Tỉ-Ngôn 4:1 שִׁמְעוּ[các-người-hãy-NGHE]H8085 בָנִים[những-CON-TRAI]H1121 מוּסַר [SỰ-SỬA-ZẠY]H4148 אָב [CHA]H1 וְהַקְשִׁיבוּ [cả-các-người-hãy-gây-CHÚ-NGHE]H7181 לָדַעַת [để-BIẾT]H3045 בִּינָה [SỰ-THẤU-HIỂU]H998 ׃
{1 Hỡi những con-trai, các-người hãy nghe sự-sửa-zạy của cha, cả các-người hãy gây chú-nghe để biết sự-thấu-hiểu!}
Tỉ-Ngôn 4:2 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 לֶקַח [ĐIỀU-THỦ-ĐẮC]H3948 טוֹב[TỐT-LÀNH]H2896 נָתַתִּי [ta-đã-BAN]H5414 לָכֶם [nơi-các-người]תּוֹרָתִי [ZỚI-LUẬT-ta]H8451 אַל [CHẲNG-NÊN]H408 תַּעֲזֹבוּ [các-người-sẽ-BỎ-RỜI]H5800 ׃
{2 Thực-rằng ta đã ban nơi các-người điều-thủ-đắc tốt-lành thì các-người chẳng-nên sẽ bỏ-rời zới-luật của ta!}
Tỉ-Ngôn 4:3 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 בֵן [CON-TRAI]H1121 הָיִיתִי[ta-đã-XẢY-NÊN]H1961 לְאָבִי [nơi-CHA-ta]H1 רַךְ [NHŨN-NHÃ]H7390 וְיָחִיד [cả-ĐƠN-MỘT]H3173 לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 אִמִּי [MẸ-ta]H517 ׃
{3 Thực-rằng ta đã xảy-nên con-trai nơi cha của ta, nhũn-nhã, cả đơn-một nơi mặt của mẹ của ta.}
Tỉ-Ngôn 4:4 וַיֹּרֵנִי [cả-cha-sẽ-gây-FÓNG-HẠ-ta]H3384 וַיֹּאמֶר[cả-cha-sẽ-NÓI-RA]H559 לִי [nơi-ta]יִתְמָךְ [sẽ-ZƯƠNG-NẮM]H8551 דְּבָרַי [những-NGÔN-LỜI-ta]H1697 לִבֶּךָ [TÂM-ngươi]H3820 שְׁמֹר [ngươi-hãy-CANH-ZỮ]H8104 מִצְוֹתַי [những-SỰ-TRUYỀN-RĂN-ta]H4687 וֶחְיֵה [cả-ngươi-hãy-SỐNG]H2421 ׃
{4 Cả cha sẽ gây fóng-hạ ta, cả cha sẽ nói-ra nơi ta: ‘Tâm của ngươi sẽ zương-nắm những ngôn-lời của ta. Ngươi hãy canh-zữ những sự-truyền-răn của ta, cả ngươi hãy sống!’}
Tỉ-Ngôn 4:5 קְנֵה [ngươi-hãy-SẮM-SINH]H7069 חָכְמָה[SỰ-KHÔN-SÁNG]H2451 קְנֵה [ngươi-hãy-SẮM-SINH]H7069 בִינָה [SỰ-THẤU-HIỂU]H998 אַל [CHẲNG-NÊN]H408 תִּשְׁכַּח [ngươi-sẽ-LÃNG-QUÊN]H7911 וְאַל [cả-CHẲNG-NÊN]H408 תֵּט [ngươi-sẽ-ZUỖI-RA]H5186 מֵאִמְרֵי [từ-những-SỰ-NÓI-RA]H561 פִי [MIỆNG-ta]H6310 ׃
{5 ‘Ngươi hãy sắm-sinh sự-khôn-sáng! Ngươi hãy sắm-sinh sự-thấu-hiểu! Ngươi chẳng-nên sẽ lãng-quên, cả ngươi chẳng-nên sẽ zuỗi-ra từ những sự-nói-ra của miệng của ta!’}
Tỉ-Ngôn 4:6 אַל [CHẲNG-NÊN]H408 תַּעַזְבֶהָ [ngươi-sẽ-BỎ-RỜI-nó]H5800 וְתִשְׁמְרֶךָּ [cả-nó-sẽ-CANH-ZỮ-ngươi]H8104 אֱהָבֶהָ [ngươi-hãy-THƯƠNG-YÊU-nó]H157 וְתִצְּרֶךָּ [cả-nó-sẽ-CHĂM-ZỮ-ngươi]H5341 ׃
{6 ‘Ngươi chẳng-nên sẽ bỏ-rời nó thì cả nó sẽ canh-zữ ngươi! Ngươi hãy thương-yêu nó thì cả nó sẽ chăm-zữ ngươi!’}
Tỉ-Ngôn 4:7רֵאשִׁית[CHÓP-ĐẦU]H7225 חָכְמָה[SỰ-KHÔN-SÁNG]H2451 קְנֵה [ngươi-hãy-SẮM-SINH]H7069 חָכְמָה[SỰ-KHÔN-SÁNG]H2451 וּבְכָל[cả-trong-TẤT-THẢY]H3605 קִנְיָנְךָ [SẢN-NGHIỆP-ngươi]H7075 קְנֵה [ngươi-hãy-SẮM-SINH]H7069 בִינָה [SỰ-THẤU-HIỂU]H998 ׃
{7 ‘Chóp-đầu của sự-khôn-sáng thì ngươi hãy sắm-sinh sự-khôn-sáng! Cả trong tất-thảy sản-nghiệp của ngươi thì ngươi hãy sắm-sinh sự-thấu-hiểu.’}
Tỉ-Ngôn 4:8 סַלְסְלֶהָ [ngươi-hãy-khiến-TÔN-LÊN-nó]H5549 וּתְרוֹמְמֶךָּ [cả-nó-sẽ-khiến-NÂNG-CAO-ngươi]H7311 תְּכַבֵּדְךָ [nó-sẽ-khiến-TRĨU-TRỌNG-ngươi]H3513 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 תְחַבְּקֶנָּה [ngươi-sẽ-khiến-ÔM-KHOANH-nó]H2263 ׃
{8 ‘Ngươi hãy khiến tôn-lên nó thì cả nó sẽ khiến nâng-cao ngươi; nó sẽ khiến trĩu-trọng ngươi, thực-rằng ngươi sẽ khiến ôm-khoanh nó.’}
Tỉ-Ngôn 4:9 תִּתֵּן [nó-sẽ-BAN]H5414 לְרֹאשְׁךָ [nơi-ĐẦU-ngươi]H7218 לִוְיַת [ZẢI-KẾT]H3880 חֵן [ƠN-VUI]H2580 עֲטֶרֶת [MÃO-MIỆN]H5850 תִּפְאֶרֶת [SỰ-LẪY-LỪNG]H8597 תְּמַגְּנֶךָּ [nó-sẽ-khiến-ZAO-FÓ-ngươi]H4042 ׃
{9 ‘Nó sẽ ban nơi đầu của ngươi zải-kết của ơn-vui; nó sẽ khiến zao-fó ngươi mão-miện của sự-lẫy-lừng.’}
Tỉ-Ngôn 4:10 שְׁמַע [ngươi-hãy-NGHE]H8085 בְּנִי [CON-TRAI-ta]H1121 וְקַח [cả-ngươi-hãy-LẤY]H3947 אֲמָרָי [những-SỰ-NÓI-RA-ta]H561 וְיִרְבּוּ [cả-sẽ-ZA-TĂNG]H7235 לְךָ [nơi-ngươi]שְׁנוֹת [những-NIÊN]H8141 חַיִּים [những-SỐNG-ĐỘNG]H2416 ׃
{10 Hỡi con-trai của ta, ngươi hãy nghe, cả ngươi hãy lấy những sự-nói-ra của ta thì cả những niên của những sống-động sẽ za-tăng nơi ngươi!}
Tỉ-Ngôn 4:11 בְּדֶרֶךְ[trong-CON-ĐƯỜNG]H1870 חָכְמָה[SỰ-KHÔN-SÁNG]H2451 הֹרֵתִיךָ [ta-đã-gây-FÓNG-HẠ-ngươi]H3384 הִדְרַכְתִּיךָ [ta-đã-gây-ZẪM-TIẾN-ngươi]H1869 בְּמַעְגְּלֵי [trong-những-HÀO-LUỸ]H4570 ישֶׁר [CÁCH-BẰNG-THẲNG]H3476 ׃
{11 Ta đã gây fóng-hạ ngươi trong con-đường của sự-khôn-sáng; ta đã gây zẫm-tiến ngươi trong những hào-luỹ của cách-bằng-thẳng.}
Tỉ-Ngôn 4:12 בְּלֶכְתְּךָ [trong-để-ĐI-ngươi]H3212 לֹא [CHẲNG]H3808 יֵצַר [sẽ-FIỀN-BUỘC]H3334 צַעֲדֶךָ [BƯỚC-CHÂN-ngươi]H6806 וְאִם[cả-CHỪNG-NẾU]H518 תָּרוּץ [ngươi-sẽ-CHẠY]H7323 לֹא [CHẲNG]H3808 תִכָּשֵׁל [ngươi-sẽ-bị/được-VẤP-NGÃ]H3782 ׃
{12 Trong lúc ngươi để đi thì bước-chân của ngươi chẳng sẽ fiền-buộc; cả chừng-nếu ngươi sẽ chạy thì ngươi chẳng sẽ bị/được vấp-ngã.}
Tỉ-Ngôn 4:13 הַחֲזֵק [ngươi-hãy-gây-TRÌ-LỰC]H2388 בַּמּוּסָר [trong-SỰ-SỬA-ZẠY]H4148 אַל [CHẲNG-NÊN]H408 תֶּרֶף [ngươi-sẽ-gây-THÕNG-BUÔNG]H7503 נִצְּרֶהָ [ngươi-hãy-CHĂM-ZỮ-nó]H5341 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 הִיא [CHÍNH-nó]H1931 חַיֶּיךָ [những-SỐNG-ĐỘNG-ngươi]H2416 ׃
{13 Ngươi hãy gây trì-lực trong sự-sửa-zạy! Ngươi chẳng-nên sẽ gây thõng-buông! Ngươi hãy chăm-zữ nó: thực-rằng chính-nó là những sống-động của ngươi.}
Tỉ-Ngôn 4:14 בְּאֹרַח [trong-LỐI]H734 רְשָׁעִים[những-kẻ-VÔ-LẼ-ĐẠO]H7563 אַל [CHẲNG-NÊN]H408 תָּבֹא [ngươi-sẽ-ĐẾN]H935 וְאַל [cả-CHẲNG-NÊN]H408 תְּאַשֵּׁר [ngươi-sẽ-khiến-TRỰC-HẠNH]H833 בְּדֶרֶךְ[trong-CON-ĐƯỜNG]H1870 רָעִים [những-kẻ-XẤU-ÁC]H7451 ׃
{14 Ngươi chẳng-nên sẽ đến trong lối của những kẻ vô-lẽ-đạo, cả ngươi chẳng-nên sẽ khiến trực-hạnh trong con-đường của những kẻ xấu-ác!}
Tỉ-Ngôn 4:15 פְּרָעֵהוּ [ngươi-hãy-BUÔNG-LƠI-nó]H6544 אַל [CHẲNG-NÊN]H408 תַּעֲבָר [ngươi-sẽ-TIẾN-NGANG]H5674 בּוֹ [trong-nó]שְׂטֵה [ngươi-hãy-SAI-LẠC]H7847 מֵעָלָיו [từ-TRÊN-nó]H5921 וַעֲבוֹר [cả-ngươi-hãy-TIẾN-NGANG]H5674 ׃
{15 Ngươi hãy buông-lơi nó! Ngươi chẳng-nên sẽ tiến-ngang trong nó! Ngươi hãy sai-lạc từ trên nó, cả ngươi hãy tiến-ngang!}
Tỉ-Ngôn 4:16 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 לֹא [CHẲNG]H3808 יִשְׁנוּ [họ-sẽ-NGỦ-NGHỈ]H3462 אִם [CHỪNG-NẾU]H518 לֹא [CHẲNG]H3808 יָרֵעוּ [họ-sẽ-gây-XẤU-ÁC-LÊN]H7489 וְנִגְזְלָה [cả-đã-bị/được-TƯỚC-ĐOẠT]H1497 שְׁנָתָם [ZẤC-NGỦ-họ]H8142 אִם [CHỪNG-NẾU]H518 לֹא [CHẲNG]H3808 יַכְשִׁילוּ [họ-sẽ-gây-VẤP-NGÃ]H3782 ׃
{16 Thực-rằng họ chẳng sẽ ngủ-nghỉ chừng-nếu họ chẳng sẽ gây xấu-ác-lên; cả zấc-ngủ của họ đã bị/được tước-đoạt chừng-nếu họ chẳng sẽ gây vấp-ngã.}
Tỉ-Ngôn 4:17 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 לָחֲמוּ [họ-đã-THỰC-CHIẾN]H3898 לֶחֶם[BÁNH-CƠM]H3899 רֶשַׁע [ĐIỀU-VÔ-LẼ-ĐẠO]H7562 וְיֵין [cả-RƯỢU-NHO]H3196 חֲמָסִים [những-ĐIỀU-BẠO-NGƯỢC]H2555 יִשְׁתּוּ [họ-sẽ-UỐNG]H8354 ׃
{17 Thực-rằng họ đã thực-chiến bánh-cơm của điều-vô-lẽ-đạo thì cả họ sẽ uống rượu-nho của những điều-bạo-ngược.}
Tỉ-Ngôn 4:18 וְאֹרַח [cả-LỐI]H734 צַדִּיקִים[những-kẻ-HỢP-LẼ-ĐẠO]H6662 כְּאוֹר [như-ÁNH-SÁNG]H216 נֹגַהּ [SỰ-SOI-SÁNG]H5051 הוֹלֵךְ [mà-khiến-TIẾN-ĐI]H1980 וָאוֹר [cả-nó-đã-SÁNG-LÊN]H215 עַד [CHO-TỚI]H5704 נְכוֹן [mà-bị/được-ZỰNG-LẬP]H3559 הַיּוֹם[cái-NGÀY]H3117 ׃
{18 Cả lối của những kẻ hợp-lẽ-đạo thì như ánh-sáng của sự-soi-sáng mà khiến tiến-đi; cả nó đã sáng-lên cho-tới cái ngày mà bị/được zựng-lập.}
Tỉ-Ngôn 4:19דֶּרֶךְ[CON-ĐƯỜNG]H1870 רְשָׁעִים[những-kẻ-VÔ-LẼ-ĐẠO]H7563 כָּאֲפֵלָה [như-SỰ-MỊT-MÙ]H653 לֹא [CHẲNG]H3808 יָדְעוּ[họ-đã-BIẾT]H3045 בַּמֶּה [trong-ZÌ-NÀO]H4100 יִכָּשֵׁלוּ [họ-sẽ-bị/được-VẤP-NGÃ]H3782 ׃
{19 Con-đường của những kẻ vô-lẽ-đạo thì như sự-mịt-mù; họ chẳng đã biết trong zì-nào thì họ sẽ bị/được vấp-ngã.}
Tỉ-Ngôn 4:20 בְּנִי [CON-TRAI-ta]H1121 לִדְבָרַי [nơi-những-NGÔN-LỜI-ta]H1697 הַקְשִׁיבָה [ngươi-hãy-gây-CHÚ-NGHE]H7181 לַאֲמָרַי [nơi-những-SỰ-NÓI-RA-ta]H561 הַט [ngươi-hãy-gây-ZUỖI-RA]H5186 אָזְנֶךָ [LỖ-TAI-ngươi]H241 ׃
{20 Hỡi con-trai của ta, ngươi hãy gây chú-nghe nơi những ngôn-lời của ta! Ngươi hãy gây zuỗi-ra lỗ-tai của ngươi nơi những sự-nói-ra của ta!}
Tỉ-Ngôn 4:21 אַל [CHẲNG-NÊN]H408 יַלִּיזוּ[chúng-sẽ-gây-LẠC-LÌA]H3868 מֵעֵינֶיךָ [từ-những-ZIẾNG-MẮT-ngươi]H5869 שָׁמְרֵם [ngươi-hãy-CANH-ZỮ-chúng]H8104 בְּתוֹךְ[trong-CHÍNH-ZỮA]H8432 לְבָבֶךָ [TÂM-KHẢM-ngươi]H3824 ׃
{21 Chúng chẳng-nên sẽ gây lạc-lìa từ những ziếng-mắt của ngươi! Ngươi hãy canh-zữ chúng trong chính-zữa tâm-khảm của ngươi!}
Tỉ-Ngôn 4:22 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 חַיִּים [những-SỐNG-ĐỘNG]H2416 הֵם [CHÍNH-chúng]H1992 לְמֹצְאֵיהֶם [nơi-những-kẻ-khiến-GẶP-THẤY-chúng]H4672 וּלְכָל [cả-nơi-TẤT-THẢY]H3605 בְּשָׂרוֹ[XÁC-THỊT-nó]H1320 מַרְפֵּא [ĐIỀU-CHỮA-LÀNH]H4832 ׃
{22 Thực-rằng chính-chúng là những sống-động nơi những kẻ khiến gặp-thấy chúng, cả điều-chữa-lành nơi tất-thảy xác-thịt của nó.}
Tỉ-Ngôn 4:23מִכָּל[từ-TẤT-THẢY]H3605 מִשְׁמָר [CHỖ-CANH-ZỮ]H4929 נְצֹר [ngươi-hãy-CHĂM-ZỮ]H5341 לִבֶּךָ [TÂM-ngươi]H3820 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 מִמֶּנּוּ[TỪ-NƠI-nó]H4480 תּוֹצְאוֹת [những-SỰ-ĐẾN-RA]H8444 חַיִּים [những-SỐNG-ĐỘNG]H2416 ׃
{23 Ngươi hãy chăm-zữ tâm của ngươi từ tất-thảy chỗ-canh-zữ: thực-rằng từ-nơi nó là những sự-đến-ra của những sống-động.}
Tỉ-Ngôn 4:24הָסֵר [ngươi-hãy-gây-NGẢ-RA]H5493 מִמְּךָ[TỪ-NƠI-ngươi]H4480 עִקְּשׁוּת [SỰ-TÀ-VẸO]H6143 פֶּה [MIỆNG]H6310 וּלְזוּת [cả-SỰ-LẠC-LÌA]H3891 שְׂפָתַיִם [những-BỜ-MÔI]H8193 הַרְחֵק [ngươi-hãy-gây-ZÃN-XA]H7368 מִמֶּךָּ [TỪ-NƠI-ngươi]H4480 ׃
{24 Ngươi hãy gây ngả-ra từ-nơi ngươi sự-tà-vẹo của miệng! Cả ngươi hãy gây zãn-xa từ-nơi ngươi sự-lạc-lìa của những bờ-môi!}
Tỉ-Ngôn 4:25עֵינֶיךָ [những-ZIẾNG-MẮT-ngươi]H5869 לְנֹכַח [nơi-ĐỐI-NGANG]H5227 יַבִּיטוּ [sẽ-gây-CHÚ-MỤC]H5027 וְעַפְעַפֶּיךָ [cả-những-MI-MẮT-ngươi]H6079 יַיְשִׁרוּ [sẽ-gây-NÊN-BẰNG-THẲNG]H3474 נֶגְדֶּךָ [ĐỐI-ZIỆN-ngươi]H5048 ׃
{25 Những ziếng-mắt của ngươi sẽ gây chú-mục nơi đối-ngang; cả những mi-mắt của ngươi sẽ gây nên-bằng-thẳng đối-ziện ngươi.}
Tỉ-Ngôn 4:26 פַּלֵס [ngươi-hãy-khiến-BAN-BẰNG]H6424 מַעְגַּל [HÀO-LUỸ]H4570 רַגְלֶךָ [CHÂN-CƯỚC-ngươi]H7272 וְכָל[cả-TẤT-THẢY]H3605 דְּרָכֶיךָ [những-CON-ĐƯỜNG-ngươi]H1870 יִכֹּנוּ [sẽ-bị/được-ZỰNG-LẬP]H3559 ׃
{26 Ngươi hãy khiến ban-bằng hào-luỹ của chân-cước của ngươi thì cả tất-thảy những con-đường của ngươi sẽ bị/được zựng-lập!}
Tỉ-Ngôn 4:27 אַל [CHẲNG-NÊN]H408 תֵּט [ngươi-sẽ-ZUỖI-RA]H5186 יָמִין[FÍA-FẢI]H3225 וּשְׂמֹאול [cả-FÍA-TRÁI]H8040 הָסֵר [ngươi-hãy-gây-NGẢ-RA]H5493 רַגְלְךָ [CHÂN-CƯỚC-ngươi]H7272 מֵרָע [từ-điều-XẤU-ÁC]H7451 ׃
{27 Ngươi chẳng-nên sẽ zuỗi-ra fía-fải cả fía-trái! Ngươi hãy gây ngả-ra chân-cước của ngươi từ điều xấu-ác!}
© https://vietbible.co/ 2026