Cội-Sinh 49

0

Cội-Sinh 49:1 וַיִּקְרָא [cả-sẽ-GỌI]H7121 יַעֲקֹב[JACOB]H3290 אֶל [Ở-NƠI]H413 בָּנָיו[những-CON-TRAI-y]H1121 וַיֹּאמֶר[cả-y-sẽ-NÓI-RA]H559 הֵאָסְפוּ [các-người-hãy-bị/được-GOM-ZỜI]H622 וְאַגִּידָה [cả-ta-sẽ-gây-HỞ-LỘ]H5046 לָכֶם [nơi-các-người] אֵת [CHÍNH]H853 אֲשֶׁר[điều-]H834 יִקְרָא [sẽ-ĐỐI-ĐẦU]H7122 אֶתְכֶם [CHÍNH-các-người]H853 בְּאַחֲרִית [trong-CHÓP-SAU]H319 הַיָּמִים[cái-những-NGÀY]H3117 ׃

{1 Cả Jacob sẽ gọi ở-nơi những con-trai của y cả y sẽ nói-ra: “Các-người hãy bị/được gom-zời, cả ta sẽ gây hở-lộ nơi các-người chính điều mà sẽ đối-đầu chính-các-người trong chóp-sau của cái những ngày!”}

Cội-Sinh 49:2 הִקָּבְצוּ [các-người-hãy-bị/được-NHÓM-HỌP]H6908 וְשִׁמְעוּ [cả-các-người-hãy-NGHE]H8085 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יַעֲקֹב[JACOB]H3290 וְשִׁמְעוּ [cả-các-người-hãy-NGHE]H8085 אֶל [Ở-NƠI]H413 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 אֲבִיכֶם [CHA-các-người]H1 ׃

{2 “Các-người hãy bị/được nhóm-họp cả các-người hãy nghe, hỡi những con-trai của Jacob, cả các-người hãy nghe ở-nơi Israel cha của các-người!”}

Cội-Sinh 49:3רְאוּבֵן[REUBEN]H7205 בְּכֹרִי [CON-ĐẦU-LÒNG-ta]H1060 אַתָּה [CHÍNH-ngươi]H859 כֹּחִי [QUYỀN-FÉP-ta]H3581 וְרֵאשִׁית [cả-CHÓP-ĐẦU]H7225 אוֹנִי [SỞ-LỰC-ta]H202 יֶתֶר[FẦN-ZÔI]H3499 שְׂאֵת [SỰ-NHẤC-NÂNG]H7613 וְיֶתֶר[cả-FẦN-ZÔI]H3499 עָז [CƯỜNG-MÃNH]H5794 ׃

{3 Hỡi Reuben con-đầu-lòng của ta, chính-ngươi quyền-fép của ta cả chóp-đầu của sở-lực của ta, fần-zôi của sự-nhấc-nâng cả fần-zôi của cường-mãnh!”}

Cội-Sinh 49:4 פַּחַז [ĐIỀU-XẤC-XƯỢC]H6349 כַּמַּיִם [như-NƯỚC]H4325 אַל [CHẲNG-NÊN]H408 תּוֹתַר [ngươi-sẽ-gây-ZÔI]H3498 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 עָלִיתָ [ngươi-đã-TIẾN-LÊN]H5927 מִשְׁכְּבֵי [những-CHỖ-NẰM]H4904 אָבִיךָ[CHA-ngươi]H1 אָז [KHI-ẤY]H227 חִלַּלְתָּ [ngươi-đã-khiến-TỤC-TOẠC]H2490 יְצוּעִי [ZƯỜNG-NẰM-ta]H3326 עָלָה [y-đã-TIẾN-LÊN]H5927 ׃

{4 “Điều-xấc-xược như nước thì ngươi chẳng-nên sẽ gây zôi: thực-rằng ngươi đã tiến-lên những chỗ-nằm của cha của ngươi, khi-ấy ngươi đã khiến tục-toạc. Y đã tiến-lên zường-nằm của ta.”}

Cội-Sinh 49:5שִׁמְעוֹן[SIMEON]H8095 וְלֵוִי [cả-LEVI]H3878 אַחִים [những-KẺ-ANH-EM]H251 כְּלֵי [những-VẬT-ZỤNG]H3627 חָמָס[ĐIỀU-BẠO-NGƯỢC]H2555 מְכֵרֹתֵיהֶם [những-SỰ-LUYỆN-NUNG-chúng]H4380 ׃

{5 “Simeon cả Levi những kẻ-anh-em: những vật-zụng của điều-bạo-ngược những sự-luyện-nung của chúng.”}

Cội-Sinh 49:6 בְּסֹדָם [trong-ĐIỀU-TÍN-LẬP-chúng]H5475 אַל [CHẲNG-NÊN]H408 תָּבֹא [ngươi-sẽ-ĐẾN]H935 נַפְשִׁי[SINH-HỒN-ta]H5315 בִּקְהָלָם [trong-HỘI-TRIỆU-chúng]H6951 אַל [CHẲNG-NÊN]H408 תֵּחַד [ngươi-sẽ-HIỆP-MỘT]H3161 כְּבֹדִי [ĐIỀU-TRĨU-TRỌNG-ta]H3519 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 בְאַפָּם [trong-MŨI-KHỊT-chúng]H639 הָרְגוּ [chúng-đã-ZIẾT-BỎ]H2026 אִישׁ [THÂN-NAM]H376 וּבִרְצֹנָם [cả-trong-ĐIỀU-HÀI-LÒNG-chúng]H7522 עִקְּרוּ [chúng-đã-khiến-BỨNG-NHỔ]H6131 שׁוֹר [CON-BÒ]H7794 ׃

{6 Hỡi sinh-hồn của ta, ngươi chẳng-nên sẽ đến trong điều-tín-lập của chúng! Hỡi điều-trĩu-trọng của ta, ngươi chẳng-nên sẽ hiệp-một trong hội-triệu của chúng: thực-rằng trong mũi-khịt của chúng thì chúng đã ziết-bỏ thân-nam, cả trong điều-hài-lòng của chúng thì chúng đã khiến bứng-nhổ con-bò.”}

Cội-Sinh 49:7 אָרוּר [bị/được-khiến-NGUYỀN-RỦA]H779 אַפָּם [MŨI-KHỊT-chúng]H639 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 עָז [CƯỜNG-MÃNH]H5794 וְעֶבְרָתָם [cả-SỰ-THỊNH-NỘ-chúng]H5678 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 קָשָׁתָה [đã-TRƠ-NGẠNH]H7185 אֲחַלְּקֵם [ta-sẽ-khiến-NHẴN-FÂN-chúng]H2505 בְּיַעֲקֹב [trong-JACOB]H3290 וַאֲפִיצֵם [cả-ta-sẽ-gây-TÚA-TÁN-chúng]H6327 בְּיִשְׂרָאֵל[trong-ISRAEL]H3478 ׃

{7 “Bị/được khiến nguyền-rủa mũi-khịt của chúng, thực-rằng cường-mãnh; cả sự-thịnh-nộ của chúng thực-rằng đã trơ-ngạnh! Ta sẽ khiến chúng nhẵn-fân trong Jacob, cả ta sẽ gây túa-tán chúng trong Israel.”}

Cội-Sinh 49:8יְהוּדָה[JUĐAH]H3063 אַתָּה [CHÍNH-ngươi]H859 יוֹדוּךָ [sẽ-gây-TUNG-XƯNG-ngươi]H3034 אַחֶיךָ [những-KẺ-ANH-EM-ngươi]H251 יָדְךָ[TAY-QUYỀN-ngươi]H3027 בְּעֹרֶף [trong-GÁY-LƯNG]H6203 אֹיְבֶיךָ [những-kẻ-khiến-THÙ-ĐỊCH-ngươi]H340 יִשְׁתַּחֲווּ [sẽ-tự-khiến-LỄ-BÁI]H7812 לְךָ [nơi-ngươi]בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 אָבִיךָ[CHA-ngươi]H1 ׃

{8 Hỡi Juđah, chính-ngươi thì những kẻ-anh-em của ngươi sẽ gây tung-xưng ngươi! Tay-quyền của ngươi trong gáy-lưng của những kẻ khiến thù-địch ngươi; những con-trai của cha của ngươi sẽ tự khiến lễ-bái nơi ngươi.”}

Cội-Sinh 49:9 גּוּר [CON-THÚ-TƠ]H1482 אַרְיֵה[CON-MÃNH-SƯ]H738 יְהוּדָה[JUĐAH]H3063 מִטֶּרֶף [từ-MỒI]H2964 בְּנִי [CON-TRAI-ta]H1121 עָלִיתָ [ngươi-đã-TIẾN-LÊN]H5927 כָּרַע [y-đã-QUỲ-KHOM]H3766 רָבַץ [y-đã-NẰM-KHUỴU]H7257 כְּאַרְיֵה [như-CON-MÃNH-SƯ]H738 וּכְלָבִיא [cả-như-CON-SƯ-TỬ]H3833 מִי [KẺ-NÀO]H4310 יְקִימֶנּוּ [sẽ-gây-CHỖI-ZỰNG-y]H6965 ׃

{9 “Con-thú-tơ của con-mãnh-sư Juđah! Từ mồi, hỡi con-trai của ta, thì ngươi đã tiến-lên! Y đã quỳ-khom, y đã nằm-khuỵu như con-mãnh-sư cả như con-sư-tử thì kẻ-nào sẽ gây y chỗi-zựng?”}

Cội-Sinh 49:10 לֹא [CHẲNG]H3808 יָסוּר [sẽ-NGẢ-RA]H5493 שֵׁבֶט[CÀNH-NHÁNH]H7626 מִיהוּדָה [từ-JUĐAH]H3063 וּמְחֹקֵק [cả-kẻ-khiến-KHẮC-LẬP]H2710 מִבֵּין [từ-CHỖ-ZỮA]H996 רַגְלָיו[những-CHÂN-CƯỚC-y]H7272 עַד [CHO-TỚI]H5704 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 יָבֹא[sẽ-ĐẾN]H935 שִׁילֹה [SHILOH]H7886 וְלוֹ [cả-nơi-y]יִקְּהַת [SỰ-VÂNG-NGHE]H3349 עַמִּים[những-CHÚNG-ZÂN]H5971 ׃

{10 “Cành-nhánh chẳng sẽ ngả-ra từ Juđah cả kẻ khiến khắc-lập từ chỗ-zữa những chân-cước của y, cho-tới thực-rằng Shiloh sẽ đến; cả nơi y sự-vâng-nghe của những chúng-zân!”}

Cội-Sinh 49:11 אֹסְרִי [khiến-CẦM-BUỘC]H631 לַגֶּפֶן [nơi-CÂY-NHO]H1612 עִירוֹ [CON-LỪA-TƠ-y]H5895 וְלַשּׂרֵקָה [cả-nơi-CÂY-NHO-QUÝ]H8321 בְּנִי [CON-TRAI-ta]H1121 אֲתֹנוֹ [CON-LỪA-CÁI-y]H860 כִּבֵּס [y-đã-khiến-ZẶT-ZŨ]H3526 בַּיַּיִן [trong-RƯỢU-NHO]H3196 לְבֻשׁוֹ [Y-FỤC-y]H3830 וּבְדַם [cả-trong-MÁU]H1818 עֲנָבִים [những-TRÁI-NHO]H6025 סוּתוֹ [ÁO-TƠI-y]H5497 ׃

{11 “Khiến cầm-buộc nơi cây-nho con-lừa-tơ của y, cả nơi cây-nho-quý, hỡi con-trai của ta, con-lừa-cái của y! Y đã khiến zặt-zũ y-fục của y trong rượu-nho, cả áo-tơi của y trong máu của những trái-nho.”}

Cội-Sinh 49:12 חַכְלִילִי [ĐẪN-ĐỜ]H2447 עֵינַיִם [những-ZIẾNG-MẮT]H5869 מִיָּיִן [từ-RƯỢU-NHO]H3196 וּלְבֶן [cả-TRẮNG]H3836 שִׁנַּיִם [những-NANH-RĂNG]H8127 מֵחָלָב [từ-SỮA]H2461 ׃

{12 “Đẫn-đờ những ziếng-mắt từ rượu-nho, cả trắng những nanh-răng từ sữa.”}

Cội-Sinh 49:13 זְבוּלֻן [ZEBULUN]H2074 לְחוֹף [nơi-BẾN-BỜ]H2348 יַמִּים [những-BỂ]H3220 יִשְׁכֹּן [sẽ-LƯU-NGỤ]H7931 וְהוּא[cả-CHÍNH-y]H1931 לְחוֹף [nơi-BẾN-BỜ]H2348 אֳנִיֹּת [những-TÀU]H591 וְיַרְכָתוֹ [cả-SƯỜN-HÔNG-y]H3411 עַל [TRÊN]H5921 צִידֹן [SIĐON]H6721 ׃

{13 “Zebulun sẽ lưu-ngụ nơi bến-bờ của những bể; cả chính-y nơi bến-bờ của những tàu, cả sườn-hông của y trên Siđon.”}

Cội-Sinh 49:14יִשָּׂשכָר[ISSACHAR]H3485 חֲמֹר [CON-LỪA]H2543 גָּרֶם [KHUNG-XƯƠNG]H1634 רֹבֵץ [mà-khiến-NẰM-KHUỴU]H7257 בֵּין[CHỖ-ZỮA]H996 הַמִּשְׁפְּתָיִם [cái-những-RÀN-CHUỒNG]H4942 ׃

{14 “Issachar con-lừa của khung-xương mà khiến nằm-khuỵu chỗ-zữa cái những ràn-chuồng!”}

Cội-Sinh 49:15 וַיַּרְא [cả-y-sẽ-THẤY]H7200 מְנֻחָה [SỰ-NGỪNG-NGHỈ]H4496 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 טוֹב [TỐT-LÀNH]H2896 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 נָעֵמָה [đã-THÚ-VỊ]H5276 וַיֵּט [cả-y-sẽ-ZUỖI-RA]H5186 שִׁכְמוֹ [VAI-y]H7926 לִסְבֹּל [để-MANG]H5445 וַיְהִי [cả-y-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 לְמַס [nơi-VIỆC-SƯU-ZỊCH]H4522 עֹבֵד [kẻ-khiến-FỤC-ZỊCH]H5647 ׃

{15 “Cả y sẽ thấy sự-ngừng-nghỉ thực-rằng tốt-lành, cả chính cái đất thực-rằng đã thú-vị; cả y sẽ zuỗi-ra vai của y để mang, cả y sẽ xảy-nên kẻ khiến fục-zịch nơi việc-sưu-zịch.”}

Cội-Sinh 49:16 דָּן [ĐAN]H1835 יָדִין [sẽ-ÁN-XÉT]H1777 עַמּוֹ [CHÚNG-ZÂN-y]H5971 כְּאַחַד [như-MỘT]H259 שִׁבְטֵי[những-CÀNH-NHÁNH]H7626 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 ׃

{16 “Đan sẽ án-xét chúng-zân của y, như một của những cành-nhánh của Israel!”}

Cội-Sinh 49:17 יְהִי [sẽ-XẢY-NÊN]H1961 דָן [ĐAN]H1835 נָחָשׁ [CON-RẮN]H5175 עֲלֵי [TRÊN]H5921 דֶרֶךְ [CON-ĐƯỜNG]H1870 שְׁפִיפֹן [CON-RẮN-LỤC]H8207 עֲלֵי [TRÊN]H5921 אֹרַח [LỐI]H734 הַנּשֵׁךְ [cái-mà-khiến-CẮN-XÉ]H5391 עִקְּבֵי[những-GÓT-CHÂN]H6119 סוּס [CON-NGỰA]H5483 וַיִּפֹּל [cả-sẽ-NGÃ-RƠI]H5307 רֹכְבוֹ [kẻ-khiến-CƯỠI-nó]H7392 אָחוֹר[ĐẰNG-SAU]H268 ׃

{17 “Đan sẽ xảy-nên con-rắn trên con-đường: con-rắn-lục trên lối cái mà khiến cắn-xé những gót-chân của con-ngựa, cả kẻ khiến cưỡi nó thì sẽ ngã-rơi đằng-sau.”}

Cội-Sinh 49:18 לִישׁוּעָתְךָ [nơi-SỰ-CỨU-AN-Chúa]H3444 קִוִּיתִי [tôi-đã-khiến-LƯU-ĐỢI]H6960 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 ׃

{18 “Tôi đã khiến lưu-đợi nơi sự-cứu-an của Chúa, hỡi Yahweh!”}

Cội-Sinh 49:19 גָּד [GAĐ]H1410 גְּדוּד [BĂNG-NHÓM]H1416 יְגוּדֶנּוּ [sẽ-TẤN-CÔNG-y]H1464 וְהוּא[cả-CHÍNH-y]H1931 יָגֻד [sẽ-TẤN-CÔNG]H1464 עָקֵב [GÓT-CHÂN]H6119 ׃

{19 “Gađ thì băng-nhóm sẽ tấn-công y; cả chính-y sẽ tấn-công gót-chân.”}

Cội-Sinh 49:20 מֵאָשֵׁר [từ-ASHER]H836 שְׁמֵנָה [MÀU-MỠ]H8082 לַחְמוֹ [BÁNH-CƠM-y]H3899 וְהוּא[cả-CHÍNH-y]H1931 יִתֵּן[sẽ-BAN]H5414 מַעֲדַנֵּי [những-ĐIỀU-VUI-THOẢ]H4574 מֶלֶךְ[VUA]H4428 ׃

{20 “Từ Asher thì bánh-cơm của y màu-mỡ; cả chính-y sẽ ban những điều-vui-thoả của vua.”}

Cội-Sinh 49:21נַפְתָּלִי[NAFTALI]H5321 אַיָּלָה [CON-NAI-CÁI]H355 שְׁלֻחָה [mà-bị/được-khiến-SAI-FÁI]H7971 הַנֹּתֵן [cái-kẻ-khiến-BAN]H5414 אִמְרֵי [những-CON-NAI-CON]H561 שָׁפֶר [ĐIỀU-VỪA-LÒNG]H8233 ׃

{21 “Naftali con-nai-cái mà bị/được khiến sai-fái, cái kẻ khiến ban những con-nai-con của điều-vừa-lòng!”}

Cội-Sinh 49:22 בֵּן [CON-TRAI]H1121 פֹּרָת [mà-khiến-SINH-BÔNG-TRÁI]H6509 יוֹסֵף[JOSEF]H3130 בֵּן [CON-TRAI]H1121 פֹּרָת [mà-khiến-SINH-BÔNG-TRÁI]H6509 עֲלֵי [TRÊN]H5921 עָיִן [ZIẾNG-MẮT]H5869 בָּנוֹת [những-CON-GÁI]H1323 צָעֲדָה [đã-ZUỖI-BƯỚC]H6805 עֲלֵי [TRÊN]H5921 שׁוּר [BỜ-TƯỜNG]H7791 ׃

{22 “Con-trai mà khiến sinh-bông-trái Josef: con-trai mà khiến sinh-bông-trái trên ziếng-mắt; những con-gái đã zuỗi-bước trên bờ-tường.”}

Cội-Sinh 49:23 וַיְמָרֲרֻהוּ [cả-họ-sẽ-khiến-TRỖI-ĐẮNG-NGHÉT-y]H4843 וָרֹבּוּ [cả-họ-đã-BẮN-RA]H7232 וַיִּשְׂטְמֻהוּ [cả-sẽ-ÁC-CẢM-y]H7852 בַּעֲלֵי[những-CHỦ-HỮU]H1167 חִצִּים [những-MŨI-TÊN]H2671 ׃

{23 “Cả họ sẽ khiến y trỗi-đắng-nghét, cả họ đã bắn-ra, cả những chủ-hữu của những mũi-tên sẽ ác-cảm y.”}

Cội-Sinh 49:24 וַתֵּשֶׁב [cả-sẽ-CƯ-TOẠ]H3427 בְּאֵיתָן [trong-BỀN-BỈ]H386 קַשְׁתּוֹ [CÂY-CUNG-y]H7198 וַיָּפֹזּוּ [cả-sẽ-NHANH-NHẨU]H6339 זְרֹעֵי [những-CÁNH-TAY]H2220 יָדָיו [những-TAY-QUYỀN-y]H3027 מִידֵי [từ-những-TAY-QUYỀN]H3027 אֲבִיר [ĐẤNG-THẦN-NĂNG]H46 יַעֲקֹב[JACOB]H3290 מִשָּׁם[từ-NƠI-ĐÓ]H8033 רֹעֶה [đấng-khiến-CHĂN-ZẮT]H7473 אֶבֶן[ĐÁ-THỎI]H68 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 ׃

{24 “Cả cây-cung của y sẽ cư-toạ trong bền-bỉ, cả những cánh-tay của những tay-quyền của y sẽ nhanh-nhẩu từ những tay-quyền của đấng-Thần-năng của Jacob, từ nơi-đó đấng khiến chăn-zắt đá-thỏi của Israel.”}

Cội-Sinh 49:25 מֵאֵל [từ-QUYỀN-THẦN]H410 אָבִיךָ[CHA-ngươi]H1 וְיַעְזְרֶךָּ [cả-Ngài-sẽ-CỨU-ZÚP-ngươi]H5826 וְאֵת [cả-CHÍNH]H853 שַׁדַּי [ĐẤNG-TOÀN-NĂNG]H7706 וִיבָרֲכֶךָּ [cả-Ngài-sẽ-khiến-FÚC-FỤC-ngươi]H1288 בִּרְכֹת [những-SỰ-FÚC-FỤC]H1293 שָׁמַיִם[những-TRỜI]H8064 מֵעָל [từ-BÊN-TRÊN]H5920 בִּרְכֹת [những-SỰ-FÚC-FỤC]H1293 תְּהוֹם[VỰC-THẲM]H8415 רֹבֶצֶת [mà-khiến-NẰM-KHUỴU]H7257 תָּחַת [ZƯỚI]H8478 בִּרְכֹת [những-SỰ-FÚC-FỤC]H1293 שָׁדַיִם [những-]H7699 וָרָחַם [cả-ZẠ-CON]H7358

{25 “Từ quyền-thần của cha của ngươi thì cả Ngài sẽ cứu-zúp ngươi, cả chính đấng-Toàn-năng thì cả Ngài sẽ khiến fúc-fục ngươi những sự-fúc-fục của những trời từ bên-trên, những sự-fúc-fục của vực-thẳm mà khiến nằm-khuỵu zưới, những sự-fúc-fục của những vú cả zạ-con!”}

Cội-Sinh 49:26 בִּרְכֹת [những-SỰ-FÚC-FỤC]H1293 אָבִיךָ[CHA-ngươi]H1 גָּבְרוּ [đã-TRỖI-MẠNH]H1396 עַל [TRÊN]H5921 בִּרְכֹת [những-SỰ-FÚC-FỤC]H1293 הוֹרַי [những-NÚI-NON-ta]H2029* עַד [CHO-TỚI]H5704 תַּאֲוַת [SỰ-ZỚI-HẠN]H8379 גִּבְעֹת [GÒ-ĐỒI]H1389 עוֹלָם[ĐỜI-ĐỜI]H5769 תִּהְיֶיןָ [chúng-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 לְרֹאשׁ[nơi-ĐẦU]H7218 יוֹסֵף[JOSEF]H3130 וּלְקָדְקֹד [cả-nơi-CHỎM-ĐẦU]H6936 נְזִיר [NHÁNH-BIỆT-HIẾN]H5139 אֶחָיו[những-KẺ-ANH-EM-y]H251 ׃

{26 “Những sự-fúc-fục của cha của ngươi đã trỗi-mạnh trên những sự-fúc-fục của những núi-non của ta: cho-tới sự-zới-hạn của gò-đồi đời-đời thì chúng sẽ xảy-nên nơi đầu của Josef cả nơi chỏm-đầu của nhánh-biệt-hiến của những kẻ-anh-em của y!”}

Cội-Sinh 49:27 בִּנְיָמִין [BENJAMIN]H1144 זְאֵב [CON-LANG-SÓI]H2061 יִטְרָף [sẽ-VỒ-XÉ]H2963 בַּבֹּקֶר[trong-BUỔI-MAI]H1242 יֹאכַל[y-sẽ-ĂN]H398 עַד [CON-MỒI]H5706 וְלָעֶרֶב [cả-nơi-BUỔI-CHIỀU]H6153 יְחַלֵּק [y-sẽ-khiến-NHẴN-FÂN]H2505 שָׁלָל[VẬT-TƯỚC-LỘT]H7998 ׃

{27 “Benjamin con-lang-sói sẽ vồ-xé! Trong buổi-mai thì y sẽ ăn con-mồi, cả nơi buổi-chiều thì y sẽ khiến nhẵn-fân vật-tước-lột.”}

Cội-Sinh 49:28 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 אֵלֶּה [NHỮNG-ẤY]H428 שִׁבְטֵי[những-CÀNH-NHÁNH]H7626 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 שְׁנֵים [HAI]H8147 עָשָׂר[MƯƠI]H6240 וְזֹאת[cả-ẤY]H2063 אֲשֶׁר[điều-]H834 דִּבֶּר [đã-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 לָהֶם [nơi-họ]אֲבִיהֶם [CHA-họ]H1 וַיְבָרֶךְ [cả-ông-sẽ-khiến-FÚC-FỤC]H1288 אוֹתָם[CHÍNH-họ]H853 אִישׁ [THÂN-NAM]H376 אֲשֶׁר[]H834 כְּבִרְכָתוֹ [như-SỰ-FÚC-FỤC-mình]H1293 בֵּרַךְ [ông-đã-khiến-FÚC-FỤC]H1288 אֹתָם[CHÍNH-họ]H853 ׃

{28 Tất-thảy những-ấy mươi hai cành-nhánh của Israel, cả ấy điều mà cha của họ đã khiến zẫn-đặt nơi họ, cả ông sẽ khiến fúc-fục chính-họ; mỗi thân-nam mà như sự-fúc-fục của mình thì ông đã khiến fúc-fục chính-họ.}

Cội-Sinh 49:29 וַיְצַו[cả-ông-sẽ-khiến-TRUYỀN-RĂN]H6680 אוֹתָם[CHÍNH-họ]H853 וַיֹּאמֶר[cả-ông-sẽ-NÓI-RA]H559 אֲלֵהֶם [Ở-NƠI-họ]H413 אֲנִי [CHÍNH-TA]H589 נֶאֱסָף [đang-bị/được-GOM-ZỜI]H622 אֶל [Ở-NƠI]H413 עַמִּי [CHÚNG-ZÂN-ta]H5971 קִבְרוּ [các-người-hãy-CHÔN]H6912 אֹתִי [CHÍNH-ta]H853 אֶל [Ở-NƠI]H413 אֲבֹתָי [những-CHA-ta]H1 אֶל [Ở-NƠI]H413 הַמְּעָרָה [cái-HANG]H4631 אֲשֶׁר[]H834 בִּשְׂדֵה [trong-CÁNH-ĐỒNG]H7704 עֶפְרוֹן [EFRON]H6085 הַחִתִּי[cái-NGƯỜI-HETH]H2850 ׃

{29 Cả ông sẽ khiến truyền-răn chính-họ, cả ông sẽ nói-ra ở-nơi họ: “Chính-ta đang bị/được gom-zời ở-nơi chúng-zân của ta! Các-người hãy chôn chính-ta ở-nơi những cha của ta ở-nơi cái hang mà trong cánh-đồng của Efron cái người-Heth!”}

Cội-Sinh 49:30 בַּמְּעָרָה [trong-HANG]H4631 אֲשֶׁר[]H834 בִּשְׂדֵה [trong-CÁNH-ĐỒNG]H7704 הַמַּכְפֵּלָה [cái-MACHPELAH]H4375 אֲשֶׁר[]H834 עַל [TRÊN]H5921 פְּנֵי [MẶT]H6440 מַמְרֵא [MAMRE]H4471 בְּאֶרֶץ[trong-ĐẤT]H776 כְּנָעַן[CANAAN]H3667 אֲשֶׁר[]H834 קָנָה [đã-SẮM-SINH]H7069 אַבְרָהָם[ABRAHAM]H85 אֶת [CHÍNH]H853 הַשָּׂדֶה[cái-CÁNH-ĐỒNG]H7704 מֵאֵת[từ-CHÍNH]H853 עֶפְרֹן [EFRON]H6085 הַחִתִּי[cái-NGƯỜI-HETH]H2850 לַאֲחֻזַּת
[nơi-SỰ-NẮM-ZỮ]H272 קָבֶר [MỒ-CHÔN]H6913 ׃

{30 “Trong hang mà trong cánh-đồng của cái Machpelah, mà trên mặt của Mamre trong đất Canaan: mà Abraham đã sắm-sinh chính cái cánh-đồng từ chính Efron cái người-Heth nơi sự-nắm-zữ của mồ-chôn.”}

Cội-Sinh 49:31שָׁמָּה[hướng-NƠI-ĐÓ]H8033 קָבְרוּ [họ-đã-CHÔN]H6912 אֶת [CHÍNH]H853 אַבְרָהָם[ABRAHAM]H85 וְאֵת [cả-CHÍNH]H853 שָׂרָה [SARAH]H8283 אִשְׁתּוֹ[THÂN-NỮ-ông]H802 שָׁמָּה[hướng-NƠI-ĐÓ]H8033 קָבְרוּ [họ-đã-CHÔN]H6912 אֶת [CHÍNH]H853 יִצְחָק[ISAAC]H3327 וְאֵת [cả-CHÍNH]H853 רִבְקָה [REBEKAH]H7259 אִשְׁתּוֹ[THÂN-NỮ-ông]H802 וְשָׁמָּה [cả-hướng-NƠI-ĐÓ]H8033 קָבַרְתִּי [ta-đã-CHÔN]H6912 אֶת [CHÍNH]H853 לֵאָה [LEAH]H3812 ׃

{31 (“Hướng nơi-đó họ đã chôn chính Abraham cả chính Sarah thân-nữ của ông; hướng nơi-đó họ đã chôn chính Isaac cả chính Rebekah thân-nữ của ông; cả hướng nơi-đó ta đã chôn chính Leah!”)}

Cội-Sinh 49:32 מִקְנֵה [THÚ-NUÔI]H4735 הַשָּׂדֶה[cái-CÁNH-ĐỒNG]H7704 וְהַמְּעָרָה [cả-cái-HANG]H4631 אֲשֶׁר[]H834 בּוֹ [trong-]מֵאֵת [từ-CHÍNH]H853 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 חֵת [HETH]H2845 ׃

{32 “Thú-nuôi của cái cánh-đồng cả cái hang mà trong nó từ chính những con-trai của Heth.”}

Cội-Sinh 49:33 וַיְכַל [cả-sẽ-khiến-KẾT-THÚC]H3615 יַעֲקֹב[JACOB]H3290 לְצַוֹּת [để-khiến-TRUYỀN-RĂN]H6680 אֶת [CHÍNH]H853 בָּנָיו[những-CON-TRAI-ông]H1121 וַיֶּאֱסֹף [cả-ông-sẽ-GOM-ZỜI]H622 רַגְלָיו[những-CHÂN-CƯỚC-ông]H7272 אֶל [Ở-NƠI]H413 הַמִּטָּה [cái-ZƯỜNG]H4296 וַיִּגְוַע [cả-ông-sẽ-TẮT-THỞ]H1478 וַיֵּאָסֶף [cả-ông-sẽ-bị/được-GOM-ZỜI]H622 אֶל [Ở-NƠI]H413 עַמָּיו [những-CHÚNG-ZÂN-ông]H5971 ׃

{33 Cả Jacob sẽ khiến kết-thúc để khiến truyền-răn chính những con-trai của ông, cả ông sẽ gom-zời những chân-cước của ông ở-nơi cái zường, cả ông sẽ tắt-thở, cả ông sẽ bị/được gom-zời ở-nơi những chúng-zân của ông.}

© https://vietbible.co/ 2025