Tụng-Ca 008

0

Tụng-Ca 8:1 לַמְנַצֵּחַ [nơi-kẻ-khiến-TRỖI-ZẪN]H5329 עַל[TRÊN]H5921 הַגִּתִּית [cái-NHỊP-BẬP-BUNG]H1665 מִזְמוֹר[BÀI-TỤNG-CA]H4210 לְדָוִד[nơi-ĐAVIĐ]H1732 ׃ (8:2) יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֲדֹנֵינוּ [lệnh-CHÚA-CHỦ-chúng-tôi]H113 מָה [ZÌ-NÀO]H4100 אַדִּיר [TRÁNG-ĐẠI]H117 שִׁמְךָ [ZANH-TÊN-Chúa]H8034 בְּכָל[trong-TẤT-THẢY]H3605 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 אֲשֶׁר[]H834 תְּנָה [Chúa-hãy-BAN]H5414 הוֹדְךָ [ĐIỀU-OAI-NGHIÊM-Chúa]H1935 עַל[TRÊN]H5921 הַשָּׁמָיִם [cái-những-TRỜI]H8064 ׃

{1 [Nơi kẻ khiến trỗi-zẫn bài-tụng-ca trên cái nhịp-bập-bung nơi Đaviđ.] Hỡi Yahweh lệnh chúa-chủ của chúng-tôi, zì-nào tráng-đại zanh-tên của Chúa trong tất-thảy cái đất: mà Chúa hãy ban điều-oai-nghiêm của Chúa trên cái những trời!}

Tụng-Ca 8:2(8:3) מִפִּי [từ-MIỆNG]H6310 עוֹלְלִים [những-KẺ-NON-NỚT]H5768 וְיֹנְקִים [cả-những-kẻ-khiến-BÚ-MỚM]H3243 יִסַּדְתָּ [Chúa-đã-khiến-LẬP-NỀN-MÓNG]H3245 עֹז [SỨC-MẠNH]H5797 לְמַעַן[nơi-ƠN-CỚ]H4616 צוֹרְרֶיךָ [những-kẻ-khiến-HÃM-BUỘC-Chúa]H6887 לְהַשְׁבִּית [để-gây-NGƯNG-NGHỈ]H7673 אוֹיֵב [KẺ-THÙ-ĐỊCH]H341 וּמִתְנַקֵּם [cả-kẻ-tự-khiến-BÁO-TRẢ]H5358 ׃

{2 Từ miệng của những kẻ-non-nớt cả những kẻ khiến bú-mớm thì Chúa đã khiến lập-nền-móng sức-mạnh: nơi ơn-cớ những kẻ khiến hãm-buộc Chúa, để gây ngưng-nghỉ kẻ-thù-địch cả kẻ tự khiến báo-trả!}

Tụng-Ca 8:3(8:4) כִּי[THỰC-RẰNG]H3588 אֶרְאֶה [tôi-sẽ-THẤY]H7200 שָׁמֶיךָ [những-TRỜI-Chúa]H8064 מַעֲשֵׂה [VIỆC-LÀM]H4639 אֶצְבְּעֹתֶיךָ [những-NGÓN-Chúa]H676 יָרֵחַ [MẶT-TRĂNG]H3394 וְכוֹכָבִים [cả-những-NGÔI-SAO]H3556 אֲשֶׁר[]H834 כּוֹנָנְתָּה [Chúa-đã-khiến-ZỰNG-LẬP]H3559 ׃

{3 Thực-rằng tôi sẽ thấy những trời của Chúa việc-làm của những ngón của Chúa, mặt-trăng cả những ngôi-sao mà Chúa đã khiến zựng-lập.}

Tụng-Ca 8:4(8:5) מָה [ZÌ-NÀO]H4100 אֱנוֹשׁ [NGƯỜI-FÀM]H582 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 תִזְכְּרֶנּוּ [Chúa-sẽ-LƯU-NHỚ-y]H2142 וּבֶן [cả-CON-TRAI]H1121 אָדָם [CON-NGƯỜI]H120 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 תִפְקְדֶנּוּ [Chúa-sẽ-ZÁM-MỤC-y]H6485 ׃

{4 Zì-nào người-fàm thực-rằng Chúa sẽ lưu-nhớ y? Cả con-trai của con-người thực-rằng Chúa sẽ zám-mục y?}

Tụng-Ca 8:5(8:6) וַתְּחַסְּרֵהוּ [cả-Chúa-sẽ-khiến-THIẾU-KÉM-y]H2637 מְעַט [BÉ-ÍT]H4592 מֵאֱלֹהִים [từ-những-CHÚA-THẦN]H430 וְכָבוֹד [cả-ĐIỀU-TRĨU-TRỌNG]H3519 וְהָדָר [cả-ĐIỀU-UY-NGHI]H1926 תְּעַטְּרֵהוּ [Chúa-sẽ-khiến ĐỘI-MÃO-MIỆN-y]H5849 ׃

{5 Cả Chúa sẽ khiến y thiếu-kém bé-ít hơn từ những-chúa-thần; cả Chúa sẽ khiến y đội-mão-miện điều-trĩu-trọng cả điều-uy-nghi.}

Tụng-Ca 8:6(8:7) תַּמְשִׁילֵהוּ [Chúa-sẽ-gây-TỂ-TRỊ-y]H4910 בְּמַעֲשֵׂי [trong-những-VIỆC-LÀM]H4639 יָדֶיךָ [những-TAY-QUYỀN-Chúa]H3027 כֹּל [TẤT-THẢY]H3605 שַׁתָּה [Chúa-đã-ĐẶT-ĐỊNH]H7896 תַחַת [ZƯỚI]H8478 רַגְלָיו[những-CHÂN-CƯỚC-y]H7272 ׃

{6 Chúa sẽ gây y tể-trị trong những việc-làm của những tay-quyền của Chúa thì Chúa đã đặt-định tất-thảy zưới những chân-cước của y:}

Tụng-Ca 8:7(8:8) צֹנֶה [BẦY-ZA-SÚC]H6792 וַאֲלָפִים [cả-những-CON-VẬT-NUÔI]H504 כֻּלָּם[TẤT-THẢY-chúng]H3605 וְגַם[cả-CŨNG]H1571 בַּהֲמוֹת [những-SÚC-VẬT]H929 שָׂדָי [CÁNH-ĐỒNG]H7704 ׃

{7 bầy-za-súc cả những con-vật-nuôi của tất-thảy chúng, cả cũng những súc-vật của cánh-đồng,}

Tụng-Ca 8:8(8:9) צִפּוֹר [CON-CHIM-NHỎ]H6833 שָׁמַיִם[những-TRỜI]H8064 וּדְגֵי [cả-những-CON-CÁ]H1709 הַיָּם [cái-BỂ]H3220 עֹבֵר[mà-khiến-TIẾN-NGANG]H5674 אָרְחוֹת [những-LỐI]H734 יַמִּים [những-BỂ]H3220 ׃

{8 con-chim-nhỏ của những trời, cả những con-cá của cái bể mà khiến tiến-ngang những lối của những bể!}

Tụng-Ca 8:9(8:10) יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֲדֹנֵינוּ [lệnh-CHÚA-CHỦ-chúng-tôi]H113 מָה [ZÌ-NÀO]H4100 אַדִּיר [TRÁNG-ĐẠI]H117 שִׁמְךָ [ZANH-TÊN-Chúa]H8034 בְּכָל[trong-TẤT-THẢY]H3605 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 ׃

{9 Hỡi Yahweh lệnh chúa-chủ của chúng-tôi, zì-nào tráng-đại zanh-tên của Chúa trong tất-thảy cái đất!}

© https://vietbible.co/ 2026