Levi 10

0

Levi 10:1 וַיִּקְחוּ[cả-họ-sẽ-LẤY]H3947 בְנֵי [những-CON-TRAI]H1121 אַהֲרֹן[AARON]H175 נָדָב [NAĐAB]H5070 וַאֲבִיהוּא [cả-ABIHU]H30 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 מַחְתָּתוֹ [KHAY-TRO-mình]H4289 וַיִּתְּנוּ[cả-họ-sẽ-BAN]H5414 בָהֵן [trong-CHÍNH-chúng]H2004 אֵשׁ [LỬA]H784 וַיָּשִׂימוּ [cả-họ-sẽ-ĐẶT]H7760 עָלֶיהָ[TRÊN-nó]H5921 קְטֹרֶת[HƯƠNG-XÔNG]H7004 וַיַּקְרִיבוּ [cả-họ-sẽ-gây-TIẾN-KỀ]H7126 לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֵשׁ [LỬA]H784 זָרָה [XA-LẠ]H2114 אֲשֶׁר[]H834 לֹא [CHẲNG]H3808 צִוָּה[Ngài-đã-khiến-TRUYỀN-RĂN]H6680 אֹתָם[CHÍNH-họ]H853 ׃

{1 Cả những con-trai của Aaron Nađab cả Abihu sẽ lấy mỗi thân-nam khay-tro của mình, cả họ sẽ ban lửa trong chính-chúng, cả họ sẽ đặt hương-xông trên nó; cả họ sẽ gây tiến-kề nơi mặt của Yahweh lửa xa-lạ mà Ngài chẳng đã khiến truyền-răn chính-họ.}

Levi 10:2 וַתֵּצֵא [cả-sẽ-ĐẾN-RA]H3318 אֵשׁ [LỬA]H784 מִלִּפְנֵי[từ-nơi-MẶT]H6440 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 וַתֹּאכַל [cả-nó-sẽ-ĂN]H398 אוֹתָם[CHÍNH-họ]H853 וַיָּמֻתוּ [cả-họ-sẽ-CHẾT]H4191 לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 ׃

{2 Cả lửa sẽ đến-ra từ nơi mặt của Yahweh, cả nó sẽ ăn chính-họ; cả họ sẽ chết nơi mặt của Yahweh.}

Levi 10:3 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 משֶׁה[MOSES]H4872 אֶל [Ở-NƠI]H413 אַהֲרֹן[AARON]H175 הוּא[CHÍNH-nó]H1931 אֲשֶׁר[]H834 דִּבֶּר [đã-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 לֵאמֹר[để-NÓI-RA]H559 בִּקְרֹבַי [trong-những-kẻ-GẦN-KỀ-Ta]H7138 אֶקָּדֵשׁ [Ta-sẽ-bị/được-NÊN-THÁNH]H6942 וְעַל[cả-TRÊN]H5921 פְּנֵי [MẶT]H6440 כָל [TẤT-THẢY]H3605 הָעָם[cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 אֶכָּבֵד [Ta-sẽ-bị/được-TRĨU-TRỌNG]H3513 וַיִּדֹּם [cả-sẽ-NGƯNG-LẶNG]H1826 אַהֲרֹן[AARON]H175 ׃

{3 Cả Moses sẽ nói-ra ở-nơi Aaron: “Chính-nó mà Yahweh đã khiến zẫn-đặt, để nói-ra: ‘Trong những kẻ gần-kề Ta thì Ta sẽ bị/được nên-thánh, cả trên mặt của tất-thảy cái chúng-zân thì Ta sẽ bị/được trĩu-trọng!’ Cả Aaron sẽ ngưng-lặng.}

Levi 10:4 וַיִּקְרָא[cả-sẽ-GỌI]H7121 משֶׁה[MOSES]H4872 אֶל [Ở-NƠI]H413 מִישָׁאֵל [MISHAEL]H4332 וְאֶל [cả-Ở-NƠI]H413 אֶלְצָפָן [ELZAFAN]H469 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 עֻזִּיאֵל [UZZIEL]H5816 דֹּד [THÂN-LANG]H1730 אַהֲרֹן[AARON]H175 וַיֹּאמֶר [cả-ông-sẽ-NÓI-RA]H559 אֲלֵהֶם [Ở-NƠI-họ]H413 קִרְבוּ [các-người-hãy-TIẾN-KỀ]H7126 שְׂאוּ [các-người-hãy-NHẤC]H5375 אֶת [CHÍNH]H853 אֲחֵיכֶם[những-KẺ-ANH-EM-các-người]H251 מֵאֵת[từ-CHÍNH]H853 פְּנֵי [MẶT]H6440 הַקֹּדֶשׁ[cái-ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT]H6944 אֶל [Ở-NƠI]H413 מִחוּץ [từ-FÍA-NGOÀI]H2351 לַמַּחֲנֶה[nơi-ZOANH-TRẠI]H4264 ׃

{4 Cả Moses sẽ gọi ở-nơi Mishael cả ở-nơi Elzafan những con-trai của Uzziel, thân-lang của Aaron, cả ông sẽ nói-ra ở-nơi họ: “Các-người hãy tiến-kề! Các-người hãy nhấc chính những kẻ-anh-em của các-người từ chính mặt của cái điều-thánh-khiết ở-nơi từ fía-ngoài nơi zoanh-trại!”}

Levi 10:5 וַיִּקְרְבוּ [cả-họ-sẽ-TIẾN-KỀ]H7126 וַיִּשָּׂאֻם [cả-họ-sẽ-NHẤC-chúng]H5375 בְּכֻתֳּנֹתָם [trong-những-ÁO-CHẼN-chúng]H3801 אֶל [Ở-NƠI]H413 מִחוּץ [từ-FÍA-NGOÀI]H2351 לַמַּחֲנֶה[nơi-ZOANH-TRẠI]H4264 כַּאֲשֶׁר[như-]H834 דִּבֶּר [đã-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 משֶׁה[MOSES]H4872 ׃

{5 Cả họ sẽ tiến-kề, cả họ sẽ nhấc chúng trong những áo-chẽn của chúng ở-nơi từ fía-ngoài nơi zoanh-trại như mà Moses đã khiến zẫn-đặt.}

Levi 10:6 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 משֶׁה[MOSES]H4872 אֶל [Ở-NƠI]H413 אַהֲרֹן[AARON]H175 וּלְאֶלְעָזָר [cả-nơi-ELEAZAR]H499 וּלְאִיתָמָר [cả-nơi-ITHAMAR]H385 בָּנָיו[những-CON-TRAI-y]H1121 רָאשֵׁיכֶם [những-ĐẦU-các-người]H7218 אַל [CHẲNG-NÊN]H408 תִּפְרָעוּ [các-người-sẽ-BUÔNG-LƠI]H6544 וּבִגְדֵיכֶם [cả-những-ĐỒ-ZIẾM-FỦ-các-người]H899 לֹא [CHẲNG]H3808 תִפְרֹמוּ [các-người-sẽ-]H6533 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 תָמֻתוּ [các-người-sẽ-CHẾT]H4191 וְעַל[cả-TRÊN]H5921 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הָעֵדָה[cái-CỘNG-ĐỒNG]H5712 יִקְצֹף [Ngài-sẽ-TỨC-ZẬN]H7107 וַאֲחֵיכֶם [cả-những-KẺ-ANH-EM-các-người]H251 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 בֵּית[NHÀ]H1004 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 יִבְכּוּ [sẽ-KHÓC-LÓC]H1058 אֶת [CHÍNH]H853 הַשְּׂרֵפָה [cái-SỰ-ĐỐT-THIÊU]H8316 אֲשֶׁר[]H834 שָׂרַף [đã-ĐỐT-THIÊU]H8313 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 ׃

{6 Cả Moses sẽ nói-ra ở-nơi Aaron, cả nơi Eleazar cả nơi Ithamar những con-trai của y: “Những đầu của các-người thì các-người chẳng-nên sẽ buông-lơi, cả những đồ-ziếm-fủ của các-người thì các-người chẳng sẽ xé! Cả chẳng thì các-người sẽ chết, cả trên tất-thảy cái cộng-đồng thì Ngài sẽ tức-zận! Cả những kẻ-anh-em của các-người tất-thảy nhà của Israel thì sẽ khóc-lóc chính cái sự-đốt-thiêu mà Yahweh đã đốt-thiêu!”}

Levi 10:7 וּמִפֶּתַח [cả-từ-LỐI-CỬA]H6607 אֹהֶל[LỀU-RẠP]H168 מוֹעֵד[ĐỊNH-KÌ]H4150 לֹא [CHẲNG]H3808 תֵצְאוּ [các-người-sẽ-ĐẾN-RA]H3318 פֶּן [KẺO-CHỪNG]H6435 תָּמֻתוּ [các-người-sẽ-CHẾT]H4191 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 שֶׁמֶן[ZẦU-Ô-LIU]H8081 מִשְׁחַת [SỰ-XỨC-ZẦU]H4888 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 עֲלֵיכֶם[TRÊN-các-người]H5921 וַיַּעֲשׂוּ [cả-họ-sẽ-LÀM]H6213 כִּדְבַר [như-NGÔN-LỜI]H1697 משֶׁה[MOSES]H4872 ׃

{7 “Cả các-người chẳng sẽ đến-ra từ lối-cửa của Lều-rạp Định-kì: kẻo-chừng các-người sẽ chết! Thực-rằng zầu-ô-liu của sự-xức-zầu của Yahweh trên các-người!” Cả họ sẽ làm như ngôn-lời của Moses.}

Levi 10:8 וַיְדַבֵּר [cả-sẽ-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶל [Ở-NƠI]H413 אַהֲרֹן[AARON]H175 לֵאמֹר[để-NÓI-RA]H559 ׃

{8 Cả Yahweh sẽ khiến zẫn-đặt ở-nơi Aaron, để nói-ra:}

Levi 10:9 יַיִן [RƯỢU-NHO]H3196 וְשֵׁכָר [cả-THỨC-UỐNG-SAY]H7941 אַל [CHẲNG-NÊN]H408 תֵּשְׁתְּ [ngươi-sẽ-UỐNG]H8354 אַתָּה [CHÍNH-ngươi]H859 וּבָנֶיךָ [cả-những-CON-TRAI-ngươi]H1121 אִתָּךְ[CHÍNH-NƠI-ngươi]H854 בְּבֹאֲכֶם [trong-để-ĐẾN-các-người]H935 אֶל [Ở-NƠI]H413 אֹהֶל[LỀU-RẠP]H168 מוֹעֵד[ĐỊNH-KÌ]H4150 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 תָמֻתוּ [các-người-sẽ-CHẾT]H4191 חֻקַּת [SỰ-KHẮC-LẬP]H2708 עוֹלָם [ĐỜI-ĐỜI]H5769 לְדֹרֹתֵיכֶם [nơi-những-THẾ-HỆ-các-người]H1755 ׃

{9 “Ngươi chẳng-nên sẽ uống rượu-nho cả thức-uống-say, chính-ngươi cả những con-trai của ngươi chính-nơi ngươi, trong lúc các-người để đến ở-nơi Lều-rạp Định-kì thì cả các-người chẳng sẽ chết! Sự-khắc-lập đời-đời nơi những thế-hệ của các-người:}

Levi 10:10 וּלְהַבְדִּיל [cả-để-gây-FÂN-CÁCH]H914 בֵּין[CHỖ-ZỮA]H996 הַקֹּדֶשׁ[cái-ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT]H6944 וּבֵין[cả-CHỖ-ZỮA]H996 הַחֹל [cái-ĐIỀU-Ô-TỤC]H2455 וּבֵין[cả-CHỖ-ZỮA]H996 הַטָּמֵא [cái-điều-UẾ]H2931 וּבֵין[cả-CHỖ-ZỮA]H996 הַטָּהוֹר [cái-điều-TINH-SẠCH]H2889 ׃

{10 “cả để gây fân-cách chỗ-zữa cái điều-thánh-khiết cả chỗ-zữa cái điều-ô-tục, cả chỗ-zữa cái điều uế cả chỗ-zữa cái điều tinh-sạch;”}

Levi 10:11 וּלְהוֹרֹת [cả-để-gây-FÓNG-HẠ]H3384 אֶת [CHÍNH]H853 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 אֵת [CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הַחֻקִּים[cái-những-ĐIỀU-KHẮC-LẬP]H2706 אֲשֶׁר[]H834 דִּבֶּר [đã-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֲלֵיהֶם[Ở-NƠI-họ]H413 בְּיַד [trong-TAY-QUYỀN]H3027 משֶׁה[MOSES]H4872 ׃

{11 “cả để gây fóng-hạ chính những con-trai của Israel chính tất-thảy cái những điều-khắc-lập mà Yahweh đã khiến zẫn-đặt ở-nơi họ trong tay-quyền của Moses!”}

Levi 10:12 וַיְדַבֵּר [cả-sẽ-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 משֶׁה[MOSES]H4872 אֶל [Ở-NƠI]H413 אַהֲרֹן[AARON]H175 וְאֶל [cả-Ở-NƠI]H413 אֶלְעָזָר[ELEAZAR]H499 וְאֶל [cả-Ở-NƠI]H413 אִיתָמָר [ITHAMAR]H385 בָּנָיו[những-CON-TRAI-y]H1121 הַנּוֹתָרִים [cái-những-kẻ-bị/được-ZÔI]H3498 קְחוּ [các-người-hãy-LẤY]H3947 אֶת [CHÍNH]H853 הַמִּנְחָה [cái-SỰ-ĐEM-ZÂNG]H4503 הַנּוֹתֶרֶת [cái-mà-bị/được-ZÔI]H3498 מֵאִשֵּׁי [từ-những-VẬT-HOẢ-TẾ]H801 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 וְאִכְלוּהָ [cả-các-người-hãy-ĂN-nó]H398 מַצּוֹת [những-MÓN-KHÔNG-MEN]H4682 אֵצֶל[CẠNH]H681 הַמִּזְבֵּחַ[cái-BÀN-HIẾN-TẾ]H4196 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 קֹדֶשׁ[ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT]H6944 קָדָשִׁים[những-ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT]H6944 הִוא [CHÍNH-nó]H1931 ׃

{12 Cả Moses sẽ khiến zẫn-đặt ở-nơi Aaron cả ở-nơi Eleazar cả ở-nơi Ithamar những con-trai của y cái những kẻ bị/được zôi: “Các-người hãy lấy chính cái sự-đem-zâng cái mà bị/được zôi từ những vật-hoả-tế của Yahweh, cả các-người hãy ăn nó những món-không-men cạnh cái bàn-hiến-tế: thực-rằng chính-nó điều-thánh-khiết của những điều-thánh-khiết!”}

Levi 10:13 וַאֲכַלְתֶּם [cả-các-người-đã-ĂN]H398 אֹתָהּ [CHÍNH-nó]H853 בְּמָקוֹם [trong-CHỖ]H4725 קָדוֹשׁ[THÁNH]H6918 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 חָקְךָ [ĐIỀU-KHẮC-LẬP-ngươi]H2706 וְחָק [cả-ĐIỀU-KHẮC-LẬP]H2706 בָּנֶיךָ [những-CON-TRAI-ngươi]H1121 הִוא [CHÍNH-nó]H1931 מֵאִשֵּׁי [từ-những-VẬT-HOẢ-TẾ]H801 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 כֵן [THẾ-ẤY]H3651 צֻוֵּיתִי [tôi-đã-bị/được-khiến-TRUYỀN-RĂN]H6680 ׃

{13 “Cả các-người đã ăn chính-nó trong chỗ thánh, thực-rằng chính-nó điều-khắc-lập của ngươi cả điều-khắc-lập của những con-trai của ngươi từ những vật-hoả-tế của Yahweh: thực-rằng thế-ấy tôi đã bị/được khiến truyền-răn!”}

Levi 10:14 וְאֵת [cả-CHÍNH]H853 חֲזֵה [ỨC]H2373 הַתְּנוּפָה [cái-SỰ-VUNG-VẨY]H8573 וְאֵת [cả-CHÍNH]H853 שׁוֹק [CẲNG-ĐÙI]H7785 הַתְּרוּמָה [cái-SỰ-GÓP-ZÂNG]H8641 תֹּאכְלוּ [các-người-sẽ-ĂN]H398 בְּמָקוֹם [trong-CHỖ]H4725 טָהוֹר[TINH-SẠCH]H2889 אַתָּה [CHÍNH-ngươi]H859 וּבָנֶיךָ [cả-những-CON-TRAI-ngươi]H1121 וּבְנֹתֶיךָ [cả-những-CON-GÁI-ngươi]H1323 אִתָּךְ[CHÍNH-NƠI-ngươi]H854 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 חָקְךָ [ĐIỀU-KHẮC-LẬP-ngươi]H2706 וְחָק [cả-ĐIỀU-KHẮC-LẬP]H2706 בָּנֶיךָ [những-CON-TRAI-ngươi]H1121 נִתְּנוּ [đã-bị/được-BAN]H5414 מִזִּבְחֵי [từ-những-SỰ-ZIẾT-TẾ]H2077 שַׁלְמֵי [những-MÓN-AN-YÊN]H8002 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 ׃

{14 “Cả chính ức của cái sự-vung-vẩy cả chính cẳng-đùi của cái sự-góp-zâng thì các-người sẽ ăn trong chỗ tinh-sạch, chính-ngươi cả những con-trai của ngươi cả những con-gái của ngươi chính-nơi ngươi: thực-rằng điều-khắc-lập của ngươi cả điều-khắc-lập của những con-trai của ngươi thì đã bị/được ban từ những sự-ziết-tế của những món-an-yên của những con-trai của Israel!”}

Levi 10:15 שׁוֹק [CẲNG-ĐÙI]H7785 הַתְּרוּמָה [cái-SỰ-GÓP-ZÂNG]H8641 וַחֲזֵה [cả-ỨC]H2373 הַתְּנוּפָה [cái-SỰ-VUNG-VẨY]H8573 עַל[TRÊN]H5921 אִשֵּׁי [những-VẬT-HOẢ-TẾ]H801 הַחֲלָבִים [cái-những-MỠ]H2459 יָבִיאוּ [họ-sẽ-gây-ĐẾN]H935 לְהָנִיף [để-gây-VUNG-VẨY]H5130 תְּנוּפָה [SỰ-VUNG-VẨY]H8573 לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 וְהָיָה [cả-nó-đã-XẢY-NÊN]H1961 לְךָ [nơi-ngươi]וּלְבָנֶיךָ [cả-nơi-những-CON-TRAI-ngươi]H1121 אִתְּךָ [CHÍNH-NƠI-ngươi]H854 לְחָק [nơi-ĐIỀU-KHẮC-LẬP]H2706 עוֹלָם[ĐỜI-ĐỜI]H5769 כַּאֲשֶׁר[như-]H834 צִוָּה[đã-khiến-TRUYỀN-RĂN]H6680 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 ׃

{15 “Cẳng-đùi của cái sự-góp-zâng cả ức của cái sự-vung-vẩy trên những vật-hoả-tế của cái những mỡ thì họ sẽ gây đến để gây vung-vẩy sự-vung-vẩy nơi mặt của Yahweh; cả nó đã xảy-nên nơi ngươi cả nơi những con-trai của ngươi chính-nơi ngươi nơi điều-khắc-lập đời-đời như mà Yahweh đã khiến truyền-răn!”}

Levi 10:16 וְאֵת [cả-CHÍNH]H853 שְׂעִיר[XỒM]H8163 הַחַטָּאת[cái-SỰ-LỖI-ĐẠO]H2403 דָּרשׁ [để-TRUY-CỨU]H1875 דָּרַשׁ [đã-TRUY-CỨU]H1875 משֶׁה[MOSES]H4872 וְהִנֵּה[cả-A-KÌA]H2009 שׂרָף [nó-đã-bị/được-khiến-ĐỐT-THIÊU]H8313 וַיִּקְצֹף [cả-ông-sẽ-TỨC-ZẬN]H7107 עַל[TRÊN]H5921 אֶלְעָזָר[ELEAZAR]H499 וְעַל[cả-TRÊN]H5921 אִיתָמָר [ITHAMAR]H385 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 אַהֲרֹן[AARON]H175 הַנּוֹתָרִם [cái-những-kẻ-bị/được-ZÔI]H3498 לֵאמֹר[để-NÓI-RA]H559 ׃

{16 Cả để truy-cứu thì Moses đã truy-cứu chính con xồm của cái sự-lỗi-đạo, cả a-kìa nó đã bị/được khiến đốt-thiêu! Cả ông sẽ tức-zận trên Eleazar cả trên Ithamar những con-trai của Aaron cái những kẻ bị/được zôi, để nói-ra:}

Levi 10:17  מַדּוּעַ[CỚ-NÀO]H4069 לֹא [CHẲNG]H3808 אֲכַלְתֶּם [các-người-đã-ĂN]H398 אֶת [CHÍNH]H853 הַחַטָּאת[cái-SỰ-LỖI-ĐẠO]H2403 בִּמְקוֹם [trong-CHỖ]H4725 הַקֹּדֶשׁ[cái-ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT]H6944 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 קֹדֶשׁ[ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT]H6944 קָדָשִׁים[những-ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT]H6944 הִוא [CHÍNH-nó]H1931 וְאֹתָהּ [cả-CHÍNH-nó]H853 נָתַן[Ngài-đã-BAN]H5414 לָכֶם [nơi-các-người]לָשֵׂאת [để-NHẤC]H5375 אֶת [CHÍNH]H853 עֲוֹן [ĐIỀU-CONG-VẸO]H5771 הָעֵדָה[cái-CỘNG-ĐỒNG]H5712 לְכַפֵּר [để-khiến-FỦ-LẤP]H3722 עֲלֵיהֶם[TRÊN-họ]H5921 לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 ׃

{17 “Cớ-nào các-người chẳng đã ăn chính cái sự-lỗi-đạo trong chỗ của cái điều-thánh-khiết? Thực-rằng chính-nó điều-thánh-khiết của những điều-thánh-khiết, cả chính-nó thì Ngài đã ban nơi các-người để nhấc chính điều-cong-vẹo của cái cộng-đồng để khiến fủ-lấp trên họ nơi mặt của Yahweh!”}

Levi 10:18 הֵן [KÌA]H2005 לֹא [CHẲNG]H3808 הוּבָא [đã-bị/được-gây-ĐẾN]H935 אֶת [CHÍNH]H853 דָּמָהּ [MÁU-nó]H1818 אֶל [Ở-NƠI]H413 הַקֹּדֶשׁ[cái-ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT]H6944 פְּנִימָה [hướng-BÊN-TRONG]H6441 אָכוֹל [để-ĂN]H398 תֹּאכְלוּ [các-người-sẽ-ĂN]H398 אֹתָהּ [CHÍNH-nó]H853 בַּקֹּדֶשׁ [trong-ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT]H6944 כַּאֲשֶׁר[như-]H834 צִוֵּיתִי [ta-đã-khiến-TRUYỀN-RĂN]H6680 ׃

{18 “Kìa chính máu của nó chẳng đã bị/được gây đến ở-nơi cái điều-thánh-khiết hướng bên-trong! Để ăn thì các-người sẽ ăn chính-nó trong điều-thánh-khiết như mà ta đã khiến truyền-răn!”}

Levi 10:19 וַיְדַבֵּר [cả-sẽ-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 אַהֲרֹן[AARON]H175 אֶל [Ở-NƠI]H413 משֶׁה[MOSES]H4872 הֵן [KÌA]H2005 הַיּוֹם[cái-NGÀY]H3117 הִקְרִיבוּ [họ-đã-gây-TIẾN-KỀ]H7126 אֶת [CHÍNH]H853 חַטָּאתָם [SỰ-LỖI-ĐẠO-họ]H2403 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 עֹלָתָם [TẾ-VẬT-ĐỐT-TRỌN-họ]H5930 לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 וַתִּקְרֶאנָה [cả-họ-sẽ-ĐỐI-ĐẦU]H7122 אֹתִי [CHÍNH-tôi]H853 כָּאֵלֶּה [như-NHỮNG-ẤY]H428 וְאָכַלְתִּי [cả-tôi-đã-ĂN]H398 חַטָּאת[SỰ-LỖI-ĐẠO]H2403 הַיּוֹם[cái-NGÀY]H3117 הַיִּיטַב [chăng-nó-sẽ-TỐT-LÀNH-LÊN]H3190 בְּעֵינֵי[trong-những-ZIẾNG-MẮT]H5869 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 ׃

{19 Cả Aaron sẽ khiến zẫn-đặt ở-nơi Moses: “Kìa cái ngày họ đã gây tiến-kề chính sự-lỗi-đạo của họ cả chính tế-vật-đốt-trọn của họ nơi mặt của Yahweh, cả họ sẽ đối-đầu chính-tôi như những-ấy! Cả tôi đã ăn sự-lỗi-đạo của cái ngày thì chăng nó sẽ tốt-lành-lên trong những ziếng-mắt của Yahweh?”}

Levi 10:20 וַיִּשְׁמַע[cả-sẽ-NGHE]H8085 משֶׁה[MOSES]H4872 וַיִּיטַב [cả-nó-sẽ-TỐT-LÀNH-LÊN]H3190 בְּעֵינָיו[trong-những-ZIẾNG-MẮT-ông]H5869 ׃

{20 Cả Moses sẽ nghe, cả nó sẽ tốt-lành-lên trong những ziếng-mắt của ông.}

© https://vietbible.co/ 2025