Levi 24

0

Levi 24:1 וַיְדַבֵּר [cả-sẽ-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶל [Ở-NƠI]H413 משֶׁה[MOSES]H4872 לֵּאמֹר [để-NÓI-RA]H559 ׃

{1 Cả Yahweh sẽ khiến zẫn-đặt ở-nơi Moses, để nói-ra:}

Levi 24:2 צַו [ngươi-hãy-khiến-TRUYỀN-RĂN]H6680 אֶת [CHÍNH]H853 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 וְיִקְחוּ [cả-họ-sẽ-LẤY]H3947 אֵלֶיךָ[Ở-NƠI-ngươi]H413 שֶׁמֶן[ZẦU-Ô-LIU]H8081 זַיִת [CÂY-Ô-LIU]H2132 זָךְ [TRONG-SẠCH]H2134 כָּתִית [ÉP-LỌC]H3795 לַמָּאוֹר [nơi-VỪNG-SÁNG]H3974 לְהַעֲלֹת [để-gây-TIẾN-LÊN]H5927 נֵר [NGỌN-ĐÈN]H5216 תָּמִיד[THƯỜNG-KÌ]H8548 ׃

{2 “Ngươi hãy khiến truyền-răn chính những con-trai của Israel thì cả họ sẽ lấy ở-nơi ngươi zầu-ô-liu của cây-ô-liu trong-sạch ép-lọc nơi vừng-sáng để gây tiến-lên ngọn-đèn thường-kì!”}

Levi 24:3 מִחוּץ [từ-FÍA-NGOÀI]H2351 לְפָרֹכֶת [nơi-BỨC-MÀN]H6532 הָעֵדֻת[cái-SỰ-TUYÊN-CHỨNG]H5715 בְּאֹהֶל[trong-LỀU-RẠP]H168 מוֹעֵד[ĐỊNH-KÌ]H4150 יַעֲרֹךְ [sẽ-SO-ĐẶT]H6186 אֹתוֹ [CHÍNH-nó]H853 אַהֲרֹן[AARON]H175 מֵעֶרֶב [từ-BUỔI-CHIỀU]H6153 עַד [CHO-TỚI]H5704 בֹּקֶר [BUỔI-MAI]H1242 לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 תָּמִיד[THƯỜNG-KÌ]H8548 חֻקַּת [SỰ-KHẮC-LẬP]H2708 עוֹלָם [ĐỜI-ĐỜI]H5769 לְדֹרֹתֵיכֶם [nơi-những-THẾ-HỆ-các-người]H1755 ׃

{3 “Từ fía-ngoài nơi bức-màn của cái sự-tuyên-chứng trong Lều-rạp Định-kì thì Aaron sẽ so-đặt chính-nó từ buổi-chiều cho-tới buổi-mai nơi mặt của Yahweh thường-kì: sự-khắc-lập đời-đời nơi những thế-hệ của các-người!”}

Levi 24:4 עַל [TRÊN]H5921 הַמְּנֹרָה [cái-ZÁ-ĐÈN]H4501 הַטְּהֹרָה [cái-TINH-SẠCH]H2889 יַעֲרֹךְ [y-sẽ-SO-ĐẶT]H6186 אֶת [CHÍNH]H853 הַנֵּרוֹת [cái-những-NGỌN-ĐÈN]H5216 לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 תָּמִיד[THƯỜNG-KÌ]H8548 ׃

{4 “Trên cái zá-đèn tinh-sạch thì y sẽ so-đặt chính cái những ngọn-đèn nơi mặt của Yahweh thường-kì.”}

Levi 24:5 וְלָקַחְתָּ [cả-ngươi-đã-LẤY]H3947 סֹלֶת[BỘT-MÌ-MỊN]H5560 וְאָפִיתָ [cả-ngươi-đã-NUNG]H644 אֹתָהּ [CHÍNH-nó]H853 שְׁתֵּים [HAI]H8147 עֶשְׂרֵה[MƯƠI]H6240 חַלּוֹת [những-BÁNH-RỖ]H2471 שְׁנֵי[HAI]H8147 עֶשְׂרֹנִים[những-FẦN-MƯỜI]H6241 יִהְיֶה[sẽ-XẢY-NÊN]H1961 הַחַלָּה [cái-BÁNH-RỖ]H2471 הָאֶחָת[cái-MỘT]H259 ׃

{5 “Cả ngươi đã lấy bột-mì-mịn, cả ngươi đã nung chính-nó mươi hai bánh-rỗ: hai fần-mười sẽ xảy-nên cái một bánh-rỗ.”}

Levi 24:6 וְשַׂמְתָּ [cả-ngươi-đã-ĐẶT]H7760 אוֹתָם[CHÍNH-chúng]H853 שְׁתַּיִם [HAI]H8147 מַעֲרָכוֹת [những-SỰ-BÀI-BỐ]H4634 שֵׁשׁ [SÁU]H8337 הַמַּעֲרָכֶת [cái-SỰ-SẮP-XẾP]H4635 עַל[TRÊN]H5921 הַשֻּׁלְחָן[cái-BÀN]H7979 הַטָּהֹר [TINH-SẠCH]H2889 לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 ׃

{6 “Cả ngươi đã đặt chính-chúng hai sự-bài-bố, sáu cái sự-sắp-xếp, trên cái bàn tinh-sạch, nơi mặt của Yahweh!”}

Levi 24:7 וְנָתַתָּ [cả-ngươi-đã-BAN]H5414 עַל[TRÊN]H5921 הַמַּעֲרֶכֶת [cái-SỰ-SẮP-XẾP]H4635 לְבֹנָה [nơi-NHŨ-HƯƠNG]H3828 זַכָּה [TRONG-SẠCH]H2134 וְהָיְתָה[cả-nó-đã-XẢY-NÊN]H1961 לַלֶּחֶם [nơi-BÁNH-CƠM]H3899 לְאַזְכָּרָה [nơi-MÓN-LƯU-NHỚ]H234 אִשֶּׁה [VẬT-HOẢ-TẾ]H801 לַיהֹוָה[nơi-YAHWEH]H3068 ׃

{7 “Cả ngươi đã ban trên cái sự-sắp-xếp nơi nhũ-hương trong-sạch thì cả nó đã xảy-nên nơi bánh-cơm nơi món-lưu-nhớ vật-hoả-tế nơi Yahweh!”}

Levi 24:8 בְּיוֹם [trong-NGÀY]H3117 הַשַּׁבָּת [cái-KÌ-NGƯNG-NGHỈ]H7676 בְּיוֹם [trong-NGÀY]H3117 הַשַּׁבָּת [cái-KÌ-NGƯNG-NGHỈ]H7676 יַעַרְכֶנּוּ [y-sẽ-SO-ĐẶT-nó]H6186 לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 תָּמִיד[THƯỜNG-KÌ]H8548 מֵאֵת[từ-CHÍNH]H853 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 בְּרִית[SỰ-ZAO-ƯỚC]H1285 עוֹלָם[ĐỜI-ĐỜI]H5769 ׃

{8 “Trong ngày của cái kì-ngưng-nghỉ trong ngày của cái kì-ngưng-nghỉ thì y sẽ so-đặt nó nơi mặt của Yahweh thường-kì: từ chính những con-trai của Israel sự-zao-ước đời-đời!”}

Levi 24:9 וְהָיְתָה [cả-nó-đã-XẢY-NÊN]H1961 לְאַהֲרֹן[nơi-AARON]H175 וּלְבָנָיו [cả-nơi-những-CON-TRAI-y]H1121 וַאֲכָלֻהוּ [cả-họ-đã-ĂN-nó]H398 בְּמָקוֹם [trong-CHỖ]H4725 קָדשׁ [THÁNH]H6918 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 קֹדֶשׁ[ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT]H6944 קָדָשִׁים[những-ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT]H6944 הוּא[CHÍNH-nó]H1931 לוֹ [nơi-y]מֵאִשֵּׁי [từ-những-VẬT-HOẢ-TẾ]H801 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 חָק [ĐIỀU-KHẮC-LẬP]H2706 עוֹלָם[ĐỜI-ĐỜI]H5769 ׃

{9 “Cả nó đã xảy-nên nơi Aaron cả nơi những con-trai của y, cả họ đã ăn nó trong chỗ thánh: thực-rằng chính-nó điều-thánh-khiết của những điều-thánh-khiết nơi y từ những vật-hoả-tế của Yahweh: điều-khắc-lập đời-đời!”}

Levi 24:10 וַיֵּצֵא[cả-sẽ-ĐẾN-RA]H3318 בֶּן[CON-TRAI]H1121 אִשָּׁה[THÂN-NỮ]H802 יִשְׂרְאֵלִית [NGƯỜI-ISRAEL]H3482 וְהוּא[cả-CHÍNH-hắn]H1931 בֶּן[CON-TRAI]H1121 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 מִצְרִי [NGƯỜI-AI-CẬP]H4713 בְּתוֹךְ[trong-CHÍNH-ZỮA]H8432 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 וַיִּנָּצוּ [cả-sẽ-bị/được-TƠI-TẢ]H5327 בַּמַּחֲנֶה[trong-ZOANH-TRẠI]H4264 בֶּן[CON-TRAI]H1121 הַיִּשְׂרְאֵלִית [cái-NGƯỜI-ISRAEL]H3482 וְאִישׁ [cả-THÂN-NAM]H376 הַיִּשְׂרְאֵלִי [cái-NGƯỜI-ISRAEL]H3481 ׃

{10 Cả con-trai của thân-nữ người-Israel (cả chính-hắn con-trai của thân-nam người-Ai-cập) sẽ đến-ra trong chính-zữa những con-trai của Israel; cả con-trai của cái người-Israel cả thân-nam của cái người-Israel sẽ bị/được tơi-tả trong zoanh-trại.}

Levi 24:11 וַיִּקֹּב [cả-sẽ-BÁNG-KHOÉT]H5344 בֶּן[CON-TRAI]H1121 הָאִשָּׁה[cái-THÂN-NỮ]H802 הַיִּשְׂרְאֵלִית [cái-NGƯỜI-ISRAEL]H3482 אֶת [CHÍNH]H853 הַשֵּׁם [cái-ZANH-TÊN]H8034 וַיְקַלֵּל [cả-hắn-sẽ-khiến-KHINH-THOÁI]H7043 וַיָּבִיאוּ [cả-họ-sẽ-gây-ĐẾN]H935 אֹתוֹ [CHÍNH-hắn]H853 אֶל [Ở-NƠI]H413 משֶׁה[MOSES]H4872 וְשֵׁם[cả-ZANH-TÊN]H8034 אִמּוֹ [MẸ-hắn]H517 שְׁלֹמִית [SHELOMITH]H8019 בַּת [CON-GÁI]H1323 דִּבְרִי [ĐIBRI]H1704 לְמַטֵּה[nơi-NHÁNH-ZUỖI]H4294 דָן [ĐAN]H1835 ׃

{11 Cả con-trai của cái thân-nữ cái người-Israel sẽ báng-khoét chính cái zanh-tên, cả hắn sẽ khiến khinh-thoái; cả họ sẽ gây đến chính-hắn ở-nơi Moses. (Cả zanh-tên của mẹ của hắn Shelomith con-gái của Đibri nơi nhánh-zuỗi của Đan.)}

Levi 24:12 וַיַּנִּיחֻהוּ [cả-ông-sẽ-gây-NGỪNG-NGHỈ-hắn]H5117 בַּמִּשְׁמָר [trong-CHỖ-CANH-ZỮ]H4929 לִפְרשׁ [để-TÁCH-BẠCH]H6567 לָהֶם [nơi-họ]עַל [TRÊN]H5921 פִּי [MIỆNG]H6310 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 ׃

{12 Cả ông sẽ gây hắn ngừng-nghỉ trong chỗ-canh-zữ để tách-bạch nơi họ trên miệng của Yahweh.}

Levi 24:13 וַיְדַבֵּר [cả-sẽ-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶל [Ở-NƠI]H413 משֶׁה[MOSES]H4872 לֵּאמֹר [để-NÓI-RA]H559 ׃

{13 Cả Yahweh sẽ khiến zẫn-đặt ở-nơi Moses, để nói-ra:}

Levi 24:14 הוֹצֵא [ngươi-hãy-gây-ĐẾN-RA]H3318 אֶת [CHÍNH]H853 הַמְקַלֵּל [cái-kẻ-khiến-KHINH-THOÁI]H7043 אֶל [Ở-NƠI]H413 מִחוּץ [từ-FÍA-NGOÀI]H2351 לַמַּחֲנֶה[nơi-ZOANH-TRẠI]H4264 וְסָמְכוּ [cả-đã-ĐỠ]H5564 כָל [TẤT-THẢY]H3605 הַשֹּׁמְעִים [cái-những-kẻ-khiến-NGHE]H8085 אֶת [CHÍNH]H853 יְדֵיהֶם [những-TAY-QUYỀN-họ]H3027 עַל[TRÊN]H5921 רֹאשׁוֹ[ĐẦU-hắn]H7218 וְרָגְמוּ [cả-đã-NÉM-ĐÁ]H7275 אֹתוֹ [CHÍNH-hắn]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הָעֵדָה[cái-CỘNG-ĐỒNG]H5712 ׃

{14 “Ngươi hãy gây đến-ra chính cái kẻ khiến khinh-thoái ở-nơi từ fía-ngoài nơi zoanh-trại; cả tất-thảy cái những kẻ khiến nghe thì đã đỡ chính những tay-quyền của họ trên đầu của hắn; cả tất-thảy cái cộng-đồng đã ném-đá chính-hắn!”}

Levi 24:15 וְאֶל [cả-Ở-NƠI]H413 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 תְּדַבֵּר [ngươi-sẽ-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 לֵאמֹר[để-NÓI-RA]H559 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 יְקַלֵּל [sẽ-khiến-KHINH-THOÁI]H7043 אֱלֹהָיו[ĐẤNG-CHÚA-THẦN-mình]H430 וְנָשָׂא [cả-hắn-đã-NHẤC]H5375 חֶטְאוֹ [ĐIỀU-LỖI-ĐẠOhắn]H2399 ׃

{15 “Cả ở-nơi những con-trai của Israel thì ngươi sẽ khiến zẫn-đặt, để nói-ra: Thân-nam mỗi thân-nam thực-rằng sẽ khiến khinh-thoái đấng-Chúa-thần của mình thì cả hắn đã nhấc điều-lỗi-đạo của hắn!”}

Levi 24:16 וְנֹקֵב [cả-kẻ-khiến-BÁNG-KHOÉT]H5344 שֵׁם[ZANH-TÊN]H8034 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 מוֹת [để-CHẾT]H4191 יוּמָת [hắn-sẽ-bị/được-gây-CHẾT]H4191 רָגוֹם [để-NÉM-ĐÁ]H7275 יִרְגְּמוּ [sẽ-NÉM-ĐÁ]H7275 בוֹ [trong-hắn] כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הָעֵדָה[cái-CỘNG-ĐỒNG]H5712 כַּגֵּר [như-KẺ-KIỀU-NGỤ]H1616 כָּאֶזְרָח [như-LOÀI-BẢN-ĐỊA]H249 בְּנָקְבוֹ [trong-để-BÁNG-KHOÉT-hắn]H5344 שֵׁם[ZANH-TÊN]H8034 יוּמָת [hắn-sẽ-bị/được-gây-CHẾT]H4191 ׃

{16 “Cả kẻ khiến báng-khoét zanh-tên của Yahweh bèn để chết thì hắn sẽ bị/được gây chết: bèn để ném-đá thì tất-thảy cái cộng-đồng sẽ ném-đá trong hắn! Như kẻ-kiều-ngụ như loài-bản-địa trong lúc hắn để báng-khoét zanh-tên thì hắn sẽ bị/được gây chết!”}

Levi 24:17 וְאִישׁ [cả-THÂN-NAM]H376 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 יַכֶּה [sẽ-gây-THƯƠNG-TỔN]H5221 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 נֶפֶשׁ[SINH-HỒN]H5315 אָדָם[CON-NGƯỜI]H120 מוֹת [để-CHẾT]H4191 יוּמָת [hắn-sẽ-bị/được-gây-CHẾT]H4191 ׃

{17 “Cả thân-nam thực-rằng sẽ gây thương-tổn tất-thảy sinh-hồn của con-người: bèn để chết thì hắn sẽ bị/được gây chết!”}

Levi 24:18 וּמַכֵּה [cả-kẻ-gây-THƯƠNG-TỔN]H5221 נֶפֶשׁ[SINH-HỒN]H5315 בְּהֵמָה [SÚC-VẬT]H929 יְשַׁלְּמֶנָּה [sẽ-khiến-AN-YÊN-nó]H7999 נֶפֶשׁ[SINH-HỒN]H5315 תַּחַת[ZƯỚI]H8478 נָפֶשׁ [SINH-HỒN]H5315 ׃

{18 “Cả kẻ gây thương-tổn sinh-hồn của súc-vật thì sẽ khiến an-yên nó: sinh-hồn zưới sinh-hồn!”}

Levi 24:19 וְאִישׁ [cả-THÂN-NAM]H376 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 יִתֵּן[sẽ-BAN]H5414 מוּם [SỰ-TÌ-Ố]H3971 בַּעֲמִיתוֹ [trong-KẺ-THÂN-CẬN-y]H5997 כַּאֲשֶׁר[như-]H834 עָשָׂה[y-đã-LÀM]H6213 כֵּן [THẾ-ẤY]H3651 יֵעָשֶׂה [nó-sẽ-bị/được-LÀM]H6213 לּוֹ [nơi-y]׃

{19 “Cả thân-nam thực-rằng sẽ ban sự-tì-ố trong kẻ-thân-cận của y: như mà y đã làm thì thế-ấy nó sẽ bị/được làm nơi y!”}

Levi 24:20 שֶׁבֶר [ĐIỀU-ZẬP-VỠ]H7667 תַּחַת[ZƯỚI]H8478 שֶׁבֶר [ĐIỀU-ZẬP-VỠ]H7667 עַיִן [ZIẾNG-MẮT]H5869 תַּחַת[ZƯỚI]H8478 עַיִן [ZIẾNG-MẮT]H5869 שֵׁן [NANH-RĂNG]H8127 תַּחַת[ZƯỚI]H8478 שֵׁן [NANH-RĂNG]H8127 כַּאֲשֶׁר[như-]H834 יִתֵּן[y-sẽ-BAN]H5414 מוּם [SỰ-TÌ-Ố]H3971 בָּאָדָם [trong-CON-NGƯỜI]H120 כֵּן [THẾ-ẤY]H3651 יִנָּתֶן [nó-sẽ-bị/được-BAN]H5414 בּוֹ [trong-y]׃

{20 “Điều-zập-vỡ zưới điều-zập-vỡ, ziếng-mắt zưới ziếng-mắt, nanh-răng zưới nanh-răng: như mà y sẽ ban sự-tì-ố trong con-người thì thế-ấy nó sẽ bị/được ban trong y!”}

Levi 24:21 וּמַכֵּה [cả-kẻ-gây-THƯƠNG-TỔN]H5221 בְהֵמָה [SÚC-VẬT]H929 יְשַׁלְּמֶנָּה [sẽ-khiến-AN-YÊN-nó]H7999 וּמַכֵּה [cả-kẻ-gây-THƯƠNG-TỔN]H5221 אָדָם[CON-NGƯỜI]H120 יוּמָת [sẽ-bị/được-gây-CHẾT]H4191 ׃

{21 “Cả kẻ gây thương-tổn súc-vật thì sẽ khiến an-yên nó; cả kẻ gây thương-tổn con-người thì sẽ bị/được gây chết!”}

Levi 24:22 מִשְׁפַּט [ĐIỀU-FÁN-XÉT]H4941 אֶחָד[MỘT]H259 יִהְיֶה[sẽ-XẢY-NÊN]H1961 לָכֶם [nơi-các-người]כַּגֵּר [như-KẺ-KIỀU-NGỤ]H1616 כָּאֶזְרָח [như-LOÀI-BẢN-ĐỊA]H249 יִהְיֶה[sẽ-XẢY-NÊN]H1961 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אֲנִי [CHÍNH-TA]H589 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֱלֹהֵיכֶם[ĐẤNG-CHÚA-THẦN-các-người]H430 ׃

{22 “Một điều-fán-xét sẽ xảy-nên nơi các-người: như kẻ-kiều-ngụ sẽ xảy-nên như loài-bản-địa! Thực-rằng chính-Ta Yahweh đấng-Chúa-thần của các-người!”}

Levi 24:23 וַיְדַבֵּר [cả-sẽ-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 משֶׁה[MOSES]H4872 אֶל [Ở-NƠI]H413 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 וַיּוֹצִיאוּ [cả-họ-sẽ-gây-ĐẾN-RA]H3318 אֶת [CHÍNH]H853 הַמְקַלֵּל [cái-kẻ-khiến-KHINH-THOÁI]H7043 אֶל [Ở-NƠI]H413 מִחוּץ [từ-FÍA-NGOÀI]H2351 לַמַּחֲנֶה[nơi-ZOANH-TRẠI]H4264 וַיִּרְגְּמוּ [cả-họ-sẽ-NÉM-ĐÁ]H7275 אֹתוֹ [CHÍNH-hắn]H853 אָבֶן [ĐÁ-THỎI]H68 וּבְנֵי[cả-những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 עָשׂוּ [đã-LÀM]H6213 כַּאֲשֶׁר[như-]H834 צִוָּה[đã-khiến-TRUYỀN-RĂN]H6680 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶת [CHÍNH]H853 משֶׁה[MOSES]H4872 ׃

{23 Cả Moses sẽ khiến zẫn-đặt ở-nơi những con-trai của Israel thì cả họ sẽ gây đến-ra chính cái kẻ khiến khinh-thoái ở-nơi từ fía-ngoài nơi zoanh-trại, cả họ sẽ ném-đá chính hắn đá-thỏi; cả những con-trai của Israel đã làm như mà Yahweh đã khiến truyền-răn chính Moses.}

© https://vietbible.co/ 2025