Đường-Ra 2:1 וַיֵּלֶךְ [cả-sẽ-TIẾN-ĐI]H1980 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 מִבֵּית[từ-NHÀ]H1004 לֵוִי [LEVI]H3878 וַיִּקַּח[cả-y-sẽ-LẤY]H3947 אֶת [CHÍNH]H853 בַּת [CON-GÁI]H1323 לֵוִי [LEVI]H3878 ׃
{1 Cả thân-nam sẽ tiến-đi từ nhà của Levi, cả y sẽ lấy chính con-gái của Levi.}
Đường-Ra 2:2 וַתַּהַר [cả-sẽ-MANG-THAI]H2029 הָאִשָּׁה[cái-THÂN-NỮ]H802 וַתֵּלֶד[cả-ả-sẽ-SINH]H3205 בֵּן [CON-TRAI]H1121 וַתֵּרֶא [cả-ả-sẽ-THẤY]H7200 אֹתוֹ [CHÍNH-y]H853 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 טוֹב[TỐT-LÀNH]H2896 הוּא[CHÍNH-y]H1931 וַתִּצְפְּנֵהוּ [cả-ả-sẽ-ZẤU-y]H6845 שְׁלשָׁה[BA]H7969 יְרָחִים [những-TUẦN-TRĂNG]H3391 ׃
{2 Cả cái thân-nữ sẽ mang-thai, cả ả sẽ sinh con-trai; cả ả sẽ thấy chính-y thực-rằng chính-y là tốt-lành, cả ả sẽ zấu y ba tuần-trăng.}
Đường-Ra 2:3 וְלֹא [cả-CHẲNG]H3808 יָכְלָה [ả-đã-CÓ-THỂ]H3201 עוֹד[THÊM-NỮA]H5750 הַצְּפִינוֹ [để-gây-ZẤU-y]H6845 וַתִּקַח [cả-ả-sẽ-LẤY]H3947 לוֹ [nơi-y] תֵּבַת [HÒM-TÀU]H8392 גֹּמֶא [CÂY-CÓI-XỐP]H1573 וַתַּחְמְרָה [cả-ả-sẽ-SỦI-nó]H2560 בַחֵמָר [trong-NHỰA-KHOÁNG]H2564 וּבַזָּפֶת [cả-trong-NHỰA-CÂY]H2203 וַתָּשֶׂם [cả-ả-sẽ-ĐẶT]H7760 בָּהּ [trong-nó]אֶת [CHÍNH]H853 הַיֶּלֶד [cái-ĐỨA-TRẺ]H3206 וַתָּשֶׂם [cả-ả-sẽ-ĐẶT]H7760 בַּסּוּף [trong-RONG-SẬY]H5488 עַל[TRÊN]H5921 שְׂפַת[BỜ-MÔI]H8193 הַיְאֹר[cái-ZÒNG-NƯỚC]H2975 ׃
{3 Cả ả chẳng đã có-thể thêm-nữa để gây zấu y, cả ả sẽ lấy nơi y hòm-tàu của cây-cói-xốp, cả ả sẽ sủi nó trong nhựa-khoáng cả trong nhựa-cây; cả ả sẽ đặt trong nó chính cái đứa-trẻ, cả ả sẽ đặt trong rong-sậy trên bờ-môi của cái zòng-nước.}
Đường-Ra 2:4 וַתֵּתַצַּב [cả-sẽ-tự-khiếnĐẶT-ĐỨNG]H3320 אֲחֹתוֹ [KẺ-CHỊ-EM-y]H269 מֵרָחֹק [từ-XA-CÁCH]H7350 לְדֵעָה [để-BIẾT]H3045 מַה [ZÌ-NÀO]H4100 יֵּעָשֶׂה [sẽ-bị/được-LÀM]H6213 לוֹ [nơi-y]׃
{4 Cả kẻ-chị-em của y sẽ tự khiến đặt-đứng từ xa-cách để biết zì-nào sẽ bị/được làm nơi y.}
Đường-Ra 2:5 וַתֵּרֶד [cả-sẽ-TIẾN-XUỐNG]H3381 בַּת [CON-GÁI]H1323 פַּרְעֹה[FARAOH]H6547 לִרְחֹץ [để-GỘI-RỬA]H7364 עַל[TRÊN]H5921 הַיְאֹר[cái-ZÒNG-NƯỚC]H2975 וְנַעֲרֹתֶיהָ [cả-những-Ả-NIÊN-THIẾU-thị]H5291 הֹלְכֹת [đang-khiến-ĐI]H3212 עַל[TRÊN]H5921 יַד [TAY-QUYỀN]H3027 הַיְאֹר[cái-ZÒNG-NƯỚC]H2975 וַתֵּרֶא [cả-thị-sẽ-THẤY]H7200 אֶת [CHÍNH]H853 הַתֵּבָה [cái-HÒM-TÀU]H8392 בְּתוֹךְ[trong-CHÍNH-ZỮA]H8432 הַסּוּף [cái-RONG-SẬY]H5488 וַתִּשְׁלַח [cả-thị-sẽ-SAI-FÁI]H7971 אֶת [CHÍNH]H853 אֲמָתָהּ [Ả-NÔ-TÌ-thị]H519 וַתִּקָּחֶהָ [cả-ả-sẽ-LẤY-nó]H3947 ׃
{5 Cả con-gái của Faraoh sẽ tiến-xuống để gội-rửa trên cái zòng-nước, cả những ả-niên-thiếu của thị đang khiến đi trên tay-quyền của cái zòng-nước; cả thị sẽ thấy chính cái hòm-tàu trong chính-zữa cái rong-sậy, cả thị sẽ sai-fái chính ả-nô-tì của thị thì cả ả sẽ lấy nó.}
Đường-Ra 2:6 וַתִּפְתַּח [cả-thị-sẽ-MỞ]H6605 וַתִּרְאֵהוּ [cả-thị-sẽ-THẤY-y]H7200 אֶת [CHÍNH]H853 הַיֶּלֶד [cái-ĐỨA-TRẺ]H3206 וְהִנֵּה[cả-A-KÌA]H2009 נַעַר [GÃ-NIÊN-THIẾU]H5288 בֹּכֶה [đang-khiến-KHÓC-LÓC]H1058 וַתַּחְמֹל [cả-thị-sẽ-THƯƠNG-TIẾC]H2550 עָלָיו[TRÊN-y]H5921 וַתֹּאמֶר[cả-thị-sẽ-NÓI-RA]H559 מִיַּלְדֵי [từ-những-ĐỨA-TRẺ]H3206 הָעִבְרִים [cái-những-NGƯỜI-HEBREW]H5680 זֶה [ẤY]H2088 ׃
{6 Cả thị sẽ mở, cả thị sẽ thấy y chính cái đứa-trẻ cả a-kìa gã-niên-thiếu đang khiến khóc-lóc! Cả thị sẽ thương-tiếc trên y, cả thị sẽ nói-ra: “Ấy là từ những đứa-trẻ của cái những người-Hebrew!”}
Đường-Ra 2:7 וַתֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 אֲחֹתוֹ [KẺ-CHỊ-EM-y]H269 אֶל [Ở-NƠI]H413 בַּת [CON-GÁI]H1323 פַּרְעֹה[FARAOH]H6547 הַאֵלֵךְ [chăng-tôi-sẽ-TIẾN-ĐI]H1980 וְקָרָאתִי [cả-tôi-đã-GỌI]H7121 לָךְ [nơi-Người]אִשָּׁה [THÂN-NỮ]H802 מֵינֶקֶת [ả-gây-BÚ-MỚM]H3243 מִן[TỪ-NƠI]H4480 הָעִבְרִיֹּת [cái-những-NGƯỜI-HEBREW]H5680 וְתֵינִק [cả-ả-sẽ-gây-BÚ-MỚM]H3243 לָךְ [nơi-Người]אֶת [CHÍNH]H853 הַיָּלֶד [cái-ĐỨA-TRẺ]H3206 ׃
{7 Cả kẻ-chị-em của y sẽ nói-ra ở-nơi con-gái của Faraoh: “Chăng tôi sẽ tiến-đi cả tôi đã gọi nơi Người thân-nữ ả gây bú-mớm từ-nơi cái những người-Hebrew thì cả ả sẽ gây bú-mớm nơi Người chính cái đứa-trẻ?”}
Đường-Ra 2:8 וַתֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 לָהּ [nơi-ả]בַּת [CON-GÁI]H1323 פַּרְעֹה[FARAOH]H6547 לֵכִי [hãy-ĐI]H3212 וַתֵּלֶךְ [cả-sẽ-TIẾN-ĐI]H1980 הָעַלְמָה [cái-Ả-GÁI-TƠ]H5959 וַתִּקְרָא [cả-ả-sẽ-GỌI]H7121 אֶת [CHÍNH]H853 אֵם [MẸ]H517 הַיָּלֶד [cái-ĐỨA-TRẺ]H3206 ׃
{8 Cả con-gái của Faraoh sẽ nói-ra nơi ả: “Hãy đi!” Cả cái ả-gái-tơ sẽ tiến-đi, cả ả sẽ gọi chính mẹ của cái đứa-trẻ.}
Đường-Ra 2:9 וַתֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 לָהּ [nơi-ả]בַּת [CON-GÁI]H1323 פַּרְעֹה[FARAOH]H6547 הֵילִיכִי [ngươi-hãy-gây-ĐI]H3212 אֶת [CHÍNH]H853 הַיֶּלֶד [cái-ĐỨA-TRẺ]H3206 הַזֶּה[cái-ẤY]H2088 וְהֵינִקִהוּ [cả-ngươi-hãy-gây-BÚ-MỚM-y]H3243 לִי [nơi-ta] וַאֲנִי [cả-CHÍNH-TA]H589 אֶתֵּן[sẽ-BAN]H5414 אֶת [CHÍNH]H853 שְׂכָרֵךְ [ĐIỀU-THƯỞNG-CÔNG-ngươi]H7939 וַתִּקַּח [cả-sẽ-LẤY]H3947 הָאִשָּׁה[cái-THÂN-NỮ]H802 הַיֶּלֶד [cái-ĐỨA-TRẺ]H3206 וַתְּנִיקֵהוּ [cả-ả-sẽ-gây-BÚ-MỚM-y]H3243 ׃
{9 Cả con-gái của Faraoh sẽ nói-ra nơi ả: “Ngươi hãy gây đi chính cái đứa-trẻ ấy, cả ngươi hãy gây bú-mớm y nơi ta thì cả chính-ta sẽ ban chính điều-thưởng-công của ngươi!” Cả cái thân-nữ sẽ lấy cái đứa-trẻ, cả ả sẽ gây bú-mớm y.}
Đường-Ra 2:10 וַיִּגְדַּל [cả-sẽ-NÊN-LỚN]H1431 הַיֶּלֶד [cái-ĐỨA-TRẺ]H3206 וַתְּבִאֵהוּ [cả-ả-sẽ-gây-ĐẾN-y]H935 לְבַת [nơi-CON-GÁI]H1323 פַּרְעֹה[FARAOH]H6547 וַיְהִי[cả-nó-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 לָהּ [nơi-thị]לְבֵן [nơi-CON-TRAI]H1121 וַתִּקְרָא [cả-thị-sẽ-GỌI]H7121 שְׁמוֹ[ZANH-TÊN-y]H8034 משֶׁה[MOSES]H4872 וַתֹּאמֶר[cả-thị-sẽ-NÓI-RA]H559 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 מִן[TỪ-NƠI]H4480 הַמַּיִם[cái-NƯỚC]H4325 מְשִׁיתִהוּ [ta-đã-CỨU-VỚT-y]H4871 ׃
{10 Cả cái đứa-trẻ sẽ nên-lớn, cả ả sẽ gây y đến nơi con-gái của Faraoh, cả nó sẽ xảy-nên nơi thị nơi con-trai; cả thị sẽ gọi zanh-tên của y là Moses, cả thị sẽ nói-ra : “Thực-rằng từ-nơi cái nước thì ta đã cứu-vớt y!”}
Đường-Ra 2:11 וַיְהִי [cả-nó-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 בַּיָּמִים[trong-những-NGÀY]H3117 הָהֵם [cái-CHÍNH-chúng]H1992 וַיִּגְדַּל [cả-sẽ-NÊN-LỚN]H1431 משֶׁה[MOSES]H4872 וַיֵּצֵא[cả-y-sẽ-ĐẾN-RA]H3318 אֶל [Ở-NƠI]H413 אֶחָיו[những-KẺ-ANH-EM-y]H251 וַיַּרְא [cả-y-sẽ-THẤY]H7200 בְּסִבְלֹתָם [trong-những-SỰ-MANG-VÁC-họ]H5450 וַיַּרְא [cả-y-sẽ-THẤY]H7200 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 מִצְרִי [NGƯỜI-AI-CẬP]H4713 מַכֶּה [đang-gây-THƯƠNG-TỔN]H5221 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 עִבְרִי [NGƯỜI-HEBREW]H5680 מֵאֶחָיו [từ-những-KẺ-ANH-EM-y]H251 ׃
{11 Cả nó sẽ xảy-nên trong những ngày cái chính-chúng thì cả Moses sẽ nên-lớn, cả y sẽ đến-ra ở-nơi những kẻ-anh-em của y, cả y sẽ thấy trong những sự-mang-vác của họ; cả y sẽ thấy thân-nam người-Ai-cập đang gây thương-tổn thân-nam người-Hebrew từ những kẻ-anh-em của y.}
Đường-Ra 2:12 וַיִּפֶן [cả-y-sẽ-XOAY]H6437 כֹּה [NHƯ-THẾ]H3541 וָכֹה [cả-NHƯ-THẾ]H3541 וַיַּרְא [cả-y-sẽ-THẤY]H7200 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אֵין[CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 וַיַּךְ [cả-y-sẽ-gây-THƯƠNG-TỔN]H5221 אֶת [CHÍNH]H853 הַמִּצְרִי [cái-NGƯỜI-AI-CẬP]H4713 וַיִּטְמְנֵהוּ [cả-y-sẽ-CHÔN-ZẤU-hắn]H2934 בַּחוֹל [trong-CÁT]H2344 ׃
{12 Cả y sẽ xoay như-thế cả như-thế, cả y sẽ thấy thực-rằng chẳng-hiện-hữu thân-nam thì cả y sẽ gây thương-tổn chính cái người-Ai-cập, cả y sẽ chôn-zấu hắn trong cát.}
Đường-Ra 2:13 וַיֵּצֵא [cả-y-sẽ-ĐẾN-RA]H3318 בַּיּוֹם[trong-NGÀY]H3117 הַשֵּׁנִי[cái-THỨ-NHÌ]H8145 וְהִנֵּה[cả-A-KÌA]H2009 שְׁנֵי[HAI]H8147 אֲנָשִׁים[những-NGƯỜI-FÀM]H582 עִבְרִים [những-NGƯỜI-HEBREW]H5680 נִצִּים [đang-bị/được-TƠI-TẢ]H5327 וַיֹּאמֶר[cả-y-sẽ-NÓI-RA]H559 לָרָשָׁע [nơi-kẻ-VÔ-LẼ-ĐẠO]H7563 לָמָּה[nơi-ZÌ-NÀO]H4100 תַכֶּה [ngươi-sẽ-gây-THƯƠNG-TỔN]H5221 רֵעֶךָ [GÃ-LÂN-CẬN-ngươi]H7453 ׃
{13 Cả y sẽ đến-ra trong ngày cái thứ-nhì, cả a-kìa hai người-fàm người-Hebrew đang bị/được tơi-tả! Cả y sẽ nói-ra nơi kẻ vô-lẽ-đạo: “Nơi zì-nào ngươi sẽ gây thương-tổn gã-lân-cận của ngươi?”}
Đường-Ra 2:14 וַיֹּאמֶר [cả-hắn-sẽ-NÓI-RA]H559 מִי [KẺ-NÀO]H4310 שָׂמְךָ [đã-ĐẶT-ngươi]H7760 לְאִישׁ[nơi-THÂN-NAM]H376 שַׂר [KẺ-CẦM-QUYỀN]H8269 וְשֹׁפֵט [cả-kẻ-khiến-FÁN-XÉT]H8199 עָלֵינוּ[TRÊN-chúng-tôi]H5921 הַלְהָרְגֵנִי [chăng-để-ZIẾT-BỎ-ta]H2026 אַתָּה[CHÍNH-ngươi]H859 אֹמֵר [đang-khiến-NÓI-RA]H559 כַּאֲשֶׁר[như-MÀ]H834 הָרַגְתָּ [ngươi-đã-ZIẾT-BỎ]H2026 אֶת [CHÍNH]H853 הַמִּצְרִי [cái-NGƯỜI-AI-CẬP]H4713 וַיִּירָא [cả-sẽ-KINH-SỢ]H3372 משֶׁה[MOSES]H4872 וַיֹּאמַר [cả-y-sẽ-NÓI-RA]H559 אָכֵן [CHẮC-LẬP]H403 נוֹדַע [đã-bị/được-BIẾT]H3045 הַדָּבָר[cái-NGÔN-LỜI]H1697 ׃
{14 Cả hắn sẽ nói-ra: “Kẻ-nào đã đặt ngươi nơi thân-nam là kẻ-cầm-quyền cả kẻ khiến fán-xét trên chúng-tôi? Chăng để ziết-bỏ ta thì chính-ngươi đang khiến nói-ra như mà ngươi đã ziết-bỏ chính cái người-Ai-cập?” Cả Moses sẽ kinh-sợ, cả y sẽ nói-ra: “Chắc-lập cái ngôn-lời đã bị/được biết.”}
Đường-Ra 2:15 וַיִּשְׁמַע [cả-sẽ-NGHE]H8085 פַּרְעֹה[FARAOH]H6547 אֶת [CHÍNH]H853 הַדָּבָר[cái-NGÔN-LỜI]H1697 הַזֶּה[cái-ẤY]H2088 וַיְבַקֵּשׁ [cả-vua-sẽ-khiến-TÌM]H1245 לַהֲרֹג [để-ZIẾT-BỎ]H2026 אֶת [CHÍNH]H853 משֶׁה[MOSES]H4872 וַיִּבְרַח [cả-sẽ-TẨU-CHẠY]H1272 משֶׁה[MOSES]H4872 מִפְּנֵי[từ-MẶT]H6440 פַרְעֹה [FARAOH]H6547 וַיֵּשֶׁב [cả-y-sẽ-CƯ-TOẠ]H3427 בְּאֶרֶץ[trong-ĐẤT]H776 מִדְיָן [MIĐIAN]H4080 וַיֵּשֶׁב [cả-y-sẽ-CƯ-TOẠ]H3427 עַל[TRÊN]H5921 הַבְּאֵר [cái-HỐ-ZIẾNG]H875 ׃
{15 Cả Faraoh sẽ nghe chính cái ngôn-lời ấy, cả vua sẽ khiến tìm để ziết-bỏ chính Moses; cả Moses sẽ tẩu-chạy từ mặt của Faraoh, cả y sẽ cư-toạ trong đất Miđian; cả y sẽ cư-toạ trên cái hố-ziếng.}
Đường-Ra 2:16 וּלְכֹהֵן [cả-nơi-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 מִדְיָן [MIĐIAN]H4080 שֶׁבַע[BẢY]H7651 בָּנוֹת [CON-GÁI]H1323 וַתָּבֹאנָה [cả-họ-sẽ-ĐẾN]H935 וַתִּדְלֶנָה [cả-họ-sẽ-THÒNG-KÉO]H1802 וַתְּמַלֶּאנָה [cả-họ-sẽ-khiến-TRỌN-ĐẦY]H4390 אֶת [CHÍNH]H853 הָרְהָטִים [cái-những-ỐNG-XỐI]H7298 לְהַשְׁקוֹת [để-gây-UỐNG-NGẬP]H8248 צֹאן[ZA-SÚC]H6629 אֲבִיהֶן [CHA-họ]H1 ׃
{16 Cả nơi vị-tư-tế Miđian là bảy con-gái; cả họ sẽ đến, cả họ sẽ thòng-kéo, cả họ sẽ khiến trọn-đầy chính cái những ống-xối để gây uống-ngập za-súc của cha của họ.}
Đường-Ra 2:17 וַיָּבֹאוּ [cả-sẽ-ĐẾN]H935 הָרֹעִים [cái-những-kẻ-khiến-CHĂN-ZẮT]H7473 וַיְגָרְשׁוּם [cả-chúng-sẽ-khiến-XUA-HẤT-họ]H1644 וַיָּקָם [cả-sẽ-CHỖI-ZỰNG]H6965 משֶׁה[MOSES]H4872 וַיּוֹשִׁעָן [cả-y-sẽ-gây-CỨU-AN-họ]H3467 וַיַּשְׁקְ [cả-y-sẽ-gây-UỐNG-NGẬP]H8248 אֶת [CHÍNH]H853 צֹאנָם [ZA-SÚC-họ]H6629 ׃
{17 Cả cái những kẻ khiến chăn-zắt sẽ đến, cả chúng sẽ khiến xua-hất họ; cả Moses sẽ chỗi-zựng, cả y sẽ gây cứu-an họ, cả y sẽ gây uống-ngập chính za-súc của họ.}
Đường-Ra 2:18 וַתָּבֹאנָה [cả-họ-sẽ-ĐẾN]H935 אֶל [Ở-NƠI]H413 רְעוּאֵל [REUEL]H7467 אֲבִיהֶן [CHA-họ]H1 וַיֹּאמֶר[cả-ông-sẽ-NÓI-RA]H559 מַדּוּעַ[CỚ-NÀO]H4069 מִהַרְתֶּן [các-người-đã-khiến-TUÔN-VỘI]H4116 בֹּא [để-ĐẾN]H935 הַיּוֹם[cái-NGÀY]H3117 ׃
{18 Cả họ sẽ đến ở-nơi Reuel cha của họ, cả ông sẽ nói-ra: “Cớ-nào các-người đã khiến tuôn-vội để đến cái ngày?”}
Đường-Ra 2:19 וַתֹּאמַרְןָ [cả-họ-sẽ-NÓI-RA]H559 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 מִצְרִי [NGƯỜI-AI-CẬP]H4713 הִצִּילָנוּ [đã-gây-ĐOẠT-THOÁT-chúng-tôi]H5337 מִיַּד[từ-TAY-QUYỀN]H3027 הָרֹעִים [cái-những-kẻ-khiến-CHĂN-ZẮT]H7473 וְגַם[cả-CŨNG]H1571 דָּלֹה [để-THÒNG-KÉO]H1802 דָלָה [y-đã-THÒNG-KÉO]H1802 לָנוּ [nơi-chúng-tôi] וַיַּשְׁקְ [cả-y-sẽ-gây-UỐNG-NGẬP]H8248 אֶת [CHÍNH]H853 הַצֹּאן[cái-ZA-SÚC]H6629 ׃
{19 Cả họ sẽ nói-ra: “Thân-nam người-Ai-cập đã gây đoạt-thoát chúng-tôi từ tay-quyền của cái những kẻ khiến chăn-zắt; cả cũng để thòng-kéo thì y đã thòng-kéo nơi chúng-tôi, cả y sẽ gây uống-ngập chính cái za-súc.”}
Đường-Ra 2:20 וַיֹּאמֶר [cả-ông-sẽ-NÓI-RA]H559 אֶל [Ở-NƠI]H413 בְּנֹתָיו [những-CON-GÁI-ông]H1323 וְאַיּוֹ [cả-NƠI-ĐÂU-y]H346 לָמָּה[nơi-ZÌ-NÀO]H4100 זֶּה [ẤY]H2088 עֲזַבְתֶּן [các-người-đã-BỎ-RỜI]H5800 אֶת [CHÍNH]H853 הָאִישׁ[cái-THÂN-NAM]H376 קִרְאֶן [các-người-hãy-GỌI]H7121 לוֹ [nơi-y] וְיֹאכַל [cả-y-sẽ-ĂN]H398 לָחֶם [BÁNH-CƠM]H3899 ׃
{20 Cả ông sẽ nói-ra ở-nơi những con-gái của ông: “Cả nơi-đâu y? Nơi zì-nào ấy thì các-người đã bỏ-rời chính cái thân-nam? Các-người hãy gọi nơi y thì cả y sẽ ăn bánh-cơm!”}
Đường-Ra 2:21 וַיּוֹאֶל [cả-sẽ-gây-MẶC-NHẬN]H2974 משֶׁה[MOSES]H4872 לָשֶׁבֶת [để-CƯ-TOẠ]H3427 אֶת [CHÍNH-NƠI]H854 הָאִישׁ[cái-THÂN-NAM]H376 וַיִּתֵּן[cả-ông-sẽ-BAN]H5414 אֶת [CHÍNH]H853 צִפֹּרָה [ZIPPORAH]H6855 בִתּוֹ [CON-GÁI-ông]H1323 לְמשֶׁה [nơi-MOSES]H4872 ׃
{21 Cả Moses sẽ gây mặc-nhận để cư-toạ chính-nơi cái thân-nam; cả ông sẽ ban chính Zipporah con-gái của ông nơi Moses.}
Đường-Ra 2:22 וַתֵּלֶד [cả-ả-sẽ-SINH]H3205 בֵּן [CON-TRAI]H1121 וַיִּקְרָא[cả-họ-sẽ-GỌI]H7121 אֶת [CHÍNH]H853 שְׁמוֹ[ZANH-TÊN-y]H8034 גֵּרְשֹׁם [GERSHOM]H1647 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אָמַר[đã-NÓI-RA]H559 גֵּר [KẺ-KIỀU-NGỤ]H1616 הָיִיתִי[tôi-đã-XẢY-NÊN]H1961 בְּאֶרֶץ[trong-ĐẤT]H776 נָכְרִיָּה [KHÁC-LẠ]H5237 ׃
{22 Cả ả sẽ sinh con-trai, cả họ sẽ gọi chính zanh-tên của y là Gershom: thực-rằng kẻ-kiều-ngụ đã nói-ra: “Tôi đã xảy-nên trong đất khác-lạ!”}
Đường-Ra 2:23 וַיְהִי [cả-nó-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 בַיָּמִים [trong-những-NGÀY]H3117 הָרַבִּים [cái-những-LỚN-NHIỀU]H7227 הָהֵם [cái-CHÍNH-chúng]H1992 וַיָּמָת[cả-sẽ-CHẾT]H4191 מֶלֶךְ[VUA]H4428 מִצְרַיִם[AI-CẬP]H4714 וַיֵּאָנְחוּ [cả-sẽ-bị/được-SIẾT-THAN]H584 בְנֵי [những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 מִן[TỪ-NƠI]H4480 הָעֲבֹדָה [cái-SỰ-FỤC-ZỊCH]H5656 וַיִּזְעָקוּ [cả-họ-sẽ-KÊU-LÊN]H2199 וַתַּעַל [cả-sẽ-TIẾN-LÊN]H5927 שַׁוְעָתָם [SỰ-KÊU-CẦU-họ]H7775 אֶל [Ở-NƠI]H413 הָאֱלֹהִים[cái-ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 מִן[TỪ-NƠI]H4480 הָעֲבֹדָה [cái-SỰ-FỤC-ZỊCH]H5656 ׃
{23 Cả nó sẽ xảy-nên trong cái những ngày lớn-nhiều chính-chúng thì cả vua của Ai-cập sẽ chết; cả những con-trai của Israel sẽ bị/được siết-than từ-nơi cái sự-fục-zịch, cả họ sẽ kêu-lên; cả sự-kêu-cầu của họ sẽ tiến-lên ở-nơi cái đấng-Chúa-thần từ-nơi cái sự-fục-zịch.}
Đường-Ra 2:24 וַיִּשְׁמַע [cả-sẽ-NGHE]H8085 אֱלֹהִים[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 אֶת [CHÍNH]H853 נַאֲקָתָם [SỰ-KÊU-RÊN-họ]H5009 וַיִּזְכֹּר [cả-sẽ-LƯU-NHỚ]H2142 אֱלֹהִים[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 אֶת [CHÍNH]H853 בְּרִיתוֹ [SỰ-ZAO-ƯỚC-Ngài]H1285 אֶת [CHÍNH-NƠI]H854 אַבְרָהָם[ABRAHAM]H85 אֶת [CHÍNH-NƠI]H854 יִצְחָק[ISAAC]H3327 וְאֶת[cả-CHÍNH-NƠI]H854 יַעֲקֹב[JACOB]H3290 ׃
{24 Cả đấng-Chúa-thần sẽ nghe chính sự-kêu-rên của họ, cả đấng-Chúa-thần sẽ lưu-nhớ chính sự-zao-ước của Ngài chính-nơi Abraham, chính-nơi Isaac, cả chính-nơi Jacob.}
Đường-Ra 2:25 וַיַּרְא [cả-sẽ-THẤY]H7200 אֱלֹהִים[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 אֶת [CHÍNH]H853 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 וַיֵּדַע [cả-sẽ-BIẾT]H3045 אֱלֹהִים[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 ׃
{25 Cả đấng-Chúa-thần sẽ thấy chính những con-trai của Israel thì cả đấng-Chúa-thần sẽ biết.}
© https://vietbible.co/ 2025