Hoang-Địa 25:1 וַיֵּשֶׁב [cả-sẽ-CƯ-TOẠ]H3427 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 בַּשִּׁטִּים [trong-SHITTIM]H7851 וַיָּחֶל [cả-sẽ-gây-TỤC-TOẠC]H2490 הָעָם[cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 לִזְנוֹת [để-FẠM-ZAN-ZÂM]H2181 אֶל[Ở-NƠI]H413 בְּנוֹת [những-CON-GÁI]H1323 מוֹאָב[MOAB]H4124 ׃
{1 Cả Israel sẽ cư-toạ trong Shittim; cả cái chúng-zân sẽ gây tục-toạc để fạm-zan-zâm ở-nơi những con-gái của Moab.}
Hoang-Địa 25:2 וַתִּקְרֶאןָ [cả-chúng-sẽ-GỌI]H7121 לָעָם [nơi-CHÚNG-ZÂN]H5971 לְזִבְחֵי [nơi-những-SỰ-ZIẾT-TẾ]H2077 אֱלֹהֵיהֶן [những-CHÚA-THẦN-chúng]H430 וַיֹּאכַל [cả-sẽ-ĂN]H398 הָעָם[cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 וַיִּשְׁתַּחֲווּ [cả-họ-sẽ-tự-khiến-LỄ-BÁI]H7812 לֵאלֹהֵיהֶן [nơi-những-CHÚA-THẦN-chúng]H430 ׃
{2 Cả chúng sẽ gọi nơi chúng-zân nơi những sự-ziết-tế của những-chúa-thần của chúng; cả cái chúng-zân sẽ ăn, cả họ sẽ tự khiến lễ-bái nơi những-chúa-thần của chúng.}
Hoang-Địa 25:3 וַיִּצָּמֶד [cả-sẽ-bị/được-ĐEO-BUỘC]H6775 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 לְבַעַל פְּעוֹר [nơi-BAAL-PEOR]H1187 וַיִּחַר[cả-sẽ-NỔI-FỪNG]H2734 אַף [MŨI-KHỊT]H639 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 בְּיִשְׂרָאֵל[trong-ISRAEL]H3478 ׃
{3 Cả Israel sẽ bị/được đeo-buộc nơi Chủ-hữu Peor thì cả mũi-khịt của Yahweh sẽ nổi-fừng trong Israel.}
Hoang-Địa 25:4 וַיֹּאמֶר[cả-sẽ-NÓI-RA]H559 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶל [Ở-NƠI]H413 משֶׁה[MOSES]H4872 קַח [ngươi-hãy-LẤY]H3947 אֶת[CHÍNH]H853 כָּל[TẤT-THẢY]H3605 רָאשֵׁי[những-ĐẦU]H7218 הָעָם[cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 וְהוֹקַע [cả-ngươi-hãy-gây-VẶN-TRẸO]H3363 אוֹתָם[CHÍNH-chúng]H853 לַיהֹוָה[nơi-YAHWEH]H3068 נֶגֶד [ĐỐI-ZIỆN]H5048 הַשָּׁמֶשׁ [cái-MẶT-TRỜI]H8121 וְיָשֹׁב [cả-sẽ-XOAY-LUI]H7725 חֲרוֹן [ĐIỀU-NỔI-FỪNG]H2740 אף[MŨI-KHỊT]H639 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 מִיִּשְׂרָאֵל[từ-ISRAEL]H3478 ׃
{4 Cả Yahweh sẽ nói-ra ở-nơi Moses: “Ngươi hãy lấy chính tất-thảy những đầu của cái chúng-zân, cả ngươi hãy gây vặn-trẹo chính-chúng nơi Yahweh đối-ziện cái mặt-trời thì cả điều-nổi-fừng của mũi-khịt của Yahweh sẽ xoay-lui từ Israel!”}
Hoang-Địa 25:5 וַיֹּאמֶר[cả-sẽ-NÓI-RA]H559 משֶׁה[MOSES]H4872 אֶל[Ở-NƠI]H413 שֹׁפְטֵי [những-kẻ-khiến-FÁN-XÉT]H8199 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 הִרְגוּ [các-người-hãy-ZIẾT-BỎ]H2026 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 אֲנָשָׁיו [những-NGƯỜI-FÀM-mình]H582 הַנִּצְמָדִים [cái-những-kẻ-bị/được-ĐEO-BUỘC]H6775 לְבַעַל פְּעוֹר [nơi-BAAL-PEOR]H1187 ׃
{5 Cả Moses sẽ nói-ra ở-nơi những kẻ khiến fán-xét Israel: “Các-người hãy ziết-bỏ mỗi thân-nam những người-fàm của mình là cái những kẻ bị/được đeo-buộc nơi Chủ-hữu Peor!”}
Hoang-Địa 25:6 וְהִנֵּה[cả-A-KÌA]H2009 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 מִבְּנֵי [từ-những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 בָּא [đã-ĐẾN]H935 וַיַּקְרֵב [cả-y-sẽ-gây-TIẾN-KỀ]H7126 אֶל[Ở-NƠI]H413 אֶחָיו[những-KẺ-ANH-EM-y]H251 אֶת[CHÍNH]H853 הַמִּדְיָנִית [cái-ả-NGƯỜI-MIĐIAN]H4084 לְעֵינֵי[nơi-những-ZIẾNG-MẮT]H5869 משֶׁה[MOSES]H4872 וּלְעֵינֵי [cả-nơi-những-ZIẾNG-MẮT]H5869 כָּל[TẤT-THẢY]H3605 עֲדַת[CỘNG-ĐỒNG]H5712 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 וְהֵמָּה [cả-CHÍNH-họ]H1992 בֹכִים [đang-khiến-KHÓC-LÓC]H1058 פֶּתַח[LỐI-CỬA]H6607 אֹהֶל[LỀU-RẠP]H168 מוֹעֵד[ĐỊNH-KÌ]H4150 ׃
{6 Cả a-kìa thân-nam từ những con-trai của Israel bèn đã đến, cả y sẽ gây tiến-kề ở-nơi những kẻ-anh-em của y chính cái ả người-Miđian, nơi những ziếng-mắt của Moses, cả nơi những ziếng-mắt của tất-thảy cộng-đồng của những con-trai của Israel; cả chính-họ đang khiến khóc-lóc lối-cửa của Lều-rạp Định-kì.}
Hoang-Địa 25:7 וַיַּרְא [cả-sẽ-THẤY]H7200 פִּינְחָס [FINEHAS]H6372 בֶּן[CON-TRAI]H1121 אֶלְעָזָר[ELEAZAR]H499 בֶּן[CON-TRAI]H1121 אַהֲרֹן[AARON]H175 הַכֹּהֵן[cái-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 וַיָּקָם[cả-y-sẽ-CHỖI-ZỰNG]H6965 מִתּוֹךְ[từ-CHÍNH-ZỮA]H8432 הָעֵדָה[cái-CỘNG-ĐỒNG]H5712 וַיִּקַּח[cả-y-sẽ-LẤY]H3947 רֹמַח [NGỌN-THƯƠNG]H7420 בְּיָדוֹ[trong-TAY-QUYỀN-y]H3027 ׃
{7 Cả Finehas con-trai của Eleazar con-trai của Aaron cái vị-tư-tế bèn sẽ thấy; cả y sẽ chỗi-zựng từ chính-zữa cái cộng-đồng, cả y sẽ lấy ngọn-thương trong tay-quyền của y.}
Hoang-Địa 25:8 וַיָּבֹא[cả-y-sẽ-ĐẾN]H935 אַחַר[SÁT-SAU]H310 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 אֶל[Ở-NƠI]H413 הַקֻּבָּה [cái-VÒM-LỀU]H6898 וַיִּדְקֹר [cả-y-sẽ-ĐÂM-THỦNG]H1856 אֶת[CHÍNH]H853 שְׁנֵיהֶם[HAI-chúng]H8147 אֵת [CHÍNH]H853 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 הָאִשָּׁה[cái-THÂN-NỮ]H802 אֶל[Ở-NƠI]H413 קֳבָתָהּ [BAO-TỬ-ả]H6897 וַתֵּעָצַר [cả-sẽ-bị/được-KÌM-ZỮ]H6113 הַמַּגֵּפָה [cái-XÚC-HOẠ]H4046 מֵעַל[từ-TRÊN]H5921 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 ׃
{8 Cả y sẽ đến sát-sau thân-nam của Israel ở-nơi cái vòm-lều, cả y sẽ đâm-thủng chính hai của chúng là chính thân-nam của Israel, cả chính cái thân-nữ ở-nơi bao-tử của ả; cả cái xúc-hoạ sẽ bị/được kìm-zữ từ trên những con-trai của Israel.}
Hoang-Địa 25:9 וַיִּהְיוּ [cả-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 הַמֵּתִים [cái-những-kẻ-CHẾT]H4191 בַּמַּגֵּפָה [trong-XÚC-HOẠ]H4046 אַרְבָּעָה [BỐN]H702 וְעֶשְׂרִים[cả-HAI-CHỤC]H6242 אָלֶף [NGHÌN]H505 ׃
{9 Cả cái những kẻ chết trong xúc-hoạ sẽ xảy-nên bốn cả hai-chục nghìn.}
Hoang-Địa 25:10 וַיְדַבֵּר [cả-sẽ-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶל [Ở-NƠI]H413 משֶׁה[MOSES]H4872 לֵּאמֹר [để-NÓI-RA]H559 ׃
{10 Cả Yahweh sẽ khiến zẫn-đặt ở-nơi Moses, để nói-ra:}
Hoang-Địa 25:11 פִּינְחָס [FINEHAS]H6372 בֶּן[CON-TRAI]H1121 אֶלְעָזָר[ELEAZAR]H499 בֶּן[CON-TRAI]H1121 אַהֲרֹן[AARON]H175 הַכֹּהֵן[cái-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 הֵשִׁיב [đã-gây-XOAY-LUI]H7725 אֶת[CHÍNH]H853 חֲמָתִי [SỰ-TỨC-KHÍ-Ta]H2534 מֵעַל[từ-TRÊN]H5921 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 בְּקַנְאוֹ [trong-SỰ-NÓNG-HỜN-y]H7068 אֶת[CHÍNH]H853 קִנְאָתִי [SỰ-NÓNG-HỜN-Ta]H7068 בְּתוֹכָם [trong-CHÍNH-ZỮA-họ]H8432 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 כִלִּיתִי [Ta-đã-khiến-KẾT-THÚC]H3615 אֶת[CHÍNH]H853 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 בְּקִנְאָתִי [trong-SỰ-NÓNG-HỜN-Ta]H7068 ׃
{11 “Finehas con-trai của Eleazar con-trai của Aaron cái vị-tư-tế đã gây xoay-lui chính sự-tức-khí của Ta từ trên những con-trai của Israel, trong sự-nóng-hờn của y chính sự-nóng-hờn của Ta trong chính-zữa họ thì cả Ta chẳng đã khiến kết-thúc chính những con-trai của Israel trong sự-nóng-hờn của Ta!”}
Hoang-Địa 25:12 לָכֵן [nơi-THẾ-ẤY]H3651 אֱמֹר [ngươi-hãy-NÓI-RA]H559 הִנְנִי[KÌA-Ta]H2005 נֹתֵן [đang-khiến-BAN]H5414 לוֹ [nơi-y]אֶת [CHÍNH]H853 בְּרִיתִי[SỰ-ZAO-ƯỚC-Ta]H1285 שָׁלוֹם[ĐIỀU-AN-YÊN]H7965 ׃
{12 “Nơi thế-ấy ngươi hãy nói-ra: Kìa-Ta đang khiến ban nơi y chính sự-zao-ước của Ta là điều-an-yên!”}
Hoang-Địa 25:13 וְהָיְתָה[cả-nó-đã-XẢY-NÊN]H1961 לּוֹ [nơi-y]וּלְזַרְעוֹ [cả-nơi-HẠT-ZỐNG-y]H2233 אַחֲרָיו[SÁT-SAU-y]H310 בְּרִית[SỰ-ZAO-ƯỚC]H1285 כְּהֻנַּת [CHỨC-VỤ-TƯ-TẾ]H3550 עוֹלָם[ĐỜI-ĐỜI]H5769 תַּחַת[ZƯỚI]H8478 אֲשֶׁר[điều-MÀ]H834 קִנֵּא [y-đã-khiến-NÓNG-HỜN]H7065 לֵאלֹהָיו [nơi-ĐẤNG-CHÚA-THẦN-y]H430 וַיְכַפֵּר [cả-y-sẽ-khiến-FỦ-LẤP]H3722 עַל[TRÊN]H5921 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 ׃
{13 “Cả nó đã xảy-nên nơi y cả nơi hạt-zống của y sát-sau y là sự-zao-ước của chức-vụ-tư-tế đời-đời: zưới điều mà y đã khiến nóng-hờn nơi đấng-Chúa-thần của y, cả y sẽ khiến fủ-lấp trên những con-trai của Israel!”}
Hoang-Địa 25:14 וְשֵׁם[cả-ZANH-TÊN]H8034 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 הַמֻּכֶּה [cái-mà-bị/được-gây-THƯƠNG-TỔN]H5221 אֲשֶׁר[MÀ]H834 הֻכָּה [đã-bị/được-gây-THƯƠNG-TỔN]H5221 אֶת[CHÍNH-NƠI]H854 הַמִּדְיָנִית [cái-ả-NGƯỜI-MIĐIAN]H4084 זִמְרִי [ZIMRI]H2174 בֶּן[CON-TRAI]H1121 סָלוּא [SALU]H5543 נְשִׂיא [KẺ-TRƯỞNG-ĐẦU]H5387 בֵית [NHÀ]H1004 אָב [CHA]H1 לַשִּׁמְעֹנִי [nơi-NGƯỜI-SIMEON]H8099 ׃
{14 Cả zanh-tên của thân-nam của Israel cái mà bị/được gây thương-tổn mà đã bị/được gây thương-tổn chính-nơi cái ả người-Miđian là Zimri con-trai của Salu: kẻ-trưởng-đầu của nhà của cha nơi người-Simeon.}
Hoang-Địa 25:15 וְשֵׁם[cả-ZANH-TÊN]H8034 הָאִשָּׁה[cái-THÂN-NỮ]H802 הַמֻּכָּה [cái-kẻ-bị/được-gây-THƯƠNG-TỔN]H5221 הַמִּדְיָנִית [cái-ả-NGƯỜI-MIĐIAN]H4084 כָּזְבִּי [COZBI]H3579 בַת [CON-GÁI]H1323 צוּר [ZUR]H6698 רֹאשׁ[ĐẦU]H7218 אֻמּוֹת [những-CHỦNG-ZÂN]H523 בֵּית[NHÀ]H1004 אָב [CHA]H1 בְּמִדְיָן [trong-MIĐIAN]H4080 הוּא[CHÍNH-y]H1931 ׃
{15 Cả zanh-tên của thân-nữ cái kẻ bị/được gây thương-tổn cái ả người-Miđian là Cozbi con-gái của Zur: chính-y là đầu của những chủng-zân của nhà của cha trong Miđian.}
Hoang-Địa 25:16 וַיְדַבֵּר [cả-sẽ-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶל [Ở-NƠI]H413 משֶׁה[MOSES]H4872 לֵּאמֹר [để-NÓI-RA]H559 ׃
{16 Cả Yahweh sẽ khiến zẫn-đặt ở-nơi Moses, để nói-ra:}
Hoang-Địa 25:17 צָרוֹר [để-HÃM-BUỘC]H6887 אֶת[CHÍNH]H853 הַמִּדְיָנִים [cái-những-NGƯỜI-MIĐIAN]H4084 וְהִכִּיתֶם [cả-các-người-đã-gây-THƯƠNG-TỔN]H5221 אוֹתָם[CHÍNH-chúng]H853 ׃
{17 “Để hãm-buộc chính cái những người-Miđian thì cả các-người đã gây thương-tổn chính-chúng!”}
Hoang-Địa 25:18 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 צֹרְרִים [những-kẻ-khiến-HÃM-BUỘC]H6887 הֵם[CHÍNH-chúng]H1992 לָכֶם [nơi-các-người]בְּנִכְלֵיהֶם [trong-những-ĐIỀU-LỪA-GẠT-chúng]H5231 אֲשֶׁר[MÀ]H834 נִכְּלוּ [chúng-đã-khiến-LỪA-GẠT]H5230 לָכֶם [nơi-các-người]עַל [TRÊN]H5921 דְּבַר[NGÔN-LỜI]H1697 פְּעוֹר [PEOR]H6465 וְעַל[cả-TRÊN]H5921 דְּבַר[NGÔN-LỜI]H1697 כָּזְבִּי [COZBI]H3579 בַת [CON-GÁI]H1323 נְשִׂיא [KẺ-TRƯỞNG-ĐẦU]H5387 מִדְיָן [MIĐIAN]H4080 אֲחֹתָם [KẺ-CHỊ-EM-chúng]H269 הַמֻּכָּה [cái-kẻ-bị/được-gây-THƯƠNG-TỔN]H5221 בְּיוֹם [trong-NGÀY]H3117 הַמַּגֵּפָה [cái-XÚC-HOẠ]H4046 עַל[TRÊN]H5921 דְּבַר[NGÔN-LỜI]H1697 פְּעוֹר ׃[PEOR]H6465 (25:19) וַיְהִי [cả-nó-sẽ-XẢY-NÊN]H1961אַחֲרֵי[SÁT-SAU]H310 הַמַּגֵּפָה [cái-XÚC-HOẠ]H4046׃
{18 “Thực-rằng chính-chúng là những kẻ khiến hãm-buộc nơi các-người trong những điều-lừa-gạt mà chúng đã khiến lừa-gạt nơi các-người trên ngôn-lời của Peor; cả trên ngôn-lời của Cozbi con-gái của kẻ-trưởng-đầu của Miđian kẻ-chị-em của chúng là cái kẻ bị/được gây thương-tổn trong ngày của cái xúc-hoạ trên ngôn-lời của Peor!” Cả nó sẽ xảy-nên sát-sau cái xúc-hoạ.}
© https://vietbible.co/ 2025