Cội-Sinh 38:1 וַיְהִי [cả-nó-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 בָּעֵת [trong-KÌ-LÚC]H6256 הַהִוא [cái-CHÍNH-nó]H1931 וַיֵּרֶד[cả-sẽ-TIẾN-XUỐNG]H3381 יְהוּדָה[JUĐAH]H3063 מֵאֵת[từ-CHÍNH]H853 אֶחָיו[những-KẺ-ANH-EM-y]H251 וַיֵּט [cả-y-sẽ-ZUỖI-RA]H5186 עַד [CHO-TỚI]H5704 אִישׁ [THÂN-NAM]H376 עֲדֻלָּמִי [NGƯỜI-AĐULLAM]H5726 וּשְׁמוֹ [cả-ZANH-TÊN-gã]H8034 חִירָה [HIRAH]H2437 ׃
{1 Cả nó sẽ xảy-nên trong kì-lúc cái chính-nó thì cả Juđah sẽ tiến-xuống từ chính những kẻ-anh-em của y; cả y sẽ zuỗi-ra cho-tới thân-nam người-Ađullam, cả zanh-tên của gã là Hirah.}
Cội-Sinh 38:2 וַיַּרְא [cả-sẽ-THẤY]H7200 שָׁם [NƠI-ĐÓ]H8033 יְהוּדָה[JUĐAH]H3063 בַּת [CON-GÁI]H1323 אִישׁ [THÂN-NAM]H376 כְּנַעֲנִי [NGƯỜI-CANAAN]H3669 וּשְׁמוֹ [cả-ZANH-TÊN-gã]H8034 שׁוּעַ [SHUA]H7770 וַיִּקָּחֶהָ [cả-y-sẽ-LẤY-ả]H3947 וַיָּבֹא[cả-y-sẽ-ĐẾN]H935 אֵלֶיהָ[Ở-NƠI-ả]H413 ׃
{2 Cả Juđah sẽ thấy nơi-đó con-gái của thân-nam người-Canaan cả zanh-tên của gã là Shua; cả y sẽ lấy ả, cả y sẽ đến ở-nơi ả.}
Cội-Sinh 38:3 וַתַּהַר [cả-ả-sẽ-MANG-THAI]H2029 וַתֵּלֶד [cả-ả-sẽ-SINH]H3205 בֵּן [CON-TRAI]H1121 וַיִּקְרָא[cả-họ-sẽ-GỌI]H7121 אֶת [CHÍNH]H853 שְׁמוֹ[ZANH-TÊN-nó]H8034 עֵר [ER]H6147 ׃
{3 Cả ả sẽ mang-thai, cả ả sẽ sinh con-trai; cả họ sẽ gọi chính zanh-tên của nó là Er.}
Cội-Sinh 38:4 וַתַּהַר [cả-ả-sẽ-MANG-THAI]H2029 עוֹד [THÊM-NỮA]H5750 וַתֵּלֶד [cả-ả-sẽ-SINH]H3205 בֵּן [CON-TRAI]H1121 וַתִּקְרָא [cả-ả-sẽ-GỌI]H7121 אֶת [CHÍNH]H853 שְׁמוֹ[ZANH-TÊN-nó]H8034 אוֹנָן [ONAN]H209 ׃
{4 Cả ả sẽ mang-thai thêm-nữa, cả ả sẽ sinh con-trai; cả ả sẽ gọi chính zanh-tên của nó là Onan .}
Cội-Sinh 38:5 וַתֹּסֶף[cả-ả-sẽ-gây-ZA-THÊM]H3254 עוֹד [THÊM-NỮA]H5750 וַתֵּלֶד [cả-ả-sẽ-SINH]H3205 בֵּן [CON-TRAI]H1121 וַתִּקְרָא [cả-ả-sẽ-GỌI]H7121 אֶת [CHÍNH]H853 שְׁמוֹ[ZANH-TÊN-nó]H8034 שֵׁלָה [SHELAH]H7956 וְהָיָה[cả-nó-đã-XẢY-NÊN]H1961 בִכְזִיב [trong-CHEZIB]H3580 בְּלִדְתָּהּ [trong-để-SINH-ả]H3205 אֹתוֹ [CHÍNH-nó]H853 ׃
{5 Cả ả sẽ gây za-thêm thêm-nữa, cả ả sẽ sinh con-trai; cả ả sẽ gọi chính zanh-tên của nó là Shelah; cả nó đã xảy-nên trong Chezib trong lúc ả để sinh chính-nó.}
Cội-Sinh 38:6 וַיִּקַּח [cả-sẽ-LẤY]H3947 יְהוּדָה[JUĐAH]H3063 אִשָּׁה [THÂN-NỮ]H802 לְעֵר [nơi-ER]H6147 בְּכוֹרוֹ [CON-ĐẦU-LÒNG-y]H1060 וּשְׁמָהּ [cả-ZANH-TÊN-thị]H8034 תָּמָר [TAMAR]H8559 ׃
{6 Cả Juđah sẽ lấy thân-nữ nơi Er là con-đầu-lòng của y, cả zanh-tên của thị là Tamar.}
Cội-Sinh 38:7 וַיְהִי [cả-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 עֵר [ER]H6147 בְּכוֹר[CON-ĐẦU-LÒNG]H1060 יְהוּדָה[JUĐAH]H3063 רַע [XẤU-ÁC]H7451 בְּעֵינֵי[trong-những-ZIẾNG-MẮT]H5869 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 וַיְמִתֵהוּ [cả-sẽ-gây-CHẾT-nó]H4191 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 ׃
{7 Cả Er con-đầu-lòng của Juđah sẽ xảy-nên xấu-ác trong những ziếng-mắt của Yahweh; cả Yahweh sẽ gây chết nó.}
Cội-Sinh 38:8 וַיֹּאמֶר[cả-sẽ-NÓI-RA]H559 יְהוּדָה[JUĐAH]H3063 לְאוֹנָן [nơi-ONAN]H209 בֹּא [ngươi-hãy-ĐẾN]H935 אֶל [Ở-NƠI]H413 אֵשֶׁת [THÂN-NỮ]H802 אָחִיךָ[KẺ-ANH-EM-ngươi]H251 וְיַבֵּם [cả-ngươi-hãy-khiến-CƯỚI-ZÚP]H2992 אֹתָהּ [CHÍNH-thị]H853 וְהָקֵם [cả-ngươi-hãy-gây-CHỖI-ZỰNG]H6965 זֶרַע [HẠT-ZỐNG]H2233 לְאָחִיךָ [nơi-KẺ-ANH-EM-ngươi]H251 ׃
{8 Cả Juđah sẽ nói-ra nơi Onan: “Ngươi hãy đến ở-nơi thân-nữ của kẻ-anh-em của ngươi, cả ngươi hãy khiến cưới-zúp chính-thị, cả ngươi hãy gây chỗi-zựng hạt-zống nơi kẻ-anh-em của ngươi!”}
Cội-Sinh 38:9 וַיֵּדַע [cả-sẽ-BIẾT]H3045 אוֹנָן [ONAN]H209 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 לֹּא [CHẲNG]H3808 לוֹ [nơi-gã]יִהְיֶה [sẽ-XẢY-NÊN]H1961 הַזָּרַע [cái-HẠT-ZỐNG]H2233 וְהָיָה[cả-nó-đã-XẢY-NÊN]H1961 אִם [CHỪNG-NẾU]H518 בָּא [nó-đã-ĐẾN]H935 אֶל [Ở-NƠI]H413 אֵשֶׁת [THÂN-NỮ]H802 אָחִיו [KẺ-ANH-EM-gã]H251 וְשִׁחֵת [cả-gã-đã-khiến-FÂN-HOẠI]H7843 אַרְצָה[hướng-ĐẤT]H776 לְבִלְתִּי [nơi-CHẲNG-TÍNH]H1115 נְתָן [để-BAN]H5414 זֶרַע [HẠT-ZỐNG]H2233 לְאָחִיו [nơi-KẺ-ANH-EM-gã]H251 ׃
{9 Cả Onan sẽ biết thực-rằng cái hạt-zống chẳng sẽ xảy-nên nơi gã; cả nó đã xảy-nên chừng-nếu nó đã đến ở-nơi thân-nữ của kẻ-anh-em của gã thì cả gã đã khiến fân-hoại hướng đất nơi chẳng-tính để ban hạt-zống nơi kẻ-anh-em của gã.}
Cội-Sinh 38:10 וַיֵּרַע [cả-sẽ-XẤU-ÁC-LÊN]H7489 בְּעֵינֵי[trong-những-ZIẾNG-MẮT]H5869 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֲשֶׁר[điều-MÀ]H834 עָשָׂה [gã-đã-LÀM]H6213 וַיָּמֶת [cả-Ngài-sẽ-gây-CHẾT]H4191 גַּם [CŨNG]H1571 אֹתוֹ [CHÍNH-gã]H853 ׃
{10 Cả điều mà gã đã làm thì sẽ xấu-ác-lên trong những ziếng-mắt của Yahweh; cả Ngài sẽ gây chết cũng chính-gã.}
Cội-Sinh 38:11 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 יְהוּדָה[JUĐAH]H3063 לְתָמָר [nơi-TAMAR]H8559 כַּלָּתוֹ [NÀNG-ZÂU-y]H3618 שְׁבִי [ngươi-hãy-CƯ-TOẠ]H3427 אַלְמָנָה[Ả-GOÁ-BỤA]H490 בֵית [NHÀ]H1004 אָבִיךְ [CHA-ngươi]H1 עַד [CHO-TỚI]H5704 יִגְדַּל [sẽ-NÊN-LỚN]H1431 שֵׁלָה [SHELAH]H7956 בְנִי [CON-TRAI-ta]H1121 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אָמַר [y-đã-NÓI-RA]H559 פֶּן [KẺO-CHỪNG]H6435 יָמוּת [nó-sẽ-CHẾT]H4191 גַּם [CŨNG]H1571 הוּא [CHÍNH-nó]H1931 כְּאֶחָיו [như-những-KẺ-ANH-EM-nó]H251 וַתֵּלֶךְ [cả-sẽ-TIẾN-ĐI]H1980 תָּמָר [TAMAR]H8559 וַתֵּשֶׁב [cả-thị-sẽ-CƯ-TOẠ]H3427 בֵּית [NHÀ]H1004 אָבִיהָ [CHA-thị]H1 ׃
{11 Cả Juđah sẽ nói-ra nơi Tamar nàng-zâu của y: “Ngươi hãy cư-toạ ả-goá-bụa của nhà của cha của ngươi cho-tới Shelah con-trai của ta sẽ nên-lớn!” Thực-rằng y đã nói-ra: kẻo-chừng nó sẽ chết, cũng chính-nó như những kẻ-anh-em của nó! Cả Tamar sẽ tiến-đi, cả thị sẽ cư-toạ nhà của cha của thị.}
Cội-Sinh 38:12 וַיִּרְבּוּ [cả-sẽ-ZA-TĂNG]H7235 הַיָּמִים[cái-những-NGÀY]H3117 וַתָּמָת [cả-sẽ-CHẾT]H4191 בַּת [CON-GÁI]H1323 שׁוּעַ [SHUA]H7770 אֵשֶׁת [THÂN-NỮ]H802 יְהוּדָה[JUĐAH]H3063 וַיִּנָּחֶם[cả-sẽ-bị/được-CÁO-ZỤC]H5162 יְהוּדָה[JUĐAH]H3063 וַיַּעַל [cả-y-sẽ-TIẾN-LÊN]H5927 עַל [TRÊN]H5921 גֹּזְזֵי [kẻ-khiến-CẮT-HỚT]H1494 צֹאנוֹ [ZA-SÚC-y]H6629 הוּא [CHÍNH-y]H1931 וְחִירָה [cả-HIRAH]H2437 רֵעֵהוּ [GÃ-LÂN-CẬN-y]H7453 הָעֲדֻלָּמִי [cái-NGƯỜI-AĐULLAM]H5726 תִּמְנָתָה [hướng-TIMNAH]H8553 ׃
{12 Cả cái những ngày sẽ za-tăng; cả con-gái của Shua thân-nữ của Juđah sẽ chết; cả Juđah sẽ bị/được cáo-zục, cả y sẽ tiến-lên trên kẻ khiến cắt-hớt za-súc của y (chính-y cả Hirah gã-lân-cận của y là cái người-Ađullam) hướng Timnah.}
Cội-Sinh 38:13 וַיֻּגַּד [cả-nó-sẽ-bị/được-gây-HỞ-LỘ]H5046 לְתָמָר [nơi-TAMAR]H8559 לֵאמֹר [để-NÓI-RA]H559 הִנֵּה [A-KÌA]H2009 חָמִיךְ [ÔNG-ZA-ngươi]H2524 עֹלֶה [đang-khiến-TIẾN-LÊN]H5927 תִמְנָתָה [hướng-TIMNAH]H8553 לָגֹז [để-CẮT-HỚT]H1494 צֹאנוֹ [ZA-SÚC-ông]H6629 ׃
{13 Cả nó sẽ bị/được gây hở-lộ nơi Tamar, để nói-ra: “A-kìa, ông-za của ngươi đang khiến tiến-lên hướng Timnah để cắt-hớt za-súc của ông.”}
Cội-Sinh 38:14 וַתָּסַר [cả-thị-sẽ-gây-NGẢ-RA]H5493 בִּגְדֵי [những-ĐỒ-ZIẾM-FỦ]H899 אַלְמְנוּתָהּ [CẢNH-GOÁ-BỤA-thị]H491 מֵעָלֶיהָ [từ-TRÊN-thị]H5921 וַתְּכַס [cả-thị-sẽ-khiến-FỦ]H3680 בַּצָּעִיף [trong-KHĂN-FỦ-MẶT]H6809 וַתִּתְעַלָּף [cả-thị-sẽ-tự-khiến-TRÙM-BỌC]H5968 וַתֵּשֶׁב [cả-thị-sẽ-CƯ-TOẠ]H3427 בְּפֶתַח [trong-LỐI-CỬA]H6607 עֵינַיִם [ENAIM]H5879 אֲשֶׁר[MÀ]H834 עַל [TRÊN]H5921 דֶּרֶךְ [CON-ĐƯỜNG]H1870 תִּמְנָתָה [hướng-TIMNAH]H8553 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 רָאֲתָה [thị-đã-THẤY]H7200 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 גָדַל [đã-NÊN-LỚN]H1431 שֵׁלָה [SHELAH]H7956 וְהִוא [cả-CHÍNH-thị]H1931 לֹא [CHẲNG]H3808 נִתְּנָה [đã-bị/được-BAN]H5414 לוֹ [nơi-nó]לְאִשָּׁה [nơi-THÂN-NỮ]H802 ׃
{14 Cả thị sẽ gây ngả-ra những đồ-ziếm-fủ của cảnh-goá-bụa của thị từ trên thị, cả thị sẽ khiến fủ trong khăn-fủ-mặt, cả thị sẽ tự khiến trùm-bọc, cả thị sẽ cư-toạ trong lối-cửa của Enaim mà trên con-đường hướng Timnah: thực-rằng thị đã thấy thực-rằng Shelah đã nên-lớn, cả chính-thị chẳng đã bị/được ban nơi nó nơi thân-nữ!}
Cội-Sinh 38:15 וַיִּרְאֶהָ [cả-sẽ-THẤY-thị]H7200 יְהוּדָה[JUĐAH]H3063 וַיַּחְשְׁבֶהָ [cả-y-sẽ-LƯỢNG-ZÁ-thị]H2803 לְזוֹנָה [nơi-ả-khiến-FẠM-ZAN-ZÂM]H2181 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 כִסְּתָה [thị-đã-khiến-FỦ]H3680 פָּנֶיהָ [MẶT-thị]H6440 ׃
{15 Cả Juđah sẽ thấy thị, cả y sẽ lượng-zá thị nơi ả khiến fạm-zan-zâm: thực-rằng thị đã khiến fủ mặt của thị!}
Cội-Sinh 38:16 וַיֵּט [cả-y-sẽ-ZUỖI-RA]H5186 אֵלֶיהָ[Ở-NƠI-thị]H413 אֶל [Ở-NƠI]H413 הַדֶּרֶךְ[cái-CON-ĐƯỜNG]H1870 וַיֹּאמֶר[cả-y-sẽ-NÓI-RA]H559 הָבָה [hãy-FÓ-TRAO]H3051 נָּא [XIN-NÀO]H4994 אָבוֹא [ta-sẽ-ĐẾN]H935 אֵלַיִךְ [Ở-NƠI-ngươi]H413 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 לֹא [CHẲNG]H3808 יָדַע [y-đã-BIẾT]H3045 כִּי
[THỰC-RẰNG]H3588 כַלָּתוֹ [NÀNG-ZÂU-y]H3618 הִוא [CHÍNH-thị]H1931 וַתֹּאמֶר[cả-thị-sẽ-NÓI-RA]H559 מַה [ZÌ-NÀO]H4100 תִּתֶּן [ông-sẽ-BAN]H5414 לִי [nơi-tôi] כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 תָבוֹא [ông-sẽ-ĐẾN]H935 אֵלָי [Ở-NƠI-tôi]H413 ׃
{16 Cả y sẽ zuỗi-ra ở-nơi thị ở-nơi cái con-đường, cả y sẽ nói-ra: “Xin-nào, hãy fó-trao: Ta sẽ đến ở-nơi ngươi!” (Thực-rằng y chẳng đã biết thực-rằng chính-thị là nàng-zâu của y!) Cả thị sẽ nói-ra: “Zì-nào ông sẽ ban nơi tôi thực-rằng ông sẽ đến ở-nơi tôi?”}
Cội-Sinh 38:17 וַיֹּאמֶר [cả-y-sẽ-NÓI-RA]H559 אָנֹכִי[CHÍNH-TA]H595 אֲשַׁלַּח [sẽ-khiến-SAI-FÁI]H7971 גְּדִי [CON-ZÊ-NON]H1423 עִזִּים [những-CON-ZÊ-CÁI]H5795 מִן [TỪ-NƠI]H4480 הַצֹּאן[cái-ZA-SÚC]H6629 וַתֹּאמֶר[cả-thị-sẽ-NÓI-RA]H559 אִם [CHỪNG-NẾU]H518 תִּתֵּן [ông-sẽ-BAN]H5414 עֵרָבוֹן [MÓN-BẢO-CHỨNG]H6162 עַד [CHO-TỚI]H5704 שָׁלְחֶךָ [để-SAI-FÁI-ông]H7971 ׃
{17 Cả y sẽ nói-ra: “Chính-ta sẽ khiến sai-fái con-zê-non của những con-zê-cái từ-nơi cái za-súc.” Cả thị sẽ nói-ra: “Chừng-nếu ông sẽ ban món-bảo-chứng cho-tới lúc ông để sai-fái.”}
Cội-Sinh 38:18 וַיֹּאמֶר [cả-y-sẽ-NÓI-RA]H559 מָה [ZÌ-NÀO]H4100 הָעֵרָבוֹן [cái-MÓN-BẢO-CHỨNG]H6162 אֲשֶׁר[MÀ]H834 אֶתֶּן [ta-sẽ-BAN]H5414 לָךְ [nơi-ngươi]וַתֹּאמֶר [cả-thị-sẽ-NÓI-RA]H559 חֹתָמְךָ [ẤN-NIÊM-ông]H2368 וּפְתִילֶךָ [cả-ZÂY-ĐEO-ông]H6616 וּמַטְּךָ [cả-NHÁNH-ZUỖI-ông]H4294 אֲשֶׁר[MÀ]H834 בְּיָדֶךָ[trong-TAY-QUYỀN-ông]H3027 וַיִּתֶּן [cả-y-sẽ-BAN]H5414 לָהּ [nơi-thị]וַיָּבֹא [cả-y-sẽ-ĐẾN]H935 אֵלֶיהָ[Ở-NƠI-thị]H413 וַתַּהַר [cả-thị-sẽ-MANG-THAI]H2029 לוֹ [nơi-y]׃
{18 Cả y sẽ nói-ra: “Zì-nào là cái món-bảo-chứng mà ta sẽ ban nơi ngươi?” Cả thị sẽ nói-ra: “Ấn-niêm của ông, cả zây-đeo của ông, cả nhánh-zuỗi của ông mà trong tay-quyền của ông.” Cả y sẽ ban nơi thị, cả y sẽ đến ở-nơi thị; cả thị sẽ mang-thai nơi y.}
Cội-Sinh 38:19 וַתָּקָם [cả-thị-sẽ-CHỖI-ZỰNG]H6965 וַתֵּלֶךְ [cả-thị-sẽ-TIẾN-ĐI]H1980 וַתָּסַר [cả-thị-sẽ-gây-NGẢ-RA]H5493 צְעִיפָהּ [KHĂN-FỦ-MẶT-thị]H6809 מֵעָלֶיהָ [từ-TRÊN-thị]H5921 וַתִּלְבַּשׁ [cả-thị-sẽ-KHOÁC-MẶC]H3847 בִּגְדֵי [những-ĐỒ-ZIẾM-FỦ]H899 אַלְמְנוּתָהּ [CẢNH-GOÁ-BỤA-thị]H491 ׃
{19 Cả thị sẽ chỗi-zựng, cả thị sẽ tiến-đi, cả thị sẽ gây ngả-ra khăn-fủ-mặt của thị từ trên thị, cả thị sẽ khoác-mặc những đồ-ziếm-fủ của cảnh-goá-bụa của thị.}
Cội-Sinh 38:20 וַיִּשְׁלַח [cả-sẽ-SAI-FÁI]H7971 יְהוּדָה[JUĐAH]H3063 אֶת [CHÍNH]H853 גְּדִי [CON-ZÊ-NON]H1423 הָעִזִּים [cái-những-CON-ZÊ-CÁI]H5795 בְּיַד [trong-TAY-QUYỀN]H3027 רֵעֵהוּ [GÃ-LÂN-CẬN-y]H7453 הָעֲדֻלָּמִי [cái-NGƯỜI-AĐULLAM]H5726 לָקַחַת [để-LẤY]H3947 הָעֵרָבוֹן [cái-MÓN-BẢO-CHỨNG]H6162 מִיַּד[từ-TAY-QUYỀN]H3027 הָאִשָּׁה[cái-THÂN-NỮ]H802 וְלֹא [cả-CHẲNG]H3808 מְצָאָהּ [gã-đã-GẶP-THẤY-thị]H4672 ׃
{20 Cả Juđah sẽ sai-fái chính con-zê-non của cái những con-zê-cái trong tay-quyền của gã-lân-cận của y là cái người-Ađullam để lấy cái món-bảo-chứng từ tay-quyền của cái thân-nữ; cả gã chẳng đã gặp-thấy thị.}
Cội-Sinh 38:21 וַיִּשְׁאַל [cả-gã-sẽ-VẤN-HỎI]H7592 אֶת [CHÍNH]H853 אַנְשֵׁי [những-NGƯỜI-FÀM]H582 מְקֹמָהּ [CHỖ]H4725 לֵאמֹר [để-NÓI-RA]H559 אַיֵּה [NƠI-ĐÂU]H346 הַקְּדֵשָׁה [cái-Ả-ZAN-ZÂM]H6948 הִוא [CHÍNH-thị]H1931 בָעֵינַיִם [trong-ENAIM]H5879 עַל [TRÊN]H5921 הַדָּרֶךְ [cái-CON-ĐƯỜNG]H1870 וַיֹּאמְרוּ[cả-họ-sẽ-NÓI-RA]H559 לֹא [CHẲNG]H3808 הָיְתָה[đã-XẢY-NÊN]H1961 בָזֶה [trong-ẤY]H2088 קְדֵשָׁה [Ả-ZAN-ZÂM]H6948 ׃
{21 Cả gã sẽ vấn-hỏi chính những người-fàm của chỗ, để nói-ra: “Nơi-đâu là cái ả-zan-zâm: chính-thị là trong Enaim trên cái con-đường?” Cả họ sẽ nói-ra: “Ả-zan-zâm chẳng đã xảy-nên trong ấy!”}
Cội-Sinh 38:22 וַיָּשָׁב [cả-gã-sẽ-XOAY-LUI]H7725 אֶל [Ở-NƠI]H413 יְהוּדָה[JUĐAH]H3063 וַיֹּאמֶר[cả-gã-sẽ-NÓI-RA]H559 לֹא [CHẲNG]H3808 מְצָאתִיהָ [tôi-đã-GẶP-THẤY-thị]H4672 וְגַם[cả-CŨNG]H1571 אַנְשֵׁי [những-NGƯỜI-FÀM]H582 הַמָּקוֹם[cái-CHỖ]H4725 אָמְרוּ [đã-NÓI-RA]H559 לֹא [CHẲNG]H3808 הָיְתָה[đã-XẢY-NÊN]H1961 בָזֶה [trong-ẤY]H2088 קְדֵשָׁה [Ả-ZAN-ZÂM]H6948 ׃
{22 Cả gã sẽ xoay-lui ở-nơi Juđah, cả gã sẽ nói-ra: “Tôi chẳng đã gặp-thấy thị; cả cũng những người-fàm của cái chỗ đã nói-ra: ‘Ả-zan-zâm chẳng đã xảy-nên trong ấy!’”}
Cội-Sinh 38:23 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 יְהוּדָה[JUĐAH]H3063 תִּקַּח [thị-sẽ-LẤY]H3947 לָהּ [nơi-thị]פֶּן [KẺO-CHỪNG]H6435 נִהְיֶה [chúng-ta-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 לָבוּז [nơi-ĐIỀU-KHINH-KHI]H937 הִנֵּה [A-KÌA]H2009 שָׁלַחְתִּי [ta-đã-SAI-FÁI]H7971 הַגְּדִי [cái-CON-ZÊ-NON]H1423 הַזֶּה [cái-ẤY]H2088 וְאַתָּה[cả-CHÍNH-ngươi]H859 לֹא [CHẲNG]H3808 מְצָאתָהּ [đã-GẶP-THẤY-thị]H4672 ׃
{23 Cả Juđah sẽ nói-ra: “Thị sẽ lấy nơi thị: kẻo-chừng chúng-ta sẽ xảy-nên nơi điều-khinh-khi! A-kìa ta đã sai-fái cái con-zê-non ấy thì cả chính-ngươi chẳng đã gặp-thấy thị!”}
Cội-Sinh 38:24 וַיְהִי [cả-nó-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 כְּמִשְׁלשׁ [như-từ-BA]H7969 חֳדָשִׁים [những-THÁNG]H2320 וַיֻּגַּד [cả-nó-sẽ-bị/được-gây-HỞ-LỘ]H5046 לִיהוּדָה[nơi-JUĐAH]H3063 לֵאמֹר [để-NÓI-RA]H559 זָנְתָה [đã-FẠM-ZAN-ZÂM]H2181 תָּמָר [TAMAR]H8559 כַּלָּתֶךָ [NÀNG-ZÂU-ngươi]H3618 וְגַם[cả-CŨNG]H1571 הִנֵּה [A-KÌA]H2009 הָרָה [ĐƯƠNG-MANG-THAI]H2030 לִזְנוּנִים [nơi-những-ĐIỀU-ZAN-ZÂM]H2183 וַיֹּאמֶר[cả-sẽ-NÓI-RA]H559 יְהוּדָה[JUĐAH]H3063 הוֹצִיאוּהָ [các-người-hãy-gây-ĐẾN-RA-thị]H3318 וְתִשָּׂרֵף [cả-thị-sẽ-bị/được-ĐỐT-THIÊU]H8313 ׃
{24 Cả nó sẽ xảy-nên như từ ba tháng thì cả nó sẽ bị/được gây hở-lộ nơi Juđah, để nói-ra: “Tamar nàng-zâu của ngươi đã fạm-zan-zâm, cả cũng a-kìa đương-mang-thai nơi những điều-zan-zâm!” Cả Juđah sẽ nói-ra: “Các-người hãy gây thị đến-ra thì cả thị sẽ bị/được đốt-thiêu.”}
Cội-Sinh 38:25 הִוא [CHÍNH-thị]H1931 מוּצֵאת [đang-bị/được-gây-ĐẾN-RA]H3318 וְהִיא [cả-CHÍNH-thị]H1931 שָׁלְחָה [đã-SAI-FÁI]H7971 אֶל [Ở-NƠI]H413 חָמִיהָ [ÔNG-ZA-thị]H2524 לֵאמֹר [để-NÓI-RA]H559 לְאִישׁ[nơi-THÂN-NAM]H376 אֲשֶׁר[MÀ]H834 אֵלֶּה [NHỮNG-ẤY]H428 לּוֹ [nơi-y]אָנֹכִי [CHÍNH-tôi]H595 הָרָה [ĐƯƠNG-MANG-THAI]H2030 וַתֹּאמֶר[cả-thị-sẽ-NÓI-RA]H559 הַכֶּר [Người-hãy-gây-SĂM-SOI]H5234 נָא [XIN-NÀO]H4994 לְמִי [nơi-KẺ-NÀO]H4310 הַחֹתֶמֶת [cái-VẬT-NIÊM-ẤN]H2858 וְהַפְּתִילִים [cả-cái-những-ZÂY-ĐEO]H6616 וְהַמַּטֶּה [cả-cái-NHÁNH-ZUỖI]H4294 הָאֵלֶּה[cái-NHỮNG-ẤY]H428 ׃
{25 Chính-thị đang bị/được gây đến-ra, cả chính-thị đã sai-fái ở-nơi ông-za của thị, để nói-ra: “Nơi thân-nam mà có những-ấy thì chính-tôi đương-mang-thai nơi y.” Cả thị sẽ nói-ra: “Xin-nào, Người hãy gây săm-soi nơi kẻ-nào là cái vật-niêm-ấn cả cái những zây-đeo cả cái nhánh-zuỗi ấy?”}
Cội-Sinh 38:26 וַיַּכֵּר [cả-sẽ-gây-SĂM-SOI]H5234 יְהוּדָה[JUĐAH]H3063 וַיֹּאמֶר[cả-y-sẽ-NÓI-RA]H559 צָדְקָה [thị-đã-NÊN-HỢP-LẼ-ĐẠO]H6663 מִמֶּנִּי[TỪ-NƠI-tôi]H4480 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 עַל [TRÊN]H5921 כֵּן [THẾ-ẤY]H3651 לֹא [CHẲNG]H3808 נְתַתִּיהָ [tôi-đã-BAN-thị]H5414 לְשֵׁלָה [nơi-SHELAH]H7956 בְנִי [CON-TRAI-tôi]H1121 וְלֹא [cả-CHẲNG]H3808 יָסַף [y-đã-ZA-THÊM]H3254 עוֹד [THÊM-NỮA]H5750 לְדַעְתָּהּ [để-BIẾT-thị]H3045 ׃
{26 Cả Juđah sẽ gây săm-soi, cả y sẽ nói-ra: “Thị đã nên-hợp-lẽ-đạo hơn từ-nơi tôi: thực-rằng trên thế-ấy thì tôi chẳng đã ban thị nơi Shelah con-trai của tôi!” Cả y chẳng đã za-thêm thêm-nữa để biết thị.}
Cội-Sinh 38:27 וַיְהִי [cả-nó-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 בְּעֵת [trong-KÌ-LÚC]H6256 לִדְתָּהּ [để-SINH-thị]H3205 וְהִנֵּה[cả-A-KÌA]H2009 תְאוֹמִים [CẶP-SINH-ĐÔI]H8380 בְּבִטְנָהּ [trong-BỤNG-thị]H990 ׃
{27 Cả nó sẽ xảy-nên trong kì-lúc lúc thị để sinh thì cả a-kìa cặp-sinh-đôi là trong bụng của thị!}
Cội-Sinh 38:28 וַיְהִי [cả-nó-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 בְלִדְתָּהּ [trong-để-SINH-thị]H3205 וַיִּתֶּן [cả-nó-sẽ-BAN]H5414 יָד [TAY-QUYỀN]H3027 וַתִּקַּח [cả-sẽ-LẤY]H3947 הַמְיַלֶּדֶת [cái-kẻ-khiến-SINH]H3205 וַתִּקְשֹׁר [cả-ả-sẽ-KẾT-CẤU]H7194 עַל [TRÊN]H5921 יָדוֹ [TAY-QUYỀN-nó]H3027 שָׁנִי [ĐỎ-ĐIỀU]H8144 לֵאמֹר [để-NÓI-RA]H559 זֶה [kẻ-ẤY]H2088 יָצָא [đã-ĐẾN-RA]H3318 רִאשֹׁנָה [TRƯỚC-ĐẦU]H7223 ׃
{28 Cả nó sẽ xảy-nên trong lúc thị để sinh thì cả nó sẽ ban tay-quyền, cả cái kẻ khiến sinh bèn sẽ lấy, cả ả sẽ kết-cấu trên tay-quyền của nó đỏ-điều, để nói-ra: “Kẻ ấy đã đến-ra trước-đầu.”}
Cội-Sinh 38:29 וַיְהִי [cả-nó-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 כְּמֵשִׁיב [như-kẻ-gây-XOAY-LUI]H7725 יָדוֹ [TAY-QUYỀN-nó]H3027 וְהִנֵּה[cả-A-KÌA]H2009 יָצָא [đã-ĐẾN-RA]H3318 אָחִיו [KẺ-ANH-EM-nó]H251 וַתֹּאמֶר[cả-ả-sẽ-NÓI-RA]H559 מַה [ZÌ-NÀO]H4100 פָּרַצְתָּ [ngươi-đã-BUNG-VỠ]H6555 עָלֶיךָ[TRÊN-ngươi]H5921 פָּרֶץ [ĐIỀU-BUNG-VỠ]H6556 וַיִּקְרָא[cả-họ-sẽ-GỌI]H7121 שְׁמוֹ[ZANH-TÊN-nó]H8034 פָּרֶץ [PEREZ]H6557 ׃
{29 Cả nó sẽ xảy-nên như kẻ gây xoay-lui tay-quyền của nó thì cả a-kìa kẻ-anh-em của nó đã đến-ra! Cả ả sẽ nói-ra: “Zì-nào ngươi đã bung-vỡ trên ngươi điều-bung-vỡ?” Cả họ sẽ gọi zanh-tên của nó là Perez.}
Cội-Sinh 38:30 וְאַחַר [cả-SÁT-SAU]H310 יָצָא [đã-ĐẾN-RA]H3318 אָחִיו [KẺ-ANH-EM-nó]H251 אֲשֶׁר[MÀ]H834 עַל [TRÊN]H5921 יָדוֹ [TAY-QUYỀN-nó]H3027 הַשָּׁנִי [cái-ĐỎ-ĐIỀU]H8144 וַיִּקְרָא[cả-họ-sẽ-GỌI]H7121 שְׁמוֹ[ZANH-TÊN-nó]H8034 זָרַח [ZERAH]H2226 ׃
{30 Cả sát-sau thì kẻ-anh-em của nó đã đến-ra mà trên tay-quyền của nó là cái đỏ-điều; cả họ sẽ gọi zanh-tên của nó là Zerah.}
© https://vietbible.co/ 2025