Đường-Ra 01

0

Đường-Ra 1:1 וְאֵלֶּה [cả-NHỮNG-ẤY]H428 שְׁמוֹת [những-ZANH-TÊN]H8034 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 הַבָּאִים [cái-những-kẻ-khiến-ĐẾN]H935 מִצְרָיְמָה [hướng-AI-CẬP]H4714 אֵת [CHÍNH-NƠI]H854 יַעֲקֹב[JACOB]H3290 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 וּבֵיתוֹ [cả-NHÀ-mình]H1004 בָּאוּ [họ-đã-ĐẾN]H935 ׃

{1 Cả những-ấy những zanh-tên của những con-trai của Israel, cái những kẻ khiến đến hướng Ai-cập chính-nơi Jacob mỗi thân-nam cả nhà của mình thì họ đã đến.}

Đường-Ra 1:2 רְאוּבֵן[REUBEN]H7205 שִׁמְעוֹן[SIMEON]H8095 לֵוִי [LEVI]H3878 וִיהוּדָה [cả-JUĐAH]H3063 ׃

{2 Reuben, Simeon, Levi, cả Juđah.}

Đường-Ra 1:3 יִשָּׂשכָר[ISSACHAR]H3485 זְבוּלֻן [ZEBULUN]H2074 וּבִנְיָמִן[cả-BENJAMIN]H1144 ׃

{3 Issachar, Zebulun, cả Benjamin.}

Đường-Ra 1:4 דָּן [ĐAN]H1835 וְנַפְתָּלִי [cả-NAFTALI]H5321 גָּד [GAĐ]H1410 וְאָשֵׁר [ASHER]H836 ׃

{4 Đan, cả Naftali, Gađ, Asher.}

Đường-Ra 1:5 וַיְהִי [cả-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 נֶפֶשׁ[SINH-HỒN]H5315 יֹצְאֵי [mà-khiến-ĐẾN-RA]H3318 יֶרֶךְ [BẮP-ĐÙI]H3409 יַעֲקֹב[JACOB]H3290 שִׁבְעִים[BẢY-CHỤC]H7657 נָפֶשׁ [SINH-HỒN]H5315 וְיוֹסֵף [cả-JOSEF]H3130 הָיָה [đã-XẢY-NÊN]H1961 בְמִצְרָיִם [trong-AI-CẬP]H4714 ׃

{5 Cả sẽ xảy-nên tất-thảy sinh-hồn mà khiến đến-ra bắp-đùi của Jacob bảy-chục sinh-hồn; cả Josef đã xảy-nên trong Ai-cập.}

Đường-Ra 1:6 וַיָּמָת [cả-sẽ-CHẾT]H4191 יוֹסֵף[JOSEF]H3130 וְכָל[cả-TẤT-THẢY]H3605 אֶחָיו[những-KẺ-ANH-EM-y]H251 וְכֹל [cả-TẤT-THẢY]H3605 הַדּוֹר [cái-THẾ-HỆ]H1755 הַהוּא[cái-CHÍNH-nó]H1931 ׃

{6 Cả Josef sẽ chết, cả tất-thảy những kẻ-anh-em của y, cả tất-thảy cái thế-hệ cái chính-nó.}

Đường-Ra 1:7 וּבְנֵי [cả-những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 פָּרוּ [đã-SINH-BÔNG-TRÁI]H6509 וַיִּשְׁרְצוּ [cả-họ-sẽ-NHUNG-NHÚC]H8317 וַיִּרְבּוּ [cả-họ-sẽ-ZA-TĂNG]H7235 וַיַּעַצְמוּ [cả-họ-sẽ-RẮN-CHẶT]H6105 בִּמְאֹד [trong-QUÁ-LỰC]H3966 מְאֹד[QUÁ-LỰC]H3966 וַתִּמָּלֵא[cả-sẽ-bị/được-TRỌN-ĐẦY]H4390 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 אֹתָם[CHÍNH-họ]H853 ׃

{7 Cả những con-trai của Israel đã sinh-bông-trái, cả họ sẽ nhung-nhúc, cả họ sẽ za-tăng, cả họ sẽ rắn-chặt trong quá-lực quá-lực; cả cái đất sẽ bị/được đầy chính-họ.}

Đường-Ra 1:8 וַיָּקָם [cả-sẽ-CHỖI-ZỰNG]H6965 מֶלֶךְ[VUA]H4428 חָדָשׁ [MỚI]H2319 עַל[TRÊN]H5921 מִצְרָיִם [AI-CẬP]H4714 אֲשֶׁר[kẻ-]H834 לֹא [CHẲNG]H3808 יָדַע [đã-BIẾT]H3045 אֶת [CHÍNH]H853 יוֹסֵף[JOSEF]H3130 ׃

{8 Cả vua mới sẽ chỗi-zựng trên Ai-cập, kẻ mà chẳng đã biết chính Josef.}

Đường-Ra 1:9 וַיֹּאמֶר [cả-vua-sẽ-NÓI-RA]H559 אֶל [Ở-NƠI]H413 עַמּוֹ [CHÚNG-ZÂN-vua]H5971 הִנֵּה[A-KÌA]H2009 עַם [CHÚNG-ZÂN]H5971 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 רַב [LỚN-NHIỀU]H7227 וְעָצוּם [cả-HÙNG-MẠNH]H6099 מִמֶּנּוּ[TỪ-NƠI-chúng-ta]H4480 ׃

{9 Cả vua sẽ nói-ra ở-nơi chúng-zân của vua: “A-kìa chúng-zân của những con-trai của Israel thì lớn-nhiều cả hùng-mạnh hơn từ-nơi chúng-ta!”}

Đường-Ra 1:10 הָבָה [hãy-FÓ-TRAO]H3051 נִתְחַכְּמָה [chúng-ta-sẽ-tự-khiến-NÊN-KHÔN-SÁNG]H2449 לוֹ [nơi-chúng] פֶּן [KẺO-CHỪNG]H6435 יִרְבֶּה [chúng-sẽ-ZA-TĂNG]H7235 וְהָיָה[cả-nó-đã-XẢY-NÊN]H1961 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 תִקְרֶאנָה [chúng-sẽ-ĐỐI-ĐẦU]H7122 מִלְחָמָה[SỰ-TRANH-CHIẾN]H4421 וְנוֹסַף [cả-chúng-đã-bị/được-ZA-THÊM]H3254 גַּם [CŨNG]H1571 הוּא[CHÍNH-chúng]H1931 עַל[TRÊN]H5921 שׂנְאֵינוּ [những-kẻ-khiến-CHÁN-GHÉT-chúng-ta]H8130 וְנִלְחַם [cả-chúng-đã-bị/được-THỰC-CHIẾN]H3898 בָּנוּ [trong-chúng-ta]וְעָלָה [cả-chúng-đã-TIẾN-LÊN]H5927 מִן[TỪ-NƠI]H4480 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 ׃

{10 “Hãy fó-trao: chúng-ta sẽ tự khiến nên-khôn-sáng nơi chúng: kẻo-chừng chúng sẽ za-tăng, cả nó đã xảy-nên thực-rằng chúng sẽ đối-đầu sự-tranh-chiến, cả chúng đã bị/được za-thêm cũng chính-chúng trên những kẻ khiến chán-ghét chúng-ta, cả chúng đã bị/được thực-chiến trong chúng-ta, cả chúng đã tiến-lên từ-nơi cái đất!”}

Đường-Ra 1:11 וַיָּשִׂימוּ [cả-chúng-sẽ-ĐẶT]H7760 עָלָיו[TRÊN-nó]H5921 שָׂרֵי [những-KẺ-CẦM-QUYỀN]H8269 מִסִּים [những-VIỆC-SƯU-ZỊCH]H4522 לְמַעַן[nơi-ƠN-CỚ]H4616 עַנֹּתוֹ [để-khiến-KHỐN-HÃM-nó]H6031 בְּסִבְלֹתָם [trong-những-SỰ-MANG-VÁC-chúng]H5450 וַיִּבֶן [cả-nó-sẽ-XÂY-ZỰNG]H1129 עָרֵי [những-CƯ-THÀNH]H5892 מִסְכְּנוֹת [những-KHO-CHỨA]H4543 לְפַרְעֹה[nơi-FARAOH]H6547 אֶת [CHÍNH]H853 פִּתֹם [PITHOM]H6619 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 רַעַמְסֵס [RAMESES]H7486 ׃

{11 Cả chúng sẽ đặt trên nó những kẻ-cầm-quyền của những việc-sưu-zịch, nơi ơn-cớ để khiến khốn-hãm nó trong những sự-mang-vác của chúng; cả nó sẽ xây-zựng những cư-thành của những kho-chứa nơi Faraoh, chính Pithom cả chính Rameses.}

Đường-Ra 1:12 וְכַאֲשֶׁר [cả-như-]H834 יְעַנּוּ [chúng-sẽ-khiến-KHỐN-HÃM]H6031 אֹתוֹ [CHÍNH-nó]H853 כֵּן [THẾ-ẤY]H3651 יִרְבֶּה [nó-sẽ-ZA-TĂNG]H7235 וְכֵן [cả-THẾ-ẤY]H3651 יִפְרֹץ [nó-sẽ-BUNG-VỠ]H6555 וַיָּקֻצוּ [cả-chúng-sẽ-GỚM-GHÉT]H6973 מִפְּנֵי[từ-MẶT]H6440 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 ׃

{12 Cả như mà chúng sẽ khiến khốn-hãm chính-nó thì thế-ấy nó sẽ za-tăng cả thế-ấy nó sẽ bung-vỡ; cả chúng sẽ gớm-ghét từ mặt của những con-trai của Israel.}

Đường-Ra 1:13 וַיַּעֲבִדוּ [cả-sẽ-gây-FỤC-ZỊCH]H5647 מִצְרַיִם[AI-CẬP]H4714 אֶת [CHÍNH]H853 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 בְּפָרֶךְ [trong-SỰ-KHẮC-NGHIỆT]H6531 ׃

{13 Cả Ai-cập sẽ gây fục-zịch chính những con-trai của Israel trong sự-khắc-nghiệt.}

Đường-Ra 1:14 וַיְמָרֲרוּ [cả-chúng-sẽ-khiến-TRỖI-ĐẮNG-NGHÉT]H4843 אֶת [CHÍNH]H853 חַיֵּיהֶם [những-SỐNG-ĐỘNG-họ]H2416 בַּעֲבֹדָה [trong-SỰ-FỤC-ZỊCH]H5656 קָשָׁה [ĐẦY-TRƠ-NGẠNH]H7186 בְּחֹמֶר [trong-ĐÙN-SỦI]H2563 וּבִלְבֵנִים [cả-trong-những-VIÊN-GẠCH]H3843 וּבְכָל[cả-trong-TẤT-THẢY]H3605 עֲבֹדָה[SỰ-FỤC-ZỊCH]H5656 בַּשָּׂדֶה[trong-CÁNH-ĐỒNG]H7704 אֵת [CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 עֲבֹדָתָם [SỰ-FỤC-ZỊCH-họ]H5656 אֲשֶׁר[]H834 עָבְדוּ [họ-đã-FỤC-ZỊCH]H5647 בָהֶם [trong-chúng] בְּפָרֶךְ [trong-SỰ-KHẮC-NGHIỆT]H6531 ׃

{14 Cả chúng sẽ khiến trỗi-đắng-nghét chính những sống-động của họ trong sự-fục-zịch đầy-trơ-ngạnh trong đùn-sủi cả trong những viên-gạch, cả trong tất-thảy sự-fục-zịch trong cánh-đồng chính tất-thảy sự-fục-zịch của họ mà họ đã fục-zịch trong chúng trong sự-khắc-nghiệt.}

Đường-Ra 1:15 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 מֶלֶךְ[VUA]H4428 מִצְרַיִם[AI-CẬP]H4714 לַמְיַלְּדֹת [nơi-những-ả-khiến-SINH]H3205 הָעִבְרִיֹּת [cái-những-NGƯỜI-HEBREW]H5680 אֲשֶׁר[]H834 שֵׁם[ZANH-TÊN]H8034 הָאַחַת [cái-MỘT]H259 שִׁפְרָה [SHIFRAH]H8236 וְשֵׁם[cả-ZANH-TÊN]H8034 הַשֵּׁנִית [cái-THỨ-NHÌ]H8145 פּוּעָה [PUAH]H6326 ׃

{15 Cả vua của Ai-cập sẽ nói-ra nơi những ả khiến sinh cái những người-Hebrew mà zanh-tên của cái một Shifrah, cả zanh-tên của cái thứ-nhì Puah.}

Đường-Ra 1:16 וַיֹּאמֶר [cả-vua-sẽ-NÓI-RA]H559 בְּיַלֶּדְכֶן [trong-để-khiến-SINH-các-người]H3205 אֶת [CHÍNH]H853 הָעִבְרִיּוֹת [cái-những-NGƯỜI-HEBREW]H5680 וּרְאִיתֶן [cả-các-người-đã-THẤY]H7200 עַל[TRÊN]H5921 הָאָבְנָיִם [cái-những-BÀN-XOAY]H70 אִם [CHỪNG-NẾU]H518 בֵּן [CON-TRAI]H1121 הוּא[CHÍNH-nó]H1931 וַהֲמִתֶּן [cả-các-người-đã-gây-CHẾT]H4191 אֹתוֹ [CHÍNH-nó]H853 וְאִם[cả-CHỪNG-NẾU]H518 בַּת [CON-GÁI]H1323 הִוא [CHÍNH-ả]H1931 וָחָיָה [cả-ả-đã-SỐNG]H2425 ׃

{16 Cả vua sẽ nói-ra: “Trong lúc các-người để khiến sinh cả những người-Hebrew cả các-người đã thấy trên cái những bàn-xoay chừng-nếu con-trai chính-nó thì cả các-người đã gây chết chính-nó, cả chừng-nếu con-gái chính-ả thì cả ả đã sống!”}

Đường-Ra 1:17 וַתִּירֶאןָ [cả-sẽ-KINH-SỢ]H3372 הַמְיַלְּדֹת [cái-những-ả-khiến-SINH]H3205 אֶת [CHÍNH]H853 הָאֱלֹהִים[cái-ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 עָשׂוּ [họ-đã-LÀM]H6213 כַּאֲשֶׁר[như-]H834 דִּבֶּר [đã-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 אֲלֵיהֶן [Ở-NƠI-họ]H413 מֶלֶךְ[VUA]H4428 מִצְרָיִם [AI-CẬP]H4714 וַתְּחַיֶּיןָ [cả-họ-sẽ-khiến-SỐNG]H2421 אֶת [CHÍNH]H853 הַיְלָדִים [cái-những-ĐỨA-TRẺ]H3206 ׃

{17 Cả cái những ả khiến sinh sẽ kinh-sợ cái đấng-Chúa-thần cả họ chẳng đã làm như mà vua của Ai-cập đã khiến zẫn-đặt ở-nơi họ; cả họ sẽ khiến sống chính cái những đứa-trẻ.}

Đường-Ra 1:18 וַיִּקְרָא [cả-sẽ-GỌI]H7121 מֶלֶךְ[VUA]H4428 מִצְרַיִם[AI-CẬP]H4714 לַמְיַלְּדֹת [nơi-những-ả-khiến-SINH]H3205 וַיֹּאמֶר [cả-y-sẽ-NÓI-RA]H559 לָהֶן [nơi-CHÍNH-họ]H2004מַדּוּעַ [CỚ-NÀO]H4069 עֲשִׂיתֶן [các-người-đã-LÀM]H6213 הַדָּבָר[cái-NGÔN-LỜI]H1697 הַזֶּה[cái-ẤY]H2088 וַתְּחַיֶּיןָ [cả-các-người-sẽ-khiến-SỐNG]H2421 אֶת [CHÍNH]H853 הַיְלָדִים [cái-những-ĐỨA-TRẺ]H3206 ׃

{18 Cả vua của Ai-cập sẽ gọi nơi những ả khiến sinh, cả sẽ nói-ra nơi chính-họ: “Cớ-nào các-người đã làm cái ngôn-lời ấy, cả các-người sẽ khiến sống chính cái những đứa-trẻ?”}

Đường-Ra 1:19 וַתֹּאמַרְןָ [cả-họ-sẽ-NÓI-RA]H559 הַמְיַלְּדֹת [cái-những-ả-khiến-SINH]H3205 אֶל [Ở-NƠI]H413 פַּרְעֹה[FARAOH]H6547 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 לֹא [CHẲNG]H3808 כַנָּשִׁים [như-những-THÂN-NỮ]H802 הַמִּצְרִיֹּת [cái-NGƯỜI-AI-CẬP]H4713 הָעִבְרִיֹּת [cái-những-NGƯỜI-HEBREW]H5680 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 חָיוֹת [ĐẦY-SINH-LỰC]H2422 הֵנָּה[CHÍNH-họ]H2007 בְּטֶרֶם [trong-CHƯA]H2962 תָּבוֹא[thị-sẽ-ĐẾN]H935 אֲלֵהֶן [Ở-NƠI]H413 הַמְיַלֶּדֶת [cái-ả-khiến-SINH]H3205 וְיָלָדוּ [cả-chúng-đã-SINH]H3205 ׃

{19 Cả cái những ả khiến sinh sẽ nói-ra ở-nơi Faraoh: “Thực-rằng chẳng như những thân-nữ của cái người-Ai-cập thì cái những người-Hebrew đầy-sinh-lực: Trong lúc thị chưa sẽ đến ở-nơi cái ả khiến sinh thì chúng đã sinh!”}

Đường-Ra 1:20 וַיֵּיטֶב [cả-sẽ-gây-TỐT-LÀNH-LÊN]H3190 אֱלֹהִים[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 לַמְיַלְּדֹת [nơi-những-ả-khiến-SINH]H3205 וַיִּרֶב [cả-y-sẽ-ZA-TĂNG]H7235 הָעָם[cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 וַיַּעַצְמוּ [cả-họ-sẽ-RẮN-CHẶT]H6105 מְאֹד[QUÁ-LỰC]H3966 ׃

{20 Cả đấng-Chúa-thần sẽ gây tốt-lành-lên nơi những ả khiến sinh; cả cái chúng-zân sẽ za-tăng, cả họ sẽ rắn-chặt quá-lực.}

Đường-Ra 1:21 וַיְהִי [cả-nó-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 יָרְאוּ [đã-KINH-SỢ]H3372 הַמְיַלְּדֹת [cái-những-ả-khiến-SINH]H3205 אֶת [CHÍNH]H853 הָאֱלֹהִים[cái-ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 וַיַּעַשׂ[cả-sẽ-LÀM]H6213 לָהֶם [nơi-họ]בָּתִּים [những-NHÀ]H1004 ׃

{21 Cả nó sẽ xảy-nên thực-rằng cái những ả khiến sinh đã kinh-sợ chính đấng-Chúa-thần; cả Ngài sẽ làm nơi họ những nhà.}

Đường-Ra 1:22 וַיְצַו[cả-sẽ-khiến-TRUYỀN-RĂN]H6680 פַּרְעֹה[FARAOH]H6547 לְכָל[nơi-TẤT-THẢY]H3605 עַמּוֹ [CHÚNG-ZÂN-mình]H5971 לֵאמֹר [để-NÓI-RA]H559 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הַבֵּן [cái-CON-TRAI]H1121 הַיִּלּוֹד [cái-SINH-RA]H3209 הַיְאֹרָה [hướng-cái-ZÒNG-NƯỚC]H2975 תַּשְׁלִיכֻהוּ [các-người-sẽ-gây-VĂNG-RA]H7993 וְכָל[cả-TẤT-THẢY]H3605 הַבַּת [cái-CON-GÁI]H1323 תְּחַיּוּן [các-người-sẽ-khiến-SỐNG]H2421 ׃

{22 Cả Faraoh sẽ khiến truyền-răn nơi tất-thảy chúng-zân của mình, để nói-ra: “Tất-thảy cái con-trai sinh-ra thì các-người sẽ gây văng-ra hướng cái zòng-nước, cả tất-thảy cái con-gái thì các-người sẽ khiến sống!”}

© https://vietbible.co/ 2025