Tụng-Ca 9:1 לַמְנַצֵּחַ [nơi-kẻ-khiến-TRỖI-ZẪN]H5329 עַל [TRÊN]H5921מוּת [NHỊP-CHẾT]H4192 לַבֵּן [nơi-CON-TRAI]H1121 מִזְמוֹר[BÀI-TỤNG-CA]H4210 לְדָוִד[nơi-ĐAVIĐ]H1732 ׃ (9:2) אוֹדֶה [tôi-sẽ-gây-TUNG-XƯNG]H3034 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 בְּכָל[trong-TẤT-THẢY]H3605 לִבִּי[TÂM-tôi]H3820 אֲסַפְּרָה [tôi-sẽ-khiến-KỂ-ĐẾM]H5608 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 נִפְלְאוֹתֶיךָ [những-điều-bị/được-TRỖI-BIỆT-Chúa]H6381 ׃
{1 [Nơi kẻ khiến trỗi-zẫn bài-tụng-ca trên ‘Nhịp-chết nơi Con-trai’: nơi Đaviđ.] Tôi sẽ gây tung-xưng Yahweh trong tất-thảy tâm của tôi! Tôi sẽ khiến kể-đếm tất-thảy những điều bị/được trỗi-biệt của Chúa!}
Tụng-Ca 9:2(9:3) אֶשְׂמְחָה [tôi-sẽ-SƯỚNG-VUI]H8055 וְאֶעֶלְצָה [cả-tôi-sẽ-NHẢY-MỪNG]H5970 בָךְ [trong-Chúa]אֲזַמְּרָה [tôi-sẽ-khiến-TỤNG-CA]H2167 שִׁמְךָ [ZANH-TÊN-Chúa]H8034 עֶלְיוֹן[CHỐN-CAO-TRÊN]H5945 ׃
{2 Tôi sẽ sướng-vui, cả tôi sẽ nhảy-mừng trong Chúa: tôi sẽ khiến tụng-ca zanh-tên của Chúa chốn-cao-trên!}
Tụng-Ca 9:3(9:4) בְּשׁוּב [trong-để-XOAY-LUI]H7725 אוֹיְבַי [những-KẺ-THÙ-ĐỊCH-tôi]H341 אָחוֹר[ĐẰNG-SAU]H268 יִכָּשְׁלוּ [chúng-sẽ-bị/được-VẤP-NGÃ]H3782 וְיֹאבְדוּ [cả-chúng-sẽ-ZIỆT-MẤT]H6 מִפָּנֶיךָ[từ-MẶT-Chúa]H6440 ׃
{3 Trong lúc những kẻ-thù-địch của tôi để xoay-lui đằng-sau thì chúng sẽ bị/được vấp-ngã, cả chúng sẽ ziệt-mất từ mặt của Chúa!}
Tụng-Ca 9:4(9:5) כִּי[THỰC-RẰNG]H3588 עָשִׂיתָ[Chúa-đã-LÀM]H6213 מִשְׁפָּטִי [ĐIỀU-FÁN-XÉT-tôi]H4941 וְדִינִי [cả-ĐIỀU-ÁN-XÉT-tôi]H1779 יָשַׁבְתָּ [Chúa-đã-CƯ-TOẠ]H3427 לְכִסֵּא [nơi-NGAI]H3678 שׁוֹפֵט [đang-khiến-FÁN-XÉT]H8199 צֶדֶק[ĐIỀU-HỢP-LẼ-ĐẠO]H6664 ׃
{4 Thực-rằng Chúa đã làm điều-fán-xét của tôi cả điều-án-xét của tôi! Chúa đã cư-toạ nơi ngai đang khiến fán-xét điều-hợp-lẽ-đạo!}
Tụng-Ca 9:5(9:6) גָּעַרְתָּ [Chúa-đã-QUỞ-TRÁCH]H1605 גוֹיִם [những-TỘC-ZÂN]H1471 אִבַּדְתָּ [Chúa-đã-khiến-ZIỆT-MẤT]H6 רָשָׁע[kẻ-VÔ-LẼ-ĐẠO]H7563 שְׁמָם [ZANH-TÊN-chúng]H8034 מָחִיתָ [Chúa-đã-CHÀ-XOÁ]H4229 לְעוֹלָם[nơi-ĐỜI-ĐỜI]H5769 וָעֶד [cả-MÃI-MÃI]H5703 ׃
{5 Chúa đã quở-trách những tộc-zân! Chúa đã khiến ziệt-mất kẻ vô-lẽ-đạo! Zanh-tên của chúng thì Chúa đã chà-xoá nơi đời-đời cả mãi-mãi!}
Tụng-Ca 9:6(9:7) הָאוֹיֵב [cái-KẺ-THÙ-ĐỊCH]H341 תַּמּוּ [đã-MÃN-TẤT]H8552 חֳרָבוֹת [những-CHỖ-HOANG-FẾ]H2723 לָנֶצַח [nơi-ĐIỀU-TRỖI-ZẪN]H5331 וְעָרִים [cả-những-CƯ-THÀNH]H5892 נָתַשְׁתָּ [Chúa-đã-RỨT-RA]H5428 אָבַד [đã-ZIỆT-MẤT]H6 זִכְרָם [ĐIỀU-LƯU-NHỚ-chúng]H2143 הֵמָּה [CHÍNH-chúng]H1992 ׃
{6 Hỡi cái kẻ-thù-địch, những chỗ-hoang-fế đã mãn-tất nơi điều-trỗi-zẫn! Cả Chúa đã rứt-ra những cư-thành thì điều-lưu-nhớ của chúng đã ziệt-mất: chính-chúng!}
Tụng-Ca 9:7(9:8) וַיהֹוָה[cả-YAHWEH]H3068 לְעוֹלָם[nơi-ĐỜI-ĐỜI]H5769 יֵשֵׁב [sẽ-CƯ-TOẠ]H3427 כּוֹנֵן [Ngài-đã-khiến-ZỰNG-LẬP]H3559 לַמִּשְׁפָּט [nơi-ĐIỀU-FÁN-XÉT]H4941 כִּסְאוֹ [NGAI-Ngài]H3678 ׃
{7 Cả Yahweh sẽ cư-toạ nơi đời-đời: Ngài đã khiến zựng-lập ngai của Ngài nơi điều-fán-xét!}
Tụng-Ca 9:8(9:9) וְהוּא[cả-CHÍNH-Ngài]H1931 יִשְׁפֹּט [sẽ-FÁN-XÉT]H8199 תֵּבֵל [LỤC-ĐỊA]H8398 בְּצֶדֶק [trong-ĐIỀU-HỢP-LẼ-ĐẠO]H6664 יָדִין [Ngài-sẽ-ÁN-XÉT]H1777 לְאֻמִּים [những-QUẦN-ZÂN]H3816 בְּמֵישָׁרִים [trong-những-ĐIỀU-BẰNG-THẲNG]H4339 ׃
{8 Cả chính Ngài sẽ fán-xét lục-địa trong điều-hợp-lẽ-đạo! Ngài sẽ án-xét những quần-zân trong những điều-bằng-thẳng!}
Tụng-Ca 9:9(9:10) וִיהִי [cả-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 מִשְׂגָּב [VÁCH-LUỸ]H4869 לַדָּךְ [nơi-kẻ-ĐAU-NÁT]H1790 מִשְׂגָּב [VÁCH-LUỸ]H4869 לְעִתּוֹת [nơi-những-KÌ-LÚC]H6256 בַּצָּרָה [trong-SỰ-NGHỊCH-HÃM]H6869 ׃
{9 Cả Yahweh sẽ xảy-nên vách-luỹ nơi kẻ đau-nát là vách-luỹ nơi những kì-lúc trong sự-nghịch-hãm.}
Tụng-Ca 9:10(9:11) וְיִבְטְחוּ [cả-sẽ-CẬY-TRÔNG]H982 בְךָ [trong-Chúa]יוֹדְעֵי [những-kẻ-khiến-BIẾT]H3045 שְׁמֶךָ [ZANH-TÊN-Chúa]H8034 כִּי[THỰC-RẰNG]H3588 לֹא[CHẲNG]H3808 עָזַבְתָּ [Chúa-đã-BỎ-RỜI]H5800 דֹּרְשֶׁיךָ [những-kẻ-khiến-TRUY-CỨU-Chúa]H1875 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 ׃
{10 Cả sẽ cậy-trông trong Chúa là những kẻ khiến biết zanh-tên của Chúa: thực-rằng Chúa chẳng đã bỏ-rời những kẻ khiến truy-cứu Chúa, hỡi Yahweh!}
Tụng-Ca 9:11(9:12) זַמְּרוּ [các-người-hãy-khiến-TỤNG-CA]H2167 לַיהֹוָה[nơi-YAHWEH]H3068 יֹשֵׁב [đấng-khiến-CƯ-TOẠ]H3427 צִיּוֹן[ZION]H6726 הַגִּידוּ [các-người-hãy-gây-HỞ-LỘ]H5046 בָעַמִּים [trong-những-CHÚNG-ZÂN]H5971 עֲלִילוֹתָיו [những-SỰ-TẬN-HOẠT-Ngài]H5949 ׃
{11 Các-người hãy khiến tụng-ca nơi Yahweh đấng khiến cư-toạ Zion! Các-người hãy gây hở-lộ trong những chúng-zân những sự-tận-hoạt của Ngài!}
Tụng-Ca 9:12(9:13) כִּי[THỰC-RẰNG]H3588 דֹרֵשׁ [đang-khiến-TRUY-CỨU]H1875 דָּמִים [những-MÁU]H1818 אוֹתָם[CHÍNH-họ]H853 זָכָר [Ngài-đã-LƯU-NHỚ]H2142 לֹא[CHẲNG]H3808 שָׁכַח [Ngài-đã-LÃNG-QUÊN]H7911 צַעֲקַת [SỰ-KÊU-THAN]H6818 עֲנָוִים [những-KẺ-KHỐN-HẠ]H6035׃
{12 Thực-rằng đang khiến truy-cứu những máu thì Ngài đã lưu-nhớ chính-họ: Ngài chẳng đã lãng-quên sự-kêu-than của những kẻ-khốn-hạ!}
Tụng-Ca 9:13(9:14) חָנְנֵנִי [Chúa-hãy-THƯƠNG-XÓT-tôi]H2603 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 רְאֵה [Chúa-hãy-THẤY]H7200 עָנְיִי [ĐIỀU-KHỐN-HÃM-tôi]H6040 מִשּׂנְאָי [từ-những-kẻ-khiến-CHÁN-GHÉT-tôi]H8130 מְרוֹמְמִי [đấng-khiến-NÂNG-CAO-tôi]H7311 מִשַּׁעֲרֵי [từ-những-CỔNG]H8179 מָוֶת [SỰ-CHẾT]H4194 ׃
{13 Hỡi Yahweh, Chúa hãy thương-xót tôi! Chúa hãy thấy điều-khốn-hãm của tôi từ những kẻ khiến chán-ghét tôi, hỡi đấng khiến nâng-cao tôi từ những cổng của sự-chết!}
Tụng-Ca 9:14(9:15) לְמַעַן[nơi-ƠN-CỚ]H4616 אֲסַפְּרָה [tôi-sẽ-khiến-KỂ-ĐẾM]H5608 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 תְּהִלָּתֶיךָ [những-SỰ-TÁN-TỤNG-Chúa]H8416 בְּשַׁעֲרֵי [trong-những-CỔNG]H8179 בַת [CON-GÁI]H1323 צִיּוֹן[ZION]H6726 אָגִילָה [tôi-sẽ-XAO-XOAY]H1523 בִּישׁוּעָתֶךָ [trong-SỰ-CỨU-AN-Chúa]H3444 ׃
{14 Nơi ơn-cớ tôi sẽ khiến kể-đếm tất-thảy những sự-tán-tụng của Chúa: trong những cổng của con-gái của Zion thì tôi sẽ xao-xoay trong sự-cứu-an của Chúa!}
Tụng-Ca 9:15(9:16) טָבְעוּ [đã-CHÌM]H2883 גוֹיִם [những-TỘC-ZÂN]H1471 בְּשַׁחַת [trong-SỰ-FÂN-HOẠI]H7845 עָשׂוּ [họ-đã-LÀM]H6213 בְּרֶשֶׁת [trong-TẤM-LƯỚI]H7568 זוּ [ẤY-MÀ]H2098 טָמָנוּ [họ-đã-CHÔN-ZẤU]H2934 נִלְכְּדָה [đã-bị/được-TÓM-ĐOẠT]H3920 רַגְלָם [CHÂN-CƯỚC-họ]H7272 ׃
{15 Những tộc-zân đã chìm trong sự-fân-hoại họ đã làm: trong tấm-lưới ấy-mà họ đã chôn-zấu thì chân-cước của họ đã bị/được tóm-đoạt!}
Tụng-Ca 9:16(9:17) נוֹדַע [đã-bị/được-BIẾT]H3045 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 מִשְׁפָּט[ĐIỀU-FÁN-XÉT]H4941 עָשָׂה[Ngài-đã-LÀM]H6213 בְּפֹעַל [trong-ĐIỀU-CÔNG-KHÓ]H6467 כַּפָּיו [những-LÕM-Ngài]H3709 נוֹקֵשׁ [đã-CHOẠC-BẪY]H5367 רָשָׁע[kẻ-VÔ-LẼ-ĐẠO]H7563 הִגָּיוֹן [ĐIỆU-GẪM-GỪ]H1902 סֶלָה [SELAH]H5542 ׃
{16 Yahweh đã bị/được biết điều-fán-xét Ngài đã làm: trong điều-công-khó của những lõm của Ngài thì kẻ vô-lẽ-đạo đã choạc-bẫy! Điệu-gẫm-gừ! (Selah!)}
Tụng-Ca 9:17(9:18) יָשׁוּבוּ [sẽ-XOAY-LUI]H7725 רְשָׁעִים[những-kẻ-VÔ-LẼ-ĐẠO]H7563 לִשְׁאוֹלָה [nơi-hướng-ÂM-FỦ]H7585 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 גּוֹיִם [những-TỘC-ZÂN]H1471 שְׁכֵחֵי [những-KẺ-LÃNG-QUÊN]H7913 אֱלֹהִים[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 ׃
{17 Những kẻ vô-lẽ-đạo sẽ xoay-lui nơi hướng âm-fủ! Tất-thảy những tộc-zân là những kẻ-lãng-quên của đấng-Chúa-thần.}
Tụng-Ca 9:18(9:19) כִּי[THỰC-RẰNG]H3588 לֹא[CHẲNG]H3808 לָנֶצַח [nơi-ĐIỀU-TRỖI-ZẪN]H5331 יִשָּׁכַח [sẽ-bị/được-LÃNG-QUÊN]H7911 אֶבְיוֹן [kẻ-NGHÈO-TÚNG]H34 תִּקְוַת [ZÂY-HI-VỌNG]H8615 עֲנִיִּים [những-kẻ-KHỐN-HẠ]H6041 תֹּאבַד [sẽ-ZIỆT-MẤT]H6 לָעַד [nơi-MÃI-MÃI]H5703 ׃
{18 Thực-rằng chẳng nơi điều-trỗi-zẫn thì kẻ nghèo-túng sẽ bị/được lãng-quên! Zây-hi-vọng của những kẻ khốn-hạ sẽ ziệt-mất nơi mãi-mãi!}
Tụng-Ca 9:19(9:20) קוּמָה [Chúa-hãy-CHỖI-ZỰNG]H6965 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אַל[CHẲNG-NÊN]H408 יָעֹז [sẽ-CƯỜNG-MÃNH-LÊN]H5810 אֱנוֹשׁ [NGƯỜI-FÀM]H582 יִשָּׁפְטוּ [sẽ-bị/được-FÁN-XÉT]H8199 גוֹיִם [những-TỘC-ZÂN]H1471 עַל[TRÊN]H5921 פָּנֶיךָ[MẶT-Chúa]H6440 ׃
{19 Hỡi Yahweh, Chúa hãy chỗi-zựng! Người-fàm chẳng-nên sẽ cường-mãnh-lên: những tộc-zân sẽ bị/được fán-xét trên mặt của Chúa!}
Tụng-Ca 9:20(9:21) שִׁיתָה [Chúa-hãy-ĐẶT-ĐỊNH]H7896 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 מוֹרָה [NỖI-KINH-SỢ]H4172 לָהֶם [nơi-họ] יֵדְעוּ [sẽ-BIẾT]H3045 גוֹיִם [những-TỘC-ZÂN]H1471 אֱנוֹשׁ [NGƯỜI-FÀM]H582 הֵמָּה [CHÍNH-HỌ]H1992 סֶּלָה [SELAH]H5542 ׃
{20 Hỡi Yahweh, Chúa hãy đặt-định nỗi-kinh-sợ nơi họ! Những tộc-zân sẽ biết chính-họ là người-fàm! (Selah!)}
© https://vietbible.co/ 2026