Hoang-Địa 30:1(30:2) וַיְדַבֵּר [cả-sẽ-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 משֶׁה[MOSES]H4872 אֶל [Ở-NƠI]H413 רָאשֵׁי[những-ĐẦU]H7218 הַמַּטּוֹת [cái-những-NHÁNH-ZUỖI]H4294 לִבְנֵי[nơi-những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 לֵאמֹר[để-NÓI-RA]H559 זֶה [ẤY]H2088 הַדָּבָר[cái-NGÔN-LỜI]H1697 אֲשֶׁר[MÀ]H834 צִוָּה[đã-khiến-TRUYỀN-RĂN]H6680 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 ׃
{1 Cả Moses sẽ khiến zẫn-đặt ở-nơi những đầu của cái những nhánh-zuỗi nơi những con-trai của Israel, để nói-ra: “Ấy là cái ngôn-lời mà Yahweh đã khiến truyền-răn:”}
Hoang-Địa 30:2(30:3) אִישׁ[THÂN-NAM]H376 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 יִדֹּר [sẽ-ƯỚC-NGUYỆN]H5087 נֶדֶר [ĐIỀU-ƯỚC-NGUYỆN]H5088 לַיהֹוָה[nơi-YAHWEH]H3068 אוֹ [HOẶC]H176 הִשָּׁבַע [để-bị/được-BUỘC-THỀ]H7650 שְׁבֻעָה [SỰ-BUỘC-THỀ]H7621 לֶאְסֹר [để-CẦM-BUỘC]H631 אִסָּר [ĐIỀU-CẦM-BUỘC]H632 עַל[TRÊN]H5921 נַפְשׁוֹ[SINH-HỒN-y]H5315 לֹא [CHẲNG]H3808 יַחֵל [y-sẽ-gây-TỤC-TOẠC]H2490 דְּבָרוֹ [NGÔN-LỜI-y]H1697 כְּכָל [như-TẤT-THẢY]H3605 הַיֹּצֵא [cái-mà-khiến-ĐẾN-RA]H3318 מִפִּיו [từ-MIỆNG-y]H6310 יַעֲשֶׂה[y-sẽ-LÀM]H6213 ׃
{2 “Thân-nam thực-rằng sẽ ước-nguyện điều-ước-nguyện nơi Yahweh hoặc để bị/được buộc-thề sự-buộc-thề để cầm-buộc điều-cầm-buộc trên sinh-hồn của y thì y chẳng sẽ gây tục-toạc ngôn-lời của y! Như tất-thảy cái mà khiến đến-ra từ miệng của y thì y sẽ làm.”}
Hoang-Địa 30:3(30:4) וְאִשָּׁה[cả-THÂN-NỮ]H802 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 תִדֹּר [sẽ-ƯỚC-NGUYỆN]H5087 נֶדֶר [ĐIỀU-ƯỚC-NGUYỆN]H5088 לַיהֹוָה[nơi-YAHWEH]H3068 וְאָסְרָה [cả-ả-đã-CẦM-BUỘC]H631 אִסָּר [ĐIỀU-CẦM-BUỘC]H632 בְּבֵית[trong-NHÀ]H1004 אָבִיהָ [CHA-ả]H1 בִּנְעֻרֶיהָ [trong-THỜI-TUỔI-TRẺ-ả]H5271 ׃
{3 “Cả thân-nữ thực-rằng sẽ ước-nguyện điều-ước-nguyện nơi Yahweh, cả ả đã cầm-buộc điều-cầm-buộc trong nhà của cha của ả trong thời-tuổi-trẻ của ả,”}
Hoang-Địa 30:4(30:5) וְשָׁמַע [cả-đã-NGHE]H8085 אָבִיהָ [CHA-ả]H1 אֶת[CHÍNH]H853 נִדְרָהּ [ĐIỀU-ƯỚC-NGUYỆN-ả]H5088 וֶאֱסָרָהּ [cả-ĐIỀU-CẦM-BUỘC-ả]H632 אֲשֶׁר[MÀ]H834 אָסְרָה [ả-đã-CẦM-BUỘC]H631 עַל[TRÊN]H5921 נַפְשָׁהּ [SINH-HỒN-ả]H5315 וְהֶחֱרִישׁ [cả-đã-gây-CÀY-LẶNG]H2790 לָהּ [nơi-ả]אָבִיהָ [CHA-ả]H1 וְקָמוּ [cả-họ-đã-CHỖI-ZỰNG]H6965 כָּל[TẤT-THẢY]H3605 נְדָרֶיהָ [những-ĐIỀU-ƯỚC-NGUYỆN-ả]H5088 וְכָל[cả-TẤT-THẢY]H3605 אִסָּר [ĐIỀU-CẦM-BUỘC]H632 אֲשֶׁר [MÀ]H834 אָסְרָה [ả-đã-CẦM-BUỘC]H631 עַל[TRÊN]H5921 נַפְשָׁהּ [SINH-HỒN-ả]H5315 יָקוּם[sẽ-CHỖI-ZỰNG]H6965 ׃
{4 “cả cha của ả đã nghe chính điều-ước-nguyện của ả cả điều-cầm-buộc của ả mà ả đã cầm-buộc trên sinh-hồn của ả, cả cha của ả đã gây cày-lặng nơi ả thì cả họ đã chỗi-zựng tất-thảy những điều-ước-nguyện của ả, cả tất-thảy điều-cầm-buộc mà ả đã cầm-buộc trên sinh-hồn của ả thì sẽ chỗi-zựng!”}
Hoang-Địa 30:5(30:6) וְאִם[cả-CHỪNG-NẾU]H518 הֵנִיא [đã-gây-CHÁN-NGÁN]H5106 אָבִיהָ [CHA-ả]H1 אֹתָהּ [CHÍNH-ả]H853 בְּיוֹם [trong-NGÀY]H3117 שָׁמְעוֹ [để-NGHE-y]H8085 כָּל[TẤT-THẢY]H3605 נְדָרֶיהָ [những-ĐIỀU-ƯỚC-NGUYỆN-ả]H5088 וֶאֱסָרֶיהָ [cả-những-ĐIỀU-CẦM-BUỘC-ả]H632 אֲשֶׁר[MÀ]H834 אָסְרָה [ả-đã-CẦM-BUỘC]H631 עַל[TRÊN]H5921 נַפְשָׁהּ [SINH-HỒN-ả]H5315 לֹא [CHẲNG]H3808 יָקוּם[sẽ-CHỖI-ZỰNG]H6965 וַיהֹוָה[cả-YAHWEH]H3068 יִסְלַח [sẽ-KHOAN-THỨ]H5545 לָהּ [nơi-ả]כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 הֵנִיא [đã-gây-CHÁN-NGÁN]H5106 אָבִיהָ [CHA-ả]H1 אֹתָהּ [CHÍNH-ả]H853 ׃
{5 “Cả chừng-nếu cha của ả đã gây chán-ngán chính-ả trong ngày lúc y để nghe thì tất-thảy những điều-ước-nguyện của ả cả những điều-cầm-buộc của ả mà ả đã cầm-buộc trên sinh-hồn của ả bèn chẳng sẽ chỗi-zựng: cả Yahweh sẽ khoan-thứ nơi ả, thực-rằng cha của ả đã gây chán-ngán chính-ả!”}
Hoang-Địa 30:6(30:7) וְאִם[cả-CHỪNG-NẾU]H518 הָיוֹ [để-XẢY-NÊN]H1961 תִהְיֶה [ả-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 לְאִישׁ[nơi-THÂN-NAM]H376 וּנְדָרֶיהָ [cả-những-ĐIỀU-ƯỚC-NGUYỆN-ả]H5088 עָלֶיהָ[TRÊN-ả]H5921 אוֹ [HOẶC]H176 מִבְטָא [ĐIỀU-LẨM-BẨM]H4008 שְׂפָתֶיהָ [những-BỜ-MÔI-ả]H8193 אֲשֶׁר[MÀ]H834 אָסְרָה [ả-đã-CẦM-BUỘC]H631 עַל[TRÊN]H5921 נַפְשָׁהּ [SINH-HỒN-ả]H5315 ׃
{6 “Cả chừng-nếu để xảy-nên mà ả sẽ xảy-nên nơi thân-nam, cả những điều-ước-nguyện của ả trên ả, hoặc điều-lẩm-bẩm của những bờ-môi của ả mà ả đã cầm-buộc trên sinh-hồn của ả,”}
Hoang-Địa 30:7(30:8) וְשָׁמַע [cả-đã-NGHE]H8085 אִישָׁהּ[THÂN-NAM-ả]H376 בְּיוֹם [trong-NGÀY]H3117 שָׁמְעוֹ [để-NGHE-y]H8085 וְהֶחֱרִישׁ [cả-y-đã-gây-CÀY-LẶNG]H2790 לָהּ [nơi-ả]וְקָמוּ [cả-họ-đã-CHỖI-ZỰNG]H6965 נְדָרֶיהָ [những-ĐIỀU-ƯỚC-NGUYỆN-ả]H5088 וֶאֱסָרֶהָ [cả-ĐIỀU-CẦM-BUỘC-ả]H632 אֲשֶׁר[MÀ]H834 אָסְרָה [ả-đã-CẦM-BUỘC]H631 עַל[TRÊN]H5921 נַפְשָׁהּ [SINH-HỒN-ả]H5315 יָקֻמוּ [họ-sẽ-CHỖI-ZỰNG]H6965 ׃
{7 “cả thân-nam của ả đã nghe trong ngày lúc y để nghe cả y đã gây cày-lặng nơi ả thì những điều-ước-nguyện của ả đã chỗi-zựng, cả điều-cầm-buộc mà ả đã cầm-buộc trên sinh-hồn của ả thì sẽ chỗi-zựng!”}
Hoang-Địa 30:8(30:9) וְאִם[cả-CHỪNG-NẾU]H518 בְּיוֹם [trong-NGÀY]H3117 שְׁמֹעַ [để-NGHE]H8085 אִישָׁהּ[THÂN-NAM-ả]H376 יָנִיא [y-sẽ-gây-CHÁN-NGÁN]H5106 אוֹתָהּ [CHÍNH-ả]H853 וְהֵפֵר [cả-y-đã-gây-GÃY-VỠ]H6565 אֶת[CHÍNH]H853 נִדְרָהּ [ĐIỀU-ƯỚC-NGUYỆN-ả]H5088 אֲשֶׁר[MÀ]H834 עָלֶיהָ[TRÊN-ả]H5921 וְאֵת [cả-CHÍNH]H853 מִבְטָא [ĐIỀU-LẨM-BẨM]H4008 שְׂפָתֶיהָ [những-BỜ-MÔI-ả]H8193 אֲשֶׁר[MÀ]H834 אָסְרָה [ả-đã-CẦM-BUỘC]H631 עַל[TRÊN]H5921 נַפְשָׁהּ [SINH-HỒN-ả]H5315 וַיהֹוָה[cả-YAHWEH]H3068 יִסְלַח [sẽ-KHOAN-THỨ]H5545 לָהּ [nơi-ả]׃
{8 “Cả chừng-nếu trong ngày lúc thân-nam của ả để nghe mà y sẽ gây chán-ngán chính-ả thì y đã gây gãy-vỡ chính điều-ước-nguyện của ả mà trên ả, cả chính điều-lẩm-bẩm của những bờ-môi của ả mà ả đã cầm-buộc trên sinh-hồn của ả: cả Yahweh sẽ khoan-thứ nơi ả!”}
Hoang-Địa 30:9(30:10) וְנֵדֶר [cả-ĐIỀU-ƯỚC-NGUYỆN]H5088 אַלְמָנָה[Ả-GOÁ-BỤA]H490 וּגְרוּשָׁה [cả-ả-bị/được-khiến-XUA-HẤT]H1644 כֹּל [TẤT-THẢY]H3605 אֲשֶׁר[MÀ]H834 אָסְרָה [ả-đã-CẦM-BUỘC]H631 עַל[TRÊN]H5921 נַפְשָׁהּ [SINH-HỒN-ả]H5315 יָקוּם[sẽ-CHỖI-ZỰNG]H6965 עָלֶיהָ[TRÊN-ả]H5921 ׃
{9 “Cả điều-ước-nguyện của ả-goá-bụa cả ả bị/được khiến xua-hất thì tất-thảy mà ả đã cầm-buộc trên sinh-hồn của ả bèn sẽ chỗi-zựng trên ả!”}
Hoang-Địa 30:10(30:11) וְאִם[cả-CHỪNG-NẾU]H518 בֵּית[NHÀ]H1004 אִישָׁהּ[THÂN-NAM-ả]H376 נָדָרָה [ả-đã-ƯỚC-NGUYỆN]H5087 אוֹ [HOẶC]H176 אָסְרָה [ả-đã-CẦM-BUỘC]H631 אִסָּר [ĐIỀU-CẦM-BUỘC]H632 עַל[TRÊN]H5921 נַפְשָׁהּ [SINH-HỒN-ả]H5315 בִּשְׁבֻעָה [trong-SỰ-BUỘC-THỀ]H7621 ׃
{10 “Cả chừng-nếu trong nhà của thân-nam của ả mà ả đã ước-nguyện hoặc ả đã cầm-buộc điều-cầm-buộc của sinh-hồn của ả trong sự-buộc-thề,”}
Hoang-Địa 30:11(30:12) וְשָׁמַע [cả-đã-NGHE]H8085 אִישָׁהּ[THÂN-NAM-ả]H376 וְהֶחֱרִשׁ [cả-y-đã-gây-CÀY-LẶNG]H2790 לָהּ [nơi-ả]לֹא [CHẲNG]H3808 הֵנִיא [y-đã-gây-CHÁN-NGÁN]H5106 אֹתָהּ [CHÍNH-ả]H853 וְקָמוּ [cả-họ-đã-CHỖI-ZỰNG]H6965 כָּל[TẤT-THẢY]H3605 נְדָרֶיהָ [những-ĐIỀU-ƯỚC-NGUYỆN-ả]H5088 וְכָל[cả-TẤT-THẢY]H3605 אִסָּר [ĐIỀU-CẦM-BUỘC]H632 אֲשֶׁר[MÀ]H834 אָסְרָה [ả-đã-CẦM-BUỘC]H631 עַל[TRÊN]H5921 נַפְשָׁהּ [SINH-HỒN-ả]H5315 יָקוּם[sẽ-CHỖI-ZỰNG]H6965 ׃
{11 “cả thân-nam của ả đã nghe, cả y đã gây cày-lặng nơi ả, cả y chẳng đã gây chán-ngán chính-ả thì cả họ đã chỗi-zựng tất-thảy những điều-ước-nguyện của ả, cả tất-thảy điều-cầm-buộc mà ả đã cầm-buộc trên sinh-hồn của ả thì sẽ chỗi-zựng!”}
Hoang-Địa 30:12(30:13) וְאִם[cả-CHỪNG-NẾU]H518 הָפֵר [để-gây-GÃY-VỠ]H6565 יָפֵר [sẽ-gây-GÃY-VỠ]H6565 אֹתָם[CHÍNH-chúng]H853 אִישָׁהּ[THÂN-NAM-ả]H376 בְּיוֹם [trong-NGÀY]H3117 שָׁמְעוֹ [để-NGHE-y]H8085 כָּל[TẤT-THẢY]H3605 מוֹצָא [ĐIỀU-ĐẾN-RA]H4161 שְׂפָתֶיהָ [những-BỜ-MÔI-ả]H8193 לִנְדָרֶיהָ [nơi-những-ĐIỀU-ƯỚC-NGUYỆN-ả]H5088 וּלְאִסַּר [cả-nơi-ĐIỀU-CẦM-BUỘC]H632 נַפְשָׁהּ [SINH-HỒN-ả]H5315 לֹא [CHẲNG]H3808 יָקוּם[sẽ-CHỖI-ZỰNG]H6965 אִישָׁהּ[THÂN-NAM-ả]H376 הֲפֵרָם [đã-gây-GÃY-VỠ-chúng]H6565 וַיהֹוָה[cả-YAHWEH]H3068 יִסְלַח [sẽ-KHOAN-THỨ]H5545 לָהּ [nơi-ả]׃
{12 “Cả chừng-nếu để gây gãy-vỡ mà thân-nam của ả sẽ gây gãy-vỡ chính-chúng trong ngày lúc y để nghe thì tất-thảy điều-đến-ra của những bờ-môi của ả nơi những điều-ước-nguyện của ả cả nơi điều-cầm-buộc của sinh-hồn của ả bèn chẳng sẽ chỗi-zựng: thân-nam của ả đã gây gãy-vỡ chúng, cả Yahweh sẽ khoan-thứ nơi ả!”}
Hoang-Địa 30:13(30:14) כָּל[TẤT-THẢY]H3605 נֵדֶר [ĐIỀU-ƯỚC-NGUYỆN]H5088 וְכָל[cả-TẤT-THẢY]H3605 שְׁבֻעַת [SỰ-BUỘC-THỀ]H7621 אִסָּר [ĐIỀU-CẦM-BUỘC]H632 לְעַנֹּת [để-khiến-KHỐN-HÃM]H6031 נָפֶשׁ [SINH-HỒN]H5315 אִישָׁהּ[THÂN-NAM-ả]H376 יְקִימֶנּוּ [sẽ-gây-CHỖI-ZỰNG-nó]H6965 וְאִישָׁהּ [cả-THÂN-NAM-ả]H376 יְפֵרֶנּוּ [sẽ-gây-GÃY-VỠ-nó]H6565 ׃
{13 “Tất-thảy điều-ước-nguyện cả tất-thảy sự-buộc-thề của điều-cầm-buộc để khiến khốn-hãm sinh-hồn thì thân-nam của ả sẽ gây nó chỗi-zựng, cả thân-nam của ả sẽ gây gãy-vỡ nó!”}
Hoang-Địa 30:14(30:15) וְאִם[cả-CHỪNG-NẾU]H518 הַחֲרֵשׁ [để-gây-CÀY-LẶNG]H2790 יַחֲרִישׁ [sẽ-gây-CÀY-LẶNG]H2790 לָהּ [nơi-ả]אִישָׁהּ [THÂN-NAM-ả]H376 מִיּוֹם[từ-NGÀY]H3117 אֶל [Ở-NƠI]H413 יוֹם[NGÀY]H3117 וְהֵקִים [cả-y-đã-gây-CHỖI-ZỰNG]H6965 אֶת[CHÍNH]H853 כָּל[TẤT-THẢY]H3605 נְדָרֶיהָ [những-ĐIỀU-ƯỚC-NGUYỆN-ả]H5088 אוֹ [HOẶC]H176 אֶת[CHÍNH]H853 כָּל[TẤT-THẢY]H3605 אֱסָרֶיהָ [những-ĐIỀU-CẦM-BUỘC-ả]H632 אֲשֶׁר[MÀ]H834 עָלֶיהָ[TRÊN-ả]H5921 הֵקִים [y-đã-gây-CHỖI-ZỰNG]H6965 אֹתָם[CHÍNH-chúng]H853 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 הֶחֱרִשׁ [y-đã-gây-CÀY-LẶNG]H2790 לָהּ [nơi-ả]בְּיוֹם [trong-NGÀY]H3117 שָׁמְעוֹ [để-NGHE-y]H8085 ׃
{14 “Cả chừng-nếu để gây cày-lặng mà thân-nam của ả sẽ gây cày-lặng nơi ả từ ngày ở-nơi ngày, cả y đã gây chỗi-zựng chính tất-thảy những điều-ước-nguyện của ả, hoặc chính tất-thảy những điều-cầm-buộc của ả mà trên ả thì y đã gây chỗi-zựng chính-chúng: thực-rằng y đã gây cày-lặng nơi ả trong ngày lúc y để nghe!”}
Hoang-Địa 30:15(30:16) וְאִם[cả-CHỪNG-NẾU]H518 הָפֵר [để-gây-GÃY-VỠ]H6565 יָפֵר [y-sẽ-gây-GÃY-VỠ]H6565 אֹתָם[CHÍNH-chúng]H853 אַחֲרֵי[SÁT-SAU]H310 שָׁמְעוֹ [để-NGHE-y]H8085 וְנָשָׂא [cả-y-đã-NHẤC]H5375 אֶת[CHÍNH]H853 עֲוֹנָהּ [ĐIỀU-CONG-VẸO-ả]H5771 ׃
{15 “Cả chừng-nếu để gây gãy-vỡ mà y sẽ gây gãy-vỡ chính-chúng sát-sau lúc y để nghe thì cả y đã nhấc chính điều-cong-vẹo của ả!”}
Hoang-Địa 30:16(30:17) אֵלֶּה[NHỮNG-ẤY]H428 הַחֻקִּים[cái-những-ĐIỀU-KHẮC-LẬP]H2706 אֲשֶׁר[MÀ]H834 צִוָּה[đã-khiến-TRUYỀN-RĂN]H6680 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶת[CHÍNH]H853 משֶׁה[MOSES]H4872 בֵּין[CHỖ-ZỮA]H996 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 לְאִשְׁתּוֹ [nơi-THÂN-NỮ-y]H802 בֵּין[CHỖ-ZỮA]H996 אָב [CHA]H1 לְבִתּוֹ [nơi-CON-GÁI-y]H1323 בִּנְעֻרֶיהָ [trong-THỜI-TUỔI-TRẺ-ả]H5271 בֵּית[NHÀ]H1004 אָבִיהָ [CHA-ả]H1 ׃
{16 Những-ấy là cái những điều-khắc-lập mà Yahweh đã khiến truyền-răn chính Moses chỗ-zữa thân-nam nơi thân-nữ của y, chỗ-zữa cha nơi con-gái của y, trong thời-tuổi-trẻ của ả trong nhà của cha của ả.}
© https://vietbible.co/ 2025