Cội-Sinh 46:1 וַיִּסַּע [cả-sẽ-NHẤC-RỜI]H5265 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 וְכָל [cả-TẤT-THẢY]H3605 אֲשֶׁר[MÀ]H834 לוֹ [nơi-ông]וַיָּבֹא [cả-ông-sẽ-ĐẾN]H935 בְּאֵרָה שָּׁבַע [HỐ-ZIẾNG-SHEBA]H884 וַיִּזְבַּח [cả-ông-sẽ-ZIẾT-TẾ]H2076 זְבָחִים [những-SỰ-ZIẾT-TẾ]H2077 לֵאלֹהֵי [nơi-ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 אָבִיו[CHA-ông]H1 יִצְחָק[ISAAC]H3327 ׃
{1 Cả Israel sẽ nhấc-rời, cả tất-thảy mà nơi ông, cả ông sẽ đến Hố-ziếng Sheba; cả ông sẽ ziết-tế những sự-ziết-tế nơi đấng-Chúa-thần của cha của ông là Isaac.}
Cội-Sinh 46:2 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 אֱלֹהִים[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 לְיִשְׂרָאֵל[nơi-ISRAEL]H3478 בְּמַרְאֹת [trong-những-SỰ-NHÌN-THẤY]H4759 הַלַּיְלָה[cái-BAN-ĐÊM]H3915 וַיֹּאמֶר[cả-Ngài-sẽ-NÓI-RA]H559 יַעֲקֹב[JACOB]H3290 יַעֲקֹב[JACOB]H3290 וַיֹּאמֶר [cả-ông-sẽ-NÓI-RA]H559 הִנֵּנִי [A-KÌA-tôi]H2009 ׃
{2 Cả đấng-Chúa-thần sẽ nói-ra nơi Israel trong những sự-nhìn-thấy của cái ban-đêm, cả Ngài sẽ nói-ra: “Jacob! Jacob!” Cả ông sẽ nói-ra: “A-kìa tôi!”}
Cội-Sinh 46:3 וַיֹּאמֶר [cả-Ngài-sẽ-NÓI-RA]H559 אָנֹכִי[CHÍNH-TA]H595 הָאֵל [cái-QUYỀN-THẦN]H410 אֱלֹהֵי[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 אָבִיךָ[CHA-ngươi]H1 אַל [CHẲNG-NÊN]H408 תִּירָא [ngươi-sẽ-KINH-SỢ]H3372 מֵרְדָה [từ-để-TIẾN-XUỐNG]H3381 מִצְרַיְמָה [hướng-AI-CẬP]H4714 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 לְגוֹי [nơi-TỘC-ZÂN]H1471 גָּדוֹל [LỚN]H1419 אֲשִׂימְךָ [Ta-sẽ-ĐẶT-ngươi]H7760 שָׁם [NƠI-ĐÓ]H8033 ׃
{3 Cả Ngài sẽ nói-ra: “Chính-Ta là cái Quyền-thần đấng-Chúa-thần của cha của ngươi! Ngươi chẳng-nên sẽ kinh-sợ từ sự để tiến-xuống hướng Ai-cập: thực-rằng nơi tộc-zân lớn thì Ta sẽ đặt ngươi nơi-đó.”}
Cội-Sinh 46:4אָנֹכִי[CHÍNH-TA]H595 אֵרֵד [sẽ-TIẾN-XUỐNG]H3381 עִמְּךָ [CÙNG-ngươi]H5973 מִצְרַיְמָה [hướng-AI-CẬP]H4714 וְאָנֹכִי[cả-CHÍNH-TA]H595 אַעַלְךָ [sẽ-gây-TIẾN-LÊN-ngươi]H5927 גַם [CŨNG]H1571 עָלֹה [để-TIẾN-LÊN]H5927 וְיוֹסֵף [cả-JOSEF]H3130 יָשִׁית [sẽ-ĐẶT-ĐỊNH]H7896 יָדוֹ [TAY-QUYỀN-y]H3027 עַל [TRÊN]H5921 עֵינֶיךָ [những-ZIẾNG-MẮT-ngươi]H5869 ׃
{4 “Chính-Ta sẽ tiến-xuống cùng ngươi hướng Ai-cập, cả chính-Ta sẽ gây ngươi tiến-lên cũng để tiến-lên; cả Josef sẽ đặt-định tay-quyền của y trên những ziếng-mắt của ngươi.”}
Cội-Sinh 46:5 וַיָּקָם[cả-sẽ-CHỖI-ZỰNG]H6965 יַעֲקֹב[JACOB]H3290 מִבְּאֵר שָׁבַע [từ-HỐ-ZIẾNG-SHEBA]H884 וַיִּשְׂאוּ [cả-sẽ-NHẤC]H5375 בְנֵי [những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 אֶת [CHÍNH]H853 יַעֲקֹב[JACOB]H3290 אֲבִיהֶם[CHA-họ]H1 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 טַפָּם [CON-TRẺ-họ]H2945 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 נְשֵׁיהֶם [những-THÂN-NỮ-họ]H802 בָּעֲגָלוֹת [trong-những-XE-CỘ]H5699 אֲשֶׁר[MÀ]H834 שָׁלַח [đã-SAI-FÁI]H7971 פַּרְעֹה[FARAOH]H6547 לָשֵׂאת [để-NHẤC]H5375 אֹתוֹ [CHÍNH-ông]H853 ׃
{5 Cả Jacob sẽ chỗi-zựng từ Hố-ziếng Sheba; cả những con-trai của Israel sẽ nhấc chính Jacob cha của họ, cả chính con-trẻ của họ, cả chính những thân-nữ của họ, trong những xe-cộ mà Faraoh đã sai-fái để nhấc chính-ông.}
Cội-Sinh 46:6 וַיִּקְחוּ [cả-họ-sẽ-LẤY]H3947 אֶת [CHÍNH]H853 מִקְנֵיהֶם [những-THÚ-NUÔI-họ]H4735 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 רְכוּשָׁם [TÀI-SẢN-họ]H7399 אֲשֶׁר[MÀ]H834 רָכְשׁוּ [họ-đã-TẠO-ZỰNG]H7408 בְּאֶרֶץ[trong-ĐẤT]H776 כְּנַעַן [CANAAN]H3667 וַיָּבֹאוּ[cả-họ-sẽ-ĐẾN]H935 מִצְרָיְמָה [hướng-AI-CẬP]H4714 יַעֲקֹב[JACOB]H3290 וְכָל [cả-TẤT-THẢY]H3605 זַרְעוֹ [HẠT-ZỐNG-ông]H2233 אִתּוֹ [CHÍNH-NƠI-ông]H854 ׃
{6 Cả họ sẽ lấy chính những thú-nuôi của họ, cả chính tài-sản của họ mà họ đã tạo-zựng trong đất Canaan, cả họ sẽ đến hướng Ai-cập: Jacob cả tất-thảy hạt-zống của ông chính-nơi ông,}
Cội-Sinh 46:7בָּנָיו[những-CON-TRAI-ông]H1121 וּבְנֵי[cả-những-CON-TRAI]H1121 בָנָיו [những-CON-TRAI-ông]H1121 אִתּוֹ [CHÍNH-NƠI-ông]H854 בְּנֹתָיו [những-CON-GÁI-ông]H1323 וּבְנוֹת [cả-những-CON-GÁI]H1323 בָּנָיו[những-CON-TRAI-ông]H1121 וְכָל [cả-TẤT-THẢY]H3605 זַרְעוֹ [HẠT-ZỐNG-ông]H2233 הֵבִיא[ông-đã-gây-ĐẾN]H935 אִתּוֹ [CHÍNH-NƠI-ông]H854 מִצְרָיְמָה [hướng-AI-CẬP]H4714 ׃
{7 những con-trai của ông, cả những con-trai của những con-trai của ông chính-nơi ông, những con-gái của ông, cả những con-gái của những con-trai của ông, cả tất-thảy hạt-zống của ông thì ông đã gây đến chính-nơi ông hướng Ai-cập.}
Cội-Sinh 46:8 וְאֵלֶּה [cả-NHỮNG-ẤY]H428 שְׁמוֹת [những-ZANH-TÊN]H8034 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 הַבָּאִים [cái-những-kẻ-khiến-ĐẾN]H935 מִצְרַיְמָה [hướng-AI-CẬP]H4714 יַעֲקֹב[JACOB]H3290 וּבָנָיו[cả-những-CON-TRAI-ông]H1121 בְּכֹר [CON-ĐẦU-LÒNG]H1060 יַעֲקֹב[JACOB]H3290 רְאוּבֵן[REUBEN]H7205 ׃
{8 Cả những-ấy là những zanh-tên của những con-trai của Israel, cái những kẻ khiến đến hướng Ai-cập, Jacob cả những con-trai của ông: con-đầu-lòng của Jacob là Reuben.}
Cội-Sinh 46:9 וּבְנֵי [cả-những-CON-TRAI]H1121 רְאוּבֵן[REUBEN]H7205 חֲנוֹךְ [ENOCH]H2585 וּפַלּוּא [cả-PALLU]H6396 וְחֶצְרֹן [cả-HEZRON]H2696 וְכַרְמִי [cả-CARMI]H3756 ׃
{9 Cả những con-trai của Reuben là Enoch, cả Pallu, cả Hezron, cả Carmi.}
Cội-Sinh 46:10 וּבְנֵי [cả-những-CON-TRAI]H1121 שִׁמְעוֹן[SIMEON]H8095 יְמוּאֵל [JEMUEL]H3223 וְיָמִין [cả-JAMIN]H3226 וְאֹהַד [cả-OHAĐ]H161 וְיָכִין [cả-JACHIN]H3199 וְצֹחַר [cả-ZOHAR]H6714 וְשָׁאוּל[cả-SAUL]H7586 בֶּן [CON-TRAI]H1121 הַכְּנַעֲנִית [cái-ả-NGƯỜI-CANAAN]H3669 ׃
{10 Cả những con-trai của Simeon là Jemuel, cả Jamin, cả Ohađ, cả Jachin, cả Zohar, cả Saul là con-trai của cái ả người-Canaan.}
Cội-Sinh 46:11 וּבְנֵי [cả-những-CON-TRAI]H1121 לֵוִי [LEVI]H3878 גֵּרְשׁוֹן [GERSHON]H1648 קְהָת [KOHATH]H6955 וּמְרָרִי [cả-MERARI]H4847 ׃
{11 Cả những con-trai của Levi là Gershon, Kohath, cả Merari.}
Cội-Sinh 46:12 וּבְנֵי [cả-những-CON-TRAI]H1121 יְהוּדָה[JUĐAH]H3063 עֵר [ER]H6147 וְאוֹנָן [cả-ONAN]H209 וְשֵׁלָה [cả-SHELAH]H7956 וָפֶרֶץ [cả-PEREZ]H6557 וָזָרַח [cả-ZERAH]H2226 וַיָּמָת [cả-sẽ-CHẾT]H4191 עֵר [ER]H6147 וְאוֹנָן [cả-ONAN]H209 בְּאֶרֶץ[trong-ĐẤT]H776 כְּנַעַן [CANAAN]H3667 וַיִּהְיוּ [cả-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 בְנֵי [những-CON-TRAI]H1121 פֶרֶץ [PEREZ]H6557 חֶצְרֹן [HEZRON]H2696 וְחָמוּל [cả-HAMUL]H2538 ׃
{12 Cả những con-trai của Juđah là Er, cả Onan, cả Shelah, cả Perez, cả Zerah, (cả Er cả Onan sẽ chết trong đất Canaan.) Cả những con-trai của Perez sẽ xảy-nên Hezron cả Hamul.}
Cội-Sinh 46:13 וּבְנֵי [cả-những-CON-TRAI]H1121 יִשָּׂשכָר[ISSACHAR]H3485 תּוֹלָע [TOLA]H8439 וּפֻוָּה [cả-PUA]H6312 וְיוֹב [cả-IOB]H3102 וְשִׁמְרֹן [cả-SHIMRON]H8110 ׃
{13 Cả những con-trai của Issachar là Tola, cả Pua, cả Iob, cả Shimron.}
Cội-Sinh 46:14 וּבְנֵי [cả-những-CON-TRAI]H1121 זְבֻלוּן [ZEBULUN]H2074 סֶרֶד [SEREĐ]H5624 וְאֵלוֹן [cả-ELON]H356 וְיַחְלְאֵל [cả-JAHLEEL]H3177 ׃
{14 Cả những con-trai của Zebulun là Seređ, cả Elon, cả Jahleel.}
Cội-Sinh 46:15 אֵלֶּה [NHỮNG-ẤY]H428 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 לֵאָה [LEAH]H3812 אֲשֶׁר[MÀ]H834 יָלְדָה[thị-đã-SINH]H3205 לְיַעֲקֹב [nơi-JACOB]H3290 בְּפַדַּן אֲרָם [trong-PAĐAN-ARAM]H6307 וְאֵת [cả-CHÍNH]H853 דִּינָה [ĐINAH]H1783 בִתּוֹ [CON-GÁI-ông]H1323 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 נֶפֶשׁ [SINH-HỒN]H5315 בָּנָיו[những-CON-TRAI-ông]H1121 וּבְנוֹתָיו [cả-những-CON-GÁI-ông]H1323 שְׁלשִׁים[BA-CHỤC]H7970 וְשָׁלשׁ [cả-BA]H7969 ׃
{15 Những-ấy là những con-trai của Leah mà thị đã sinh nơi Jacob trong Pađan-Aram, cả chính Đinah con-gái của ông: tất-thảy sinh-hồn của những con-trai của ông cả những con-gái của ông là ba-chục cả ba.}
Cội-Sinh 46:16 וּבְנֵי [cả-những-CON-TRAI]H1121 גָד [GAĐ]H1410 צִפְיוֹן [ZIFION]H6837 וְחַגִּי [cả-HAGGI]H2291 שׁוּנִי [SHUNI]H7764 וְאֶצְבֹּן [cả-EZBON]H675 עֵרִי [ERI]H6179 וַאֲרוֹדִי [cả-AROĐI]H722 וְאַרְאֵלִי [cả-ARELI]H692 ׃
{16 Cả những con-trai của Gađ là Zifion, cả Haggi, Shuni, cả Ezbon, Eri, cả Arođi, cả Areli.}
Cội-Sinh 46:17 וּבְנֵי [cả-những-CON-TRAI]H1121 אָשֵׁר [ASHER]H836 יִמְנָה [IMNAH]H3232 וְיִשְׁוָה [cả-ISHVAH]H3438 וְיִשְׁוִי [cả-ISHVI]H3440 וּבְרִיעָה [cả-BERIAH]H1283 וְשֶׂרַח [cả-SERAH]H8294 אֲחֹתָם [KẺ-CHỊ-EM-họ]H269 וּבְנֵי[cả-những-CON-TRAI]H1121 בְרִיעָה [BERIAH]H1283 חֶבֶר [HEBER]H2268 וּמַלְכִּיאֵל [cả-MALCHIEL]H4439 ׃
{17 Cả những con-trai của Asher là Imnah, cả Ishvah, cả Ishvi, cả Beriah, cả Serah là kẻ-chị-em của họ. Cả những con-trai của Beriah là Heber cả Malchiel.}
Cội-Sinh 46:18 אֵלֶּה [NHỮNG-ẤY]H428 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 זִלְפָּה [ZILPAH]H2153 אֲשֶׁר[MÀ]H834 נָתַן[đã-BAN]H5414 לָבָן [LABAN]H3837 לְלֵאָה [nơi-LEAH]H3812 בִתּוֹ [CON-GÁI-y]H1323 וַתֵּלֶד [cả-thị-sẽ-SINH]H3205 אֶת [CHÍNH]H853 אֵלֶּה [NHỮNG-ẤY]H428 לְיַעֲקֹב [nơi-JACOB]H3290 שֵׁשׁ [SÁU]H8337 עֶשְׂרֵה[MƯƠI]H6240 נָפֶשׁ [SINH-HỒN]H5315 ׃
{18 Những-ấy là những con-trai của Zilpah mà Laban đã ban nơi Leah, con-gái của y; cả thị sẽ sinh chính những-ấy nơi Jacob: mươi sáu sinh-hồn.}
Cội-Sinh 46:19בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 רָחֵל [RACHEL]H7354 אֵשֶׁת [THÂN-NỮ]H802 יַעֲקֹב[JACOB]H3290 יוֹסֵף[JOSEF]H3130 וּבִנְיָמִן[cả-BENJAMIN]H1144 ׃
{19 Những con-trai của Rachel thân-nữ của Jacob là Josef cả Benjamin.}
Cội-Sinh 46:20 וַיִּוָּלֵד[cả-sẽ-bị/được-SINH]H3205 לְיוֹסֵף [nơi-JOSEF]H3130 בְּאֶרֶץ[trong-ĐẤT]H776 מִצְרַיִם[AI-CẬP]H4714 אֲשֶׁר[MÀ]H834 יָלְדָה[đã-SINH]H3205 לּוֹ [nơi-ông]אָסְנַת [ASENATH]H621 בַּת [CON-GÁI]H1323 פּוֹטִי פֶרַע [POTI-FERAH]H6319 כֹּהֵן[VỊ-TƯ-TẾ]H3548 אֹן [ON]H204 אֶת [CHÍNH]H853 מְנַשֶּׁה[MANASSEH]H4519 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 אֶפְרָיִם [EFRAIM]H669 ׃
{20 Cả sẽ bị/được sinh nơi Josef trong đất Ai-cập (mà Asenath con-gái của Poti-Ferah, vị-tư-tế của On, đã sinh nơi ông) là chính Manasseh cả chính Efraim.}
Cội-Sinh 46:21 וּבְנֵי [cả-những-CON-TRAI]H1121 בִנְיָמִן[BENJAMIN]H1144 בֶּלַע [BELA]H1106 וָבֶכֶר [cả-BECHER]H1071 וְאַשְׁבֵּל [cả-ASHBEL]H788 גֵּרָא [GERA]H1617 וְנַעֲמָן [cả-NAAMAN]H5283 אֵחִי [EHI]H278 וָרֹאשׁ [cả-ROSH]H7220 מֻפִּים [MUPPIM]H4649 וְחֻפִּים [cả-HUPPIM]H2650 וָאָרְדְּ [cả-ARĐ]H714 ׃
{21 Cả những con-trai của Benjamin là Bela, cả Becher, cả Ashbel, Gera, cả Naaman, Ehi, cả Rosh, Muppim, cả Huppim, cả Arđ.}
Cội-Sinh 46:22 אֵלֶּה [NHỮNG-ẤY]H428 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 רָחֵל [RACHEL]H7354 אֲשֶׁר[MÀ]H834 יֻלַּד[đã-bị/được-khiến-SINH]H3205 לְיַעֲקֹב [nơi-JACOB]H3290 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 נֶפֶשׁ [SINH-HỒN]H5315 אַרְבָּעָה [BỐN]H702 עָשָׂר [MƯƠI]H6240 ׃
{22 Những-ấy là những con-trai của Rachel mà đã bị/được khiến sinh nơi Jacob: tất-thảy sinh-hồn là mươi bốn.}
Cội-Sinh 46:23 וּבְנֵי [cả-những-CON-TRAI]H1121 דָן [ĐAN]H1835 חֻשִׁים [HUSHIM]H2366 ׃
{23 Cả những con-trai của Đan là Hushim.}
Cội-Sinh 46:24 וּבְנֵי [cả-những-CON-TRAI]H1121 נַפְתָּלִי[NAFTALI]H5321 יַחְצְאֵל [JAHZEEL]H3183 וְגוּנִי [cả-GUNI]H1476 וְיֵצֶר [cả-JEZER]H3337 וְשִׁלֵּם [cả-SHILLEM]H8006 ׃
{24 Cả những con-trai của Naftali là Jahzeel, cả Guni, cả Jezer, cả Shillem.}
Cội-Sinh 46:25 אֵלֶּה [NHỮNG-ẤY]H428 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 בִלְהָה [BILHAH]H1090 אֲשֶׁר[MÀ]H834 נָתַן[đã-BAN]H5414 לָבָן [LABAN]H3837 לְרָחֵל [nơi–RACHEL]H7354 בִּתּוֹ [CON-GÁI-y]H1323 וַתֵּלֶד [cả-ả-sẽ-SINH]H3205 אֶת [CHÍNH]H853 אֵלֶּה [NHỮNG-ẤY]H428 לְיַעֲקֹב [nơi-JACOB]H3290 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 נֶפֶשׁ [SINH-HỒN]H5315 שִׁבְעָה[BẢY]H7651 ׃
{25 Những-ấy là những con-trai của Bilhah mà Laban đã ban nơi Rachel, con-gái của y; cả ả sẽ sinh chính những-ấy nơi Jacob: tất-thảy sinh-hồn là bảy.}
Cội-Sinh 46:26 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הַנֶּפֶשׁ[cái-SINH-HỒN]H5315 הַבָּאָה [cái-mà-khiến-ĐẾN]H935 לְיַעֲקֹב [nơi-JACOB]H3290 מִצְרַיְמָה [hướng-AI-CẬP]H4714 יֹצְאֵי [mà-khiến-ĐẾN-RA]H3318 יְרֵכוֹ [BẮP-ĐÙI-ông]H3409 מִלְּבַד [từ-nơi-ĐIỀU-TÁCH-BIỆT]H905 נְשֵׁי [những-THÂN-NỮ]H802 בְנֵי [những-CON-TRAI]H1121 יַעֲקֹב[JACOB]H3290 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 נֶפֶשׁ [SINH-HỒN]H5315 שִׁשִּׁים [SÁU-CHỤC]H8346 וָשֵׁשׁ [cả-SÁU]H8337 ׃
{26 Tất-thảy cái sinh-hồn là cái mà khiến đến nơi Jacob hướng Ai-cập (mà khiến đến-ra bắp-đùi của ông từ nơi điều-tách-biệt của những thân-nữ của những con-trai của Jacob) thì tất-thảy sinh-hồn là sáu-chục cả sáu.}
Cội-Sinh 46:27 וּבְנֵי [cả-những-CON-TRAI]H1121 יוֹסֵף[JOSEF]H3130 אֲשֶׁר[MÀ]H834 יֻלַּד[đã-bị/được-khiến-SINH]H3205 לוֹ [nơi-y]בְמִצְרַיִם [trong-AI-CẬP]H4714 נֶפֶשׁ [SINH-HỒN]H5315 שְׁנָיִם [HAI]H8147 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הַנֶּפֶשׁ[cái-SINH-HỒN]H5315 לְבֵית[nơi-NHÀ]H1004 יַעֲקֹב[JACOB]H3290 הַבָּאָה [cái-mà-khiến-ĐẾN]H935 מִצְרַיְמָה [hướng-AI-CẬP]H4714 שִׁבְעִים[BẢY-CHỤC]H7657 ׃
{27 Cả những con-trai của Josef mà đã bị/được khiến sinh nơi y trong Ai-cập là hai sinh-hồn: tất-thảy cái sinh-hồn nơi nhà của Jacob cái mà khiến đến hướng Ai-cập là bảy-chục.}
Cội-Sinh 46:28 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 יְהוּדָה[JUĐAH]H3063 שָׁלַח [ông-đã-SAI-FÁI]H7971 לְפָנָיו[nơi-MẶT-ông]H6440 אֶל [Ở-NƠI]H413 יוֹסֵף[JOSEF]H3130 לְהוֹרֹת [để-gây-FÓNG-HẠ]H3384 לְפָנָיו[nơi-MẶT-y]H6440 גּשְׁנָה [hướng-GOSHEN]H1657 וַיָּבֹאוּ[cả-họ-sẽ-ĐẾN]H935 אַרְצָה[hướng-ĐẤT]H776 גּשֶׁן [GOSHEN]H1657 ׃
{28 Cả ông đã sai-fái chính Juđah nơi mặt của ông ở-nơi Josef, để gây fóng-hạ nơi mặt của y hướng Goshen; cả họ sẽ đến hướng đất Goshen.}
Cội-Sinh 46:29 וַיֶּאְסֹר [cả-sẽ-CẦM-BUỘC]H631 יוֹסֵף[JOSEF]H3130 מֶרְכַּבְתּוֹ [XE-NGỰA-y]H4818 וַיַּעַל [cả-y-sẽ-TIẾN-LÊN]H5927 לִקְרַאת [để-ĐỐI-ĐẦU]H7125 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 אָבִיו[CHA-y]H1 גּשְׁנָה [hướng-GOSHEN]H1657 וַיֵּרָא [cả-y-sẽ-bị/được-THẤY]H7200 אֵלָיו[Ở-NƠI-ông]H413 וַיִּפֹּל [cả-y-sẽ-NGÃ-RƠI]H5307 עַל [TRÊN]H5921 צַוָּארָיו [những-GÁY-CỔ-ông]H6677 וַיֵּבְךְּ [cả-y-sẽ-KHÓC-LÓC]H1058 עַל [TRÊN]H5921 צַוָּארָיו [những-GÁY-CỔ-ông]H6677 עוֹד [THÊM-NỮA]H5750 ׃
{29 Cả Josef sẽ cầm-buộc xe-ngựa của y, cả y sẽ tiến-lên để đối-đầu Israel cha của y hướng Goshen; cả y sẽ bị/được thấy ở-nơi ông, cả y sẽ ngã-rơi trên những gáy-cổ của ông, cả y sẽ khóc-lóc trên những gáy-cổ của ông thêm-nữa.}
Cội-Sinh 46:30 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 אֶל [Ở-NƠI]H413 יוֹסֵף[JOSEF]H3130 אָמוּתָה [ta-sẽ-CHẾT]H4191 הַפָּעַם [cái-SỰ-ĐỘNG-THÚC]H6471 אַחֲרֵי[SÁT-SAU]H310 רְאוֹתִי [ta-đã-THẤY]H7200 אֶת [CHÍNH]H853 פָּנֶיךָ[MẶT-ngươi]H6440 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 עוֹדְךָ [THÊM-NỮA-ngươi]H5750 חָי [SỐNG-ĐỘNG]H2416 ׃
{30 Cả Israel sẽ nói-ra ở-nơi Josef: “Ta sẽ chết cái sự-động-thúc: sát-sau thì ta đã thấy chính mặt của ngươi, thực-rằng thêm-nữa ngươi là sống-động!”}
Cội-Sinh 46:31 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 יוֹסֵף[JOSEF]H3130 אֶל [Ở-NƠI]H413 אֶחָיו[những-KẺ-ANH-EM-y]H251 וְאֶל [cả-Ở-NƠI]H413 בֵּית [NHÀ]H1004 אָבִיו[CHA-y]H1 אֶעֱלֶה [tôi-sẽ-TIẾN-LÊN]H5927 וְאַגִּידָה [cả-tôi-sẽ-gây-HỞ-LỘ]H5046 לְפַרְעֹה[nơi-FARAOH]H6547 וְאֹמְרָה [cả-tôi-sẽ-NÓI-RA]H559 אֵלָיו[Ở-NƠI-vua]H413 אַחַי [những-KẺ-ANH-EM-tôi]H251 וּבֵית [cả-NHÀ]H1004 אָבִי [CHA-tôi]H1 אֲשֶׁר[MÀ]H834 בְּאֶרֶץ[trong-ĐẤT]H776 כְּנַעַן [CANAAN]H3667 בָּאוּ [đã-ĐẾN]H935 אֵלָי [Ở-NƠI-tôi]H413 ׃
{31 Cả Josef sẽ nói-ra ở-nơi những kẻ-anh-em của y cả ở-nơi nhà của cha của y: “Tôi sẽ tiến-lên cả tôi sẽ gây hở-lộ nơi Faraoh, cả tôi sẽ nói-ra ở-nơi vua: ‘Những kẻ-anh-em của tôi cả nhà của cha của tôi mà trong đất Canaan thì đã đến ở-nơi tôi.’”}
Cội-Sinh 46:32 וְהָאֲנָשִׁים [cả-cái-những-NGƯỜI-FÀM]H582 רֹעֵי [đang-khiến-CHĂN-ZẮT]H7473 צֹאן [ZA-SÚC]H6629 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אַנְשֵׁי [những-NGƯỜI-FÀM]H582 מִקְנֶה [THÚ-NUÔI]H4735 הָיוּ [họ-đã-XẢY-NÊN]H1961 וְצֹאנָם [cả-ZA-SÚC-họ]H6629 וּבְקָרָם [cả-ĐẠI-ZA-SÚC-họ]H1241 וְכָל [cả-TẤT-THẢY]H3605 אֲשֶׁר[MÀ]H834 לָהֶם [nơi-họ]הֵבִיאוּ [họ-đã-gây-ĐẾN]H935 ׃
{32 “‘Cả cái những người-fàm đang khiến chăn-zắt za-súc, thực-rằng họ đã xảy-nên những người-fàm của thú-nuôi; cả za-súc của họ cả đại-za-súc của họ cả tất-thảy mà nơi họ thì họ đã gây đến.’”}
Cội-Sinh 46:33 וְהָיָה [cả-nó-đã-XẢY-NÊN]H1961 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 יִקְרָא [sẽ-GỌI]H7121 לָכֶם [nơi-các-người]פַּרְעֹה [FARAOH]H6547 וְאָמַר [cả-vua-đã-NÓI-RA]H559 מַה [ZÌ-NÀO]H4100 מַּעֲשֵׂיכֶם [những-VIỆC-LÀM-các-người]H4639 ׃
{33 “Cả nó đã xảy-nên thực-rằng Faraoh sẽ gọi nơi các-người, cả vua đã nói-ra: ‘Zì-nào là những việc-làm của các-người?’”}
Cội-Sinh 46:34 וַאֲמַרְתֶּם [cả-các-người-đã-NÓI-RA]H559 אַנְשֵׁי [những-NGƯỜI-FÀM]H582 מִקְנֶה [THÚ-NUÔI]H4735 הָיוּ [đã-XẢY-NÊN]H1961 עֲבָדֶיךָ[những-GÃ-NÔ-BỘC-Người]H5650 מִנְּעוּרֵינוּ [từ-THỜI-TUỔI-TRẺ-chúng-tôi]H5271 וְעַד [cả-CHO-TỚI]H5704 עַתָּה [BÂY-ZỜ]H6258 גַּם [CŨNG]H1571 אֲנַחְנוּ[CHÍNH-CHÚNG-TÔI]H587 גַּם [CŨNG]H1571 אֲבֹתֵינוּ [những-CHA-chúng-tôi]H1 בַּעֲבוּר [trong-NGUYÊN-CỚ]H5668 תֵּשְׁבוּ [các-người-sẽ-CƯ-TOẠ]H3427 בְּאֶרֶץ[trong-ĐẤT]H776 גּשֶׁן [GOSHEN]H1657 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 תוֹעֲבַת [SỰ-TỞM-LỢM]H8441 מִצְרַיִם[AI-CẬP]H4714 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 רֹעֵה [kẻ-khiến-CHĂN-ZẮT]H7473 צֹאן [ZA-SÚC]H6629 ׃
{34 “Cả các-người đã nói-ra: ‘Những gã-nô-bộc của Người đã xảy-nên những người-fàm của thú-nuôi từ thời-tuổi-trẻ của chúng-tôi cả cho-tới bây-zờ, cũng chính-chúng-tôi cũng những cha của chúng-tôi!’ Trong nguyên-cớ các-người sẽ cư-toạ trong đất Goshen: thực-rằng sự-tởm-lợm của Ai-cập là tất-thảy kẻ khiến chăn-zắt za-súc.”}
© https://vietbible.co/ 2025