Tỉ-Ngôn 22

0

Tỉ-Ngôn 22:1 נִבְחָר [mà-bị/được-CHỌN]H977 שֵׁם[ZANH-TÊN]H8034 מֵעשֶׁר [từ-ĐIỀU-ZÀU-CÓ]H6239 רָב [LỚN-NHIỀU]H7227 מִכֶּסֶף [từ-BẠC-THỎI]H3701 וּמִזָּהָב [cả-từ-VÀNG-THỎI]H2091 חֵן [ƠN-VUI]H2580 טוֹב[TỐT-LÀNH]H2896 ׃

{1 Zanh-tên mà bị/được chọn thì hơn từ điều-zàu-có lớn-nhiều; ơn-vui thì tốt-lành hơn từ bạc-thỏi cả từ vàng-thỏi.}

Tỉ-Ngôn 22:2 עָשִׁיר [kẻ-ZÀU]H6223 וָרָשׁ [cả-kẻ-khiến-NGHÈO-KHỐN]H7326 נִפְגָּשׁוּ [đã-bị/được-TIẾN-GẶP]H6298 עֹשֵֹה [đấng-khiến-LÀM]H6213 כֻלָּם [TẤT-THẢY-họ]H3605 יְהוָה [YAHWEH]H3068 ׃

{2 Kẻ zàu cả kẻ khiến nghèo-khốn đã bị/được tiến-gặp; Yahweh đấng khiến làm tất-thảy họ.}

Tỉ-Ngôn 22:3 עָרוּם [kẻ-SÀNH-SÕI]H6175 רָאָה [đã-THẤY]H7200 רָעָה[SỰ-XẤU-ÁC]H7451 וְנִסְתָּר [cả-y-đã-bị/được-CHE-ZẤU]H5641 וּפְתָיִים [cả-những-kẻ-KHỜ-KHẠO]H6612 עָבְרוּ[đã-TIẾN-NGANG]H5674 וְנֶעֱנָשׁוּ [cả-họ-đã-bị/được-FẠT-VẠ]H6064 ׃

{3 Kẻ sành-sõi đã thấy sự-xấu-ác thì cả y đã bị/được che-zấu; cả những kẻ khờ-khạo đã tiến-ngang thì cả họ đã bị/được fạt-vạ.}

Tỉ-Ngôn 22:4 עֵקֶב [HỆ-QUẢ]H6118 עֲנָוָה [SỰ-KHIÊM-HOÀ]H6038 יִרְאַת [SỰ-KINH-SỢ]H3374 יְהוָה [YAHWEH]H3068 עשֶׁר [ĐIỀU-ZÀU-CÓ]H6239 וְכָבוֹד [cả-ĐIỀU-TRĨU-TRỌNG]H3519 וְחַיִּים [cả-những-SỐNG-ĐỘNG]H2416 ׃

{4 Hệ-quả của sự-khiêm-hoà, sự-kinh-sợ Yahweh điều-zàu-có, cả điều-trĩu-trọng, cả những sống-động.}

Tỉ-Ngôn 22:5 צִנִּים [những-CHÔNG-GAI]H6791 פַּחִים [những-LƯỚI-BẪY]H6341 בְּדֶרֶךְ[trong-CON-ĐƯỜNG]H1870 עִקֵּשׁ [kẻ-TÀ-VẸO]H6141 שׁוֹמֵר [kẻ-khiến-CANH-ZỮ]H8104 נַפְשׁוֹ[SINH-HỒN-y]H5315 יִרְחַק [sẽ-ZÃN-XA]H7368 מֵהֶם [từ-chúng]׃

{5 Những chông-gai, những lưới-bẫy trong con-đường của kẻ tà-vẹo; kẻ khiến canh-zữ sinh-hồn của y thì sẽ zãn-xa từ chúng.}

Tỉ-Ngôn 22:6 חֲנֹךְ [ngươi-hãy-KHAI-TÂN]H2596 לַנַּעַר [nơi-GÃ-NIÊN-THIẾU]H5288 עַל[TRÊN]H5921 פִּי [MIỆNG]H6310 דַרְכּוֹ [CON-ĐƯỜNG-y]H1870 גַּם [CŨNG]H1571 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 יַזְקִין [y-sẽ-gây-CÓ-TUỔI]H2204 לֹא [CHẲNG]H3808 יָסוּר [sẽ-NGẢ-RA]H5493 מִמֶּנָּה[TỪ-NƠI-nó]H4480 ׃

{6 Ngươi hãy khai-tân nơi gã-niên-thiếu trên miệng của con-đường của y! Cũng thực-rằng y sẽ gây có-tuổi thì y chẳng sẽ ngả-ra từ-nơi nó.}

Tỉ-Ngôn 22:7 עָשִׁיר [kẻ-ZÀU]H6223 בְּרָשִׁים [trong-những-kẻ-khiến-NGHÈO-KHỐN]H7326 יִמְשׁוֹל [sẽ-TỂ-TRỊ]H4910 וְעֶבֶד [cả-GÃ-NÔ-BỘC]H5650 לוֶֹה [kẻ-MƯỢN-KẾT]H3867 לְאִישׁ[nơi-THÂN-NAM]H376 מַלְוֶה [mà-gây-MƯỢN-KẾT]H3867 ׃

{7 Kẻ zàu sẽ tể-trị trong những kẻ khiến nghèo-khốn; cả gã-nô-bộc kẻ mượn-kết nơi thân-nam mà gây mượn-kết.}

Tỉ-Ngôn 22:8 זוֹרֵעַ [kẻ-khiến-ZEO-VÃI]H2232 עַוְלָה [SỰ-BỨC-HẠI]H5766 יִקְצָר [sẽ-CẮT-GẶT]H7114 אָוֶן [ĐIỀU-KHỔ-HẠI]H205 וְשֵׁבֶט [cả-CÀNH-NHÁNH]H7626 עֶבְרָתוֹ [SỰ-THỊNH-NỘ-y]H5678 יִכְלֶה [sẽ-KẾT-THÚC]H3615 ׃

{8 Kẻ khiến zeo-vãi sự-bức-hại thì sẽ cắt-gặt điều-khổ-hại; cả cành-nhánh của sự-thịnh-nộ của y sẽ kết-thúc.}

Tỉ-Ngôn 22:9טוֹב[TỐT-LÀNH]H2896 עַיִן [ZIẾNG-MẮT]H5869 הוּא[CHÍNH-y]H1931 יְבֹרָךְ [sẽ-bị/được-khiến-FÚC-FỤC]H1288 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 נָתַן[y-đã-BAN]H5414 מִלַּחְמוֹ [từ-BÁNH-CƠM-y]H3899 לַדָּל [nơi-kẻ-YẾU-HÈN]H1800 ׃

{9 Tốt-lành của ziếng-mắt chính-y sẽ bị/được khiến fúc-fục: thực-rằng y đã ban nơi kẻ yếu-hèn từ bánh-cơm của y.}

Tỉ-Ngôn 22:10גָּרֵשׁ [để-khiến-XUA-HẤT]H1644 לֵץ [kẻ-TRỆU-TRẠO]H3887 וְיֵצֵא [cả-sẽ-ĐẾN-RA]H3318 מָדוֹן [ĐIỀU-TRANH-TỤNG]H4066 וְיִשְׁבֹּת [cả-sẽ-NGƯNG-NGHỈ]H7673 דִּין [ĐIỀU-ÁN-XÉT]H1779 וְקָלוֹן [cả-ĐIỀU-KHINH-THƯỜNG]H7036 ׃

{10 Để khiến xua-hất kẻ trệu-trạo thì cả điều-tranh-tụng sẽ đến-ra; cả điều-án-xét cả điều-khinh-thường sẽ ngưng-nghỉ.}

Tỉ-Ngôn 22:11 אֹהֵב [kẻ-khiến-THƯƠNG-YÊU]H157 טְהָר [ĐIỀU-TINH-SẠCH]H2890 לֵב [TÂM]H3820 חֵן [ƠN-VUI]H2580 שְׂפָתָיו [những-BỜ-MÔI-y]H8193 רֵעֵהוּ [GÃ-LÂN-CẬN-y]H7453 מֶלֶךְ[VUA]H4428 ׃

{11 Kẻ khiến thương-yêu điều-tinh-sạch của tâm thì ơn-vui những bờ-môi của y, cả vua gã-lân-cận của y.}

Tỉ-Ngôn 22:12 עֵינֵי [những-ZIẾNG-MẮT]H5869 יְהוָה [YAHWEH]H3068 נָצְרוּ [đã-CHĂM-ZỮ]H5341 דָעַת [SỰ-HIỂU-BIẾT]H1847 וַיְסַלֵּף [cả-Ngài-sẽ-khiến-LẬT-LỌNG]H5557 דִּבְרֵי[những-NGÔN-LỜI]H1697 בֹגֵד [kẻ-khiến-ZIẾM-FỦ]H898 ׃

{12 Những ziếng-mắt của Yahweh đã chăm-zữ sự-hiểu-biết; cả Ngài sẽ khiến lật-lọng những ngôn-lời của kẻ khiến ziếm-fủ.}

Tỉ-Ngôn 22:13 אָמַר [đã-NÓI-RA]H559 עָצֵל [kẻ-LƯỜI-BIẾNG]H6102 אֲרִי [CON-MÃNH-SƯ]H738 בַחוּץ [trong-FÍA-NGOÀI]H2351 בְּתוֹךְ[trong-CHÍNH-ZỮA]H8432 רְחֹבוֹת [những-KHOẢNG-RỘNG]H7339 אֵרָצֵחַ [tôi-sẽ-bị/được-SÁT-HẠI]H7523 ׃

{13 Kẻ lười-biếng đã nói-ra: ‘Con-mãnh-sư trong fía-ngoài! Trong chính-zữa của những khoảng-rộng thì tôi sẽ bị/được sát-hại!’}

Tỉ-Ngôn 22:14 שׁוּחָה [HỐ]H7745 עֲמֻקָּה [SÂU]H6013 פִּי [MIỆNG]H6310 זָרוֹת [ả-XA-LẠ]H2114 זְעוּם [kẻ-bị/được-khiến-SỪNG-SỘ]H2194 יְהוָה [YAHWEH]H3068 יִפָּל[sẽ-NGÃ-RƠI]H5307 שָׁם [NƠI-ĐÓ]H8033׃

{14 Miệng của ả xa-lạ hố sâu; kẻ bị/được khiến sừng-sộ của Yahweh sẽ ngã-rơi nơi-đó.}

Tỉ-Ngôn 22:15 אִוֶּלֶת [SỰ-VÔ-TÂM-THỨC]H200 קְשׁוּרָה [mà-bị/được-khiến-KẾT-CẤU]H7194 בְלֶב [trong-TÂM]H3820 נָעַר [GÃ-NIÊN-THIẾU]H5288 שֵׁבֶט[CÀNH-NHÁNH]H7626 מוּסָר [SỰ-SỬA-ZẠY]H4148 יַרְחִיקֶנָּה [sẽ-gây-ZÃN-XA-nó]H7368 מִמֶּנּוּ[TỪ-NƠI-y]H4480 ׃

{15 Sự-vô-tâm-thức mà bị/được khiến kết-cấu trong tâm của gã-niên-thiếu thì cành-nhánh của sự-sửa-zạy sẽ gây nó zãn-xa từ-nơi y.}

Tỉ-Ngôn 22:16 עשֵׁק [kẻ-khiến-ÁP-CHẾ]H6231 דָּל [kẻ-YẾU-HÈN]H1800 לְהַרְבּוֹת [để-gây-ZA-TĂNG]H7235 לוֹ [nơi-y]נֹתֵן [kẻ-khiến-BAN]H5414 לְעָשִׁיר [nơi-kẻ-ZÀU]H6223 אַךְ [CHỈ-THẬT]H389 לְמַחְסוֹר [nơi-ĐIỀU-THIẾU-KÉM]H4270 ׃

{16 Kẻ khiến áp-chế kẻ yếu-hèn để gây za-tăng nơi y; kẻ khiến ban nơi kẻ zàu chỉ-thật nơi điều-thiếu-kém.}

Tỉ-Ngôn 22:17 הַט [ngươi-hãy-gây-ZUỖI-RA]H5186 אָזְנְךָ [LỖ-TAI-ngươi]H241 וּשְׁמַע [cả-ngươi-hãy-NGHE]H8085 דִּבְרֵי[những-NGÔN-LỜI]H1697 חֲכָמִים [những-kẻ-KHÔN-SÁNG]H2450 וְלִבְּךָ [cả-TÂM-ngươi]H3820 תָּשִׁית [ngươi-sẽ-ĐẶT-ĐỊNH]H7896 לְדַעְתִּי [nơi-SỰ-HIỂU-BIẾT-ta]H1847 ׃

{17 Ngươi hãy gây zuỗi-ra lỗ-tai của ngươi, cả ngươi hãy nghe những ngôn-lời của những kẻ khôn-sáng thì cả ngươi sẽ đặt-định tâm của ngươi nơi sự-hiểu-biết của ta!}

Tỉ-Ngôn 22:18 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 נָעִים [ĐẦY-THÚ-VỊ]H5273 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 תִשְׁמְרֵם [ngươi-sẽ-CANH-ZỮ-chúng]H8104 בְּבִטְנֶךָ [trong-BỤNG-ngươi]H990 יִכֹּנוּ [chúng-sẽ-bị/được-ZỰNG-LẬP]H3559 יַחְדָּו[CÙNG-NHAU]H3162 עַל[TRÊN]H5921 שְׂפָתֶיךָ [những-BỜ-MÔI-ngươi]H8193 ׃

{18 Thực-rằng đầy-thú-vị, thực-rằng ngươi sẽ canh-zữ chúng trong bụng của ngươi thì chúng sẽ bị/được zựng-lập cùng-nhau trên những bờ-môi của ngươi.}

Tỉ-Ngôn 22:19 לִהְיוֹת[để-XẢY-NÊN]H1961 בַּיהוָה [trong-YAHWEH]H3068 מִבְטַחֶךָ [CHỖ-CẬY-TRÔNG-ngươi]H4009 הוֹדַעְתִּיךָ [ta-đã-gây-BIẾT-ngươi]H3045 הַיּוֹם[cái-NGÀY]H3117 אַף [HƠN-NỮA]H637 אָתָּה [CHÍNH-ngươi]H859 ׃

{19 Để xảy-nên trong Yahweh chỗ-cậy-trông của ngươi thì ta đã gây ngươi biết cái ngày hơn-nữa chính-ngươi.}

Tỉ-Ngôn 22:20 הֲלֹא [chăng-CHẲNG]H3808 כָתַבְתִּי [ta-đã-VIẾT-GHI]H3789 לְךָ [nơi-ngươi] שָׁלִישִׁים [những-BỘI-BA]H7991 בְּמוֹעֵצֹת [trong-những-SỰ-MƯU-ĐỊNH]H4156 וָדָעַת [cả-SỰ-HIỂU-BIẾT]H1847 ׃

{20 Chăng chẳng ta đã viết-ghi nơi ngươi những bội-ba trong những sự-mưu-định cả sự-hiểu-biết?}

Tỉ-Ngôn 22:21 לְהוֹדִיעֲךָ [để-gây-BIẾT-ngươi]H3045 קשְׁטְ [ĐIỀU-CÔNG-BẰNG]H7189 אִמְרֵי [những-SỰ-NÓI-RA]H561 אֱמֶת [LẼ-THẬT]H571 לְהָשִׁיב [để-gây-XOAY-LUI]H7725 אֲמָרִים [những-SỰ-NÓI-RA]H561 אֱמֶת [LẼ-THẬT]H571 לְשֹׁלְחֶיךָ [nơi-kẻ-khiến-SAI-FÁI-ngươi]H7971 ׃

{21 Để gây ngươi biết điều-công-bằng của những sự-nói-ra lẽ-thật, để gây xoay-lui những sự-nói-ra lẽ-thật nơi kẻ khiến sai-fái ngươi.}

Tỉ-Ngôn 22:22 אַל [CHẲNG-NÊN]H408 תִּגְזָל [ngươi-sẽ-TƯỚC-ĐOẠT]H1497 דָּל [kẻ-YẾU-HÈN]H1800 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 דַל [YẾU-HÈN]H1800 הוּא[CHÍNH-y]H1931 וְאַל [cả-CHẲNG-NÊN]H408 תְּדַכֵּא [ngươi-sẽ-khiến-VỠ-NÁT]H1792 עָנִי [kẻ-KHỐN-HẠ]H6041 בַשָּׁעַר [trong-CỔNG]H8179 ׃

{22 Ngươi chẳng-nên sẽ tước-đoạt kẻ yếu-hèn: thực-rằng chính-y yếu-hèn thì cả ngươi chẳng-nên sẽ khiến vỡ-nát kẻ khốn-hạ trong cổng!}

Tỉ-Ngôn 22:23 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 יְהוָה [YAHWEH]H3068 יָרִיב [sẽ-TRANH-CỰ]H7378 רִיבָם [ĐIỀU-TRANH-CỰ-họ]H7379 וְקָבַע [cả-Ngài-đã-FỦ-ĐOẠT]H6906 אֶת [CHÍNH]H853 קֹבְעֵיהֶם [những-kẻ-khiến-FỦ-ĐOẠT-họ]H6906 נָפֶשׁ [SINH-HỒN]H5315 ׃

{23 Thực-rằng Yahweh sẽ tranh-cự điều-tranh-cự của họ; cả Ngài đã fủ-đoạt chính những kẻ khiến fủ-đoạt họ cái sinh-hồn.}

Tỉ-Ngôn 22:24 אַל [CHẲNG-NÊN]H408 תִּתְרַע [ngươi-sẽ-tự-khiến-CHĂN-ZẮT]H7462 אֶת [CHÍNH-NƠI]H854 בַּעַל [CHỦ-HỮU]H1167 אָף [MŨI-KHỊT]H639 וְאֶת[cả-CHÍNH-NƠI]H854 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 חֵמוֹת [những-SỰ-TỨC-KHÍ]H2534 לֹא [CHẲNG]H3808 תָבוֹא [ngươi-sẽ-ĐẾN]H935 ׃

{24 Ngươi chẳng-nên sẽ tự khiến chăn-zắt chính-nơi chủ-hữu của mũi-khịt! Cả chính-nơi thân-nam của những sự-tức-khí thì ngươi chẳng sẽ đến:}

Tỉ-Ngôn 22:25 פֶּן [KẺO-CHỪNG]H6435 תֶּאֱלַף [ngươi-sẽ-QUEN-THUỘC]H502 אֹרְחֹתָיו [những-LỐI-y]H734 וְלָקַחְתָּ [cả-ngươi-đã-LẤY]H3947 מוֹקֵשׁ [CẠM-BẪY]H4170 לְנַפְשֶׁךָ [nơi-SINH-HỒN-ngươi]H5315 ׃

{25 kẻo-chừng ngươi sẽ quen-thuộc những lối của y, cả ngươi đã lấy cạm-bẫy nơi sinh-hồn của ngươi!}

Tỉ-Ngôn 22:26 אַל [CHẲNG-NÊN]H408 תְּהִי [ngươi-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 בְתֹקְעֵי [trong-những-kẻ-khiến-BẬP-BUNG]H8628 כָף [LÕM]H3709 בַּעֹרְבִים [trong-những-kẻ-khiến-BẢO-CHỨNG]H6148 מַשָּׁאוֹת [những-SỰ-VAY-NỢ]H4859 ׃

{26 Ngươi chẳng-nên sẽ xảy-nên trong những kẻ khiến bập-bung của lõm, trong những kẻ khiến bảo-chứng của những sự-vay-nợ!}

Tỉ-Ngôn 22:27 אִם [CHỪNG-NẾU]H518 אֵין[CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 לְךָ [nơi-ngươi]לְשַׁלֵּם [để-khiến-AN-YÊN]H7999 לָמָּה[nơi-ZÌ-NÀO]H4100 יִקַּח [y-sẽ-LẤY]H3947 מִשְׁכָּבְךָ [CHỖ-NẰM-ngươi]H4904 מִתַּחְתֶּיךָ [từ-ZƯỚI-ngươi]H8478 ׃

{27 Chừng-nếu chẳng-hiện-hữu nơi ngươi để khiến an-yên thì nơi zì-nào y sẽ lấy chỗ-nằm của ngươi từ zưới ngươi?}

Tỉ-Ngôn 22:28 אַל [CHẲNG-NÊN]H408 תַּסֵּג [ngươi-sẽ-gây-CHÙN-NGẢ]H5472 גְּבוּל[RANH-ZỚI]H1366 עוֹלָם[ĐỜI-ĐỜI]H5769 אֲשֶׁר[]H834 עָשֹוּ [đã-LÀM]H6213 אֲבוֹתֶיךָ [những-CHA-ngươi]H1 ׃

{28 Ngươi chẳng-nên sẽ gây chùn-ngả ranh-zới của đời-đời mà những cha của ngươi đã làm!}

Tỉ-Ngôn 22:29 חָזִיתָ [ngươi-đã-NGẮM-THẤY]H2372 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 מָהִיר [LƯU-LOÁT]H4106 בִּמְלַאכְתּוֹ [trong-CÔNG-VIỆC-y]H4399 לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 מְלָכִים[những-VUA]H4428 יִתְיַצָּב [y-sẽ-tự-khiến-ĐẶT-ĐỨNG]H3320 בַּל [CHẲNG-HỀ]H1077 יִתְיַצֵּב [y-sẽ-tự-khiến-ĐẶT-ĐỨNG]H3320 לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 חֲשֻׁכִּים [những-kẻ-TỐI-TĂM]H2823 ׃

{29 Ngươi đã ngắm-thấy thân-nam lưu-loát trong công-việc của y thì y sẽ tự khiến đặt-đứng nơi mặt của những vua; y chẳng-hề sẽ tự khiến đặt-đứng nơi mặt của những kẻ tối-tăm.}

© https://vietbible.co/ 2026