Đường-Ra 18

0

Đường-Ra 18:1 וַיִּשְׁמַע [cả-sẽ-NGHE]H8085 יִתְרוֹ [JETHRO]H3503 כֹהֵן [VỊ-TƯ-TẾ]H3548 מִדְיָן [MIĐIAN]H4080 חֹתֵן [kẻ-khiến-GẢ-CON-CHO]H2859 משֶׁה[MOSES]H4872 אֵת [CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 אֲשֶׁר[]H834 עָשָׂה [đã-LÀM]H6213 אֱלֹהִים[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 לְמשֶׁה [nơi-MOSES]H4872 וּלְיִשְׂרָאֵל [cả-nơi-ISRAEL]H3478 עַמּוֹ [CHÚNG-ZÂN-Ngài]H5971 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 הוֹצִיא [đã-gây-ĐẾN-RA]H3318 יְהוָֹה [YAHWEH]H3068 אֶת [CHÍNH]H853 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 מִמִּצְרָיִם [từ-AI-CẬP]H4714 ׃

{1 Cả Jethro vị-tư-tế của Miđian kẻ khiến gả-con-cho Moses bèn sẽ nghe chính tất-thảy mà đấng-Chúa-thần đã làm nơi Moses cả nơi Israel chúng-zân của Ngài: thực-rằng Yahweh đã gây đến-ra chính Israel từ Ai-cập!}

Đường-Ra 18:2 וַיִּקַּח [cả-sẽ-LẤY]H3947 יִתְרוֹ [JETHRO]H3503 חֹתֵן [ÔNG-ZA]H2859* משֶׁה[MOSES]H4872 אֶת [CHÍNH]H853 צִפֹּרָה [ZIPPORAH]H6855 אֵשֶׁת[THÂN-NỮ]H802 משֶׁה[MOSES]H4872 אַחַר[SÁT-SAU]H310 שִׁלּוּחֶיהָ [những-QUÀ-CHIA-TAY-ả]H7964 ׃

{2 Cả Jethro ông-za của Moses bèn sẽ lấy chính Zipporah thân-nữ của Moses sát-sau những quà-chia-tay của ả.}

Đường-Ra 18:3 וְאֵת [cả-CHÍNH]H853 שְׁנֵי[HAI]H8147 בָנֶיהָ [những-CON-TRAI-ả]H1121 אֲשֶׁר[]H834 שֵׁם[ZANH-TÊN]H8034 הָאֶחָד[cái-MỘT]H259 גֵּרְשֹׁם [GERSHOM]H1647 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אָמַר[ông-đã-NÓI-RA]H559 גֵּר [KẺ-KIỀU-NGỤ]H1616 הָיִיתִי[tôi-đã-XẢY-NÊN]H1961 בְּאֶרֶץ[trong-ĐẤT]H776 נָכְרִיָּה [KHÁC-LẠ]H5237 ׃

{3 Cả chính hai con-trai của ả mà zanh-tên của cái một Gershom (thực-rằng ông đã nói-ra: “Tôi đã xảy-nên kẻ-kiều-ngụ trong đất khác-lạ!”).}

Đường-Ra 18:4 וְשֵׁם [cả-ZANH-TÊN]H8034 הָאֶחָד[cái-MỘT]H259 אֱלִיעֶזֶר [ELIEZER]H461 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אֱלֹהֵי[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 אָבִי [CHA-tôi]H1 בְּעֶזְרִי [trong-ĐIỀU-CỨU-ZÚP-tôi]H5828 וַיַּצִּלֵנִי [cả-Ngài-sẽ-gây-ĐOẠT-THOÁT-tôi]H5337 מֵחֶרֶב [từ-THANH-GƯƠM]H2719 פַּרְעֹה[FARAOH]H6547 ׃

{4 Cả zanh-tên của cái một Eliezer (thực-rằng: “Đấng-Chúa-thần của cha của tôi trong điều-cứu-zúp của tôi, cả Ngài sẽ gây đoạt-thoát tôi từ thanh-gươm của Faraoh!”).}

Đường-Ra 18:5 וַיָּבֹא [cả-sẽ-ĐẾN]H935 יִתְרוֹ [JETHRO]H3503 חֹתֵן [ÔNG-ZA]H2859* משֶׁה[MOSES]H4872 וּבָנָיו[cả-những-CON-TRAI-ông]H1121 וְאִשְׁתּוֹ [cả-THÂN-NỮ-ông]H802 אֶל [Ở-NƠI]H413 משֶׁה[MOSES]H4872 אֶל [Ở-NƠI]H413 הַמִּדְבָּר[cái-HOANG-ĐỊA]H4057 אֲשֶׁר[]H834 הוּא[CHÍNH-ông]H1931 חֹנֶה [đang-khiến-HẠ-TRẠI]H2583 שָׁם[NƠI-ĐÓ]H8033 הַר [NÚI]H2022 הָאֱלֹהִים[cái-ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 ׃

{5 Cả Jethro ông-za của Moses, cả những con-trai của ông cả thân-nữ của ông, bèn sẽ đến ở-nơi Moses ở-nơi cái hoang-địa, mà chính-ông đang khiến hạ-trại nơi-đó núi của cái đấng-Chúa-thần.}

Đường-Ra 18:6 וַיֹּאמֶר [cả-y-sẽ-NÓI-RA]H559 אֶל [Ở-NƠI]H413 משֶׁה[MOSES]H4872 אֲנִי [CHÍNH-ta]H589 חֹתֶנְךָ [ÔNG-ZA-ngươi]H2859* יִתְרוֹ [JETHRO]H3503 בָּא [mà-khiến-ĐẾN]H935 אֵלֶיךָ[Ở-NƠI-ngươi]H413 וְאִשְׁתְּךָ [cả-THÂN-NỮ-ngươi]H802 וּשְׁנֵי [cả-HAI]H8147 בָנֶיהָ [những-CON-TRAI-ả]H1121 עִמָּהּ [CÙNG-ả]H5973 ׃

{6 Cả y sẽ nói-ra ở-nơi Moses: “Chính-ta ông-za của ngươi Jethro mà khiến đến ở-nơi ngươi, cả thân-nữ của ngươi, cả hai con-trai của ả cùng ả!”}

Đường-Ra 18:7 וַיֵּצֵא [cả-sẽ-ĐẾN-RA]H3318 משֶׁה[MOSES]H4872 לִקְרַאת [để-ĐỐI-ĐẦU]H7125 חֹתְנוֹ [ÔNG-ZA-ông]H2859* וַיִּשְׁתַּחוּ [cả-ông-sẽ-tự-khiến-LỄ-BÁI]H7812 וַיִּשַּׁק [cả-ông-sẽ-HÔN-HẤP]H5401 לוֹ [nơi-y] וַיִּשְׁאֲלוּ [cả-họ-sẽ-VẤN-HỎI]H7592 אִישׁ [THÂN-NAM]H376 לְרֵעֵהוּ [nơi-GÃ-LÂN-CẬN-mình]H7453 לְשָׁלוֹם [nơi-ĐIỀU-AN-YÊN]H7965 וַיָּבֹאוּ[cả-họ-sẽ-ĐẾN]H935 הָאֹהֱלָה [hướng-cái-LỀU-RẠP]H168 ׃

{7 Cả Moses sẽ đến-ra để đối-đầu ông-za của ông, cả ông sẽ tự khiến lễ-bái, cả ông sẽ hôn-hấp nơi y; cả họ sẽ vấn-hỏi mỗi thân-nam nơi gã-lân-cận của mình nơi điều-an-yên; cả họ sẽ đến hướng cái lều-rạp.}

Đường-Ra 18:8 וַיְסַפֵּר [cả-sẽ-khiến-KỂ-ĐẾM]H5608 משֶׁה[MOSES]H4872 לְחֹתְנוֹ [nơi-ÔNG-ZA-ông]H2859* אֵת [CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 אֲשֶׁר[]H834 עָשָׂה [đã-LÀM]H6213 יְהוָֹה [YAHWEH]H3068 לְפַרְעֹה[nơi-FARAOH]H6547 וּלְמִצְרַיִם [cả-nơi-AI-CẬP]H4714 עַל[TRÊN]H5921 אוֹדֹת [những-CỚ]H182 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 אֵת [CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הַתְּלָאָה [cái-SỰ-NHỌC-NHẰN]H8513 אֲשֶׁר[]H834 מְצָאָתַם [đã-GẶP-THẤY-họ]H4672 בַּדֶּרֶךְ [trong-CON-ĐƯỜNG]H1870 וַיַּצִּלֵם [cả-sẽ-gây-ĐOẠT-THOÁT-họ]H5337 יְהוָֹה [YAHWEH]H3068 ׃

{8 Cả Moses sẽ khiến kể-đếm nơi ông-za của ông chính tất-thảy mà Yahweh đã làm nơi Faraoh cả nơi Ai-cập trên những cớ của Israel: chính tất-thảy cái sự-nhọc-nhằn mà đã gặp-thấy họ trong con-đường, cả Yahweh sẽ gây đoạt-thoát họ.}

Đường-Ra 18:9 וַיִּחַדְּ [cả-sẽ-VUI-VẺ]H2302 יִתְרוֹ [JETHRO]H3503 עַל[TRÊN]H5921 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הַטּוֹבָה[cái-SỰ-TỐT-LÀNH]H2896 אֲשֶׁר[]H834 עָשָׂה [đã-LÀM]H6213 יְהוָֹה [YAHWEH]H3068 לְיִשְׂרָאֵל[nơi-ISRAEL]H3478 אֲשֶׁר[]H834 הִצִּילוֹ [Ngài-đã-gây-ĐOẠT-THOÁT-y]H5337 מִיַּד[từ-TAY-QUYỀN]H3027 מִצְרָיִם [AI-CẬP]H4714 ׃

{9 Cả Jethro sẽ vui-vẻ trên tất-thảy cái sự-tốt-lành mà Yahweh đã làm nơi Israel mà Ngài đã gây đoạt-thoát từ tay-quyền của Ai-cập.}

Đường-Ra 18:10 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 יִתְרוֹ [JETHRO]H3503 בָּרוּךְ [bị/được-khiến-FÚC-FỤC]H1288 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֲשֶׁר[đấng-]H834 הִצִּיל [đã-gây-ĐOẠT-THOÁT]H5337 אֶתְכֶם [CHÍNH-các-người]H853 מִיַּד[từ-TAY-QUYỀN]H3027 מִצְרַיִם[AI-CẬP]H4714 וּמִיַּד [cả-từ-TAY-QUYỀN]H3027 פַּרְעֹה[FARAOH]H6547 אֲשֶׁר[đấng-]H834 הִצִּיל [đã-gây-ĐOẠT-THOÁT]H5337 אֶת [CHÍNH]H853 הָעָם[cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 מִתַּחַת[từ-ZƯỚI]H8478 יַד [TAY-QUYỀN]H3027 מִצְרָיִם [AI-CẬP]H4714׃

{10 Cả Jethro sẽ nói-ra: “Bị/được khiến fúc-fục Yahweh, đấng mà đã gây đoạt-thoát chính các-người từ tay-quyền của Ai-cập cả từ tay-quyền của Faraoh, đấng mà đã gây đoạt-thoát chính cái chúng-zân từ zưới tay-quyền của Ai-cập!”}

Đường-Ra 18:11עַתָּה[BÂY-ZỜ]H6258 יָדַעְתִּי[ta-đã-BIẾT]H3045 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 גָדוֹל [LỚN]H1419 יְהוָֹה [YAHWEH]H3068 מִכָּל[từ-TẤT-THẢY]H3605 הָאֱלֹהִים[cái-những-CHÚA-THẦN]H430 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 בַדָּבָר [trong-NGÔN-LỜI]H1697 אֲשֶׁר[]H834 זָדוּ [họ-đã-SÔI-LÊN]H2102 עֲלֵיהֶם[TRÊN-họ]H5921 ׃

{11 “Bây-zờ ta đã biết thực-rằng Yahweh lớn hơn từ tất-thảy cái những-chúa-thần: thực-rằng trong ngôn-lời mà họ đã sôi-lên thì Ngài là trên họ.”}

Đường-Ra 18:12 וַיִּקַּח [cả-sẽ-LẤY]H3947 יִתְרוֹ [JETHRO]H3503 חֹתֵן [ÔNG-ZA]H2859* משֶׁה[MOSES]H4872 עֹלָה[TẾ-VẬT-ĐỐT-TRỌN]H5930 וּזְבָחִים [cả-những-SỰ-ZIẾT-TẾ]H2077 לֵאלֹהִים[nơi-ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 וַיָּבֹא [cả-sẽ-ĐẾN]H935 אַהֲרֹן[AARON]H175 וְכֹל [cả-TẤT-THẢY]H3605 זִקְנֵי[những-kẻ-NIÊN-TRƯỞNG]H2205 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 לֶאֱכָל [để-ĂN]H398 לֶחֶם[BÁNH-CƠM]H3899 עִם [CÙNG]H5973 חֹתֵן [ÔNG-ZA]H2859* משֶׁה[MOSES]H4872 לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 הָאֱלֹהִים[cái-ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 ׃

{12 Cả Jethro ông-za của Moses bèn sẽ lấy tế-vật-đốt-trọn cả những sự-ziết-tế nơi đấng-Chúa-thần; cả Aaron cả tất-thảy những kẻ niên-trưởng của Israel sẽ đến để ăn bánh-cơm cùng ông-za của Moses nơi mặt của cái đấng-Chúa-thần.}

Đường-Ra 18:13 וַיְהִי [cả-nó-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 מִמָּחֳרָת [từ-NGÀY-HÔM-SAU]H4283 וַיֵּשֶׁב [cả-sẽ-CƯ-TOẠ]H3427 משֶׁה[MOSES]H4872 לִשְׁפֹּט [để-FÁN-XÉT]H8199 אֶת [CHÍNH]H853 הָעָם[cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 וַיַּעֲמֹד[cả-sẽ-ĐỨNG-TRỤ]H5975 הָעָם[cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 עַל[TRÊN]H5921 משֶׁה[MOSES]H4872 מִן[TỪ-NƠI]H4480 הַבֹּקֶר [cái-BUỔI-MAI]H1242 עַד [CHO-TỚI]H5704 הָעָרֶב[cái-BUỔI-CHIỀU]H6153 ׃

{13 Cả nó sẽ xảy-nên từ ngày-hôm-sau thì cả Moses sẽ cư-toạ để fán-xét chính cái chúng-zân; cả cái chúng-zân sẽ đứng-trụ trên Moses từ-nơi cái buổi-mai cho-tới cái buổi-chiều.}

Đường-Ra 18:14 וַיַּרְא [cả-sẽ-THẤY]H7200 חֹתֵן [ÔNG-ZA]H2859* משֶׁה[MOSES]H4872 אֵת [CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 אֲשֶׁר[]H834 הוּא[CHÍNH-ông]H1931 עֹשֶׂה [đang-khiến-LÀM]H6213 לָעָם [nơi-CHÚNG-ZÂN]H5971 וַיֹּאמֶר[cả-y-sẽ-NÓI-RA]H559 מָה [ZÌ-NÀO]H4100 הַדָּבָר[cái-NGÔN-LỜI]H1697 הַזֶּה[cái-ẤY]H2088 אֲשֶׁר[]H834 אַתָּה[CHÍNH-ngươi]H859 עֹשֶׂה [đang-khiến-LÀM]H6213 לָעָם [nơi-CHÚNG-ZÂN]H5971 מַדּוּעַ[CỚ-NÀO]H4069 אַתָּה[CHÍNH-ngươi]H859 יוֹשֵׁב [đang-khiến-CƯ-TOẠ]H3427 לְבַדֶּךָ [nơi-ĐIỀU-TÁCH-BIỆT-ngươi]H905 וְכָל[cả-TẤT-THẢY]H3605 הָעָם[cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 נִצָּב [đang-bị/được-TRỤ-ĐẶT]H5324 עָלֶיךָ[TRÊN-ngươi]H5921 מִן[TỪ-NƠI]H4480 בֹּקֶר [BUỔI-MAI]H1242 עַד [CHO-TỚI]H5704 עָרֶב [BUỔI-CHIỀU]H6153 ׃

{14 Cả ông-za của Moses bèn sẽ thấy chính tất-thảy mà chính-ông đang khiến làm nơi chúng-zân thì cả y sẽ nói-ra: “Zì-nào cái ngôn-lời ấy mà chính-ngươi đang khiến làm nơi chúng-zân? Cớ-nào chính-ngươi đang khiến cư-toạ nơi điều-tách-biệt của ngươi, cả tất-thảy cái chúng-zân đang bị/được trụ-đặt trên ngươi từ-nơi buổi-mai cho-tới buổi-chiều?”}

Đường-Ra 18:15 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 משֶׁה[MOSES]H4872 לְחֹתְנוֹ [nơi-ÔNG-ZA-ông]H2859* כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 יָבֹא[sẽ-ĐẾN]H935 אֵלַי[Ở-NƠI-tôi]H413 הָעָם[cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 לִדְרשׁ [để-TRUY-CỨU]H1875 אֱלֹהִים[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 ׃

{15 Cả Moses sẽ nói-ra nơi ông-za của ông: “Thực-rằng cái chúng-zân sẽ đến ở-nơi tôi để truy-cứu đấng-Chúa-thần.”}

Đường-Ra 18:16 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 יִהְיֶה[sẽ-XẢY-NÊN]H1961 לָהֶם [nơi-họ]דָּבָר [NGÔN-LỜI]H1697 בָּא [mà-khiến-ĐẾN]H935 אֵלַי[Ở-NƠI-tôi]H413 וְשָׁפַטְתִּי [cả-tôi-đã-FÁN-XÉT]H8199 בֵּין[CHỖ-ZỮA]H996 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 וּבֵין[cả-CHỖ-ZỮA]H996 רֵעֵהוּ [GÃ-LÂN-CẬN-y]H7453 וְהוֹדַעְתִּי [cả-tôi-đã-gây-BIẾT]H3045 אֶת [CHÍNH]H853 חֻקֵּי [ĐIỀU-KHẮC-LẬP]H2706 הָאֱלֹהִים[cái-ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 תּוֹרֹתָיו [những-ZỚI-LUẬT-Ngài]H8451 ׃

{16 “Thực-rằng sẽ xảy-nên nơi họ ngôn-lời mà khiến đến ở-nơi tôi thì cả tôi đã fán-xét chỗ-zữa thân-nam cả chỗ-zữa gã-lân-cận của y, cả tôi đã gây biết chính điều-khắc-lập của cái đấng-Chúa-thần cả chính những zới-luật của Ngài.”}

Đường-Ra 18:17 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 חֹתֵן [ÔNG-ZA]H2859* משֶׁה[MOSES]H4872 אֵלָיו[Ở-NƠI-y]H413 לֹא [CHẲNG]H3808 טוֹב[TỐT-LÀNH]H2896 הַדָּבָר[cái-NGÔN-LỜI]H1697 אֲשֶׁר[]H834 אַתָּה[CHÍNH-ngươi]H859 עֹשֶׂה [đang-khiến-LÀM]H6213 ׃

{17 Cả ông-za của Moses bèn sẽ nói-ra ở-nơi ông: “Chẳng tốt-lành cái ngôn-lời mà chính-ngươi đang khiến làm!”}

Đường-Ra 18:18 נָבֹל [để-HÉO-KHÙ]H5034 תִּבֹּל [ngươi-sẽ-HÉO-KHÙ]H5034 גַּם [CŨNG]H1571 אַתָּה[CHÍNH-ngươi]H859 גַּם [CŨNG]H1571 הָעָם[cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 הַזֶּה[cái-ẤY]H2088 אֲשֶׁר[]H834 עִמָּךְ [CÙNG-ngươi]H5973 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 כָבֵד [NẶNG]H3515 מִמְּךָ[TỪ-NƠI-ngươi]H4480 הַדָּבָר[cái-NGÔN-LỜI]H1697 לֹא [CHẲNG]H3808 תוּכַל [ngươi-sẽ-CÓ-THỂ]H3201 עֲשׂהוּ [để-LÀM-nó]H6213 לְבַדֶּךָ [nơi-ĐIỀU-TÁCH-BIỆT-ngươi]H905 ׃

{18 “Để héo-khù thì ngươi sẽ héo-khù cũng chính-ngươi cũng cái chúng-zân ấy mà cùng ngươi: thực-rằng nặng từ-nơi ngươi cái ngôn-lời ngươi chẳng sẽ có-thể để làm nó nơi điều-tách-biệt của ngươi!”}

Đường-Ra 18:19עַתָּה[BÂY-ZỜ]H6258 שְׁמַע [ngươi-hãy-NGHE]H8085 בְּקֹלִי [trong-TIẾNG-ta]H6963 אִיעָצְךָ [ta-sẽ-MƯU-ĐỊNH-ngươi]H3289 וִיהִי [cả-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 אֱלֹהִים[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 עִמָּךְ [CÙNG-ngươi]H5973 הֱיֵה [ngươi-hãy-XẢY-NÊN]H1961 אַתָּה[CHÍNH-ngươi]H859 לָעָם [nơi-CHÚNG-ZÂN]H5971 מוּל[ĐỐI]H4136 הָאֱלֹהִים[cái-ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 וְהֵבֵאתָ [cả-ngươi-đã-gây-ĐẾN]H935 אַתָּה[CHÍNH-ngươi]H859 אֶת [CHÍNH]H853 הַדְּבָרִים[cái-những-NGÔN-LỜI]H1697 אֶל [Ở-NƠI]H413 הָאֱלֹהִים[cái-ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 ׃

{19 “Bây-zờ ngươi hãy nghe trong tiếng của ta thì ta sẽ mưu-định ngươi! Cả đấng-Chúa-thần sẽ xảy-nên cùng ngươi thì ngươi hãy xảy-nên chính-ngươi nơi chúng-zân đối cái đấng-Chúa-thần, cả ngươi đã gây đến chính-ngươi chính cái những ngôn-lời ở-nơi cái đấng-Chúa-thần!”}

Đường-Ra 18:20 וְהִזְהַרְתָּה[cả-ngươi-đã-gây-KHAI-SÁNG]H2094 אֶתְהֶם [CHÍNH-họ]H853 אֶת [CHÍNH]H853 הַחֻקִּים[cái-những-ĐIỀU-KHẮC-LẬP]H2706 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 הַתּוֹרֹת [cái-những-ZỚI-LUẬT]H8451 וְהוֹדַעְתָּ [cả-ngươi-đã-gây-BIẾT]H3045 לָהֶם [nơi-họ]אֶת [CHÍNH]H853 הַדֶּרֶךְ[cái-CON-ĐƯỜNG]H1870 יֵלְכוּ [họ-sẽ-ĐI]H3212 בָהּ [trong-]וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 הַמַּעֲשֶׂה [cái-VIỆC-LÀM]H4639 אֲשֶׁר[]H834 יַעֲשׂוּן [họ-sẽ-LÀM]H6213 ׃

{20 “Cả ngươi đã gây khai-sáng chính-họ chính cái những điều-khắc-lập, cả chính cái những zới-luật; cả ngươi đã gây biết nơi họ chính cái con-đường họ sẽ đi trong nó, cả chính cái việc-làm mà họ sẽ làm!”}

Đường-Ra 18:21 וְאַתָּה [cả-CHÍNH-ngươi]H859 תֶחֱזֶה [sẽ-NGẮM-THẤY]H2372 מִכָּל[từ-TẤT-THẢY]H3605 הָעָם[cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 אַנְשֵׁי[những-NGƯỜI-FÀM]H582 חַיִל[TÀI-LỰC]H2428 יִרְאֵי [ĐẦY-KINH-SỢ]H3373 אֱלֹהִים[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 אַנְשֵׁי[những-NGƯỜI-FÀM]H582 אֱמֶת [LẼ-THẬT]H571 שׂנְאֵי [mà-khiến-CHÁN-GHÉT]H8130 בָצַע [MÓN-KIẾM-CHÁC]H1215 וְשַׂמְתָּ [cả-ngươi-đã-ĐẶT]H7760 עֲלֵהֶם [TRÊN-họ]H5921 שָׂרֵי [những-KẺ-CẦM-QUYỀN]H8269 אֲלָפִים[những-NGHÌN]H505 שָׂרֵי [những-KẺ-CẦM-QUYỀN]H8269 מֵאוֹת[những-TRĂM]H3967 שָׂרֵי [những-KẺ-CẦM-QUYỀN]H8269 חֲמִשִּׁים [những-NĂM-CHỤC]H2572 וְשָׂרֵי [cả-những-KẺ-CẦM-QUYỀN]H8269 עֲשָׂרֹת [những-MƯỜI]H6235 ׃

{21 “Cả chính-ngươi sẽ ngắm-thấy từ tất-thảy cái chúng-zân những người-fàm của tài-lực đầy-kinh-sợ đấng-Chúa-thần, những người-fàm của lẽ-thật mà khiến chán-ghét món-kiếm-chác! Cả ngươi đã đặt trên họ những kẻ-cầm-quyền của những nghìn, những kẻ-cầm-quyền của những trăm, những kẻ-cầm-quyền của những năm-chục, cả những kẻ-cầm-quyền của những mười!”}

Đường-Ra 18:22 וְשָׁפְטוּ [cả-họ-đã-FÁN-XÉT]H8199 אֶת [CHÍNH]H853 הָעָם[cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 בְּכָל[trong-TẤT-THẢY]H3605 עֵת [KÌ-LÚC]H6256 וְהָיָה[cả-nó-đã-XẢY-NÊN]H1961 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הַדָּבָר[cái-NGÔN-LỜI]H1697 הַגָּדֹל [cái-LỚN]H1419 יָבִיאוּ [họ-sẽ-gây-ĐẾN]H935 אֵלֶיךָ[Ở-NƠI-ngươi]H413 וְכָל[cả-TẤT-THẢY]H3605 הַדָּבָר[cái-NGÔN-LỜI]H1697 הַקָּטֹן [cái-]H6996 יִשְׁפְּטוּ [họ-sẽ-FÁN-XÉT]H8199 הֵם [CHÍNH-HỌ]H1992 וְהָקֵל [cả-ngươi-hãy-gây-KHINH-THOÁI]H7043 מֵעָלֶיךָ [từ-TRÊN-ngươi]H5921 וְנָשְׂאוּ [cả-họ-đã-NHẤC]H5375 אִתָּךְ[CHÍNH-NƠI-ngươi]H854 ׃

{22 “Cả họ đã fán-xét chính cái chúng-zân trong tất-thảy kì-lúc; cả nó đã xảy-nên tất-thảy cái ngôn-lời lớn thì họ sẽ gây đến ở-nơi ngươi, cả tất-thảy cái ngôn-lời bé thì họ sẽ fán-xét chính-họ; cả ngươi hãy gây khinh-thoái từ trên ngươi, cả họ đã nhấc chính-nơi ngươi!”}

Đường-Ra 18:23 אִם [CHỪNG-NẾU]H518 אֶת [CHÍNH]H853 הַדָּבָר[cái-NGÔN-LỜI]H1697 הַזֶּה[cái-ẤY]H2088 תַּעֲשֶׂה[ngươi-sẽ-LÀM]H6213 וְצִוְּךָ [cả-đã-khiến-TRUYỀN-RĂN-ngươi]H6680 אֱלֹהִים[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 וְיָכָלְתָּ [cả-ngươi-đã-Ó-THỂ]H3201 עֲמֹד [để-ĐỨNG-TRỤ]H5975 וְגַם[cả-CŨNG]H1571 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הָעָם[cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 הַזֶּה[cái-ẤY]H2088 עַל[TRÊN]H5921 מְקֹמוֹ [CHỖ-chúng]H4725 יָבֹא[sẽ-ĐẾN]H935 בְשָׁלוֹם [trong-ĐIỀU-AN-YÊN]H7965 ׃

{23 “Chừng-nếu chính cái ngôn-lời ấy ngươi sẽ làm, cả đấng-Chúa-thần đã khiến truyền-răn ngươi thì cả ngươi đã có-thể để đứng-trụ; cả cũng tất-thảy cái chúng-zân ấy bèn sẽ đến trong điều-an-yên trên chỗ của chúng!”}

Đường-Ra 18:24 וַיִּשְׁמַע [cả-sẽ-NGHE]H8085 משֶׁה[MOSES]H4872 לְקוֹל [nơi-TIẾNG]H6963 חֹתְנוֹ [ÔNG-ZA-ông]H2859* וַיַּעַשׂ[cả-ông-sẽ-LÀM]H6213 כֹּל [TẤT-THẢY]H3605 אֲשֶׁר[]H834 אָמָר [y-đã-NÓI-RA]H559 ׃

{24 Cả Moses sẽ nghe nơi tiếng của ông-za của ông, cả ông sẽ làm tất-thảy mà y đã nói-ra.}

Đường-Ra 18:25 וַיִּבְחַר [cả-sẽ-CHỌN]H977 משֶׁה[MOSES]H4872 אַנְשֵׁי[những-NGƯỜI-FÀM]H582 חַיִל[TÀI-LỰC]H2428 מִכָּל[từ-TẤT-THẢY]H3605 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 וַיִּתֵּן[cả-ông-sẽ-BAN]H5414 אֹתָם[CHÍNH-họ]H853 רָאשִׁים[những-ĐẦU]H7218 עַל[TRÊN]H5921 הָעָם[cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 שָׂרֵי [những-KẺ-CẦM-QUYỀN]H8269 אֲלָפִים[những-NGHÌN]H505 שָׂרֵי [những-KẺ-CẦM-QUYỀN]H8269 מֵאוֹת[những-TRĂM]H3967 שָׂרֵי [những-KẺ-CẦM-QUYỀN]H8269 חֲמִשִּׁים [những-NĂM-CHỤC]H2572
וְשָׂרֵי [cả-những-KẺ-CẦM-QUYỀN]H8269 עֲשָׂרֹת [những-MƯỜI]H6235 ׃

{25 Cả Moses sẽ chọn những người-fàm của tài-lực từ tất-thảy Israel, cả ông sẽ ban chính-họ những đầu trên cái chúng-zân những kẻ-cầm-quyền của những nghìn, những kẻ-cầm-quyền của những trăm, những kẻ-cầm-quyền của những năm-chục, cả những kẻ-cầm-quyền của những mười.}

Đường-Ra 18:26 וְשָׁפְטוּ [cả-họ-đã-FÁN-XÉT]H8199 אֶת [CHÍNH]H853 הָעָם[cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 בְּכָל[trong-TẤT-THẢY]H3605 עֵת [KÌ-LÚC]H6256 אֶת [CHÍNH]H853 הַדָּבָר[cái-NGÔN-LỜI]H1697 הַקָּשֶׁה [ĐẦY-TRƠ-NGẠNH]H7186 יְבִיאוּן [họ-sẽ-gây-ĐẾN]H935 אֶל [Ở-NƠI]H413 משֶׁה[MOSES]H4872 וְכָל[cả-TẤT-THẢY]H3605 הַדָּבָר[cái-NGÔN-LỜI]H1697 הַקָּטֹן [cái-]H6996 יִשְׁפּוּטוּ [họ-sẽ-FÁN-XÉT]H8199 הֵם [CHÍNH-HỌ]H1992 ׃

{26 Cả họ đã fán-xét chính cái chúng-zân trong tất-thảy kì-lúc: chính cái ngôn-lời đầy-trơ-ngạnh thì họ sẽ gây đến ở-nơi Moses, cả tất-thảy cái ngôn-lời bé thì họ sẽ fán-xét chính-họ.}

Đường-Ra 18:27 וַיְשַׁלַּח [cả-sẽ-khiến-SAI-FÁI]H7971 משֶׁה[MOSES]H4872 אֶת [CHÍNH]H853 חֹתְנוֹ [ÔNG-ZA-ông]H2859* וַיֵּלֶךְ[cả-y-sẽ-TIẾN-ĐI]H1980 לוֹ [nơi-y]אֶל [Ở-NƠI]H413 אַרְצוֹ[ĐẤT-y]H776 ׃

{27 Cả Moses sẽ khiến sai-fái chính ông-za của ông, cả y sẽ tiến-đi nơi y ở-nơi đất của y.}

© https://vietbible.co/ 2025