Hoang-Địa 31:1 וַיְדַבֵּר [cả-sẽ-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶל [Ở-NƠI]H413 משֶׁה[MOSES]H4872 לֵּאמֹר [để-NÓI-RA]H559 ׃
{1 Cả Yahweh sẽ khiến zẫn-đặt ở-nơi Moses, để nói-ra:}
Hoang-Địa 31:2 נְקֹם [ngươi-hãy-BÁO-TRẢ]H5358 נִקְמַת [SỰ-BÁO-TRẢ]H5360 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 מֵאֵת[từ-CHÍNH]H853 הַמִּדְיָנִים [cái-những-NGƯỜI-MIĐIAN]H4084 אַחַר[SÁT-SAU]H310 תֵּאָסֵף [ngươi-sẽ-bị/được-GOM-ZỜI]H622 אֶל[Ở-NƠI]H413 עַמֶּיךָ [những-CHÚNG-ZÂN-ngươi]H5971 ׃
{2 “Ngươi hãy báo-trả sự-báo-trả của những con-trai của Israel từ chính cái những người-Miđian! Sát-sau thì ngươi sẽ bị/được gom-zời ở-nơi những chúng-zân của ngươi!”}
Hoang-Địa 31:3 וַיְדַבֵּר [cả-sẽ-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 משֶׁה[MOSES]H4872 אֶל[Ở-NƠI]H413 הָעָם[cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 לֵאמֹר[để-NÓI-RA]H559 הֵחָלְצוּ [các-người-hãy-bị/được-THÁO-CỞI]H2502 מֵאִתְּכֶם [từ-CHÍNH-các-người]H853 אֲנָשִׁים[những-NGƯỜI-FÀM]H582 לַצָּבָא [nơi-CƠ-CHẾ]H6635 וְיִהְיוּ [cả-họ-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 עַל[TRÊN]H5921 מִדְיָן [MIĐIAN]H4080 לָתֵת[để-BAN]H5414 נִקְמַת [SỰ-BÁO-TRẢ]H5360 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 בְּמִדְיָן [trong-MIĐIAN]H4080 ׃
{3 Cả Moses sẽ khiến zẫn-đặt ở-nơi cái chúng-zân, để nói-ra: “Các-người hãy bị/được tháo-cởi từ chính-các-người những người-fàm nơi cơ-chế thì cả họ sẽ xảy-nên trên Miđian để ban sự-báo-trả của Yahweh trong Miđian!”}
Hoang-Địa 31:4אֶלֶף[NGHÌN]H505 לַמַּטֶּה [nơi-NHÁNH-ZUỖI]H4294 אֶלֶף[NGHÌN]H505 לַמַּטֶּה [nơi-NHÁNH-ZUỖI]H4294 לְכֹל [nơi-TẤT-THẢY]H3605 מַטּוֹת [những-NHÁNH-ZUỖI]H4294 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 תִּשְׁלְחוּ [các-người-sẽ-SAI-FÁI]H7971 לַצָּבָא [nơi-CƠ-CHẾ]H6635 ׃
{4 “Nghìn nơi nhánh-zuỗi nghìn nơi nhánh-zuỗi nơi tất-thảy những nhánh-zuỗi của Israel thì các-người sẽ sai-fái nơi cơ-chế!”}
Hoang-Địa 31:5 וַיִּמָּסְרוּ [cả-sẽ-bị/được-FÂN-FÓ]H4560 מֵאַלְפֵי [từ-những-NGHÌN]H505 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 אֶלֶף[NGHÌN]H505 לַמַּטֶּה [nơi-NHÁNH-ZUỖI]H4294 שְׁנֵים [HAI]H8147 עָשָׂר[MƯƠI]H6240 אֶלֶף[NGHÌN]H505 חֲלוּצֵי [đang-bị/được-khiến-THÁO-CỞI]H2502 צָבָא[CƠ-CHẾ]H6635 ׃
{5 Cả sẽ bị/được fân-fó từ những nghìn của Israel thì nghìn nơi nhánh-zuỗi là mươi hai nghìn đang những khiến tháo-cởi của cơ-chế.}
Hoang-Địa 31:6וַיִּשְׁלַח[cả-sẽ-SAI-FÁI]H7971 אֹתָם[CHÍNH-họ]H853 משֶׁה[MOSES]H4872 אֶלֶף[NGHÌN]H505 לַמַּטֶּה [nơi-NHÁNH-ZUỖI]H4294 לַצָּבָא [nơi-CƠ-CHẾ]H6635 אֹתָם[CHÍNH-họ]H853 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 פִּינְחָס [FINEHAS]H6372 בֶּן[CON-TRAI]H1121 אֶלְעָזָר[ELEAZAR]H499 הַכֹּהֵן[cái-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 לַצָּבָא [nơi-CƠ-CHẾ]H6635 וּכְלֵי [cả-những-VẬT-ZỤNG]H3627 הַקֹּדֶשׁ[cái-ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT]H6944 וַחֲצֹצְרוֹת [cả-những-LOA-KÈN]H2689הַתְּרוּעָה [cái-LOA-VANG]H8643בְּיָדוֹ[trong-TAY-QUYỀN-ông]H3027 ׃
{6 Cả Moses sẽ sai-fái chính-họ nghìn nơi nhánh-zuỗi nơi cơ-chế: chính-họ cả chính Finehas con-trai của Eleazar cái vị-tư-tế nơi cơ-chế, cả những vật-zụng của cái điều-thánh-khiết, cả những loa-kèn của cái loa-vang trong tay-quyền của ông.}
Hoang-Địa 31:7וַיִּצְבְּאוּ [cả-họ-sẽ-ỨNG-FÓ]H6633 עַל[TRÊN]H5921 מִדְיָן [MIĐIAN]H4080 כַּאֲשֶׁר[như-MÀ]H834 צִוָּה[đã-khiến-TRUYỀN-RĂN]H6680 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶת[CHÍNH]H853 משֶׁה[MOSES]H4872 וַיַּהַרְגוּ [cả-họ-sẽ-ZIẾT-BỎ]H2026 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 זָכָר [FÁI-NAM]H2145 ׃
{7 Cả họ sẽ ứng-fó trên Miđian như mà Yahweh đã khiến truyền-răn chính Moses; cả họ sẽ ziết-bỏ tất-thảy fái-nam.}
Hoang-Địa 31:8וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 מַלְכֵי[những-VUA]H4428 מִדְיָן [MIĐIAN]H4080 הָרְגוּ [họ-đã-ZIẾT-BỎ]H2026 עַל[TRÊN]H5921 חַלְלֵיהֶם [những-kẻ-BĂNG-HOẠI-chúng]H2491 אֶת[CHÍNH]H853 אֱוִי [EVI]H189 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 רֶקֶם [REKEM]H7552 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 צוּר [ZUR]H6698 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 חוּר [HUR]H2354 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 רֶבַע [REBA]H7254 חֲמֵשֶׁת [NĂM]H2568 מַלְכֵי[những-VUA]H4428 מִדְיָן [MIĐIAN]H4080 וְאֵת [cả-CHÍNH]H853 בִּלְעָם[BALAAM]H1109 בֶּן[CON-TRAI]H1121 בְּעוֹר [BEOR]H1160 הָרְגוּ [họ-đã-ZIẾT-BỎ]H2026 בֶּחָרֶב [trong-THANH-GƯƠM]H2719 ׃
{8 Cả chính những vua của Miđian thì họ đã ziết-bỏ trên những kẻ băng-hoại của chúng: chính Evi, cả chính Rekem, cả chính Zur, cả chính Hur, cả chính Reba là năm vua của Miđian; cả chính Balaam con-trai của Beor thì họ đã ziết-bỏ trong thanh-gươm.}
Hoang-Địa 31:9 וַיִּשְׁבּוּ [cả-sẽ-CẦM-TÙ]H7617 בְנֵי [những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 אֶת[CHÍNH]H853 נְשֵׁי [những-THÂN-NỮ]H802 מִדְיָן [MIĐIAN]H4080 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 טַפָּם [CON-TRẺ-chúng]H2945 וְאֵת [cả-CHÍNH]H853 כָּל[TẤT-THẢY]H3605 בְּהֶמְתָּם [SÚC-VẬT-chúng]H929 וְאֶת[CHÍNH]H853 כָּל[TẤT-THẢY]H3605 מִקְנֵהֶם [những-THÚ-NUÔI-chúng]H4735 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 כָּל[TẤT-THẢY]H3605 חֵילָם [TÀI-LỰC-chúng]H2428 בָּזָזוּ [họ-đã-CƯỠNG-ĐOẠT]H962 ׃
{9 Cả những con-trai của Israel sẽ cầm-tù chính những thân-nữ của Miđian, cả chính con-trẻ của chúng; cả chính tất-thảy súc-vật của chúng, cả chính tất-thảy những thú-nuôi của chúng, cả chính tất-thảy tài-lực của chúng thì họ đã cưỡng-đoạt.}
Hoang-Địa 31:10 וְאֵת [cả-CHÍNH]H853 כָּל[TẤT-THẢY]H3605 עָרֵיהֶם [những-CƯ-THÀNH-chúng]H5892 בְּמוֹשְׁבֹתָם [trong-những-CHỖ-CƯ-TOẠ-chúng]H4186 וְאֵת [cả-CHÍNH]H853 כָּל[TẤT-THẢY]H3605 טִירֹתָם [những-ĐỒN-TRẠI-chúng]H2918 שָׂרְפוּ [họ-đã-ĐỐT-THIÊU]H8313 בָּאֵשׁ[trong-LỬA]H784 ׃
{10 Cả chính tất-thảy những cư-thành của chúng trong những chỗ-cư-toạ của chúng, cả chính tất-thảy những đồn-trại của chúng thì họ đã đốt-thiêu trong lửa.}
Hoang-Địa 31:11וַיִּקְחוּ[cả-họ-sẽ-LẤY]H3947 אֶת[CHÍNH]H853 כָּל[TẤT-THẢY]H3605 הַשָּׁלָל [cái-VẬT-TƯỚC-LỘT]H7998 וְאֵת [cả-CHÍNH]H853 כָּל[TẤT-THẢY]H3605 הַמַּלְקוֹחַ [cái-VẬT-NGOẠM-LẤY]H4455 בָּאָדָם [trong-CON-NGƯỜI]H120 וּבַבְּהֵמָה [cả-trong-SÚC-VẬT]H929 ׃
{11 Cả họ sẽ lấy chính tất-thảy cái vật-tước-lột, cả chính tất-thảy cái vật-ngoạm-lấy trong con-người cả trong súc-vật.}
Hoang-Địa 31:12 וַיָּבִאוּ [cả-họ-sẽ-gây-ĐẾN]H935 אֶל[Ở-NƠI]H413 משֶׁה[MOSES]H4872 וְאֶל[cả-Ở-NƠI]H413 אֶלְעָזָר[ELEAZAR]H499 הַכֹּהֵן[cái-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 וְאֶל[cả-Ở-NƠI]H413 עֲדַת[CỘNG-ĐỒNG]H5712 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 אֶת[CHÍNH]H853 הַשְּׁבִי [cái-NÔ-TÙ]H7628 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 הַמַּלְקוֹחַ [VẬT-NGOẠM-LẤY]H4455 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 הַשָּׁלָל [cái-VẬT-TƯỚC-LỘT]H7998 אֶל[Ở-NƠI]H413 הַמַּחֲנֶה[cái-ZOANH-TRẠI]H4264 אֶל[Ở-NƠI]H413 עַרְבֹת [những-BÌNH-NGUYÊN]H6160 מוֹאָב[MOAB]H4124 אֲשֶׁר[MÀ]H834 עַל[TRÊN]H5921 יַרְדֵּן [JORĐAN]H3383 יְרֵחוֹ [JERICHO]H3405 ׃
{12 Cả họ sẽ gây đến ở-nơi Moses cả ở-nơi Eleazar cái vị-tư-tế cả ở-nơi cộng-đồng của những con-trai của Israel chính cái nô-tù, cả chính cái vật-ngoạm-lấy, cái chính cái vật-tước-lột, nơi cái zoanh-trại: ở-nơi những bình-nguyên của Moab mà trên Jorđan của Jericho.}
Hoang-Địa 31:13 וַיֵּצְאוּ [cả-sẽ-ĐẾN-RA]H3318 משֶׁה[MOSES]H4872 וְאֶלְעָזָר [cả-ELEAZAR]H499 הַכֹּהֵן[cái-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 וְכָל[cả-TẤT-THẢY]H3605 נְשִׂיאֵי[những-KẺ-TRƯỞNG-ĐẦU]H5387 הָעֵדָה[cái-CỘNG-ĐỒNG]H5712 לִקְרָאתָם [để-ĐỐI-ĐẦU-họ]H7125 אֶל[Ở-NƠI]H413 מִחוּץ[từ-FÍA-NGOÀI]H2351 לַמַּחֲנֶה[nơi-ZOANH-TRẠI]H4264 ׃
{13 Cả Moses, cả Eleazar cái vị-tư-tế, cả tất-thảy những kẻ-trưởng-đầu của cái cộng-đồng bèn sẽ đến-ra để đối-đầu họ ở-nơi từ fía-ngoài nơi zoanh-trại.}
Hoang-Địa 31:14 וַיִּקְצֹף [cả-sẽ-TỨC-ZẬN]H7107 משֶׁה[MOSES]H4872 עַל[TRÊN]H5921 פְּקוּדֵי [những-kẻ-bị/được-khiến-ZÁM-MỤC]H6485 הֶחָיִל [cái-TÀI-LỰC]H2428 שָׂרֵי [những-KẺ-CẦM-QUYỀN]H8269 הָאֲלָפִים [cái-những-NGHÌN]H505 וְשָׂרֵי [cả-những-KẺ-CẦM-QUYỀN]H8269 הַמֵּאוֹת [cái-những-TRĂM]H3967 הַבָּאִים [cái-mà-khiến-ĐẾN]H935 מִצְּבָא [từ-CƠ-CHẾ]H6635 הַמִּלְחָמָה[cái-SỰ-TRANH-CHIẾN]H4421 ׃
{14 Cả Moses sẽ tức-zận trên những kẻ bị/được khiến zám-mục của cái tài-lực là những kẻ-cầm-quyền của cái những nghìn, cả những kẻ-cầm-quyền của cái những trăm cái mà khiến đến từ cơ-chế của cái sát-sau-tranh-chiến.}
Hoang-Địa 31:15וַיֹּאמֶר[cả-sẽ-NÓI-RA]H559 אֲלֵיהֶם[Ở-NƠI-họ]H413 משֶׁה[MOSES]H4872 הַחִיִּיתֶם [chăng-các-người-đã-khiến-SỐNG]H2421 כָּל[TẤT-THẢY]H3605 נְקֵבָה [FÁI-NỮ]H5347 ׃
{15 Cả Moses sẽ nói-ra ở-nơi họ: “Chăng các-người đã khiến sống tất-thảy fái-nữ?”}
Hoang-Địa 31:16 הֵן [KÌA]H2005 הֵנָּה[CHÍNH-chúng]H2007 הָיוּ [đã-XẢY-NÊN]H1961 לִבְנֵי[nơi-những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 בִּדְבַר [trong-NGÔN-LỜI]H1697 בִּלְעָם[BALAAM]H1109 לִמְסָר [để-FÂN-FÓ]H4560 מַעַל [ĐIỀU-FẠM-LỖI]H4604 בַּיהֹוָה[trong-YAHWEH]H3068 עַל[TRÊN]H5921 דְּבַר[NGÔN-LỜI]H1697 פְּעוֹר [PEOR]H6465 וַתְּהִי[cả-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 הַמַּגֵּפָה [cái-XÚC-HOẠ]H4046 בַּעֲדַת [trong-CỘNG-ĐỒNG]H5712 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 ׃
{16 “Kìa chính-chúng đã xảy-nên nơi những con-trai của Israel trong ngôn-lời của Balaam để fân-fó điều-fạm-lỗi trong Yahweh trên ngôn-lời của Peor; cả cái xúc-hoạ sẽ xảy-nên trong cộng-đồng của Yahweh!”}
Hoang-Địa 31:17וְעַתָּה[cả-BÂY-ZỜ]H6258 הִרְגוּ [các-người-hãy-ZIẾT-BỎ]H2026 כָל
[TẤT-THẢY]H3605 זָכָר[FÁI-NAM]H2145 בַּטָּף [trong-CON-TRẺ]H2945 וְכָל[cả-TẤT-THẢY]H3605 אִשָּׁה[THÂN-NỮ]H802 יֹדַעַת [mà-khiến-BIẾT]H3045 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 לְמִשְׁכַּב [nơi-CHỖ-NẰM]H4904 זָכָר[FÁI-NAM]H2145 הֲרֹגוּ [các-người-hãy-ZIẾT-BỎ]H2026 ׃
{17 “Cả bây-zờ các-người hãy ziết-bỏ tất-thảy fái-nam trong con-trẻ! Cả tất-thảy thân-nữ mà khiến biết thân-nam nơi chỗ-nằm của fái-nam thì các-người hãy ziết-bỏ!”}
Hoang-Địa 31:18 וְכֹל [cả-TẤT-THẢY]H3605 הַטַּף [cái-CON-TRẺ]H2945 בַּנָּשִׁים [trong-những-THÂN-NỮ]H802 אֲשֶׁר[MÀ]H834 לֹא[CHẲNG]H3808 יָדְעוּ [đã-BIẾT]H3045 מִשְׁכַּב [CHỖ-NẰM]H4904 זָכָר[FÁI-NAM]H2145 הַחֲיוּ [các-người-hãy-gây-SỐNG]H2421 לָכֶם [nơi-các-người]׃
{18 “Cả tất-thảy cái con-trẻ trong những thân-nữ mà chẳng đã biết chỗ-nằm của fái-nam thì các-người hãy gây sống nơi các-người!”}
Hoang-Địa 31:19 וְאַתֶּם[cả-CHÍNH-các-người]H859 חֲנוּ [hãy-HẠ-TRẠI]H2583 מִחוּץ[từ-FÍA-NGOÀI]H2351 לַמַּחֲנֶה[nơi-ZOANH-TRẠI]H4264 שִׁבְעַת[BẢY]H7651 יָמִים[những-NGÀY]H3117 כֹּל [TẤT-THẢY]H3605 הֹרֵג [kẻ-khiến-ZIẾT-BỎ]H2026 נֶפֶשׁ[SINH-HỒN]H5315 וְכֹל [cả-TẤT-THẢY]H3605 נֹגֵעַ [kẻ-khiến-ĐỤNG]H5060 בֶּחָלָל [trong-BĂNG-HOẠI]H2491 תִּתְחַטְּאוּ [các-người-sẽ-tự-khiến-LỖI-ĐẠO]H2398 בַּיּוֹם[trong-NGÀY]H3117 הַשְּׁלִישִׁי[cái-THỨ-BA]H7992 וּבַיּוֹם [cả-trong-NGÀY]H3117 הַשְּׁבִיעִי[cái-THỨ-BẢY]H7637 אַתֶּם [CHÍNH-các-người]H859 וּשְׁבִיכֶם [cả-những-NÔ-TÙ-các-người]H7628 ׃
{19 “Cả chính-các-người hãy hạ-trại từ fía-ngoài nơi zoanh-trại bảy ngày! Tất-thảy kẻ khiến ziết-bỏ sinh-hồn cả tất-thảy kẻ khiến đụng trong băng-hoại thì các-người sẽ tự khiến lỗi-đạo trong ngày cái thứ-ba cả trong ngày cái thứ-bảy: chính-các-người cả những nô-tù của các-người!”}
Hoang-Địa 31:20 וְכָל[cả-TẤT-THẢY]H3605 בֶּגֶד [ĐỒ-ZIẾM-FỦ]H899 וְכָל[cả-TẤT-THẢY]H3605 כְּלִי [VẬT-ZỤNG]H3627 עוֹר[ZA]H5785 וְכָל[cả-TẤT-THẢY]H3605 מַעֲשֵׂה[VIỆC-LÀM]H4639 עִזִּים [những-CON-ZÊ-CÁI]H5795 וְכָל[cả-TẤT-THẢY]H3605 כְּלִי [VẬT-ZỤNG]H3627 עֵץ[CÂY-GỖ]H6086 תִּתְחַטָּאוּ [các-người-sẽ-tự-khiến-LỖI-ĐẠO]H2398 ׃
{20 “Cả tất-thảy đồ-ziếm-fủ, cả tất-thảy vật-zụng của za, cả tất-thảy việc-làm của những con-zê-cái, cả tất-thảy vật-zụng của cây-gỗ thì các-người sẽ tự khiến lỗi-đạo!”}
Hoang-Địa 31:21וַיֹּאמֶר[cả-sẽ-NÓI-RA]H559 אֶלְעָזָר[ELEAZAR]H499 הַכֹּהֵן[cái-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 אֶל[Ở-NƠI]H413 אַנְשֵׁי[những-NGƯỜI-FÀM]H582 הַצָּבָא[cái-CƠ-CHẾ]H6635 הַבָּאִים [cái-những-kẻ-khiến-ĐẾN]H935 לַמִּלְחָמָה[nơi-SỰ-TRANH-CHIẾN]H4421 זֹאת[ẤY]H2063 חֻקַּת [SỰ-KHẮC-LẬP]H2708 הַתּוֹרָה[cái-ZỚI-LUẬT]H8451 אֲשֶׁר[MÀ]H834 צִוָּה[đã-khiến-TRUYỀN-RĂN]H6680 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶת[CHÍNH]H853 משֶׁה[MOSES]H4872 ׃
{21 Cả Eleazar cái vị-tư-tế sẽ nói-ra ở-nơi những người-fàm của cái cơ-chế là cái những kẻ khiến đến nơi sự-tranh-chiến: “Ấy là sự-khắc-lập của cái zới-luật mà Yahweh đã khiến truyền-răn chính Moses:”}
Hoang-Địa 31:22 אַךְ [CHỈ-THẬT]H389 אֶת[CHÍNH]H853 הַזָּהָב[cái-VÀNG-THỎI]H2091 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 הַכָּסֶף [cái-BẠC-THỎI]H3701 אֶת[CHÍNH]H853 הַנְּחשֶׁת [cái-ĐỒNG-THỎI]H5178 אֶת[CHÍNH]H853 הַבַּרְזֶל [cái-SẮT-THỎI]H1270 אֶת[CHÍNH]H853 הַבְּדִיל [cái-THIẾC-THỎI]H913 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 הָעֹפָרֶת [cái-CHÌ-THỎI]H5777 ׃
{22 “Chỉ-thật chính cái vàng-thỏi, cả chính cái bạc-thỏi, cả chính cái đồng-thỏi, cả chính cái sắt-thỏi, cả chính cái thiếc-thỏi, cả chính cái chì-thỏi:”}
Hoang-Địa 31:23 כָּל[TẤT-THẢY]H3605 דָּבָר[NGÔN-LỜI]H1697 אֲשֶׁר[MÀ]H834 יָבֹא[sẽ-ĐẾN]H935 בָאֵשׁ [trong-LỬA]H784 תַּעֲבִירוּ [các-người-sẽ-gây-TIẾN-NGANG]H5674 בָאֵשׁ [trong-LỬA]H784 וְטָהֵר [cả-nó-đã-NÊN-TINH-SẠCH]H2891 אַךְ [CHỈ-THẬT]H389 בְּמֵי [trong-NƯỚC]H4325 נִדָּה [SỰ-TUNG-TUÔN]H5079 יִתְחַטָּא [nó-sẽ-tự-khiến-LỖI-ĐẠO]H2398 וְכֹל [cả-TẤT-THẢY]H3605 אֲשֶׁר[MÀ]H834 לֹא[CHẲNG]H3808 יָבֹא[sẽ-ĐẾN]H935 בָּאֵשׁ[trong-LỬA]H784 תַּעֲבִירוּ [các-người-sẽ-gây-TIẾN-NGANG]H5674 בַמָּיִם [trong-NƯỚC]H4325 ׃
{23 “tất-thảy ngôn-lời mà sẽ đến trong lửa thì các-người sẽ gây tiến-ngang trong lửa, cả nó đã nên-tinh-sạch; chỉ-thật trong nước của sự-tung-tuôn thì nó sẽ tự khiến lỗi-đạo; cả tất-thảy mà chẳng sẽ đến trong lửa thì các-người sẽ gây tiến-ngang trong nước!”}
Hoang-Địa 31:24 וְכִבַּסְתֶּם [cả-các-người-đã-khiến-ZẶT-ZŨ]H3526 בִּגְדֵיכֶם [những-ĐỒ-ZIẾM-FỦ-các-người]H899 בַּיּוֹם[trong-NGÀY]H3117 הַשְּׁבִיעִי[cái-THỨ-BẢY]H7637 וּטְהַרְתֶּם [cả-các-người-đã-NÊN-TINH-SẠCH]H2891 וְאַחַר[cả-SÁT-SAU]H310 תָּבֹאוּ [các-người-sẽ-ĐẾN]H935 אֶל[Ở-NƠI]H413 הַמַּחֲנֶה[cái-ZOANH-TRẠI]H4264 ׃
{24 “Cả các-người đã khiến zặt-zũ những đồ-ziếm-fủ của các-người trong ngày cái thứ-bảy, cả các-người đã nên-tinh-sạch; cả sát-sau thì các-người sẽ đến ở-nơi cái zoanh-trại.”}
Hoang-Địa 31:25וַיֹּאמֶר[cả-sẽ-NÓI-RA]H559 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶל [Ở-NƠI]H413 משֶׁה[MOSES]H4872 לֵּאמֹר [để-NÓI-RA]H559 ׃
{25 Cả Yahweh sẽ nói-ra ở-nơi Moses, để nói-ra:}
Hoang-Địa 31:26 שָׂא [ngươi-hãy-NHẤC]H5375 אֵת [CHÍNH]H853 רֹאשׁ[ĐẦU]H7218 מַלְקוֹחַ [VẬT-NGOẠM-LẤY]H4455 הַשְּׁבִי [cái-NÔ-TÙ]H7628 בָּאָדָם [trong-CON-NGƯỜI]H120 וּבַבְּהֵמָה [cả-trong-SÚC-VẬT]H929 אַתָּה[CHÍNH-ngươi]H859 וְאֶלְעָזָר [cả-ELEAZAR]H499 הַכֹּהֵן[cái-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 וְרָאשֵׁי [cả-những-ĐẦU]H7218 אֲבוֹת [những-CHA]H1 הָעֵדָה[cái-CỘNG-ĐỒNG]H5712 ׃
{26 “Ngươi hãy nhấc chính đầu của vật-ngoạm-lấy của cái nô-tù trong con-người cả trong súc-vật: chính-ngươi cả Eleazar cái vị-tư-tế cả những đầu của những cha của cái cộng-đồng!”}
Hoang-Địa 31:27 וְחָצִיתָ [cả-ngươi-đã-CHIA-ĐÔI]H2673 אֶת[CHÍNH]H853 הַמַּלְקוֹחַ [cái-VẬT-NGOẠM-LẤY]H4455 בֵּין[CHỖ-ZỮA]H996 תֹּפְשֵׂי [những-kẻ-khiến-CẦM-NẮM]H8610 הַמִּלְחָמָה[cái-SỰ-TRANH-CHIẾN]H4421 הַיֹּצְאִים [cái-những-kẻ-khiến-ĐẾN-RA]H3318 לַצָּבָא [nơi-CƠ-CHẾ]H6635 וּבֵין[cả-CHỖ-ZỮA]H996 כָּל[TẤT-THẢY]H3605 הָעֵדָה[cái-CỘNG-ĐỒNG]H5712 ׃
{27 “Cả ngươi đã chia-đôi chính cái vật-ngoạm-lấy chỗ-zữa những kẻ khiến cầm-nắm cái sự-tranh-chiến là cái những kẻ khiến đến-ra nơi cơ-chế, cả chỗ-zữa tất-thảy cái cộng-đồng!”}
Hoang-Địa 31:28 וַהֲרֵמֹתָ [cả-ngươi-đã-gây-NÂNG-CAO]H7311 מֶכֶס [CỐNG-FẨM]H4371 לַיהֹוָה[nơi-YAHWEH]H3068 מֵאֵת[từ-CHÍNH]H853 אַנְשֵׁי[những-NGƯỜI-FÀM]H582 הַמִּלְחָמָה[cái-SỰ-TRANH-CHIẾN]H4421 הַיֹּצְאִים [cái-những-kẻ-khiến-ĐẾN-RA]H3318 לַצָּבָא [nơi-CƠ-CHẾ]H6635 אֶחָד[MỘT]H259 נֶפֶשׁ[SINH-HỒN]H5315 מֵחֲמֵשׁ [từ-NĂM]H2568 הַמֵּאוֹת [cái-những-TRĂM]H3967 מִן[TỪ-NƠI]H4480 הָאָדָם[cái-CON-NGƯỜI]H120 וּמִן [cả-TỪ-NƠI]H4480 הַבָּקָר [cái-ĐẠI-ZA-SÚC]H1241 וּמִן [cả-TỪ-NƠI]H4480 הַחֲמֹרִים [cái-những-CON-LỪA]H2543 וּמִן [cả-TỪ-NƠI]H4480 הַצֹּאן[cái-ZA-SÚC]H6629 ׃
{28 “Cả ngươi đã gây nâng-cao cống-fẩm nơi Yahweh từ chính những người-fàm của cái sự-tranh-chiến là cái những kẻ khiến đến-ra nơi cơ-chế: một sinh-hồn từ năm cái những trăm từ-nơi cái con-người, cả từ-nơi cái đại-za-súc, cả từ-nơi cái những con-lừa, cả từ-nơi cái za-súc!”}
Hoang-Địa 31:29 מִמַּחֲצִיתָם [từ-MỘT-NỬA-chúng]H4276 תִּקָּחוּ [các-người-sẽ-LẤY]H3947 וְנָתַתָּה [cả-ngươi-đã-BAN]H5414 לְאֶלְעָזָר [nơi-ELEAZAR]H499 הַכֹּהֵן[cái-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 תְּרוּמַת [SỰ-GÓP-ZÂNG]H8641 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 ׃
{29 “Từ một-nửa của chúng thì các-người sẽ lấy; cả ngươi đã ban nơi Eleazar cái vị-tư-tế sự-góp-zâng của Yahweh!”}
Hoang-Địa 31:30 וּמִמַּחֲצִת [cả-từ-MỘT-NỬA]H4276 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 תִּקַּח [ngươi-sẽ-LẤY]H3947 אֶחָד[MỘT]H259 אָחֻז [mà-bị/được-khiến-NẮM-ZỮ]H270 מִן[TỪ-NƠI]H4480 הַחֲמִשִּׁים [cái-NĂM-CHỤC]H2572 מִן[TỪ-NƠI]H4480 הָאָדָם[cái-CON-NGƯỜI]H120 מִן[TỪ-NƠI]H4480 הַבָּקָר [cái-ĐẠI-ZA-SÚC]H1241 מִן[TỪ-NƠI]H4480 הַחֲמֹרִים [cái-những-CON-LỪA]H2543 וּמִן [cả-TỪ-NƠI]H4480 הַצֹּאן[cái-ZA-SÚC]H6629 מִכָּל[từ-TẤT-THẢY]H3605 הַבְּהֵמָה[cái-SÚC-VẬT]H929 וְנָתַתָּה [cả-ngươi-đã-BAN]H5414 אֹתָם[CHÍNH-chúng]H853 לַלְוִיִּם [nơi-những-NGƯỜI-LEVI]H3881 שֹׁמְרֵי [mà-khiến-CANH-ZỮ]H8104 מִשְׁמֶרֶת[SỰ-CANH-ZỮ]H4931 מִשְׁכַּן [LỀU-NGỤ]H4908 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 ׃
{30 “Cả từ một-nửa của những con-trai của Israel thì ngươi sẽ lấy một mà bị/được khiến nắm-zữ từ-nơi cái năm-chục, từ-nơi cái con-người, từ-nơi cái đại-za-súc, từ-nơi cái những con-lừa, cả từ-nơi cái za-súc là từ tất-thảy cái súc-vật; cả ngươi đã ban chính-chúng nơi những người-Levi mà khiến canh-zữ sự-canh-zữ của lều-ngụ của Yahweh!”}
Hoang-Địa 31:31וַיַּעַשׂ[cả-sẽ-LÀM]H6213 משֶׁה[MOSES]H4872 וְאֶלְעָזָר [cả-ELEAZAR]H499 הַכֹּהֵן[cái-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 כַּאֲשֶׁר[như-MÀ]H834 צִוָּה[đã-khiến-TRUYỀN-RĂN]H6680 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶת[CHÍNH]H853 משֶׁה[MOSES]H4872 ׃
{31 Cả Moses cả Eleazar cái vị-tư-tế sẽ làm như mà Yahweh đã khiến truyền-răn chính Moses.}
Hoang-Địa 31:32 וַיְהִי [cả-nó-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 הַמַּלְקוֹחַ [cái-VẬT-NGOẠM-LẤY]H4455 יֶתֶר[FẦN-ZÔI]H3499 הַבָּז [cái-VẬT-CƯỠNG-ĐOẠT]H957 אֲשֶׁר[MÀ]H834 בָּזְזוּ [đã-CƯỠNG-ĐOẠT]H962 עַם [CHÚNG-ZÂN]H5971 הַצָּבָא[cái-CƠ-CHẾ]H6635 צֹאן[ZA-SÚC]H6629 שׁשׁ[SÁU]H8337 מֵאוֹת[TRĂM]H3967 אֶלֶף[NGHÌN]H505 וְשִׁבְעִים [cả-BẢY-CHỤC]H7657 אֶלֶף[NGHÌN]H505 וַחֲמֵשֶׁת [cả-NĂM]H2568 אֲלָפִים[những-NGHÌN]H505 ׃
{32 Cả nó sẽ xảy-nên cái vật-ngoạm-lấy là fần-zôi của cái vật-cưỡng-đoạt mà chúng-zân của cái cơ-chế đã cưỡng-đoạt thì za-súc là sáu trăm nghìn, cả bảy-chục nghìn, cả năm nghìn;}
Hoang-Địa 31:33 וּבָקָר [cả-ĐẠI-ZA-SÚC]H1241 שְׁנַיִם [HAI]H8147 וְשִׁבְעִים [cả-BẢY-CHỤC]H7657 אָלֶף [NGHÌN]H505 ׃
{33 cả đại-za-súc là hai cả bảy-chục nghìn;}
Hoang-Địa 31:34 וַחֲמֹרִים [cả-những-CON-LỪA]H2543 אֶחָד[MỘT]H259 וְשִׁשִּׁים [cả-SÁU-CHỤC]H8346 אָלֶף [NGHÌN]H505 ׃
{34 cả những con-lừa là một cả sáu-chục nghìn;}
Hoang-Địa 31:35וְנֶפֶשׁ[cả-SINH-HỒN]H5315 אָדָם[CON-NGƯỜI]H120 מִן[TỪ-NƠI]H4480 הַנָּשִׁים [cái-những-THÂN-NỮ]H802 אֲשֶׁר[MÀ]H834 לֹא[CHẲNG]H3808 יָדְעוּ [đã-BIẾT]H3045 מִשְׁכַּב [CHỖ-NẰM]H4904 זָכָר[FÁI-NAM]H2145 כָּל[TẤT-THẢY]H3605 נֶפֶשׁ[SINH-HỒN]H5315 שְׁנַיִם [HAI]H8147 וּשְׁלשִׁים [cả-BA-CHỤC]H7970 אָלֶף [NGHÌN]H505 ׃
{35 Cả sinh-hồn của con-người từ-nơi cái những thân-nữ mà chẳng đã biết chỗ-nằm của fái-nam thì tất-thảy sinh-hồn là hai cả ba-chục nghìn.}
Hoang-Địa 31:36 וַתְּהִי[cả-nó-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 הַמֶּחֱצָה [cái-NỬA-FẦN]H4275 חֵלֶק [ĐIỀU-NHẴN-FÂN]H2506 הַיֹּצְאִים [cái-những-kẻ-khiến-ĐẾN-RA]H3318 בַּצָּבָא [trong-CƠ-CHẾ]H6635 מִסְפַּר[CON-SỐ]H4557 הַצֹּאן[cái-ZA-SÚC]H6629 שְׁלשׁ [BA]H7969 מֵאוֹת[TRĂM]H3967 אֶלֶף[NGHÌN]H505 וּשְׁלשִׁים [cả-BA-CHỤC]H7970 אֶלֶף[NGHÌN]H505 וְשִׁבְעַת [cả-BẢY]H7651 אֲלָפִים[những-NGHÌN]H505 וַחֲמֵשׁ [cả-NĂM]H2568 מֵאוֹת[TRĂM]H3967 ׃
{36 Cả nó sẽ xảy-nên cái nửa-fần là điều-nhẵn-fân của cái những kẻ khiến đến-ra trong cơ-chế thì con-số của cái za-súc là ba trăm nghìn, cả ba-chục nghìn, cả bảy nghìn, cả năm trăm.}
Hoang-Địa 31:37 וַיְהִי [cả-nó-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 הַמֶּכֶס [cái-CỐNG-FẨM]H4371 לַיהֹוָה[nơi-YAHWEH]H3068 מִן[TỪ-NƠI]H4480 הַצֹּאן[cái-ZA-SÚC]H6629 שׁשׁ[SÁU]H8337 מֵאוֹת[TRĂM]H3967 חָמֵשׁ[NĂM]H2568 וְשִׁבְעִים [cả-BẢY-CHỤC]H7657 ׃
{37 Cả nó sẽ xảy-nên cái cống-fẩm nơi Yahweh từ-nơi cái za-súc là sáu trăm cả năm cả bảy-chục;}
Hoang-Địa 31:38 וְהַבָּקָר [cả-cái-ĐẠI-ZA-SÚC]H1241 שִׁשָּׁה [SÁU]H8337 וּשְׁלשִׁים [cả-BA-CHỤC]H7970 אָלֶף [NGHÌN]H505 וּמִכְסָם [cả-CỐNG-FẨM-họ]H4371 לַיהֹוָה[nơi-YAHWEH]H3068 שְׁנַיִם [HAI]H8147 וְשִׁבְעִים [cả-BẢY-CHỤC]H7657 ׃
{38 cả cái đại-za-súc là sáu cả ba-chục nghìn; cả cống-fẩm của họ nơi Yahweh là hai cả bảy-chục;}
Hoang-Địa 31:39 וַחֲמֹרִים [cả-những-CON-LỪA]H2543 שְׁלשִׁים[BA-CHỤC]H7970 אֶלֶף[NGHÌN]H505 וַחֲמֵשׁ [cả-NĂM]H2568 מֵאוֹת[TRĂM]H3967 וּמִכְסָם [cả-CỐNG-FẨM-họ]H4371 לַיהֹוָה[nơi-YAHWEH]H3068 אֶחָד[MỘT]H259 וְשִׁשִּׁים [cả-SÁU-CHỤC]H8346 ׃
{39 cả những con-lừa là ba-chục nghìn, cả năm trăm; cả cống-fẩm của họ nơi Yahweh là một cả sáu-chục.}
Hoang-Địa 31:40וְנֶפֶשׁ[cả-SINH-HỒN]H5315 אָדָם[CON-NGƯỜI]H120 שִׁשָּׁה [SÁU]H8337 עָשָׂר[MƯƠI]H6240 אָלֶף [NGHÌN]H505 וּמִכְסָם [cả-CỐNG-FẨM-họ]H4371 לַיהֹוָה[nơi-YAHWEH]H3068 שְׁנַיִם [HAI]H8147 וּשְׁלשִׁים [cả-BA-CHỤC]H7970 נָפֶשׁ [SINH-HỒN]H5315 ׃
{40 Cả sinh-hồn của con-người là mươi sáu nghìn; cả cống-fẩm của họ nơi Yahweh là hai cả ba-chục sinh-hồn.}
Hoang-Địa 31:41וַיִּתֵּן[cả-sẽ-BAN]H5414 משֶׁה[MOSES]H4872 אֶת[CHÍNH]H853 מֶכֶס [CỐNG-FẨM]H4371 תְּרוּמַת [SỰ-GÓP-ZÂNG]H8641 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 לְאֶלְעָזָר [nơi-ELEAZAR]H499 הַכֹּהֵן[cái-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 כַּאֲשֶׁר[như-MÀ]H834 צִוָּה[đã-khiến-TRUYỀN-RĂN]H6680 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶת[CHÍNH]H853 מֹשֶׁה
[MOSES]H4872 ׃
{41 Cả Moses sẽ ban chính cống-fẩm của sự-góp-zâng của Yahweh nơi Eleazar cái vị-tư-tế như mà Yahweh đã khiến truyền-răn chính Moses.}
Hoang-Địa 31:42 וּמִמַּחֲצִית [cả-từ-MỘT-NỬA]H4276 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 אֲשֶׁר[MÀ]H834 חָצָה [đã-CHIA-ĐÔI]H2673 משֶׁה[MOSES]H4872 מִן[TỪ-NƠI]H4480 הָאֲנָשִׁים[cái-những-NGƯỜI-FÀM]H582 הַצֹּבְאִים [cái-những-kẻ-khiến-ỨNG-FÓ]H6633 ׃
{42 Cả từ một-nửa của những con-trai của Israel mà Moses đã chia-đôi từ-nơi cái những người-fàm là cái những kẻ khiến ứng-fó:}
Hoang-Địa 31:43וַתְּהִי[cả-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 מֶחֱצַת [NỬA-FẦN]H4275 הָעֵדָה[cái-CỘNG-ĐỒNG]H5712 מִן[TỪ-NƠI]H4480 הַצֹּאן[cái-ZA-SÚC]H6629 שְׁלשׁ [BA]H7969 מֵאוֹת[TRĂM]H3967 אֶלֶף[NGHÌN]H505 וּשְׁלשִׁים [cả-BA-CHỤC]H7970 אֶלֶף[NGHÌN]H505 שִׁבְעַת[BẢY]H7651 אֲלָפִים[những-NGHÌN]H505 וַחֲמֵשׁ [cả-NĂM]H2568 מֵאוֹת[TRĂM]H3967 ׃
{43 cả nửa-fần của cái cộng-đồng sẽ xảy-nên từ-nơi cái za-súc là ba trăm nghìn, cả ba-chục nghìn bảy nghìn, cả năm trăm;}
Hoang-Địa 31:44 וּבָקָר [cả-ĐẠI-ZA-SÚC]H1241 שִׁשָּׁה [SÁU]H8337 וּשְׁלשִׁים [cả-BA-CHỤC]H7970 אָלֶף [NGHÌN]H505 ׃
{44 cả đại-za-súc là sáu cả ba-chục nghìn;}
Hoang-Địa 31:45 וַחֲמֹרִים [cả-những-CON-LỪA]H2543 שְׁלשִׁים[BA-CHỤC]H7970 אֶלֶף[NGHÌN]H505 וַחֲמֵשׁ [cả-NĂM]H2568 מֵאוֹת[TRĂM]H3967 ׃
{45 cả những con-lừa là ba-chục nghìn, cả năm trăm.}
Hoang-Địa 31:46 וְנֶפֶשׁ[cả-SINH-HỒN]H5315 אָדָם[CON-NGƯỜI]H120 שִׁשָּׁה [SÁU]H8337 עָשָׂר[MƯƠI]H6240 אָלֶף [NGHÌN]H505 ׃
{46 Cả sinh-hồn của con-người là mươi sáu nghìn.}
Hoang-Địa 31:47 וַיִּקַּח[cả-sẽ-LẤY]H3947 משֶׁה[MOSES]H4872 מִמַּחֲצִת [từ-MỘT-NỬA]H4276 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 אֶת[CHÍNH]H853 הָאָחֻז [cái-mà-bị/được-khiến-NẮM-ZỮ]H270 אֶחָד[MỘT]H259 מִן[TỪ-NƠI]H4480 הַחֲמִשִּׁים [cái-NĂM-CHỤC]H2572 מִן[TỪ-NƠI]H4480 הָאָדָם[cái-CON-NGƯỜI]H120 וּמִן [cả-TỪ-NƠI]H4480 הַבְּהֵמָה[cái-SÚC-VẬT]H929 וַיִּתֵּן[cả-ông-sẽ-BAN]H5414 אֹתָם[CHÍNH-chúng]H853 לַלְוִיִּם [nơi-những-NGƯỜI-LEVI]H3881 שֹׁמְרֵי [mà-khiến-CANH-ZỮ]H8104 מִשְׁמֶרֶת[SỰ-CANH-ZỮ]H4931 מִשְׁכַּן [LỀU-NGỤ]H4908 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 כַּאֲשֶׁר[như-MÀ]H834 צִוָּה[đã-khiến-TRUYỀN-RĂN]H6680 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶת[CHÍNH]H853 מֹשֶׁה [MOSES]H4872 ׃
{47 Cả Moses sẽ lấy từ một-nửa của những con-trai của Israel chính cái mà bị/được khiến nắm-zữ: một từ-nơi cái năm-chục từ-nơi cái con-người cả từ-nơi cái súc-vật; cả ông sẽ ban chính chúng nơi những người-Levi mà khiến canh-zữ sự-canh-zữ của lều-ngụ của Yahweh, như mà Yahweh đã khiến truyền-răn chính Moses.}
Hoang-Địa 31:48 וַיִּקְרְבוּ [cả-sẽ-TIẾN-KỀ]H7126 אֶל[Ở-NƠI]H413 משֶׁה[MOSES]H4872 הַפְּקֻדִים[cái-những-kẻ-bị/được-khiến-ZÁM-MỤC]H6485 אֲשֶׁר[MÀ]H834 לְאַלְפֵי [nơi-những-ĐƠN-VỊ]H505 הַצָּבָא[cái-CƠ-CHẾ]H6635 שָׂרֵי [những-KẺ-CẦM-QUYỀN]H8269 הָאֲלָפִים [cái-những-NGHÌN]H505 וְשָׂרֵי [cả-những-KẺ-CẦM-QUYỀN]H8269 הַמֵּאוֹת [cái-những-TRĂM]H3967 ׃
{48 Cả sẽ tiến-kề ở-nơi Moses là cái những kẻ bị/được khiến zám-mục (mà nơi những đơn-vị của cái cơ-chế là những kẻ-cầm-quyền của cái những nghìn, cả những kẻ-cầm-quyền của cái những trăm).}
Hoang-Địa 31:49וַיֹּאמְרוּ[cả-họ-sẽ-NÓI-RA]H559 אֶל[Ở-NƠI]H413 משֶׁה[MOSES]H4872 עֲבָדֶיךָ[những-GÃ-NÔ-BỘC-Người]H5650 נָּשְׂאוּ [đã-NHẤC]H5375 אֶת[CHÍNH]H853 רֹאשׁ[ĐẦU]H7218 אַנְשֵׁי[những-NGƯỜI-FÀM]H582 הַמִּלְחָמָה[cái-SỰ-TRANH-CHIẾN]H4421 אֲשֶׁר[MÀ]H834 בְּיָדֵנוּ [trong-TAY-QUYỀN-chúng-tôi]H3027 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 נִפְקַד [đã-bị/được-ZÁM-MỤC]H6485 מִמֶּנּוּ[TỪ-NƠI-chúng-tôi]H4480 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 ׃
{49 Cả họ sẽ nói-ra ở-nơi Moses: “Những gã-nô-bộc của Người đã nhấc chính đầu của những người-fàm của cái sự-tranh-chiến mà trong tay-quyền của chúng-tôi; cả chẳng thân-nam đã bị/được zám-mục từ-nơi chúng-tôi!”}
Hoang-Địa 31:50 וַנַּקְרֵב [cả-chúng-tôi-sẽ-gây-TIẾN-KỀ]H7126 אֶת[CHÍNH]H853 קָרְבַּן [CỐNG-VẬT]H7133 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 אֲשֶׁר[MÀ]H834 מָצָא [đã-GẶP-THẤY]H4672 כְלִי [VẬT-ZỤNG]H3627 זָהָב[VÀNG-THỎI]H2091 אֶצְעָדָה [VÒNG-ĐEO]H685 וְצָמִיד [cả-VÒNG-XUYẾN]H6781 טַבַּעַת [KHOEN-NHẪN]H2885 עָגִיל [KHUYÊN-TAI]H5694 וְכוּמָז [cả-XUYẾN-TAY]H3558 לְכַפֵּר[để-khiến-FỦ-LẤP]H3722 עַל[TRÊN]H5921 נַפְשֹׁתֵינוּ [những-SINH-HỒN-chúng-tôi]H5315 לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 ׃
{50 “Cả chúng-tôi sẽ gây tiến-kề chính cống-vật của Yahweh, mỗi thân-nam mà đã gặp-thấy vật-zụng của vàng-thỏi, vòng-đeo, cả vòng-xuyến, khoen-nhẫn, khuyên-tai, cả xuyến-tay là để khiến fủ-lấp trên những sinh-hồn của chúng-tôi nơi mặt của Yahweh!”}
Hoang-Địa 31:51וַיִּקַּח[cả-sẽ-LẤY]H3947 משֶׁה[MOSES]H4872 וְאֶלְעָזָר [cả-ELEAZAR]H499 הַכֹּהֵן[cái-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 אֶת[CHÍNH]H853 הַזָּהָב[cái-VÀNG-THỎI]H2091 מֵאִתָּם [từ-CHÍNH-họ]H853 כֹּל [TẤT-THẢY]H3605 כְּלִי [VẬT-ZỤNG]H3627 מַעֲשֶׂה [VIỆC-LÀM]H4639 ׃
{51 Cả Moses cả Eleazar cái vị-tư-tế sẽ lấy chính cái vàng-thỏi từ chính họ: tất-thảy vật-zụng của việc-làm.}
Hoang-Địa 31:52 וַיְהִי [cả-nó-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 זְהַב [VÀNG-THỎI]H2091 הַתְּרוּמָה [cái-SỰ-GÓP-ZÂNG]H8641 אֲשֶׁר[MÀ]H834 הֵרִימוּ [họ-đã-gây-NÂNG-CAO]H7311 לַיהֹוָה[nơi-YAHWEH]H3068 שִׁשָּׁה [SÁU]H8337 עָשָׂר[MƯƠI]H6240 אֶלֶף[NGHÌN]H505 שְׁבַע [BẢY]H7651 מֵאוֹת[TRĂM]H3967 וַחֲמִשִּׁים [cả-NĂM-CHỤC]H2572 שָׁקֶל [LƯỢNG]H8255 מֵאֵת[từ-CHÍNH]H853 שָׂרֵי [những-KẺ-CẦM-QUYỀN]H8269 הָאֲלָפִים [cái-những-NGHÌN]H505 וּמֵאֵת [cả-từ-CHÍNH]H853 שָׂרֵי [những-KẺ-CẦM-QUYỀN]H8269 הַמֵּאוֹת [cái-những-TRĂM]H3967 ׃
{52 Cả nó sẽ xảy-nên tất-thảy vàng-thỏi của cái sự-góp-zâng mà họ đã gây nâng-cao nơi Yahweh là mươi sáu nghìn bảy trăm cả năm-chục lượng, từ chính những kẻ-cầm-quyền của cái những nghìn, cả từ chính những kẻ-cầm-quyền của cái những trăm.}
Hoang-Địa 31:53אַנְשֵׁי[những-NGƯỜI-FÀM]H582 הַצָּבָא[cái-CƠ-CHẾ]H6635 בָּזְזוּ [đã-CƯỠNG-ĐOẠT]H962 אִישׁ [THÂN-NAM]H376לוֹ [nơi-mình]׃
{53 (Những người-fàm của cái cơ-chế đã cưỡng-đoạt, mỗi thân-nam nơi mình!)}
Hoang-Địa 31:54וַיִּקַּח[cả-sẽ-LẤY]H3947 משֶׁה[MOSES]H4872 וְאֶלְעָזָר [cả-ELEAZAR]H499 הַכֹּהֵן[cái-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 אֶת[CHÍNH]H853 הַזָּהָב[cái-VÀNG-THỎI]H2091 מֵאֵת[từ-CHÍNH]H853 שָׂרֵי [những-KẺ-CẦM-QUYỀN]H8269 הָאֲלָפִים [cái-những-NGHÌN]H505 וְהַמֵּאוֹת [cả-cái-những-TRĂM]H3967 וַיָּבִאוּ [cả-họ-sẽ-gây-ĐẾN]H935 אֹתוֹ[CHÍNH-nó]H853 אֶל[Ở-NƠI]H413 אֹהֶל[LỀU-RẠP]H168 מוֹעֵד[ĐỊNH-KÌ]H4150 זִכָּרוֹן [SỰ-LƯU-NHỚ]H2146 לִבְנֵי[nơi-những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 ׃
{54 Cả Moses cả Eleazar cái vị-tư-tế sẽ lấy chính cái vàng-thỏi từ chính những kẻ-cầm-quyền của cái những nghìn cả cái những trăm; cả họ sẽ gây đến chính-nó ở-nơi Lều-rạp Định-kì là sự-lưu-nhớ nơi những con-trai của Israel nơi mặt của Yahweh.}
© https://vietbible.co/ 2025