Tụng-Ca 19:1 לַמְנַצֵּחַ [nơi-kẻ-khiến-TRỖI-ZẪN]H5329 מִזְמוֹר[BÀI-TỤNG-CA]H4210 לְדָוִד[nơi-ĐAVIĐ]H1732 ׃ (19:2) הַשָּׁמַיִם[cái-những-TRỜI]H8064 מְסַפְּרִים [đang-khiến-KỂ-ĐẾM]H5608 כְּבוֹד[ĐIỀU-TRĨU-TRỌNG]H3519 אֵל [QUYỀN-THẦN]H410 וּמַעֲשֵׂה [cả-VIỆC-LÀM]H4639 יָדָיו [những-TAY-QUYỀN-Ngài]H3027 מַגִּיד [đang-gây-HỞ-LỘ]H5046 הָרָקִיעַ [cái-KHOẢNG-VÒM]H7549 ׃
{1 [Nơi kẻ khiến trỗi-zẫn bài-tụng-ca nơi Đaviđ.] Cái những trời đang khiến kể-đếm điều-trĩu-trọng của Quyền-thần; cả việc-làm của những tay-quyền của Ngài đang gây hở-lộ cái khoảng-vòm.}
Tụng-Ca 19:2(19:3) יוֹם[NGÀY]H3117 לְיוֹם [nơi-NGÀY]H3117 יַבִּיעַ [sẽ-gây-TUÔN]H5042 אֹמֶר [ĐIỀU-NÓI-RA]H562 וְלַיְלָה [cả-BAN-ĐÊM]H3915 לְּלַיְלָה [nơi-BAN-ĐÊM]H3915 יְחַוֶּה [sẽ-khiến-TỎ-TƯỜNG]H2331 דָּעַת [SỰ-HIỂU-BIẾT]H1847 ׃
{2 Ngày nơi ngày thì điều-nói-ra sẽ gây tuôn; cả ban-đêm nơi ban-đêm thì sự-hiểu-biết sẽ khiến tỏ-tường.}
Tụng-Ca 19:3(19:4) אֵין[CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 אֹמֶר [ĐIỀU-NÓI-RA]H562 וְאֵין[cả-CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 דְּבָרִים [những-NGÔN-LỜI]H1697 בְּלִי [CHẲNG-NÀO]H1097 נִשְׁמָע [đã-bị/được-NGHE]H8085 קוֹלָם [TIẾNG-họ]H6963 ׃
{3 Chẳng-hiện-hữu điều-nói-ra cả chẳng-hiện-hữu những ngôn-lời: chẳng-nào thì tiếng của họ đã bị/được nghe.}
Tụng-Ca 19:4(19:5) בְּכָל[trong-TẤT-THẢY]H3605 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 יָצָא [đã-ĐẾN-RA]H3318 קַוָּם [MỰC-THƯỚC-họ]H6957 וּבִקְצֵה [cả-trong-CHÓP-CUỐI]H7097 תֵבֵל [LỤC-ĐỊA]H8398 מִלֵּיהֶם [những-ĐIỀU-TUÔN-NGÔN-họ]H4405 לַשֶּׁמֶשׁ [nơi-MẶT-TRỜI]H8121 שָׂם [Ngài-đã-ĐẶT]H7760 אֹהֶל [LỀU-RẠP]H168 בָּהֶם [trong-họ]׃
{4 Trong tất-thảy cái đất thì mực-thước của họ đã đến-ra, cả trong chóp-cuối của lục-địa là những điều-tuôn-ngôn của họ! Nơi mặt-trời thì Ngài đã đặt lều-rạp trong họ.}
Tụng-Ca 19:5(19:6) וְהוּא[cả-CHÍNH-nó]H1931 כְּחָתָן [như-CHÀNG-RỂ]H2860 יֹצֵא [đang-khiến-ĐẾN-RA]H3318 מֵחֻפָּתוֹ [từ-MÁI-FỦ-BỌC-nó]H2646 יָשִׂישׂ [nó-sẽ-HÂN-HOAN]H7797 כְּגִבּוֹר [như-kẻ-MẠNH-SỨC]H1368 לָרוּץ [để-CHẠY]H7323 אֹרַח [LỐI]H734 ׃
{5 Cả chính-nó như chàng-rể đang khiến đến-ra từ mái-fủ-bọc của nó thì nó sẽ hân-hoan như kẻ mạnh-sức để chạy lối.}
Tụng-Ca 19:6(19:7) מִקְצֵה[từ-CHÓP-CUỐI]H7097 הַשָּׁמַיִם[cái-những-TRỜI]H8064 מוֹצָאוֹ [ĐIỀU-ĐẾN-RA-nó]H4161 וּתְקוּפָתוֹ [cả-CHU-TRÌNH-nó]H8622 עַל[TRÊN]H5921 קְצוֹתָם [những-BỜ-CUỐI-chúng]H7098 וְאֵין[cả-CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 נִסְתָּר [điều-đã-bị/được-CHE-ZẤU]H5641 מֵחַמָּתוֹ [từ-NẮNG-NÓNG-nó]H2535 ׃
{6 Từ chóp-cuối của cái những trời là điều-đến-ra của nó, cả chu-trình của nó là trên bờ-cuối của chúng; cả chẳng-hiện-hữu điều đã bị/được che-zấu từ nắng-nóng của nó.}
Tụng-Ca 19:7(19:8) תּוֹרַת[ZỚI-LUẬT]H8451 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 תְּמִימָה [TRỌN-VẸN]H8549 מְשִׁיבַת [đang-gây-XOAY-LUI]H7725 נָפֶשׁ [SINH-HỒN]H5315 עֵדוּת [SỰ-TUYÊN-CHỨNG]H5715 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 נֶאֱמָנָה [mà-bị/được-TÍN-THÁC]H539 מַחְכִּימַת [đang-gây-NÊN-KHÔN-SÁNG]H2449 פֶּתִי [kẻ-KHỜ-KHẠO]H6612 ׃
{7 Zới-luật của Yahweh là trọn-vẹn thì đang gây xoay-lui sinh-hồn: sự-tuyên-chứng của Yahweh mà bị/được tín-thác thì đang gây nên-khôn-sáng kẻ khờ-khạo!}
Tụng-Ca 19:8(19:9) פִּקּוּדֵי [những-ĐIỀU-ZÁM-MỤC]H6490 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 יְשָׁרִים [BẰNG-THẲNG]H3477 מְשַׂמְּחֵי [đang-khiến-SƯỚNG-VUI]H8055 לֵב [TÂM]H3820 מִצְוַת [SỰ-TRUYỀN-RĂN]H4687 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 בָּרָה [THANH-SẠCH]H1249 מְאִירַת [đang-gây-SÁNG-LÊN]H215 עֵינָיִם [những-ZIẾNG-MẮT]H5869 ׃
{8 Những điều-zám-mục của Yahweh là bằng-thẳng thì đang khiến sướng-vui tâm: sự-truyền-răn của Yahweh là thánh-sạch thì đang gây sáng-lên những ziếng-mắt!}
Tụng-Ca 19:9(19:10) יִרְאַת [SỰ-KINH-SỢ]H3374 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 טְהוֹרָה [TINH-SẠCH]H2889 עוֹמֶדֶת [đang-khiến-ĐỨNG-TRỤ]H5975 לָעַד [nơi-MÃI-MÃI]H5703 מִשְׁפְּטֵי [những-ĐIỀU-FÁN-XÉT]H4941 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֱמֶת [LẼ-THẬT]H571 צָדְקוּ [đã-NÊN-HỢP-LẼ-ĐẠO]H6663 יַחְדָּו[CÙNG-NHAU]H3162 ׃
{9 Sự-kinh-sợ Yahweh là tinh-sạch thì đang khiến đứng-trụ nơi mãi-mãi: những điều-fán-xét của Yahweh là lẽ-thật thì đã nên-hợp-lẽ-đạo cùng-nhau!}
Tụng-Ca 19:10(19:11) הַנֶּחֱמָדִים [cái-những-điều-bị/được-HAM-MUỐN]H2530 מִזָּהָב [từ-VÀNG-THỎI]H2091 וּמִפָּז [cả-từ-VÀNG-RÒNG]H6337 רָב [LỚN-NHIỀU]H7227 וּמְתוּקִים [NGỌT-LỊM]H4966 מִדְּבַשׁ [từ-MẬT-ONG]H1706 וְנֹפֶת [cả-MẬT-RỊN]H5317 צוּפִים [những-SÁP-ONG]H6688 ׃
{10 Cái những điều bị/được ham-muốn là hơn từ vàng-thỏi cả hơn từ vàng-ròng lớn-nhiều; cả ngọt-lịm hơn từ mật-ong cả mật-rịn của những sáp-ong!}
Tụng-Ca 19:11(19:12) גַּם [CŨNG]H1571 עַבְדְּךָ[GÃ-NÔ-BỘC-Chúa]H5650 נִזְהָר [đang-bị/được-KHAI-SÁNG]H2094 בָּהֶם [trong-chúng]בְּשָׁמְרָם [trong-để-CANH-ZỮ-chúng]H8104 עֵקֶב [HỆ-QUẢ]H6118 רָב [LỚN-NHIỀU]H7227 ׃
{11 Cũng gã-nô-bộc của Chúa thì đang bị/được khai-sáng trong chúng: trong lúc chúng để canh-zữ thì hệ-quả lớn-nhiều!}
Tụng-Ca 19:12(19:13) שְׁגִיאוֹת [những-SỰ-LẠC-LỐI]H7691 מִי [KẺ-NÀO]H4310 יָבִין [sẽ-THẤU-HIỂU]H995 מִנִּסְתָּרוֹת [từ-những-điều-bị/được-CHE-ZẤU]H5641 נַקֵּנִי [Chúa-hãy-khiến-ZẢI-SẠCH-tôi]H5352 ׃
{12 Những sự-lạc-lối thì kẻ-nào sẽ thấu-hiểu? Từ những điều bị/được che-zấu thì Chúa hãy khiến zải-sạch tôi!}
Tụng-Ca 19:13(19:14) גַּם [CŨNG]H1571 מִזֵּדִים [từ-những-kẻ-NGẠO-MẠN]H2086 חֲשׂךְ [Chúa-hãy-AN-ZỮ]H2820 עַבְדֶּךָ [GÃ-NÔ-BỘC-Chúa]H5650 אַל [CHẲNG-NÊN]H408 יִמְשְׁלוּ [họ-sẽ-TỂ-TRỊ]H4910 בִי [trong-tôi]אָז [KHI-ẤY]H227 אֵיתָם [tôi-sẽ-MÃN-TẤT]H8552 וְנִקֵּיתִי [cả-tôi-đã-bị/được-ZẢI-SẠCH]H5352 מִפֶּשַׁע [từ-ĐIỀU-NGHỊCH-LUẬT]H6588 רָב [LỚN-NHIỀU]H7227 ׃
{13 Cũng từ những kẻ ngạo-mạn thì Chúa hãy an-zữ gã-nô-bộc của Chúa! Họ chẳng-nên sẽ tể-trị trong tôi! Khi-ấy tôi sẽ mãn-tất, cả tôi đã bị/được zải-sạch từ điều-nghịch-luật lớn-nhiều!}
Tụng-Ca 19:14(19:15) יִהְיוּ [sẽ-XẢY-NÊN]H1961 לְרָצוֹן [nơi-ĐIỀU-HÀI-LÒNG]H7522 אִמְרֵי [những-SỰ-NÓI-RA]H561 פִי [MIỆNG-tôi]H6310 וְהֶגְיוֹן [cả-ĐIỆU-GẪM-GỪ]H1902 לִבִּי[TÂM-tôi]H3820 לְפָנֶיךָ[nơi-MẶT-Chúa]H6440 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 צוּרִי [ĐÁ-TẢNG-tôi]H6697 וְגֹאֲלִי [cả-đấng-khiến-CỨU-CHUỘC-tôi]H1350 ׃
{14 Sẽ xảy-nên nơi điều-hài-lòng là những sự-nói-ra của miệng của tôi cả điệu-gẫm-gừ của tâm của tôi nơi mặt của Chúa: Yahweh là đá-tảng của tôi cả đấng khiến cứu-chuộc tôi!}
© https://vietbible.co/ 2026