Levi 22:1 וַיְדַבֵּר [cả-sẽ-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶל [Ở-NƠI]H413 משֶׁה[MOSES]H4872 לֵּאמֹר [để-NÓI-RA]H559 ׃
{1 Cả Yahweh sẽ khiến zẫn-đặt ở-nơi Moses, để nói-ra:}
Levi 22:2 דַּבֵּר [ngươi-hãy-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 אֶל [Ở-NƠI]H413 אַהֲרֹן[AARON]H175 וְאֶל[cả-Ở-NƠI]H413 בָּנָיו[những-CON-TRAI-y]H1121 וְיִנָּזְרוּ [cả-họ-sẽ-bị/được-BIỆT-HIẾN]H5144 מִקָּדְשֵׁי [từ-những-ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT]H6944 בְנֵי [những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 יְחַלְּלוּ [họ-sẽ-khiến-TỤC-TOẠC]H2490 אֶת [CHÍNH]H853 שֵׁם[ZANH-TÊN]H8034 קָדְשִׁי[ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT-Ta]H6944 אֲשֶׁר[điều-MÀ]H834 הֵם [CHÍNH-HỌ]H1992 מַקְדִּשִׁים [đang-gây-NÊN-THÁNH]H6942 לִי [nơi-Ta] אֲנִי [CHÍNH-TA]H589 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 ׃
{2 “Ngươi hãy khiến zẫn-đặt ở-nơi Aaron cả ở-nơi những con-trai của y thì cả họ sẽ bị/được biệt-hiến từ những điều-thánh-khiết của những con-trai của Israel, cả họ chẳng sẽ khiến tục-toạc chính zanh-tên của điều-thánh-khiết của Ta là điều mà chính-họ đang gây nên-thánh nơi Ta! Chính-Ta là Yahweh!”}
Levi 22:3 אֱמֹר [ngươi-hãy-NÓI-RA]H559 אֲלֵהֶם [Ở-NƠI-họ]H413 לְדֹרֹתֵיכֶם [nơi-những-THẾ-HỆ-các-người]H1755 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 אֲשֶׁר[MÀ]H834 יִקְרַב [sẽ-TIẾN-KỀ]H7126 מִכָּל [từ-TẤT-THẢY]H3605 זַרְעֲכֶם [HẠT-ZỐNG-các-người]H2233 אֶל [Ở-NƠI]H413 הַקֳּדָשִׁים[cái-những-ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT]H6944 אֲשֶׁר[MÀ]H834 יַקְדִּישׁוּ [sẽ-gây-NÊN-THÁNH]H6942 בְנֵי [những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 לַיהֹוָה[nơi-YAHWEH]H3068 וְטֻמְאָתוֹ [cả-SỰ-UẾ-y]H2932 עָלָיו[TRÊN-y]H5921 וְנִכְרְתָה [cả-sẽ-bị/được-CẮT]H3772 הַנֶּפֶשׁ[cái-SINH-HỒN]H5315 הַהִוא [cái-CHÍNH-nó]H1931 מִלְּפָנַי [từ-nơi-MẶT-Ta]H6440 אֲנִי [CHÍNH-TA]H589 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 ׃
{3 “Ngươi hãy nói-ra ở-nơi họ: Nơi những thế-hệ của các-người thì tất-thảy thân-nam mà sẽ tiến-kề từ tất-thảy hạt-zống của các-người ở-nơi cái những điều-thánh-khiết mà những con-trai của Israel sẽ gây nên-thánh nơi Yahweh, cả sự-uế của y là trên y thì cả cái sinh-hồn cái chính-nó sẽ bị/được cắt từ nơi mặt của Ta! Chính-Ta là Yahweh!”}
Levi 22:4 אִישׁ [THÂN-NAM]H376 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 מִזֶּרַע [từ-HẠT-ZỐNG]H2233 אַהֲרֹן[AARON]H175 וְהוּא[cả-CHÍNH-y]H1931 צָרוּעַ [đang-bị/được-khiến-NỔI-HỦI]H6879 אוֹ [HOẶC]H176 זָב [đang-khiến-TUÔN-CHẢY]H2100 בַּקֳּדָשִׁים [trong-những-ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT]H6944 לֹא [CHẲNG]H3808 יֹאכַל[sẽ-ĂN]H398 עַד [CHO-TỚI]H5704 אֲשֶׁר[lúc-MÀ]H834 יִטְהָר [y-sẽ-NÊN-TINH-SẠCH]H2891 וְהַנֹּגֵעַ [cả-cái-kẻ-khiến-ĐỤNG]H5060 בְּכָל[trong-TẤT-THẢY]H3605 טְמֵא [UẾ]H2931 נֶפֶשׁ[SINH-HỒN]H5315 אוֹ [HOẶC]H176 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 אֲשֶׁר[MÀ]H834 תֵּצֵא [sẽ-ĐẾN-RA]H3318 מִמֶּנּוּ[TỪ-NƠI-nó]H4480 שִׁכְבַת [SỰ-NẰM]H7902 זָרַע [HẠT-ZỐNG]H2233 ׃
{4 “Thân-nam mỗi thân-nam từ hạt-zống của Aaron chính-y đang bị/được khiến nổi-hủi hoặc đang khiến tuôn-chảy thì chẳng sẽ ăn trong những điều-thánh-khiết cho-tới lúc mà y sẽ nên-tinh-sạch! Cả cái kẻ khiến đụng trong tất-thảy uế của sinh-hồn hoặc thân-nam mà sự-nằm của hạt-zống sẽ đến-ra từ-nơi nó,”}
Levi 22:5 אוֹ [HOẶC]H176 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 אֲשֶׁר[MÀ]H834 יִגַּע [sẽ-ĐỤNG]H5060 בְּכָל[trong-TẤT-THẢY]H3605 שֶׁרֶץ [CON-NHUNG-NHÚC]H8318 אֲשֶׁר[MÀ]H834 יִטְמָא [sẽ-NÊN-UẾ]H2930 לוֹ [nơi-y]אוֹ [HOẶC]H176 בְאָדָם [trong-CON-NGƯỜI]H120 אֲשֶׁר[MÀ]H834 יִטְמָא [sẽ-NÊN-UẾ]H2930 לוֹ [nơi-y] לְכֹל [nơi-TẤT-THẢY]H3605 טֻמְאָתוֹ [SỰ-UẾ-y]H2932 ׃
{5 “hoặc thân-nam mà sẽ đụng trong tất-thảy con-nhung-nhúc mà sẽ nên-uế nơi y, hoặc trong con-người mà sẽ nên-uế nơi y, là nơi tất-thảy sự-uế của y!”}
Levi 22:6 נֶפֶשׁ [SINH-HỒN]H5315 אֲשֶׁר[MÀ]H834 תִּגַּע [sẽ-ĐỤNG]H5060 בּוֹ [trong-nó] וְטָמְאָה [cả-đã-NÊN-UẾ]H2930 עַד [CHO-TỚI]H5704 הָעָרֶב[cái-BUỔI-CHIỀU]H6153 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 יֹאכַל[y-sẽ-ĂN]H398 מִן[TỪ-NƠI]H4480 הַקֳּדָשִׁים[cái-những-ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT]H6944 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אִם [CHỪNG-NẾU]H518 רָחַץ [y-đã-GỘI-RỬA]H7364 בְּשָׂרוֹ[XÁC-THỊT-y]H1320 בַּמָּיִם [trong-NƯỚC]H4325 ׃
{6 “Sinh-hồn mà sẽ đụng nơi nó thì cả đã nên-uế cho-tới cái buổi-chiều; cả y chẳng sẽ ăn từ-nơi cái những điều-thánh-khiết: thực-rằng chừng-nếu y đã gội-rửa xác-thịt của y trong nước!”}
Levi 22:7 וּבָא [cả-đã-ĐẾN]H935 הַשֶּׁמֶשׁ[cái-MẶT-TRỜI]H8121 וְטָהֵר [cả-y-đã-NÊN-TINH-SẠCH]H2891 וְאַחַר[cả-SÁT-SAU]H310 יֹאכַל[y-sẽ-ĂN]H398 מִן[TỪ-NƠI]H4480 הַקֳּדָשִׁים[cái-những-ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT]H6944 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 לַחְמוֹ [BÁNH-CƠM-y]H3899 הוּא[CHÍNH-nó]H1931 ׃
{7 “Cả cái mặt-trời đã đến thì cả y đã nên-tinh-sạch; cả sát-sau thì y sẽ ăn từ-nơi cái những điều-thánh-khiết: thực-rằng chính-nó là bánh-cơm của y!”}
Levi 22:8 נְבֵלָה [XÁC-CHẾT]H5038 וּטְרֵפָה [cả-XÁC-XÉ]H2966 לֹא [CHẲNG]H3808 יֹאכַל[y-sẽ-ĂN]H398 לְטָמְאָה [để-NÊN-UẾ]H2930 בָהּ [trong-nó] אֲנִי [CHÍNH-TA]H589 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 ׃
{8 “Xác-chết cả xác-xé thì y chẳng sẽ ăn để nên-uế trong nó! Chính-Ta là Yahweh!”}
Levi 22:9 וְשָׁמְרוּ [ả-họ-đã-CANH-ZỮ]H8104 אֶת [CHÍNH]H853 מִשְׁמַרְתִּי [SỰ-CANH-ZỮ-Ta]H4931 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 יִשְׂאוּ [họ-sẽ-NHẤC]H5375 עָלָיו[TRÊN-nó]H5921 חֵטְא [ĐIỀU-LỖI-ĐẠO]H2399 וּמֵתוּ [cả-họ-đã-CHẾT]H4191 בוֹ [trong-nó] כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 יְחַלְּלֻהוּ [họ-sẽ-khiến-TỤC-TOẠC-nó]H2490 אֲנִי [CHÍNH-TA]H589 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 מְקַדְּשָׁם [mà-khiến-NÊN-THÁNH-họ]H6942 ׃
{9 “Cả họ đã canh-zữ chính sự-canh-zữ của Ta, cả chẳng thì họ sẽ nhấc trên nó điều-lỗi-đạo cả họ đã chết trong nó: thực-rằng họ sẽ khiến tục-toạc nó! Chính-Ta là Yahweh mà khiến nên-thánh họ!”}
Levi 22:10 וְכָל [cả-TẤT-THẢY]H3605 זָר [kẻ-XA-LẠ]H2114 לֹא [CHẲNG]H3808 יֹאכַל[sẽ-ĂN]H398 קֹדֶשׁ[ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT]H6944 תּוֹשַׁב [KẺ-LƯU-CƯ]H8453 כֹּהֵן[VỊ-TƯ-TẾ]H3548 וְשָׂכִיר [cả-KẺ-LÀM-THUÊ]H7916 לֹא [CHẲNG]H3808 יֹאכַל[sẽ-ĂN]H398 קֹדֶשׁ[ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT]H6944 ׃
{10 “Cả tất-thảy kẻ xa-lạ thì chẳng sẽ ăn điều-thánh-khiết: kẻ-lưu-cư của vị-tư-tế cả kẻ-làm-thuê thì chẳng sẽ ăn điều-thánh-khiết!”}
Levi 22:11 וְכֹהֵן [cả-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 יִקְנֶה [sẽ-SẮM-SINH]H7069 נֶפֶשׁ[SINH-HỒN]H5315 קנין[SẢN-NGHIỆP]H7075 כַּסְפּוֹ [BẠC-THỎI-y]H3701 הוּא[CHÍNH-hắn]H1931 יֹאכַל[hắn-sẽ-ĂN]H398 בּוֹ [trong-nó] וִילִיד [cả-KẺ-HẬU-SINH]H3211 בֵּיתוֹ[NHÀ-y]H1004 הֵם [CHÍNH-HỌ]H1992 יֹאכְלוּ [sẽ-ĂN]H398 בְלַחְמוֹ [trong-BÁNH-CƠM-y]H3899 ׃
{11 “Cả vị-tư-tế thực-rằng sẽ sắm-sinh sinh-hồn chính-hắn là sản-nghiệp của bạc-thỏi của y thì hắn sẽ ăn trong nó; cả kẻ-hậu-sinh của nhà của y thì chính-họ sẽ ăn trong bánh-cơm của y!”}
Levi 22:12 וּבַת [cả-CON-GÁI]H1323 כֹּהֵן[VỊ-TƯ-TẾ]H3548 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 תִהְיֶה [sẽ-XẢY-NÊN]H1961 לְאִישׁ[nơi-THÂN-NAM]H376 זָר [XA-LẠ]H2114 הִוא [CHÍNH-à]H1931 בִּתְרוּמַת [trong-SỰ-GÓP-ZÂNG]H8641 הַקֳּדָשִׁים[cái-những-ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT]H6944 לֹא [CHẲNG]H3808 תֹאכֵל [sẽ-ĂN]H398 ׃
{12 “Cả con-gái của vị-tư-tế thực-rằng sẽ xảy-nên nơi thân-nam xa-lạ thì chính-ả chẳng sẽ ăn trong sự-góp-zâng của cái những điều-thánh-khiết!”}
Levi 22:13 וּבַת [cả-CON-GÁI]H1323 כֹּהֵן[VỊ-TƯ-TẾ]H3548 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 תִהְיֶה [sẽ-XẢY-NÊN]H1961 אַלְמָנָה[Ả-GOÁ-BỤA]H490 וּגְרוּשָׁה [cả-ả-bị/được-khiến-XUA-HẤT]H1644 וְזֶרַע [cả-HẠT-ZỐNG]H2233 אֵין[CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 לָהּ [nơi-ả]וְשָׁבָה [cả-ả-đã-XOAY-LUI]H7725 אֶל [Ở-NƠI]H413 בֵּית[NHÀ]H1004 אָבִיהָ [CHA-ả]H1 כִּנְעוּרֶיהָ [như-THỜI-TUỔI-TRẺ-ả]H5271 מִלֶּחֶם [từ-BÁNH-CƠM]H3899 אָבִיהָ [CHA-ả]H1 תֹּאכֵל [ả-sẽ-ĂN]H398 וְכָל[cả-TẤT-THẢY]H3605 זָר [kẻ-XA-LẠ]H2114 לֹא [CHẲNG]H3808 יֹאכַל [sẽ-ĂN]H398 בּוֹ [trong-nó]׃
{13 “Cả con-gái của vị-tư-tế thực-rằng sẽ xảy-nên ả-goá-bụa, cả ả bị/được khiến xua-hất, cả hạt-zống chẳng-hiện-hữu nơi ả, cả ả đã xoay-lui ở-nơi nhà của cha của ả như thời-tuổi-trẻ của ả thì ả sẽ ăn từ bánh-cơm của cha của ả; cả tất-thảy kẻ xa-lạ thì chẳng sẽ ăn trong nó!”}
Levi 22:14 וְאִישׁ [cả-THÂN-NAM]H376 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 יֹאכַל[sẽ-ĂN]H398 קֹדֶשׁ[ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT]H6944 בִּשְׁגָגָה [trong-SỰ-LẦM-LỖI]H7684 וְיָסַף [cả-y-đã-ZA-THÊM]H3254 חֲמִשִׁיתוֹ [fần-THỨ-NĂM]H2549 עָלָיו[TRÊN-nó]H5921 וְנָתַן [cả-y-đã-BAN]H5414 לַכֹּהֵן[nơi-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 אֶת [CHÍNH-NƠI]H854 הַקֹּדֶשׁ[cái-ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT]H6944 ׃
{14 “Cả thân-nam thực-rằng sẽ ăn điều-thánh-khiết trong sự-lầm-lỗi thì cả y đã za-thêm fần thứ-năm trên nó, cả y đã ban nơi vị-tư-tế chính-nơi cái điều-thánh-khiết!”}
Levi 22:15 וְלֹא [cả-CHẲNG]H3808 יְחַלְּלוּ [họ-sẽ-khiến-TỤC-TOẠC]H2490 אֵת [CHÍNH]H853 קָדְשֵׁי [những-ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT]H6944 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 אֶת [CHÍNH]H853 אֲשֶׁר[điều-MÀ]H834 יָרִימוּ [họ-sẽ-gây-NÂNG-CAO]H7311 לַיהֹוָה[nơi-YAHWEH]H3068 ׃
{15 “Cả họ chẳng sẽ khiến tục-toạc chính những điều-thánh-khiết của những con-trai của Israel là chính điều mà họ sẽ gây nâng-cao nơi Yahweh!”}
Levi 22:16 וְהִשִּׂיאוּ [cả-họ-đã-gây-NHẤC]H5375 אוֹתָם[CHÍNH-chúng]H853 עֲוֹן [ĐIỀU-CONG-VẸO]H5771 אַשְׁמָה [SỰ-MẮC-LỖI]H819 בְּאָכְלָם [trong-để-ĂN-họ]H398 אֶת [CHÍNH]H853 קָדְשֵׁיהֶם [những-ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT-họ]H6944 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אֲנִי [CHÍNH-TA]H589 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 מְקַדְּשָׁם [mà-khiến-NÊN-THÁNH-họ]H6942 ׃
{16 “Cả họ đã gây nhấc chính-chúng điều-cong-vẹo của sự-mắc-lỗi trong lúc họ để ăn chính những điều-thánh-khiết của họ! Thực-rằng chính-Ta là Yahweh mà khiến nên-thánh họ!”}
Levi 22:17 וַיְדַבֵּר [cả-sẽ-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶל [Ở-NƠI]H413 משֶׁה[MOSES]H4872 לֵּאמֹר [để-NÓI-RA]H559 ׃
{17 Cả Yahweh sẽ khiến zẫn-đặt ở-nơi Moses, để nói-ra:}
Levi 22:18 דַּבֵּר [ngươi-hãy-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 אֶל [Ở-NƠI]H413 אַהֲרֹן[AARON]H175 וְאֶל[cả-Ở-NƠI]H413 בָּנָיו[những-CON-TRAI-y]H1121 וְאֶל[cả-Ở-NƠI]H413 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 וְאָמַרְתָּ[cả-ngươi-đã-NÓI-RA]H559 אֲלֵהֶם [Ở-NƠI-họ]H413 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 מִבֵּית[từ-NHÀ]H1004 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 וּמִן [cả-TỪ-NƠI]H4480 הַגֵּר [cái-KẺ-KIỀU-NGỤ]H1616 בְּיִשְׂרָאֵל[trong-ISRAEL]H3478 אֲשֶׁר[MÀ]H834 יַקְרִיב [sẽ-gây-TIẾN-KỀ]H7126 קָרְבָּנוֹ[CỐNG-VẬT-y]H7133 לְכָל[nơi-TẤT-THẢY]H3605 נִדְרֵיהֶם [những-ĐIỀU-ƯỚC-NGUYỆN-họ]H5088 וּלְכָל [cả-nơi-TẤT-THẢY]H3605 נִדְבוֹתָם [những-SỰ-SẴN-NGUYỆN-họ]H5071 אֲשֶׁר[MÀ]H834 יַקְרִיבוּ [họ-sẽ-gây-TIẾN-KỀ]H7126 לַיהֹוָה[nơi-YAHWEH]H3068 לְעֹלָה [nơi-TẾ-VẬT-ĐỐT-TRỌN]H5930 ׃
{18 “Ngươi hãy khiến zẫn-đặt ở-nơi Aaron cả ở-nơi những con-trai của y cả ở-nơi tất-thảy những con-trai của Israel, cả ngươi đã nói-ra nơi họ: Thân-nam mỗi thân-nam từ nhà của Israel cả từ-nơi cái kẻ-kiều-ngụ trong Israel mà sẽ gây tiến-kề cống-vật của y nơi tất-thảy những điều-ước-nguyện của họ cả nơi tất-thảy những sự-sẵn-nguyện của họ mà họ sẽ gây tiến-kề nơi Yahweh nơi tế-vật-đốt-trọn”}
Levi 22:19 לִרְצֹנְכֶם [nơi-ĐIỀU-HÀI-LÒNG-các-người]H7522 תָּמִים[TRỌN-VẸN]H8549 זָכָר [FÁI-NAM]H2145 בַּבָּקָר [trong-ĐẠI-ZA-SÚC]H1241 בַּכְּשָׂבִים [trong-những-CON-CHIÊN]H3775 וּבָעִזִּים [cả-trong-những-CON-ZÊ-CÁI]H5795 ׃
{19 “thì nơi điều-hài-lòng của các-người là con trọn-vẹn fái-nam trong đại-za-súc trong những con-chiên cả trong những con-zê-cái!”}
Levi 22:20 כֹּל [TẤT-THẢY]H3605 אֲשֶׁר[MÀ]H834 בּוֹ [trong-nó] מוּם [SỰ-TÌ-Ố]H3971 לֹא [CHẲNG]H3808 תַקְרִיבוּ [các-người-sẽ-gây-TIẾN-KỀ]H7126 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 לֹא [CHẲNG]H3808 לְרָצוֹן [nơi-ĐIỀU-HÀI-LÒNG]H7522 יִהְיֶה [nó-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 לָכֶם [nơi-các-người]׃
{20 “Tất-thảy mà trong nó là sự-tì-ố thì các-người chẳng sẽ gây tiến-kề: thực-rằng chẳng nơi điều-hài-lòng thì nó sẽ xảy-nên nơi các-người!”}
Levi 22:21 וְאִישׁ [cả-THÂN-NAM]H376 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 יַקְרִיב [y-sẽ-gây-TIẾN-KỀ]H7126 זֶבַח[SỰ-ZIẾT-TẾ]H2077 שְׁלָמִים[những-MÓN-AN-YÊN]H8002 לַיהֹוָה[nơi-YAHWEH]H3068 לְפַלֵּא [để-khiến-TRỖI-BIỆT]H6381 נֶדֶר [ĐIỀU-ƯỚC-NGUYỆN]H5088 אוֹ [HOẶC]H176 לִנְדָבָה [nơi-SỰ-SẴN-NGUYỆN]H5071 בַּבָּקָר [trong-ĐẠI-ZA-SÚC]H1241 אוֹ [HOẶC]H176 בַצֹּאן [trong-ZA-SÚC]H6629 תָּמִים[TRỌN-VẸN]H8549 יִהְיֶה[nó-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 לְרָצוֹן [nơi-ĐIỀU-HÀI-LÒNG]H7522 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 מוּם [SỰ-TÌ-Ố]H3971 לֹא [CHẲNG]H3808 יִהְיֶה [sẽ-XẢY-NÊN]H1961 בּוֹ [trong-nó]׃
{21 “Cả thân-nam thực-rằng sẽ gây tiến-kề sự-ziết-tế của những món-an-yên nơi Yahweh, để khiến trỗi-biệt điều-ước-nguyện hoặc nơi sự-sẵn-nguyện, trong đại-za-súc hoặc trong za-súc thì nó sẽ xảy-nên trọn-vẹn nơi điều-hài-lòng: tất-thảy sự-tì-ố chẳng sẽ xảy-nên trong nó!”}
Levi 22:22 עַוֶּרֶת [CON-ĐUI-MÙ]H5788 אוֹ [HOẶC]H176 שָׁבוּר [con-bị/được-khiến-ZẬP-VỠ]H7665 אוֹ [HOẶC]H176 חָרוּץ [con-bị/được-khiến-ZỨT-BÉN]H2782 אוֹ [HOẶC]H176 יַבֶּלֶת [MỤN-CÓC]H2990 אוֹ [HOẶC]H176 גָרָב [MỤN-NHỌT]H1618 אוֹ [HOẶC]H176 יַלֶּפֶת [GHẺ-CHỐC]H3217 לֹא [CHẲNG]H3808 תַקְרִיבוּ [các-người-sẽ-gây-TIẾN-KỀ]H7126 אֵלֶּה[NHỮNG-ẤY]H428 לַיהֹוָה[nơi-YAHWEH]H3068 וְאִשֶּׁה [cả-VẬT-HOẢ-TẾ]H801 לֹא [CHẲNG]H3808 תִתְּנוּ [các-người-sẽ-BAN]H5414 מֵהֶם [từ-chúng]עַל[TRÊN]H5921 הַמִּזְבֵּחַ[cái-BÀN-HIẾN-TẾ]H4196 לַיהֹוָה[nơi-YAHWEH]H3068 ׃
{22 “Con-đui-mù hoặc con bị/được khiến zập-vỡ hoặc con bị/được khiến zứt-bén hoặc mụn-cóc hoặc mụn-nhọt hoặc ghẻ-chốc thì các-người chẳng sẽ gây tiến-kề những-ấy nơi Yahweh; cả các-người chẳng sẽ ban vật-hoả-tế từ chúng trên cái bàn-hiến-tế nơi Yahweh!”}
Levi 22:23 וְשׁוֹר [cả-CON-BÒ]H7794 וָשֶׂה [cả-CON-ZA-SÚC]H7716 שָׂרוּעַ [mà-bị/được-khiến-ZUỖI-ZẸO]H8311 וְקָלוּט [cả-mà-bị/được-khiến-TÀN-TẬT]H7038 נְדָבָה [SỰ-SẴN-NGUYỆN]H5071 תַּעֲשֶׂה[ngươi-sẽ-LÀM]H6213 אֹתוֹ [CHÍNH-nó]H853 וּלְנֵדֶר [cả-nơi-ĐIỀU-ƯỚC-NGUYỆN]H5088 לֹא [CHẲNG]H3808 יֵרָצֶה [nó-sẽ-bị/được-HÀI-LÒNG]H7521 ׃
{23 “Cả con-bò cả con-za-súc mà bị/được khiến zuỗi-zẹo cả mà bị/được khiến tàn-tật mà ngươi sẽ làm sự-sẵn-nguyện chính-nó thì cả nó chẳng sẽ bị/được hài-lòng nơi điều-ước-nguyện!”}
Levi 22:24 וּמָעוּךְ [cả-con-bị/được-khiến-THỌC]H4600 וְכָתוּת [cả-con-bị/được-khiến-ZẬP-VỤN]H3807 וְנָתוּק [cả-con-bị/được-khiến-RỨT-LỘT]H5423 וְכָרוּת [cả-con-bị/được-khiến-CẮT]H3772 לֹא [CHẲNG]H3808 תַקְרִיבוּ [các-người-sẽ-gây-TIẾN-KỀ]H7126 לַיהֹוָה[nơi-YAHWEH]H3068 וּבְאַרְצְכֶם [cả-trong-ĐẤT-các-người]H776 לֹא [CHẲNG]H3808 תַעֲשׂוּ [các-người-sẽ-LÀM]H6213 ׃
{24 “Cả con bị/được khiến thọc, cả con bị/được khiến zập-vụn, cả con bị/được khiến rứt-lột, cả con bị/được khiến cắt thì các-người chẳng sẽ gây tiến-kề nơi Yahweh; cả trong đất của các-người thì các-người chẳng sẽ làm!”}
Levi 22:25 וּמִיַּד [cả-từ-TAY-QUYỀN]H3027 בֶּן[CON-TRAI]H1121 נֵכָר [NGOẠI-BANG]H5236 לֹא [CHẲNG]H3808 תַקְרִיבוּ [các-người-sẽ-gây-TIẾN-KỀ]H7126 אֶת [CHÍNH]H853 לֶחֶם[BÁNH-CƠM]H3899 אֱלֹהֵיכֶם[ĐẤNG-CHÚA-THẦN-các-người]H430 מִכָּל [từ-TẤT-THẢY]H3605 אֵלֶּה[NHỮNG-ẤY]H428 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 מָשְׁחָתָם [ĐIỀU-BIẾN-HOẠI-chúng]H4893 בָּהֶם [trong-chúng]מוּם [SỰ-TÌ-Ố]H3971 בָּם [trong-chúng]לֹא [CHẲNG]H3808 יֵרָצוּ [chúng-sẽ-bị/được-HÀI-LÒNG]H7521 לָכֶם [nơi-các-người]׃
{25 “Cả từ tay-quyền của con-trai ngoại-bang thì các-người chẳng sẽ gây tiến-kề chính bánh-cơm của đấng-Chúa-thần của các-người từ tất-thảy những-ấy: thực-rằng điều-biến-hoại của chúng trong chúng là sự-tì-ố trong chúng thì chúng chẳng sẽ bị/được hài-lòng nơi các-người!”}
Levi 22:26 וַיְדַבֵּר [cả-sẽ-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶל [Ở-NƠI]H413 משֶׁה[MOSES]H4872 לֵּאמֹר [để-NÓI-RA]H559 ׃
{26 Cả Yahweh sẽ khiến zẫn-đặt ở-nơi Moses, để nói-ra:}
Levi 22:27 שׁוֹר [CON-BÒ]H7794 אוֹ [HOẶC]H176 כֶשֶׂב [CON-CHIÊN]H3775 אוֹ [HOẶC]H176 עֵז [CON-ZÊ-CÁI]H5795 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 יִוָּלֵד [sẽ-bị/được-SINH]H3205 וְהָיָה[cả-nó-đã-XẢY-NÊN]H1961 שִׁבְעַת[BẢY]H7651 יָמִים[những-NGÀY]H3117 תַּחַת[ZƯỚI]H8478 אִמּוֹ [MẸ-nó]H517 וּמִיּוֹם [cả-từ-NGÀY]H3117 הַשְּׁמִינִי[cái-THỨ-TÁM]H8066 וָהָלְאָה [cả-XA-KHỎI]H1973 יֵרָצֶה [nó-sẽ-bị/được-HÀI-LÒNG]H7521 לְקָרְבַּן [nơi-CỐNG-VẬT]H7133 אִשֶּׁה [VẬT-HOẢ-TẾ]H801 לַיהֹוָה[nơi-YAHWEH]H3068 ׃
{27 “Con-bò hoặc con-chiên hoặc con-zê-cái thực-rằng sẽ bị/được sinh thì cả nó đã xảy-nên bảy ngày zưới mẹ của nó; cả từ ngày cái thứ-tám cả xa-khỏi thì nó sẽ bị/được hài-lòng nơi cống-vật của vật-hoả-tế nơi Yahweh!”}
Levi 22:28 וְשׁוֹר [cả-CON-BÒ]H7794 אוֹ [HOẶC]H176 שֶׂה [CON-ZA-SÚC]H7716 אֹתוֹ [CHÍNH-nó]H853 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 בְּנוֹ [CON-TRAI-nó]H1121 לֹא [CHẲNG]H3808 תִשְׁחֲטוּ [các-người-sẽ-ZIẾT-MỔ]H7819 בְּיוֹם [trong-NGÀY]H3117 אֶחָד[MỘT]H259 ׃
{28 “Cả con-bò hoặc con-za-súc chính-nó cả chính con-trai của nó thì các-người chẳng sẽ ziết-mổ trong một ngày!”}
Levi 22:29 וְכִי [cả-THỰC-RẰNG]H3588 תִזְבְּחוּ [các-người-sẽ-ZIẾT-TẾ]H2076 זֶבַח[SỰ-ZIẾT-TẾ]H2077 תּוֹדָה [SỰ-TUNG-XƯNG]H8426 לַיהֹוָה[nơi-YAHWEH]H3068 לִרְצֹנְכֶם [nơi-ĐIỀU-HÀI-LÒNG-các-người]H7522 תִּזְבָּחוּ [các-người-sẽ-ZIẾT-TẾ]H2076 ׃
{29 “Cả thực-rằng các-người sẽ ziết-tế sự-ziết-tế của sự-tung-xưng nơi Yahweh thì các-người sẽ ziết-tế nơi điều-hài-lòng của các-người!”}
Levi 22:30 בַּיּוֹם[trong-NGÀY]H3117 הַהוּא[cái-CHÍNH-nó]H1931 יֵאָכֵל [nó-sẽ-bị/được-ĂN]H398 לֹא [CHẲNG]H3808 תוֹתִירוּ [các-người-sẽ-gây-ZÔI]H3498 מִמֶּנּוּ[TỪ-NƠI-nó]H4480 עַד [CHO-TỚI]H5704 בֹּקֶר [BUỔI-MAI]H1242 אֲנִי [CHÍNH-TA]H589 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 ׃
{30 “Trong ngày cái chính-nó thì nó sẽ bị/được ăn: các-người chẳng sẽ gây zôi từ-nơi nó cho-tới buổi-mai! Chính-Ta là Yahweh!”}
Levi 22:31 וּשְׁמַרְתֶּם [cả-các-người-đã-CANH-ZỮ]H8104 מִצְוֹתַי [những-SỰ-TRUYỀN-RĂN-Ta]H4687 וַעֲשִׂיתֶם [cả-các-người-đã-LÀM]H6213 אֹתָם[CHÍNH-chúng]H853 אֲנִי [CHÍNH-TA]H589 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 ׃
{31 “Cả các-người đã canh-zữ những sự-truyền-răn của Ta cả các-người đã làm chính-chúng! Chính-Ta là Yahweh!”}
Levi 22:32 וְלֹא [cả-CHẲNG]H3808 תְחַלְּלוּ [các-người-sẽ-khiến-TỤC-TOẠC]H2490 אֶת [CHÍNH]H853 שֵׁם [ZANH-TÊN]H8034 קָדְשִׁי[ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT-Ta]H6944 וְנִקְדַּשְׁתִּי [cả-Ta-đã-bị/được-NÊN-THÁNH]H6942 בְּתוֹךְ[trong-CHÍNH-ZỮA]H8432 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 אֲנִי [CHÍNH-TA]H589 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 מְקַדִּשְׁכֶם [mà-khiến-NÊN-THÁNH-các-người]H6942 ׃
{32 “Cả các-người chẳng sẽ khiến tục-toạc chính zanh-tên của điều-thánh-khiết của Ta; cả Ta đã bị/được nên-thánh trong chính-zữa những con-trai của Israel! Chính-Ta là Yahweh mà khiến nên-thánh các-người!”}
Levi 22:33 הַמּוֹצִיא [cái-đấng-gây-ĐẾN-RA]H3318 אֶתְכֶם [CHÍNH-các-người]H853 מֵאֶרֶץ[từ-ĐẤT]H776 מִצְרַיִם[AI-CẬP]H4714 לִהְיוֹת[để-XẢY-NÊN]H1961 לָכֶם [nơi-các-người]לֵאלֹהִים [nơi-ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 אֲנִי [CHÍNH-TA]H589 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 ׃
{33 “Cái đấng gây đến-ra chính các-người từ đất Ai-cập để xảy-nên nơi các-người nơi đấng-Chúa-thần thì chính-Ta là Yahweh!”}
© https://vietbible.co/ 2025