Tụng-Ca 018

0

Tụng-Ca 18:1 לַמְנַצֵּחַ [nơi-kẻ-khiến-TRỖI-ZẪN]H5329 לְעֶבֶד [nơi-GÃ-NÔ-BỘC]H5650 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 לְדָוִד[nơi-ĐAVIĐ]H1732 אֲשֶׁר[]H834 דִּבֶּר [đã-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 לַיהֹוָה[nơi-YAHWEH]H3068 אֶת [CHÍNH]H853 דִּבְרֵי[những-NGÔN-LỜI]H1697 הַשִּׁירָה [cái-BÀI-CA]H7892 הַזֹּאת[cái-ẤY]H2063 בְּיוֹם [trong-NGÀY]H3117 הִצִּיל [đã-gây-ĐOẠT-THOÁT]H5337 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אוֹתוֹ [CHÍNH-ông]H853 מִכַּף [từ-LÕM]H3709 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 אֹיְבָיו [những-kẻ-khiến-THÙ-ĐỊCH-ông]H340 וּמִיַּד [cả-từ-TAY-QUYỀN]H3027 שָׁאוּל׃[SAUL]H7586 (18:2) וַיֹּאמַר [cả-ông-sẽ-NÓI-RA]H559 אֶרְחָמְךָ [tôi-sẽ-THƯƠNG-CẢM-Chúa]H7355 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 חִזְקִי [ĐIỀU-TRÌ-LỰC-tôi]H2391 ׃

{1 [Nơi kẻ khiến trỗi-zẫn nơi gã-nô-bộc của Yahweh nơi Đaviđ mà đã khiến zẫn-đặt nơi Yahweh chính những ngôn-lời của cái bài-ca ấy trong ngày Yahweh đã gây đoạt-thoát chính-ông từ lõm của tất-thảy những kẻ khiến thù-địch ông, cả từ tay-quyền của Saul, cả ông sẽ nói-ra.] Hỡi Yahweh điều-trì-lực của tôi, tôi sẽ thương-cảm Chúa!}

Tụng-Ca 18:2(18:3) יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 סַלְעִי [GÀNH-ĐÁ-tôi]H5553 וּמְצוּדָתִי [cả-LUỸ-ZĂNG-tôi]H4686 וּמְפַלְטִי [cả-đấng-khiến-TRƯỢT-THOÁT-tôi]H6403 אֵלִי [QUYỀN-THẦN-tôi]H410 צוּרִי [ĐÁ-TẢNG-tôi]H6697 אֶחֱסֶה [tôi-sẽ- NƯƠNG-NÁU]H2620 בּוֹ [trong-Ngài] מָגִנִּי [LÁ-CHẮN-tôi]H4043 וְקֶרֶן [cả-SỪNG]H7161 יִשְׁעִי [ĐIỀU-CỨU-AN-tôi]H3468 מִשְׂגַּבִּי [VÁCH-LUỸ-tôi]H4869 ׃

{2 Yahweh gành-đá của tôi cả luỹ-zăng của tôi, cả đấng khiến trượt-thoát tôi! Quyền-thần của tôi đá-tảng của tôi thì tôi sẽ nương-náu trong Ngài: lá-chắn của tôi, cả sừng của điều-cứu-an của tôi, vách-luỹ của tôi!}

Tụng-Ca 18:3(18:4) מְהֻלָּל [đấng-bị/được-khiến-TÁN-TỤNG]H1984 אֶקְרָא [tôi-sẽ-GỌI]H7121 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 וּמִן [cả-TỪ-NƠI]H4480 אֹיְבַי [những-kẻ-khiến-THÙ-ĐỊCH-tôi]H340 אִוָּשֵׁעַ [tôi-sẽ-bị/được-CỨU-AN]H3467 ׃

{3 Tôi sẽ gọi Yahweh đấng bị/được khiến tán-tụng! Cả tôi sẽ bị/được cứu-an từ-nơi những kẻ khiến thù-địch tôi!}

Tụng-Ca 18:4(18:5) אֲפָפוּנִי [đã-QUẤN-QUANH-tôi]H661 חֶבְלֵי [những-ĐIỀU-QUẶN-BUỘC]H2256 מָוֶת [SỰ-CHẾT]H4194 וְנַחֲלֵי [cả-những-LẠCH-TRŨNG]H5158 בְלִיַּעַל [ĐIỀU-SUY-ĐỒI]H1100 יְבַעֲתוּנִי [sẽ-khiến-HOẢNG-LOẠN-tôi]H1204 ׃

{4 Những điều-quặn-buộc của sự-chết đã quấn-quanh tôi; cả những lạch-trũng của điều-suy-đồi sẽ khiến hoảng-loạn tôi.}

Tụng-Ca 18:5(18:6) חֶבְלֵי [những-ĐIỀU-QUẶN-BUỘC]H2256 שְׁאוֹל[ÂM-FỦ]H7585 סְבָבוּנִי [đã-TIẾN-QUANH-tôi]H5437 קִדְּמוּנִי [đã-khiến-ZÁP-TIẾN-tôi]H6923 מוֹקְשֵׁי [những-CẠM-BẪY]H4170 מָוֶת [SỰ-CHẾT]H4194 ׃

{5 Những điều-quặn-buộc của âm-fủ đã tiến-quanh tôi: những cạm-bẫy của sự-chết đã khiến záp-tiến tôi.}

Tụng-Ca 18:6(18:7) בַּצַּר [trong-điều-NGHỊCH-HÃM]H6862 לִי [nơi-tôi] אֶקְרָא [tôi-sẽ-GỌI]H7121 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 וְאֶל[cả-Ở-NƠI]H413 אֱלֹהַי [ĐẤNG-CHÚA-THẦN-tôi]H430 אֲשַׁוֵּעַ [tôi-sẽ-khiến-KÊU-CỨU]H7768 יִשְׁמַע [Ngài-sẽ-NGHE]H8085 מֵהֵיכָלוֹ [từ-ĐỀN-ĐÀI-Ngài]H1964 קוֹלִי [TIẾNG-tôi]H6963 וְשַׁוְעָתִי [cả-SỰ-KÊU-CẦU-tôi]H7775 לְפָנָיו[nơi-MẶT-Ngài]H6440 תָּבוֹא[sẽ-ĐẾN]H935 בְאָזְנָיו [trong-những-LỖ-TAI-Ngài]H241 ׃

{6 Trong điều nghịch-hãm nơi tôi thì tôi sẽ gọi Yahweh; cả tôi sẽ khiến kêu-cứu ở-nơi đấng-Chúa-thần của tôi thì Ngài sẽ nghe tiếng của tôi từ đền-đài của Ngài; cả sự-kêu-cầu của tôi sẽ đến nơi mặt của Ngài trong những lỗ-tai của Ngài.}

Tụng-Ca 18:7(18:8) וַתִּגְעַשׁ [cả-sẽ-RUNG-LAY]H1607 וַתִּרְעַשׁ [cả-sẽ-RÚNG-ĐỘNG]H7493 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 וּמוֹסְדֵי [cả-những-FẦN-NỀN-MÓNG]H4146 הָרִים [những-NÚI]H2022 יִרְגָּזוּ [sẽ-ĐỘNG-XUNG]H7264 וַיִּתְגָּעֲשׁוּ [cả-sẽ-tự-khiến-RUNG-LAY]H1607 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 חָרָה [Ngài-đã-NỔI-FỪNG]H2734לוֹ [nơi-nó]׃

{7 Cả cái đất sẽ rung-lay cả sẽ rúng-động; cả những fần-nền-móng của cái những núi sẽ động-xung cả sẽ tự khiến rung-lay: thực-rằng Ngài đã nổi-fừng nơi nó!}

Tụng-Ca 18:8(18:9) עָלָה [đã-TIẾN-LÊN]H5927 עָשָׁן[KHÓI]H6227 בְּאַפּוֹ [trong-MŨI-KHỊT-Ngài]H639 וְאֵשׁ [cả-LỬA]H784 מִפִּיו [từ-MIỆNG-Ngài]H6310 תֹּאכֵל [sẽ-ĂN]H398 גֶּחָלִים [những-THAN-HỒNG]H1513 בָּעֲרוּ [đã-TIÊU-NGỐN]H1197 מִמֶּנּוּ[TỪ-NƠI-nó]H4480 ׃

{8 Khói đã tiến-lên trong mũi-khịt của Ngài; cả lửa sẽ ăn từ miệng của Ngài: những than-hồng đã tiêu-ngốn từ-nơi nó.}

Tụng-Ca 18:9(18:10) וַיֵּט [cả-Ngài-sẽ-ZUỖI-RA]H5186 שָׁמַיִם[những-TRỜI]H8064 וַיֵּרַד [cả-Ngài-sẽ-TIẾN-XUỐNG]H3381 וַעֲרָפֶל [cả-ĐÁM-MỊT-MÙ]H6205 תַּחַת[ZƯỚI]H8478 רַגְלָיו[những-CHÂN-CƯỚC-Ngài]H7272 ׃

{9 Cả Ngài sẽ zuỗi-ra những trời, cả Ngài sẽ tiến-xuống; cả đám-mịt-mù zưới những chân-cước của Ngài.}

Tụng-Ca 18:10(18:11) וַיִּרְכַּב [cả-Ngài-sẽ-CƯỠI]H7392 עַל[TRÊN]H5921 כְּרוּב [THIÊN-CỤ]H3742 וַיָּעֹף [cả-Ngài-sẽ-LƯỢN-BAY]H5774 וַיֵּדֶא [cả-Ngài-sẽ-CHAO-LIỆNG]H1675 עַל[TRÊN]H5921 כַּנְפֵי [những-CÁNH]H3671 רוּחַ[KHÍ-LINH]H7307 ׃

{10 Cả Ngài sẽ cưỡi trên thiên-cụ, cả Ngài sẽ lượn-bay; cả Ngài sẽ chao-liệng trên những cánh của khí-linh.}

Tụng-Ca 18:11(18:12) יָשֶׁת [Ngài-sẽ-ĐẶT-ĐỊNH]H7896 חֹשֶׁךְ [BÓNG-TỐI]H2822 סִתְרוֹ [CHỖ-KÍN-ZẤU-Ngài]H5643 סְבִיבוֹתָיו [những-CHỐN-CHUNG-QUANH-Ngài]H5439 סֻכָּתוֹ [LỀU-Ngài]H5521 חֶשְׁכַת [SỰ-TỐI-TĂM]H2825 מַיִם [NƯỚC]H4325 עָבֵי [những-ĐIỀU-UM-TÙM]H5645 שְׁחָקִים [những-MÂY-TRỜI]H7834 ׃

{11 Cả Ngài sẽ đặt-định bóng-tối chỗ-kín-zấu của Ngài: những chốn-chung-quanh Ngài lều của Ngài, sự-tối-tăm của nước, những điều-um-tùm của những mây-trời.}

Tụng-Ca 18:12(18:13) מִנֹּגַהּ [từ-SỰ-SOI-SÁNG]H5051 נֶגְדּוֹ [ĐỐI-ZIỆN-Ngài]H5048 עָבָיו [những-ĐIỀU-UM-TÙM-Ngài]H5645 עָבְרוּ[đã-TIẾN-NGANG]H5674 בָּרָד [CƠN-MƯA-ĐÁ]H1259 וְגַחֲלֵי [cả-những-THAN-HỒNG]H1513 אֵשׁ [LỬA]H784 ׃

{12 Từ sự-soi-sáng đối-ziện Ngài thì những điều-um-tùm của Ngài đã tiến-ngang cơn-mưa-đá cả những than-hồng của lửa.}

Tụng-Ca 18:13(18:14) וַיַּרְעֵם [cả-sẽ-gây-NHÁO-NHÀO]H7481 בַּשָּׁמַיִם[trong-những-TRỜI]H8064 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 וְעֶלְיוֹן [cả-CHỐN-CAO-TRÊN]H5945 יִתֵּן[sẽ-BAN]H5414 קֹלוֹ [TIẾNG-nó]H6963 בָּרָד [CƠN-MƯA-ĐÁ]H1259 וְגַחֲלֵי [cả-những-THAN-HỒNG]H1513 אֵשׁ [LỬA]H784 ׃

{13 Cả Yahweh sẽ gây nháo-nhào trong những trời; cả chốn-cao-trên sẽ ban tiếng của nó: cơn-mưa-đá cả những than-hồng của lửa!}

Tụng-Ca 18:14(18:15) וַיִּשְׁלַח[cả-Ngài-sẽ-SAI-FÁI]H7971 חִצָּיו [những-MŨI-TÊN-Ngài]H2671 וַיְפִיצֵם [cả-Ngài-sẽ-gây-TÚA-TÁN-chúng]H6327 וּבְרָקִים [cả-những-ĐIỀU-LOÉ-SÁNG]H1300 רָב [Ngài-đã-BẮN-RA]H7232 וַיְהֻמֵּם [cả-Ngài-sẽ-NÁO-ZIỆT-chúng]H2000 ׃

{14 Cả Ngài sẽ sai-fái những mũi-tên của Ngài, cả Ngài sẽ gây túa-tán chúng; cả Ngài đã bắn-ra những điều-loé-sáng, cả Ngài sẽ náo-ziệt chúng.}

Tụng-Ca 18:15(18:16) וַיֵּרָאוּ [cả-sẽ-bị/được-THẤY]H7200 אֲפִיקֵי [những-VỰC-TRŨNG]H650 מַיִם [NƯỚC]H4325 וַיִּגָּלוּ [cả-sẽ-bị/được-FÔ-TRẦN]H1540 מוֹסְדוֹת [những-FẦN-NỀN-MÓNG]H4146 תֵּבֵל [LỤC-ĐỊA]H8398 מִגַּעֲרָתְךָ [từ-SỰ-QUỞ-TRÁCH-Chúa]H1606 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 מִנִּשְׁמַת [từ-SỰ-FÌ-FÒ]H5397 רוּחַ[KHÍ-LINH]H7307 אַפֶּךָ [MŨI-KHỊT-Chúa]H639 ׃

{15 Cả những vực-trũng của nước sẽ bị/được thấy, cả những fần-nền-móng của lục-địa sẽ bị/được fô-trần! Hỡi Yahweh, từ sự-quở-trách của Chúa từ sự-fì-fò của khí-linh của mũi-khịt của Chúa!}

Tụng-Ca 18:16(18:17) יִשְׁלַח [Ngài-sẽ-SAI-FÁI]H7971 מִמָּרוֹם [từ-CHỐN-CAO]H4791 יִקָּחֵנִי [Ngài-sẽ-LẤY-tôi]H3947 יַמְשֵׁנִי [Ngài-sẽ-gây-CỨU-VỚT-tôi]H4871 מִמַּיִם [từ-NƯỚC]H4325 רַבִּים[LỚN-NHIỀU]H7227 ׃

{16 Ngài sẽ sai-fái từ chốn-cao: Ngài sẽ lấy tôi: Ngài sẽ gây cứu-vớt tôi từ nước lớn-nhiều.}

Tụng-Ca 18:17(18:18) יַצִּילֵנִי [Ngài-sẽ-gây-ĐOẠT-THOÁT-tôi]H5337 מֵאֹיְבִי [từ-kẻ-khiến-THÙ-ĐỊCH-tôi]H340 עָז [CƯỜNG-MÃNH]H5794 וּמִשּׂנְאַי [cả-từ-kẻ-khiến-CHÁN-GHÉT-tôi]H8130 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אָמְצוּ [chúng-đã-CỨNG-CỎI]H553 מִמֶּנִּי[TỪ-NƠI-tôi]H4480 ׃

{17 Ngài sẽ gây đoạt-thoát tôi từ kẻ khiến thù-địch tôi cường-mãnh, cả từ kẻ khiến chán-ghét tôi: thực-rằng chúng đã cứng-cỏi từ-nơi tôi.}

Tụng-Ca 18:18(18:19) יְקַדְּמוּנִי [chúng-sẽ-khiến-ZÁP-TIẾN-tôi]H6923 בְּיוֹם [trong-NGÀY]H3117 אֵידִי [ĐIỀU-TAI-ƯƠNG-tôi]H343 וַיְהִי [cả-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 לְמִשְׁעָן [NGUỒN-NƯƠNG-CẬY]H4937 לִי [nơi-tôi]׃

{18 Chúng sẽ khiến záp-tiến tôi trong ngày của điều-tai-ương của tôi; cả Yahweh sẽ xảy-nên nguồn-nương-cậy nơi tôi.}

Tụng-Ca 18:19(18:20) וַיּוֹצִיאֵנִי [cả-Ngài-sẽ-gây-ĐẾN-RA-tôi]H3318 לַמֶּרְחָב [nơi-CHỐN-RỘNG-MỞ]H4800 יְחַלְּצֵנִי [Ngài-sẽ-khiến-THÁO-CỞI-tôi]H2502 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 חָפֵץ [Ngài-đã-THIÊN-ÁI]H2654בִּי [trong-tôi]׃

{19 Cả Ngài sẽ gây tôi đến-ra nơi chốn-rộng-mở: Ngài sẽ khiến tháo-cởi tôi: thực-rằng Ngài đã thiên-ái trong tôi.}

Tụng-Ca 18:20(18:21) יִגְמְלֵנִי [sẽ-ĐỐI-XỬ-tôi]H1580 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 כְּצִדְקִי [như-ĐIỀU-HỢP-LẼ-ĐẠO-tôi]H6664 כְּבֹר [như-SỰ-THANH-SẠCH]H1252 יָדַי [những-TAY-QUYỀN-tôi]H3027 יָשִׁיב [Ngài-sẽ-gây-XOAY-LUI]H7725לִי [nơi-tôi]׃

{20 Yahweh sẽ đối-xử tôi như điều-hợp-lẽ-đạo của tôi: như sự-thanh-sạch của những tay-quyền của tôi thì Ngài sẽ gây xoay-lui nơi tôi.}

Tụng-Ca 18:21(18:22) כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 שָׁמַרְתִּי [tôi-đã-CANH-ZỮ]H8104 דַּרְכֵי [những-CON-ĐƯỜNG]H1870 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 רָשַׁעְתִּי [tôi-đã-THÀNH-VÔ-LẼ-ĐẠO]H7561 מֵאֱלֹהָי [từ-ĐẤNG-CHÚA-THẦN-tôi]H430 ׃

{21 Thực-rằng tôi đã canh-zữ những con-đường của Yahweh; cả tôi chẳng đã thành-vô-lẽ-đạo từ đấng-Chúa-thần của tôi.}

Tụng-Ca 18:22(18:23) כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 כָל [TẤT-THẢY]H3605 מִשְׁפָּטָיו [những-ĐIỀU-FÁN-XÉT-Ngài]H4941 לְנֶגְדִּי [nơi-ĐỐI-ZIỆN-tôi]H5048 וְחֻקֹּתָיו [cả-những-SỰ-KHẮC-LẬP-Ngài]H2708 לֹא [CHẲNG]H3808 אָסִיר [tôi-sẽ-gây-NGẢ-RA]H5493 מֶנִּי [TỪ-NƠI-tôi]H4480 ׃

{22 Thực-rằng tất-thảy những điều-fán-xét của Ngài nơi đối-ziện tôi; cả những sự-khắc-lập của Ngài thì tôi chẳng sẽ gây ngả-ra từ-nơi tôi.}

Tụng-Ca 18:23(18:24) וָאֱהִי [cả-tôi-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 תָמִים [TRỌN-VẸN]H8549 עִמּוֹ [CÙNG-Ngài]H5973 וָאֶשְׁתַּמֵּר [cả-tôi-sẽ-tự-khiến-CANH-ZỮ]H8104 מֵעֲו‍ֹנִי [từ-ĐIỀU-CONG-VẸO-tôi]H5771 ׃

{23 Cả tôi sẽ xảy-nên trọn-vẹn cùng Ngài; cả tôi sẽ tự khiến canh-zữ từ điều-cong-vẹo của tôi.}

Tụng-Ca 18:24(18:25) וַיָּשֶׁב [cả-sẽ-gây-XOAY-LUI]H7725 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 לִי [nơi-tôi]כְצִדְקִי [như-ĐIỀU-HỢP-LẼ-ĐẠO-tôi]H6664 כְּבֹר [như-SỰ-THANH-SẠCH]H1252 יָדַי [những-TAY-QUYỀN-tôi]H3027 לְנֶגֶד [nơi-ĐỐI-ZIỆN]H5048 עֵינָיו[những-ZIẾNG-MẮT-Ngài]H5869 ׃

{24 Cả Yahweh sẽ gây xoay-lui nơi tôi như điều-hợp-lẽ-đạo của tôi: như sự-thanh-sạch của những tay-quyền của tôi nơi đối-ziện những ziếng-mắt của Ngài.}

Tụng-Ca 18:25(18:26) עִם [CÙNG]H5973 חָסִיד [kẻ-THÁNH-SẠCH]H2623 תִּתְחַסָּד[Chúa-sẽ-tự-BỈ-XÓT]H2616 עִם [CÙNG]H5973 גְּבַר [KẺ-TRỖI-MẠNH]H1399 תָּמִים [TRỌN-VẸN]H8549 תִּתַּמָּם [Chúa-sẽ-tự-khiến-MÃN-TẤT]H8552 ׃

{25 Cùng kẻ thánh-sạch thì Chúa sẽ tự bỉ-xót; cùng kẻ-trỗi-mạnh trọn-vẹn thì Chúa sẽ tự khiến mãn-tất.}

Tụng-Ca 18:26(18:27) עִם [CÙNG]H5973 נָבָר [kẻ-bị/được-THANH-LỌC]H1305 תִּתְבָּרָר [Chúa-sẽ-tự-khiến-THANH-LỌC]H1305 וְעִם[cả-CÙNG]H5973 עִקֵּשׁ [kẻ-TÀ-VẸO]H6141 תִּתְפַּתָּל [Chúa-sẽ-tự-khiến-XUNG-XOẮN]H6617 ׃

{26 Cùng kẻ bị/được thanh-lọc thì Chúa sẽ tự khiến thanh-lọc; cả cùng kẻ tà-vẹo thì Chúa sẽ tự khiến xung-xoắn.}

Tụng-Ca 18:27(18:28) כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אַתָּה[CHÍNH-Chúa]H859 עַם [CHÚNG-ZÂN]H5971 עָנִי [KHỐN-HẠ]H6041 תוֹשִׁיעַ [sẽ-gây-CỨU-AN]H3467 וְעֵינַיִם [cả-những-ZIẾNG-MẮT]H5869 רָמוֹת [mà-khiến-NÂNG-CAO]H7311 תַּשְׁפִּיל [Chúa-sẽ-gây-HẠ-THẤP]H8213 ׃

{27 Thực-rằng chính-Chúa sẽ gây cứu-an chúng-zân khốn-hạ; cả những ziếng-mắt mà khiến nâng-cao thì Chúa sẽ gây hạ-thấp.}

Tụng-Ca 18:28(18:29) כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אַתָּה[CHÍNH-Chúa]H859 תָּאִיר [sẽ-gây-SÁNG-LÊN]H215 נֵרִי [NGỌN-ĐÈN-tôi]H5216 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֱלֹהַי [ĐẤNG-CHÚA-THẦN-tôi]H430 יַגִּיהַּ [sẽ-gây-SOI-SÁNG]H5050 חָשְׁכִּי [BÓNG-TỐI-tôi]H2822 ׃

{28 Thực-rằng chính-Chúa sẽ gây sáng-lên ngọn-đèn của tôi: Yahweh đấng-Chúa-thần của tôi sẽ gây soi-sáng bóng-tối của tôi!}

Tụng-Ca 18:29(18:30) כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 בְךָ [trong-Chúa]אָרֻץ [tôi-sẽ-CHẠY]H7323 גְּדוּד [BĂNG-NHÓM]H1416 וּבֵאלֹהַי [cả-trong-ĐẤNG-CHÚA-THẦN-tôi]H430 אֲדַלֶּג [tôi-sẽ-khiến-NHẢY]H1801 שׁוּר [BỜ-TƯỜNG]H7791 ׃

{29 Thực-rằng trong Chúa thì tôi sẽ chạy băng-nhóm; cả trong đấng-Chúa-thần của tôi thì tôi sẽ khiến nhảy bờ-tường.}

Tụng-Ca 18:30(18:31) הָאֵל [cái-QUYỀN-THẦN]H410 תָּמִים[TRỌN-VẸN]H8549 דַּרְכּוֹ [CON-ĐƯỜNG-Ngài]H1870 אִמְרַת [LỜI-NÓI-RA]H565 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 צְרוּפָה [bị/được-khiến-RÈN-LỌC]H6884 מָגֵן [LÁ-CHẮN]H4043 הוּא[CHÍNH-Ngài]H1931 לְכֹל [nơi-TẤT-THẢY]H3605 הַחוֹסִים [cái-những-kẻ-khiến-NƯƠNG-NÁU]H2620בּוֹ [trong-Ngài]׃

{30 Cái Quyền-thần trọn-vẹn con-đường của Ngài: lời-nói-ra của Yahweh thì bị/được khiến rèn-lọc! Chính-Ngài lá-chắn nơi tất-thảy cái những kẻ khiến nương-náu trong Ngài!}

Tụng-Ca 18:31(18:32) כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 מִי [KẺ-NÀO]H4310 אֱלוֹהַּ[CHÚA-THẦN]H433 מִבַּלְעֲדֵי [từ-RA-KHỎI]H1107 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 וּמִי [cả-KẺ-NÀO]H4310 צוּר [ĐÁ-TẢNG]H6697 זוּלָתִי [TRỪ-RA]H2108 אֱלֹהֵינוּ[ĐẤNG-CHÚA-THẦN-chúng-ta]H430 ׃

{31 Thực-rằng kẻ-nào Chúa-thần từ ra-khỏi Yahweh? Cả kẻ-nào đá-tảng trừ-ra đấng-Chúa-thần của chúng-ta?}

Tụng-Ca 18:32(18:33) הָאֵל [cái-QUYỀN-THẦN]H410 הַמְאַזְּרֵנִי [cái-đấng-khiến-NAI-NỊT-tôi]H247 חָיִל [TÀI-LỰC]H2428 וַיִּתֵּן[cả-Ngài-sẽ-BAN]H5414 תָּמִים[TRỌN-VẸN]H8549 דַּרְכִּי [CON-ĐƯỜNG-tôi]H1870 ׃

{32 Cái Quyền-thần cái đấng khiến nai-nịt tôi tài-lực; cả Ngài sẽ ban trọn-vẹn con-đường của tôi.}

Tụng-Ca 18:33(18:34) מְשַׁוֶּה [đấng-khiến-ĐỐI-SÁNH]H7737 רַגְלַי [những-CHÂN-CƯỚC-tôi]H7272 כָּאַיָּלוֹת [như-những-CON-NAI-CÁI]H355 וְעַל[cả-TRÊN]H5921 בָּמֹתַי [những-CHÓP-CAO-tôi]H1116 יַעֲמִידֵנִי [Ngài-sẽ-gây-ĐỨNG-TRỤ-tôi]H5975 ׃

{33 Đấng khiến đối-sánh những chân-cước của tôi như những con-nai-cái; cả trên những chóp-cao của tôi thì Ngài sẽ gây tôi đứng-trụ.}

Tụng-Ca 18:34(18:35) מְלַמֵּד [đấng-khiến-HỌC-BIẾT]H3925 יָדַי [những-TAY-QUYỀN-tôi]H3027 לַמִּלְחָמָה[nơi-SỰ-TRANH-CHIẾN]H4421 וְנִחֲתָה [cả-đã-khiến-TIẾN-ZÁNG]H5181 קֶשֶׁת [CÂY-CUNG]H7198 נְחוּשָׁה [ĐỒNG-THỎI]H5154 זְרוֹעֹתָי [những-CÁNH-TAY-tôi]H2220 ׃

{34 Đấng khiến những tay-quyền của tôi học-biết nơi sự-tranh-chiến; cả cây-cung của đồng-thỏi đã khiến tiến-záng những cánh-tay của tôi.}

Tụng-Ca 18:35(18:36) וַתִּתֶּן [cả-Chúa-sẽ-BAN]H5414 לִי [nơi-tôi]מָגֵן [LÁ-CHẮN]H4043 יִשְׁעֶךָ [ĐIỀU-CỨU-AN-Chúa]H3468 וִימִינְךָ [cả-FÍA-FẢI-Chúa]H3225 תִסְעָדֵנִי [sẽ-HỖ-TRỢ-tôi]H5582 וְעַנְוָתְךָ [cả-SỰ-KHIÊM-HẠ-Chúa]H6037 תַרְבֵּנִי [sẽ-gây-ZA-TĂNG-tôi]H7235 ׃

{35 Cả Chúa sẽ ban nơi tôi lá-chắn của điều-cứu-an của Chúa; cả fía-fải của Chúa sẽ hỗ-trợ tôi; cả sự-khiêm-hạ của Chúa sẽ gây tôi za-tăng.}

Tụng-Ca 18:36(18:37) תַּרְחִיב [Chúa-sẽ-gây-MỞ-RỘNG]H7337 צַעֲדִי [BƯỚC-CHÂN-tôi]H6806 תַחְתָּי [ZƯỚI-tôi]H8478 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 מָעֲדוּ [đã-LẢO-ĐẢO]H4571 קַרְסֻלָּי [những-MẮT-CÁ-CHÂN-tôi]H7166 ׃

{36 Chúa sẽ gây mở-rộng bước-chân của tôi zưới tôi; cả những mắt-cá-chân của tôi chẳng đã lảo-đảo.}

Tụng-Ca 18:37(18:38) אֶרְדּוֹף [tôi-sẽ-SĂN-ĐUỔI]H7291 אוֹיְבַי [những-KẺ-THÙ-ĐỊCH-tôi]H341 וְאַשִּׂיגֵם [cả-tôi-sẽ-gây-TIẾN-KỊP-chúng]H5381 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 אָשׁוּב [tôi-sẽ-XOAY-LUI]H7725 עַד [CHO-TỚI]H5704 כַּלּוֹתָם [để-khiến-KẾT-THÚC-chúng]H3615 ׃

{37 Tôi sẽ săn-đuổi những kẻ-thù-địch của tôi, cả tôi sẽ gây tiến-kịp chúng; cả tôi chẳng sẽ xoay-lui cho-tới lúc chúng để khiến kết-thúc.}

Tụng-Ca 18:38(18:39) אֶמְחָצֵם [tôi-sẽ-ĐÂM-XOẠC-chúng]H4272 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 יֻכְלוּ [chúng-sẽ-CÓ-THỂ]H3201 קוּם [để-CHỖI-ZỰNG]H6965 יִפְּלוּ [chúng-sẽ-NGÃ-RƠI]H5307 תַּחַת[ZƯỚI]H8478 רַגְלָי [những-CHÂN-CƯỚC-tôi]H7272 ׃

{38 Tôi sẽ đâm-xoạc chúng thì cả chúng chẳng sẽ có-thể để chỗi-zựng: chúng sẽ ngã-rơi zưới những chân-cước của tôi.}

Tụng-Ca 18:39(18:40) וַתְּאַזְּרֵנִי [cả-Chúa-sẽ-khiến-NAI-NỊT-tôi]H247 חַיִל[TÀI-LỰC]H2428 לַמִּלְחָמָה[nơi-SỰ-TRANH-CHIẾN]H4421 תַּכְרִיעַ [Chúa-sẽ-gây-QUỲ-KHOM]H3766 קָמַי [những-kẻ-CHỖI-ZỰNG-tôi]H6965 תַּחְתָּי [ZƯỚI-tôi]H8478 ׃

{39 Cả Chúa sẽ khiến nai-nịt tôi tài-lực nơi sự-tranh-chiến! Chúa sẽ gây quỳ-khom những kẻ chỗi-zựng tôi zưới tôi.}

Tụng-Ca 18:40(18:41) וְאֹיְבַי [cả-những-kẻ-khiến-THÙ-ĐỊCH-tôi]H340 נָתַתָּה [Chúa-đã-BAN]H5414 לִּי [nơi-tôi]עֹרֶף [GÁY-LƯNG]H6203 וּמְשַׂנְאַי [cả-những-kẻ-khiến-CHÁN-GHÉT-tôi]H8130 אַצְמִיתֵם [tôi-sẽ-gây-TIỆT-TIÊU-chúng]H6789 ׃

{40 Cả những kẻ khiến thù-địch tôi thì Chúa đã ban nơi tôi gáy-lưng; cả những kẻ khiến chán-ghét tôi thì tôi sẽ gây tiệt-tiêu chúng.}

Tụng-Ca 18:41(18:42) יְשַׁוְּעוּ [chúng-sẽ-khiến-KÊU-CỨU]H7768 וְאֵין[cả-CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 מוֹשִׁיעַ [kẻ-gây-CỨU-AN]H3467 עַל[TRÊN]H5921 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 עָנָם [Ngài-đã-ĐÁP-TIẾNG-chúng]H6030 ׃

{41 Chúng sẽ khiến kêu-cứu thì cả chẳng-hiện-hữu kẻ gây cứu-an: trên Yahweh thì cả Ngài chẳng đã đáp-tiếng chúng.}

Tụng-Ca 18:42(18:43) וְאֶשְׁחָקֵם [cả-tôi-sẽ-CHÀ-NÁT-chúng]H7833 כְּעָפָר [như-BỤI-ĐẤT]H6083 עַל[TRÊN]H5921 פְּנֵי [MẶT]H6440 רוּחַ[KHÍ-LINH]H7307 כְּטִיט [như-BÙN]H2916 חוּצוֹת [những-FÍA-NGOÀI]H2351 אֲרִיקֵם [tôi-sẽ-gây-TRÚT-RA-chúng]H7324 ׃

{42 Cả tôi sẽ chà-nát chúng như bụi-đất trên mặt của khí-linh! Tôi sẽ gây chúng trút-ra như bùn của những fía-ngoài.}

Tụng-Ca 18:43(18:44) תְּפַלְּטֵנִי [Chúa-sẽ-khiến-TRƯỢT-THOÁT-tôi]H6403 מֵרִיבֵי [ĐIỀU-TRANH-CỰ]H7379 עָם [CHÚNG-ZÂN]H5971 תְּשִׂימֵנִי [Chúa-sẽ-ĐẶT-tôi]H7760 לְרֹאשׁ[nơi-ĐẦU]H7218 גּוֹיִם [những-TỘC-ZÂN]H1471 עַם [CHÚNG-ZÂN]H5971 לֹא [CHẲNG]H3808 יָדַעְתִּי[tôi-đã-BIẾT]H3045 יַעַבְדוּנִי [sẽ-FỤC-ZỊCH-tôi]H5647 ׃

{43 Chúa sẽ khiến trượt-thoát tôi từ những điều-tranh-cự của chúng-zân! Chúa sẽ đặt tôi nơi đầu của những tộc-zân: chúng-zân tôi chẳng đã biết bèn sẽ fục-zịch tôi.}

Tụng-Ca 18:44(18:45) לְשֵׁמַע [nơi-ĐIỀU-NGHE]H8088 אֹזֶן [LỖ-TAI]H241 יִשָּׁמְעוּ [sẽ-bị/được-NGHE]H8085 לִי [nơi-tôi]בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 נֵכָר [kẻ-NGOẠI-BANG]H5236 יְכַחֲשׁוּ [sẽ-khiến-ZẢ-TRÁ]H3584לִי [nơi-tôi]׃

{44 Nơi điều-nghe của lỗ-tai thì chúng sẽ bị/được nghe nơi tôi: những con-trai của kẻ ngoại-bang sẽ khiến zả-trá nơi tôi.}

Tụng-Ca 18:45(18:46) בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 נֵכָר [kẻ-NGOẠI-BANG]H5236 יִבֹּלוּ [sẽ-HÉO-KHÙ]H5034 וְיַחְרְגוּ [cả-chúng-sẽ-RUN-THẮT]H2727 מִמִּסְגְּרוֹתֵיהֶם [từ-những-KHUNG-ĐÓNG-chúng]H4526 ׃

{45 Những con-trai của kẻ ngoại-bang sẽ héo-khù, cả chúng sẽ run-thắt từ những khung-đóng của chúng.}

Tụng-Ca 18:46(18:47) חַי [SỐNG-ĐỘNG]H2416 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 וּבָרוּךְ[cả-bị/được-khiến-FÚC-FỤC]H1288 צוּרִי [ĐÁ-TẢNG-tôi]H6697 וְיָרוּם [cả-sẽ-NÂNG-CAO]H7311 אֱלוֹהֵי [đấng-CHÚA-THẦN]H433 יִשְׁעִי [ĐIỀU-CỨU-AN-tôi]H3468 ׃

{46 Sống-động Yahweh! Cả bị/được khiến fúc-fục đá-tảng của tôi! Cả sẽ nâng-cao đấng-Chúa-thần của điều-cứu-an của tôi!}

Tụng-Ca 18:47(18:48) הָאֵל [cái-QUYỀN-THẦN]H410 הַנּוֹתֵן [cái-đấng-khiến-BAN]H5414 נְקָמוֹת [những-SỰ-BÁO-TRẢ]H5360 לִי [nơi-tôi]וַיַּדְבֵּר [cả-Ngài-sẽ-gây-ZẪN-ĐẶT]H1696 עַמִּים[những-CHÚNG-ZÂN]H5971 תַּחְתָּי [ZƯỚI-tôi]H8478 ׃

{47 Cái Quyền-thần cái đấng khiến ban những sự-báo-trả nơi tôi, cả Ngài sẽ gây zẫn-đặt những chúng-zân zưới tôi.}

Tụng-Ca 18:48(18:49) מְפַלְּטִי [đấng-khiến-TRƯỢT-THOÁT-tôi]H6403 מֵאֹיְבָי [từ-những-kẻ-khiến-THÙ-ĐỊCH-tôi]H340 אַף [HƠN-NỮA]H637 מִן[TỪ-NƠI]H4480 קָמַי [những-kẻ-CHỖI-ZỰNG-tôi]H6965 תְּרוֹמְמֵנִי [Chúa-sẽ-khiến-NÂNG-CAO-tôi]H7311 מֵאִישׁ[từ-THÂN-NAM]H376 חָמָס[ĐIỀU-BẠO-NGƯỢC]H2555 תַּצִּילֵנִי [Chúa-sẽ-gây-ĐOẠT-THOÁT-tôi]H5337 ׃

{48 Đấng khiến trượt-thoát tôi từ những kẻ khiến thù-địch tôi: hơn-nữa từ-nơi những kẻ chỗi-zựng tôi thì Chúa sẽ khiến nâng-cao tôi: từ thân-nam của điều-bạo-ngược thì Chúa sẽ gây đoạt-thoát tôi.}

Tụng-Ca 18:49(18:50) עַל[TRÊN]H5921 כֵּן [THẾ-ẤY]H3651 אוֹדְךָ [tôi-sẽ-gây-TUNG-XƯNG-Chúa]H3034 בַגּוֹיִם [trong-những-TỘC-ZÂN]H1471 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 וּלְשִׁמְךָ [cả-nơi-ZANH-TÊN-Chúa]H8034 אֲזַמֵּרָה [tôi-sẽ-khiến-TỤNG-CA]H2167 ׃

{49 Hỡi Yahweh, trên thế-ấy thì tôi sẽ gây tung-xưng Chúa trong những tộc-zân, cả tôi sẽ khiến tụng-ca nơi zanh-tên của Chúa!}

Tụng-Ca 18:50(18:51) מַגְדִּל [đấng-gây-NÊN-LỚN]H1431 יְשׁוּעוֹת [những-SỰ-CỨU-AN]H3444 מַלְכּוֹ [VUA-Ngài]H4428 וְעֹשֶׂה [cả-đấng-khiến-LÀM]H6213 חֶסֶד [ĐIỀU-BỈ-XÓT]H2617 לִמְשִׁיחוֹ [nơi-KẺ-CHỊU-XỨC-ZẦU-Ngài]H4899 לְדָוִד[nơi-ĐAVIĐ]H1732 וּלְזַרְעוֹ [cả-nơi-HẠT-ZỐNG-y]H2233 עַד [CHO-TỚI]H5704 עוֹלָם[ĐỜI-ĐỜI]H5769 ׃

{50 Đấng gây nên-lớn những sự-cứu-an của vua của Ngài; cả đấng khiến làm điều-bỉ-xót nơi kẻ-chịu-xức-zầu của Ngài nơi Đaviđ cả nơi hạt-zống của y cho-tới đời-đời!}

© https://vietbible.co/ 2026