Cội-Sinh 48

0

Cội-Sinh 48:1 וַיְהִי [cả-nó-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 אַחֲרֵי[SÁT-SAU]H310 הַדְּבָרִים[cái-những-NGÔN-LỜI]H1697 הָאֵלֶּה[cái-NHỮNG-ẤY]H428 וַיֹּאמֶר[cả-họ-sẽ-NÓI-RA]H559 לְיוֹסֵף [nơi-JOSEF]H3130 הִנֵּה [A-KÌA]H2009 אָבִיךָ[CHA-Người]H1 חֹלֶה [đang-khiến-YẾU-ĐAU]H2470 וַיִּקַּח[cả-y-sẽ-LẤY]H3947 אֶת [CHÍNH]H853 שְׁנֵי [HAI]H8147 בָנָיו [những-CON-TRAI-y]H1121 עִמּוֹ [CÙNG-y]H5973 אֶת [CHÍNH]H853 מְנַשֶּׁה[MANASSEH]H4519 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 אֶפְרָיִם [EFRAIM]H669 ׃

{1 Cả nó sẽ xảy-nên sát-sau cái những ngôn-lời ấy thì cả họ sẽ nói-ra nơi Josef: “A-kìa cha của Người đang khiến yếu-đau!” Cả y sẽ lấy chính hai con-trai của y cùng y chính Manasseh cả chính Efraim.}

Cội-Sinh 48:2 וַיַּגֵּד [cả-họ-sẽ-gây-HỞ-LỘ]H5046 לְיַעֲקֹב [nơi-JACOB]H3290 וַיֹּאמֶר[cả-sẽ-NÓI-RA]H559 הִנֵּה [A-KÌA]H2009 בִּנְךָ [CON-TRAI-Người]H1121 יוֹסֵף[JOSEF]H3130 בָּא [đã-ĐẾN]H935 אֵלֶיךָ[Ở-NƠI-Người]H413 וַיִּתְחַזֵּק [cả-sẽ-tự-khiến-TRÌ-LỰC]H2388 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 וַיֵּשֶׁב [cả-ông-sẽ-CƯ-TOẠ]H3427 עַל [TRÊN]H5921 הַמִּטָּה [cái-ZƯỜNG]H4296 ׃

{2 Cả họ sẽ gây hở-lộ nơi Jacob cả sẽ nói-ra: “A-kìa Josef con-trai của Người đã đến ở-nơi Người.” Cả Israel sẽ tự khiến trì-lực, cả ông sẽ cư-toạ trên cái zường.}

Cội-Sinh 48:3 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 יַעֲקֹב[JACOB]H3290 אֶל [Ở-NƠI]H413 יוֹסֵף[JOSEF]H3130 אֵל [QUYỀN-THẦN]H410 שַׁדַּי [ĐẤNG-TOÀN-NĂNG]H7706 נִרְאָה [đã-bị/được-THẤY]H7200 אֵלַי [Ở-NƠI-ta]H413 בְּלוּז [trong-LUZ]H3870 בְּאֶרֶץ[trong-ĐẤT]H776 כְּנָעַן[CANAAN]H3667 וַיְבָרֶךְ [cả-Ngài-sẽ-khiến-FÚC-FỤC]H1288 אֹתִי [CHÍNH-ta]H853 ׃

{3 Cả Jacob sẽ nói-ra ở-nơi Josef: “Quyền-thần đấng-Toàn-năng đã bị/được thấy ở-nơi ta trong Luz trong đất Canaan, cả Ngài sẽ khiến fúc-fục chính-ta.”}

Cội-Sinh 48:4 וַיֹּאמֶר [cả-Ngài-sẽ-NÓI-RA]H559 אֵלַי [Ở-NƠI-ta]H413 הִנְנִי[KÌA-Ta]H2005 מַפְרְךָ [đang-gây-SINH-BÔNG-TRÁI-ngươi]H6509 וְהִרְבִּיתִךָ [cả-Ta-đã-gây-ZA-TĂNG-ngươi]H7235 וּנְתַתִּיךָ [cả-Ta-đã-BAN-ngươi]H5414 לִקְהַל [nơi-HỘI-TRIỆU]H6951 עַמִּים[những-CHÚNG-ZÂN]H5971 וְנָתַתִּי[cả-Ta-đã-BAN]H5414 אֶת [CHÍNH]H853 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 הַזֹּאת[cái-ẤY]H2063 לְזַרְעֲךָ [nơi-HẠT-ZỐNG-ngươi]H2233 אַחֲרֶיךָ[SÁT-SAU-ngươi]H310 אֲחֻזַּת[SỰ-NẮM-ZỮ]H272 עוֹלָם[ĐỜI-ĐỜI]H5769 ׃

{4 “Cả Ngài sẽ nói-ra ở-nơi ta: ‘Kìa-Ta đang gây ngươi sinh-bông-trái, cả Ta đã gây za-tăng ngươi, cả Ta đã ban ngươi nơi hội-triệu của những chúng-zân! Cả Ta đã ban chính cái đất ấy nơi hạt-zống của ngươi sát-sau ngươi của sự-nắm-zữ đời-đời!’}

Cội-Sinh 48:5 וְעַתָּה [cả-BÂY-ZỜ]H6258 שְׁנֵי [HAI]H8147 בָנֶיךָ [những-CON-TRAI-ngươi]H1121 הַנּוֹלָדִים [cái-những-kẻ-bị/được-SINH]H3205 לְךָ [nơi-ngươi]בְּאֶרֶץ [trong-ĐẤT]H776 מִצְרַיִם[AI-CẬP]H4714 עַד [CHO-TỚI]H5704 בֹּאִי [để-ĐẾN-ta]H935 אֵלֶיךָ[Ở-NƠI-ngươi]H413 מִצְרַיְמָה [hướng-AI-CẬP]H4714 לִי [nơi-ta]הֵם [CHÍNH-chúng]H1992 אֶפְרַיִם[EFRAIM]H669 וּמְנַשֶּׁה [cả-MANASSEH]H4519 כִּרְאוּבֵן [như-REUBEN]H7205 וְשִׁמְעוֹן [cả-SIMEON]H8095 יִהְיוּ [sẽ-XẢY-NÊN]H1961לִי [nơi-ta]׃

{5 “Cả bây-zờ hai con-trai của ngươi cái những kẻ bị/được sinh nơi ngươi trong đất Ai-cập cho-tới lúc ta để đến ở-nơi ngươi hướng Ai-cập thì nơi ta chính-chúng: Efraim cả Manasseh thì như Reuben cả Simeon bèn sẽ xảy-nên nơi ta.”}

Cội-Sinh 48:6 וּמוֹלַדְתְּךָ [cả-ZA-TỘC-ngươi]H4138 אֲשֶׁר[]H834 הוֹלַדְתָּ [ngươi-đã-gây-SINH]H3205 אַחֲרֵיהֶם[SÁT-SAU-chúng]H310 לְךָ [nơi-ngươi] יִהְיוּ [sẽ-XẢY-NÊN]H1961 עַל [TRÊN]H5921 שֵׁם [ZANH-TÊN]H8034 אֲחֵיהֶם[những-KẺ-ANH-EM-chúng]H251 יִקָּרְאוּ [chúng-sẽ-bị/được-GỌI]H7121 בְּנַחֲלָתָם [trong-SỰ-THỪA-HƯỞNG-chúng]H5159 ׃

{6 “Cả za-tộc của ngươi mà ngươi đã gây sinh sát-sau chúng thì sẽ xảy-nên nơi ngươi; trên zanh-tên của những kẻ-anh-em của chúng thì chúng sẽ bị/được gọi trong sự-thừa-hưởng của chúng.”}

Cội-Sinh 48:7 וַאֲנִי [cả-CHÍNH-TA]H589 בְּבֹאִי [trong-để-ĐẾN-ta]H935 מִפַּדָּן [từ-PAĐAN]H6307 מֵתָה [đã-CHẾT]H4191 עָלַי [TRÊN-ta]H5921 רָחֵל [RACHEL]H7354 בְּאֶרֶץ[trong-ĐẤT]H776 כְּנַעַן [CANAAN]H3667 בַּדֶּרֶךְ [trong-CON-ĐƯỜNG]H1870 בְּעוֹד [trong-THÊM-NỮA]H5750 כִּבְרַת [SỰ-LẮM-RỒI]H3530 אֶרֶץ[ĐẤT]H776 לָבֹא [để-ĐẾN]H935 אֶפְרָתָה [hướng-EFRATH]H672 וָאֶקְבְּרֶהָ [cả-ta-sẽ-CHÔN-ả]H6912 שָּׁם [NƠI-ĐÓ]H8033 בְּדֶרֶךְ[trong-CON-ĐƯỜNG]H1870 אֶפְרָת [EFRATH]H672 הִוא [CHÍNH-nó]H1931 בֵּית לָחֶם [BETH-LEHEM]H1035 ׃

{7 “Cả chính-ta trong lúc ta để đến từ Pađan thì Rachel đã chết trên ta trong đất Canaan trong con-đường, trong thêm-nữa sự-lắm-rồi của đất để đến hướng Efrath; cả ta sẽ chôn ả nơi-đó trong con-đường Efrath chính-nó Nhà của Lehem.”}

Cội-Sinh 48:8 וַיַּרְא [cả-sẽ-THẤY]H7200 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 אֶת [CHÍNH]H853 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יוֹסֵף[JOSEF]H3130 וַיֹּאמֶר[cả-ông-sẽ-NÓI-RA]H559 מִי [KẺ-NÀO]H4310 אֵלֶּה [NHỮNG-ẤY]H428 ׃

{8 Cả Israel sẽ thấy chính những con-trai của Josef, cả ông sẽ nói-ra: “Kẻ-nào những-ấy?”}

Cội-Sinh 48:9 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 יוֹסֵף[JOSEF]H3130 אֶל [Ở-NƠI]H413 אָבִיו[CHA-y]H1 בָּנַי [những-CON-TRAI-tôi]H1121 הֵם [CHÍNH-chúng]H1992 אֲשֶׁר[]H834 נָתַן[đã-BAN]H5414 לִי [nơi-tôi]אֱלֹהִים [ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 בָּזֶה [trong-ẤY]H2088 וַיֹּאמַר [cả-ông-sẽ-NÓI-RA]H559 קָחֶם [ngươi-hãy-LẤY-chúng]H3947 נָא [XIN-NÀO]H4994 אֵלַי [Ở-NƠI-ta]H413 וַאֲבָרֲכֵם [cả-ta-sẽ-khiến-FÚC-FỤC-chúng]H1288 ׃

{9 Cả Josef sẽ nói-ra ở-nơi cha của y: “Chính-chúng những con-trai của tôi mà đấng-Chúa-thần đã ban nơi tôi trong ấy.” Cả ông sẽ nói-ra: “Xin-nào, ngươi hãy lấy chúng ở-nơi ta thì cả ta sẽ khiến fúc-fục chúng!”}

Cội-Sinh 48:10 וְעֵינֵי [cả-những-ZIẾNG-MẮT]H5869 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 כָּבְדוּ [đã-TRĨU-TRỌNG]H3513 מִזֹּקֶן [từ-TUỔI-ZÀ-YẾU]H2207 לֹא [CHẲNG]H3808 יוּכַל [ông-sẽ-CÓ-THỂ]H3201 לִרְאוֹת[để-THẤY]H7200 וַיַּגֵּשׁ [cả-y-sẽ-gây-TIẾN-LẠI]H5066 אֹתָם[CHÍNH-chúng]H853 אֵלָיו[Ở-NƠI-ông]H413 וַיִּשַּׁק [cả-ông-sẽ-HÔN-HẤP]H5401 לָהֶם [nơi-chúng]וַיְחַבֵּק [cả-ông-sẽ-khiến-ÔM-KHOANH]H2263 לָהֶם [nơi-chúng]׃

{10 Cả những ziếng-mắt của Israel đã trĩu-trọng từ tuổi-zà-yếu thì ông chẳng sẽ có-thể để thấy; cả y sẽ gây tiến-lại chính-chúng ở-nơi ông; cả ông sẽ hôn-hấp nơi chúng, cả ông sẽ khiến ôm-khoanh nơi chúng.}

Cội-Sinh 48:11 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 אֶל [Ở-NƠI]H413 יוֹסֵף[JOSEF]H3130 רְאֹה [để-THẤY]H7200 פָנֶיךָ [MẶT-ngươi]H6440 לֹא [CHẲNG]H3808 פִלָּלְתִּי [ta-đã-khiến-FÁN-NGUYỆN]H6419 וְהִנֵּה[cả-A-KÌA]H2009 הֶרְאָה [đã-gây-THẤY]H7200 אֹתִי [CHÍNH-ta]H853 אֱלֹהִים[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 גַּם [CŨNG]H1571 אֶת [CHÍNH]H853 זַרְעֶךָ [HẠT-ZỐNG-ngươi]H2233 ׃

{11 Cả Israel sẽ nói-ra ở-nơi Josef: “Để thấy mặt của ngươi thì ta chẳng đã khiến fán-nguyện; cả a-kìa đấng-Chúa-thần đã gây chính-ta thấy cũng chính hạt-zống của ngươi!”}

Cội-Sinh 48:12 וַיּוֹצֵא [cả-sẽ-gây-ĐẾN-RA]H3318 יוֹסֵף[JOSEF]H3130 אֹתָם[CHÍNH-chúng]H853 מֵעִם [từ-CÙNG]H5973 בִּרְכָּיו [những-ĐẦU-GỐI-ông]H1290 וַיִּשְׁתַּחוּ [cả-y-sẽ-tự-khiến-LỄ-BÁI]H7812 לְאַפָּיו [nơi-MŨI-KHỊT-y]H639 אָרְצָה [hướng-ĐẤT]H776 ׃

{12 Cả Josef sẽ gây đến-ra chính-chúng từ cùng những đầu-gối của ông, cả y sẽ tự khiến lễ-bái nơi mũi-khịt của y hướng đất.}

Cội-Sinh 48:13 וַיִּקַּח [cả-sẽ-LẤY]H3947 יוֹסֵף[JOSEF]H3130 אֶת [CHÍNH]H853 שְׁנֵיהֶם[HAI-chúng]H8147 אֶת [CHÍNH]H853 אֶפְרַיִם[EFRAIM]H669 בִּימִינוֹ [trong-FÍA-FẢI-y]H3225 מִשְּׂמֹאל [từ-FÍA-TRÁI]H8040 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 מְנַשֶּׁה[MANASSEH]H4519 בִשְׂמֹאלוֹ [trong-FÍA-TRÁI-y]H8040 מִימִין [từ-FÍA-FẢI]H3225 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 וַיַּגֵּשׁ [cả-y-sẽ-gây-TIẾN-LẠI]H5066 אֵלָיו[Ở-NƠI-ông]H413 ׃

{13 Cả Josef sẽ lấy chính hai của chúng: chính Efraim trong fía-fải của y từ fía-trái của Israel, cả chính Manasseh trong fía-trái của y từ fía-fải của Israel, cả y sẽ gây chúng tiến-lại ở-nơi ông.}

Cội-Sinh 48:14 וַיִּשְׁלַח [cả-sẽ-SAI-FÁI]H7971 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 אֶת [CHÍNH]H853 יְמִינוֹ[FÍA-FẢI-ông]H3225 וַיָּשֶׁת [cả-ông-sẽ-ĐẶT-ĐỊNH]H7896 עַל [TRÊN]H5921 רֹאשׁ[ĐẦU]H7218 אֶפְרַיִם[EFRAIM]H669 וְהוּא[cả-CHÍNH-nó]H1931 הַצָּעִיר [cái-KÉM-HƠN]H6810 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 שְׂמֹאלוֹ [FÍA-TRÁI-ông]H8040 עַל [TRÊN]H5921 רֹאשׁ[ĐẦU]H7218 מְנַשֶּׁה[MANASSEH]H4519 שִׂכֵּל [ông-đã-khiến-THÔNG-SÁNG]H7919 אֶת [CHÍNH]H853 יָדָיו [những-TAY-QUYỀN-ông]H3027 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 מְנַשֶּׁה[MANASSEH]H4519 הַבְּכוֹר[cái-CON-ĐẦU-LÒNG]H1060 ׃

{14 Cả Israel sẽ sai-fái chính fía-fải của ông cả ông sẽ đặt-định trên đầu của Efraim (cả chính-nó cái kém-hơn), cả chính fía-trái của ông trên đầu của Manasseh: ông đã khiến thông-sáng chính những tay-quyền của ông, thực-rằng Manasseh cái con-đầu-lòng.}

Cội-Sinh 48:15 וַיְבָרֶךְ [cả-ông-sẽ-khiến-FÚC-FỤC]H1288 אֶת [CHÍNH]H853 יוֹסֵף[JOSEF]H3130 וַיֹּאמַר [cả-ông-sẽ-NÓI-RA]H559 הָאֱלֹהִים [cái-ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 אֲשֶׁר[]H834 הִתְהַלְּכוּ [đã-tự-khiến-ĐI]H3212 אֲבֹתַי [những-CHA-ta]H1 לְפָנָיו[nơi-MẶT-Ngài]H6440 אַבְרָהָם[ABRAHAM]H85 וְיִצְחָק [cả-ISAAC]H3327 הָאֱלֹהִים [cái-ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 הָרֹעֶה [cái-đấng-khiến-CHĂN-ZẮT]H7473 אֹתִי [CHÍNH-ta]H853 מֵעוֹדִי [từ-THÊM-NỮA-ta]H5750 עַד [CHO-TỚI]H5704 הַיּוֹם[cái-NGÀY]H3117 הַזֶּה[cái-ẤY]H2088 ׃

{15 Cả ông sẽ khiến fúc-fục chính Josef, cả ông sẽ nói-ra: “Cái đấng-Chúa-thần mà Abraham cả Isaac những cha của ta đã tự khiến đi nơi mặt của Ngài cái đấng-Chúa-thần, cái đấng khiến chăn-zắt chính-ta, từ thêm-nữa ta cho-tới cái ngày ấy.”}

Cội-Sinh 48:16 הַמַּלְאָךְ[cái-THÂN-SỨ]H4397 הַגֹּאֵל [cái-mà-khiến-CỨU-CHUỘC]H1350 אֹתִי [CHÍNH-ta]H853 מִכָּל[từ-TẤT-THẢY]H3605 רָע [XẤU-ÁC]H7451 יְבָרֵךְ [sẽ-khiến-FÚC-FỤC]H1288 אֶת [CHÍNH]H853 הַנְּעָרִים[cái-những-GÃ-NIÊN-THIẾU]H5288 וְיִקָּרֵא [cả-sẽ-bị/được-GỌI]H7121 בָהֶם [trong-chúng]שְׁמִי [ZANH-TÊN-ta]H8034 וְשֵׁם [cả-ZANH-TÊN]H8034 אֲבֹתַי [những-CHA-ta]H1 אַבְרָהָם[ABRAHAM]H85 וְיִצְחָק [cả-ISAAC]H3327 וְיִדְגּוּ [cả-chúng-sẽ-SINH-SÔI]H1711 לָרֹב [nơi-SỐ-NHIỀU]H7230 בְּקֶרֶב[trong-FẦN-KÍN-KẼ]H7130 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 ׃

{16 “Cái thân-sứ cái mà khiến cứu-chuộc chính-ta từ tất-thảy xấu-ác bèn sẽ khiến fúc-fục chính cái những gã-niên-thiếu; cả sẽ bị/được gọi trong chúng zanh-tên của ta cả zanh-tên của những cha của ta Abraham cả Isaac; cả chúng sẽ sinh-sôi nơi số-nhiều trong fần-kín-kẽ của cái đất.”}

Cội-Sinh 48:17 וַיַּרְא [cả-sẽ-THẤY]H7200 יוֹסֵף[JOSEF]H3130 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 יָשִׁית [sẽ-ĐẶT-ĐỊNH]H7896 אָבִיו[CHA-y]H1 יַד [TAY-QUYỀN]H3027 יְמִינוֹ[FÍA-FẢI-ông]H3225 עַל [TRÊN]H5921 רֹאשׁ[ĐẦU]H7218 אֶפְרַיִם[EFRAIM]H669 וַיֵּרַע [cả-nó-sẽ-XẤU-ÁC-LÊN]H7489 בְּעֵינָיו[trong-những-ZIẾNG-MẮT-y]H5869 וַיִּתְמֹךְ [cả-y-sẽ-ZƯƠNG-NẮM]H8551 יַד [TAY-QUYỀN]H3027 אָבִיו[CHA-y]H1 לְהָסִיר [để-gây-NGẢ-RA]H5493 אֹתָהּ [CHÍNH-nó]H853 מֵעַל[từ-TRÊN]H5921 רֹאשׁ[ĐẦU]H7218 אֶפְרַיִם[EFRAIM]H669 עַל [TRÊN]H5921 רֹאשׁ[ĐẦU]H7218 מְנַשֶּׁה[MANASSEH]H4519 ׃

{17 Cả Josef sẽ thấy thực-rằng cha của y sẽ đặt-định tay-quyền fía-fải của ông trên đầu của Efraim, cả nó sẽ xấu-ác-lên trong những ziếng-mắt của y; cả y sẽ zương-nắm tay-quyền của cha của y để gây ngả-ra chính-nó từ trên đầu của Efraim trên đầu của Manasseh.}

Cội-Sinh 48:18 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 יוֹסֵף[JOSEF]H3130 אֶל [Ở-NƠI]H413 אָבִיו[CHA-y]H1 לֹא [CHẲNG]H3808 כֵן [THẾ-ẤY]H3651 אָבִי [CHA-tôi]H1 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 זֶה [ẤY]H2088 הַבְּכֹר [cái-CON-ĐẦU-LÒNG]H1060 שִׂים [Người-hãy-ĐẶT]H7760 יְמִינְךָ [FÍA-FẢI-Người]H3225 עַל [TRÊN]H5921 רֹאשׁוֹ[ĐẦU-nó]H7218 ׃

{18 Cả Josef sẽ nói-ra ở-nơi cha của y: “Chẳng thế-ấy, hỡi cha của tôi: thực-rằng ấy cái con-đầu-lòng thì Người hãy đặt fía-fải của Người trên đầu của nó!”}

Cội-Sinh 48:19 וַיְמָאֵן [cả-sẽ-khiến-CỰ-TUYỆT]H3985 אָבִיו[CHA-y]H1 וַיֹּאמֶר[cả-ông-sẽ-NÓI-RA]H559 יָדַעְתִּי[ta-đã-BIẾT]H3045 בְנִי [CON-TRAI-ta]H1121 יָדַעְתִּי[ta-đã-BIẾT]H3045 גַּם [CŨNG]H1571 הוּא [CHÍNH-nó]H1931 יִהְיֶה[sẽ-XẢY-NÊN]H1961 לְעָם [nơi-CHÚNG-ZÂN]H5971 וְגַם[cả-CŨNG]H1571 הוּא [CHÍNH-nó]H1931 יִגְדָּל [sẽ-NÊN-LỚN]H1431 וְאוּלָם[cả-TUY-NHIÊN]H199 אָחִיו [KẺ-ANH-EM-nó]H251 הַקָּטֹן
[cái-kẻ-]H6996 יִגְדַּל [sẽ-NÊN-LỚN]H1431 מִמֶּנּוּ[TỪ-NƠI-nó]H4480 וְזַרְעוֹ [cả-HẠT-ZỐNG-y]H2233 יִהְיֶה[sẽ-XẢY-NÊN]H1961 מְלֹא [ĐIỀU-TRỌN-ĐẦY]H4393 הַגּוֹיִם[cái-những-TỘC-ZÂN]H1471 ׃

{19 Cả cha của y sẽ khiến cự-tuyệt, cả ông sẽ nói-ra: “Ta đã biết, hỡi con-trai của ta! Ta đã biết cũng chính-nó sẽ xảy-nên nơi chúng-zân, cả cũng chính-nó sẽ nên-lớn; cả tuy-nhiên cái kẻ bé kẻ-anh-em của nó sẽ nên-lớn hơn từ-nơi nó, cả hạt-zống của y sẽ xảy-nên điều-trọn-đầy của cái những tộc-zân.”}

Cội-Sinh 48:20 וַיְבָרֲכֵם [cả-ông-sẽ-khiến-FÚC-FỤC-chúng]H1288 בַּיּוֹם[trong-NGÀY]H3117 הַהוּא[cái-CHÍNH-nó]H1931 לֵאמוֹר [để-NÓI-RA]H559 בְּךָ [trong-ngươi]יְבָרֵךְ [sẽ-khiến-FÚC-FỤC]H1288 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 לֵאמֹר [để-NÓI-RA]H559 יְשִׂמְךָ [sẽ-ĐẶT-ngươi]H7760 אֱלֹהִים[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 כְּאֶפְרַיִם [như-EFRAIM]H669 וְכִמְנַשֶּׁה [cả-như-MANASSEH]H4519 וַיָּשֶׂם[cả-ông-sẽ-ĐẶT]H7760 אֶת [CHÍNH]H853 אֶפְרַיִם[EFRAIM]H669 לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 מְנַשֶּׁה[MANASSEH]H4519 ׃

{20 Cả ông sẽ khiến fúc-fục chúng trong ngày cái chính-nó, để nói-ra: “Trong ngươi thì Israel sẽ khiến fúc-fục, để nói-ra: ‘Đấng-Chúa-thần sẽ đặt ngươi như Efraim cả như Manasseh!’Cả ông sẽ đặt chính Efraim nơi mặt của Manasseh.}

Cội-Sinh 48:21 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 אֶל [Ở-NƠI]H413 יוֹסֵף[JOSEF]H3130 הִנֵּה [A-KÌA]H2009 אָנֹכִי[CHÍNH-TA]H595 מֵת [đang-CHẾT]H4191 וְהָיָה[cả-đã-XẢY-NÊN]H1961 אֱלֹהִים[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 עִמָּכֶם[CÙNG-các-người]H5973 וְהֵשִׁיב [cả-Ngài-đã-gây-XOAY-LUI]H7725 אֶתְכֶם [CHÍNH-các-người]H853 אֶל [Ở-NƠI]H413 אֶרֶץ[ĐẤT]H776 אֲבֹתֵיכֶם [những-CHA-các-người]H1 ׃

{21 Cả Israel sẽ nói-ra ở-nơi Josef: “A-kìa chính-ta đang chết thì cả đấng-Chúa-thần đã xảy-nên cùng các-người, cả Ngài đã gây xoay-lui chính-các-người ở-nơi đất của những cha của các-người!”}

Cội-Sinh 48:22 וַאֲנִי [cả-CHÍNH-TA]H589 נָתַתִּי [đã-BAN]H5414 לְךָ [nơi-ngươi]שְׁכֶם [VAI]H7926 אַחַד [MỘT]H259 עַל [TRÊN]H5921 אַחֶיךָ [những-KẺ-ANH-EM-ngươi]H251 אֲשֶׁר[]H834 לָקַחְתִּי [ta-đã-LẤY]H3947 מִיַּד[từ-TAY-QUYỀN]H3027 הָאֱמֹרִי[cái-NGƯỜI-AMOR]H567 בְּחַרְבִּי [trong-THANH-GƯƠM-ta]H2719 וּבְקַשְׁתִּי [cả-trong-CÂY-CUNG-ta]H7198 ׃

{22 “Cả chính-ta đã ban nơi ngươi một vai trên những kẻ-anh-em của ngươi: mà ta đã lấy từ tay-quyền của cái người-Amor trong thanh-gươm của ta cả trong cây-cung của ta!”}

© https://vietbible.co/ 2025