Fủ-Hé
19:1 μεταG3326 [CÙNG] PREP ταυταG3778 [những-điều-THẾ-ẤY] D-APN ηκουσαG191 [tôi-NGHE] V-AAI-1S ωςG5613 [NHƯ] ADV φωνηνG5456 [TIẾNG] N-ASF μεγαληνG3173 [LỚN] A-ASF οχλουG3793 [của-ĐÁM-ĐÔNG] N-GSM πολλουG4183 [NHIỀU] A-GSM ενG1722 [TRONG] PREP τωG3588 [CÁI] T-DSM ουρανωG3772 [TRỜI] N-DSM λεγοντωνG3004 [NÓI] V-PAP-GPM αλληλουιαG239 [HALELU-YAH] HEB ηG3588 [CÁI] T-NSF σωτηριαG4991 [SỰ-CỨU-AN] N-NSF καιG2532 [CẢ] CONJ ηG3588 [CÁI] T-NSF δοξαG1391 [SỰ-TÔN-TƯỞNG] N-NSF καιG2532 [CẢ] CONJ ηG3588 [CÁI] T-NSF δυναμιςG1411 [QUYỀN-FÉP] N-NSF τουG3588 [của-đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM ημωνG1473 [của-CHÚNG-TA] P-1GP {1 Cùng những điều thế-ấy thì tôi nghe như tiếng lớn của đám-đông nhiều trong cái trời, nói: “Halelu-Yah! Cái sự-cứu-an cả cái sự-tôn-tưởng cả cái quyền-fép là của đấng Chúa-thần của chúng-ta!”}
Fủ-Hé
19:2 οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ αληθιναιG228 [TRỌN-THẬT] A-NPF καιG2532 [CẢ] CONJ δικαιαιG1342 [HỢP-LẼ-ĐẠO] A-NPF αιG3588 [CÁI] T-NPF κρισειςG2920 [những-SỰ-FÁN-XÉT] N-NPF αυτουG846 [của-Chúa] P-GSM οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ εκρινενG2919 [Chúa-FÁN-XÉT] V-AAI-3S τηνG3588 [CÁI] T-ASF πορνηνG4204 [Ả-ZAN-ZÂM] N-ASF τηνG3588 [mà] T-ASF μεγαληνG3173 [LỚN] A-ASF ητιςG3748 [ả-NÀO-ĐÓ-MÀ] R-NSF εφθειρενG5351 [KHIẾN-HƯ-HOẠI] V-IAI-3S τηνG3588 [CÁI] T-ASF γηνG1093 [ĐẤT] N-ASF ενG1722 [TRONG] PREP τηG3588 [CÁI] T-DSF πορνειαG4202 [SỰ-ZAN-ZÂM] N-DSF αυτηςG846 [của-nó] P-GSF καιG2532 [CẢ] CONJ εξεδικησενG1556 [Chúa-BÁO-TRẢ] V-AAI-3S τοG3588 [CÁI] T-ASN αιμαG129 [MÁU] N-ASN τωνG3588 [của-CÁI] T-GPM δουλωνG1401 [những-GÃ-NÔ-BỘC] N-GPM αυτουG846 [của-Chúa] P-GSM εκG1537 [RA-TỪ] PREP χειροςG5495 [TAY-QUYỀN] N-GSF αυτηςG846 [của-nó] P-GSF {2 “Thực-rằng trọn-thật cả hợp-lẽ-đạo là cái những sự-fán-xét của Chúa; thực-rằng Chúa fán-xét cái ả-zan-zâm mà lớn, ả nào-đó-mà khiến-hư-hoại cái đất trong cái sự-zan-zâm của nó; cả Chúa báo-trả cái máu của cái những gã-nô-bộc của Chúa ra-từ tay-quyền của nó.”}
Fủ-Hé
19:3 καιG2532 [CẢ] CONJ δευτερονG1208 [lần-THỨ-NHÌ] ADV ειρηκανG2046 [họ-đã-THỐT-RA] V-RAI-3P-ATT αλληλουιαG239 [HALELU-YAH] HEB καιG2532 [CẢ] CONJ οG3588 [CÁI] T-NSM καπνοςG2586 [KHÓI] N-NSM αυτηςG846 [của-nó] P-GSF αναβαινειG305 [TIẾN-LÊN] V-PAI-3S ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τουςG3588 [CÁI] T-APM αιωναςG165 [những-ĐỜI] N-APM τωνG3588 [của-CÁI] T-GPM αιωνωνG165 [những-ĐỜI] N-GPM {3 Cả lần thứ-nhì họ đã thốt-ra: “Halelu-Yah! Cả cái khói của nó tiến-lên trong-nơi cái những đời của cái những đời!”}
Fủ-Hé
19:4 καιG2532 [CẢ] CONJ επεσανG4098 [NGÃ-RƠI] V-2AAI-3P οιG3588 [CÁI] T-NPM πρεσβυτεροιG4245 [những-kẻ-NIÊN-TRƯỞNG] A-NPM-C οιG3588 [mà] T-NPM εικοσιG1501 [HAI-CHỤC] A-NUI τεσσαρεςG5064 [BỐN-kẻ] A-NPM καιG2532 [CẢ] CONJ ταG3588 [CÁI] T-NPN τεσσαραG5064 [BỐN] A-NPN ζωαG2226 [SINH-VẬT] N-NPN καιG2532 [CẢ] CONJ προσεκυνησανG4352 [LỄ-BÁI] V-AAI-3P τωG3588 [nơi-đấng] T-DSM θεωG2316 [CHÚA-THẦN] N-DSM τωG3588 [mà] T-DSM καθημενωG2521 [NGỒI] V-PNP-DSM επιG1909 [TRÊN] PREP τωG3588 [CÁI] T-DSM θρονωG2362 [NGAI] N-DSM λεγοντεςG3004 [NÓI] V-PAP-NPM αμηνG281 [AMEN] HEB αλληλουιαG239 [HALELU-YAH] HEB {4 Cả cái những kẻ niên-trưởng mà hai-chục bốn kẻ cả cái bốn sinh-vật bèn ngã-rơi cả lễ-bái nơi đấng Chúa-thần mà ngồi trên cái ngai, nói: “Amen! Halelu-Yah!”}
Fủ-Hé
19:5 καιG2532 [CẢ] CONJ φωνηG5456 [TIẾNG] N-NSF αποG575 [TỪ] PREP τουG3588 [CÁI] T-GSM θρονουG2362 [NGAI] N-GSM εξηλθενG1831 [ĐẾN-RA] V-2AAI-3S λεγουσαG3004 [NÓI] V-PAP-NSF αινειτεG134 [các-ngươi-hãy-TÁN-TỤNG] V-PAM-2P τωG3588 [đấng] T-DSM θεωG2316 [CHÚA-THẦN] N-DSM ημωνG1473 [của-CHÚNG-TA] P-1GP παντεςG3956 [TẤT-THẢY] A-NPM οιG3588 [CÁI] T-NPM δουλοιG1401 [những-GÃ-NÔ-BỘC] N-NPM αυτουG846 [của-Chúa] P-GSM οιG3588 [những-kẻ] T-NPM φοβουμενοιG5399 [KINH-SỢ] V-PNP-NPM αυτονG846 [Chúa] P-ASM οιG3588 [CÁI] T-NPM μικροιG3398 [những-kẻ-BÉ] A-NPM καιG2532 [CẢ] CONJ οιG3588 [CÁI] T-NPM μεγαλοιG3173 [những-kẻ-LỚN] A-NPM {5 Cả tiếng đến-ra từ cái ngai, nói: “Các-người hãy tán-tụng đấng Chúa-thần của chúng-ta hỡi tất-thảy cái những gã-nô-bộc của Chúa, những kẻ kinh-sợ Chúa, cái những kẻ bé cả cái những kẻ lớn!”}
Fủ-Hé
19:6 καιG2532 [CẢ] CONJ ηκουσαG191 [tôi-NGHE] V-AAI-1S ωςG5613 [NHƯ] ADV φωνηνG5456 [TIẾNG] N-ASF οχλουG3793 [của-ĐÁM-ĐÔNG] N-GSM πολλουG4183 [NHIỀU] A-GSM καιG2532 [CẢ] CONJ ωςG5613 [NHƯ] ADV φωνηνG5456 [TIẾNG] N-ASF υδατωνG5204 [những-NƯỚC] N-GPN πολλωνG4183 [của-NHIỀU] A-GPN καιG2532 [CẢ] CONJ ωςG5613 [NHƯ] ADV φωνηνG5456 [TIẾNG] N-ASF βροντωνG1027 [của-những-TIẾNG-SẤM] N-GPF ισχυρωνG2478 [CƯỜNG-MẠNH] A-GPF λεγοντωνG3004 [NÓI] V-PAP-GPM αλληλουιαG239 [HALELU-YAH] HEB οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ εβασιλευσενG936 [TRỊ-VÌ] V-AAI-3S κυριοςG2962 [CHÚA-CHỦ] N-NSM οG3588 [đấng] T-NSM θεοςG2316 [CHÚA-THẦN] N-NSM ημωνG1473 [của-CHÚNG-TA] P-1GP οG3588 [CÁI] T-NSM παντοκρατωρG3841 [ĐẤNG-TOÀN-NĂNG] N-NSM {6 Cả tôi nghe như tiếng của đám-đông nhiều cả như tiếng của nhiều những nước cả như tiếng của những tiếng-sấm cường-mạnh, nói: “Halelu-Yah! Thực-rằng Chúa-chủ đấng Chúa-thần của chúng-ta là cái đấng-Toàn-năng trị-vì!”}
Fủ-Hé
19:7 χαιρωμενG5463 [chúng-ta-nên-MỪNG-VUI] V-PAS-1P καιG2532 [CẢ] CONJ αγαλλιωμενG21 [chúng-ta-nên-HÂN-HOAN] V-PAS-1P καιG2532 [CẢ] CONJ δωσομενG1325 [chúng-ta-sẽ-BAN] V-FAI-1P τηνG3588 [CÁI] T-ASF δοξανG1391 [SỰ-TÔN-TƯỞNG] N-ASF αυτωG846 [nơi-Chúa] P-DSM οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ ηλθενG2064 [ĐẾN] V-2AAI-3S οG3588 [CÁI] T-NSM γαμοςG1062 [LỄ-TIỆC-CƯỚI] N-NSM τουG3588 [của-đấng] T-GSN αρνιουG721 [CHIÊN-NON] N-GSN καιG2532 [CẢ] CONJ ηG3588 [CÁI] T-NSF γυνηG1135 [THÂN-NỮ] N-NSF αυτουG846 [của-Ngài] P-GSN ητοιμασενG2090 [SẮP-SẴN] V-AAI-3S εαυτηνG1438 [CHÍNH-MÌNH] F-3ASF {7 “Chúng-ta nên mừng-vui cả chúng-ta nên hân-hoan cả chúng-ta sẽ ban nơi Chúa cái sự-tôn-tưởng, thực-rằng cái lễ-tiệc-cưới của đấng Chiên-non bèn đến, cả cái thân-nữ của Ngài bèn sắp-sẵn chính-mình.”}
Fủ-Hé
19:8 καιG2532 [CẢ] CONJ εδοθηG1325 [bị/được-BAN] V-API-3S αυτηG846 [nơi-ả] P-DSF ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ περιβαληταιG4016 [ả-CHOÀNG-MẶC] V-2AMS-3S βυσσινονG1039 [thứ-BẰNG-VẢI-LỤA] A-ASN λαμπρονG2986 [BÓNG-LOÁNG] A-ASN καθαρονG2513 [TINH-SẠCH] A-ASN τοG3588 [CÁI] T-NSN γαρG1063 [VÌ] CONJ βυσσινονG1039 [thứ-BẰNG-VẢI-LỤA] A-NSN ταG3588 [CÁI] T-NPN δικαιωματαG1345 [những-ĐIỀU-HỢP-LẼ-ĐẠO] N-NPN τωνG3588 [của-CÁI] T-GPM αγιωνG40 [những-kẻ-THÁNH] A-GPM εστινG1510 [LÀ] V-PAI-3S {8 “Cả bị/được ban nơi ả, để-cho ả choàng-mặc thứ bằng-vải-lụa bóng-loáng tinh-sạch, vì cái thứ bằng-vải-lụa là cái những điều-hợp-lẽ-đạo của cái những kẻ thánh!”}
Fủ-Hé
19:9 καιG2532 [CẢ] CONJ λεγειG3004 [thần-NÓI] V-PAI-3S μοιG1473 [nơi-TÔI] P-1DS γραψονG1125 [ngươi-hãy-VIẾT] V-AAM-2S μακαριοιG3107 [TRỰC-HẠNH-THAY] A-NPM οιG3588 [những-kẻ] T-NPM ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τοG3588 [CÁI] T-ASN δειπνονG1173 [BỮA-TIỆC] N-ASN τουG3588 [của-CÁI] T-GSM γαμουG1062 [LỄ-TIỆC-CƯỚI] N-GSM τουG3588 [của-đấng] T-GSN αρνιουG721 [CHIÊN-NON] N-GSN κεκλημενοιG2564 [đã-bị/được-GỌI] V-RPP-NPM καιG2532 [CẢ] CONJ λεγειG3004 [thần-NÓI] V-PAI-3S μοιG1473 [nơi-TÔI] P-1DS ουτοιG3778 [THẾ-ẤY] D-NPM οιG3588 [CÁI] T-NPM λογοιG3056 [những-NGÔN-LỜI] N-NPM αληθινοιG228 [TRỌN-THẬT] A-NPM τουG3588 [của-đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM εισινG1510 [LÀ] V-PAI-3P {9 Cả thần nói nơi tôi: “Ngươi hãy viết: trực-hạnh-thay những kẻ đã bị/được gọi trong-nơi cái bữa-tiệc của cái lễ-tiệc-cưới của đấng Chiên-non!” Cả thần nói nơi tôi: “Thế-ấy là cái những ngôn-lời trọn-thật của đấng Chúa-thần.”}
Fủ-Hé
19:10 καιG2532 [CẢ] CONJ επεσαG4098 [tôi-NGÃ-RƠI] V-2AAI-1S εμπροσθενG1715 [ĐẰNG-TRƯỚC] PREP τωνG3588 [CÁI] T-GPM ποδωνG4228 [những-CHÂN-CƯỚC] N-GPM αυτουG846 [của-thần] P-GSM προσκυνησαιG4352 [để-LỄ-BÁI] V-AAN αυτωG846 [nơi-thần] P-DSM καιG2532 [CẢ] CONJ λεγειG3004 [thần-NÓI] V-PAI-3S μοιG1473 [nơi-TÔI] P-1DS οραG3708 [ngươi-hãy-NGẮM-THẤY] V-PAM-2S μηG3361 [KHÔNG] PRT-N συνδουλοςG4889 [BẠN-NÔ-BỘC] N-NSM σουG4771 [của-NGƯƠI] P-2GS ειμιG1510 [ta-LÀ] V-PAI-1S καιG2532 [CẢ] CONJ τωνG3588 [của-CÁI] T-GPM αδελφωνG80 [những-KẺ-ANH-EM] N-GPM σουG4771 [của-NGƯƠI] P-2GS τωνG3588 [mà] T-GPM εχοντωνG2192 [CÓ] V-PAP-GPM τηνG3588 [CÁI] T-ASF μαρτυριανG3141 [SỰ-TUYÊN-CHỨNG] N-ASF ιησουG2424 [của-JESUS] N-GSM τωG3588 [nơi-đấng] T-DSM θεωG2316 [CHÚA-THẦN] N-DSM προσκυνησονG4352 [ngươi-hãy-LỄ-BÁI] V-AAM-2S ηG3588 [CÁI] T-NSF γαρG1063 [VÌ] CONJ μαρτυριαG3141 [SỰ-TUYÊN-CHỨNG] N-NSF ιησουG2424 [của-JESUS] N-GSM εστινG1510 [LÀ] V-PAI-3S τοG3588 [CÁI] T-NSN πνευμαG4151 [KHÍ-LINH] N-NSN τηςG3588 [của-CÁI] T-GSF προφητειαςG4394 [SỰ-TIÊN-CÁO] N-GSF {10 Cả tôi ngã-rơi đằng-trước cái những chân-cước của thần để lễ-bái nơi thần; cả thần nói nơi tôi: “Ngươi hãy ngắm-thấy: Không! Ta là bạn-nô-bộc của ngươi cả của cái những kẻ-anh-em của ngươi mà có cái sự-tuyên-chứng của đức Jesus. Ngươi hãy lễ-bái nơi đấng Chúa-thần! Vì cái sự-tuyên-chứng của đức Jesus là cái khí-linh của cái sự-tiên-cáo.”}
Fủ-Hé
19:11 καιG2532 [CẢ] CONJ ειδονG1492 [tôi-THẤY-BIẾT] V-2AAI-1S τονG3588 [CÁI] T-ASM ουρανονG3772 [TRỜI] N-ASM ηνεωγμενονG455 [đã-bị/được-MỞ] V-RPP-ASM καιG2532 [CẢ] CONJ ιδουG2400 [KÌA] V-2AAM-2S ιπποςG2462 [CON-NGỰA] N-NSM λευκοςG3022 [TRẮNG] A-NSM καιG2532 [CẢ] CONJ οG3588 [đấng] T-NSM καθημενοςG2521 [NGỒI] V-PNP-NSM επG1909 [TRÊN] PREP αυτονG846 [nó] P-ASM πιστοςG4103 [đấng-THÀNH-TÍN] A-NSM καλουμενοςG2564 [bị/được-GỌI] V-PPP-NSM καιG2532 [CẢ] CONJ αληθινοςG228 [đấng-TRỌN-THẬT] A-NSM καιG2532 [CẢ] CONJ ενG1722 [TRONG] PREP δικαιοσυνηG1343 [SỰ-HỢP-LẼ-ĐẠO] N-DSF κρινειG2919 [Ngài-FÁN-XÉT] V-PAI-3S καιG2532 [CẢ] CONJ πολεμειG4170 [TRANH-CHIẾN] V-PAI-3S {11 Cả tôi thấy-biết cái trời đã bị/được mở; cả kìa, con-ngựa trắng cả đấng ngồi trên nó bèn bị/được gọi là đấng Thành-tín cả đấng Trọn-thật! Cả Ngài fán-xét cả tranh-chiến trong sự-hợp-lẽ-đạo.}
Fủ-Hé
19:12 οιG3588 [CÁI] T-NPM δεG1161 [RỒI] CONJ οφθαλμοιG3788 [những-ZIẾNG-MẮT] N-NPM αυτουG846 [của-Ngài] P-GSM φλοξG5395 [NGỌN-HỰC-CHÁY] N-NSF πυροςG4442 [của-LỬA] N-GSN καιG2532 [CẢ] CONJ επιG1909 [TRÊN] PREP τηνG3588 [CÁI] T-ASF κεφαληνG2776 [ĐẦU] N-ASF αυτουG846 [của-Ngài] P-GSM διαδηματαG1238 [những-VƯƠNG-MIỆN] N-NPN πολλαG4183 [NHIỀU] A-NPN εχωνG2192 [CÓ] V-PAP-NSM ονομαG3686 [ZANH-TÊN] N-ASN γεγραμμενονG1125 [đã-bị/được-VIẾT] V-RPP-ASN οG3739 [MÀ] R-ASN ουδειςG3762 [CHẲNG-ai] A-NSM-N οιδενG1492 [đã-THẤY-BIẾT] V-RAI-3S ειG1487 [NẾU] COND μηG3361 [KHÔNG] PRT-N αυτοςG846 [chính-Ngài] P-NSM {12 Rồi cái những ziếng-mắt của Ngài là ngọn-hực-cháy của lửa, cả trên cái đầu của Ngài là nhiều những vương-miện; Ngài có zanh-tên đã bị/được viết mà chẳng-ai đã thấy-biết nếu không chính-Ngài;}
Fủ-Hé
19:13 καιG2532 [CẢ] CONJ περιβεβλημενοςG4016 [đã-bị/được-CHOÀNG-MẶC] V-RPP-NSM ιματιονG2440 [ĐỒ-ZIẾM-FỦ] N-ASN ρεραντισμενονG4472 [đã-bị/được-RƯỚI-RẮC] V-RPP-ASN αιματιG129 [nơi-MÁU] N-DSN καιG2532 [CẢ] CONJ κεκληταιG2564 [đã-bị/được-GỌI] V-RPI-3S τοG3588 [CÁI] T-NSN ονομαG3686 [ZANH-TÊN] N-NSN αυτουG846 [của-Ngài] P-GSM οG3588 [đấng] T-NSM λογοςG3056 [NGÔN-LỜI] N-NSM τουG3588 [của-đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM {13 cả Ngài đã bị/được choàng-mặc đồ-ziếm-fủ đã bị/được rưới-rắc nơi máu; cả cái zanh-tên của Ngài đã bị/được gọi là đấng Ngôn-lời của đấng Chúa-thần.}
Fủ-Hé
19:14 καιG2532 [CẢ] CONJ ταG3588 [CÁI] T-NPN στρατευματαG4753 [những-ĐOÀN-BINH] N-NPN ταG3588 [mà] T-NPN ενG1722 [TRONG] PREP τωG3588 [CÁI] T-DSM ουρανωG3772 [TRỜI] N-DSM ηκολουθειG190 [ĐI-THEO] V-IAI-3S αυτωG846 [nơi-Ngài] P-DSM εφG1909 [TRÊN] PREP ιπποιςG2462 [những-CON-NGỰA] N-DPM λευκοιςG3022 [TRẮNG] A-DPM ενδεδυμενοιG1746 [đã-KHOÁC-MẶC] V-RMP-NPM βυσσινονG1039 [thứ-BẰNG-VẢI-LỤA] A-ASN λευκονG3022 [TRẮNG] A-ASN καθαρονG2513 [TINH-SẠCH] A-ASN {14 Cả cái những đoàn-binh mà trong cái trời bèn đi-theo nơi Ngài trên những con-ngựa trắng, đã khoác-mặc thứ bằng-vải-lụa trắng tinh-sạch.}
Fủ-Hé
19:15 καιG2532 [CẢ] CONJ εκG1537 [RA-TỪ] PREP τουG3588 [CÁI] T-GSN στοματοςG4750 [MIỆNG] N-GSN αυτουG846 [của-Ngài] P-GSM εκπορευεταιG1607 [ĐI-RA] V-PNI-3S ρομφαιαG4501 [THANH-ĐAO] N-NSF οξειαG3691 [SẮC-BÉN] A-NSF ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ ενG1722 [TRONG] PREP αυτηG846 [nó] P-DSF παταξηG3960 [Ngài-ZÁNG-ĐÁNH] V-AAS-3S ταG3588 [CÁI] T-APN εθνηG1484 [những-TỘC-ZÂN] N-APN καιG2532 [CẢ] CONJ αυτοςG846 [chính-Ngài] P-NSM ποιμανειG4165 [sẽ-CHĂN-ZẮT] V-FAI-3S αυτουςG846 [họ] P-APM ενG1722 [TRONG] PREP ραβδωG4464 [CÀNH-NHÁNH] N-DSF σιδηραG4603 [BẰNG-SẮT] A-DSF καιG2532 [CẢ] CONJ αυτοςG846 [chính-Ngài] P-NSM πατειG3961 [ZÀY-ĐẠP] V-PAI-3S τηνG3588 [CÁI] T-ASF ληνονG3025 [HỐ-CHÀ-ÉP] N-ASF τουG3588 [của-CÁI] T-GSM οινουG3631 [RƯỢU-NHO] N-GSM τουG3588 [của-CÁI] T-GSM θυμουG2372 [SỰ-TỨC-KHÍ] N-GSM τηςG3588 [của-CÁI] T-GSF οργηςG3709 [SỰ-THỊNH-NỘ] N-GSF τουG3588 [của-đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM τουG3588 [CÁI] T-GSM παντοκρατοροςG3841 [ĐẤNG-TOÀN-NĂNG] N-GSM {15 Cả thanh-đao sắc-bén đi-ra ra-từ cái miệng của Ngài, để-cho trong nó thì Ngài záng-đánh cái những tộc-zân; cả chính-Ngài sẽ chăn-zắt họ trong cành-nhánh bằng-sắt; cả chính-Ngài zày-đạp cái hố-chà-ép của cái rượu-nho của cái sự-tức-khí của cái sự-thịnh-nộ của đấng Chúa-thần cái đấng-Toàn-năng.}
Fủ-Hé
19:16 καιG2532 [CẢ] CONJ εχειG2192 [Ngài-CÓ] V-PAI-3S επιG1909 [TRÊN] PREP τοG3588 [CÁI] T-ASN ιματιονG2440 [ĐỒ-ZIẾM-FỦ] N-ASN καιG2532 [CẢ] CONJ επιG1909 [TRÊN] PREP τονG3588 [CÁI] T-ASM μηρονG3382 [BẮP-ĐÙI] N-ASM αυτουG846 [của-Ngài] P-GSM ονομαG3686 [ZANH-TÊN] N-ASN γεγραμμενονG1125 [đã-bị/được-VIẾT] V-RPP-ASN βασιλευςG935 [VUA] N-NSM βασιλεωνG935 [của-những-VUA] N-GPM καιG2532 [CẢ] CONJ κυριοςG2962 [CHÚA-CHỦ] N-NSM κυριωνG2962 [của-những-CHÚA-CHỦ] N-GPM {16 Cả Ngài có trên cái đồ-ziếm-fủ cả trên cái bắp-đùi của Ngài zanh-tên đã bị/được viết: “Vua của những vua, cả Chúa-chủ của những chúa-chủ!”}
Fủ-Hé
19:17 καιG2532 [CẢ] CONJ ειδονG1492 [tôi-THẤY-BIẾT] V-2AAI-1S εναG1520 [MỘT] A-ASM αγγελονG32 [THÂN-SỨ] N-ASM εστωταG2476 [đã-ĐỨNG-TRỤ] V-RAP-ASM ενG1722 [TRONG] PREP τωG3588 [CÁI] T-DSM ηλιωG2246 [MẶT-TRỜI] N-DSM καιG2532 [CẢ] CONJ εκραξενG2896 [thần-KÊU-GÀO] V-AAI-3S ενG1722 [TRONG] PREP φωνηG5456 [TIẾNG] N-DSF μεγαληG3173 [LỚN] A-DSF λεγωνG3004 [NÓI] V-PAP-NSM πασινG3956 [nơi-TẤT-THẢY] A-DPN τοιςG3588 [CÁI] T-DPN ορνεοιςG3732 [những-CHIM-CHÓC] N-DPN τοιςG3588 [mà] T-DPN πετομενοιςG4072 [LƯỢN-BAY] V-PNP-DPN ενG1722 [TRONG] PREP μεσουρανηματιG3321 [ZỮA-TRỜI] N-DSN δευτεG1205 [các-ngươi-hãy-LẠI-ĐÂY-NÀY] V-PAM-2P συναχθητεG4863 [các-ngươi-hãy-bị/được-ZẪN-TỤ] V-APM-2P ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τοG3588 [CÁI] T-ASN δειπνονG1173 [BỮA-TIỆC] N-ASN τοG3588 [mà] T-ASN μεγαG3173 [LỚN] A-ASN τουG3588 [của-đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM {17 Cả tôi thấy-biết một thân-sứ đã đứng-trụ trong cái mặt-trời, cả thần kêu-gào trong tiếng lớn, nói nơi tất-thảy cái những chim-chóc mà lượn-bay trong zữa-trời: “Các-ngươi hãy lại-đây-này! Các-ngươi hãy bị/được zẫn-tụ trong-nơi cái bữa-tiệc mà lớn của đấng Chúa-thần!”}
Fủ-Hé
19:18 ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ φαγητεG2068 [các-ngươi-ĂN] V-2AAS-2P σαρκαςG4561 [những-XÁC-THỊT] N-APF βασιλεωνG935 [của-những-VUA] N-GPM καιG2532 [CẢ] CONJ σαρκαςG4561 [những-XÁC-THỊT] N-APF χιλιαρχωνG5506 [của-những-QUAN-THIÊN-BINH] N-GPM καιG2532 [CẢ] CONJ σαρκαςG4561 [những-XÁC-THỊT] N-APF ισχυρωνG2478 [của-những-kẻ-CƯỜNG-MẠNH] A-GPM καιG2532 [CẢ] CONJ σαρκαςG4561 [những-XÁC-THỊT] N-APF ιππωνG2462 [của-những-CON-NGỰA] N-GPM καιG2532 [CẢ] CONJ τωνG3588 [của-những-kẻ] T-GPM καθημενωνG2521 [NGỒI] V-PNP-GPM επG1909 [TRÊN] PREP αυτουςG846 [chúng] P-APM καιG2532 [CẢ] CONJ σαρκαςG4561 [những-XÁC-THỊT] N-APF παντωνG3956 [của-TẤT-THẢY] A-GPM ελευθερωνG1658 [những-kẻ-TỰ-ZO] A-GPM τεG5037 [LUÔN] PRT καιG2532 [CẢ] CONJ δουλωνG1401 [của-những-GÃ-NÔ-BỘC] N-GPM καιG2532 [CẢ] CONJ μικρωνG3398 [của-những-kẻ-BÉ] A-GPM καιG2532 [CẢ] CONJ μεγαλωνG3173 [của-những-kẻ-LỚN] A-GPM {18 “Để-cho các-ngươi ăn những xác-thịt của những vua cả những xác-thịt của những quan-thiên-binh, cả những xác-thịt của những kẻ cường-mạnh, cả những xác-thịt của những con-ngựa cả của những kẻ ngồi trên chúng, cả những xác-thịt của tất-thảy những kẻ tự-zo luôn cả của những gã-nô-bộc, cả của những kẻ bé cả của những kẻ lớn.”}
Fủ-Hé
19:19 καιG2532 [CẢ] CONJ ειδονG1492 [tôi-THẤY-BIẾT] V-2AAI-1S τοG3588 [CÁI] T-ASN θηριονG2342 [CON-THÚ-VẬT] N-ASN καιG2532 [CẢ] CONJ τουςG3588 [CÁI] T-APM βασιλειςG935 [những-VUA] N-APM τηςG3588 [của-CÁI] T-GSF γηςG1093 [ĐẤT] N-GSF καιG2532 [CẢ] CONJ ταG3588 [CÁI] T-APN στρατευματαG4753 [những-ĐOÀN-BINH] N-APN αυτωνG846 [của-họ] P-GPM συνηγμεναG4863 [đã-bị/được-ZẪN-TỤ] V-RPP-APN ποιησαιG4160 [để-LÀM] V-AAN τονG3588 [CÁI] T-ASM πολεμονG4171 [CHIẾN-TRANH] N-ASM μεταG3326 [CÙNG] PREP τουG3588 [đấng] T-GSM καθημενουG2521 [NGỒI] V-PNP-GSM επιG1909 [TRÊN] PREP τουG3588 [CÁI] T-GSM ιππουG2462 [CON-NGỰA] N-GSM καιG2532 [CẢ] CONJ μεταG3326 [CÙNG] PREP τουG3588 [CÁI] T-GSN στρατευματοςG4753 [ĐOÀN-BINH] N-GSN αυτουG846 [của-Ngài] P-GSM {19 Cả tôi thấy-biết cái con-thú-vật cả cái những vua của cái đất cả cái những đoàn-binh của họ đã bị/được zẫn-tụ để làm cái chiến-tranh cùng đấng ngồi trên cái con-ngựa cả cùng cái đoàn-binh của Ngài.}
Fủ-Hé
19:20 καιG2532 [CẢ] CONJ επιασθηG4084 [bị/được-TÓM-BẮT] V-API-3S τοG3588 [CÁI] T-NSN θηριονG2342 [CON-THÚ-VẬT] N-NSN καιG2532 [CẢ] CONJ μετG3326 [CÙNG] PREP αυτουG846 [nó] P-GSN οG3588 [CÁI] T-NSM ψευδοπροφητηςG5578 [KẺ-TIÊN-CÁO-ZẢ] N-NSM οG3588 [mà] T-NSM ποιησαςG4160 [LÀM] V-AAP-NSM ταG3588 [CÁI] T-APN σημειαG4592 [những-ZẤU-KÌ] N-APN ενωπιονG1799 [TRƯỚC-MẶT] ADV αυτουG846 [nó] P-GSN ενG1722 [TRONG] PREP οιςG3739 [những-cái-MÀ] R-DPN επλανησενG4105 [hắn-KHIẾN-LẠC-LẦM] V-AAI-3S τουςG3588 [những-kẻ] T-APM λαβονταςG2983 [NHẬN] V-2AAP-APM τοG3588 [CÁI] T-ASN χαραγμαG5480 [ZẤU-CỌC] N-ASN τουG3588 [của-CÁI] T-GSN θηριουG2342 [CON-THÚ-VẬT] N-GSN καιG2532 [CẢ] CONJ τουςG3588 [những-kẻ] T-APM προσκυνουνταςG4352 [LỄ-BÁI] V-PAP-APM τηG3588 [nơi-CÁI] T-DSF εικονιG1504 [HÌNH-ẢNH] N-DSF αυτουG846 [của-nó] P-GSN ζωντεςG2198 [SỐNG] V-PAP-NPM εβληθησανG906 [bị/được-QUĂNG] V-API-3P οιG3588 [CÁI] T-NPM δυοG1417 [HAI-kẻ] A-NUI ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τηνG3588 [CÁI] T-ASF λιμνηνG3041 [HỒ] N-ASF τουG3588 [của-CÁI] T-GSN πυροςG4442 [LỬA] N-GSN τηςG3588 [mà] T-GSF καιομενηςG2545 [bị/được-ĐỐT] V-PPP-GSF ενG1722 [TRONG] PREP θειωG2303 [ZIÊM-SINH] N-DSN {20 Cả cái con-thú-vật bị/được tóm-bắt, cả cùng nó là cái kẻ-tiên-cáo-zả mà làm cái những zấu-kì trước-mặt nó, trong những cái mà hắn khiến-lạc-lầm những kẻ nhận cái zấu-cọc của cái con-thú-vật cả những kẻ lễ-bái nơi cái hình-ảnh của nó. Cái hai kẻ bị/được quăng sống trong-nơi cái hồ của cái lửa mà bị/được đốt trong ziêm-sinh.}
Fủ-Hé
19:21 καιG2532 [CẢ] CONJ οιG3588 [CÁI] T-NPM λοιποιG3062 [những-kẻ-CÒN-LẠI] A-NPM απεκτανθησανG615 [bị/được-ZIẾT-BỎ] V-API-3P ενG1722 [TRONG] PREP τηG3588 [CÁI] T-DSF ρομφαιαG4501 [THANH-ĐAO] N-DSF τουG3588 [của-đấng] T-GSM καθημενουG2521 [NGỒI] V-PNP-GSM επιG1909 [TRÊN] PREP τουG3588 [CÁI] T-GSM ιππουG2462 [CON-NGỰA] N-GSM τηG3588 [CÁI] T-DSF εξελθουσηG1831 [ĐẾN-RA] V-2AAP-DSF εκG1537 [RA-TỪ] PREP τουG3588 [CÁI] T-GSN στοματοςG4750 [MIỆNG] N-GSN αυτουG846 [của-Ngài] P-GSM καιG2532 [CẢ] CONJ πανταG3956 [TẤT-THẢY] A-NPN ταG3588 [CÁI] T-NPN ορνεαG3732 [những-CHIM-CHÓC] N-NPN εχορτασθησανG5526 [bị/được-KHIẾN-NO-THOẢ] V-API-3P εκG1537 [RA-TỪ] PREP τωνG3588 [CÁI] T-GPF σαρκωνG4561 [những-XÁC-THỊT] N-GPF αυτωνG846 [của-họ] P-GPM {21 Cả cái những kẻ còn-lại bèn bị/được ziết-bỏ trong cái thanh-đao của đấng ngồi trên cái con-ngựa, cái đến-ra ra-từ cái miệng của Ngài; cả tất-thảy cái những chim-chóc bị/được khiến-no-thoả ra-từ cái những xác-thịt của họ.}
© https://vietbible.co/ 2024