Đường-Ra 38

0

Đường-Ra 38:1 וַיַּעַשׂ [cả-y-sẽ-LÀM]H6213 אֶת [CHÍNH]H853 מִזְבַּח[BÀN-HIẾN-TẾ]H4196 הָעֹלָה[cái-TẾ-VẬT-ĐỐT-TRỌN]H5930 עֲצֵי [những-CÂY-GỖ]H6086 שִׁטִּים [những-CÂY-TÔNG-KEO]H7848 חָמֵשׁ[NĂM]H2568 אַמּוֹת[những-SẢI-CÙI-TAY]H520 אָרְכּוֹ [BỀ-ZÀI-nó]H753 וְחָמֵשׁ [cả-NĂM]H2568 אַמּוֹת[những-SẢI-CÙI-TAY]H520 רָחְבּוֹ [BỀ-RỘNG-nó]H7341 רָבוּעַ [mà-bị/được-khiến-VUÔNG-VỨC]H7251 וְשָׁלשׁ [cả-BA]H7969 אַמּוֹת[những-SẢI-CÙI-TAY]H520 קֹמָתוֹ [BỀ-ZỰNG-nó]H6967 ׃

{1 Cả y sẽ làm chính cái bàn-hiến-tế của cái tế-vật-đốt-trọn những cây-gỗ của những cây-tông-keo: năm sải-cùi-tay bề-zài của nó, cả năm sải-cùi-tay bề-rộng của nó mà bị/được khiến vuông-vức, cả ba sải-cùi-tay bề-zựng của nó.}

Đường-Ra 38:2 וַיַּעַשׂ [cả-y-sẽ-LÀM]H6213 קַרְנֹתָיו [những-SỪNG-nó]H7161 עַל[TRÊN]H5921 אַרְבַּע [BỐN]H702 פִּנֹּתָיו [những-GÓC-nó]H6438 מִמֶּנּוּ[TỪ-NƠI-nó]H4480 הָיוּ [đã-XẢY-NÊN]H1961 קַרְנֹתָיו [những-SỪNG-nó]H7161 וַיְצַף [cả-y-sẽ-khiến-TÔ-ĐIỂM]H6823 אֹתוֹ [CHÍNH-nó]H853 נְחשֶׁת[ĐỒNG-THỎI]H5178 ׃

{2 Cả y sẽ làm những sừng của nó trên bốn góc của nó: từ-nơi nó thì những sừng của nó đã xảy-nên; cả y sẽ khiến tô-điểm chính-nó đồng-thỏi.}

Đường-Ra 38:3 וַיַּעַשׂ [cả-y-sẽ-LÀM]H6213 אֶת [CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 כְּלֵי [những-VẬT-ZỤNG]H3627 הַמִּזְבֵּחַ[cái-BÀN-HIẾN-TẾ]H4196 אֶת [CHÍNH]H853 הַסִּירֹת [cái-những-CHẢO-CHẰNG]H5518 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 הַיָּעִים [cái-những-XẺNG-XỚI]H3257 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 הַמִּזְרָקֹת [cái-những-]H4219 אֶת [CHÍNH]H853 הַמַּחְתֹּת [cái-những-CHĨA-BA]H4207 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 הַמִּזְלָגֹת [cái-những-KHAY-TRO]H4289 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 כֵּלָיו[những-VẬT-ZỤNG-nó]H3627 עָשָׂה[y-đã-LÀM]H6213 נְחשֶׁת[ĐỒNG-THỎI]H5178 ׃

{3 Cả y sẽ làm chính tất-thảy những vật-zụng của cái bàn-hiến-tế, chính cái những chảo-chằng, cả chính cái những xẻng-xới, cả chính cái những lư, chính cái những chĩa-ba, cả chính cái những khay-tro; tất-thảy những vật-zụng của nó thì y đã làm đồng-thỏi.}

Đường-Ra 38:4 וַיַּעַשׂ [cả-y-sẽ-LÀM]H6213 לַמִּזְבֵּחַ [nơi-BÀN-HIẾN-TẾ]H4196 מִכְבָּר [TẤM-SÀNG]H4345 מַעֲשֵׂה[VIỆC-LÀM]H4639 רֶשֶׁת [TẤM-LƯỚI]H7568 נְחשֶׁת[ĐỒNG-THỎI]H5178 תַּחַת[ZƯỚI]H8478 כַּרְכֻּבּוֹ [VÀNH-VIỀN]H3749 מִלְּמַטָּה [từ-nơi-HƯỚNG-FÍA-ZƯỚI]H4295 עַד [CHO-TỚI]H5704 חֶצְיוֹ [FÂN-NỬA-nó]H2677 ׃

{4 Cả y sẽ làm nơi bàn-hiến-tế tấm-sàng việc-làm của tấm-lưới của đồng-thỏi, zưới vành-viền từ nơi hướng-fía-zưới cho-tới fân-nửa của nó.}

Đường-Ra 38:5 וַיִּצֹק [cả-y-sẽ-ĐỔ-TỤ]H3332 אַרְבַּע [BỐN]H702 טַבָּעֹת [những-KHOEN-NHẪN]H2885 בְּאַרְבַּע [trong-BỐN]H702 הַקְּצָוֹת [cái-những-BỜ-CÕI]H7099 לְמִכְבַּר [nơi-TẤM-SÀNG]H4345 הַנְּחשֶׁת [cái-ĐỒNG-THỎI]H5178 בָּתִּים [những-NHÀ]H1004 לַבַּדִּים [nơi-những-ĐIỀU-TÁCH-BIỆT]H905 ׃

{5 Cả y sẽ đổ-tụ bốn khoen-nhẫn trong bốn cái những bờ-cõi nơi tấm-sàng của cái đồng-thỏi những nhà nơi những điều-tách-biệt.}

Đường-Ra 38:6 וַיַּעַשׂ [cả-y-sẽ-LÀM]H6213 אֶת [CHÍNH]H853 הַבַּדִּים [cái-những-ĐIỀU-TÁCH-BIỆT]H905 עֲצֵי [những-CÂY-GỖ]H6086 שִׁטִּים [những-CÂY-TÔNG-KEO]H7848 וַיְצַף [cả-y-sẽ-khiến-TÔ-ĐIỂM]H6823 אֹתָם[CHÍNH-chúng]H853 נְחשֶׁת[ĐỒNG-THỎI]H5178 ׃

{6 Cả y sẽ làm chính cái những điều-tách-biệt những cây-gỗ của những cây-tông-keo; cả y sẽ khiến tô-điểm chính-chúng đồng-thỏi.}

Đường-Ra 38:7 וַיָּבֵא[cả-y-sẽ-gây-ĐẾN]H935 אֶת [CHÍNH]H853 הַבַּדִּים [cái-những-ĐIỀU-TÁCH-BIỆT]H905 בַּטַּבָּעֹת [trong-những-KHOEN-NHẪN]H2885 עַל[TRÊN]H5921 צַלְעֹת [những-SƯỜN]H6763 הַמִּזְבֵּחַ[cái-BÀN-HIẾN-TẾ]H4196 לָשֵׂאת [để-NHẤC]H5375 אֹתוֹ [CHÍNH-nó]H853 בָּהֶם [trong-chúng]נְבוּב [TUẾCH-RỖNG]H5014 לֻחֹת [những-FIẾN-BẢNG]H3871 עָשָׂה[y-đã-LÀM]H6213 אֹתוֹ [CHÍNH-nó]H853 ׃

{7 Cả y sẽ gây đến chính cái những điều-tách-biệt trong những khoen-nhẫn trên những sườn của cái bàn-hiến-tế để nhấc chính-nó trong chúng: tuếch-rỗng những fiến-bảng y đã làm chính-nó!}

Đường-Ra 38:8 וַיַּעַשׂ [cả-y-sẽ-LÀM]H6213 אֵת [CHÍNH]H853 הַכִּיּוֹר [cái-THẠP]H3595 נְחשֶׁת[ĐỒNG-THỎI]H5178 וְאֵת [cả-CHÍNH]H853 כַּנּוֹ [CHÂN-ĐỨNG-nó]H3653 נְחשֶׁת[ĐỒNG-THỎI]H5178 בְּמַרְאֹת [trong-những-SỰ-NHÌN-THẤY]H4759 הַצֹּבְאֹת [cái-những-mà-khiến-ỨNG-FÓ]H6633 אֲשֶׁר[]H834 צָבְאוּ [đã-ỨNG-FÓ]H6633 פֶּתַח[LỐI-CỬA]H6607 אֹהֶל[LỀU-RẠP]H168 מוֹעֵד[ĐỊNH-KÌ]H4150 ׃

{8 Cả y sẽ làm chính cái thạp đồng-thỏi, cả chính chân-đứng của nó đồng-thỏi thì trong những sự-nhìn-thấy cái những mà khiến ứng-fó mà đã ứng-fó lối-cửa của Lều-rạp Định-kì.}

Đường-Ra 38:9 וַיַּעַשׂ [cả-y-sẽ-LÀM]H6213 אֶת [CHÍNH]H853 הֶחָצֵר [cái-SÂN-TRẠI]H2691 לִפְאַת [nơi-FÍA]H6285 נֶגֶב[FƯƠNG-NAM]H5045 תֵּימָנָה[hướng-ĐẰNG-NAM]H8486 קַלְעֵי [những-ĐỒ-FÓNG-KHOÉT]H7050 הֶחָצֵר [cái-SÂN-TRẠI]H2691 שֵׁשׁ [VẢI-LỤA]H8336 מָשְׁזָר [mà-bị/được-gây-XOẮN]H7806 מֵאָה[TRĂM]H3967 בָּאַמָּה[trong-SẢI-CÙI-TAY]H520 ׃

{9 Cả y sẽ làm chính sân-trại nơi fía fương-nam hướng đằng-nam những đồ-fóng-khoét của cái sân-trại vải-lụa mà bị/được gây xoắn, trăm trong sải-cùi-tay.}

Đường-Ra 38:10 עַמּוּדֵיהֶם [những-TRỤ-chúng]H5982 עֶשְׂרִים[HAI-CHỤC]H6242 וְאַדְנֵיהֶם [cả-những-BỆ-CHÂN-chúng]H134 עֶשְׂרִים[HAI-CHỤC]H6242 נְחשֶׁת[ĐỒNG-THỎI]H5178 וָוֵי [những-MÓC-NEO]H2053 הָעַמּוּדִים[cái-những-TRỤ]H5982 וַחֲשֻׁקֵיהֶם [cả-những-VÒNG-ĐAI-chúng]H2838 כָּסֶף
[BẠC-THỎI]H3701 ׃

{10 Hai-chục trụ của chúng cả hai-chục bệ-chân của chúng đồng-thỏi; những móc-neo của cái những trụ cả những vòng-đai của chúng bạc-thỏi.}

Đường-Ra 38:11 וְלִפְאַת [cả-nơi-FÍA]H6285 צָפוֹן [ĐẰNG-BẮC]H6828 מֵאָה[TRĂM]H3967 בָאַמָּה [trong-SẢI-CÙI-TAY]H520 עַמּוּדֵיהֶם [những-TRỤ-chúng]H5982 עֶשְׂרִים[HAI-CHỤC]H6242 וְאַדְנֵיהֶם [cả-những-BỆ-CHÂN-chúng]H134 עֶשְׂרִים[HAI-CHỤC]H6242 נְחשֶׁת[ĐỒNG-THỎI]H5178 וָוֵי [những-MÓC-NEO]H2053 הָעַמּוּדִים[cái-những-TRỤ]H5982 וַחֲשֻׁקֵיהֶם [cả-những-VÒNG-ĐAI-chúng]H2838 כָּסֶף
[BẠC-THỎI]H3701 ׃

{11 Cả nơi fía đằng-bắc trăm trong sải-cùi-tay thì những trụ của chúng hai-chục; cả những bệ-chân của chúng hai-chục đồng-thỏi; những móc-neo của cái những trụ cả những vòng-đai của chúng bạc-thỏi.}

Đường-Ra 38:12 וְלִפְאַת [cả-nơi-FÍA]H6285 יָם [BỂ]H3220 קְלָעִים [những-ĐỒ-FÓNG-KHOÉT]H7050 חֲמִשִּׁים [NĂM-CHỤC]H2572 בָּאַמָּה[trong-SẢI-CÙI-TAY]H520 עַמּוּדֵיהֶם [những-TRỤ-chúng]H5982 עֲשָׂרָה[MƯỜI]H6235 וְאַדְנֵיהֶם [cả-những-BỆ-CHÂN-chúng]H134 עֲשָׂרָה[MƯỜI]H6235 וָוֵי [những-MÓC-NEO]H2053 הָעַמֻּדִים [cái-những-TRỤ]H5982 וַחֲשׁוּקֵיהֶם [cả-những-VÒNG-ĐAI-chúng]H2838 כָּסֶף [BẠC-THỎI]H3701 ׃

{12 Cả nơi fía bể những đồ-fóng-khoét năm-chục trong sải-cùi-tay; những trụ của chúng mười, cả những bệ-chân của chúng mười; những móc-neo của cái những trụ cả những vòng-đai của chúng bạc-thỏi;}

Đường-Ra 38:13 וְלִפְאַת [cả-nơi-FÍA]H6285 קֵדְמָה [hướng-ĐẰNG-TRƯỚC]H6924 מִזְרָחָה[hướng-ĐẰNG-ĐÔNG]H4217 חֲמִשִּׁים [NĂM-CHỤC]H2572 אַמָּה [SẢI-CÙI-TAY]H520 ׃

{13 cả nơi fía hướng đằng-trước hướng đằng-đông năm-chục sải-cùi-tay.}

Đường-Ra 38:14 קְלָעִים [những-ĐỒ-FÓNG-KHOÉT]H7050 חֲמֵשׁ [NĂM]H2568 עֶשְׂרֵה[MƯƠI]H6240 אַמָּה [SẢI-CÙI-TAY]H520 אֶל [Ở-NƠI]H413 הַכָּתֵף [cái-LƯỜN-VAI]H3802 עַמּוּדֵיהֶם [những-TRỤ-chúng]H5982 שְׁלשָׁה[BA]H7969 וְאַדְנֵיהֶם [cả-những-BỆ-CHÂN-chúng]H134 שְׁלשָׁה[BA]H7969 ׃

{14 Những đồ-fóng-khoét mươi năm sải-cùi-tay ở-nơi cái lườn-vai; những trụ của chúng ba, cả những bệ-chân của chúng ba.}

Đường-Ra 38:15 וְלַכָּתֵף [cả-nơi-LƯỜN-VAI]H3802 הַשֵּׁנִית [cái-THỨ-NHÌ]H8145 מִזֶּה[từ-ẤY]H2088 וּמִזֶּה [cả-từ-ẤY]H2088 לְשַׁעַר [nơi-CỔNG]H8179 הֶחָצֵר [cái-SÂN-TRẠI]H2691 קְלָעִים [những-ĐỒ-FÓNG-KHOÉT]H7050 חֲמֵשׁ [NĂM]H2568 עֶשְׂרֵה[MƯƠI]H6240 אַמָּה [SẢI-CÙI-TAY]H520 עַמֻּדֵיהֶם [những-TRỤ-chúng]H5982 שְׁלשָׁה[BA]H7969 וְאַדְנֵיהֶם [cả-những-BỆ-CHÂN-chúng]H134 שְׁלשָׁה[BA]H7969 ׃

{15 Cả nơi lườn-vai cái thứ-nhì từ ấy cả từ ấy nơi cổng của cái sân-trại thì những đồ-fóng-khoét mươi năm sải-cùi-tay; những trụ của chúng ba, cả những bệ-chân của chúng ba.}

Đường-Ra 38:16 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 קַלְעֵי [những-ĐỒ-FÓNG-KHOÉT]H7050 הֶחָצֵר [cái-SÂN-TRẠI]H2691 סָבִיב[CHỐN-CHUNG-QUANH]H5439 שֵׁשׁ [VẢI-LỤA]H8336 מָשְׁזָר [mà-bị/được-gây-XOẮN]H7806 ׃

{16 Tất-thảy những đồ-fóng-khoét của cái sân-trại chốn-chung-quanh vải-lụa mà bị/được gây xoắn.}

Đường-Ra 38:17 וְהָאֲדָנִים [cả-cái-những-BỆ-CHÂN]H134 לָעַמֻּדִים [nơi-những-TRỤ]H5982 נְחשֶׁת[ĐỒNG-THỎI]H5178 וָוֵי [những-MÓC-NEO]H2053 הָעַמּוּדִים[cái-những-TRỤ]H5982 וַחֲשׁוּקֵיהֶם [cả-những-VÒNG-ĐAI-chúng]H2838 כֶּסֶף[BẠC-THỎI]H3701 וְצִפּוּי [cả-LỚP-MẠ-BỌC]H6826 רָאשֵׁיהֶם [những-ĐẦU-chúng]H7218 כָּסֶף [BẠC-THỎI]H3701 וְהֵם [cả-CHÍNH-chúng]H1992 מְחֻשָּׁקִים [bị/được-khiến-ĐEO-ZÍNH]H2836 כֶּסֶף[BẠC-THỎI]H3701 כֹּל [TẤT-THẢY]H3605 עַמֻּדֵי [những-TRỤ]H5982 הֶחָצֵר [cái-SÂN-TRẠI]H2691 ׃

{17 Cả cái những bệ-chân nơi những trụ đồng-thỏi; những móc-neo của cái những trụ cả những vòng-đai của chúng bạc-thỏi, cả lớp-mạ-bọc của những đầu của chúng bạc-thỏi; cả chính-chúng thì bị/được khiến đeo-zính bạc-thỏi tất-thảy những trụ của cái sân-trại.}

Đường-Ra 38:18 וּמָסַךְ [cả-MÀN-CHE]H4539 שַׁעַר[CỔNG]H8179 הֶחָצֵר [cái-SÂN-TRẠI]H2691 מַעֲשֵׂה[VIỆC-LÀM]H4639 רֹקֵם [mà-khiến-ZỆT-THÊU]H7551 תְּכֵלֶת [TÍM-CHÀM]H8504 וְאַרְגָּמָן[cả-TÍM-TÍA]H713 וְתוֹלַעַת [cả-ZÒI-TÍM]H8438 שָׁנִי [ĐỎ-ĐIỀU]H8144 וְשֵׁשׁ [cả-VẢI-LỤA]H8336 מָשְׁזָר [mà-bị/được-gây-XOẮN]H7806 וְעֶשְׂרִים[cả-HAI-CHỤC]H6242 אַמָּה [SẢI-CÙI-TAY]H520 אֹרֶךְ [BỀ-ZÀI]H753 וְקוֹמָה [cả-BỀ-ZỰNG]H6967 בְרֹחַב [trong-BỀ-RỘNG]H7341 חָמֵשׁ[NĂM]H2568 אַמּוֹת[những-SẢI-CÙI-TAY]H520 לְעֻמַּת [nơi-CẬN-KỀ]H5980 קַלְעֵי [những-ĐỒ-FÓNG-KHOÉT]H7050 הֶחָצֵר [cái-SÂN-TRẠI]H2691 ׃

{18 Cả màn-che của cổng của cái sân-trại, việc-làm mà khiến zệt-thêu, tím-chàm cả tím-tía cả zòi-tím của đỏ-điều, cả vải-lụa mà bị/được gây xoắn; cả hai-chục sải-cùi-tay bề-zài, cả bề-zựng trong bề-rộng năm sải-cùi-tay nơi cận-kề những đồ-fóng-khoét của cái sân-trại.}

Đường-Ra 38:19 וְעַמֻּדֵיהֶם [cả-những-TRỤ-chúng]H5982 אַרְבָּעָה [BỐN]H702 וְאַדְנֵיהֶם [cả-những-BỆ-CHÂN-chúng]H134 אַרְבָּעָה [BỐN]H702 נְחשֶׁת[ĐỒNG-THỎI]H5178 וָוֵיהֶם [những-MÓC-NEO-chúng]H2053 כֶּסֶף[BẠC-THỎI]H3701 וְצִפּוּי [cả-LỚP-MẠ-BỌC]H6826 רָאשֵׁיהֶם [những-ĐẦU-chúng]H7218 וַחֲשֻׁקֵיהֶם [cả-những-VÒNG-ĐAI-chúng]H2838 כָּסֶף [BẠC-THỎI]H3701 ׃

{19 Cả những trụ của chúng bốn, cả những bệ-chân của chúng bốn đồng-thỏi; những móc-neo của chúng bạc-thỏi, cái những trụ cả những vòng-đai của chúng bạc-thỏi.}

Đường-Ra 38:20 וְכָל [cả-TẤT-THẢY]H3605 הַיְתֵדֹת [cái-những-CỌC-MẤU]H3489 לַמִּשְׁכָּן [nơi-LỀU-NGỤ]H4908 וְלֶחָצֵר [cả-nơi-SÂN-TRẠI]H2691 סָבִיב[CHỐN-CHUNG-QUANH]H5439 נְחשֶׁת[ĐỒNG-THỎI]H5178 ׃

{20 Cả tất-thảy cái những cọc-mấu nơi lều-ngụ cả nơi sân-trại chốn-chung-quanh đồng-thỏi.}

Đường-Ra 38:21 אֵלֶּה [NHỮNG-ẤY]H428 פְקוּדֵי [những-thứ-bị/được-khiến-ZÁM-MỤC]H6485 הַמִּשְׁכָּן[cái-LỀU-NGỤ]H4908 מִשְׁכַּן [LỀU-NGỤ]H4908 הָעֵדֻת[cái-SỰ-TUYÊN-CHỨNG]H5715 אֲשֶׁר[]H834 פֻּקַּד [đã-bị/được-khiến-ZÁM-MỤC]H6485 עַל[TRÊN]H5921 פִּי [MIỆNG]H6310 משֶׁה[MOSES]H4872 עֲבֹדַת[SỰ-FỤC-ZỊCH]H5656 הַלְוִיִּם [cái-những-NGƯỜI-LEVI]H3881 בְּיַד [trong-TAY-QUYỀN]H3027 אִיתָמָר [ITHAMAR]H385 בֶּן[CON-TRAI]H1121 אַהֲרֹן[AARON]H175 הַכֹּהֵן[cái-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 ׃

{21 Những-ấy những thứ bị/được khiến zám-mục của cái lều-ngụ (lều-ngụ của cái sự-tuyên-chứng) mà đã bị/được khiến zám-mục trên miệng của Moses, sự-fục-zịch của cái những người-Levi trong tay-quyền của Ithamar, con-trai của Aaron cái vị-tư-tế.}

Đường-Ra 38:22 וּבְצַלְאֵל [BEZALEEL]H1212 בֶּן[CON-TRAI]H1121 אוּרִי [URI]H221 בֶן [CON-TRAI]H1121 חוּר [HUR]H2354 לְמַטֵּה[nơi-NHÁNH-ZUỖI]H4294 יְהוּדָה[JUĐAH]H3063 עָשָׂה[đã-LÀM]H6213 אֵת [CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 אֲשֶׁר[]H834 צִוָּה[đã-khiến-TRUYỀN-RĂN]H6680 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶת [CHÍNH]H853 משֶׁה[MOSES]H4872 ׃

{22 Cả Bezaleel con-trai của Uri, con-trai của Hur, nơi nhánh-zuỗi của Juđah, thì đã làm chính tất-thảy mà Yahweh đã khiến truyền-răn chính Moses.}

Đường-Ra 38:23 וְאִתּוֹ [cả-CHÍNH-NƠI-y]H854 אָהֳלִיאָב [AHOLIAB]H171 בֶּן[CON-TRAI]H1121 אֲחִיסָמָךְ [AHISAMACH]H294 לְמַטֵּה[nơi-NHÁNH-ZUỖI]H4294 דָן [ĐAN]H1835 חָרָשׁ [TAY-NGHỀ]H2796 וְחשֵׁב [cả-THỢ-TINH-XẢO]H2803* וְרֹקֵם [cả-kẻ-khiến-ZỆT-THÊU]H7551 בַּתְּכֵלֶת [trong-TÍM-CHÀM]H8504 וּבָאַרְגָּמָן [cả-trong-TÍM-TÍA]H713 וּבְתוֹלַעַת [cả-trong-ZÒI-TÍM]H8438 הַשָּׁנִי [cái-ĐỎ-ĐIỀU]H8144 וּבַשֵּׁשׁ [cả-trong-VẢI-LỤA]H8336 ׃

{23 Cả chính-nơi y Aholiab con-trai của Ahisamach, nơi nhánh-zuỗi của Đan, tay-nghề cả thợ-tinh-xảo; cả kẻ khiến zệt-thêu trong tím-chàm, cả trong tím-tía, cả trong zòi-tím của cái đỏ-điều, cả trong vải-lụa.}

Đường-Ra 38:24 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הַזָּהָב[cái-VÀNG-THỎI]H2091 הֶעָשׂוּי [cái-mà-bị/được-khiến-LÀM]H6213 לַמְּלָאכָה [nơi-CÔNG-VIỆC]H4399 בְּכֹל [trong-TẤT-THẢY]H3605 מְלֶאכֶת[CÔNG-VIỆC]H4399 הַקֹּדֶשׁ[cái-ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT]H6944 וַיְהִי [cả-nó-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 זְהַב [VÀNG-THỎI]H2091 הַתְּנוּפָה [cái-SỰ-VUNG-VẨY]H8573 תֵּשַׁע [CHÍN]H8672 וְעֶשְׂרִים[cả-HAI-CHỤC]H6242 כִּכָּר [VÒNG-LƯỢNG]H3603 וּשְׁבַע[cả-BẢY]H7651 מֵאוֹת[những-TRĂM]H3967 וּשְׁלשִׁים [cả-BA-CHỤC]H7970 שֶׁקֶל[LƯỢNG]H8255 בְּשֶׁקֶל[trong-LƯỢNG]H8255 הַקֹּדֶשׁ[cái-ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT]H6944 ׃

{24 Tất-thảy cái vàng-thỏi cái mà bị/được khiến làm nơi công-việc trong tất-thảy công-việc của cái điều-thánh-khiết (cả nó sẽ xảy-nên vàng-thỏi của cái sự-vung-vẩy) chín cả hai-chục vòng-lượng, cả bảy trăm cả ba-chục lượng trong lượng của cái điều-thánh-khiết.}

Đường-Ra 38:25 וְכֶסֶף [cả-BẠC-THỎI]H3701 פְּקוּדֵי [những-kẻ-bị/được-khiến-ZÁM-MỤC]H6485 הָעֵדָה[cái-CỘNG-ĐỒNG]H5712 מְאַת [TRĂM]H3967 כִּכָּר [VÒNG-LƯỢNG]H3603 וְאֶלֶף [cả-NGHÌN]H505 וּשְׁבַע[cả-BẢY]H7651 מֵאוֹת[những-TRĂM]H3967 וַחֲמִשָּׁה [cả-NĂM]H2568 וְשִׁבְעִים [cả-BẢY-CHỤC]H7657 שֶׁקֶל[LƯỢNG]H8255 בְּשֶׁקֶל[trong-LƯỢNG]H8255 הַקֹּדֶשׁ[cái-ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT]H6944 ׃

{25 Cả bạc-thỏi của những kẻ bị/được khiến zám-mục của cái cộng-đồng trăm vòng-lượng, cả nghìn cả bảy trăm, cả năm cả bảy-chục lượng trong lượng của cái điều-thánh-khiết;}

Đường-Ra 38:26 בֶּקַע [NỬA-LƯỢNG]H1235 לַגֻּלְגֹּלֶת [nơi-ĐẦU-SỌ]H1538 מַחֲצִית [MỘT-NỬA]H4276 הַשֶּׁקֶל [cái-LƯỢNG]H8255 בְּשֶׁקֶל[trong-LƯỢNG]H8255 הַקֹּדֶשׁ[cái-ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT]H6944 לְכֹל [nơi-TẤT-THẢY]H3605 הָעֹבֵר [cái-kẻ-khiến-TIẾN-NGANG]H5674 עַל[TRÊN]H5921 הַפְּקֻדִים[cái-những-kẻ-bị/được-khiến-ZÁM-MỤC]H6485 מִבֶּן[từ-CON-TRAI]H1121 עֶשְׂרִים[HAI-CHỤC]H6242 שָׁנָה[NIÊN]H8141 וָמַעְלָה [cả-hướng-FÍA-TRÊN]H4605 לְשֵׁשׁ [nơi-SÁU]H8337 מֵאוֹת[những-TRĂM]H3967 אֶלֶף[NGHÌN]H505 וּשְׁלשֶׁת [cả-BA]H7969 אֲלָפִים[những-NGHÌN]H505 וַחֲמֵשׁ [cả-NĂM]H2568 מֵאוֹת[những-TRĂM]H3967 וַחֲמִשִּׁים [cả-NĂM-CHỤC]H2572 ׃

{26 nửa-lượng nơi đầu-sọ (một-nửa cái lượng trong lượng của cái điều-thánh-khiết) nơi tất-thảy cái kẻ khiến tiến-ngang trên cái những kẻ bị/được khiến zám-mục, từ con-trai của hai-chục niên cả hướng fía-trên, nơi sáu trăm nghìn cả ba nghìn, cả năm trăm cả năm-chục.}

Đường-Ra 38:27 וַיְהִי [cả-nó-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 מְאַת [TRĂM]H3967 כִּכַּר [VÒNG-LƯỢNG]H3603 הַכֶּסֶף[cái-BẠC-THỎI]H3701 לָצֶקֶת [để-ĐỔ-TỤ]H3332 אֵת [CHÍNH]H853 אַדְנֵי [những-BỆ-CHÂN]H134 הַקֹּדֶשׁ[cái-ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT]H6944 וְאֵת [cả-CHÍNH]H853 אַדְנֵי [những-BỆ-CHÂN]H134 הַפָּרֹכֶת [cái-BỨC-MÀN]H6532 מְאַת [TRĂM]H3967 אֲדָנִים [những-BỆ-CHÂN]H134 לִמְאַת [nơi-TRĂM]H3967 הַכִּכָּר [cái-VÒNG-LƯỢNG]H3603 כִּכָּר [VÒNG-LƯỢNG]H3603 לָאָדֶן [nơi-BỆ-CHÂN]H134 ׃

{27 Cả nó sẽ xảy-nên trăm vòng-lượng của cái bạc-thỏi để đổ-tụ chính những bệ-chân của cái điều-thánh-khiết cả chính những bệ-chân của cái bức-màn; trăm bệ-chân nơi trăm cái vòng-lượng, mỗi vòng-lượng nơi bệ-chân.}

Đường-Ra 38:28 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 הָאֶלֶף [cái-NGHÌN]H505 וּשְׁבַע[cả-BẢY]H7651 הַמֵּאוֹת [cái-những-TRĂM]H3967 וַחֲמִשָּׁה [cả-NĂM]H2568 וְשִׁבְעִים [cả-BẢY-CHỤC]H7657 עָשָׂה[y-đã-LÀM]H6213 וָוִים [những-MÓC-NEO]H2053 לָעַמּוּדִים [nơi-những-TRỤ]H5982 וְצִפָּה [cả-y-đã-khiến-TÔ-ĐIỂM]H6823 רָאשֵׁיהֶם [những-ĐẦU-chúng]H7218 וְחִשַּׁק [cả-y-đã-khiến-ĐEO-ZÍNH]H2836 אֹתָם[CHÍNH-chúng]H853 ׃

{28 Cả chính cái nghìn cả bảy cái những trăm cả năm cả bảy-chục thì y đã làm những móc-neo nơi những trụ; cả y đã khiến tô-điểm những đầu của chúng, cả y đã khiến đeo-zính chính-chúng.}

Đường-Ra 38:29 וּנְחשֶׁת [cả-ĐỒNG-THỎI]H5178 הַתְּנוּפָה [cái-SỰ-VUNG-VẨY]H8573 שִׁבְעִים[BẢY-CHỤC]H7657 כִּכָּר [VÒNG-LƯỢNG]H3603 וְאַלְפַּיִם[cả-những-NGHÌN]H505 וְאַרְבַּע[cả-BỐN]H702 מֵאוֹת[TRĂM]H3967 שָׁקֶל [LƯỢNG]H8255 ׃

{29 Cả đồng-thỏi của cái sự-vung-vẩy bảy-chục vòng-lượng, cả những nghìn cả bốn trăm lượng.}

Đường-Ra 38:30 וַיַּעַשׂ [cả-y-sẽ-LÀM]H6213 בָּהּ [trong-nó]אֶת [CHÍNH]H853 אַדְנֵי [những-BỆ-CHÂN]H134 פֶּתַח[LỐI-CỬA]H6607 אֹהֶל[LỀU-RẠP]H168 מוֹעֵד[ĐỊNH-KÌ]H4150 וְאֵת [cả-CHÍNH]H853 מִזְבַּח[BÀN-HIẾN-TẾ]H4196 הַנְּחשֶׁת [cái-ĐỒNG-THỎI]H5178 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 מִכְבַּר [TẤM-SÀNG]H4345 הַנְּחשֶׁת [cái-ĐỒNG-THỎI]H5178 אֲשֶׁר[]H834 לוֹ [nơi-nó] וְאֵת [cả-CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 כְּלֵי [những-VẬT-ZỤNG]H3627 הַמִּזְבֵּחַ[cái-BÀN-HIẾN-TẾ]H4196 ׃

{30 Cả y sẽ làm trong nó chính những bệ-chân của lối-cửa của Lều-rạp Định-kì, cả chính bàn-hiến-tế của cái đồng-thỏi, cả chính tấm-sàng của cái đồng-thỏi mà nơi nó, cả chính tất-thảy những vật-zụng của cái bàn-hiến-tế.}

Đường-Ra 38:31 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 אַדְנֵי [những-BỆ-CHÂN]H134 הֶחָצֵר [cái-SÂN-TRẠI]H2691 סָבִיב[CHỐN-CHUNG-QUANH]H5439 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 אַדְנֵי [những-BỆ-CHÂN]H134 שַׁעַר[CỔNG]H8179 הֶחָצֵר [cái-SÂN-TRẠI]H2691 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 יִתְדֹת [những-CỌC-MẤU]H3489 הַמִּשְׁכָּן[cái-LỀU-NGỤ]H4908 וְאֵת [cả-CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 יִתְדֹת [những-CỌC-MẤU]H3489 הֶחָצֵר [cái-SÂN-TRẠI]H2691 סָבִיב[CHỐN-CHUNG-QUANH]H5439 ׃

{31 Cả chính những bệ-chân của cái sân-trại chốn-chung-quanh, cả chính những bệ-chân của cổng của cái sân-trại, cả chính tất-thảy những cọc-mấu của cái lều-ngụ, cả chính tất-thảy những cọc-mấu của cái sân-trại chốn-chung-quanh.}

© https://vietbible.co/ 2025