Levi 23:1 וַיְדַבֵּר [cả-sẽ-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶל [Ở-NƠI]H413 משֶׁה[MOSES]H4872 לֵּאמֹר [để-NÓI-RA]H559 ׃
{1 Cả Yahweh sẽ khiến zẫn-đặt ở-nơi Moses, để nói-ra:}
Levi 23:2 דַּבֵּר [ngươi-hãy-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 אֶל [Ở-NƠI]H413 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 וְאָמַרְתָּ[cả-ngươi-đã-NÓI-RA]H559 אֲלֵהֶם [Ở-NƠI-họ]H413 מוֹעֲדֵי [những-ĐỊNH-KÌ]H4150 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֲשֶׁר[MÀ]H834 תִּקְרְאוּ [các-người-sẽ-GỌI]H7121 אֹתָם[CHÍNH-chúng]H853 מִקְרָאֵי [những-SỰ-TRIỆU-TẬP]H4744 קֹדֶשׁ[ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT]H6944 אֵלֶּה [NHỮNG-ẤY]H428 הֵם [CHÍNH-chúng]H1992 מוֹעֲדָי [những-ĐỊNH-KÌ-Ta]H4150 ׃
{2 “Ngươi hãy khiến zẫn-đặt ở-nơi những con-trai của Israel! Cả ngươi đã nói-ra ở-nơi họ: Những định-kì của Yahweh mà các-người sẽ gọi thì chính-chúng là những sự-triệu-tập của điều-thánh-khiết; những-ấy chính-chúng là những định-kì của Ta!”}
Levi 23:3 שֵׁשֶׁת [SÁU]H8337 יָמִים[những-NGÀY]H3117 תֵּעָשֶׂה [sẽ-bị/được-LÀM]H6213 מְלָאכָה[CÔNG-VIỆC]H4399 וּבַיּוֹם [cả-trong-NGÀY]H3117 הַשְּׁבִיעִי[cái-THỨ-BẢY]H7637 שַׁבַּת [KÌ-NGƯNG-NGHỈ]H7676 שַׁבָּתוֹן [KÌ-NGƠI-NGHỈ]H7677 מִקְרָא [SỰ-TRIỆU-TẬP]H4744 קֹדֶשׁ[ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT]H6944 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 מְלָאכָה[CÔNG-VIỆC]H4399 לֹא [CHẲNG]H3808 תַעֲשׂוּ [các-người-sẽ-LÀM]H6213 שַׁבָּת [KÌ-NGƯNG-NGHỈ]H7676 הִוא [CHÍNH-nó]H1931 לַיהֹוָה[nơi-YAHWEH]H3068 בְּכֹל [trong-TẤT-THẢY]H3605 מוֹשְׁבֹתֵיכֶם [những-CHỖ-CƯ-TOẠ-các-người]H4186 ׃
{3 “Sáu ngày thì công-việc sẽ bị/được làm; cả trong ngày cái thứ-bảy là kì-ngưng-nghỉ của kì-ngơi-nghỉ, sự-triệu-tập của điều-thánh-khiết, thì các-người chẳng sẽ làm tất-thảy công-việc: chính-nó là kì-ngưng-nghỉ nơi Yahweh trong tất-thảy những chỗ-cư-toạ của các-người!”}
Levi 23:4 אֵלֶּה [NHỮNG-ẤY]H428 מוֹעֲדֵי [những-ĐỊNH-KÌ]H4150 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 מִקְרָאֵי [những-SỰ-TRIỆU-TẬP]H4744 קֹדֶשׁ[ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT]H6944 אֲשֶׁר[MÀ]H834 תִּקְרְאוּ [các-người-sẽ-GỌI]H7121 אֹתָם[CHÍNH-chúng]H853 בְּמוֹעֲדָם [trong-ĐỊNH-KÌ-chúng]H4150 ׃
{4 “Những định-kì ấy của Yahweh là những sự-triệu-tập của điều-thánh-khiết mà các-người sẽ gọi chính-chúng trong định-kì của chúng!”}
Levi 23:5 בַּחֹדֶשׁ [trong-THÁNG]H2320 הָרִאשׁוֹן[cái-TRƯỚC-ĐẦU]H7223 בְּאַרְבָּעָה[trong-BỐN]H702 עָשָׂר[MƯƠI]H6240 לַחֹדֶשׁ[nơi-THÁNG]H2320 בֵּין[CHỖ-ZỮA]H996 הָעַרְבָּיִם [cái-những-BUỔI-CHIỀU]H6153 פֶּסַח [LỄ-VƯỢT-QUA]H6453 לַיהֹוָה[nơi-YAHWEH]H3068 ׃
{5 “Trong tháng cái trước-đầu, trong ngày mươi bốn nơi tháng, chỗ-zữa cái những buổi-chiều, là lễ-Vượt-qua nơi Yahweh!”}
Levi 23:6 וּבַחֲמִשָּׁה [cả-trong-NĂM]H2568 עָשָׂר[MƯƠI]H6240 יוֹם [NGÀY]H3117 לַחֹדֶשׁ[nơi-THÁNG]H2320 הַזֶּה[cái-ẤY]H2088 חַג [LỄ-HỘI]H2282 הַמַּצּוֹת [cái-những-MÓN-KHÔNG-MEN]H4682 לַיהֹוָה[nơi-YAHWEH]H3068 שִׁבְעַת[BẢY]H7651 יָמִים[những-NGÀY]H3117 מַצּוֹת [những-MÓN-KHÔNG-MEN]H4682 תֹּאכֵלוּ [các-người-sẽ-ĂN]H398 ׃
{6 “Cả trong ngày mươi năm nơi cái tháng ấy là lễ-hội của cái những món-không-men nơi Yahweh; bảy ngày thì các-người sẽ ăn những món-không-men!”}
Levi 23:7 בַּיּוֹם [trong-NGÀY]H3117 הָרִאשׁוֹן[cái-TRƯỚC-ĐẦU]H7223 מִקְרָא [SỰ-TRIỆU-TẬP]H4744 קֹדֶשׁ[ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT]H6944 יִהְיֶה[sẽ-XẢY-NÊN]H1961 לָכֶם [nơi-các-người]כָּל [TẤT-THẢY]H3605 מְלֶאכֶת[CÔNG-VIỆC]H4399 עֲבֹדָה[SỰ-FỤC-ZỊCH]H5656 לֹא [CHẲNG]H3808 תַעֲשׂוּ [các-người-sẽ-LÀM]H6213 ׃
{7 “Trong ngày cái trước-đầu thì sự-triệu-tập của điều-thánh-khiết sẽ xảy-nên nơi các-người: tất-thảy công-việc của sự-fục-zịch thì các-người chẳng sẽ làm!”}
Levi 23:8 וְהִקְרַבְתֶּם [cả-các-người-đã-gây-TIẾN-KỀ]H7126 אִשֶּׁה [VẬT-HOẢ-TẾ]H801 לַיהֹוָה[nơi-YAHWEH]H3068 שִׁבְעַת[BẢY]H7651 יָמִים[những-NGÀY]H3117 בַּיּוֹם[trong-NGÀY]H3117 הַשְּׁבִיעִי[cái-THỨ-BẢY]H7637 מִקְרָא [SỰ-TRIỆU-TẬP]H4744 קֹדֶשׁ[ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT]H6944 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 מְלֶאכֶת[CÔNG-VIỆC]H4399 עֲבֹדָה[SỰ-FỤC-ZỊCH]H5656 לֹא [CHẲNG]H3808 תַעֲשׂוּ [các-người-sẽ-LÀM]H6213 ׃
{8 “Cả các-người đã gây tiến-kề vật-hoả-tế nơi Yahweh bảy ngày. Trong ngày cái thứ-bảy là sự-triệu-tập của điều-thánh-khiết: tất-thảy công-việc của sự-fục-zịch thì các-người chẳng sẽ làm!”}
Levi 23:9 וַיְדַבֵּר [cả-sẽ-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶל [Ở-NƠI]H413 משֶׁה[MOSES]H4872 לֵּאמֹר [để-NÓI-RA]H559 ׃
{9 Cả Yahweh sẽ khiến zẫn-đặt ở-nơi Moses, để nói-ra:}
Levi 23:10 דַּבֵּר [ngươi-hãy-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 אֶל [Ở-NƠI]H413 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 וְאָמַרְתָּ[cả-ngươi-đã-NÓI-RA]H559 אֲלֵהֶם [Ở-NƠI-họ]H413 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 תָבֹאוּ [các-người-sẽ-ĐẾN]H935 אֶל [Ở-NƠI]H413 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 אֲשֶׁר[MÀ]H834 אֲנִי [CHÍNH-TA]H589 נֹתֵן [đang-khiến-BAN]H5414 לָכֶם [nơi-các-người]וּקְצַרְתֶּם [cả-các-người-đã-CẮT-GẶT]H7114 אֶת [CHÍNH]H853 קְצִירָהּ [VỤ-CẮT-GẶT-nó]H7105 וַהֲבֵאתֶם [cả-các-người-đã-gây-ĐẾN]H935 אֶת [CHÍNH]H853 עֹמֶר [THẾP]H6016 רֵאשִׁית[CHÓP-ĐẦU]H7225 קְצִירְכֶם [VỤ-CẮT-GẶT-các-người]H7105 אֶל [Ở-NƠI]H413 הַכֹּהֵן[cái-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 ׃
{10 “Ngươi hãy khiến zẫn-đặt ở-nơi những con-trai của Israel! Cả ngươi đã nói-ra ở-nơi họ: Thực-rằng các-người sẽ đến ở-nơi cái đất mà chính-Ta đang khiến ban nơi các-người! Cả các-người đã cắt-gặt chính vụ-cắt-gặt của nó, cả các-người đã gây đến chính thếp của chóp-đầu của vụ-cắt-gặt của các-người ở-nơi cái vị-tư-tế!”}
Levi 23:11 וְהֵנִיף [cả-y-đã-gây-VUNG-VẨY]H5130 אֶת [CHÍNH]H853 הָעֹמֶר [cái-THẾP]H6016 לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 לִרְצֹנְכֶם [nơi-ĐIỀU-HÀI-LÒNG-các-người]H7522 מִמָּחֳרַת [từ-NGÀY-HÔM-SAU]H4283 הַשַּׁבָּת [cái-KÌ-NGƯNG-NGHỈ]H7676 יְנִיפֶנּוּ [sẽ-gây-VUNG-VẨY-nó]H5130 הַכֹּהֵן[cái-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 ׃
{11 “Cả y đã gây vung-vẩy chính cái thếp nơi mặt của Yahweh nơi điều-hài-lòng của các-người; từ ngày-hôm-sau của cái kì-ngưng-nghỉ thì cái vị-tư-tế sẽ gây vung-vẩy nó!”}
Levi 23:12 וַעֲשִׂיתֶם [cả-các-người-đã-LÀM]H6213 בְּיוֹם [trong-NGÀY]H3117 הֲנִיפְכֶם [để-gây-VUNG-VẨY-các-người]H5130 אֶת [CHÍNH]H853 הָעֹמֶר [cái-THẾP]H6016 כֶּבֶשׂ[CON-CHIÊN-TƠ]H3532 תָּמִים[TRỌN-VẸN]H8549 בֶּן[CON-TRAI]H1121 שְׁנָתוֹ [NIÊN-nó]H8141 לְעֹלָה [nơi-TẾ-VẬT-ĐỐT-TRỌN]H5930 לַיהֹוָה[nơi-YAHWEH]H3068 ׃
{12 “Cả trong ngày lúc các-người để gây vung-vẩy chính cái thếp thì các-người đã làm con-chiên-tơ trọn-vẹn con-trai của niên của nó là nơi tế-vật-đốt-trọn nơi Yahweh!”}
Levi 23:13 וּמִנְחָתוֹ [cả-SỰ-ĐEM-ZÂNG-nó]H4503 שְׁנֵי[HAI]H8147 עֶשְׂרֹנִים[những-FẦN-MƯỜI]H6241 סֹלֶת[BỘT-MÌ-MỊN]H5560 בְּלוּלָה[mà-bị/được-khiến-HOÀ-TRỘN]H1101 בַשֶּׁמֶן [trong-ZẦU-Ô-LIU]H8081 אִשֶּׁה [VẬT-HOẢ-TẾ]H801 לַיהֹוָה[nơi-YAHWEH]H3068 רֵיחַ [MÙI-HƯƠNG]H7381 נִיחֹחַ[ĐIỀU-KHUÂY-KHOẢ]H5207 וְנִסְכֹּה [cả-ĐIỀU-RÓT-ZÂNG-nó]H5262 יַיִן [RƯỢU-NHO]H3196 רְבִיעִת [THỨ-TƯ]H7243 הַהִין [cái-CAN]H1969 ׃
{13 “Cả sự-đem-zâng của nó là hai fần-mười bột-mì-mịn mà bị/được khiến hoà-trộn trong zầu-ô-liu; vật-hoả-tế nơi Yahweh là mùi-hương của điều-khuây-khoả; cả điều-rót-zâng của nó là rượu-nho, fần thứ-tư của cái can!”}
Levi 23:14 וְלֶחֶם [cả-BÁNH-CƠM]H3899 וְקָלִי [cả-HỘT-RANG]H7039 וְכַרְמֶל [cả-SẢN-VƯỜN]H3759 לֹא [CHẲNG]H3808 תֹאכְלוּ [các-người-sẽ-ĂN]H398 עַד [CHO-TỚI]H5704 עֶצֶם [XƯƠNG-CỐT]H6106 הַיּוֹם[cái-NGÀY]H3117 הַזֶּה[cái-ẤY]H2088 עַד [CHO-TỚI]H5704 הֲבִיאֲכֶם [để-gây-ĐẾN-các-người]H935 אֶת [CHÍNH]H853 קָרְבַּן [CỐNG-VẬT]H7133 אֱלֹהֵיכֶם[ĐẤNG-CHÚA-THẦN-các-người]H430 חֻקַּת [SỰ-KHẮC-LẬP]H2708 עוֹלָם [ĐỜI-ĐỜI]H5769 לְדֹרֹתֵיכֶם [nơi-những-THẾ-HỆ-các-người]H1755 בְּכֹל [trong-TẤT-THẢY]H3605 משְׁבֹתֵיכֶם [những-CHỖ-CƯ-TOẠ-các-người]H4186 ׃
{14 “Cả bánh-cơm cả hột-rang cả sản-vườn thì các-người chẳng sẽ ăn cho-tới xương-cốt của cái ngày ấy cho-tới lúc các-người để gây đến chính cống-vật của đấng-Chúa-thần của các-người: sự-khắc-lập đời-đời là nơi những thế-hệ của các-người trong tất-thảy những chỗ-cư-toạ của các-người!”}
Levi 23:15 וּסְפַרְתֶּם [cả-các-người-đã-KỂ-ĐẾM]H5608 לָכֶם [nơi-các-người]מִמָּחֳרַת [từ-NGÀY-HÔM-SAU]H4283 הַשַּׁבָּת [cái-KÌ-NGƯNG-NGHỈ]H7676 מִיּוֹם[từ-NGÀY]H3117 הֲבִיאֲכֶם [để-gây-ĐẾN-các-người]H935 אֶת [CHÍNH]H853 עֹמֶר [THẾP]H6016 הַתְּנוּפָה [cái-SỰ-VUNG-VẨY]H8573 שֶׁבַע [BẢY]H7651 שַׁבָּתוֹת[những-KÌ-NGƯNG-NGHỈ]H7676 תְּמִימֹת [TRỌN-VẸN]H8549 תִּהְיֶינָה [chúng-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 ׃
{15 “Cả các-người đã kể-đếm nơi các-người từ ngày-hôm-sau của cái kì-ngưng-nghỉ là từ ngày lúc các-người để gây đến chính thếp của cái sự-vung-vẩy thì chúng sẽ xảy-nên bảy kì-ngưng-nghỉ trọn-vẹn!”}
Levi 23:16 עַד [CHO-TỚI]H5704 מִמָּחֳרַת [từ-NGÀY-HÔM-SAU]H4283 הַשַּׁבָּת [cái-KÌ-NGƯNG-NGHỈ]H7676 הַשְּׁבִיעִת [cái-THỨ-BẢY]H7637 תִּסְפְּרוּ [các-người-sẽ-KỂ-ĐẾM]H5608 חֲמִשִּׁים [NĂM-CHỤC]H2572 יוֹם [NGÀY]H3117 וְהִקְרַבְתֶּם [cả-các-người-đã-gây-TIẾN-KỀ]H7126 מִנְחָה[SỰ-ĐEM-ZÂNG]H4503 חֲדָשָׁה[MỚI]H2319 לַיהֹוָה[nơi-YAHWEH]H3068 ׃
{16 “Cho-tới từ ngày-hôm-sau của cái kì-ngưng-nghỉ cái thứ-bảy thì các-người sẽ kể-đếm năm-chục ngày, cả các-người đã gây tiến-kề sự-đem-zâng mới nơi Yahweh!”}
Levi 23:17 מִמּוֹשְׁבֹתֵיכֶם [từ-những-CHỖ-CƯ-TOẠ-các-người]H4186 תָּבִיאוּ [các-người-sẽ-gây-ĐẾN]H935 לֶחֶם[BÁNH-CƠM]H3899 תְּנוּפָה [SỰ-VUNG-VẨY]H8573 שְׁתַּיִם [HAI]H8147 שְׁנֵי[HAI]H8147 עֶשְׂרֹנִים[những-FẦN-MƯỜI]H6241 סֹלֶת[BỘT-MÌ-MỊN]H5560 תִּהְיֶינָה [chúng-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 חָמֵץ [MÓN-CÓ-MEN]H2557 תֵּאָפֶינָה [chúng-sẽ-bị/được-NUNG]H644 בִּכּוּרִים [những-BÔNG-TRÁI-ĐẦU]H1061 לַיהֹוָה[nơi-YAHWEH]H3068 ׃
{17 “Từ những chỗ-cư-toạ của các-người thì các-người sẽ gây đến hai bánh-cơm của sự-vung-vẩy của hai fần-mười; chúng sẽ xảy-nên bột-mì-mịn; chúng sẽ bị/được nung món-có-men là những bông-trái-đầu nơi Yahweh!”}
Levi 23:18 וְהִקְרַבְתֶּם [cả-các-người-đã-gây-TIẾN-KỀ]H7126 עַל [TRÊN]H5921 הַלֶּחֶם [cái-BÁNH-CƠM]H3899 שִׁבְעַת[BẢY]H7651 כְּבָשִׂים[những-CON-CHIÊN-TƠ]H3532 תְּמִימִם [những-TRỌN-VẸN]H8549 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 שָׁנָה[NIÊN]H8141 וּפַר [cả-CON-BÒ-TƠ]H6499 בֶּן[CON-TRAI]H1121 בָּקָר[ĐẠI-ZA-SÚC]H1241 אֶחָד[MỘT]H259 וְאֵילִם [cả-những-TRỤ-ĐẦU]H352 שְׁנָיִם [HAI]H8147 יִהְיוּ [chúng-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 עֹלָה[TẾ-VẬT-ĐỐT-TRỌN]H5930 לַיהֹוָה[nơi-YAHWEH]H3068 וּמִנְחָתָם [cả-SỰ-ĐEM-ZÂNG-chúng]H4503 וְנִסְכֵּיהֶם [cả-những-ĐIỀU-RÓT-ZÂNG-chúng]H5262 אִשֵּׁה [VẬT-HOẢ-TẾ]H801 רֵיחַ[MÙI-HƯƠNG]H7381 נִיחֹחַ[ĐIỀU-KHUÂY-KHOẢ]H5207 לַיהֹוָה[nơi-YAHWEH]H3068 ׃
{18 “Cả các-người đã gây tiến-kề trên cái bánh-cơm bảy con-chiên-tơ trọn-vẹn là những con-trai của niên, cả một con-bò-tơ (con-trai của đại-za-súc), cả hai con trụ-đầu: chúng sẽ xảy-nên tế-vật-đốt-trọn nơi Yahweh, cả sự-đem-zâng của chúng cả những điều-rót-zâng của chúng là vật-hoả-tế của mùi-hương của điều-khuây-khoả nơi Yahweh!”}
Levi 23:19 וַעֲשִׂיתֶם [cả-các-người-đã-LÀM]H6213 שְׂעִיר[XỒM]H8163 עִזִּים [những-CON-ZÊ-CÁI]H5795 אֶחָד[MỘT]H259 לְחַטָּאת[nơi-SỰ-LỖI-ĐẠO]H2403 וּשְׁנֵי [cả-HAI]H8147 כְבָשִׂים [những-CON-CHIÊN-TƠ]H3532 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 שָׁנָה[NIÊN]H8141 לְזֶבַח [nơi-SỰ-ZIẾT-TẾ]H2077 שְׁלָמִים[những-MÓN-AN-YÊN]H8002 ׃
{19 “Cả các-người đã làm một con xồm của những con-zê-cái là nơi sự-lỗi-đạo, cả hai con-chiên-tơ những con-trai của niên là nơi sự-ziết-tế của những món-an-yên!”}
Levi 23:20 וְהֵנִיף [cả-đã-gây-VUNG-VẨY]H5130 הַכֹּהֵן[cái-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 אֹתָם[CHÍNH-chúng]H853 עַל [TRÊN]H5921 לֶחֶם[BÁNH-CƠM]H3899 הַבִּכֻּרִים [cái-những-BÔNG-TRÁI-ĐẦU]H1061 תְּנוּפָה [SỰ-VUNG-VẨY]H8573 לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 עַל [TRÊN]H5921 שְׁנֵי[HAI]H8147 כְּבָשִׂים[những-CON-CHIÊN-TƠ]H3532 קֹדֶשׁ[ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT]H6944 יִהְיוּ [chúng-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 לַיהֹוָה[nơi-YAHWEH]H3068 לַכֹּהֵן[nơi-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 ׃
{20 “Cả cái vị-tư-tế đã gây vung-vẩy chính-chúng trên bánh-cơm của cái những bông-trái-đầu là sự-vung-vẩy nơi mặt của Yahweh, trên hai con-chiên-tơ; chúng sẽ xảy-nên điều-thánh-khiết nơi Yahweh nơi vị-tư-tế!”}
Levi 23:21 וּקְרָאתֶם [cả-các-người-đã-GỌI]H7121 בְּעֶצֶם[trong-XƯƠNG-CỐT]H6106 הַיּוֹם[cái-NGÀY]H3117 הַזֶּה[cái-ẤY]H2088 מִקְרָא [SỰ-TRIỆU-TẬP]H4744 קֹדֶשׁ[ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT]H6944 יִהְיֶה[sẽ-XẢY-NÊN]H1961 לָכֶם [nơi-các-người]כָּל [TẤT-THẢY]H3605 מְלֶאכֶת[CÔNG-VIỆC]H4399 עֲבֹדָה[SỰ-FỤC-ZỊCH]H5656 לֹא [CHẲNG]H3808 תַעֲשׂוּ [các-người-sẽ-LÀM]H6213 חֻקַּת [SỰ-KHẮC-LẬP]H2708 עוֹלָם [ĐỜI-ĐỜI]H5769 בְּכָל[trong-TẤT-THẢY]H3605 מוֹשְׁבֹתֵיכֶם [những-CHỖ-CƯ-TOẠ-các-người]H4186 לְדֹרֹתֵיכֶם [nơi-những-THẾ-HỆ-các-người]H1755 ׃
{21 “Cả các-người đã gọi trong xương-cốt của cái ngày ấy: sự-triệu-tập của điều-thánh-khiết sẽ xảy-nên nơi các-người! Tất-thảy công-việc của sự-fục-zịch thì các-người chẳng sẽ làm! Sự-khắc-lập đời-đời là trong tất-thảy những chỗ-cư-toạ của các-người nơi những thế-hệ của các-người!”}
Levi 23:22 וּבְקֻצְרְכֶם [cả-trong-để-CẮT-GẶT-các-người]H7114 אֶת [CHÍNH]H853 קְצִיר [VỤ-CẮT-GẶT]H7105 אַרְצְכֶם [ĐẤT-các-người]H776 לֹא [CHẲNG]H3808 תְכַלֶּה [ngươi-sẽ-khiến-KẾT-THÚC]H3615 פְּאַת[FÍA]H6285 שָׂדְךָ [CÁNH-ĐỒNG-ngươi]H7704 בְּקֻצְרֶךָ [trong-để-CẮT-GẶT-ngươi]H7114 וְלֶקֶט [cả-VẬT-GOM-MÓT]H3951 קְצִירְךָ [VỤ-CẮT-GẶT-ngươi]H7105 לֹא [CHẲNG]H3808 תְלַקֵּט [ngươi-sẽ-khiến-GOM-MÓT]H3950 לֶעָנִי [nơi-kẻ-KHỐN-HẠ]H6041 וְלַגֵּר [cả-nơi-KẺ-KIỀU-NGỤ]H1616 תַּעֲזֹב [ngươi-sẽ-BỎ-RỜI]H5800 אֹתָם[CHÍNH-chúng]H853 אֲנִי [CHÍNH-TA]H589 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֱלֹהֵיכֶם[ĐẤNG-CHÚA-THẦN-các-người]H430 ׃
{22 “Cả trong lúc các-người để cắt-gặt chính vụ-cắt-gặt của đất của các-người thì ngươi chẳng sẽ khiến kết-thúc fía cánh-đồng của ngươi trong lúc ngươi để cắt-gặt! Cả ngươi chẳng sẽ khiến gom-mót vật-gom-mót của vụ-cắt-gặt của ngươi! Ngươi sẽ bỏ-rời chính-chúng nơi kẻ khốn-hạ cả nơi kẻ-kiều-ngụ! Chính-Ta là Yahweh đấng-Chúa-thần của các-người!”}
Levi 23:23 וַיְדַבֵּר [cả-sẽ-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶל [Ở-NƠI]H413 משֶׁה[MOSES]H4872 לֵּאמֹר [để-NÓI-RA]H559 ׃
{23 Cả Yahweh sẽ khiến zẫn-đặt ở-nơi Moses, để nói-ra:}
Levi 23:24 דַּבֵּר [ngươi-hãy-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 אֶל [Ở-NƠI]H413 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 לֵאמֹר[để-NÓI-RA]H559 בַּחֹדֶשׁ[trong-THÁNG]H2320 הַשְּׁבִיעִי[cái-THỨ-BẢY]H7637 בְּאֶחָד [trong-MỘT]H259 לַחֹדֶשׁ[nơi-THÁNG]H2320 יִהְיֶה[sẽ-XẢY-NÊN]H1961 לָכֶם [nơi-các-người]שַׁבָּתוֹן [KÌ-NGƠI-NGHỈ]H7677 זִכְרוֹן [SỰ-LƯU-NHỚ]H2146 תְּרוּעָה[LOA-VANG]H8643 מִקְרָא [SỰ-TRIỆU-TẬP]H4744 קֹדֶשׁ[ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT]H6944 ׃
{24 “Ngươi hãy khiến zẫn-đặt ở-nơi những con-trai của Israel, để nói-ra: Trong tháng cái thứ-bảy, trong ngày một nơi tháng thì kì-ngơi-nghỉ sẽ xảy-nên nơi các-người là sự-lưu-nhớ của loa-vang là sự-triệu-tập của điều-thánh-khiết!”}
Levi 23:25 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 מְלֶאכֶת[CÔNG-VIỆC]H4399 עֲבֹדָה[SỰ-FỤC-ZỊCH]H5656 לֹא [CHẲNG]H3808 תַעֲשׂוּ [các-người-sẽ-LÀM]H6213 וְהִקְרַבְתֶּם [cả-các-người-đã-gây-TIẾN-KỀ]H7126 אִשֶּׁה [VẬT-HOẢ-TẾ]H801 לַיהֹוָה[nơi-YAHWEH]H3068 ׃
{25 “Tất-thảy công-việc của sự-fục-zịch thì các-người chẳng sẽ làm; cả các-người đã gây tiến-kề vật-hoả-tế nơi Yahweh!”}
Levi 23:26 וַיְדַבֵּר [cả-sẽ-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶל [Ở-NƠI]H413 משֶׁה[MOSES]H4872 לֵּאמֹר [để-NÓI-RA]H559 ׃
{26 Cả Yahweh sẽ khiến zẫn-đặt ở-nơi Moses, để nói-ra:}
Levi 23:27 אַךְ [CHỈ-THẬT]H389 בֶּעָשׂוֹר [trong-CHỤC]H6218 לַחֹדֶשׁ[nơi-THÁNG]H2320 הַשְּׁבִיעִי[cái-THỨ-BẢY]H7637 הַזֶּה[cái-ẤY]H2088 יוֹם [NGÀY]H3117 הַכִּפֻּרִים [cái-những-ĐIỀU-FỦ-LẤP]H3725 הוּא [CHÍNH-nó]H1931 מִקְרָא [SỰ-TRIỆU-TẬP]H4744 קֹדֶשׁ[ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT]H6944 יִהְיֶה[sẽ-XẢY-NÊN]H1961 לָכֶם [nơi-các-người]וְעִנִּיתֶם [cả-các-người-đã-khiến-KHỐN-HÃM]H6031 אֶת [CHÍNH]H853 נַפְשֹׁתֵיכֶם [những-SINH-HỒN-các-người]H5315 וְהִקְרַבְתֶּם [cả-các-người-đã-gây-TIẾN-KỀ]H7126 אִשֶּׁה [VẬT-HOẢ-TẾ]H801 לַיהֹוָה[nơi-YAHWEH]H3068 ׃
{27 “Chỉ-thật trong ngày chục nơi tháng cái thứ-bảy thì cái ấy chính-nó là ngày của cái những điều-fủ-lấp: sự-triệu-tập của điều-thánh-khiết sẽ xảy-nên nơi các-người; cả các-người đã khiến khốn-hãm chính những sinh-hồn của các-người; cả các-người đã gây tiến-kề vật-hoả-tế nơi Yahweh!”}
Levi 23:28 וְכָל [cả-TẤT-THẢY]H3605 מְלָאכָה[CÔNG-VIỆC]H4399 לֹא [CHẲNG]H3808 תַעֲשׂוּ [các-người-sẽ-LÀM]H6213 בְּעֶצֶם[trong-XƯƠNG-CỐT]H6106 הַיּוֹם[cái-NGÀY]H3117 הַזֶּה[cái-ẤY]H2088 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 יוֹם [NGÀY]H3117 כִּפֻּרִים [những-ĐIỀU-FỦ-LẤP]H3725 הוּא [CHÍNH-nó]H1931 לְכַפֵּר [để-khiến-FỦ-LẤP]H3722 עֲלֵיכֶם[TRÊN-các-người]H5921 לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֱלֹהֵיכֶם[ĐẤNG-CHÚA-THẦN-các-người]H430 ׃
{28 “Cả tất-thảy công-việc thì các-người chẳng sẽ làm trong xương-cốt của cái ngày ấy! Thực-rằng chính-nó là ngày của những điều-fủ-lấp để khiến fủ-lấp trên các-người, nơi mặt của Yahweh đấng-Chúa-thần của các-người!”}
Levi 23:29 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 כָל [TẤT-THẢY]H3605 הַנֶּפֶשׁ[cái-SINH-HỒN]H5315 אֲשֶׁר[MÀ]H834 לֹא [CHẲNG]H3808 תְעֻנֶּה [sẽ-bị/được-khiến-KHỐN-HÃM]H6031 בְּעֶצֶם[trong-XƯƠNG-CỐT]H6106 הַיּוֹם[cái-NGÀY]H3117 הַזֶּה[cái-ẤY]H2088 וְנִכְרְתָה [cả-nó-sẽ-bị/được-CẮT]H3772 מֵעַמֶּיהָ [từ-những-CHÚNG-ZÂN-nó]H5971 ׃
{29 “Thực-rằng tất-thảy cái sinh-hồn mà chẳng sẽ bị/được khiến khốn-hãm trong xương-cốt của cái ngày ấy thì cả nó sẽ bị/được cắt từ những chúng-zân của nó!”}
Levi 23:30 וְכָל [cả-TẤT-THẢY]H3605 הַנֶּפֶשׁ[cái-SINH-HỒN]H5315 אֲשֶׁר[MÀ]H834 תַּעֲשֶׂה[sẽ-LÀM]H6213 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 מְלָאכָה[CÔNG-VIỆC]H4399 בְּעֶצֶם[trong-XƯƠNG-CỐT]H6106 הַיּוֹם[cái-NGÀY]H3117 הַזֶּה[cái-ẤY]H2088 וְהַאֲבַדְתִּי [cả-Ta-đã-gây-ZIỆT-MẤT]H6 אֶת [CHÍNH]H853 הַנֶּפֶשׁ[cái-SINH-HỒN]H5315 הַהִוא [cái-CHÍNH-nó]H1931 מִקֶּרֶב[từ-FẦN-KÍN-KẼ]H7130 עַמָּהּ [CHÚNG-ZÂN-nó]H5971 ׃
{30 “Cả tất-thảy cái sinh-hồn mà sẽ làm tất-thảy công-việc trong xương-cốt của cái ngày ấy thì cả Ta đã gây ziệt-mất chính cái sinh-hồn cái chính-nó từ fần-kín-kẽ của chúng-zân của nó!”}
Levi 23:31 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 מְלָאכָה[CÔNG-VIỆC]H4399 לֹא [CHẲNG]H3808 תַעֲשׂוּ [các-người-sẽ-LÀM]H6213 חֻקַּת [SỰ-KHẮC-LẬP]H2708 עוֹלָם [ĐỜI-ĐỜI]H5769 לְדֹרֹתֵיכֶם [nơi-những-THẾ-HỆ-các-người]H1755 בְּכֹל [trong-TẤT-THẢY]H3605 משְׁבֹתֵיכֶם [những-CHỖ-CƯ-TOẠ-các-người]H4186 ׃
{31 “Các-người chẳng sẽ làm tất-thảy công-việc: sự-khắc-lập đời-đời là nơi những thế-hệ của các-người trong tất-thảy những chỗ-cư-toạ của các-người!”}
Levi 23:32 שַׁבַּת [KÌ-NGƯNG-NGHỈ]H7676 שַׁבָּתוֹן [KÌ-NGƠI-NGHỈ]H7677 הוּא [CHÍNH-nó]H1931 לָכֶם [nơi-các-người]וְעִנִּיתֶם [cả-các-người-đã-khiến-KHỐN-HÃM]H6031 אֶת [CHÍNH]H853 נַפְשֹׁתֵיכֶם [những-SINH-HỒN-các-người]H5315 בְּתִשְׁעָה [trong-CHÍN]H8672 לַחֹדֶשׁ[nơi-THÁNG]H2320 בָּעֶרֶב[trong-BUỔI-CHIỀU]H6153 מֵעֶרֶב [từ-BUỔI-CHIỀU]H6153 עַד [CHO-TỚI]H5704 עֶרֶב [BUỔI-CHIỀU]H6153 תִּשְׁבְּתוּ [các-người-sẽ-NGƯNG-NGHỈ]H7673 שַׁבַּתְּכֶם [KÌ-NGƯNG-NGHỈ-các-người]H7676 ׃
{32 “Chính-nó là kì-ngưng-nghỉ của kì-ngơi-nghỉ nơi các-người, cả các-người đã khiến khốn-hãm chính những sinh-hồn của các-người! Trong ngày chín nơi tháng trong buổi-chiều, từ buổi-chiều cho-tới buổi-chiều thì các-người sẽ ngưng-nghỉ kì-ngưng-nghỉ của các-người!”}
Levi 23:33 וַיְדַבֵּר [cả-sẽ-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶל [Ở-NƠI]H413 משֶׁה[MOSES]H4872 לֵּאמֹר [để-NÓI-RA]H559 ׃
{33 Cả Yahweh sẽ khiến zẫn-đặt ở-nơi Moses, để nói-ra:}
Levi 23:34 דַּבֵּר [ngươi-hãy-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 אֶל [Ở-NƠI]H413 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 לֵאמֹר[để-NÓI-RA]H559 בַּחֲמִשָּׁה [trong-NĂM]H2568 עָשָׂר[MƯƠI]H6240 יוֹם [NGÀY]H3117 לַחֹדֶשׁ[nơi-THÁNG]H2320 הַשְּׁבִיעִי[cái-THỨ-BẢY]H7637 הַזֶּה[cái-ẤY]H2088 חַג [LỄ-HỘI]H2282 הַסֻּכּוֹת [cái-những-LỀU]H5521 שִׁבְעַת[BẢY]H7651 יָמִים[những-NGÀY]H3117 לַיהֹוָה[nơi-YAHWEH]H3068 ׃
{34 “Ngươi hãy khiến zẫn-đặt ở-nơi những con-trai của Israel, để nói-ra: Trong ngày mươi năm nơi tháng cái thứ-bảy ấy là lễ-hội của cái những lều bảy ngày nơi Yahweh!”}
Levi 23:35 בַּיּוֹם [trong-NGÀY]H3117 הָרִאשׁוֹן[cái-TRƯỚC-ĐẦU]H7223 מִקְרָא [SỰ-TRIỆU-TẬP]H4744 קֹדֶשׁ[ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT]H6944 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 מְלֶאכֶת[CÔNG-VIỆC]H4399 עֲבֹדָה[SỰ-FỤC-ZỊCH]H5656 לֹא [CHẲNG]H3808 תַעֲשׂוּ [các-người-sẽ-LÀM]H6213 ׃
{35 “Trong ngày cái trước-đầu là sự-triệu-tập của điều-thánh-khiết: tất-thảy công-việc của sự-fục-zịch thì các-người chẳng sẽ làm!”}
Levi 23:36 שִׁבְעַת [BẢY]H7651 יָמִים[những-NGÀY]H3117 תַּקְרִיבוּ [các-người-sẽ-gây-TIẾN-KỀ]H7126 אִשֶּׁה [VẬT-HOẢ-TẾ]H801 לַיהֹוָה[nơi-YAHWEH]H3068 בַּיּוֹם[trong-NGÀY]H3117 הַשְּׁמִינִי[cái-THỨ-TÁM]H8066 מִקְרָא [SỰ-TRIỆU-TẬP]H4744 קֹדֶשׁ[ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT]H6944 יִהְיֶה[sẽ-XẢY-NÊN]H1961 לָכֶם [nơi-các-người] וְהִקְרַבְתֶּם [cả-các-người-đã-gây-TIẾN-KỀ]H7126 אִשֶּׁה [VẬT-HOẢ-TẾ]H801 לַיהֹוָה[nơi-YAHWEH]H3068 עֲצֶרֶת [SỰ-HỘI-HỌP]H6116 הִוא [CHÍNH-nó]H1931 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 מְלֶאכֶת[CÔNG-VIỆC]H4399 עֲבֹדָה[SỰ-FỤC-ZỊCH]H5656 לֹא [CHẲNG]H3808 תַעֲשׂוּ [các-người-sẽ-LÀM]H6213 ׃
{36 “Bảy ngày thì các-người sẽ gây tiến-kề vật-hoả-tế nơi Yahweh. Trong ngày cái thứ-tám thì sự-triệu-tập của điều-thánh-khiết sẽ xảy-nên nơi các-người; cả các-người đã gây tiến-kề vật-hoả-tế nơi Yahweh! Chính-nó là sự-hội-họp: tất-thảy công-việc của sự-fục-zịch thì các-người chẳng sẽ làm!”}
Levi 23:37 אֵלֶּה [NHỮNG-ẤY]H428 מוֹעֲדֵי [những-ĐỊNH-KÌ]H4150 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֲשֶׁר[MÀ]H834 תִּקְרְאוּ [các-người-sẽ-GỌI]H7121 אֹתָם[CHÍNH-chúng]H853 מִקְרָאֵי [những-SỰ-TRIỆU-TẬP]H4744 קֹדֶשׁ[ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT]H6944 לְהַקְרִיב [để-gây-TIẾN-KỀ]H7126 אִשֶּׁה [VẬT-HOẢ-TẾ]H801 לַיהֹוָה[nơi-YAHWEH]H3068 עֹלָה[TẾ-VẬT-ĐỐT-TRỌN]H5930 וּמִנְחָה[cả-SỰ-ĐEM-ZÂNG]H4503 זֶבַח[SỰ-ZIẾT-TẾ]H2077 וּנְסָכִים [cả-những-ĐIỀU-RÓT-ZÂNG]H5262 דְּבַר[NGÔN-LỜI]H1697 יוֹם [NGÀY]H3117 בְּיוֹמוֹ [trong-NGÀY-nó]H3117 ׃
{37 “Những-ấy là những định-kì của Yahweh mà các-người sẽ gọi chính-chúng là những sự-triệu-tập của điều-thánh-khiết: để gây tiến-kề vật-hoả-tế nơi Yahweh tế-vật-đốt-trọn cả sự-đem-zâng, sự-ziết-tế cả những điều-rót-zâng, ngôn-lời của ngày trong ngày của nó:”}
Levi 23:38 מִלְּבַד [từ-nơi-ĐIỀU-TÁCH-BIỆT]H905 שַׁבְּתֹת [những-KÌ-NGƯNG-NGHỈ]H7676 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 וּמִלְּבַד [cả-từ-nơi-ĐIỀU-TÁCH-BIỆT]H905 מַתְּנוֹתֵיכֶם [những-TẶNG-VẬT-các-người]H4979 וּמִלְּבַד [cả-từ-nơi-ĐIỀU-TÁCH-BIỆT]H905 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 נִדְרֵיכֶם [những-ĐIỀU-ƯỚC-NGUYỆN-các-người]H5088 וּמִלְּבַד [cả-từ-nơi-ĐIỀU-TÁCH-BIỆT]H905 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 נִדְבֹתֵיכֶם [những-SỰ-SẴN-NGUYỆN-các-người]H5071 אֲשֶׁר[MÀ]H834 תִּתְּנוּ [các-người-sẽ-BAN]H5414 לַיהֹוָה[nơi-YAHWEH]H3068 ׃
{38 “từ nơi điều-tách-biệt của những kì-ngưng-nghỉ của Yahweh, cả từ nơi điều-tách-biệt của những tặng-vật của các-người, cả từ nơi điều-tách-biệt của tất-thảy những điều-ước-nguyện của các-người, cả từ nơi điều-tách-biệt của tất-thảy những sự-sẵn-nguyện của các-người mà các-người sẽ ban nơi Yahweh!”}
Levi 23:39 אַךְ [CHỈ-THẬT]H389 בַּחֲמִשָּׁה [trong-NĂM]H2568 עָשָׂר[MƯƠI]H6240 יוֹם [NGÀY]H3117 לַחֹדֶשׁ[nơi-THÁNG]H2320 הַשְּׁבִיעִי[cái-THỨ-BẢY]H7637 בְּאָסְפְּכֶם [trong-để-GOM-ZỜI-các-người]H622 אֶת [CHÍNH]H853 תְּבוּאַת [SẢN-VẬT]H8393 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 תָּחֹגּוּ [các-người-sẽ-HỘI-HÈ]H2287 אֶת [CHÍNH]H853 חַג [LỄ-HỘI]H2282 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 שִׁבְעַת[BẢY]H7651 יָמִים[những-NGÀY]H3117 בַּיּוֹם[trong-NGÀY]H3117 הָרִאשׁוֹן[cái-TRƯỚC-ĐẦU]H7223 שַׁבָּתוֹן [KÌ-NGƠI-NGHỈ]H7677 וּבַיּוֹם [cả-trong-NGÀY]H3117 הַשְּׁמִינִי[cái-THỨ-TÁM]H8066 שַׁבָּתוֹן [KÌ-NGƠI-NGHỈ]H7677 ׃
{39 “Chỉ-thật trong ngày mươi năm nơi tháng cái thứ-bảy, trong lúc các-người để gom-zời chính sản-vật của cái đất thì các-người sẽ hội-hè chính lễ-hội của Yahweh bảy ngày: trong ngày cái trước-đầu là kì-ngơi-nghỉ, cả trong ngày cái thứ-tám là kì-ngơi-nghỉ!”}
Levi 23:40 וּלְקַחְתֶּם [cả-các-người-đã-LẤY]H3947 לָכֶם [nơi-các-người]בַּיּוֹם [trong-NGÀY]H3117 הָרִאשׁוֹן[cái-TRƯỚC-ĐẦU]H7223 פְּרִי [BÔNG-TRÁI]H6529 עֵץ[CÂY-GỖ]H6086 הָדָר [ĐIỀU-UY-NGHI]H1926 כַּפֹּת [những-LÕM]H3709 תְּמָרִים [những-CÂY-CỌ]H8558 וַעֲנַף [cả-NHÁNH-TO]H6057 עֵץ[CÂY-GỖ]H6086 עָבֹת [RẬM-LÁ]H5687 וְעַרְבֵי [cả-những-CÂY-LIỄU]H6155 נָחַל [LẠCH-TRŨNG]H5158 וּשְׂמַחְתֶּם [cả-các-người-đã-SƯỚNG-VUI]H8055 לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֱלֹהֵיכֶם[ĐẤNG-CHÚA-THẦN-các-người]H430 שִׁבְעַת[BẢY]H7651 יָמִים[những-NGÀY]H3117 ׃
{40 “Cả các-người đã lấy nơi các-người trong ngày cái trước-đầu bông-trái của cây-gỗ của điều-uy-nghi, những lõm của những cây-cọ, cả nhánh-to của cây-gỗ rậm-lá, cả những cây-liễu của lạch-trũng! Cả các-người đã sướng-vui nơi mặt của Yahweh đấng-Chúa-thần của các-người bảy ngày!”}
Levi 23:41 וְחַגֹּתֶם [cả-các-người-đã-HỘI-HÈ]H2287 אֹתוֹ [CHÍNH-nó]H853 חַג [LỄ-HỘI]H2282 לַיהֹוָה[nơi-YAHWEH]H3068 שִׁבְעַת[BẢY]H7651 יָמִים[những-NGÀY]H3117 בַּשָּׁנָה[trong-NIÊN]H8141 חֻקַּת [SỰ-KHẮC-LẬP]H2708 עוֹלָם [ĐỜI-ĐỜI]H5769 לְדֹרֹתֵיכֶם [nơi-những-THẾ-HỆ-các-người]H1755 בַּחֹדֶשׁ[trong-THÁNG]H2320 הַשְּׁבִיעִי[cái-THỨ-BẢY]H7637 תָּחֹגּוּ [các-người-sẽ-HỘI-HÈ]H2287 אֹתוֹ [CHÍNH-nó]H853 ׃
{41 “Cả các-người đã hội-hè chính-nó lễ-hội nơi Yahweh bảy ngày trong niên: sự-khắc-lập đời-đời là nơi những thế-hệ của các-người! Trong tháng cái thứ-bảy thì các-người sẽ hội-hè chính-nó!”}
Levi 23:42 בַּסֻּכֹּת [trong-những-LỀU]H5521 תֵּשְׁבוּ [các-người-sẽ-CƯ-TOẠ]H3427 שִׁבְעַת[BẢY]H7651 יָמִים[những-NGÀY]H3117 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הָאֶזְרָח [cái-LOÀI-BẢN-ĐỊA]H249 בְּיִשְׂרָאֵל[trong-ISRAEL]H3478 יֵשְׁבוּ [sẽ-CƯ-TOẠ]H3427 בַּסֻּכֹּת [trong-những-LỀU]H5521 ׃
{42 “Trong những lều thì các-người sẽ cư-toạ bảy ngày! Tất-thảy cái loài-bản-địa trong Israel sẽ cư-toạ trong những lều!”}
Levi 23:43 לְמַעַן [nơi-ƠN-CỚ]H4616 יֵדְעוּ [sẽ-BIẾT]H3045 דֹרֹתֵיכֶם [những-THẾ-HỆ-các-người]H1755 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 בַסֻּכּוֹת [trong-những-LỀU]H5521 הוֹשַׁבְתִּי [Ta-đã-gây-CƯ-TOẠ]H3427 אֶת [CHÍNH]H853 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 בְּהוֹצִיאִי [trong-để-gây-ĐẾN-RA-Ta]H3318 אוֹתָם[CHÍNH-họ]H853 מֵאֶרֶץ[từ-ĐẤT]H776 מִצְרָיִם [AI-CẬP]H4714 אֲנִי [CHÍNH-TA]H589 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֱלֹהֵיכֶם[ĐẤNG-CHÚA-THẦN-các-người]H430 ׃
{43 “Nơi ơn-cớ những thế-hệ các-người sẽ biết thực-rằng trong những lều thì Ta đã gây cư-toạ chính những con-trai của Israel trong lúc Ta để gây đến-ra chính-họ từ đất Ai-cập! Chính-Ta là Yahweh đấng-Chúa-thần của các-người!”}
Levi 23:44 וַיְדַבֵּר [cả-sẽ-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 משֶׁה[MOSES]H4872 אֶת [CHÍNH]H853 מֹעֲדֵי [ĐỊNH-KÌ]H4150 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶל [Ở-NƠI]H413 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 ׃
{44 Cả Moses sẽ khiến zẫn-đặt chính định-kì của Yahweh ở-nơi những con-trai của Israel.}
© https://vietbible.co/ 2025