Jacobus 4

0

Jacobus
4:1 ποθενG4159 [TỪ-ĐÂU] ADV-I πολεμοιG4171 [những-CHIẾN-TRANH] N-NPM καιG2532 [CẢ] CONJ ποθενG4159 [TỪ-ĐÂU] ADV-I μαχαιG3163 [những-SỰ-ĐẤU-ĐÁ] N-NPF ενG1722 [TRONG] PREP υμινG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2DP ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N εντευθενG1782 [TỪ-NƠI-ĐÂY] ADV εκG1537 [RA-TỪ] PREP τωνG3588 [CÁI] T-GPF ηδονωνG2237 [những-SỰ-VUI-THÚ] N-GPF υμωνG4771 [của-CÁC-NGƯỜI] P-2GP τωνG3588 [] T-GPF στρατευομενωνG4754 [HÀNH-BINH] V-PMP-GPF ενG1722 [TRONG] PREP τοιςG3588 [CÁI] T-DPN μελεσινG3196 [những-CHI-THỂ] N-DPN υμωνG4771 [của-CÁC-NGƯỜI] P-2GP {1 Từ-đâu những chiến-tranh cả từ-đâu những sự-đấu-đá trong các-người? Chẳng từ-nơi-đây ra-từ cái những sự-vui-thú của các-người mà hành-binh trong cái những chi-thể của các-người?}

Jacobus
4:2 επιθυμειτεG1937 [các-người-HAM-MUỐN] V-PAI-2P καιG2532 [CẢ] CONJ ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N εχετεG2192 [các-người-CÓ] V-PAI-2P φονευετεG5407 [các-người-SÁT-HẠI] V-PAI-2P καιG2532 [CẢ] CONJ ζηλουτεG2206 [NÓNG-HỜN] V-PAI-2P καιG2532 [CẢ] CONJ ουG3756 [CHẲNG] PRT-N δυνασθεG1410 [các-người-CÓ-THỂ] V-PNI-2P επιτυχεινG2013 [để-CHẠM-GẶP-TỚI] V-2AAN μαχεσθεG3164 [các-người-ĐẤU-ĐÁ] V-PNI-2P καιG2532 [CẢ] CONJ πολεμειτεG4170 [TRANH-CHIẾN] V-PAI-2P ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N εχετεG2192 [các-người-CÓ] V-PAI-2P διαG1223 [QUA] PREP τοG3588 [sự] T-ASN μηG3361 [KHÔNG] PRT-N αιτεισθαιG154 [để-XIN] V-PMN υμαςG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2AP {2 Các-người ham-muốn, cả các-người chẳng có. Các-người sát-hại cả nóng-hờn, cả các-người chẳng có-thể để chạm-gặp-tới. Các-người đấu-đá cả tranh-chiến các-người chẳng có qua sự các-người không để xin.}

Jacobus
4:3 αιτειτεG154 [các-người-XIN] V-PAI-2P καιG2532 [CẢ] CONJ ουG3756 [CHẲNG] PRT-N λαμβανετεG2983 [các-người-NHẬN] V-PAI-2P διοτιG1360 [BỞI-RẰNG] CONJ κακωςG2560 [CÁCH-XẤU-HƯ] ADV αιτεισθεG154 [các-người-XIN] V-PMI-2P ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ ενG1722 [TRONG] PREP ταιςG3588 [CÁI] T-DPF ηδοναιςG2237 [những-SỰ-VUI-THÚ] N-DPF υμωνG4771 [của-CÁC-NGƯỜI] P-2GP δαπανησητεG1159 [các-người-TIÊU-FÍ] V-AAS-2P {3 Các-người xin cả các-người chẳng nhận, bởi-rằng các-người xin cách-xấu-hư để-cho các-người tiêu-fí trong cái những sự-vui-thú của các-người.}

Jacobus
4:4 μοιχαλιδεςG3428 [hỡi-những-Ả-NGOẠI-TÌNH] N-VPF ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N οιδατεG1492 [các-người-đã-THẤY-BIẾT] V-RAI-2P οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ ηG3588 [CÁI] T-NSF φιλιαG5373 [SỰ-BẠN-HỮU] N-NSF τουG3588 [của-CÁI] T-GSM κοσμουG2889 [THẾ-ZAN] N-GSM εχθραG2189 [SỰ-THÙ-ĐỊCH] N-NSF τουG3588 [của-đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM εστινG1510 [] V-PAI-3S οςG3739 [kẻ-MÀ] R-NSM εανG1437 [CHỪNG-NẾU] COND ουνG3767 [RỐT-CUỘC] CONJ βουληθηG1014 [LIỆU-ĐỊNH] V-AOS-3S φιλοςG5384 [BẠN-HỮU] A-NSM ειναιG1510 [để-LÀ] V-PAN τουG3588 [của-CÁI] T-GSM κοσμουG2889 [THẾ-ZAN] N-GSM εχθροςG2190 [kẻ-THÙ-ĐỊCH] A-NSM τουG3588 [của-đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM καθισταταιG2525 [bị/được-TRỤ-ĐẶT] V-PPI-3S {4 Hỡi những ả-ngoại-tình, chẳng các-người đã thấy-biết thực-rằng cái sự-bạn-hữu của cái thế-zan là sự-thù-địch của đấng Chúa-thần? Rốt-cuộc kẻ mà chừng-nếu liệu-định để là bạn-hữu của cái thế-zan bèn bị/được trụ-đặt thành kẻ thù-địch của đấng Chúa-thần.}

Jacobus
4:5 ηG2228 [HOẶC] PRT δοκειτεG1380 [các-người-NGỠ-TƯỞNG] V-PAI-2P οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ κενωςG2761 [CÁCH-TRỐNG-RỖNG] ADV ηG3588 [CÁI] T-NSF γραφηG1124 [KINH-VĂN] N-NSF λεγειG3004 [NÓI] V-PAI-3S προςG4314 [Ở-NƠI] PREP φθονονG5355 [SỰ-GANH-TỊ] N-ASM επιποθειG1971 [KHAO-KHÁT] V-PAI-3S τοG3588 [CÁI] T-NSN πνευμαG4151 [KHÍ-LINH] N-NSN οG3739 [] R-NSN κατωκισενG2733b [LÀM-CHỖ-CƯ-TRÚ] V-AAI-3S ενG1722 [TRONG] PREP ημινG1473 [CHÚNG-TA] P-1DP {5 Hoặc các-người ngỡ-tưởng thực-rằng cách-trống-rỗng cái kinh-văn nói: “Cái khí-linh mà làm-chỗ-cư-trú trong chúng-ta thì khao-khát ở-nơi sự-ganh-tị!”?}

Jacobus
4:6 μειζοναG3187 [LỚN-HƠN] A-ASF-C δεG1161 [RỒI] CONJ διδωσινG1325 [Chúa-BAN] V-PAI-3S χαρινG5485 [ƠN-VUI] N-ASF διοG1352 [ZO-ĐÓ] CONJ λεγειG3004 [NÓI] V-PAI-3S οG3588 [đấng] T-NSM θεοςG2316 [CHÚA-THẦN] N-NSM υπερηφανοιςG5244 [nơi-những-kẻ-CAO-NGẠO] A-DPM αντιτασσεταιG498 [KÌNH-LẬP] V-PMI-3S ταπεινοιςG5011 [nơi-những-kẻ-THẤP-HẠ] A-DPM δεG1161 [RỒI] CONJ διδωσινG1325 [Chúa-BAN] V-PAI-3S χαρινG5485 [ƠN-VUI] N-ASF {6 Rồi Chúa ban ơn-vui lớn-hơn, zo-đó nói: “Đấng Chúa-thần kình-lập nơi những kẻ cao-ngạo, rồi Chúa ban ơn-vui nơi những kẻ thấp-hạ.”}

Jacobus
4:7 υποταγητεG5293 [các-người-hãy-bị/được-BUỘC-LẬP] V-2APM-2P ουνG3767 [RỐT-CUỘC] CONJ τωG3588 [nơi-đấng] T-DSM θεωG2316 [CHÚA-THẦN] N-DSM αντιστητεG436 [các-người-hãy-KÌNH-CHỐNG] V-2AAM-2P δεG1161 [RỒI] CONJ τωG3588 [nơi-CÁI] T-DSM διαβολωG1228 [kẻ-VU-HÃM] A-DSM καιG2532 [CẢ] CONJ φευξεταιG5343 [hắn-sẽ-TRỐN-LÁNH] V-FDI-3S αφG575 [TỪ] PREP υμωνG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2GP {7 Rốt-cuộc các-người hãy bị/được buộc-lập nơi đấng Chúa-thần! Rồi các-người hãy kình-chống nơi cái kẻ Vu-hãm thì cả hắn sẽ trốn-lánh từ các-người!}

Jacobus
4:8 εγγισατεG1448 [các-người-hãy-TỚI-GẦN] V-AAM-2P τωG3588 [nơi-đấng] T-DSM θεωG2316 [CHÚA-THẦN] N-DSM καιG2532 [CẢ] CONJ εγγισειG1448 [Chúa-sẽ-TỚI-GẦN] V-FAI-3S υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP καθαρισατεG2511 [các-người-hãy-LÀM-SẠCH] V-AAM-2P χειραςG5495 [những-TAY-QUYỀN] N-APF αμαρτωλοιG268 [hỡi-những-kẻ-ĐẦY-LỖI-ĐẠO] A-VPM καιG2532 [CẢ] CONJ αγνισατεG48 [các-người-hãy-KHIẾN-THANH-SẠCH] V-AAM-2P καρδιαςG2588 [những-TÂM] N-APF διψυχοιG1374 [hỡi-những-kẻ-HAI-LÒNG] A-VPM {8 Các-người hãy tới-gần nơi đấng Chúa-thần thì cả Chúa sẽ tới-gần nơi các-người! Các-người hãy làm-sạch những tay-quyền, hỡi những kẻ đầy-lỗi-đạo! Cả các-người hãy khiến-thanh-sạch những tâm, hỡi những kẻ hai-lòng!}

Jacobus
4:9 ταλαιπωρησατεG5003 [các-người-hãy-CHỊU-KHỐN-KHỔ] V-AAM-2P καιG2532 [CẢ] CONJ πενθησατεG3996 [các-người-hãy-KHÓC-THAN] V-AAM-2P καιG2532 [CẢ] CONJ κλαυσατεG2799 [các-người-hãy-KHÓC-LÓC] V-AAM-2P οG3588 [CÁI] T-NSM γελωςG1071 [TIẾNG-CƯỜI-ĐÙA] N-NSM υμωνG4771 [của-CÁC-NGƯỜI] P-2GP ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP πενθοςG3997 [ĐIỀU-KHÓC-THAN] N-ASN μετατραπητωG3346b [hãy-bị/được-VẦN-CHUYỂN] V-2APM-3S καιG2532 [CẢ] CONJ ηG3588 [CÁI] T-NSF χαραG5479 [SỰ-MỪNG-VUI] N-NSF ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP κατηφειανG2726 [SỰ-RÊN-RẨM] N-ASF {9 Các-người hãy chịu-khốn-khổ, cả các-người hãy khóc-than, cả các-người hãy khóc-lóc! Cái tiếng-cười-đùa của các-người hãy bị/được vần-chuyển trong-nơi điều-khóc-than, cả cái sự-mừng-vui trong-nơi sự-rên-rẩm!}

Jacobus
4:10 ταπεινωθητεG5013 [các-người-hãy-bị/được-HẠ-THẤP] V-APM-2P ενωπιονG1799 [TRƯỚC-MẶT] ADV κυριουG2962 [CHÚA-CHỦ] N-GSM καιG2532 [CẢ] CONJ υψωσειG5312 [Chúa-sẽ-NÂNG-CAO] V-FAI-3S υμαςG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2AP {10 Các-người hãy bị/được hạ-thấp trước-mặt Chúa-chủ thì cả Chúa sẽ nâng-cao các-người!}

Jacobus
4:11 μηG3361 [KHÔNG] PRT-N καταλαλειτεG2635 [các-người-hãy-NÓI-NGHỊCH] V-PAM-2P αλληλωνG240 [ở-LẪN-NHAU] C-GPM αδελφοιG80 [hỡi-những-KẺ-ANH-EM] N-VPM οG3588 [kẻ] T-NSM καταλαλωνG2635 [NÓI-NGHỊCH] V-PAP-NSM αδελφουG80 [ở-KẺ-ANH-EM] N-GSM ηG2228 [HOẶC] PRT κρινωνG2919 [FÁN-XÉT] V-PAP-NSM τονG3588 [CÁI] T-ASM αδελφονG80 [KẺ-ANH-EM] N-ASM αυτουG846 [của-mình] P-GSM καταλαλειG2635 [NÓI-NGHỊCH] V-PAI-3S νομουG3551 [ở-ZỚI-LUẬT] N-GSM καιG2532 [CẢ] CONJ κρινειG2919 [FÁN-XÉT] V-PAI-3S νομονG3551 [ZỚI-LUẬT] N-ASM ειG1487 [NẾU] COND δεG1161 [RỒI] CONJ νομονG3551 [ZỚI-LUẬT] N-ASM κρινειςG2919 [ngươi-FÁN-XÉT] V-PAI-2S ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N ειG1510 [ngươi-LÀ] V-PAI-2S ποιητηςG4163 [KẺ-LÀM] N-NSM νομουG3551 [ZỚI-LUẬT] N-GSM αλλαG235 [NHƯNG] CONJ κριτηςG2923 [KẺ-FÁN-XÉT] N-NSM {11 Hỡi những kẻ-anh-em, các-người hãy không nói-nghịch ở lẫn-nhau! Kẻ nói-nghịch ở kẻ-anh-em hoặc fán-xét cái kẻ-anh-em của mình thì nói-nghịch ở zới-luật cả fán-xét zới-luật. Rồi nếu ngươi fán-xét zới-luật thì ngươi chẳng là kẻ-làm zới-luật nhưng kẻ-fán-xét.}

Jacobus
4:12 ειςG1520 [MỘT-đấng] A-NSM εστινG1510 [] V-PAI-3S νομοθετηςG3550 [ĐẤNG-ĐẶT-RA-ZỚI-LUẬT] N-NSM καιG2532 [CẢ] CONJ κριτηςG2923 [KẺ-FÁN-XÉT] N-NSM οG3588 [] T-NSM δυναμενοςG1410 [CÓ-THỂ] V-PNP-NSM σωσαιG4982 [để-CỨU-AN] V-AAN καιG2532 [CẢ] CONJ απολεσαιG622 [để-ZIỆT-MẤT] V-AAN συG4771 [CHÍNH-NGƯƠI] P-2NS δεG1161 [RỒI] CONJ τιςG5101 [kẻ-NÀO] I-NSM ειG1510 [] V-PAI-2S οG3588 [] T-NSM κρινωνG2919 [FÁN-XÉT] V-PAP-NSM τονG3588 [kẻ] T-ASM πλησιονG4139 [LÂN-CẬN] ADV {12 Một đấng là Đấng-đặt-ra-zới-luật cả Kẻ-fán-xét mà có-thể để cứu-an cả để ziệt-mất. Rồi chính-ngươi là kẻ-nào mà fán-xét kẻ lân-cận?}

Jacobus
4:13 αγεG71 [ngươi-hãy-ZẪN] V-PAM-2S νυνG3568 [BÂY-ZỜ] ADV οιG3588 [những-kẻ] T-NPM λεγοντεςG3004 [NÓI] V-PAP-NPM σημερονG4594 [HÔM-NAY] ADV ηG2228 [HOẶC] PRT αυριονG839 [HÔM-SAU] ADV πορευσομεθαG4198 [chúng-tôi-sẽ-ĐI] V-FDI-1P ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τηνδεG3592 [ẤY] D-ASF τηνG3588 [CÁI] T-ASF πολινG4172 [CƯ-THÀNH] N-ASF καιG2532 [CẢ] CONJ ποιησομενG4160 [chúng-tôi-sẽ-LÀM] V-FAI-1P εκειG1563 [Ở-ĐÓ] ADV ενιαυτονG1763 [NIÊN-KÌ] N-ASM καιG2532 [CẢ] CONJ εμπορευσομεθαG1710 [chúng-tôi-sẽ-KINH-ZOANH] V-FDI-1P καιG2532 [CẢ] CONJ κερδησομενG2770 [chúng-tôi-sẽ-THU-LỢI] V-FAI-1P {13 Ngươi hãy zẫn bây-zờ: những kẻ nói: “Hôm-nay hoặc hôm-sau chúng-tôi sẽ đi trong-nơi cái cư-thành ấy, cả chúng-tôi sẽ làm niên-kì ở-đó, cả chúng-tôi sẽ kinh-zoanh, cả chúng-tôi sẽ thu-lợi!”}

Jacobus
4:14 οιτινεςG3748 [những-kẻ-NÀO-ĐÓ-MÀ] R-NPM ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N επιστασθεG1987 [các-người-HIỆN-BIẾT] V-PNI-2P τηςG3588 [CÁI] T-GSF αυριονG839 [HÔM-SAU] ADV ποιαG4169 [ZÌ-NÀO] I-NSF ηG3588 [CÁI] T-NSF ζωηG2222 [SỰ-SỐNG] N-NSF υμωνG4771 [của-CÁC-NGƯỜI] P-2GP ατμιςG822 [LÀN-HƠI] N-NSF γαρG1063 [] CONJ εστεG1510 [các-người-LÀ] V-PAI-2P προςG4314 [NƠI] PREP ολιγονG3641 [ÍT-điều] A-ASN φαινομενηG5316 [HIỆN-RA] V-PEP-NSF επειταG1899 [KẾ-TIẾP] ADV καιG2532 [CẢ] CONJ αφανιζομενηG853 [bị/được-KHIẾN-TIÊU-BIẾN] V-PPP-NSF {14 Các-người những kẻ-nào-đó-mà chẳng hiện-biết cái hôm-sau thì zì-nào cái sự-sống của các-người? Vì các-người là làn-hơi hiện-ra nơi ít điều, kế-tiếp cả bị/được khiến-tiêu-biến.}

Jacobus
4:15 αντιG473 [THAY-CHO] PREP τουG3588 [lúc] T-GSN λεγεινG3004 [để-NÓI] V-PAN υμαςG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2AP εανG1437 [CHỪNG-NẾU] COND οG3588 [đấng] T-NSM κυριοςG2962 [CHÚA-CHỦ] N-NSM θεληG2309 [MUỐN] V-PAS-3S καιG2532 [CẢ] CONJ ζησομενG2198 [chúng-tôi-sẽ-SỐNG] V-FAI-1P καιG2532 [CẢ] CONJ ποιησομενG4160 [sẽ-LÀM] V-FAI-1P τουτοG3778 [điều-THẾ-ẤY] D-ASN ηG2228 [HOẶC] PRT εκεινοG1565 [điều-ĐÓ] D-ASN {15 Thay-cho lúc các-người để nói: “Chừng-nếu đấng Chúa-chủ muốn thì chúng-tôi cả sẽ sống cả sẽ làm điều thế-ấy hoặc điều đó!”}

Jacobus
4:16 νυνG3568 [BÂY-ZỜ] ADV δεG1161 [RỒI] CONJ καυχασθεG2744 [các-người-TỰ-HÀO] V-PNI-2P ενG1722 [TRONG] PREP ταιςG3588 [CÁI] T-DPF αλαζονειαιςG212 [những-SỰ-KHOÁC-LÁC] N-DPF υμωνG4771 [của-CÁC-NGƯỜI] P-2GP πασαG3956 [TẤT-THẢY] A-NSF καυχησιςG2746 [SỰ-TỰ-HÀO] N-NSF τοιαυτηG5108 [NHƯ-THẾ-ẤY] D-NSF πονηραG4190 [ÁC] A-NSF εστινG1510 [] V-PAI-3S {16 Rồi bây-zờ các-người tự-hào trong cái những sự-khoác-lác của các-người. Tất-thảy sự-tự-hào như-thế-ấy là ác.}

Jacobus
4:17 ειδοτιG1492 [đã-THẤY-BIẾT] V-RAP-DSM ουνG3767 [RỐT-CUỘC] CONJ καλονG2570 [điều-tốt] A-ASN ποιεινG4160 [để-LÀM] V-PAN καιG2532 [CẢ] CONJ μηG3361 [KHÔNG] PRT-N ποιουντιG4160 [LÀM] V-PAP-DSM αμαρτιαG266 [SỰ-LỖI-ĐẠO] N-NSF αυτωG846 [nơi-kẻ-ấy] P-DSM εστινG1510 [] V-PAI-3S {17 Rốt-cuộc đã thấy-biết điều tốt để làm cả không làm thì sự-lỗi-đạo là nơi kẻ-ấy.}

© https://vietbible.co/ 2024