Đường-Ra 33:1 וַיְדַבֵּר [cả-sẽ-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶל [Ở-NƠI]H413 משֶׁה[MOSES]H4872 לֵךְ [ngươi-hãy-TIẾN-ĐI]H1980 עֲלֵה [ngươi-hãy-TIẾN-LÊN]H5927 מִזֶּה[từ-ẤY]H2088 אַתָּה[CHÍNH-ngươi]H859 וְהָעָם[cả-cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 אֲשֶׁר[MÀ]H834 הֶעֱלִיתָ [ngươi-đã-gây-TIẾN-LÊN]H5927 מֵאֶרֶץ[từ-ĐẤT]H776 מִצְרָיִם [AI-CẬP]H4714 אֶל [Ở-NƠI]H413 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 אֲשֶׁר[MÀ]H834 נִשְׁבַּעְתִּי [Ta-đã-bị/được-BUỘC-THỀ]H7650 לְאַבְרָהָם[nơi-ABRAHAM]H85 לְיִצְחָק [nơi-ISAAC]H3327 וּלְיַעֲקֹב [cả-nơi-JACOB]H3290 לֵאמֹר [để-NÓI-RA]H559 לְזַרְעֲךָ [nơi-HẠT-ZỐNG-ngươi]H2233 אֶתְּנֶנָּה [Ta-sẽ-BAN-nó]H5414 ׃
{1 Cả Yahweh sẽ khiến zẫn-đặt ở-nơi Moses: “Ngươi hãy tiến-đi! Ngươi hãy tiến-lên từ ấy, chính-ngươi cả cái chúng-zân mà ngươi đã gây tiến-lên từ đất Ai-cập ở-nơi cái đất mà Ta đã bị/được buộc-thề nơi Abraham, nơi Isaac, cả nơi Jacob, để nói-ra: ‘Ta sẽ ban nó nơi hạt-zống của ngươi!’”}
Đường-Ra 33:2 וְשָׁלַחְתִּי [cả-Ta-đã-SAI-FÁI]H7971 לְפָנֶיךָ[nơi-MẶT-ngươi]H6440 מַלְאָךְ [THÂN-SỨ]H4397 וְגֵרַשְׁתִּי [cả-Ta-đã-khiến-XUA-HẤT]H1644 אֶת [CHÍNH]H853 הַכְּנַעֲנִי[cái-NGƯỜI-CANAAN]H3669 הָאֱמֹרִי[cái-NGƯỜI-AMOR]H567 וְהַחִתִּי[cả-cái-NGƯỜI-HETH]H2850 וְהַפְּרִזִּי [cả-cái-NGƯỜI-PERIZZ]H6522 הַחִוִּי [cái-NGƯỜI-HIV]H2340 וְהַיְבוּסִי[cả-cái-NGƯỜI-JEBUS]H2983 ׃
{2 “Cả Ta đã sai-fái thân-sứ nơi mặt của ngươi; cả Ta đã khiến xua-hất chính cái người-Canaan, cái người-Amor, cái người-Heth, cái người-Perizz, cái người-Hiv, cả cái người-Jebus!”}
Đường-Ra 33:3 אֶל [Ở-NƠI]H413 אֶרֶץ [ĐẤT]H776 זָבַת [mà-khiến-TUÔN-CHẢY]H2100 חָלָב [SỮA]H2461 וּדְבָשׁ [cả-MẬT-ONG]H1706 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 לֹא [CHẲNG]H3808 אֶעֱלֶה [Ta-sẽ-TIẾN-LÊN]H5927 בְּקִרְבְּךָ [trong-FẦN-KÍN-KẼ-ngươi]H7130 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 עַם [CHÚNG-ZÂN]H5971 קְשֵׁה [ĐẦY-TRƠ-NGẠNH]H7186 עֹרֶף [GÁY-LƯNG]H6203 אַתָּה[CHÍNH-ngươi]H859 פֶּן [KẺO-CHỪNG]H6435 אֲכֶלְךָ [Ta-sẽ-khiến-KẾT-THÚC-ngươi]H3615 בַּדָּרֶךְ [trong-CON-ĐƯỜNG]H1870 ׃
{3 “Ở-nơi đất mà khiến tuôn-chảy sữa cả mật-ong thì thực-rằng Ta chẳng sẽ tiến-lên trong fần-kín-kẽ của ngươi: thực-rằng chính-ngươi là chúng-zân đầy-trơ-ngạnh gáy-lưng: kẻo-chừng Ta sẽ khiến kết-thúc ngươi trong con-đường!”}
Đường-Ra 33:4 וַיִּשְׁמַע [cả-sẽ-NGHE]H8085 הָעָם[cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 אֶת [CHÍNH]H853 הַדָּבָר[cái-NGÔN-LỜI]H1697 הָרָע [cái-XẤU-ÁC]H7451 הַזֶּה[cái-ẤY]H2088 וַיִּתְאַבָּלוּ [cả-họ-sẽ-tự-khiến-KHÓC-THAN]H56 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 שָׁתוּ [đã-ĐẶT-ĐỊNH]H7896 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 עֶדְיוֹ [VẬT-KHOÁC-QUA-y]H5716 עָלָיו[TRÊN-y]H5921 ׃
{4 Cả cái chúng-zân sẽ nghe chính cái ngôn-lời xấu-ác ấy, cả họ sẽ tự khiến khóc-than; cả họ chẳng đã đặt-định thân-nam vật-khoác-qua của y trên y.}
Đường-Ra 33:5 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶל [Ở-NƠI]H413 משֶׁה[MOSES]H4872 אֱמֹר [ngươi-hãy-NÓI-RA]H559 אֶל [Ở-NƠI]H413 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 אַתֶּם [CHÍNH-các-người]H859 עַם [CHÚNG-ZÂN]H5971 קְשֵׁה [ĐẦY-TRƠ-NGẠNH]H7186 עֹרֶף [GÁY-LƯNG]H6203 רֶגַע [KHOẢNH-NHỎ]H7281 אֶחָד[MỘT]H259 אֶעֱלֶה [Ta-sẽ-TIẾN-LÊN]H5927 בְקִרְבְּךָ [trong-FẦN-KÍN-KẼ-ngươi]H7130 וְכִלִּיתִיךָ [cả-Ta-đã-khiến-KẾT-THÚC-ngươi]H3615 וְעַתָּה[cả-BÂY-ZỜ]H6258 הוֹרֵד [ngươi-hãy-gây-TIẾN-XUỐNG]H3381 עֶדְיְךָ [VẬT-KHOÁC-QUA-ngươi]H5716 מֵעָלֶיךָ [từ-TRÊN-ngươi]H5921 וְאֵדְעָה [cả-Ta-sẽ-BIẾT]H3045 מָה [ZÌ-NÀO]H4100 אֶעֱשֶׂה [Ta-sẽ-LÀM]H6213לָּךְ [nơi-ngươi]׃
{5 Cả Yahweh sẽ nói-ra ở-nơi Moses: “Ngươi hãy nói-ra ở-nơi những con-trai của Israel: chính-các-người là chúng-zân đầy-trơ-ngạnh gáy-lưng! Một khoảnh-nhỏ Ta sẽ tiến-lên trong fần-kín-kẽ của ngươi, cả Ta đã khiến kết-thúc ngươi! Cả bây-zờ ngươi hãy gây tiến-xuống vật-khoác-qua của ngươi từ trên ngươi thì cả Ta sẽ biết zì-nào Ta sẽ làm nơi ngươi!”}
Đường-Ra 33:6 וַיִּתְנַצְּלוּ [cả-sẽ-tự-khiến-ĐOẠT-THOÁT]H5337 בְנֵי [những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 אֶת [CHÍNH]H853 עֶדְיָם [VẬT-KHOÁC-QUA-họ]H5716 מֵהַר [từ-NÚI]H2022 חוֹרֵב [HOREB]H2722 ׃
{6 Cả những con-trai của Israel sẽ tự khiến đoạt-thoát chính vật-khoác-qua của họ từ núi Horeb.}
Đường-Ra 33:7 וּמשֶׁה [cả-MOSES]H4872 יִקַּח [sẽ-LẤY]H3947 אֶת [CHÍNH]H853 הָאֹהֶל[cái-LỀU-RẠP]H168 וְנָטָה [cả-ông-đã-ZUỖI-RA]H5186 לוֹ [nơi-nó] מִחוּץ [từ-FÍA-NGOÀI]H2351 לַמַּחֲנֶה[nơi-ZOANH-TRẠI]H4264 הַרְחֵק [để-gây-ZÃN-XA]H7368 מִן[TỪ-NƠI]H4480 הַמַּחֲנֶה[cái-ZOANH-TRẠI]H4264 וְקָרָא [cả-ông-đã-GỌI]H7121 לוֹ [nơi-nó]אֹהֶל [LỀU-RẠP]H168 מוֹעֵד[ĐỊNH-KÌ]H4150 וְהָיָה[cả-nó-đã-XẢY-NÊN]H1961 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 מְבַקֵּשׁ [kẻ-khiến-TÌM]H1245 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 יֵצֵא [sẽ-ĐẾN-RA]H3318 אֶל [Ở-NƠI]H413 אֹהֶל[LỀU-RẠP]H168 מוֹעֵד[ĐỊNH-KÌ]H4150 אֲשֶׁר[MÀ]H834 מִחוּץ[từ-FÍA-NGOÀI]H2351 לַמַּחֲנֶה[nơi-ZOANH-TRẠI]H4264 ׃
{7 Cả Moses sẽ lấy chính cái lều-rạp, cả ông đã zuỗi-ra nơi nó từ fía-ngoài nơi zoanh-trại để gây zãn-xa từ-nơi cái zoanh-trại, cả ông đã gọi nơi nó là Lều-rạp Định-kì; cả nó đã xảy-nên tất-thảy kẻ khiến tìm Yahweh thì sẽ đến-ra ở-nơi Lều-rạp Định-kì mà từ fía-ngoài nơi zoanh-trại.}
Đường-Ra 33:8 וְהָיָה [cả-nó-đã-XẢY-NÊN]H1961 כְּצֵאת [như-để-ĐẾN-RA]H3318 משֶׁה[MOSES]H4872 אֶל [Ở-NƠI]H413 הָאֹהֶל[cái-LỀU-RẠP]H168 יָקוּמוּ [sẽ-CHỖI-ZỰNG]H6965 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הָעָם[cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 וְנִצְּבוּ [cả-họ-đã-bị/được-TRỤ-ĐẶT]H5324 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 פֶּתַח[LỐI-CỬA]H6607 אָהֳלוֹ [LỀU-RẠP-mình]H168 וְהִבִּיטוּ [cả-họ-đã-gây-CHÚ-MỤC]H5027 אַחֲרֵי[SÁT-SAU]H310 משֶׁה[MOSES]H4872 עַד [CHO-TỚI]H5704 בֹּאוֹ [để-ĐẾN-ông]H935 הָאֹהֱלָה [hướng-cái-LỀU-RẠP]H168 ׃
{8 Cả nó đã xảy-nên như lúc Moses để đến-ra ở-nơi cái lều-rạp thì tất-thảy cái chúng-zân sẽ chỗi-zựng, cả họ đã bị/được trụ-đặt mỗi thân-nam lối-cửa của lều-rạp của mình; cả họ đã gây chú-mục sát-sau Moses cho-tới lúc ông để đến hướng cái lều-rạp.}
Đường-Ra 33:9 וְהָיָה [cả-nó-đã-XẢY-NÊN]H1961 כְּבֹא [như-để-ĐẾN]H935 משֶׁה[MOSES]H4872 הָאֹהֱלָה [hướng-cái-LỀU-RẠP]H168 יֵרֵד [sẽ-TIẾN-XUỐNG]H3381 עַמּוּד [TRỤ]H5982 הֶעָנָן[cái-ĐÁM-MÂY]H6051 וְעָמַד [cả-nó-đã-ĐỨNG-TRỤ]H5975 פֶּתַח[LỐI-CỬA]H6607 הָאֹהֶל[cái-LỀU-RẠP]H168 וְדִבֶּר [cả-Ngài-đã-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 עִם [CÙNG]H5973 משֶׁה[MOSES]H4872 ׃
{9 Cả nó đã xảy-nên như lúc Moses để đến hướng cái lều-rạp thì trụ của cái đám-mây sẽ tiến-xuống, cả nó đã đứng-trụ lối-cửa của cái lều-rạp; cả Ngài đã khiến zẫn-đặt cùng Moses.}
Đường-Ra 33:10 וְרָאָה [cả-đã-THẤY]H7200 כָל [TẤT-THẢY]H3605 הָעָם[cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 אֶת [CHÍNH]H853 עַמּוּד [TRỤ]H5982 הֶעָנָן[cái-ĐÁM-MÂY]H6051 עֹמֵד [đang-khiến-ĐỨNG-TRỤ]H5975 פֶּתַח[LỐI-CỬA]H6607 הָאֹהֶל[cái-LỀU-RẠP]H168 וְקָם [cả-đã-CHỖI-ZỰNG]H6965 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הָעָם[cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 וְהִשְׁתַּחֲווּ [cả-họ-đã-tự-khiến-LỄ-BÁI]H7812 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 פֶּתַח[LỐI-CỬA]H6607 אָהֳלוֹ [LỀU-RẠP-mình]H168 ׃
{10 Cả tất-thảy cái chúng-zân đã thấy chính trụ của cái đám-mây đang khiến đứng-trụ lối-cửa của cái lều-rạp; cả tất-thảy cái chúng-zân đã chỗi-zựng, cả họ đã tự khiến lễ-bái mỗi thân-nam lối-cửa của lều-rạp của mình.}
Đường-Ra 33:11 וְדִבֶּר [cả-đã-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶל [Ở-NƠI]H413 משֶׁה[MOSES]H4872 פָּנִים [MẶT]H6440 אֶל [Ở-NƠI]H413 פָּנִים [MẶT]H6440 כַּאֲשֶׁר[như-MÀ]H834 יְדַבֵּר [sẽ-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 אִישׁ [THÂN-NAM]H376 אֶל [Ở-NƠI]H413 רֵעֵהוּ [GÃ-LÂN-CẬN-mình]H7453 וְשָׁב [cả-ông-đã-XOAY-LUI]H7725 אֶל [Ở-NƠI]H413 הַמַּחֲנֶה[cái-ZOANH-TRẠI]H4264 וּמְשָׁרְתוֹ [cả-kẻ-khiến-LÀM-CÔNG-BỘC-ông]H8334 יְהוֹשֻׁעַ[JOSHUA]H3091 בִּן [CON-TRAI]H1121 נוּן [NUN]H5126 נַעַר [GÃ-NIÊN-THIẾU]H5288 לֹא [CHẲNG]H3808 יָמִישׁ [sẽ-gây-RÚT-RỜI]H4185 מִתּוֹךְ[từ-CHÍNH-ZỮA]H8432 הָאֹהֶל[cái-LỀU-RẠP]H168 ׃
{11 Cả Yahweh đã khiến zẫn-đặt ở-nơi Moses mặt ở-nơi mặt như mà mỗi thân-nam sẽ khiến zẫn-đặt ở-nơi gã-lân-cận của mình; cả ông đã xoay-lui ở-nơi cái zoanh-trại, cả kẻ khiến làm-công-bộc ông là Joshua con-trai của Nun thì gã-niên-thiếu chẳng sẽ gây rút-rời từ chính-zữa cái lều-rạp.}
Đường-Ra 33:12 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 משֶׁה[MOSES]H4872 אֶל [Ở-NƠI]H413 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 רְאֵה [hãy-THẤY]H7200 אַתָּה[CHÍNH-Chúa]H859 אֹמֵר [khiến-NÓI-RA]H559 אֵלַי[Ở-NƠI-tôi]H413 הַעַל [ngươi-hãy-gây-TIẾN-LÊN]H5927 אֶת [CHÍNH]H853 הָעָם[cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 הַזֶּה[cái-ẤY]H2088 וְאַתָּה[cả-CHÍNH-Chúa]H859 לֹא [CHẲNG]H3808 הוֹדַעְתַּנִי [đã-gây-BIẾT-tôi]H3045 אֵת [CHÍNH]H853 אֲשֶׁר[điều-MÀ]H834 תִּשְׁלַח [Chúa-sẽ-SAI-FÁI]H7971 עִמִּי [CÙNG-tôi]H5973 וְאַתָּה[cả-CHÍNH-Chúa]H859 אָמַרְתָּ [đã-NÓI-RA]H559 יְדַעְתִּיךָ [Ta-đã-BIẾT-ngươi]H3045 בְשֵׁם [trong-ZANH-TÊN]H8034 וְגַם[cả-CŨNG]H1571 מָצָאתָ [ngươi-đã-GẶP-THẤY]H4672 חֵן [ƠN-VUI]H2580 בְּעֵינָי [trong-những-ZIẾNG-MẮT-Ta]H5869 ׃
{12 Cả Moses sẽ nói-ra ở-nơi Yahweh: “Hãy thấy: chính-Chúa khiến nói-ra ở-nơi tôi: ‘Ngươi hãy gây tiến-lên chính cái chúng-zân ấy!’ Cả chính-Chúa chẳng đã gây tôi biết chính điều mà Chúa sẽ sai-fái cùng tôi, cả chính-Chúa đã nói-ra: ‘Ta đã biết ngươi trong zanh-tên, cả cũng ngươi đã gặp-thấy ơn-vui trong những ziếng-mắt của Ta!’”}
Đường-Ra 33:13 וְעַתָּה [cả-BÂY-ZỜ]H6258 אִם [CHỪNG-NẾU]H518 נָא [XIN-NÀO]H4994 מָצָאתִי[tôi-đã-GẶP-THẤY]H4672 חֵן [ƠN-VUI]H2580 בְּעֵינֶיךָ [trong-những-ZIẾNG-MẮT-Chúa]H5869 הוֹדִעֵנִי [Chúa-hãy-gây-BIẾT-tôi]H3045 נָא [XIN-NÀO]H4994 אֶת [CHÍNH]H853 דְּרָכֶךָ [CON-ĐƯỜNG-Chúa]H1870 וְאֵדָעֲךָ [cả-tôi-sẽ-BIẾT-Chúa]H3045 לְמַעַן[nơi-ƠN-CỚ]H4616 אֶמְצָא [tôi-sẽ-GẶP-THẤY]H4672 חֵן [ƠN-VUI]H2580 בְּעֵינֶיךָ [trong-những-ZIẾNG-MẮT-Chúa]H5869 וּרְאֵה [cả-hãy-THẤY]H7200 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 עַמְּךָ [CHÚNG-ZÂN-Chúa]H5971 הַגּוֹי [cái-TỘC-ZÂN]H1471 הַזֶּה[cái-ẤY]H2088 ׃
{13 “Cả bây-zờ xin-nào, chừng-nếu tôi đã gặp-thấy ơn-vui trong những ziếng-mắt của Chúa thì xin-nào Chúa hãy gây tôi biết chính con-đường của Chúa! Cả tôi sẽ biết Chúa, nơi ơn-cớ tôi sẽ gặp-thấy ơn-vui trong những ziếng-mắt của Chúa! Cả hãy thấy: thực-rằng chúng-zân của Chúa là cái tộc-zân ấy!”}
Đường-Ra 33:14 וַיֹּאמַר [cả-Ngài-sẽ-NÓI-RA]H559 פָּנַי [MẶT-Ta]H6440 יֵלֵכוּ [sẽ-ĐI]H3212 וַהֲנִחֹתִי [cả-Ta-đã-gây-NGỪNG-NGHỈ]H5117לָךְ [nơi-ngươi]׃
{14 Cả Ngài sẽ nói-ra: “Mặt của Ta sẽ đi, cả Ta đã gây ngừng-nghỉ nơi ngươi!”}
Đường-Ra 33:15 וַיֹּאמֶר [cả-ông-sẽ-NÓI-RA]H559 אֵלָיו[Ở-NƠI-Ngài]H413 אִם [CHỪNG-NẾU]H518 אֵין[CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 פָּנֶיךָ[MẶT-Chúa]H6440 הֹלְכִים [đang-khiến-ĐI]H3212 אַל [CHẲNG-NÊN]H408 תַּעֲלֵנוּ [Chúa-sẽ-gây-TIẾN-LÊN-chúng-tôi]H5927 מִזֶּה[từ-ẤY]H2088 ׃
{15 Cả ông sẽ nói-ra ở-nơi Ngài: “Chừng-nếu chẳng-hiện-hữu mặt của Chúa đang khiến đi thì Chúa chẳng-nên sẽ gây chúng-tôi tiến-lên từ ấy!”}
Đường-Ra 33:16 וּבַמֶּה [cả-trong-ZÌ-NÀO]H4100 יִוָּדַע [nó-sẽ-bị/được-BIẾT]H3045 אֵפוֹא [ZỜ-ĐÂY]H645 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 מָצָאתִי[tôi-đã-GẶP-THẤY]H4672 חֵן [ƠN-VUI]H2580 בְּעֵינֶיךָ [trong-những-ZIẾNG-MẮT-Chúa]H5869 אֲנִי [CHÍNH-tôi]H589 וְעַמֶּךָ [cả-CHÚNG-ZÂN-Chúa]H5971 הֲלוֹא[chăng-CHẲNG]H3808 בְּלֶכְתְּךָ [trong-để-ĐI-Chúa]H3212 עִמָּנוּ[CÙNG-chúng-tôi]H5973 וְנִפְלִינוּ [cả-chúng-tôi-đã-bị/được-FÂN-BẠCH]H6395 אֲנִי [CHÍNH-tôi]H589 וְעַמְּךָ [cả-CHÚNG-ZÂN-Chúa]H5971 מִכָּל[từ-TẤT-THẢY]H3605 הָעָם[cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 אֲשֶׁר[MÀ]H834 עַל[TRÊN]H5921 פְּנֵי [MẶT]H6440 הָאֲדָמָה[cái-ĐẤT-ĐAI]H127 ׃
{16 “Cả trong zì-nào thì nó sẽ bị/được biết zờ-đây thực-rằng tôi gặp-thấy ơn-vui trong những ziếng-mắt của Chúa, chính-tôi cả chúng-zân của Chúa? Chăng chẳng trong lúc Chúa để đi cùng chúng-tôi thì cả chúng-tôi đã bị/được fân-bạch, chính-tôi cả chúng-zân của Chúa, từ tất-thảy cái chúng-zân mà trên mặt của cái đất-đai?”}
Đường-Ra 33:17 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶל [Ở-NƠI]H413 משֶׁה[MOSES]H4872 גַּם [CŨNG]H1571 אֶת [CHÍNH]H853 הַדָּבָר[cái-NGÔN-LỜI]H1697 הַזֶּה[cái-ẤY]H2088 אֲשֶׁר[MÀ]H834 דִּבַּרְתָּ [ngươi-đã-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 אֶעֱשֶׂה [Ta-sẽ-LÀM]H6213 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 מָצָאתָ [ngươi-đã-GẶP-THẤY]H4672 חֵן [ƠN-VUI]H2580 בְּעֵינַי [trong-những-ZIẾNG-MẮT-Ta]H5869 וָאֵדָעֲךָ [cả-Ta-sẽ-BIẾT-ngươi]H3045 בְּשֵׁם[trong-ZANH-TÊN]H8034 ׃
{17 Cả Yahweh sẽ nói-ra ở-nơi Moses: “Cũng chính cái ngôn-lời ấy mà ngươi đã khiến zẫn-đặt thì Ta sẽ làm: thực-rằng ngươi đã gặp-thấy ơn-vui trong những ziếng-mắt của Ta, cả Ta sẽ biết ngươi trong zanh-tên!”}
Đường-Ra 33:18 וַיֹּאמַר [cả-ông-sẽ-NÓI-RA]H559 הַרְאֵנִי [Chúa-hãy-gây-THẤY-tôi]H7200 נָא [XIN-NÀO]H4994 אֶת [CHÍNH]H853 כְּבֹדֶךָ [ĐIỀU-TRĨU-TRỌNG-Chúa]H3519 ׃
{18 Cả ông sẽ nói-ra: “Xin-nào, Chúa hãy gây tôi thấy chính điều-trĩu-trọng của Chúa!”}
Đường-Ra 33:19 וַיֹּאמֶר [cả-Ngài-sẽ-NÓI-RA]H559 אֲנִי [CHÍNH-TA]H589 אַעֲבִיר [sẽ-gây-TIẾN-NGANG]H5674 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 טוּבִי [ĐIỀU-TỐT-LÀNH-Ta]H2898 עַל[TRÊN]H5921 פָּנֶיךָ[MẶT-ngươi]H6440 וְקָרָאתִי [cả-Ta-đã-GỌI]H7121 בְשֵׁם [trong-ZANH-TÊN]H8034 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 לְפָנֶיךָ[nơi-MẶT-ngươi]H6440 וְחַנֹּתִי [cả-Ta-đã-THƯƠNG-XÓT]H2603 אֶת [CHÍNH]H853 אֲשֶׁר[kẻ-MÀ]H834 אָחֹן [Ta-sẽ-THƯƠNG-XÓT]H2603 וְרִחַמְתִּי [cả-Ta-đã-khiến-THƯƠNG-CẢM]H7355 אֶת [CHÍNH]H853 אֲשֶׁר[kẻ-MÀ]H834 אֲרַחֵם [Ta-sẽ-khiến-THƯƠNG-CẢM]H7355 ׃
{19 Cả Ngài sẽ nói-ra: “Chính-Ta sẽ gây tiến-ngang tất-thảy điều-tốt-lành của Ta trên mặt của ngươi, cả Ta đã gọi trong zanh-tên của Yahweh nơi mặt của ngươi, cả Ta đã thương-xót chính kẻ mà Ta sẽ thương-xót, cả Ta đã khiến thương-cảm chính kẻ mà Ta sẽ khiến thương-cảm!”}
Đường-Ra 33:20 וַיֹּאמֶר [cả-Ngài-sẽ-NÓI-RA]H559 לֹא [CHẲNG]H3808 תוּכַל [ngươi-sẽ-CÓ-THỂ]H3201 לִרְאֹת [để-THẤY]H7200 אֶת [CHÍNH]H853 פָּנָי [MẶT-Ta]H6440 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 לֹא [CHẲNG]H3808 יִרְאַנִי [sẽ-THẤY-Ta]H7200 הָאָדָם[cái-CON-NGƯỜI]H120 וָחָי [cả-y-đã-SỐNG]H2425 ׃
{20 Cả Ngài sẽ nói-ra: “Ngươi chẳng sẽ có-thể để thấy chính mặt của Ta: thực-rằng chẳng cái con-người sẽ thấy Ta cả y đã sống!”}
Đường-Ra 33:21 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 הִנֵּה[A-KÌA]H2009 מָקוֹם[CHỖ]H4725 אִתִּי [CHÍNH-NƠI-ta]H854 וְנִצַּבְתָּ [cả-ngươi-đã-bị/được-TRỤ-ĐẶT]H5324 עַל[TRÊN]H5921 הַצּוּר [cái-ĐÁ-TẢNG]H6697 ׃
{21 Cả Yahweh sẽ nói-ra: “A-kìa chỗ là chính-nơi Ta! Cả ngươi đã bị/được trụ-đặt trên cái đá-tảng!”}
Đường-Ra 33:22 וְהָיָה [cả-nó-đã-XẢY-NÊN]H1961 בַּעֲבֹר [trong-để-TIẾN-NGANG]H5674 כְּבֹדִי [ĐIỀU-TRĨU-TRỌNG-Ta]H3519 וְשַׂמְתִּיךָ [cả-Ta-đã-ĐẶT-ngươi]H7760 בְּנִקְרַת [trong-KẼ-BỘNG]H5366 הַצּוּר [cái-ĐÁ-TẢNG]H6697 וְשַׂכֹּתִי [cả-Ta-đã-FỦ-CHE]H5526 כַפִּי [LÕM-Ta]H3709 עָלֶיךָ[TRÊN-ngươi]H5921 עַד [CHO-TỚI]H5704 עָבְרִי [để-TIẾN-NGANG-Ta]H5674 ׃
{22 “Cả nó đã xảy-nên trong lúc điều-trĩu-trọng của Ta để tiến-ngang thì cả Ta đã đặt ngươi trong kẽ-bộng của cái đá-tảng; cả Ta đã fủ-che lõm của Ta trên ngươi cho-tới lúc Ta để tiến-ngang!”}
Đường-Ra 33:23 וַהֲסִרֹתִי [cả-Ta-đã-gây-NGẢ-RA]H5493 אֶת [CHÍNH]H853 כַּפִּי [LÕM-Ta]H3709 וְרָאִיתָ [cả-ngươi-đã-THẤY]H7200 אֶת [CHÍNH]H853 אֲחֹרָי [ĐẰNG-SAU-Ta]H268 וּפָנַי [cả-MẶT-Ta]H6440 לֹא [CHẲNG]H3808 יֵרָאוּ [sẽ-bị/được-THẤY]H7200 ׃
{23 “Cả Ta đã gây ngả-ra chính lõm của Ta, cả ngươi đã thấy chính đằng-sau Ta; cả mặt của Ta chẳng sẽ bị/được thấy!”}
© https://vietbible.co/ 2025