Levi 9:1 וַיְהִי [cả-nó-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 בַּיּוֹם[trong-NGÀY]H3117 הַשְּׁמִינִי[cái-THỨ-TÁM]H8066 קָרָא [đã-GỌI]H7121 משֶׁה[MOSES]H4872 לְאַהֲרֹן[nơi-AARON]H175 וּלְבָנָיו [cả-nơi-những-CON-TRAI-y]H1121 וּלְזִקְנֵי [cả-nơi-những-kẻ-NIÊN-TRƯỞNG]H2205 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 ׃
{1 Cả nó sẽ xảy-nên trong ngày cái thứ-tám thì Moses đã gọi nơi Aaron, cả nơi những con-trai của y, cả nơi những kẻ niên-trưởng của Israel.}
Levi 9:2 וַיֹּאמֶר [cả-ông-sẽ-NÓI-RA]H559 אֶל [Ở-NƠI]H413 אַהֲרֹן[AARON]H175 קַח [Anh-hãy-LẤY]H3947 לְךָ [nơi-Anh]עֵגֶל [CON-BÊ]H5695 בֶּן[CON-TRAI]H1121 בָּקָר[ĐẠI-ZA-SÚC]H1241 לְחַטָּאת[nơi-SỰ-LỖI-ĐẠO]H2403 וְאַיִל [cả-TRỤ-ĐẦU]H352 לְעֹלָה [nơi-TẾ-VẬT-ĐỐT-TRỌN]H5930 תְּמִימִם [những-TRỌN-VẸN]H8549 וְהַקְרֵב [cả-để-gây-TIẾN-KỀ]H7126 לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 ׃
{2 Cả ông sẽ nói-ra ở-nơi Aaron: “Anh hãy lấy nơi Anh con-bê (con-trai của đại-za-súc) nơi sự-lỗi-đạo, cả con trụ-đầu nơi tế-vật-đốt-trọn là những con trọn-vẹn cả để gây tiến-kề nơi mặt của Yahweh!”}
Levi 9:3 וְאֶל [cả-Ở-NƠI]H413 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 תְּדַבֵּר [Anh-sẽ-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 לֵאמֹר[để-NÓI-RA]H559 קְחוּ [các-người-hãy-LẤY]H3947 שְׂעִיר[XỒM]H8163 עִזִּים [những-CON-ZÊ-CÁI]H5795 לְחַטָּאת[nơi-SỰ-LỖI-ĐẠO]H2403 וְעֵגֶל [cả-CON-BÊ]H5695 וָכֶבֶשׂ [cả-CON-CHIÊN-TƠ]H3532 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 שָׁנָה[NIÊN]H8141 תְּמִימִם [những-TRỌN-VẸN]H8549 לְעֹלָה [nơi-TẾ-VẬT-ĐỐT-TRỌN]H5930 ׃
{3 “Cả ở-nơi những con-trai của Israel thì Anh sẽ khiến zẫn-đặt, để nói-ra: ‘Các-người hãy lấy con xồm của những con-zê-cái là nơi sự-lỗi-đạo; cả con-bê cả con-chiên-tơ những con-trai trọn-vẹn của niên là nơi tế-vật-đốt-trọn;’”}
Levi 9:4 וְשׁוֹר [cả-CON-BÒ]H7794 וָאַיִל [cả-TRỤ-ĐẦU]H352 לִשְׁלָמִים [nơi-những-MÓN-AN-YÊN]H8002 לִזְבֹּחַ [để-ZIẾT-TẾ]H2076 לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 וּמִנְחָה[cả-SỰ-ĐEM-ZÂNG]H4503 בְּלוּלָה[mà-bị/được-khiến-HOÀ-TRỘN]H1101 בַשָּׁמֶן [trong-ZẦU-Ô-LIU]H8081 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 הַיּוֹם[cái-NGÀY]H3117 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 נִרְאָה [đã-bị/được-THẤY]H7200 אֲלֵיכֶם[Ở-NƠI-các-người]H413 ׃
{4 “‘cả con-bò cả con trụ-đầu nơi những món-an-yên để ziết-tế nơi mặt của Yahweh; cả sự-đem-zâng mà bị/được khiến hoà-trộn trong zầu-ô-liu! Thực-rằng cái ngày thì Yahweh đã bị/được thấy ở-nơi các-người!’”}
Levi 9:5 וַיִּקְחוּ[cả-họ-sẽ-LẤY]H3947 אֵת [CHÍNH]H853 אֲשֶׁר[thứ-MÀ]H834 צִוָּה[đã-khiến-TRUYỀN-RĂN]H6680 משֶׁה[MOSES]H4872 אֶל [Ở-NƠI]H413 פְּנֵי [MẶT]H6440 אֹהֶל[LỀU-RẠP]H168 מוֹעֵד[ĐỊNH-KÌ]H4150 וַיִּקְרְבוּ [cả-sẽ-TIẾN-KỀ]H7126 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הָעֵדָה[cái-CỘNG-ĐỒNG]H5712 וַיַּעַמְדוּ[cả-họ-sẽ-ĐỨNG-TRỤ]H5975 לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 ׃
{5 Cả họ sẽ lấy chính thứ mà Moses đã khiến truyền-răn ở-nơi mặt của Lều-rạp Định-kì; cả tất-thảy cái cộng-đồng sẽ tiến-kề tất-thảy, cả họ sẽ đứng-trụ nơi mặt của Yahweh.}
Levi 9:6 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 משֶׁה[MOSES]H4872 זֶה [ẤY]H2088 הַדָּבָר[cái-NGÔN-LỜI]H1697 אֲשֶׁר[MÀ]H834 צִוָּה[đã-khiến-TRUYỀN-RĂN]H6680 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 תַּעֲשׂוּ [các-người-sẽ-LÀM]H6213 וְיֵרָא [cả-sẽ-bị/được-THẤY]H7200 אֲלֵיכֶם[Ở-NƠI-các-người]H413 כְּבוֹד[ĐIỀU-TRĨU-TRỌNG]H3519 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 ׃
{6 Cả Moses sẽ nói-ra: “Ấy là cái ngôn-lời mà Yahweh đã khiến truyền-răn: ‘Các-người sẽ làm thì cả điều-trĩu-trọng của Jerusalem sẽ bị/được thấy ở-nơi các-người!’”}
Levi 9:7 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 משֶׁה[MOSES]H4872 אֶל [Ở-NƠI]H413 אַהֲרֹן[AARON]H175 קְרַב [Anh-hãy-TIẾN-KỀ]H7126 אֶל [Ở-NƠI]H413 הַמִּזְבֵּחַ[cái-BÀN-HIẾN-TẾ]H4196 וַעֲשֵׂה [cả-Anh-hãy-LÀM]H6213 אֶת [CHÍNH]H853 חַטָּאתְךָ [SỰ-LỖI-ĐẠO-Anh]H2403 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 עֹלָתֶךָ [TẾ-VẬT-ĐỐT-TRỌN-Anh]H5930 וְכַפֵּר [cả-Anh-hãy-khiến-FỦ-LẤP]H3722 בַּעַדְךָ [QUA-Anh]H1157 וּבְעַד [cả-QUA]H1157 הָעָם[cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 וַעֲשֵׂה [cả-Anh-hãy-LÀM]H6213 אֶת [CHÍNH]H853 קָרְבַּן [CỐNG-VẬT]H7133 הָעָם[cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 וְכַפֵּר [cả-Anh-hãy-khiến-FỦ-LẤP]H3722 בַּעֲדָם [QUA-họ]H1157 כַּאֲשֶׁר[như-MÀ]H834 צִוָּה[đã-khiến-TRUYỀN-RĂN]H6680 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 ׃
{7 Cả Moses sẽ nói-ra ở-nơi Aaron: “Anh hãy tiến-kề ở-nơi cái bàn-hiến-tế, cả Anh hãy làm chính sự-lỗi-đạo của Anh cả chính tế-vật-đốt-trọn của Anh, cả Anh hãy khiến fủ-lấp qua Anh cả qua cái chúng-zân! Cả Anh hãy làm chính cống-vật của cái chúng-zân, cả Anh hãy khiến fủ-lấp qua họ như mà Yahweh đã khiến truyền-răn!”}
Levi 9:8 וַיִּקְרַב [cả-sẽ-TIẾN-KỀ]H7126 אַהֲרֹן[AARON]H175 אֶל [Ở-NƠI]H413 הַמִּזְבֵּחַ[cái-BÀN-HIẾN-TẾ]H4196 וַיִּשְׁחַט [cả-y-sẽ-ZIẾT-MỔ]H7819 אֶת [CHÍNH]H853 עֵגֶל [CON-BÊ]H5695 הַחַטָּאת[cái-SỰ-LỖI-ĐẠO]H2403 אֲשֶׁר [MÀ]H834 לוֹ [nơi-y]׃
{8 Cả Aaron sẽ tiến-kề ở-nơi cái bàn-hiến-tế, cả y sẽ ziết-mổ chính con-bê của cái sự-lỗi-đạo mà nơi y.}
Levi 9:9 וַיַּקְרִבוּ [cả-sẽ-gây-TIẾN-KỀ]H7126 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 אַהֲרֹן[AARON]H175 אֶת [CHÍNH]H853 הַדָּם[cái-MÁU]H1818 אֵלָיו[Ở-NƠI-y]H413 וַיִּטְבֹּל [cả-y-sẽ-NHÚNG]H2881 אֶצְבָּעוֹ [NGÓN-y]H676 בַּדָּם [trong-MÁU]H1818 וַיִּתֵּן [cả-y-sẽ-BAN]H5414 עַל[TRÊN]H5921 קַרְנוֹת [những-SỪNG]H7161 הַמִּזְבֵּחַ[cái-BÀN-HIẾN-TẾ]H4196 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 הַדָּם[cái-MÁU]H1818 יָצַק [y-đã-ĐỔ-TỤ]H3332 אֶל [Ở-NƠI]H413 יְסוֹד [CHÂN-ĐẾ]H3247 הַמִּזְבֵּחַ[cái-BÀN-HIẾN-TẾ]H4196 ׃
{9 Cả những con-trai của Aaron sẽ gây tiến-kề chính cái máu ở-nơi y; cả y sẽ nhúng ngón của y trong máu, cả y sẽ ban trên những sừng của cái bàn-hiến-tế; cả chính cái máu thì y đã đổ-tụ ở-nơi chân-đế của cái bàn-hiến-tế.}
Levi 9:10 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 הַחֵלֶב[cái-MỠ]H2459 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 הַכְּלָיֹת[cái-những-TRÁI-CẬT]H3629 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 הַיֹּתֶרֶת [cái-TIỂU-THUỲ]H3508 מִן[TỪ-NƠI]H4480 הַכָּבֵד [cái-LÁ-GAN]H3516 מִן[TỪ-NƠI]H4480 הַחַטָּאת[cái-SỰ-LỖI-ĐẠO]H2403 הִקְטִיר [y-đã-gây-XÔNG-HƯƠNG]H6999 הַמִּזְבֵּחָה[hướng-cái-BÀN-HIẾN-TẾ]H4196 כַּאֲשֶׁר[như-MÀ]H834 צִוָּה[đã-khiến-TRUYỀN-RĂN]H6680 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶת [CHÍNH]H853 משֶׁה[MOSES]H4872 ׃
{10 Cả chính cái mỡ cả chính cái những trái-cật cả chính cái tiểu-thuỳ từ-nơi cái lá-gan từ-nơi cái sự-lỗi-đạo thì y đã gây xông-hương hướng cái bàn-hiến-tế như mà Yahweh đã khiến truyền-răn chính Moses.}
Levi 9:11 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 הַבָּשָׂר [cái-XÁC-THỊT]H1320 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 הָעוֹר [cái-ZA]H5785 שָׂרַף [y-đã-ĐỐT-THIÊU]H8313 בָּאֵשׁ[trong-LỬA]H784 מִחוּץ [từ-FÍA-NGOÀI]H2351 לַמַּחֲנֶה[nơi-ZOANH-TRẠI]H4264 ׃
{11 Cả chính cái xác-thịt cả chính cái za thì y đã đốt-thiêu trong lửa từ fía-ngoài nơi zoanh-trại.}
Levi 9:12 וַיִּשְׁחַט [cả-y-sẽ-ZIẾT-MỔ]H7819 אֶת [CHÍNH]H853 הָעֹלָה[cái-TẾ-VẬT-ĐỐT-TRỌN]H5930 וַיַּמְצִאוּ [cả-sẽ-gây-GẶP-THẤY]H4672 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 אַהֲרֹן[AARON]H175 אֵלָיו[Ở-NƠI-y]H413 אֶת [CHÍNH]H853 הַדָּם[cái-MÁU]H1818 וַיִּזְרְקֵהוּ [cả-y-sẽ-RƯỚI-RẮC-nó]H2236 עַל[TRÊN]H5921 הַמִּזְבֵּחַ[cái-BÀN-HIẾN-TẾ]H4196 סָבִיב[CHỐN-CHUNG-QUANH]H5439 ׃
{12 Cả y sẽ ziết-mổ chính cái tế-vật-đốt-trọn; cả những con-trai của Aaron sẽ gây gặp-thấy ở-nơi y chính cái máu thì cả y sẽ rưới-rắc nó trên cái bàn-hiến-tế chốn-chung-quanh.}
Levi 9:13 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 הָעֹלָה[cái-TẾ-VẬT-ĐỐT-TRỌN]H5930 הִמְצִיאוּ [họ-đã-gây-GẶP-THẤY]H4672 אֵלָיו[Ở-NƠI-y]H413 לִנְתָחֶיהָ [nơi-những-MẢNH-nó]H5409 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 הָרֹאשׁ[cái-ĐẦU]H7218 וַיַּקְטֵר [cả-y-sẽ-gây-XÔNG-HƯƠNG]H6999 עַל[TRÊN]H5921 הַמִּזְבֵּחַ[cái-BÀN-HIẾN-TẾ]H4196 ׃
{13 Cả họ đã gây gặp-thấy chính cái tế-vật-đốt-trọn ở-nơi y, nơi những mảnh của nó cả chính cái đầu; cả y sẽ gây xông-hương trên cái bàn-hiến-tế.}
Levi 9:14 וַיִּרְחַץ [cả-y-sẽ-GỘI-RỬA]H7364 אֶת [CHÍNH]H853 הַקֶּרֶב [cái-FẦN-KÍN-KẼ]H7130 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 הַכְּרָעָיִם [cái-những-CẲNG-ZÒ]H3767 וַיַּקְטֵר [cả-y-sẽ-gây-XÔNG-HƯƠNG]H6999 עַל[TRÊN]H5921 הָעֹלָה[cái-TẾ-VẬT-ĐỐT-TRỌN]H5930 הַמִּזְבֵּחָה[hướng-cái-BÀN-HIẾN-TẾ]H4196 ׃
{14 Cả y sẽ gội-rửa chính cái fần-kín-kẽ, cả chính cái những cẳng-zò; cả y sẽ gây xông-hương trên cái tế-vật-đốt-trọn hướng cái bàn-hiến-tế.}
Levi 9:15 וַיַּקְרֵב [cả-y-sẽ-gây-TIẾN-KỀ]H7126 אֵת [CHÍNH]H853 קָרְבַּן [CỐNG-VẬT]H7133 הָעָם[cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 וַיִּקַּח[cả-y-sẽ-LẤY]H3947 אֶת [CHÍNH]H853 שְׂעִיר[XỒM]H8163 הַחַטָּאת[cái-SỰ-LỖI-ĐẠO]H2403 אֲשֶׁר[MÀ]H834 לָעָם [nơi-CHÚNG-ZÂN]H5971 וַיִּשְׁחָטֵהוּ [cả-y-sẽ-ZIẾT-MỔ-nó]H7819 וַיְחַטְּאֵהוּ [cả-y-sẽ-khiến-LỖI-ĐẠO-nó]H2398 כָּרִאשׁוֹן [như-TRƯỚC-ĐẦU]H7223 ׃
{15 Cả y sẽ gây tiến-kề chính cống-vật của cái chúng-zân; cả y sẽ lấy chính con xồm của cái sự-lỗi-đạo mà nơi chúng-zân, cả y sẽ ziết-mổ nó, cả y sẽ khiến lỗi-đạo nó như trước-đầu.}
Levi 9:16 וַיַּקְרֵב [cả-y-sẽ-gây-TIẾN-KỀ]H7126 אֶת [CHÍNH]H853 הָעֹלָה[cái-TẾ-VẬT-ĐỐT-TRỌN]H5930 וַיַּעֲשֶׂהָ [cả-y-sẽ-LÀM-nó]H6213 כַּמִּשְׁפָּט [như-ĐIỀU-FÁN-XÉT]H4941 ׃
{16 Cả y sẽ gây tiến-kề chính cái tế-vật-đốt-trọn; cả y sẽ làm nó như điều-fán-xét.}
Levi 9:17 וַיַּקְרֵב [cả-y-sẽ-gây-TIẾN-KỀ]H7126 אֶת [CHÍNH]H853 הַמִּנְחָה [cái-SỰ-ĐEM-ZÂNG]H4503 וַיְמַלֵּא [cả-y-sẽ-khiến-TRỌN-ĐẦY]H4390 כַפּוֹ [LÕM-y]H3709 מִמֶּנָּה[TỪ-NƠI-nó]H4480 וַיַּקְטֵר [cả-y-sẽ-gây-XÔNG-HƯƠNG]H6999 עַל[TRÊN]H5921 הַמִּזְבֵּחַ[cái-BÀN-HIẾN-TẾ]H4196 מִלְּבַד [từ-nơi-ĐIỀU-TÁCH-BIỆT]H905 עֹלַת[TẾ-VẬT-ĐỐT-TRỌN]H5930 הַבֹּקֶר [cái-BUỔI-MAI]H1242 ׃
{17 Cả y sẽ gây tiến-kề chính cái sự-đem-zâng, cả y sẽ khiến trọn-đầy lõm của y từ-nơi nó, cả y sẽ gây xông-hương trên cái bàn-hiến-tế từ nơi điều-tách-biệt của tế-vật-đốt-trọn của cái buổi-mai.}
Levi 9:18 וַיִּשְׁחַט [cả-y-sẽ-ZIẾT-MỔ]H7819 אֶת [CHÍNH]H853 הַשּׁוֹר [cái-CON-BÒ]H7794 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 הָאַיִל [cái-TRỤ-ĐẦU]H352 זֶבַח[SỰ-ZIẾT-TẾ]H2077 הַשְּׁלָמִים[cái-những-MÓN-AN-YÊN]H8002 אֲשֶׁר[MÀ]H834 לָעָם [nơi-CHÚNG-ZÂN]H5971 וַיַּמְצִאוּ [cả-sẽ-gây-GẶP-THẤY]H4672 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 אַהֲרֹן[AARON]H175 אֶת [CHÍNH]H853 הַדָּם[cái-MÁU]H1818 אֵלָיו[Ở-NƠI-y]H413 וַיִּזְרְקֵהוּ [cả-y-sẽ-RƯỚI-RẮC-nó]H2236 עַל[TRÊN]H5921 הַמִּזְבֵּחַ[cái-BÀN-HIẾN-TẾ]H4196 סָבִיב[CHỐN-CHUNG-QUANH]H5439 ׃
{18 Cả y sẽ ziết-mổ chính cái con-bò cả chính cái con trụ-đầu là sự-ziết-tế của cái những món-an-yên mà nơi chúng-zân; cả những con-trai của Aaron sẽ gây gặp-thấy chính cái máu ở-nơi y thì cả y sẽ rưới-rắc nó trên cái bàn-hiến-tế chốn-chung-quanh;}
Levi 9:19 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 הַחֲלָבִים [cái-những-MỠ]H2459 מִן[TỪ-NƠI]H4480 הַשּׁוֹר [cái-CON-BÒ]H7794 וּמִן [cả-TỪ-NƠI]H4480 הָאַיִל [cái-TRỤ-ĐẦU]H352 הָאַלְיָה [cái-ĐUÔI-MẬP]H451 וְהַמְכַסֶּה [cả-cái-LỚP-FỦ]H4374 וְהַכְּלָיֹת [cả-cái-những-TRÁI-CẬT]H3629 וְיֹתֶרֶת [cả-TIỂU-THUỲ]H3508 הַכָּבֵד [cái-LÁ-GAN]H3516 ׃
{19 cả chính cái những mỡ từ-nơi cái con-bò cả từ-nơi cái con trụ-đầu, cái đuôi-mập cả cái lớp-fủ, cả cái những trái-cật, cả tiểu-thuỳ của cái lá-gan.}
Levi 9:20 וַיָּשִׂימוּ [cả-họ-sẽ-ĐẶT]H7760 אֶת [CHÍNH]H853 הַחֲלָבִים [cái-những-MỠ]H2459 עַל[TRÊN]H5921 הֶחָזוֹת [cái-những-ỨC]H2373 וַיַּקְטֵר [cả-y-sẽ-gây-XÔNG-HƯƠNG]H6999 הַחֲלָבִים [cái-những-MỠ]H2459 הַמִּזְבֵּחָה[hướng-cái-BÀN-HIẾN-TẾ]H4196 ׃
{20 Cả họ sẽ đặt chính cái những mỡ trên cái những ức; cả y sẽ gây xông-hương cái những mỡ hướng cái bàn-hiến-tế.}
Levi 9:21 וְאֵת [cả-CHÍNH]H853 הֶחָזוֹת [cái-những-ỨC]H2373 וְאֵת [cả-CHÍNH]H853 שׁוֹק [CẲNG-ĐÙI]H7785 הַיָּמִין [cái-FÍA-FẢI]H3225 הֵנִיף [đã-gây-VUNG-VẨY]H5130 אַהֲרֹן[AARON]H175 תְּנוּפָה [SỰ-VUNG-VẨY]H8573 לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 כַּאֲשֶׁר[như-MÀ]H834 צִוָּה[đã-khiến-TRUYỀN-RĂN]H6680 משֶׁה[MOSES]H4872 ׃
{21 Cả chính cái những ức cả chính cẳng-đùi cái fía-fải thì Aaron đã gây vung-vẩy sự-vung-vẩy nơi mặt của Yahweh như mà Moses đã khiến truyền-răn.}
Levi 9:22 וַיִּשָּׂא [cả-sẽ-NHẤC]H5375 אַהֲרֹן[AARON]H175 אֶת [CHÍNH]H853 יָדָיו [những-TAY-QUYỀN-y]H3027 אֶל [Ở-NƠI]H413 הָעָם[cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 וַיְבָרֲכֵם [cả-y-sẽ-khiến-FÚC-FỤC-họ]H1288 וַיֵּרֶד[cả-y-sẽ-TIẾN-XUỐNG]H3381 מֵעֲשׂת [từ-để-LÀM]H6213 הַחַטָּאת[cái-SỰ-LỖI-ĐẠO]H2403 וְהָעֹלָה [cả-cái-TẾ-VẬT-ĐỐT-TRỌN]H5930 וְהַשְּׁלָמִים [cả-cái-những-MÓN-AN-YÊN]H8002 ׃
{22 Cả Aaron sẽ nhấc chính những tay-quyền của y ở-nơi cái chúng-zân, cả y sẽ khiến fúc-fục họ; cả y sẽ tiến-xuống từ sự để làm cái sự-lỗi-đạo cả cái tế-vật-đốt-trọn cả cái những món-an-yên.}
Levi 9:23 וַיָּבֹא[cả-sẽ-ĐẾN]H935 משֶׁה[MOSES]H4872 וְאַהֲרֹן[cả-AARON]H175 אֶל [Ở-NƠI]H413 אֹהֶל[LỀU-RẠP]H168 מוֹעֵד[ĐỊNH-KÌ]H4150 וַיֵּצְאוּ [cả-họ-sẽ-ĐẾN-RA]H3318 וַיְבָרֲכוּ [cả-họ-sẽ-khiến-FÚC-FỤC]H1288 אֶת [CHÍNH]H853 הָעָם[cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 וַיֵּרָא [cả-sẽ-bị/được-THẤY]H7200 כְבוֹד [ĐIỀU-TRĨU-TRỌNG]H3519 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶל [Ở-NƠI]H413 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הָעָם[cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 ׃
{23 Cả Moses cả Aaron sẽ đến ở-nơi Lều-rạp Định-kì, cả họ sẽ đến-ra, cả họ sẽ khiến fúc-fục chính cái chúng-zân; cả điều-trĩu-trọng của Yahweh sẽ bị/được thấy ở-nơi tất-thảy cái chúng-zân.}
Levi 9:24 וַתֵּצֵא [cả-sẽ-ĐẾN-RA]H3318 אֵשׁ [LỬA]H784 מִלִּפְנֵי[từ-nơi-MẶT]H6440 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 וַתֹּאכַל [cả-nó-sẽ-ĂN]H398 עַל[TRÊN]H5921 הַמִּזְבֵּחַ[cái-BÀN-HIẾN-TẾ]H4196 אֶת [CHÍNH]H853 הָעֹלָה[cái-TẾ-VẬT-ĐỐT-TRỌN]H5930 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 הַחֲלָבִים [cái-những-MỠ]H2459 וַיַּרְא [cả-sẽ-THẤY]H7200 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הָעָם[cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 וַיָּרֹנּוּ [cả-họ-sẽ-REO-VUI]H7442 וַיִּפְּלוּ [cả-họ-sẽ-NGÃ-RƠI]H5307 עַל[TRÊN]H5921 פְּנֵיהֶם[MẶT-họ]H6440 ׃
{24 Cả lửa sẽ đến-ra từ nơi mặt của Yahweh, cả nó sẽ ăn trên cái bàn-hiến-tế chính cái tế-vật-đốt-trọn cả chính cái những mỡ; cả tất-thảy cái chúng-zân sẽ thấy, cả họ sẽ reo-vui, cả họ sẽ ngã-rơi trên mặt của họ.}
© https://vietbible.co/ 2025