Jacobus 3

0

Jacobus
3:1 μηG3361 [KHÔNG] PRT-N πολλοιG4183 [NHIỀU] A-NPM διδασκαλοιG1320 [những-THẦY] N-NPM γινεσθεG1096 [các-người-hãy-XẢY-NÊN] V-PNM-2P αδελφοιG80 [hỡi-những-KẺ-ANH-EM] N-VPM μουG1473 [của-TÔI] P-1GS ειδοτεςG1492 [đã-THẤY-BIẾT] V-RAP-NPM οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ μειζονG3187 [LỚN-HƠN] A-ASN-C κριμαG2917 [ĐIỀU-FÁN-XÉT] N-ASN λημψομεθαG2983 [chúng-ta-sẽ-NHẬN] V-FDI-1P {1 Hỡi những kẻ-anh-em của tôi, đã thấy-biết thực-rằng chúng-ta sẽ nhận điều-fán-xét lớn-hơn thì các-người hãy không xảy-nên nhiều những thầy!}

Jacobus
3:2 πολλαG4183 [NHIỀU-những-điều] A-APN γαρG1063 [] CONJ πταιομενG4417 [chúng-ta-VẤP] V-PAI-1P απαντεςG537 [TRỌN-TẤT-THẢY] A-NPM ειG1487 [NẾU] COND τιςG5100 [kẻ-NÀO-ĐÓ] X-NSM ενG1722 [TRONG] PREP λογωG3056 [NGÔN-LỜI] N-DSM ουG3756 [CHẲNG] PRT-N πταιειG4417 [VẤP] V-PAI-3S ουτοςG3778 [kẻ-THẾ-ẤY] D-NSM τελειοςG5046 [TRỌN-VẸN] A-NSM ανηρG435 [THÂN-NAM] N-NSM δυνατοςG1415 [ĐẦY-KHẢ-NĂNG] A-NSM χαλιναγωγησαιG5468 [để-CƯƠNG-TOẢ] V-AAN καιG2532 [CẢ] CONJ ολονG3650 [TRỌN-THẢY] A-ASN τοG3588 [CÁI] T-ASN σωμαG4983 [THÂN-THỂ] N-ASN {2 Vì trọn-tất-thảy chúng-ta vấp nhiều những điều. Nếu kẻ-nào-đó chẳng vấp trong ngôn-lời thì kẻ thế-ấy thân-nam trọn-vẹn đầy-khả-năng để cương-toả cả trọn-thảy cái thân-thể.}

Jacobus
3:3 ειG1487 [NẾU] COND δεG1161 [RỒI] CONJ τωνG3588 [của-CÁI] T-GPM ιππωνG2462 [những-CON-NGỰA] N-GPM τουςG3588 [CÁI] T-APM χαλινουςG5469 [những-HÀM-THIẾC] N-APM ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP ταG3588 [CÁI] T-APN στοματαG4750 [những-MIỆNG] N-APN βαλλομενG906 [chúng-ta-QUĂNG] V-PAI-1P ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τοG3588 [sự] T-ASN πειθεσθαιG3982 [để-bị/được-TÍN-FỤC] V-PPN αυτουςG846 [chúng] P-APM ημινG1473 [nơi-CHÚNG-TA] P-1DP καιG2532 [CẢ] CONJ ολονG3650 [TRỌN-THẢY] A-ASN τοG3588 [CÁI] T-ASN σωμαG4983 [THÂN-THỂ] N-ASN αυτωνG846 [của-chúng] P-GPM μεταγομενG3329 [chúng-ta-ZẪN-ZỜI] V-PAI-1P {3 Rồi nếu chúng-ta quăng cái những hàm-thiếc trong-nơi cái những miệng của cái những con-ngựa trong-nơi sự chúng để bị/được tín-fục nơi chúng-ta thì cả chúng-ta zẫn-zời trọn-thảy cái thân-thể của chúng.}

Jacobus
3:4 ιδουG2400 [KÌA] V-2AAM-2S καιG2532 [CẢ] CONJ ταG3588 [CÁI] T-NPN πλοιαG4143 [những-THUYỀN] N-NPN τηλικαυταG5082 [LỚN-ZƯỜNG-ẤY] D-NPN ονταG1510 [] V-PAP-NPN καιG2532 [CẢ] CONJ υποG5259 [BỞI] PREP ανεμωνG417 [những-CƠN-ZÓ] N-GPM σκληρωνG4642 [TRƠ-NGẠNH] A-GPM ελαυνομεναG1643 [bị/được-LÈO-LÁI] V-PPP-NPN μεταγεταιG3329 [bị/được-ZẪN-ZỜI] V-PPI-3S υποG5259 [BỞI] PREP ελαχιστουG1646 [NHỎ-NHẤT] A-GSN-S πηδαλιουG4079 [BÁNH-LÁI] N-GSN οπουG3699 [Ở-NƠI-MÀ] ADV ηG3588 [CÁI] T-NSF ορμηG3730 [SỰ-XUNG-ĐỘNG] N-NSF τουG3588 [của-kẻ] T-GSM ευθυνοντοςG2116 [LÀM-BẰNG-THẲNG] V-PAP-GSM βουλεταιG1014 [LIỆU-ĐỊNH] V-PNI-3S {4 Kìa, cả cái những thuyền là lớn-zường-ấy cả bị/được lèo-lái bởi những cơn-zó trơ-ngạnh bèn bị/được zẫn-zời bởi bánh-lái nhỏ-nhất, ở-nơi-mà cái sự-xung-động của kẻ làm-bằng-thẳng bèn liệu-định.}

Jacobus
3:5 ουτωςG3779 [VẬY-THẾ-ẤY] ADV καιG2532 [CẢ] CONJ ηG3588 [CÁI] T-NSF γλωσσαG1100 [LƯỠI-TIẾNG] N-NSF μικρονG3398 [] A-NSN μελοςG3196 [CHI-THỂ] N-NSN εστινG1510 [] V-PAI-3S καιG2532 [CẢ] CONJ μεγαλαG3173 [những-điều-LỚN] A-APN αυχειG849b [KHOE] V-PAI-3S ιδουG2400 [KÌA] V-2AAM-2S ηλικονG2245 [LỚN-BIẾT-BAO] A-NSN πυρG4442 [LỬA] N-NSN ηλικηνG2245 [LỚN-BIẾT-BAO] A-ASF υληνG5208 [RỪNG-GỖ] N-ASF αναπτειG381 [KHIẾN-BỐC-CHÁY] V-PAI-3S {5 Vậy-thế-ấy cả cái lưỡi-tiếng là chi-thể bé cả khoe những điều lớn. Kìa, lửa lớn-biết-bao khiến-bốc-cháy rừng-gỗ lớn-biết-bao.}

Jacobus
3:6 καιG2532 [CẢ] CONJ ηG3588 [CÁI] T-NSF γλωσσαG1100 [LƯỠI-TIẾNG] N-NSF πυρG4442 [LỬA] N-NSN οG3588 [CÁI] T-NSM κοσμοςG2889 [THẾ-ZAN] N-NSM τηςG3588 [của-CÁI] T-GSF αδικιαςG93 [SỰ-VÔ-LẼ-ĐẠO] N-GSF ηG3588 [CÁI] T-NSF γλωσσαG1100 [LƯỠI-TIẾNG] N-NSF καθισταταιG2525 [bị/được-TRỤ-ĐẶT] V-PPI-3S ενG1722 [TRONG] PREP τοιςG3588 [CÁI] T-DPN μελεσινG3196 [những-CHI-THỂ] N-DPN ημωνG1473 [của-CHÚNG-TA] P-1GP ηG3588 [CÁI] T-NSF σπιλουσαG4695 [KHIẾN-HOEN-UẾ] V-PAP-NSF ολονG3650 [TRỌN-THẢY] A-ASN τοG3588 [CÁI] T-ASN σωμαG4983 [THÂN-THỂ] N-ASN καιG2532 [CẢ] CONJ φλογιζουσαG5394 [ĐỐT-CHÁY] V-PAP-NSF τονG3588 [CÁI] T-ASM τροχονG5164 [VÒNG-CHẠY] N-ASM τηςG3588 [của-CÁI] T-GSF γενεσεωςG1078 [CỘI-SINH] N-GSF καιG2532 [CẢ] CONJ φλογιζομενηG5394 [bị/được-ĐỐT-CHÁY] V-PPP-NSF υποG5259 [BỞI] PREP τηςG3588 [CÁI] T-GSF γεεννηςG1067 [HOẢ-NGỤC] N-GSF {6 Cả cái lưỡi-tiếng lửa, cái thế-zan của cái sự-vô-lẽ-đạo! Cái lưỡi-tiếng bị/được trụ-đặt trong cái những chi-thể của chúng-ta cái khiến-hoen-uế trọn-thảy cái thân-thể, cả đốt-cháy cái vòng-chạy của cái cội-sinh, cả bị/được đốt-cháy bởi cái hoả-ngục!}

Jacobus
3:7 πασαG3956 [TẤT-THẢY] A-NSF γαρG1063 [] CONJ φυσιςG5449 [BẢN-NHIÊN] N-NSF θηριωνG2342 [của-những-CON-THÚ-VẬT] N-GPN τεG5037 [LUÔN] PRT καιG2532 [CẢ] CONJ πετεινωνG4071 [của-những-CON-LƯỢN-BAY] N-GPN ερπετωνG2062 [của-những-CON-TRƯỜN-MÌNH] N-GPN τεG5037 [LUÔN] PRT καιG2532 [CẢ] CONJ εναλιωνG1724 [của-những-thứ-TRONG-BỂ] A-GPN δαμαζεταιG1150 [bị/được-TRỊ-FỤC] V-PPI-3S καιG2532 [CẢ] CONJ δεδαμασταιG1150 [đã-bị/được-TRỊ-FỤC] V-RPI-3S τηG3588 [nơi-CÁI] T-DSF φυσειG5449 [BẢN-NHIÊN] N-DSF τηG3588 [] T-DSF ανθρωπινηG442 [THUỘC-CON-NGƯỜI] A-DSF {7 Vì tất-thảy bản-nhiên của những con-thú-vật luôn cả của những con-lượn-bay, của những con-trườn-mình luôn cả của những thứ trong-bể bèn bị/được trị-fục cả đã bị/được trị-fục nơi cái bản-nhiên mà thuộc-con-người.}

Jacobus
3:8 τηνG3588 [CÁI] T-ASF δεG1161 [RỒI] CONJ γλωσσανG1100 [LƯỠI-TIẾNG] N-ASF ουδειςG3762 [CHẲNG-ai] A-NSM-N δαμασαιG1150 [để-TRỊ-FỤC] V-AAN δυναταιG1410 [CÓ-THỂ] V-PNI-3S ανθρωπωνG444 [của-những-CON-NGƯỜI] N-GPM ακαταστατονG182 [MIỄN-TRỤ-ĐẶT] A-NSN κακονG2556 [điều-XẤU] A-NSN μεστηG3324 [Ứ-ĐẦY] A-NSF ιουG2447 [RỈ-ĐỘC] N-GSM θανατηφορουG2287 [GÂY-CHẾT-CHÓC] A-GSM {8 Rồi chẳng-ai của những con-người có-thể để trị-fục cái lưỡi-tiếng: điều xấu miễn-trụ-đặt ứ-đầy rỉ-độc gây-chết-chóc.}

Jacobus
3:9 ενG1722 [TRONG] PREP αυτηG846 [] P-DSF ευλογουμενG2127 [chúng-ta-FÚC-FỤC] V-PAI-1P τονG3588 [đấng] T-ASM κυριονG2962 [CHÚA-CHỦ] N-ASM καιG2532 [CẢ] CONJ πατεραG3962 [CHA] N-ASM καιG2532 [CẢ] CONJ ενG1722 [TRONG] PREP αυτηG846 [] P-DSF καταρωμεθαG2672 [chúng-ta-NGUYỀN-RỦA] V-PNI-1P τουςG3588 [CÁI] T-APM ανθρωπουςG444 [những-CON-NGƯỜI] N-APM τουςG3588 [] T-APM καθG2596 [ZỰA-VÀO] PREP ομοιωσινG3669 [SỰ-VÍ-SÁNH] N-ASF θεουG2316 [của-CHÚA-THẦN] N-GSM γεγονοταςG1096 [đã-XẢY-NÊN] V-2RAP-APM {9 Trong nó chúng-ta fúc-fục đấng Chúa-chủ cả đấng Cha, cả trong nó chúng-ta nguyền-rủa cái những con-người mà đã xảy-nên zựa-vào sự-ví-sánh của Chúa-thần.}

Jacobus
3:10 εκG1537 [RA-TỪ] PREP τουG3588 [CÁI] T-GSN αυτουG846 [như-nhau] P-GSN στοματοςG4750 [MIỆNG] N-GSN εξερχεταιG1831 [ĐẾN-RA] V-PNI-3S ευλογιαG2129 [SỰ-FÚC-FỤC] N-NSF καιG2532 [CẢ] CONJ καταραG2671 [SỰ-NGUYỀN-RỦA] N-NSF ουG3756 [CHẲNG] PRT-N χρηG5534 [CẦN-NÊN] V-PAI-3S αδελφοιG80 [hỡi-những-KẺ-ANH-EM] N-VPM μουG1473 [của-TÔI] P-1GS ταυταG3778 [những-điều-THẾ-ẤY] D-NPN ουτωςG3779 [VẬY-THẾ-ẤY] ADV γινεσθαιG1096 [để-XẢY-NÊN] V-PNN {10 Sự-fúc-fục cả sự-nguyền-rủa đến-ra ra-từ cái miệng như-nhau thì hỡi những kẻ-anh-em của tôi, những điều thế-ấy chẳng cần-nên để xảy-nên vậy-thế-ấy.}

Jacobus
3:11 μητιG3385 [KHÔNG-LẼ] PRT-I ηG3588 [CÁI] T-NSF πηγηG4077 [MẠCH-TUÔN] N-NSF εκG1537 [RA-TỪ] PREP τηςG3588 [CÁI] T-GSF αυτηςG846 [như-nhau] P-GSF οπηςG3692 [LỖ-NẺ] N-GSF βρυειG1032 [FUN-TRÀO] V-PAI-3S τοG3588 [CÁI] T-ASN γλυκυG1099 [thứ-NGỌT] A-ASN καιG2532 [CẢ] CONJ τοG3588 [CÁI] T-ASN πικρονG4089 [thứ-ĐẮNG-NGHÉT] A-ASN {11 Không-lẽ ra-từ cái lỗ-nẻ như-nhau thì cái mạch-tuôn fun-trào cái thứ ngọt-lịm cả cái thứ đắng-nghét?}

Jacobus
3:12 μηG3361 [KHÔNG] PRT-N δυναταιG1410 [CÓ-THỂ] V-PNI-3S αδελφοιG80 [hỡi-những-KẺ-ANH-EM] N-VPM μουG1473 [của-TÔI] P-1GS συκηG4808 [CÂY-VẢ] N-NSF ελαιαςG1636 [những-CÂY-Ô-LIU] N-APF ποιησαιG4160 [để-LÀM] V-AAN ηG2228 [HOẶC] PRT αμπελοςG288 [CÂY-NHO] N-NSF συκαG4810 [những-TRÁI-VẢ] N-APN ουτεG3777 [CHẲNG-CẢ] CONJ-N αλυκονG252 [MẶN] A-ASN γλυκυG1099 [NGỌT] A-ASN ποιησαιG4160 [để-LÀM] V-AAN υδωρG5204 [NƯỚC] N-ASN {12 Hỡi những kẻ-anh-em của tôi, cây-vả không có-thể để làm những cây-ô-liu hoặc cây-nho làm những trái-vả thì chẳng-cả nước mặn để làm ngọt-lịm.}

Jacobus
3:13 τιςG5101 [kẻ-NÀO] I-NSM σοφοςG4680 [KHÔN-SÁNG] A-NSM καιG2532 [CẢ] CONJ επιστημωνG1990 [THÔNG-BIẾT] A-NSM ενG1722 [TRONG] PREP υμινG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2DP δειξατωG1166 [hãy-TỎ] V-AAM-3S εκG1537 [RA-TỪ] PREP τηςG3588 [CÁI] T-GSF καληςG2570 [TỐT] A-GSF αναστροφηςG391 [SỰ-CƯ-XỬ] N-GSF ταG3588 [CÁI] T-APN εργαG2041 [những-VIỆC-LÀM] N-APN αυτουG846 [của-mình] P-GSM ενG1722 [TRONG] PREP πραυτητιG4240 [SỰ-NHU-HOÀ] N-DSF σοφιαςG4678 [của-SỰ-KHÔN-SÁNG] N-GSF {13 Kẻ-nào khôn-sáng cả thông-biết trong các-người thì hãy tỏ cái những việc-làm của mình ra-từ cái sự-cư-xử tốt trong sự-nhu-hoà của sự-khôn-sáng!}

Jacobus
3:14 ειG1487 [NẾU] COND δεG1161 [RỒI] CONJ ζηλονG2205 [SỰ-NÓNG-HỜN] N-ASM πικρονG4089 [ĐẮNG-NGHÉT] A-ASM εχετεG2192 [các-người-CÓ] V-PAI-2P καιG2532 [CẢ] CONJ εριθειανG2052 [SỰ-TRANH-CẠNH] N-ASF ενG1722 [TRONG] PREP τηG3588 [CÁI] T-DSF καρδιαG2588 [TÂM] N-DSF υμωνG4771 [của-CÁC-NGƯỜI] P-2GP μηG3361 [KHÔNG] PRT-N κατακαυχασθεG2620 [các-người-hãy-KHINH-ZỂ] V-PNM-2P καιG2532 [CẢ] CONJ ψευδεσθεG5574 [ZẢ-ZỐI] V-PMM-2P καταG2596 [ZỰA-VÀO] PREP τηςG3588 [nghịch-CÁI] T-GSF αληθειαςG225 [LẼ-THẬT] N-GSF {14 Rồi nếu các-người có sự-nóng-hờn đắng-nghét cả sự-tranh-cạnh trong cái tâm của các-người thì các-người hãy không khinh-zể cả zả-zối zựa-vào nghịch cái lẽ-thật!}

Jacobus
3:15 ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N εστινG1510 [] V-PAI-3S αυτηG3778 [THẾ-ẤY] D-NSF ηG3588 [CÁI] T-NSF σοφιαG4678 [SỰ-KHÔN-SÁNG] N-NSF ανωθενG509 [TỪ-FÍA-TRÊN] ADV κατερχομενηG2718 [ĐẾN-XUỐNG] V-PNP-NSF αλλαG235 [NHƯNG] CONJ επιγειοςG1919 [TRÊN-ĐẤT] A-NSF ψυχικηG5591 [THUỘC-SINH-HỒN] A-NSF δαιμονιωδηςG1141 [THUỘC-QUỶ-LINH] A-NSF {15 Cái sự-khôn-sáng thế-ấy chẳng là từ-fía-trên đến-xuống, nhưng trên-đất, thuộc-sinh-hồn, thuộc-quỷ-linh.}

Jacobus
3:16 οπουG3699 [Ở-NƠI-MÀ] ADV γαρG1063 [] CONJ ζηλοςG2205 [SỰ-NÓNG-HỜN] N-NSM καιG2532 [CẢ] CONJ εριθειαG2052 [SỰ-TRANH-CẠNH] N-NSF εκειG1563 [Ở-ĐÓ] ADV ακαταστασιαG181 [SỰ-HỖN-LOẠN] N-NSF καιG2532 [CẢ] CONJ πανG3956 [TẤT-THẢY] A-NSN φαυλονG5337 [TỒI-BẠI] A-NSN πραγμαG4229 [VỤ-VIỆC] N-NSN {16 Vì ở-nơi-mà sự-nóng-hờn cả sự-tranh-cạnh thì ở-đó sự-hỗn-loạn cả tất-thảy vụ-việc tồi-bại.}

Jacobus
3:17 ηG3588 [CÁI] T-NSF δεG1161 [RỒI] CONJ ανωθενG509 [TỪ-FÍA-TRÊN] ADV σοφιαG4678 [SỰ-KHÔN-SÁNG] N-NSF πρωτονG4412 [TRƯỚC-TIÊN] ADV-S μενG3303 [QUẢ-THẬT] PRT αγνηG53 [THANH-SẠCH] A-NSF εστινG1510 [] V-PAI-3S επειταG1899 [KẾ-TIẾP] ADV ειρηνικηG1516 [AN-YÊN] A-NSF επιεικηςG1933 [KHOAN-ZUNG] A-NSF ευπειθηςG2138 [VUI-TÍN-FỤC] A-NSM μεστηG3324 [Ứ-ĐẦY] A-NSF ελεουςG1656 [ĐIỀU-THƯƠNG-XÓT] N-GSN καιG2532 [CẢ] CONJ καρπωνG2590 [những-BÔNG-TRÁI] N-GPM αγαθωνG18 [LÀNH] A-GPM αδιακριτοςG87 [MIỄN-FÂN-XÉT] A-NSF ανυποκριτοςG505 [MIỄN-ZẢ-HÌNH] A-NSF {17 Rồi cái sự-khôn-sáng từ-fía-trên quả-thật trước-tiên là thanh-sạch, kế-tiếp an-yên, khoan-zung, vui-tín-fục, ứ-đầy điều-thương-xót cả những bông-trái lành, miễn-fân-xét, miễn-zả-hình.}

Jacobus
3:18 καρποςG2590 [BÔNG-TRÁI] N-NSM δεG1161 [RỒI] CONJ δικαιοσυνηςG1343 [của-SỰ-HỢP-LẼ-ĐẠO] N-GSF ενG1722 [TRONG] PREP ειρηνηG1515 [SỰ-AN-YÊN] N-DSF σπειρεταιG4687 [bị/được-ZEO] V-PPI-3S τοιςG3588 [nơi-CÁI] T-DPM ποιουσινG4160 [những-kẻ-LÀM] V-PAP-DPM ειρηνηνG1515 [SỰ-AN-YÊN] N-ASF {18 Rồi bông-trái của sự-hợp-lẽ-đạo bị/được zeo trong sự-an-yên nơi cái những kẻ làm sự-an-yên.}

© https://vietbible.co/ 2024