Đường-Ra 26

0

Đường-Ra 26:1 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 הַמִּשְׁכָּן[cái-LỀU-NGỤ]H4908 תַּעֲשֶׂה[ngươi-sẽ-LÀM]H6213 עֶשֶׂר [MƯỜI]H6235 יְרִיעֹת [những-MÀN-LỀU]H3407 שֵׁשׁ [VẢI-LỤA]H8336 מָשְׁזָר [mà-bị/được-gây-XOẮN]H7806 וּתְכֵלֶת [cả-TÍM-CHÀM]H8504 וְאַרְגָּמָן[cả-TÍM-TÍA]H713 וְתֹלַעַת [cả-ZÒI-TÍM]H8438 שָׁנִי [ĐỎ-ĐIỀU]H8144 כְּרֻבִים [những-THIÊN-CỤ]H3742 מַעֲשֵׂה[VIỆC-LÀM]H4639 חשֵׁב [THỢ-TINH-XẢO]H2803* תַּעֲשֶׂה[ngươi-sẽ-LÀM]H6213 אֹתָם[CHÍNH-chúng]H853 ׃

{1 “Cả ngươi sẽ làm chính cái lều-ngụ mười màn-lều vải-lụa mà bị/được gây xoắn, cả tím-chàm, cả tím-tía, cả zòi-tím của đỏ-điều: những Thiên-cụ của việc-làm của thợ-tinh-xảo thì ngươi sẽ làm chính-chúng!”}

Đường-Ra 26:2 אֹרֶךְ [BỀ-ZÀI]H753 הַיְרִיעָה[cái-MÀN-LỀU]H3407 הָאַחַת [cái-MỘT]H259 שְׁמֹנֶה [TÁM]H8083 וְעֶשְׂרִים[cả-HAI-CHỤC]H6242 בָּאַמָּה[trong-SẢI-CÙI-TAY]H520 וְרֹחַב [cả-BỀ-RỘNG]H7341 אַרְבַּע [BỐN]H702 בָּאַמָּה[trong-SẢI-CÙI-TAY]H520 הַיְרִיעָה[cái-MÀN-LỀU]H3407 הָאֶחָת[cái-MỘT]H259 מִדָּה [ĐỒ-ĐO-LƯỜNG]H4060 אַחַת[MỘT]H259 לְכָל[nơi-TẤT-THẢY]H3605 הַיְרִיעֹת [cái-những-MÀN-LỀU]H3407 ׃

{2 “Bề-zài của cái màn-lều cái một tám cả hai-chục trong sải-cùi-tay, cả bề-rộng bốn trong sải-cùi-tay cái màn-lều cái một: một đồ-đo-lường nơi tất-thảy cái những màn-lều!”}

Đường-Ra 26:3 חֲמֵשׁ [NĂM]H2568 הַיְרִיעֹת [cái-những-MÀN-LỀU]H3407 תִּהְיֶיןָ [sẽ-XẢY-NÊN]H1961 חֹבְרֹת [đang-khiến-KẾT-MÊ]H2266 אִשָּׁה[THÂN-NỮ]H802 אֶל [Ở-NƠI]H413 אֲחֹתָהּ [KẺ-CHỊ-EM-mình]H269 וְחָמֵשׁ [cả-NĂM]H2568 יְרִיעֹת [những-MÀN-LỀU]H3407 חֹבְרֹת [đang-khiến-KẾT-MÊ]H2266 אִשָּׁה[THÂN-NỮ]H802 אֶל [Ở-NƠI]H413 אֲחֹתָהּ [KẺ-CHỊ-EM-mình]H269 ׃

{3 “Năm cái những màn-lều sẽ xảy-nên đang khiến kết-mê mỗi thân-nữ ở-nơi kẻ-chị-em của mình, cả năm màn-lều đang khiến kết-mê mỗi thân-nữ ở-nơi kẻ-chị-em của mình!”}

Đường-Ra 26:4 וְעָשִׂיתָ [cả-ngươi-đã-LÀM]H6213 לֻלְאֹת [những-VÒNG-KHOEN]H3924 תְּכֵלֶת [CHÀM-NGỌC]H8504 עַל[TRÊN]H5921 שְׂפַת[BỜ-MÔI]H8193 הַיְרִיעָה[cái-MÀN-LỀU]H3407 הָאֶחָת[cái-MỘT]H259 מִקָּצָה [từ-BỜ-CUỐI]H7098 בַּחֹבָרֶת [trong-BỘ-MÀN]H2279 וְכֵן [cả-THẾ-ẤY]H3651 תַּעֲשֶׂה[ngươi-sẽ-LÀM]H6213 בִּשְׂפַת [trong-BỜ-MÔI]H8193 הַיְרִיעָה[cái-MÀN-LỀU]H3407 הַקִּיצוֹנָה [cái-NGOÀI-CÙNG]H7020 בַּמַּחְבֶּרֶת [trong-BỘ-MÀN-RÈM]H4225 הַשֵּׁנִית [cái-THỨ-NHÌ]H8145 ׃

{4 “Cả ngươi đã làm những vòng-khoen tím-chàm trên bờ-môi của cái màn-lều cái một từ bờ-cuối trong bộ-màn thì cả thế-ấy ngươi sẽ làm trong bờ-môi của màn-lều cái ngoài-cùng trong bộ-màn-rèm cái thứ-nhì!”}

Đường-Ra 26:5 חֲמִשִּׁים [NĂM-CHỤC]H2572 לֻלָאֹת [những-VÒNG-KHOEN]H3924 תַּעֲשֶׂה[ngươi-sẽ-LÀM]H6213 בַּיְרִיעָה [trong-MÀN-LỀU]H3407 הָאֶחָת[cái-MỘT]H259 וַחֲמִשִּׁים [cả-NĂM-CHỤC]H2572 לֻלָאֹת [những-VÒNG-KHOEN]H3924 תַּעֲשֶׂה[ngươi-sẽ-LÀM]H6213 בִּקְצֵה [trong-CHÓP-CUỐI]H7097 הַיְרִיעָה[cái-MÀN-LỀU]H3407 אֲשֶׁר[]H834 בַּמַּחְבֶּרֶת [trong-BỘ-MÀN-RÈM]H4225 הַשֵּׁנִית[cái-THỨ-NHÌ]H8145 מַקְבִּילֹת [mà-gây-TIẾP-HỢP]H6901 הַלֻּלָאֹת [cái-những-VÒNG-KHOEN]H3924 אִשָּׁה[THÂN-NỮ]H802 אֶל [Ở-NƠI]H413 אֲחֹתָהּ [KẺ-CHỊ-EM-mình]H269 ׃

{5 “Năm-chục vòng-khoen ngươi sẽ làm trong màn-lều cái một, cả năm-chục vòng-khoen ngươi sẽ làm trong chóp-cuối của cái màn-lều, mà trong bộ-màn-rèm cái thứ-nhì; mà gây tiếp-hợp cái những vòng-khoen, mỗi thân-nữ ở-nơi kẻ-chị-em của mình!”}

Đường-Ra 26:6 וְעָשִׂיתָ [cả-ngươi-đã-LÀM]H6213 חֲמִשִּׁים [NĂM-CHỤC]H2572 קַרְסֵי [những-MÓC-KHOM]H7165 זָהָב[VÀNG-THỎI]H2091 וְחִבַּרְתָּ [cả-ngươi-đã-khiến-KẾT-MÊ]H2266 אֶת [CHÍNH]H853 הַיְרִיעֹת [cái-những-MÀN-LỀU]H3407 אִשָּׁה[THÂN-NỮ]H802 אֶל [Ở-NƠI]H413 אֲחֹתָהּ [KẺ-CHỊ-EM-mình]H269 בַּקְּרָסִים [trong-những-MÓC-KHOM]H7165 וְהָיָה[cả-nó-đã-XẢY-NÊN]H1961 הַמִּשְׁכָּן[cái-LỀU-NGỤ]H4908 אֶחָד[MỘT]H259 ׃

{6 “Cả ngươi đã làm năm-chục móc-khom của vàng-thỏi, cả ngươi đã khiến kết-mê chính cái những màn-lều, mỗi thân-nữ ở-nơi kẻ-chị-em của mình trong những móc-khom, cả nó đã xảy-nên một cái lều-ngụ!”}

Đường-Ra 26:7 וְעָשִׂיתָ [cả-ngươi-đã-LÀM]H6213 יְרִיעֹת [những-MÀN-LỀU]H3407 עִזִּים [những-CON-ZÊ-CÁI]H5795 לְאֹהֶל [nơi-LỀU-RẠP]H168 עַל[TRÊN]H5921 הַמִּשְׁכָּן[cái-LỀU-NGỤ]H4908 עַשְׁתֵּי [MỐT]H6249 עֶשְׂרֵה[MƯƠI]H6240 יְרִיעֹת [những-MÀN-LỀU]H3407 תַּעֲשֶׂה[ngươi-sẽ-LÀM]H6213 אֹתָם[CHÍNH-chúng]H853 ׃

{7 “Cả ngươi đã làm những màn-lều của lông những con-zê-cái nơi lều-rạp trên cái lều-ngụ thì mươi mốt màn-lều ngươi sẽ làm chính-chúng!”}

Đường-Ra 26:8 אֹרֶךְ [BỀ-ZÀI]H753 הַיְרִיעָה[cái-MÀN-LỀU]H3407 הָאַחַת [cái-MỘT]H259 שְׁלשִׁים[BA-CHỤC]H7970 בָּאַמָּה[trong-SẢI-CÙI-TAY]H520 וְרֹחַב [cả-BỀ-RỘNG]H7341 אַרְבַּע [BỐN]H702 בָּאַמָּה[trong-SẢI-CÙI-TAY]H520 הַיְרִיעָה[cái-MÀN-LỀU]H3407 הָאֶחָת[cái-MỘT]H259 מִדָּה [ĐỒ-ĐO-LƯỜNG]H4060 אַחַת[MỘT]H259 לְעַשְׁתֵּי [nơi-MỐT]H6249 עֶשְׂרֵה[MƯƠI]H6240 יְרִיעֹת [những-MÀN-LỀU]H3407 ׃

{8 “Bề-zài của cái màn-lều cái một ba-chục trong sải-cùi-tay, cả bề-rộng bốn trong sải-cùi-tay cái màn-lều cái một: một đồ-đo-lường nơi mươi mốt màn-lều!”}

Đường-Ra 26:9 וְחִבַּרְתָּ [cả-ngươi-đã-khiến-KẾT-MÊ]H2266 אֶת [CHÍNH]H853 חֲמֵשׁ [NĂM]H2568 הַיְרִיעֹת [cái-những-MÀN-LỀU]H3407 לְבָד [nơi-ĐIỀU-TÁCH-BIỆT]H905 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 שֵׁשׁ [SÁU]H8337 הַיְרִיעֹת [cái-những-MÀN-LỀU]H3407 לְבָד [nơi-ĐIỀU-TÁCH-BIỆT]H905 וְכָפַלְתָּ [cả-ngươi-đã-GẤP-ĐÔI]H3717 אֶת [CHÍNH]H853 הַיְרִיעָה[cái-MÀN-LỀU]H3407 הַשִּׁשִּׁית [cái-THỨ-SÁU]H8345 אֶל [Ở-NƠI]H413 מוּל[ĐỐI]H4136 פְּנֵי [MẶT]H6440 הָאֹהֶל[cái-LỀU-RẠP]H168 ׃

{9 “Cả ngươi đã khiến kết-mê chính năm cái những màn-lều nơi điều-tách-biệt, cả chính sáu cái những màn-lều nơi điều-tách-biệt; cả ngươi đã gấp-đôi chính cái màn-lều cái thứ-sáu ở-nơi đối mặt của cái lều-rạp!”}

Đường-Ra 26:10 וְעָשִׂיתָ [cả-ngươi-đã-LÀM]H6213 חֲמִשִּׁים [NĂM-CHỤC]H2572 לֻלָאֹת [những-VÒNG-KHOEN]H3924 עַל[TRÊN]H5921 שְׂפַת[BỜ-MÔI]H8193 הַיְרִיעָה[cái-MÀN-LỀU]H3407 הָאֶחָת[cái-MỘT]H259 הַקִּיצֹנָה [cái-NGOÀI-CÙNG]H7020 בַּחֹבָרֶת [trong-BỘ-MÀN]H2279 וַחֲמִשִּׁים [cả-NĂM-CHỤC]H2572 לֻלָאֹת [những-VÒNG-KHOEN]H3924 עַל[TRÊN]H5921 שְׂפַת[BỜ-MÔI]H8193 הַיְרִיעָה[cái-MÀN-LỀU]H3407 הַחֹבֶרֶת [cái-BỘ-MÀN]H2279 הַשֵּׁנִית [cái-THỨ-NHÌ]H8145 ׃

{10 “Cả ngươi đã làm năm-chục vòng-khoen trên bờ-môi của cái màn-lều cái một cái ngoài-cùng trong bộ-màn; cả năm-chục vòng-khoen trên bờ-môi của cái màn-lều cái bộ-màn cái thứ-nhì!”}

Đường-Ra 26:11 וְעָשִׂיתָ [cả-ngươi-đã-LÀM]H6213 קַרְסֵי [những-MÓC-KHOM]H7165 נְחשֶׁת[ĐỒNG-THỎI]H5178 חֲמִשִּׁים [NĂM-CHỤC]H2572 וְהֵבֵאתָ [cả-ngươi-đã-gây-ĐẾN]H935 אֶת [CHÍNH]H853 הַקְּרָסִים [cái-những-MÓC-KHOM]H7165 בַּלֻּלָאֹת [trong-những-VÒNG-KHOEN]H3924 וְחִבַּרְתָּ [cả-ngươi-đã-khiến-KẾT-MÊ]H2266 אֶת [CHÍNH]H853 הָאֹהֶל[cái-LỀU-RẠP]H168 וְהָיָה[cả-nó-đã-XẢY-NÊN]H1961 אֶחָד[MỘT]H259 ׃

{11 “Cả ngươi đã làm những móc-khom của đồng-thỏi năm-chục, cả ngươi đã gây đến chính cái những móc-khom trong những vòng-khoen, cả ngươi đã khiến kết-mê chính cái lều-rạp thì nó đã xảy-nên một!”}

Đường-Ra 26:12 וְסֶרַח [cả-FẦN-THÕNG]H5629 הָעֹדֵף [cái-mà-khiến-ZƯ-THỪA]H5736 בִּירִיעֹת [trong-những-MÀN-LỀU]H3407 הָאֹהֶל[cái-LỀU-RẠP]H168 חֲצִי [FÂN-NỬA]H2677 הַיְרִיעָה[cái-MÀN-LỀU]H3407 הָעֹדֶפֶת [cái-mà-khiến-ZƯ-THỪA]H5736 תִּסְרַח [sẽ-THÕNG]H5628 עַל[TRÊN]H5921 אֲחֹרֵי [ĐẰNG-SAU]H268 הַמִּשְׁכָּן[cái-LỀU-NGỤ]H4908 ׃

{12 “Cả fần-thõng cái mà khiến zư-thừa trong những màn-lều của cái lều-rạp fân-nửa của cái màn-lều cái mà khiến zư-thừa thì sẽ thõng trên đằng-sau cái lều-ngụ!”}

Đường-Ra 26:13 וְהָאַמָּה [cả-cái-SẢI-CÙI-TAY]H520 מִזֶּה[từ-ẤY]H2088 וְהָאַמָּה [cả-cái-SẢI-CÙI-TAY]H520 מִזֶּה[từ-ẤY]H2088 בָּעֹדֵף [trong-sự-khiến-ZƯ-THỪA]H5736 בְּאֹרֶךְ [trong-BỀ-ZÀI]H753 יְרִיעֹת [những-MÀN-LỀU]H3407 הָאֹהֶל[cái-LỀU-RẠP]H168 יִהְיֶה[sẽ-XẢY-NÊN]H1961 סָרוּחַ [đang-bị/được-khiến-THÕNG]H5628 עַל[TRÊN]H5921 צִדֵּי [những-BÊN-HÔNG]H6654 הַמִּשְׁכָּן[cái-LỀU-NGỤ]H4908 מִזֶּה[từ-ẤY]H2088 וּמִזֶּה [cả-từ-ẤY]H2088 לְכַסֹּתוֹ [để-khiến-FỦ-nó]H3680 ׃

{13 “Cả cái sải-cùi-tay từ ấy cả cái sải-cùi-tay từ ấy trong sự khiến zư-thừa trong bề-zài của những màn-lều của cái lều-rạp thì sẽ xảy-nên đang bị/được khiến thõng trên những bên-hông của cái lều-ngụ từ ấy cả từ ấy để khiến fủ nó!”}

Đường-Ra 26:14 וְעָשִׂיתָ [cả-ngươi-đã-LÀM]H6213 מִכְסֶה [VẬT-CHE-FỦ]H4372 לָאֹהֶל [nơi-LỀU-RẠP]H168 עֹרֹת [ZA]H5785 אֵילִם [những-TRỤ-ĐẦU]H352 מְאָדָּמִים [mà-bị/được-khiến-ĐỎ-ÓNG]H119 וּמִכְסֵה [cả-VẬT-CHE-FỦ]H4372 עֹרֹת [ZA]H5785 תְּחָשִׁים [những-BÒ-BIỂN]H8476 מִלְמָעְלָה [từ-nơi-hướng-FÍA-TRÊN]H4605 ׃

{14 “Cả ngươi đã làm vật-che-fủ nơi lều-rạp za của những trụ-đầu mà bị/được khiến đỏ-óng, cả vật-che-fủ za của những bò-biển từ nơi hướng fía-trên!”}

Đường-Ra 26:15 וְעָשִׂיתָ [cả-ngươi-đã-LÀM]H6213 אֶת [CHÍNH]H853 הַקְּרָשִׁים [cái-những-CỘT-TRỤ]H7175 לַמִּשְׁכָּן [nơi-LỀU-NGỤ]H4908 עֲצֵי [những-CÂY-GỖ]H6086 שִׁטִּים [những-CÂY-TÔNG-KEO]H7848 עֹמְדִים [mà-khiến-ĐỨNG-TRỤ]H5975 ׃

{15 “Cả ngươi đã làm chính cái những cột-trụ nơi lều-ngụ những cây-gỗ của những cây-tông-keo mà khiến đứng-trụ!”}

Đường-Ra 26:16 עֶשֶׂר [MƯỜI]H6235 אַמּוֹת[những-SẢI-CÙI-TAY]H520 אֹרֶךְ [BỀ-ZÀI]H753 הַקָּרֶשׁ [cái-CỘT-TRỤ]H7175 וְאַמָּה [cả-SẢI-CÙI-TAY]H520 וַחֲצִי [cả-FÂN-NỬA]H2677 הָאַמָּה [cái-SẢI-CÙI-TAY]H520 רֹחַב [BỀ-RỘNG]H7341 הַקֶּרֶשׁ [cái-CỘT-TRỤ]H7175 הָאֶחָד[cái-MỘT]H259 ׃

{16 “Mười sải-cùi-tay bề-zài của cái cột-trụ; cả sải-cùi-tay cả fân-nửa cái sải-cùi-tay bề-rộng của cái cột-trụ cái một!”}

Đường-Ra 26:17 שְׁתֵּי [HAI]H8147 יָדוֹת [những-TAY-QUYỀN]H3027 לַקֶּרֶשׁ [nơi-CỘT-TRỤ]H7175 הָאֶחָד[cái-MỘT]H259 מְשֻׁלָּבֹת [mà-bị/được-khiến-LIỀN-KỀ]H7947 אִשָּׁה[THÂN-NỮ]H802 אֶל [Ở-NƠI]H413 אֲחֹתָהּ [KẺ-CHỊ-EM-mình]H269 כֵּן [THẾ-ẤY]H3651 תַּעֲשֶׂה[ngươi-sẽ-LÀM]H6213 לְכֹל [nơi-TẤT-THẢY]H3605 קַרְשֵׁי [những-CỘT-TRỤ]H7175 הַמִּשְׁכָּן[cái-LỀU-NGỤ]H4908 ׃

{17 “Hai tay-quyền nơi cột-trụ cái một mà bị/được khiến liền-kề mỗi thân-nữ ở-nơi kẻ-chị-em của mình thì thế-ấy ngươi sẽ làm nơi tất-thảy những cột-trụ của cái lều-ngụ!”}

Đường-Ra 26:18 וְעָשִׂיתָ [cả-ngươi-đã-LÀM]H6213 אֶת [CHÍNH]H853 הַקְּרָשִׁים [cái-những-CỘT-TRỤ]H7175 לַמִּשְׁכָּן [nơi-LỀU-NGỤ]H4908 עֶשְׂרִים[HAI-CHỤC]H6242 קֶרֶשׁ [CỘT-TRỤ]H7175 לִפְאַת [nơi-FÍA]H6285 נֶגְבָּה [hướng-FƯƠNG-NAM]H5045 תֵימָנָה [hướng-ĐẰNG-NAM]H8486 ׃

{18 “Cả ngươi đã làm chính cái những cột-trụ nơi lều-ngụ hai-chục cột-trụ nơi fía hướng fương-nam hướng đằng-nam!”}

Đường-Ra 26:19 וְאַרְבָּעִים [cả-BỐN-CHỤC]H705 אַדְנֵי [những-BỆ-CHÂN]H134 כֶסֶף [BẠC-THỎI]H3701 תַּעֲשֶׂה[ngươi-sẽ-LÀM]H6213 תַּחַת[ZƯỚI]H8478 עֶשְׂרִים[HAI-CHỤC]H6242 הַקָּרֶשׁ [cái-CỘT-TRỤ]H7175 שְׁנֵי[HAI]H8147 אֲדָנִים [những-BỆ-CHÂN]H134 תַּחַת[ZƯỚI]H8478 הַקֶּרֶשׁ [cái-CỘT-TRỤ]H7175 הָאֶחָד[cái-MỘT]H259 לִשְׁתֵּי [nơi-HAI]H8147 יְדֹתָיו [TAY-QUYỀN]H3027 וּשְׁנֵי [cả-HAI]H8147 אֲדָנִים [những-BỆ-CHÂN]H134 תַּחַת[ZƯỚI]H8478 הַקֶּרֶשׁ [cái-CỘT-TRỤ]H7175 הָאֶחָד[cái-MỘT]H259 לִשְׁתֵּי [nơi-HAI]H8147 יְדֹתָיו [TAY-QUYỀN]H3027 ׃

{19 “Cả bốn-chục bệ-chân của bạc-thỏi thì ngươi sẽ làm zưới hai-chục cái cột-trụ: hai bệ-chân zưới cái cột-trụ cái một nơi hai tay-quyền, cả hai bệ-chân zưới cái cột-trụ cái một nơi hai tay-quyền!”}

Đường-Ra 26:20 וּלְצֶלַע[cả-nơi-SƯỜN]H6763 הַמִּשְׁכָּן[cái-LỀU-NGỤ]H4908 הַשֵּׁנִית [cái-THỨ-NHÌ]H8145 לִפְאַת [nơi-FÍA]H6285 צָפוֹן [ĐẰNG-BẮC]H6828 עֶשְׂרִים[HAI-CHỤC]H6242 קָרֶשׁ [CỘT-TRỤ]H7175 ׃

{20 “Cả nơi sườn của cái lều-ngụ cái thứ-nhì nơi fía đằng-bắc hai-chục cột-trụ!”}

Đường-Ra 26:21 וְאַרְבָּעִים [cả-BỐN-CHỤC]H705 אַדְנֵיהֶם [những-BỆ-CHÂN-chúng]H134 כָּסֶף [BẠC-THỎI]H3701 שְׁנֵי[HAI]H8147 אֲדָנִים [những-BỆ-CHÂN]H134 תַּחַת[ZƯỚI]H8478 הַקֶּרֶשׁ [cái-CỘT-TRỤ]H7175 הָאֶחָד[cái-MỘT]H259 וּשְׁנֵי [cả-HAI]H8147 אֲדָנִים [những-BỆ-CHÂN]H134 תַּחַת[ZƯỚI]H8478 הַקֶּרֶשׁ [cái-CỘT-TRỤ]H7175 הָאֶחָד[cái-MỘT]H259 ׃

{21 “Cả bốn-chục bệ-chân của chúng bạc-thỏi: hai bệ-chân zưới cái cột-trụ cái một, cả hai bệ-chân zưới cái cột-trụ cái một!”}

Đường-Ra 26:22 וּלְיַרְכְּתֵי [cả-nơi-những-SƯỜN-HÔNG]H3411 הַמִּשְׁכָּן[cái-LỀU-NGỤ]H4908 יָמָּה [hướng-BỂ]H3220 תַּעֲשֶׂה[ngươi-sẽ-LÀM]H6213 שִׁשָּׁה [SÁU]H8337 קְרָשִׁים [những-CỘT-TRỤ]H7175 ׃

{22 “Cả nơi những sườn-hông của cái lều-ngụ hướng bể thì ngươi sẽ làm sáu cột-trụ!”}

Đường-Ra 26:23 וּשְׁנֵי [cả-HAI]H8147 קְרָשִׁים [những-CỘT-TRỤ]H7175 תַּעֲשֶׂה[ngươi-sẽ-LÀM]H6213 לִמְקֻצְעֹת [nơi-từ-những-GÓC-CẠO]H4742 הַמִּשְׁכָּן[cái-LỀU-NGỤ]H4908 בַּיַּרְכָתָיִם [trong-những-SƯỜN-HÔNG]H3411 ׃

{23 “Cả hai cột-trụ ngươi sẽ làm nơi từ những góc-cạo của cái lều-ngụ trong những sườn-hông!”}

Đường-Ra 26:24 וְיִהְיוּ [cả-chúng-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 תֹאֲמִם [đang-khiến-SINH-ĐÔI]H8382 מִלְּמַטָּה [từ-nơi-HƯỚNG-FÍA-ZƯỚI]H4295 וְיַחְדָּו [cả-CÙNG-NHAU]H3162 יִהְיוּ [chúng-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 תַמִּים [TRỌN-LÀNH]H8535 עַל[TRÊN]H5921 רֹאשׁוֹ[ĐẦU-nó]H7218 אֶל [Ở-NƠI]H413 הַטַּבַּעַת [cái-những-KHOEN-NHẪN]H2885 הָאֶחָת[cái-MỘT]H259 כֵּן [THẾ-ẤY]H3651 יִהְיֶה[sẽ-XẢY-NÊN]H1961 לִשְׁנֵיהֶם [nơi-HAI-chúng]H8147 לִשְׁנֵי [nơi-HAI]H8147 הַמִּקְצֹעֹת [cái-những-TRỤ-GÓC]H4740 יִהְיוּ [chúng-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 ׃

{24 “Cả chúng sẽ xảy-nên đang khiến sinh-đôi từ nơi hướng-fía-zưới, cả cùng-nhau chúng sẽ xảy-nên trọn-lành trên đầu của nó ở-nơi cái những khoen-nhẫn cái một; thế-ấy sẽ xảy-nên nơi hai của chúng thì chúng sẽ xảy-nên nơi hai cái những trụ-góc!”}

Đường-Ra 26:25 וְהָיוּ [cả-chúng-đã-XẢY-NÊN]H1961 שְׁמֹנָה [TÁM]H8083 קְרָשִׁים [những-CỘT-TRỤ]H7175 וְאַדְנֵיהֶם [cả-những-BỆ-CHÂN-chúng]H134 כֶּסֶף[BẠC-THỎI]H3701 שִׁשָּׁה [SÁU]H8337 עָשָׂר[MƯƠI]H6240 אֲדָנִים [những-BỆ-CHÂN]H134 שְׁנֵי[HAI]H8147 אֲדָנִים [những-BỆ-CHÂN]H134 תַּחַת[ZƯỚI]H8478 הַקֶּרֶשׁ [cái-CỘT-TRỤ]H7175 הָאֶחָד[cái-MỘT]H259 וּשְׁנֵי [cả-HAI]H8147 אֲדָנִים [những-BỆ-CHÂN]H134 תַּחַת[ZƯỚI]H8478 הַקֶּרֶשׁ [cái-CỘT-TRỤ]H7175 הָאֶחָד[cái-MỘT]H259 ׃

{25 “Cả chúng đã xảy-nên tám cột-trụ, cả những bệ-chân của chúng của bạc-thỏi mươi sáu bệ-chân: hai bệ-chân zưới cái cột-trụ cái một, cả hai bệ-chân zưới cái cột-trụ cái một!”}

Đường-Ra 26:26 וְעָשִׂיתָ [cả-ngươi-đã-LÀM]H6213 בְרִיחִם [những-XÀ-NGANG]H1280 עֲצֵי [những-CÂY-GỖ]H6086 שִׁטִּים [những-CÂY-TÔNG-KEO]H7848 חֲמִשָּׁה[NĂM]H2568 לְקַרְשֵׁי [nơi-những-CỘT-TRỤ]H7175 צֶלַע [SƯỜN]H6763 הַמִּשְׁכָּן[cái-LỀU-NGỤ]H4908 הָאֶחָד[cái-MỘT]H259 ׃

{26 “Cả ngươi đã làm những xà-ngang những cây-gỗ của những cây-tông-keo: năm nơi những cột-trụ của sườn của cái lều-ngụ cái một!”}

Đường-Ra 26:27 וַחֲמִשָּׁה [cả-NĂM]H2568 בְרִיחִם [những-XÀ-NGANG]H1280 לְקַרְשֵׁי [nơi-những-CỘT-TRỤ]H7175 צֶלַע [SƯỜN]H6763 הַמִּשְׁכָּן[cái-LỀU-NGỤ]H4908 הַשֵּׁנִית [cái-THỨ-NHÌ]H8145 וַחֲמִשָּׁה [cả-NĂM]H2568 בְרִיחִם [những-XÀ-NGANG]H1280 לְקַרְשֵׁי [nơi-những-CỘT-TRỤ]H7175 צֶלַע [SƯỜN]H6763 הַמִּשְׁכָּן[cái-LỀU-NGỤ]H4908 לַיַּרְכָתַיִם [nơi-những-SƯỜN-HÔNG]H3411 יָמָּה [hướng-BỂ]H3220 ׃

{27 “Cả năm xà-ngang nơi những cột-trụ của sườn của cái lều-ngụ cái thứ-nhì, cả năm xà-ngang nơi những cột-trụ của sườn của cái lều-ngụ nơi những sườn-hông hướng bể!”}

Đường-Ra 26:28 וְהַבְּרִיחַ [cả-cái-XÀ-NGANG]H1280 הַתִּיכֹן [cái-CHỐN-CHÍNH-ZỮA]H8484 בְּתוֹךְ[trong-CHÍNH-ZỮA]H8432 הַקְּרָשִׁים [cái-những-CỘT-TRỤ]H7175 מַבְרִחַ [mà-gây-TẨU-CHẠY]H1272 מִן[TỪ-NƠI]H4480 הַקָּצֶה [cái-CHÓP-CUỐI]H7097 אֶל [Ở-NƠI]H413 הַקָּצֶה [cái-CHÓP-CUỐI]H7097 ׃

{28 “Cả cái xà-ngang cái chốn-chính-zữa trong chính-zữa cái những cột-trụ mà gây tẩu-chạy từ-nơi cái chóp-cuối ở-nơi cái chóp-cuối!”}

Đường-Ra 26:29 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 הַקְּרָשִׁים [cái-những-CỘT-TRỤ]H7175 תְּצַפֶּה [ngươi-sẽ-khiến-TÔ-ĐIỂM]H6823 זָהָב[VÀNG-THỎI]H2091 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 טַבְּעֹתֵיהֶם [những-KHOEN-NHẪN]H2885 תַּעֲשֶׂה[ngươi-sẽ-LÀM]H6213 זָהָב[VÀNG-THỎI]H2091 בָּתִּים [những-NHÀ]H1004 לַבְּרִיחִם [nơi-những-XÀ-NGANG]H1280 וְצִפִּיתָ [cả-ngươi-đã-khiến-TÔ-ĐIỂM]H6823 אֶת [CHÍNH]H853 הַבְּרִיחִם [cái-những-XÀ-NGANG]H1280 זָהָב[VÀNG-THỎI]H2091 ׃

{29 “Cả chính cái những cột-trụ thì ngươi sẽ khiến tô-điểm vàng-thỏi; cả chính những khoen-nhẫn thì ngươi sẽ làm vàng-thỏi những nhà nơi những xà-ngang; cả ngươi đã khiến tô-điểm chính cái những xà-ngang vàng-thỏi!”}

Đường-Ra 26:30 וַהֲקֵמֹתָ[cả-ngươi-đã-gây-CHỖI-ZỰNG]H6965 אֶת [CHÍNH]H853 הַמִּשְׁכָּן[cái-LỀU-NGỤ]H4908 כְּמִשְׁפָּטוֹ [như-ĐIỀU-FÁN-XÉT-nó]H4941 אֲשֶׁר[]H834 הָרְאֵיתָ [ngươi-đã-bị/được-gây-THẤY]H7200 בָּהָר [trong-NÚI]H2022 ׃

{30 “Cả ngươi đã gây chỗi-zựng chính cái lều-ngụ như điều-fán-xét của nó mà ngươi đã bị/được gây thấy trong núi!”}

Đường-Ra 26:31 וְעָשִׂיתָ [cả-ngươi-đã-LÀM]H6213 פָרֹכֶת [BỨC-MÀN]H6532 תְּכֵלֶת [TÍM-CHÀM]H8504 וְאַרְגָּמָן[cả-TÍM-TÍA]H713 וְתוֹלַעַת [cả-ZÒI-TÍM]H8438 שָׁנִי [ĐỎ-ĐIỀU]H8144 וְשֵׁשׁ [cả-VẢI-LỤA]H8336 מָשְׁזָר [mà-bị/được-gây-XOẮN]H7806 מַעֲשֵׂה[VIỆC-LÀM]H4639 חשֵׁב [THỢ-TINH-XẢO]H2803* יַעֲשֶׂה[y-sẽ-LÀM]H6213 אֹתָהּ [CHÍNH-nó]H853 כְּרֻבִים [những-THIÊN-CỤ]H3742 ׃

{31 “Cả ngươi đã làm bức-màn tím-chàm, cả tím-tía, cả zòi-tím của đỏ-điều, cả vải-lụa mà bị/được gây xoắn việc-làm của thợ-tinh-xảo thì y sẽ làm chính-nó những Thiên-cụ!”}

Đường-Ra 26:32 וְנָתַתָּה [cả-ngươi-đã-BAN]H5414 אֹתָהּ [CHÍNH-nó]H853 עַל[TRÊN]H5921 אַרְבָּעָה [BỐN]H702 עַמּוּדֵי [những-TRỤ]H5982 שִׁטִּים [những-CÂY-TÔNG-KEO]H7848 מְצֻפִּים [mà-bị/được-khiến-TÔ-ĐIỂM]H6823 זָהָב[VÀNG-THỎI]H2091 וָוֵיהֶם [những-MÓC-NEO-chúng]H2053 זָהָב[VÀNG-THỎI]H2091 עַל[TRÊN]H5921 אַרְבָּעָה [BỐN]H702 אַדְנֵי [những-BỆ-CHÂN]H134 כָסֶף [BẠC-THỎI]H3701 ׃

{32 “Cả ngươi đã ban chính-nó trên bốn trụ của những cây-tông-keo mà bị/được khiến tô-điểm vàng-thỏi: những móc-neo của chúng vàng-thỏi trên bốn bệ-chân bạc-thỏi!”}

Đường-Ra 26:33 וְנָתַתָּה [cả-ngươi-đã-BAN]H5414 אֶת [CHÍNH]H853 הַפָּרֹכֶת [cái-BỨC-MÀN]H6532 תַּחַת[ZƯỚI]H8478 הַקְּרָסִים [cái-những-MÓC-KHOM]H7165 וְהֵבֵאתָ [cả-ngươi-đã-gây-ĐẾN]H935 שָׁמָּה[hướng-NƠI-ĐÓ]H8033 מִבֵּית[từ-NHÀ]H1004 לַפָּרֹכֶת [nơi-BỨC-MÀN]H6532 אֵת [CHÍNH]H853 אֲרוֹן[RƯƠNG-HÒM]H727 הָעֵדוּת [cái-SỰ-TUYÊN-CHỨNG]H5715 וְהִבְדִּילָה [cả-ngươi-đã-gây-FÂN-CÁCH]H914 הַפָּרֹכֶת [cái-BỨC-MÀN]H6532 לָכֶם [nơi-các-người]בֵּין [trong-CHỖ-ZỮA]H996 הַקֹּדֶשׁ[cái-ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT]H6944 וּבֵין[cả-CHỖ-ZỮA]H996 קֹדֶשׁ[ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT]H6944 הַקֳּדָשִׁים[cái-những-ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT]H6944 ׃

{33 “Cả ngươi đã ban chính cái bức-màn zưới cái những móc-khom, cả ngươi đã gây đến hướng nơi-đó từ nhà nơi bức-màn chính rương-hòm của cái sự-tuyên-chứng; cả ngươi đã gây fân-cách cái bức-màn nơi các-người trong chỗ-zữa cái điều-thánh-khiết cả chỗ-zữa điều-thánh-khiết của cái những điều-thánh-khiết!”}

Đường-Ra 26:34 וְנָתַתָּ [cả-ngươi-đã-BAN]H5414 אֶת [CHÍNH]H853 הַכַּפֹּרֶת [cái-NGÔI-KHOAN-THỨ]H3727 עַל[TRÊN]H5921 אֲרוֹן[RƯƠNG-HÒM]H727 הָעֵדֻת[cái-SỰ-TUYÊN-CHỨNG]H5715 בְּקֹדֶשׁ [trong-ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT]H6944 הַקֳּדָשִׁים[cái-những-ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT]H6944 ׃

{34 “Cả ngươi đã ban chính cái ngôi-khoan-thứ trên rương-hòm của cái sự-tuyên-chứng trong điều-thánh-khiết của cái những điều-thánh-khiết!”}

Đường-Ra 26:35 וְשַׂמְתָּ [cả-ngươi-đã-ĐẶT]H7760 אֶת [CHÍNH]H853 הַשֻּׁלְחָן[cái-BÀN]H7979 מִחוּץ[từ-FÍA-NGOÀI]H2351 לַפָּרֹכֶת [nơi-BỨC-MÀN]H6532 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 הַמְּנֹרָה [cái-ZÁ-ĐÈN]H4501 נֹכַח [ĐỐI-NGANG]H5227 הַשֻּׁלְחָן[cái-BÀN]H7979 עַל[TRÊN]H5921 צֶלַע [SƯỜN]H6763 הַמִּשְׁכָּן[cái-LỀU-NGỤ]H4908 תֵּימָנָה[hướng-ĐẰNG-NAM]H8486 וְהַשֻּׁלְחָן [cả-cái-BÀN]H7979 תִּתֵּן [ngươi-sẽ-BAN]H5414 עַל[TRÊN]H5921 צֶלַע [SƯỜN]H6763 צָפוֹן [ĐẰNG-BẮC]H6828 ׃

{35 “Cái ngươi đã đặt chính cái bàn từ fía-ngoài nơi bức-màn, cả chính cái zá-đèn đối-ngang cái bàn trên sườn của cái lều-ngụ hướng đằng-nam; cả cái bàn thì ngươi sẽ ban trên sườn đằng-bắc!”}

Đường-Ra 26:36 וְעָשִׂיתָ [cả-ngươi-đã-LÀM]H6213 מָסָךְ [MÀN-CHE]H4539 לְפֶתַח [nơi-LỐI-CỬA]H6607 הָאֹהֶל[cái-LỀU-RẠP]H168 תְּכֵלֶת [TÍM-CHÀM]H8504 וְאַרְגָּמָן[cả-TÍM-TÍA]H713 וְתוֹלַעַת [cả-ZÒI-TÍM]H8438 שָׁנִי [ĐỎ-ĐIỀU]H8144 וְשֵׁשׁ [cả-VẢI-LỤA]H8336 מָשְׁזָר [mà-bị/được-gây-XOẮN]H7806 מַעֲשֵׂה[VIỆC-LÀM]H4639 רֹקֵם [mà-khiến-ZỆT-THÊU]H7551 ׃

{36 “Cả ngươi đã làm màn-che nơi lối-cửa của cái lều-rạp tím-chàm, cả tím-tía, cả zòi-tím của đỏ-điều, cả vải-lụa mà bị/được gây xoắn: việc-làm mà khiến zệt-thêu!”}

Đường-Ra 26:37 וְעָשִׂיתָ [cả-ngươi-đã-LÀM]H6213 לַמָּסָךְ [nơi-MÀN-CHE]H4539 חֲמִשָּׁה[NĂM]H2568 עַמּוּדֵי [những-TRỤ]H5982 שִׁטִּים [những-CÂY-TÔNG-KEO]H7848 וְצִפִּיתָ [cả-ngươi-đã-khiến-TÔ-ĐIỂM]H6823 אֹתָם[CHÍNH-chúng]H853 זָהָב[VÀNG-THỎI]H2091 וָוֵיהֶם [những-MÓC-NEO-chúng]H2053 זָהָב[VÀNG-THỎI]H2091 וְיָצַקְתָּ [cả-ngươi-đã-ĐỔ-TỤ]H3332 לָהֶם [nơi-chúng]חֲמִשָּׁה [NĂM]H2568 אַדְנֵי [những-BỆ-CHÂN]H134 נְחשֶׁת[ĐỒNG-THỎI]H5178 ׃

{37 “Cả ngươi đã làm nơi màn-che năm trụ của những cây-tông-keo, cả ngươi đã khiến tô-điểm chính-chúng vàng-thỏi, những móc-neo của chúng vàng-thỏi; cả ngươi đã đổ-tụ nơi chúng năm bệ-chân đồng-thỏi!”}

© https://vietbible.co/ 2025