Fủ-Hé 18

0

Fủ-Hé
18:1 μεταG3326 [CÙNG] PREP ταυταG3778 [những-điều-THẾ-ẤY] D-APN ειδονG1492 [tôi-THẤY-BIẾT] V-2AAI-1S αλλονG243 [KHÁC] A-ASM αγγελονG32 [THÂN-SỨ] N-ASM καταβαινονταG2597 [TIẾN-XUỐNG] V-PAP-ASM εκG1537 [RA-TỪ] PREP τουG3588 [CÁI] T-GSM ουρανουG3772 [TRỜI] N-GSM εχονταG2192 [] V-PAP-ASM εξουσιανG1849 [THẨM-QUYỀN] N-ASF μεγαληνG3173 [LỚN] A-ASF καιG2532 [CẢ] CONJ ηG3588 [CÁI] T-NSF γηG1093 [ĐẤT] N-NSF εφωτισθηG5461 [bị/được-SOI-SÁNG] V-API-3S εκG1537 [RA-TỪ] PREP τηςG3588 [CÁI] T-GSF δοξηςG1391 [SỰ-TÔN-TƯỞNG] N-GSF αυτουG846 [của-thần P-GSM {1 Cùng những điều thế-ấy thì tôi thấy-biết thân-sứ khác có thẩm-quyền lớn tiến-xuống ra-từ cái trời; cả cái đất bị/được soi-sáng ra-từ cái sự-tôn-tưởng của thần.}

Fủ-Hé
18:2 καιG2532 [CẢ] CONJ εκραξενG2896 [thần-KÊU-GÀO] V-AAI-3S ενG1722 [TRONG] PREP ισχυραG2478 [CƯỜNG-MẠNH] A-DSF φωνηG5456 [TIẾNG] N-DSF λεγωνG3004 [NÓI] V-PAP-NSM επεσενG4098 [NGÃ-RƠI] V-2AAI-3S επεσενG4098 [NGÃ-RƠI] V-2AAI-3S βαβυλωνG897 [BABYLON] N-NSF ηG3588 [] T-NSF μεγαληG3173 [LỚN] A-NSF καιG2532 [CẢ] CONJ εγενετοG1096 [nó-XẢY-NÊN] V-2ADI-3S κατοικητηριονG2732 [CHỖ-LƯU-TRÚ] N-NSN δαιμονιωνG1140 [của-những-QUỶ-LINH] N-GPN καιG2532 [CẢ] CONJ φυλακηG5438 [CANH] N-NSF παντοςG3956 [của-TẤT-THẢY] A-GSN πνευματοςG4151 [KHÍ-LINH] N-GSN ακαθαρτουG169 [UẾ] A-GSN καιG2532 [CẢ] CONJ φυλακηG5438 [CANH] N-NSF παντοςG3956 [của-TẤT-THẢY] A-GSN ορνεουG3732 [CHIM-CHÓC] N-GSN ακαθαρτουG169 [UẾ] A-GSN καιG2532 [CẢ] CONJ μεμισημενουG3404 [đã-bị/được-CHÁN-GHÉT] V-RPP-GSN {2 Cả thần kêu-gào trong tiếng cường-mạnh, nói: “Ngã-rơi, ngã-rơi Babylon mà lớn! Cả nó xảy-nên chỗ-lưu-trú của những quỷ-linh cả canh của tất-thảy khí-linh uế cả canh của tất-thảy chim-chóc uế cả đã bị/được chán-ghét.”}

Fủ-Hé
18:3 οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ εκG1537 [RA-TỪ] PREP τουG3588 [CÁI] T-GSM οινουG3631 [RƯỢU-NHO] N-GSM τουG3588 [của-CÁI] T-GSM θυμουG2372 [SỰ-TỨC-KHÍ] N-GSM τηςG3588 [của-CÁI] T-GSF πορνειαςG4202 [SỰ-ZAN-ZÂM] N-GSF αυτηςG846 [của-nó] P-GSF πεπτωκανG4098 [đã-NGÃ-RƠI] V-RAI-3P πανταG3956 [TẤT-THẢY] A-NPN ταG3588 [CÁI] T-NPN εθνηG1484 [những-TỘC-ZÂN] N-NPN καιG2532 [CẢ] CONJ οιG3588 [CÁI] T-NPM βασιλειςG935 [những-VUA] N-NPM τηςG3588 [của-CÁI] T-GSF γηςG1093 [ĐẤT] N-GSF μετG3326 [CÙNG] PREP αυτηςG846 [] P-GSF επορνευσανG4203 [FẠM-ZAN-ZÂM] V-AAI-3P καιG2532 [CẢ] CONJ οιG3588 [CÁI] T-NPM εμποροιG1713 [những-KẺ-LÁI-BUÔN] N-NPM τηςG3588 [của-CÁI] T-GSF γηςG1093 [ĐẤT] N-GSF εκG1537 [RA-TỪ] PREP τηςG3588 [CÁI] T-GSF δυναμεωςG1411 [QUYỀN-FÉP] N-GSF τουG3588 [của-CÁI] T-GSN στρηνουςG4764 [ĐIỀU-HOANG-ĐÀNG] N-GSN αυτηςG846 [của-nó] P-GSF επλουτησανG4147 [ZÀU-CÓ] V-AAI-3P {3 “Thực-rằng ra-từ cái rượu-nho của cái sự-tức-khí của cái sự-zan-zâm của nó thì tất-thảy cái những tộc-zân đã ngã-rơi; cả cái những vua của cái đất bèn fạm-zan-zâm cùng nó; cả cái những kẻ-lái-buôn của cái đất bèn zàu-có ra-từ cái quyền-fép của cái điều-hoang-đàng của nó.”}

Fủ-Hé
18:4 καιG2532 [CẢ] CONJ ηκουσαG191 [tôi-NGHE] V-AAI-1S αλληνG243 [KHÁC] A-ASF φωνηνG5456 [TIẾNG] N-ASF εκG1537 [RA-TỪ] PREP τουG3588 [CÁI] T-GSM ουρανουG3772 [TRỜI] N-GSM λεγουσανG3004 [NÓI] V-PAP-ASF εξελθατεG1831 [các-người-hãy-ĐẾN-RA] V-2AAM-2P οG3588 [CÁI] T-NSM λαοςG2992 [CHÚNG-ZÂN] N-NSM μουG1473 [của-TA] P-1GS εξG1537 [RA-TỪ] PREP αυτηςG846 [] P-GSF ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ μηG3361 [KHÔNG] PRT-N συγκοινωνησητεG4790 [các-người-CÙNG-CHUNG-FẦN] V-AAS-2P ταιςG3588 [nơi-CÁI] T-DPF αμαρτιαιςG266 [những-SỰ-LỖI-ĐẠO] N-DPF αυτηςG846 [của-nó] P-GSF καιG2532 [CẢ] CONJ εκG1537 [RA-TỪ] PREP τωνG3588 [CÁI] T-GPF πληγωνG4127 [những-THƯƠNG-TÍCH] N-GPF αυτηςG846 [của-nó] P-GSF ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ μηG3361 [KHÔNG] PRT-N λαβητεG2983 [các-người-NHẬN] V-2AAS-2P {4 Cả tôi nghe tiếng khác ra-từ cái trời, nói: Hỡi cái chúng-zân của Ta, các-người hãy đến-ra ra-từ nó: không để-cho các-người cùng-chung-fần nơi cái những sự-lỗi-đạo của nó, cả không để-cho các-người nhận ra-từ cái những thương-tích của nó!”}

Fủ-Hé
18:5 οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ εκολληθησανG2853 [bị/được-ZÍNH-KẾT] V-API-3P αυτηςG846 [của-nó] P-GSF αιG3588 [CÁI] T-NPF αμαρτιαιG266 [những-SỰ-LỖI-ĐẠO] N-NPF αχριG891 [TẬN] ADV τουG3588 [CÁI] T-GSM ουρανουG3772 [TRỜI] N-GSM καιG2532 [CẢ] CONJ εμνημονευσενG3421 [NHỚ-LẠI] V-AAI-3S οG3588 [đấng] T-NSM θεοςG2316 [CHÚA-THẦN] N-NSM ταG3588 [CÁI] T-APN αδικηματαG92 [những-ĐIỀU-VÔ-LẼ-ĐẠO] N-APN αυτηςG846 [của-nó] P-GSF {5 “Thực-rằng cái những sự-lỗi-đạo của nó bèn bị/được zính-kết tận cái trời, cả đấng Chúa-thần nhớ-lại cái những điều-vô-lẽ-đạo của nó.”}

Fủ-Hé
18:6 αποδοτεG591 [các-người-hãy-BAN-TRẢ] V-2AAM-2P αυτηG846 [nơi-nó] P-DSF ωςG5613 [NHƯ] ADV καιG2532 [CẢ] CONJ αυτηG846 [chính-nó] P-NSF απεδωκενG591 [BAN-TRẢ] V-AAI-3S καιG2532 [CẢ] CONJ διπλωσατεG1363 [các-người-hãy-LÀM-GẤP-ĐÔI] V-AAM-2P ταG3588 [CÁI] T-APN διπλαG1362 [những-điều-GẤP-ĐÔI] A-APN καταG2596 [ZỰA-VÀO] PREP ταG3588 [CÁI] T-APN εργαG2041 [những-VIỆC-LÀM] N-APN αυτηςG846 [của-nó] P-GSF ενG1722 [TRONG] PREP τωG3588 [CÁI] T-DSN ποτηριωG4221 [CHÉN] N-DSN ωG3739 [] R-DSN εκερασενG2767 [nó-FA-CHẾ] V-AAI-3S κερασατεG2767 [các-người-hãy-FA-CHẾ] V-AAM-2P αυτηG846 [nơi-nó] P-DSF διπλουνG1362 [GẤP-ĐÔI] A-ASN {6 “Các-người hãy ban-trả nơi nó như cả chính-nó ban-trả! Cả các-người hãy làm-gấp-đôi cái những điều gấp-đôi zựa-vào cái những việc-làm của nó! Các-người hãy fa-chế nơi nó gấp-đôi trong cái chén mà nó fa-chế!”}

Fủ-Hé
18:7 οσαG3745 [những-điều-NÀO-MÀ] K-APN εδοξασενG1392 [nó-TÔN-TƯỞNG] V-AAI-3S αυτηνG846 [chính-nó] P-ASF καιG2532 [CẢ] CONJ εστρηνιασενG4763 [nó-SỐNG-HOANG-ĐÀNG] V-AAI-3S τοσουτονG5118 [ZƯỜNG-ẤY] D-ASN δοτεG1325 [các-người-hãy-BAN] V-2AAM-2P αυτηG846 [nơi-nó] P-DSF βασανισμονG929 [SỰ-KHIẾN-HÀNH-HẠ] N-ASM καιG2532 [CẢ] CONJ πενθοςG3997 [ĐIỀU-KHÓC-THAN] N-ASN οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ ενG1722 [TRONG] PREP τηG3588 [CÁI] T-DSF καρδιαG2588 [TÂM] N-DSF αυτηςG846 [của-nó] P-GSF λεγειG3004 [nó-NÓI] V-PAI-3S οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ καθημαιG2521 [ta-NGỒI] V-PNI-1S βασιλισσαG938 [VƯƠNG-HẬU] N-NSF καιG2532 [CẢ] CONJ χηραG5503 [Ả-GOÁ-BỤA] N-NSF ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N ειμιG1510 [ta-LÀ] V-PAI-1S καιG2532 [CẢ] CONJ πενθοςG3997 [ĐIỀU-KHÓC-THAN] N-ASN ουG3756 [CHẲNG] PRT-N μηG3361 [KHÔNG] PRT-N ιδωG1492 [ta-THẤY-BIẾT] V-2AAS-1S {7 “Những điều nào-mà nó tôn-tưởng chính-nó cả nó sống-hoang-đàng thì các-người hãy ban nơi nó sự-khiến-hành-hạ cả điều-khóc-than zường-ấy! Thực-rằng nó nói trong cái tâm của nó: ‘Thực-rằng ta ngồi vương-hậu, cả ta chẳng là ả-goá-bụa, cả ta [chẳng] không thấy-biết điều-khóc-than.’}

Fủ-Hé
18:8 διαG1223 [QUA] PREP τουτοG3778 [điều-THẾ-ẤY] D-ASN ενG1722 [TRONG] PREP μιαG1520 [MỘT] A-DSF ημεραG2250 [NGÀY] N-DSF ηξουσινG2240 [sẽ-HIỆN-ĐẾN] V-FAI-3P αιG3588 [CÁI] T-NPF πληγαιG4127 [những-THƯƠNG-TÍCH] N-NPF αυτηςG846 [của-nó] P-GSF θανατοςG2288 [SỰ-CHẾT] N-NSM καιG2532 [CẢ] CONJ πενθοςG3997 [ĐIỀU-KHÓC-THAN] N-NSN καιG2532 [CẢ] CONJ λιμοςG3042 [NẠN-ĐÓI] N-NSM καιG2532 [CẢ] CONJ ενG1722 [TRONG] PREP πυριG4442 [LỬA] N-DSN κατακαυθησεταιG2618 [nó-sẽ-bị/được-THIÊU-ĐỐT] V-FPI-3S οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ ισχυροςG2478 [CƯỜNG-MẠNH] A-NSM κυριοςG2962 [CHÚA-CHỦ] N-NSM οG3588 [đấng] T-NSM θεοςG2316 [CHÚA-THẦN] N-NSM οG3588 [đấng] T-NSM κριναςG2919 [FÁN-XÉT] V-AAP-NSM αυτηνG846 [] P-ASF {8 “Qua điều thế-ấy thì trong một ngày, cái những thương-tích của nó sẽ hiện-đến tức là sự-chết cả điều-khóc-than cả nạn-đói; cả nó sẽ bị/được thiêu-đốt trong lửa, thực-rằng Chúa-chủ đấng Chúa-thần cường-mạnh đấng fán-xét nó.”}

Fủ-Hé
18:9 καιG2532 [CẢ] CONJ κλαυσουσινG2799 [sẽ-KHÓC-LÓC] V-FAI-3P καιG2532 [CẢ] CONJ κοψονταιG2875 [sẽ-RỨT-XÉ] V-FDI-3P επG1909 [TRÊN] PREP αυτηνG846 [] P-ASF οιG3588 [CÁI] T-NPM βασιλειςG935 [những-VUA] N-NPM τηςG3588 [của-CÁI] T-GSF γηςG1093 [ĐẤT] N-GSF οιG3588 [] T-NPM μετG3326 [CÙNG] PREP αυτηςG846 [] P-GSF πορνευσαντεςG4203 [FẠM-ZAN-ZÂM] V-AAP-NPM καιG2532 [CẢ] CONJ στρηνιασαντεςG4763 [SỐNG-HOANG-ĐÀNG] V-AAP-NPM οτανG3752 [CHỪNG-KHI] CONJ βλεπωσινG991 [họ-NHÌN] V-PAS-3P τονG3588 [CÁI] T-ASM καπνονG2586 [KHÓI] N-ASM τηςG3588 [của-CÁI] T-GSF πυρωσεωςG4451 [SỰ-NUNG-ĐỐT] N-GSF αυτηςG846 [] P-GSF {9 “Cả cái những vua của cái đất mà fạm-zan-zâm cả sống-hoang-đàng cùng nó bèn sẽ khóc-lóc cả sẽ rứt-xé trên nó chừng-khi họ nhìn cái khói của cái sự-nung-đốt nó.”}

Fủ-Hé
18:10 αποG575 [TỪ] PREP μακροθενG3113 [ĐẰNG-XA] ADV εστηκοτεςG2476 [đã-ĐỨNG-TRỤ] V-RAP-NPM διαG1223 [QUA] PREP τονG3588 [CÁI] T-ASM φοβονG5401 [NỖI-KINH-SỢ] N-ASM τουG3588 [ở-CÁI] T-GSM βασανισμουG929 [SỰ-KHIẾN-HÀNH-HẠ] N-GSM αυτηςG846 [của-nó] P-GSF λεγοντεςG3004 [NÓI] V-PAP-NPM ουαιG3759 [KHỐN-THAY] INJ ουαιG3759 [KHỐN-THAY] INJ ηG3588 [CÁI] T-NSF πολιςG4172 [CƯ-THÀNH] N-NSF ηG3588 [] T-NSF μεγαληG3173 [LỚN] A-NSF βαβυλωνG897 [BABYLON] N-NSF ηG3588 [CÁI] T-NSF πολιςG4172 [CƯ-THÀNH] N-NSF ηG3588 [] T-NSF ισχυραG2478 [CƯỜNG-MẠNH] A-NSF οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ μιαG1520 [nơi-MỘT] A-DSF ωραG5610 [ZỜ-KHẮC] N-DSF ηλθενG2064 [ĐẾN] V-2AAI-3S ηG3588 [CÁI] T-NSF κρισιςG2920 [SỰ-FÁN-XÉT] N-NSF σουG4771 [NGƯƠI] P-2GS {10 Họ đã đứng-trụ từ đằng-xa qua cái nỗi-kinh-sợ ở cái sự-khiến-hành-hạ của nó, nói: ‘Khốn-thay khốn-thay cái cư-thành Babylon mà lớn là cái cư-thành mà cường-mạnh! Thực-rằng cái sự-fán-xét ngươi bèn đến nơi một zờ-khắc.’}

Fủ-Hé
18:11 καιG2532 [CẢ] CONJ οιG3588 [CÁI] T-NPM εμποροιG1713 [những-KẺ-LÁI-BUÔN] N-NPM τηςG3588 [của-CÁI] T-GSF γηςG1093 [ĐẤT] N-GSF κλαιουσινG2799 [KHÓC-LÓC] V-PAI-3P καιG2532 [CẢ] CONJ πενθουσινG3996 [KHÓC-THAN] V-PAI-3P επG1909 [TRÊN] PREP αυτηνG846 [] P-ASF οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ τονG3588 [CÁI] T-ASM γομονG1117 [HÀNG-HOÁ] N-ASM αυτωνG846 [của-họ] P-GPM ουδειςG3762 [CHẲNG-ai] A-NSM-N αγοραζειG59 [MUA] V-PAI-3S ουκετιG3765 [CHẲNG-CÒN] ADV-N {11 “Cả cái những kẻ-lái-buôn của cái đất bèn khóc-lóc cả khóc-than trên nó, thực-rằng chẳng-ai của họ [chẳng] còn mua cái hàng-hoá,”}

Fủ-Hé
18:12 γομονG1117 [HÀNG-HOÁ] N-ASM χρυσουG5557 [của-VÀNG] N-GSM καιG2532 [CẢ] CONJ αργυρουG696 [của-BẠC] N-GSM καιG2532 [CẢ] CONJ λιθουG3037 [của-ĐÁ-THỎI] N-GSM τιμιουG5093 [QUÝ-ZÁ] A-GSM καιG2532 [CẢ] CONJ μαργαριτωνG3135 [của-những-NGỌC-TRAI] N-GPM καιG2532 [CẢ] CONJ βυσσινουG1039 [của-thứ-BẰNG-VẢI-LỤA] A-GSN καιG2532 [CẢ] CONJ πορφυραςG4209 [của-VẢI-TÍA] N-GSF καιG2532 [CẢ] CONJ σιρικουG4596 [của-thứ-BẰNG-TƠ-SỢI] A-GSN καιG2532 [CẢ] CONJ κοκκινουG2847 [của-thứ-ĐỎ-ĐIỀU] A-GSN καιG2532 [CẢ] CONJ πανG3956 [TẤT-THẢY] A-ASN ξυλονG3586 [CÂY-GỖ] N-ASN θυινονG2367 [MỘC-HƯƠNG] A-ASN καιG2532 [CẢ] CONJ πανG3956 [TẤT-THẢY] A-ASN σκευοςG4632 [VẬT-ZỤNG] N-ASN ελεφαντινονG1661 [BẰNG-NGÀ-VOI] A-ASN καιG2532 [CẢ] CONJ πανG3956 [TẤT-THẢY] A-ASN σκευοςG4632 [VẬT-ZỤNG] N-ASN εκG1537 [RA-TỪ] PREP ξυλουG3586 [CÂY-GỖ] N-GSN τιμιωτατουG5093 [QUÝ-ZÁ-nhất] A-GSN-S καιG2532 [CẢ] CONJ χαλκουG5475 [ĐỒNG] N-GSM καιG2532 [CẢ] CONJ σιδηρουG4604 [SẮT] N-GSM καιG2532 [CẢ] CONJ μαρμαρουG3139 [CẨM-THẠCH] N-GSM {12 “hàng-hoá của vàng cả của bạc cả của đá-thỏi quý-zá cả của những ngọc-trai cả của thứ bằng-vải-lụa cả của vải-tía cả của thứ bằng-tơ-sợi cả của thứ đỏ-điều, cả tất-thảy cây-gỗ mộc-hương cả tất-thảy vật-zụng bằng-ngà-voi, cả tất-thảy vật-zụng ra-từ cây-gỗ quý-zá nhất cả đồng cả sắt cả cẩm-thạch,”}

Fủ-Hé
18:13 καιG2532 [CẢ] CONJ κινναμωμονG2792 [QUẾ] N-ASN καιG2532 [CẢ] CONJ αμωμονG298b [ĐẬU-KHẤU] N-ASN καιG2532 [CẢ] CONJ θυμιαματαG2368 [những-HƯƠNG-XÔNG] N-APN καιG2532 [CẢ] CONJ μυρονG3464 [ZẦU-THƠM] N-ASN καιG2532 [CẢ] CONJ λιβανονG3030 [NHŨ-HƯƠNG] N-ASM καιG2532 [CẢ] CONJ οινονG3631 [RƯỢU-NHO] N-ASM καιG2532 [CẢ] CONJ ελαιονG1637 [ZẦU-Ô-LIU] N-ASN καιG2532 [CẢ] CONJ σεμιδαλινG4585 [BỘT-MÌ-MỊN] N-ASF καιG2532 [CẢ] CONJ σιτονG4621 [LÚA-MÌ] N-ASM καιG2532 [CẢ] CONJ κτηνηG2934 [những-SÚC-VẬT] N-APN καιG2532 [CẢ] CONJ προβαταG4263 [những-CON-ZA-SÚC] N-APN καιG2532 [CẢ] CONJ ιππωνG2462 [của-những-CON-NGỰA] N-GPM καιG2532 [CẢ] CONJ ρεδωνG4480 [của-những-XE-CHỞ] N-GPF καιG2532 [CẢ] CONJ σωματωνG4983 [của-những-THÂN-THỂ] N-GPN καιG2532 [CẢ] CONJ ψυχαςG5590 [những-SINH-HỒN] N-APF ανθρωπωνG444 [của-những-CON-NGƯỜI] N-GPM {13 “cả quế cả đậu-khấu cả những hương-xông cả zầu-thơm cả nhũ-hương cả rượu-nho cả zầu-ô-liu cả bột-mì-mịn cả lúa-mì cả những súc-vật cả những con-za-súc, cả hàng-hoá của những con-ngựa cả của những xe-chở cả của những thân-thể, cả những sinh-hồn của những con-người.”}

Fủ-Hé
18:14 καιG2532 [CẢ] CONJ ηG3588 [CÁI] T-NSF οπωραG3703 [THỜI-TRÁI-CHÍN] N-NSF σουG4771 [của-NGƯƠI] P-2GS τηςG3588 [của-CÁI] T-GSF επιθυμιαςG1939 [SỰ-HAM-MUỐN] N-GSF τηςG3588 [của-CÁI] T-GSF ψυχηςG5590 [SINH-HỒN] N-GSF απηλθενG565 [LÌA-ĐẾN] V-2AAI-3S αποG575 [TỪ] PREP σουG4771 [NGƯƠI] P-2GS καιG2532 [CẢ] CONJ πανταG3956 [TẤT-THẢY] A-NPN ταG3588 [CÁI] T-NPN λιπαραG3045 [những-thứ-MỠ-MÀNG] A-NPN καιG2532 [CẢ] CONJ ταG3588 [CÁI] T-NPN λαμπραG2986 [những-thứ-BÓNG-LOÁNG] A-NPN απωλετοG622 [ZIỆT-MẤT] V-2AMI-3S αποG575 [TỪ] PREP σουG4771 [NGƯƠI] P-2GS καιG2532 [CẢ] CONJ ουκετιG3765 [CHẲNG-CÒN] ADV-N ουG3756 [CHẲNG] PRT-N μηG3361 [KHÔNG] PRT-N αυταG846 [chúng] P-APN ευρησουσινG2147 [họ-sẽ-GẶP-THẤY] V-FAI-3P {14 “Cả cái thời-trái-chín của cái sự-ham-muốn của cái sinh-hồn của ngươi bèn lìa-đến từ ngươi; cả tất-thảy cái những thứ mỡ-màng cả cái những thứ bóng-loáng bèn ziệt-mất từ ngươi; cả họ [chẳng] không [chẳng] còn sẽ gặp-thấy chúng.”}

Fủ-Hé
18:15 οιG3588 [CÁI] T-NPM εμποροιG1713 [những-KẺ-LÁI-BUÔN] N-NPM τουτωνG3778 [những-thứ-THẾ-ẤY] D-GPN οιG3588 [] T-NPM πλουτησαντεςG4147 [ZÀU-CÓ] V-AAP-NPM απG575 [TỪ] PREP αυτηςG846 [] P-GSF αποG575 [TỪ] PREP μακροθενG3113 [ĐẰNG-XA] ADV στησονταιG2476 [sẽ-ĐỨNG-TRỤ] V-FDI-3P διαG1223 [QUA] PREP τονG3588 [CÁI] T-ASM φοβονG5401 [NỖI-KINH-SỢ] N-ASM τουG3588 [ở-CÁI] T-GSM βασανισμουG929 [SỰ-KHIẾN-HÀNH-HẠ] N-GSM αυτηςG846 [của-nó] P-GSF κλαιοντεςG2799 [KHÓC-LÓC] V-PAP-NPM καιG2532 [CẢ] CONJ πενθουντεςG3996 [KHÓC-THAN] V-PAP-NPM {15 “Cái những kẻ-lái-buôn những thứ thế-ấy mà zàu-có từ nó bèn sẽ đứng-trụ từ đằng-xa qua cái nỗi-kinh-sợ ở cái sự-khiến-hành-hạ của nó, khóc-lóc cả khóc-than,”}

Fủ-Hé
18:16 λεγοντεςG3004 [NÓI] V-PAP-NPM ουαιG3759 [KHỐN-THAY] INJ ουαιG3759 [KHỐN-THAY] INJ ηG3588 [CÁI] T-NSF πολιςG4172 [CƯ-THÀNH] N-NSF ηG3588 [] T-NSF μεγαληG3173 [LỚN] A-NSF ηG3588 [] T-NSF περιβεβλημενηG4016 [đã-bị/được-CHOÀNG-MẶC] V-RPP-NSF βυσσινονG1039 [thứ-BẰNG-VẢI-LỤA] A-ASN καιG2532 [CẢ] CONJ πορφυρουνG4210 [TÍM-TÍA] A-ASN καιG2532 [CẢ] CONJ κοκκινονG2847 [ĐỎ-ĐIỀU] A-ASN καιG2532 [CẢ] CONJ κεχρυσωμενηG5558 [đã-bị/được-TÔ-ĐIỂM] V-RPP-NSF ενG1722 [TRONG] PREP χρυσιωG5553 [VÀNG-THỎI] N-DSN καιG2532 [CẢ] CONJ λιθωG3037 [ĐÁ-THỎI] N-DSM τιμιωG5093 [QUÝ-ZÁ] A-DSM καιG2532 [CẢ] CONJ μαργαριτηG3135 [NGỌC-TRAI] N-DSM {16 “nói: ‘Khốn-thay khốn-thay cái cư-thành mà lớn mà đã bị/được choàng-mặc thứ bằng-vải-lụa cả tím-tía cả đỏ-điều cả đã bị/được tô-điểm trong vàng-thỏi cả đá-thỏi quý-zá cả trai-ngọc!’}

Fủ-Hé
18:17 οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ μιαG1520 [nơi-MỘT] A-DSF ωραG5610 [ZỜ-KHẮC] N-DSF ηρημωθηG2049 [bị/được-KHIẾN-HOANG-SỞN] V-API-3S οG3588 [CÁI] T-NSM τοσουτοςG5118 [ZƯỜNG-ẤY] D-NSM πλουτοςG4149 [SỰ-ZÀU-CÓ] N-NSM καιG2532 [CẢ] CONJ παςG3956 [TẤT-THẢY] A-NSM κυβερνητηςG2942 [KẺ-LÁI-TÀU] N-NSM καιG2532 [CẢ] CONJ παςG3956 [TẤT-THẢY] A-NSM οG3588 [kẻ] T-NSM επιG1909 [TRÊN] PREP τοπονG5117 [CHỖ] N-ASM πλεωνG4126 [ZONG-THUYỀN] V-PAP-NSM καιG2532 [CẢ] CONJ ναυταιG3492 [những-THUỶ-THỦ] N-NPM καιG2532 [CẢ] CONJ οσοιG3745 [những-kẻ-NÀO-MÀ] K-NPM τηνG3588 [CÁI] T-ASF θαλασσανG2281 [BỂ] N-ASF εργαζονταιG2038 [LÀM-VIỆC] V-PNI-3P αποG575 [TỪ] PREP μακροθενG3113 [ĐẰNG-XA] ADV εστησανG2476 [ĐỨNG-TRỤ] V-2AAI-3P {17 ‘thực-rằng nơi một zờ-khắc cái sự-zàu-có zường-ấy bị/được khiến-hoang-sởn.’ Cả tất-thảy kẻ-lái-tàu cả tất-thảy kẻ zong-thuyền trên chỗ cả những thuỷ-thủ cả những kẻ-nào-mà làm-việc cái bể bèn đứng-trụ từ đằng-xa;”}

Fủ-Hé
18:18 καιG2532 [CẢ] CONJ εκραξανG2896 [họ-KÊU-GÀO] V-AAI-3P βλεποντεςG991 [NHÌN] V-PAP-NPM τονG3588 [CÁI] T-ASM καπνονG2586 [KHÓI] N-ASM τηςG3588 [của-CÁI] T-GSF πυρωσεωςG4451 [SỰ-NUNG-ĐỐT] N-GSF αυτηςG846 [của-nó] P-GSF λεγοντεςG3004 [NÓI] V-PAP-NPM τιςG5101 [cái-NÀO] I-NSF ομοιαG3664 [TƯƠNG-TỰ] A-NSF τηG3588 [nơi-CÁI] T-DSF πολειG4172 [CƯ-THÀNH] N-DSF τηG3588 [] T-DSF μεγαληG3173 [LỚN] A-DSF {18 “cả nhìn cái khói của cái sự-nung-đốt của nó thì họ kêu-gào, nói: ‘Cái-nào tương-tự nơi cái cư-thành mà lớn?’}

Fủ-Hé
18:19 καιG2532 [CẢ] CONJ εβαλονG906 [họ-QUĂNG] V-2AAI-3P χουνG5522 [BỤI-ĐẤT] N-ASM επιG1909 [TRÊN] PREP ταςG3588 [CÁI] T-APF κεφαλαςG2776 [những-ĐẦU] N-APF αυτωνG846 [của-họ] P-GPM καιG2532 [CẢ] CONJ εκραξανG2896 [họ-KÊU-GÀO] V-AAI-3P κλαιοντεςG2799 [KHÓC-LÓC] V-PAP-NPM καιG2532 [CẢ] CONJ πενθουντεςG3996 [KHÓC-THAN] V-PAP-NPM λεγοντεςG3004 [NÓI] V-PAP-NPM ουαιG3759 [KHỐN-THAY] INJ ουαιG3759 [KHỐN-THAY] INJ ηG3588 [CÁI] T-NSF πολιςG4172 [CƯ-THÀNH] N-NSF ηG3588 [] T-NSF μεγαληG3173 [LỚN] A-NSF ενG1722 [TRONG] PREP ηG3739 [cái-MÀ] R-DSF επλουτησανG4147 [ZÀU-CÓ] V-AAI-3P παντεςG3956 [TẤT-THẢY] A-NPM οιG3588 [những-kẻ] T-NPM εχοντεςG2192 [] V-PAP-NPM ταG3588 [CÁI] T-APN πλοιαG4143 [những-THUYỀN] N-APN ενG1722 [TRONG] PREP τηG3588 [CÁI] T-DSF θαλασσηG2281 [BỂ] N-DSF εκG1537 [RA-TỪ] PREP τηςG3588 [CÁI] T-GSF τιμιοτητοςG5094 [SỰ-QUÝ-ZÁ] N-GSF αυτηςG846 [của-nó] P-GSF οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ μιαG1520 [nơi-MỘT] A-DSF ωραG5610 [ZỜ-KHẮC] N-DSF ηρημωθηG2049 [nó-bị/được-KHIẾN-HOANG-SỞN] V-API-3S {19 “Cả họ quăng bụi-đất trên cái những đầu của họ; cả họ kêu-gào, khóc-lóc cả khóc-than, nói: ‘Khốn-thay khốn-thay cái cư-thành mà lớn trong cái mà tất-thảy những kẻ có cái những thuyền trong cái bể bèn zàu-có ra-từ cái sự-quý-zá của nó! Thực-rằng nơi một zờ-khắc thì nó bị/được khiến-hoang-sởn.’}

Fủ-Hé
18:20 ευφραινουG2165 [ngươi-hãy-bị/được-KHIẾN-SƯỚNG-VUI] V-PPM-2S επG1909 [TRÊN] PREP αυτηG846 [] P-DSF ουρανεG3772 [hỡi-TRỜI] N-VSM καιG2532 [CẢ] CONJ οιG3588 [CÁI] T-NPM αγιοιG40 [những-kẻ-THÁNH] A-NPM καιG2532 [CẢ] CONJ οιG3588 [CÁI] T-NPM αποστολοιG652 [những-SỨ-ĐỒ] N-NPM καιG2532 [CẢ] CONJ οιG3588 [CÁI] T-NPM προφηταιG4396 [những-VỊ-TIÊN-CÁO] N-NPM οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ εκρινενG2919 [FÁN-XÉT] V-AAI-3S οG3588 [đấng] T-NSM θεοςG2316 [CHÚA-THẦN] N-NSM τοG3588 [CÁI] T-ASN κριμαG2917 [ĐIỀU-FÁN-XÉT] N-ASN υμωνG4771 [của-CÁC-NGƯỜI] P-2GP εξG1537 [RA-TỪ] PREP αυτηςG846 [] P-GSF {20 “Ngươi hãy bị/được khiến-sướng-vui trên nó, hỡi trời, cả cái những kẻ thánh cả cái những sứ-đồ cả cái những vị-tiên-cáo! Thực-rằng đấng Chúa-thần fán-xét cái điều-fán-xét của các-người ra-từ nó.”}

Fủ-Hé
18:21 καιG2532 [CẢ] CONJ ηρενG142 [NHẤC] V-AAI-3S ειςG1520 [MỘT] A-NSM αγγελοςG32 [THÂN-SỨ] N-NSM ισχυροςG2478 [CƯỜNG-MẠNH] A-NSM λιθονG3037 [ĐÁ-THỎI] N-ASM ωςG5613 [NHƯ] ADV μυλινονG3457b [BẰNG-CỐI-XAY] A-ASM μεγανG3173 [LỚN] A-ASM καιG2532 [CẢ] CONJ εβαλενG906 [QUĂNG] V-2AAI-3S ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τηνG3588 [CÁI] T-ASF θαλασσανG2281 [BỂ] N-ASF λεγωνG3004 [NÓI] V-PAP-NSM ουτωςG3779 [VẬY-THẾ-ẤY] ADV ορμηματιG3731 [nơi-LỰC-XUNG-ĐỘNG] N-DSN βληθησεταιG906 [sẽ-bị/được-QUĂNG] V-FPI-3S βαβυλωνG897 [BABYLON] N-NSF ηG3588 [CÁI] T-NSF μεγαληG3173 [LỚN] A-NSF πολιςG4172 [CƯ-THÀNH] N-NSF καιG2532 [CẢ] CONJ ουG3756 [CHẲNG] PRT-N μηG3361 [KHÔNG] PRT-N ευρεθηG2147 [bị/được-GẶP-THẤY] V-APS-3S ετιG2089 [CÒN] ADV {21 Cả một thân-sứ cường-mạnh nhấc đá-thỏi như bằng-cối-xay lớn cả quăng trong-nơi cái bể, nói: “Nơi lực-xung-động vậy-thế-ấy thì Babylon cái cư-thành lớn sẽ bị/được quăng cả [chẳng] không còn bị/được gặp-thấy.”}

Fủ-Hé
18:22 καιG2532 [CẢ] CONJ φωνηG5456 [TIẾNG] N-NSF κιθαρωδωνG2790 [của-những-KẺ-ĐỆM-ĐÀN] N-GPM καιG2532 [CẢ] CONJ μουσικωνG3451 [của-những-KẺ-CHƠI-NHẠC] A-GPM καιG2532 [CẢ] CONJ αυλητωνG834 [của-những-KẺ-THỔI-SÁO] N-GPM καιG2532 [CẢ] CONJ σαλπιστωνG4538 [của-những-KẺ-THỔI-KÈN] N-GPM ουG3756 [CHẲNG] PRT-N μηG3361 [KHÔNG] PRT-N ακουσθηG191 [bị/được-NGHE] V-APS-3S ενG1722 [TRONG] PREP σοιG4771 [NGƯƠI] P-2DS ετιG2089 [CÒN] ADV καιG2532 [CẢ] CONJ παςG3956 [TẤT-THẢY] A-NSM τεχνιτηςG5079 [THỢ-NGHỀ] N-NSM πασηςG3956 [của-TẤT-THẢY] A-GSF τεχνηςG5078 [TAY-NGHỀ] N-GSF ουG3756 [CHẲNG] PRT-N μηG3361 [KHÔNG] PRT-N ευρεθηG2147 [bị/được-GẶP-THẤY] V-APS-3S ενG1722 [TRONG] PREP σοιG4771 [NGƯƠI] P-2DS ετιG2089 [CÒN] ADV καιG2532 [CẢ] CONJ φωνηG5456 [TIẾNG] N-NSF μυλουG3458 [của-CỐI-XAY] N-GSM ουG3756 [CHẲNG] PRT-N μηG3361 [KHÔNG] PRT-N ακουσθηG191 [bị/được-NGHE] V-APS-3S ενG1722 [TRONG] PREP σοιG4771 [NGƯƠI] P-2DS ετιG2089 [CÒN] ADV {22 “Cả tiếng của những kẻ-đệm-đàn cả của những kẻ-chơi-nhạc cả của những kẻ-thổi-sáo cả của những kẻ-thổi-kèn [chẳng] không còn bị/được nghe trong ngươi; cả tất-thảy thợ-nghề của tất-thảy tay-nghề [chẳng] không còn bị/được gặp-thấy trong ngươi; cả tiếng của cối-xay [chẳng] không còn bị/được nghe trong ngươi;”}

Fủ-Hé
18:23 καιG2532 [CẢ] CONJ φωςG5457 [ÁNH-SÁNG] N-NSN λυχνουG3088 [của-NGỌN-ĐÈN] N-GSM ουG3756 [CHẲNG] PRT-N μηG3361 [KHÔNG] PRT-N φανηG5316 [bị/được-HIỆN-RA] V-2APS-3S ενG1722 [TRONG] PREP σοιG4771 [NGƯƠI] P-2DS ετιG2089 [CÒN] ADV καιG2532 [CẢ] CONJ φωνηG5456 [TIẾNG] N-NSF νυμφιουG3566 [của-CHÀNG-RỂ] N-GSM καιG2532 [CẢ] CONJ νυμφηςG3565 [của-NÀNG-ZÂU] N-GSF ουG3756 [CHẲNG] PRT-N μηG3361 [KHÔNG] PRT-N ακουσθηG191 [bị/được-NGHE] V-APS-3S ενG1722 [TRONG] PREP σοιG4771 [NGƯƠI] P-2DS ετιG2089 [CÒN] ADV οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ οιG3588 [CÁI] T-NPM εμποροιG1713 [những-KẺ-LÁI-BUÔN] N-NPM σουG4771 [của-NGƯƠI] P-2GS ησανG1510 [đã-LÀ] V-IAI-3P οιG3588 [CÁI] T-NPM μεγιστανεςG3175 [những-KẺ-LỚN-TRỌNG-NHẤT] N-NPM-S τηςG3588 [của-CÁI] T-GSF γηςG1093 [ĐẤT] N-GSF οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ ενG1722 [TRONG] PREP τηG3588 [CÁI] T-DSF φαρμακειαG5331 [SỰ-THUỐC-THUẬT] N-DSF σουG4771 [của-NGƯƠI] P-2GS επλανηθησανG4105 [bị/được-KHIẾN-LẠC-LẦM] V-API-3P πανταG3956 [TẤT-THẢY] A-NPN ταG3588 [CÁI] T-NPN εθνηG1484 [những-TỘC-ZÂN] N-NPN {23 “cả ánh-sáng của ngọn-đèn [chẳng] không còn bị/được hiện-ra trong ngươi; cả tiếng của chàng-rể cả của nàng-zâu [chẳng] không còn bị/được nghe trong ngươi. Thực-rằng cái những kẻ-lái-buôn của ngươi đã là cái những kẻ-lớn-trọng-nhất của cái đất; thực-rằng trong cái sự-thuốc-thuật của ngươi thì tất-thảy cái những tộc-zân bị/được khiến-lạc-lầm.”}

Fủ-Hé
18:24 καιG2532 [CẢ] CONJ ενG1722 [TRONG] PREP αυτηG846 [] P-DSF αιμαG129 [MÁU] N-NSN προφητωνG4396 [của-những-VỊ-TIÊN-CÁO] N-GPM καιG2532 [CẢ] CONJ αγιωνG40 [của-những-kẻ-THÁNH] A-GPM ευρεθηG2147 [bị/được-GẶP-THẤY] V-API-3S καιG2532 [CẢ] CONJ παντωνG3956 [của-TẤT-THẢY] A-GPM τωνG3588 [những-kẻ] T-GPM εσφαγμενωνG4969 [đã-bị/được-ZIẾT] V-RPP-GPM επιG1909 [TRÊN] PREP τηςG3588 [CÁI] T-GSF γηςG1093 [ĐẤT] N-GSF {24 “Cả trong nó thì máu của những vị-tiên-cáo cả của những kẻ thánh cả của tất-thảy những kẻ đã bị/được ziết trên cái đất bèn bị/được gặp-thấy.”}

© https://vietbible.co/ 2024