Fục-Luật 34

0

Fục-Luật 34:1 וַיַּעַל [cả-sẽ-TIẾN-LÊN]H5927 משֶׁה[MOSES]H4872 מֵעַרְבֹת [từ-những-BÌNH-NGUYÊN]H6160 מוֹאָב[MOAB]H4124 אֶל [Ở-NƠI]H413 הַר [NÚI]H2022 נְבוֹ [NEBO]H5015 רֹאשׁ[ĐẦU]H7218 הַפִּסְגָּה [cái-PISGAH]H6449 אֲשֶׁר[]H834 עַל[TRÊN]H5921 פְּנֵי [MẶT]H6440 יְרֵחוֹ [JERICHO]H3405 וַיַּרְאֵהוּ [cả-sẽ-gây-THẤY-ông]H7200 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶת [CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 אֶת [CHÍNH]H853 הַגִּלְעָד[cái-GILEAĐ]H1568 עַד [CHO-TỚI]H5704 דָּן [ĐAN]H1835 ׃

{1 Cả Moses sẽ tiến-lên từ những bình-nguyên Moab ở-nơi núi Nebo, đầu của cái Pisgah mà trên mặt của Jericho; cả Yahweh sẽ gây ông thấy chính tất-thảy cái đất chính cái Gileađ, cho-tới Đan,}

Fục-Luật 34:2 וְאֵת [cả-CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 נַפְתָּלִי[NAFTALI]H5321 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 אֶרֶץ[ĐẤT]H776 אֶפְרַיִם[EFRAIM]H669 וּמְנַשֶּׁה [cả-MANASSEH]H4519 וְאֵת [cả-CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 אֶרֶץ[ĐẤT]H776 יְהוּדָה[JUĐAH]H3063 עַד [CHO-TỚI]H5704 הַיָּם [cái-BỂ]H3220 הָאַחֲרוֹן [cái-SAU-CUỐI]H314 ׃

{2 cả chính tất-thảy Naftali, cả chính đất Efraim cả Manasseh, cả chính tất-thảy đất Juđah, cho-tới cái bể cái sau-cuối,}

Fục-Luật 34:3 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 הַנֶּגֶב[cái-FƯƠNG-NAM]H5045 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 הַכִּכָּר [cái-VÒNG-LƯỢNG]H3603 בִּקְעַת [THUNG-LŨNG]H1237 יְרֵחוֹ [JERICHO]H3405 עִיר[CƯ-THÀNH]H5892 הַתְּמָרִים [cái-những-CÂY-CỌ]H8558 עַד [CHO-TỚI]H5704 צער[ZOAR]H6820 ׃

{3 cả chính cái fương-nam, cả chính cái vòng-lượng của thung-lũng Jericho, cư-thành của cái những cây-cọ, cho-tới Zoar.}

Fục-Luật 34:4 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֵלָיו[Ở-NƠI-ông]H413 זֹאת[ẤY]H2063 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 אֲשֶׁר[]H834 נִשְׁבַּעְתִּי [Ta-đã-bị/được-BUỘC-THỀ]H7650 לְאַבְרָהָם[nơi-ABRAHAM]H85 לְיִצְחָק [nơi-ISAAC]H3327 וּלְיַעֲקֹב [cả-nơi-JACOB]H3290 לֵאמֹר[để-NÓI-RA]H559 לְזַרְעֲךָ [nơi-HẠT-ZỐNG-ngươi]H2233 אֶתְּנֶנָּה [Ta-sẽ-BAN-nó]H5414 הֶרְאִיתִיךָ [Ta-đã-gây-THẤY-ngươi]H7200 בְעֵינֶיךָ [trong-những-ZIẾNG-MẮT-ngươi]H5869 וְשָׁמָּה [cả-hướng-NƠI-ĐÓ]H8033 לֹא [CHẲNG]H3808 תַעֲבֹר [ngươi-sẽ-TIẾN-NGANG]H5674 ׃

{4 Cả Yahweh sẽ nói-ra ở-nơi ông: “Ấy cái đất mà Ta đã bị/được buộc-thề nơi Abraham, nơi Isaac, cả nơi Jacob, để nói-ra: Ta sẽ ban nó nơi hạt-zống của ngươi! Ta đã gây ngươi thấy trong những ziếng-mắt của ngươi, cả hướng nơi-đó thì ngươi chẳng sẽ tiến-ngang!”}

Fục-Luật 34:5 וַיָּמָת [cả-sẽ-CHẾT]H4191 שָׁם[NƠI-ĐÓ]H8033 משֶׁה[MOSES]H4872 עֶבֶד [GÃ-NÔ-BỘC]H5650 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 בְּאֶרֶץ[trong-ĐẤT]H776 מוֹאָב[MOAB]H4124 עַל[TRÊN]H5921 פִּי [MIỆNG]H6310 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 ׃

{5 Cả Moses gã-nô-bộc của Yahweh sẽ chết nơi-đó trong đất Moab, trên miệng của Yahweh.}

Fục-Luật 34:6 וַיִּקְבֹּר [cả-họ-sẽ-CHÔN]H6912 אֹתוֹ[CHÍNH-ông]H853 בַגַּי [trong-KHE-TRŨNG]H1516 בְּאֶרֶץ[trong-ĐẤT]H776 מוֹאָב[MOAB]H4124 מוּל[ĐỐI]H4136 בֵּית פְּעוֹר [BETH-PEOR]H1047 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 יָדַע [đã-BIẾT]H3045 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 אֶת [CHÍNH]H853 קְבֻרָתוֹ [SỰ-CHÔN-ông]H6900 עַד [CHO-TỚI]H5704 הַיּוֹם[cái-NGÀY]H3117 הַזֶּה[cái-ẤY]H2088 ׃

{6 Cả họ sẽ chôn chính-ông trong khe-trũng trong đất Moab đối Nhà của Peor; cả thân-nam chẳng đã biết chính sự-chôn của ông cho-tới cái ngày ấy.}

Fục-Luật 34:7 וּמשֶׁה [cả-MOSES]H4872 בֶּן[CON-TRAI]H1121 מֵאָה[TRĂM]H3967 וְעֶשְׂרִים[cả-HAI-CHỤC]H6242 שָׁנָה[NIÊN]H8141 בְּמֹתוֹ [trong-SỰ-CHẾT-ông]H4194 לֹא [CHẲNG]H3808 כָהֲתָה [đã-YẾU-MỜ]H3543 עֵינוֹ [ZIẾNG-MẮT-ông]H5869 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 נָס [đã-TRỐN-LÁNH]H5127 לֵחֹה [SỰ-TƯƠI-KHOẺ-ông]H3893 ׃

{7 Cả Moses con-trai của trăm cả hai-chục niên trong sự-chết của ông thì ziếng-mắt của ông chẳng đã yếu-mờ, cả sự-tươi-khoẻ của ông chẳng đã trốn-lánh.}

Fục-Luật 34:8 וַיִּבְכּוּ [cả-sẽ-KHÓC-LÓC]H1058 בְנֵי [những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 אֶת [CHÍNH]H853 משֶׁה[MOSES]H4872 בְּעַרְבֹת [trong-những-BÌNH-NGUYÊN]H6160 מוֹאָב[MOAB]H4124 שְׁלשִׁים[BA-CHỤC]H7970 יוֹם[NGÀY]H3117 וַיִּתְּמוּ [cả-sẽ-MÃN-TẤT]H8552 יְמֵי [những-NGÀY]H3117 בְכִי [ĐIỀU-KHÓC-LÓC]H1065 אֵבֶל [ĐIỀU-KHÓC-THAN]H60 משֶׁה[MOSES]H4872 ׃

{Cả những con-trai của Israel sẽ khóc-lóc chính Moses trong những bình-nguyên Moab ba-chục ngày thì cả những ngày của điều-khóc-lóc của điều-khóc-than của Moses sẽ mãn-tất.}

Fục-Luật 34:9 וִיהוֹשֻׁעַ [cả-JOSHUA]H3091 בִּן [CON-TRAI]H1121 נוּן [NUN]H5126 מָלֵא [ĐẦY-CĂNG]H4392 רוּחַ[KHÍ-LINH]H7307 חָכְמָה[SỰ-KHÔN-SÁNG]H2451 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 סָמַךְ [đã-ĐỠ]H5564 משֶׁה[MOSES]H4872 אֶת [CHÍNH]H853 יָדָיו [những-TAY-QUYỀN-ông]H3027 עָלָיו[TRÊN-y]H5921 וַיִּשְׁמְעוּ [cả-sẽ-NGHE]H8085 אֵלָיו[Ở-NƠI-y]H413 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 וַיַּעֲשׂוּ [cả-họ-sẽ-LÀM]H6213 כַּאֲשֶׁר[như-]H834 צִוָּה[đã-khiến-TRUYỀN-RĂN]H6680 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶת [CHÍNH]H853 משֶׁה[MOSES]H4872 ׃

{9 Cả Joshua con-trai của Nun đầy-căng khí-linh của sự-khôn-sáng: thực-rằng Moses đã đỡ chính những tay-quyền của ông trên y; cả những con-trai của Israel sẽ nghe ở-nơi y, cả họ sẽ làm như mà Yahweh đã khiến truyền-răn chính Moses.}

Fục-Luật 34:10 וְלֹא [cả-CHẲNG]H3808 קָם [Ngài-đã-CHỖI-ZỰNG]H6965 נָבִיא [VỊ-TIÊN-CÁO]H5030 עוֹד[THÊM-NỮA]H5750 בְּיִשְׂרָאֵל[trong-ISRAEL]H3478 כְּמשֶׁה [như-MOSES]H4872 אֲשֶׁר[]H834 יְדָעוֹ [đã-BIẾT-ông]H3045 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 פָּנִים [MẶT]H6440 אֶל [Ở-NƠI]H413 פָּנִים [MẶT]H6440 ׃

{10 Cả Ngài chẳng đã chỗi-zựng vị-tiên-cáo thêm-nữa trong Israel như Moses mà Yahweh đã biết ông mặt ở-nơi mặt,}

Fục-Luật 34:11 לְכָל[nơi-TẤT-THẢY]H3605 הָאֹתֹת [cái-những-ZẤU-KÌ]H226 וְהַמּוֹפְתִים [cả-cái-những-FÉP-LẠ]H4159 אֲשֶׁר[]H834 שְׁלָחוֹ [đã-SAI-FÁI-ông]H7971 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 לַעֲשׂוֹת[để-LÀM]H6213 בְּאֶרֶץ[trong-ĐẤT]H776 מִצְרָיִם [AI-CẬP]H4714 לְפַרְעֹה[nơi-FARAOH]H6547 וּלְכָל [cả-nơi-TẤT-THẢY]H3605 עֲבָדָיו[những-GÃ-NÔ-BỘC-y]H5650 וּלְכָל [cả-nơi-TẤT-THẢY]H3605 אַרְצוֹ[ĐẤT-y]H776 ׃

{11 nơi tất-thảy cái những zấu-kì cả cái những fép-lạ mà Yahweh đã sai-fái ông để làm trong đất Ai-cập nơi Faraoh, cả nơi tất-thảy những gã-nô-bộc của y, cả nơi tất-thảy đất của y,}

Fục-Luật 34:12 וּלְכֹל [cả-nơi-TẤT-THẢY]H3605 הַיָּד [cái-TAY-QUYỀN]H3027 הַחֲזָקָה [cái-CƯỜNG-MẠNH]H2389 וּלְכֹל [cả-nơi-TẤT-THẢY]H3605 הַמּוֹרָא [cái-NỖI-KINH-SỢ]H4172 הַגָּדוֹל[cái-LỚN]H1419 אֲשֶׁר[]H834 עָשָׂה[đã-LÀM]H6213 משֶׁה[MOSES]H4872 לְעֵינֵי[nơi-những-ZIẾNG-MẮT]H5869 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 ׃

{12 cả nơi tất-thảy cái tay-quyền cường-mạnh, cả nơi tất-thảy cái nỗi-kinh-sợ lớn mà Moses đã làm nơi những ziếng-mắt của tất-thảy Israel!}

© https://vietbible.co/ 2025