1Timotheus
5:1 πρεσβυτερωG4245 [nơi-kẻ-NIÊN-TRƯỞNG] A-DSM-C μηG3361 [KHÔNG] PRT-N επιπληξηςG1969 [ngươi-nên-BẮT-BẺ] V-AAS-2S αλλαG235 [NHƯNG] CONJ παρακαλειG3870 [ngươi-hãy-CÁO-ZỤC] V-PAM-2S ωςG5613 [NHƯ] ADV πατεραG3962 [CHA] N-ASM νεωτερουςG3501 [những-kẻ-TRẺ-MỚI-hơn] A-APM-C ωςG5613 [NHƯ] ADV αδελφουςG80 [những-KẺ-ANH-EM] N-APM {1 Ngươi không nên bắt-bẻ nơi kẻ niên-trưởng, nhưng ngươi hãy cáo-zục như cha; những kẻ trẻ-mới hơn thì như những kẻ-anh-em;}
1Timotheus
5:2 πρεσβυτεραςG4245 [những-ả-NIÊN-TRƯỞNG] A-APF-C ωςG5613 [NHƯ] ADV μητεραςG3384 [những-MẸ] N-APF νεωτεραςG3501 [những-ả-TRẺ-MỚI-hơn] A-APF-C ωςG5613 [NHƯ] ADV αδελφαςG79 [những-KẺ-CHỊ-EM] N-APF ενG1722 [TRONG] PREP πασηG3956 [TẤT-THẢY] A-DSF αγνειαG47 [SỰ-THANH-KHIẾT] N-DSF {2 những ả niên-trưởng thì như những mẹ; những ả trẻ-mới hơn thì như những kẻ-chị-em: trong tất-thảy sự-thanh-khiết!}
1Timotheus
5:3 χηραςG5503 [những-Ả-GOÁ-BỤA] N-APF τιμαG5091 [ngươi-hãy-TRĨU-TRỌNG] V-PAM-2S ταςG3588 [mà] T-APF οντωςG3689 [CÁCH-ĐÍCH-THẬT] ADV χηραςG5503 [những-Ả-GOÁ-BỤA] N-APF {3 Ngươi hãy trĩu-trọng những ả-goá-bụa mà cách-đích-thật những ả-goá-bụa!}
1Timotheus
5:4 ειG1487 [NẾU] COND δεG1161 [RỒI] CONJ τιςG5100 [NÀO-ĐÓ] X-NSF χηραG5503 [Ả-GOÁ-BỤA] N-NSF τεκναG5043 [những-CON-CÁI] N-APN ηG2228 [HOẶC] PRT εκγοναG1549 [những-CHÁU] A-APN εχειG2192 [CÓ] V-PAI-3S μανθανετωσανG3129 [chúng-hãy-HỌC-BIẾT] V-PAM-3P πρωτονG4412 [TRƯỚC-TIÊN] ADV-S τονG3588 [CÁI] T-ASM ιδιονG2398 [RIÊNG-TƯ] A-ASM οικονG3624 [NHÀ] N-ASM ευσεβεινG2151 [để-TIN-KÍNH] V-PAN καιG2532 [CẢ] CONJ αμοιβαςG287 [những-SỰ-BÁO-ĐÁP] N-APF αποδιδοναιG591 [để-BAN-TRẢ] V-PAN τοιςG3588 [nơi-CÁI] T-DPM προγονοιςG4269 [những-kẻ-TIÊN-SINH] N-DPM τουτοG3778 [THẾ-ẤY] D-NSN γαρG1063 [VÌ] CONJ εστινG1510 [LÀ] V-PAI-3S αποδεκτονG587 [điều-ĐÁNG-TIẾP-NGHÊNH] A-NSN ενωπιονG1799 [TRƯỚC-MẶT] ADV τουG3588 [đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM {4 Rồi nếu ả-goá-bụa nào-đó có những con-cái hoặc những cháu thì chúng hãy học-biết trước-tiên để tin-kính cái nhà riêng-tư cả để ban-trả những sự-báo-đáp nơi cái những kẻ tiên-sinh! Vì thế-ấy là điều đáng-tiếp-nghênh trước-mặt đấng Chúa-thần.}
1Timotheus
5:5 ηG3588 [CÁI] T-NSF δεG1161 [RỒI] CONJ οντωςG3689 [CÁCH-ĐÍCH-THẬT] ADV χηραG5503 [Ả-GOÁ-BỤA] N-NSF καιG2532 [CẢ] CONJ μεμονωμενηG3443 [đã-bị/được-KHIẾN-ĐƠN-ĐỘC] V-RPP-NSF ηλπικενG1679 [đã-CẬY-TRÔNG] V-RAI-3S επιG1909 [TRÊN] PREP τονG3588 [đấng] T-ASM θεονG2316 [CHÚA-THẦN] N-ASM καιG2532 [CẢ] CONJ προσμενειG4357 [NÁN-LẠI-THÊM] V-PAI-3S ταιςG3588 [nơi-CÁI] T-DPF δεησεσινG1162 [những-SỰ-CẦU-XIN] N-DPF καιG2532 [CẢ] CONJ ταιςG3588 [nơi-CÁI] T-DPF προσευχαιςG4335 [những-SỰ-CẦU-NGUYỆN] N-DPF νυκτοςG3571 [lúc-ĐÊM] N-GSF καιG2532 [CẢ] CONJ ημεραςG2250 [lúc-NGÀY] N-GSF {5 Rồi cái ả-goá-bụa cách-đích-thật cả đã bị/được khiến-đơn-độc thì đã cậy-trông trên đấng Chúa-thần cả nán-lại-thêm nơi cái những sự-cầu-xin cả nơi cái những sự-cầu-nguyện lúc đêm cả lúc ngày.}
1Timotheus
5:6 ηG3588 [ả] T-NSF δεG1161 [RỒI] CONJ σπαταλωσαG4684 [SỐNG-TRÁC-TÁNG] V-PAP-NSF ζωσαG2198 [SỐNG] V-PAP-NSF τεθνηκενG2348 [đã-CHẾT] V-RAI-3S {6 Rồi sống-trác-táng thì ả sống bèn đã chết.}
1Timotheus
5:7 καιG2532 [CẢ] CONJ ταυταG3778 [những-điều-THẾ-ẤY] D-APN παραγγελλεG3853 [ngươi-hãy-RAO-ZỤC] V-PAM-2S ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ ανεπιλημπτοιG423 [MIỄN-CHÊ-TRÁCH] A-NPM ωσινG1510 [họ-LÀ] V-PAS-3P {7 Cả ngươi hãy rao-zục những điều thế-ấy, để-cho họ là miễn-chê-trách!}
1Timotheus
5:8 ειG1487 [NẾU] COND δεG1161 [RỒI] CONJ τιςG5100 [kẻ-NÀO-ĐÓ] X-NSM τωνG3588 [CÁI] T-GPM ιδιωνG2398 [những-kẻ-RIÊNG-TƯ] A-GPM καιG2532 [CẢ] CONJ μαλισταG3122 [NHẤT-LÀ] ADV-S οικειωνG3609 [những-kẻ-NỘI-ZA] A-GPM ουG3756 [CHẲNG] PRT-N προνοειG4306 [LO-TOAN] V-PAI-3S τηνG3588 [CÁI] T-ASF πιστινG4102 [SỰ-TÍN-THÁC] N-ASF ηρνηταιG720 [y-đã-CHỐI] V-RDI-3S καιG2532 [CẢ] CONJ εστινG1510 [LÀ] V-PAI-3S απιστουG571 [những-kẻ-VÔ-TÍN] A-GSM χειρωνG5501 [TỒI-TỆ-HƠN] A-NSM-C {8 Rồi nếu kẻ-nào-đó chẳng lo-toan cái những kẻ riêng-tư cả nhất-là những kẻ nội-za thì y đã chối cái sự-tín-thác cả là tồi-tệ-hơn những kẻ vô-tín.}
1Timotheus
5:9 χηραG5503 [Ả-GOÁ-BỤA] N-NSF καταλεγεσθωG2639 [hãy-bị/được-GHI-ZANH-SÁCH] V-PPM-3S μηG3361 [KHÔNG] PRT-N ελαττονG1640 [KÉM-HƠN] A-NSN ετωνG2094 [NIÊN] N-GPN εξηκονταG1835 [SÁU-CHỤC] A-NUI γεγονυιαG1096 [đã-XẢY-NÊN] V-2RAP-NSF ενοςG1520 [của-MỘT] A-GSM ανδροςG435 [THÂN-NAM] N-GSM γυνηG1135 [THÂN-NỮ] N-NSF {9 Ả-goá-bụa không kém-hơn sáu-chục niên đã xảy-nên thân-nữ của một thân-nam thì hãy bị/được ghi-zanh-sách!}
1Timotheus
5:10 ενG1722 [TRONG] PREP εργοιςG2041 [những-VIỆC-LÀM] N-DPN καλοιςG2570 [TỐT] A-DPN μαρτυρουμενηG3140 [bị/được-TUYÊN-CHỨNG] V-PPP-NSF ειG1487 [NẾU] COND ετεκνοτροφησενG5044 [ả-NUÔI-CON-CÁI] V-AAI-3S ειG1487 [NẾU] COND εξενοδοχησενG3580 [ả-TIẾP-KẺ-XA-LẠ] V-AAI-3S ειG1487 [NẾU] COND αγιωνG40 [của-những-kẻ-THÁNH] A-GPM ποδαςG4228 [những-CHÂN-CƯỚC] N-APM ενιψενG3538 [ả-RỬA] V-AAI-3S ειG1487 [NẾU] COND θλιβομενοιςG2346 [những-kẻ-bị/được-ĐÈ-ÉP] V-PPP-DPM επηρκεσενG1884 [ả-CHU-CẤP] V-AAI-3S ειG1487 [NẾU] COND παντιG3956 [TẤT-THẢY] A-DSN εργωG2041 [VIỆC-LÀM] N-DSN αγαθωG18 [LÀNH] A-DSN επηκολουθησενG1872 [ả-ĐI-THEO-SAU] V-AAI-3S {10 Bị/được tuyên-chứng trong những việc-làm tốt nếu ả nuôi-con-cái, nếu ả tiếp-kẻ-xa-lạ, nếu ả rửa những chân-cước của những kẻ thánh, nếu ả chu-cấp những kẻ bị/được đè-ép, nếu ả đi-theo-sau tất-thảy việc-làm lành.}
1Timotheus
5:11 νεωτεραςG3501 [TRẺ-MỚI-hơn] A-APF-C δεG1161 [RỒI] CONJ χηραςG5503 [những-Ả-GOÁ-BỤA] N-APF παραιτουG3868 [ngươi-hãy-XIN-KHƯỚC] V-PNM-2S οτανG3752 [CHỪNG-KHI] CONJ γαρG1063 [VÌ] CONJ καταστρηνιασωσινG2691 [họ-HOANG-ĐÀNG-CHỐNG-NGHỊCH] V-AAS-3P τουG3588 [đức] T-GSM χριστουG5547 [CHRISTOS] N-GSM γαμεινG1060 [để-CƯỚI] V-PAN θελουσινG2309 [họ-MUỐN] V-PAI-3P {11 Rồi ngươi hãy xin-khước những ả-goá-bụa trẻ-mới hơn! Vì chừng-khi họ hoang-đàng-chống-nghịch đức Christos thì họ muốn để cưới,}
1Timotheus
5:12 εχουσαιG2192 [CÓ] V-PAP-NPF κριμαG2917 [ĐIỀU-FÁN-XÉT] N-ASN οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ τηνG3588 [CÁI] T-ASF πρωτηνG4413 [TRƯỚC-ĐẦU] A-ASF-S πιστινG4102 [SỰ-TÍN-THÁC] N-ASF ηθετησανG114 [họ-FỦ-ĐỊNH] V-AAI-3P {12 có điều-fán-xét, thực-rằng họ fủ-định cái sự-tín-thác trước-đầu.}
1Timotheus
5:13 αμαG260 [ĐỒNG-THỜI] ADV δεG1161 [RỒI] CONJ καιG2532 [CẢ] CONJ αργαιG692 [LƯỜI-RỖI] A-NPF μανθανουσινG3129 [họ-HỌC-BIẾT] V-PAI-3P περιερχομεναιG4022 [ĐẾN-ĐÂY-ĐÓ] V-PNP-NPF ταςG3588 [CÁI] T-APF οικιαςG3614 [những-NGÔI-NHÀ] N-APF ουG3756 [CHẲNG] PRT-N μονονG3440 [CHỈ] ADV δεG1161 [RỒI] CONJ αργαιG692 [LƯỜI-RỖI] A-NPF αλλαG235 [NHƯNG] CONJ καιG2532 [CẢ] CONJ φλυαροιG5397 [TẦM-FÀO] A-NPF καιG2532 [CẢ] CONJ περιεργοιG4021 [NHẢM-NHÍ] A-NPF λαλουσαιG2980 [FÁT-NGÔN] V-PAP-NPF ταG3588 [những-điều] T-APN μηG3361 [KHÔNG] PRT-N δεονταG1163 [ẮT-BUỘC] V-PAP-APN {13 Rồi đồng-thời cả họ học-biết để là lười-rỗi, đến-đây-đó cái những ngôi-nhà, rồi chẳng chỉ lười-rỗi nhưng cả tầm-fào cả nhảm-nhí, fát-ngôn những điều không ắt-buộc.}
1Timotheus
5:14 βουλομαιG1014 [ta-LIỆU-ĐỊNH] V-PNI-1S ουνG3767 [RỐT-CUỘC] CONJ νεωτεραςG3501 [những-ả-TRẺ-MỚI-hơn] A-APF-C γαμεινG1060 [để-CƯỚI] V-PAN τεκνογονεινG5041 [để-SINH-CON] V-PAN οικοδεσποτεινG3616 [để-LO-VIỆC-NHÀ] V-PAN μηδεμιανG3367 [KHÔNG-nào] A-ASF-N αφορμηνG874 [CƠ-HỘI] N-ASF διδοναιG1325 [để-BAN] V-PAN τωG3588 [nơi-kẻ] T-DSM αντικειμενωG480 [KÌNH-NGHỊCH] V-PNP-DSM λοιδοριαςG3059 [SỰ-SỈ-VẢ] N-GSF χαρινG5484 [NƠI-ƠN-CỚ] ADV {14 Rốt-cuộc ta liệu-định những ả trẻ-mới hơn để cưới, để sinh-con, để lo-việc-nhà, để ban nơi kẻ kình-nghịch không-nào cơ-hội nơi-ơn-cớ sự-sỉ-vả.}
1Timotheus
5:15 ηδηG2235 [HIỆN-RỒI] ADV γαρG1063 [VÌ] CONJ τινεςG5100 [những-ả-NÀO-ĐÓ] X-NPF εξετραπησανG1624 [bị/được-VẦN-RA] V-2API-3P οπισωG3694 [FÍA-SAU] ADV τουG3588 [CÁI] T-GSM σαταναG4567 [QUỶ-VU-HÃM] N-GSM {15 Vì hiện-rồi những ả nào-đó bị/được vần-ra fía-sau cái Quỷ-vu-hãm.}
1Timotheus
5:16 ειG1487 [NẾU] COND τιςG5100 [NÀO-ĐÓ] X-NSF πιστηG4103 [ả-THÀNH-TÍN] A-NSF εχειG2192 [CÓ] V-PAI-3S χηραςG5503 [những-Ả-GOÁ-BỤA] N-APF επαρκειτωG1884 [ả-hãy-CHU-CẤP] V-PAM-3S αυταιςG846 [nơi-họ] P-DPF καιG2532 [CẢ] CONJ μηG3361 [KHÔNG] PRT-N βαρεισθωG916 [hãy-bị/được-KHIẾN-TRĨU-NẶNG] V-PPM-3S ηG3588 [CÁI] T-NSF εκκλησιαG1577 [HỘI-TRIỆU] N-NSF ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ ταιςG3588 [nơi-CÁI] T-DPF οντωςG3689 [CÁCH-ĐÍCH-THẬT] ADV χηραιςG5503 [những-Ả-GOÁ-BỤA] N-DPF επαρκεσηG1884 [hội-CHU-CẤP] V-AAS-3S {16 Nếu ả thành-tín nào-đó có những ả-goá-bụa thì ả hãy chu-cấp nơi họ, cả cái hội-triệu hãy không bị/được khiến-trĩu-nặng để-cho hội chu-cấp nơi cái những ả-goá-bụa cách-đích-thật.}
1Timotheus
5:17 οιG3588 [CÁI] T-NPM καλωςG2573 [CÁCH-TỐT-LÀNH] ADV προεστωτεςG4291 [đã-ZÌU-ZẮT] V-RAP-NPM πρεσβυτεροιG4245 [những-kẻ-NIÊN-TRƯỞNG] A-NPM-C διπληςG1362 [GẤP-ĐÔI] A-GSF τιμηςG5092 [của-ZÁ-TRỊ] N-GSF αξιουσθωσανG515 [hãy-bị/được-XÉT-XỨNG-ĐÁNG] V-PPM-3P μαλισταG3122 [NHẤT-LÀ] ADV-S οιG3588 [những-kẻ] T-NPM κοπιωντεςG2872 [KHỔ-NHỌC] V-PAP-NPM ενG1722 [TRONG] PREP λογωG3056 [NGÔN-LỜI] N-DSM καιG2532 [CẢ] CONJ διδασκαλιαG1319 [SỰ-ZÁO-HUẤN] N-DSF {17 Cái những kẻ niên-trưởng đã zìu-zắt cách-tốt-lành thì hãy bị/được xét-xứng-đáng của zá-trị gấp-đôi, nhất-là những kẻ khổ-nhọc trong ngôn-lời cả sự-záo-huấn!}
1Timotheus
5:18 λεγειG3004 [NÓI] V-PAI-3S γαρG1063 [VÌ] CONJ ηG3588 [CÁI] T-NSF γραφηG1124 [KINH-VĂN] N-NSF βουνG1016 [CON-BÒ] N-ASM αλοωνταG248 [ZẬM-CHÀ] V-PAP-ASM ουG3756 [CHẲNG] PRT-N φιμωσειςG5392 [ngươi-sẽ-KHỚP-MIỆNG] V-FAI-2S καιG2532 [CẢ] CONJ αξιοςG514 [XỨNG-ĐÁNG] A-NSM οG3588 [CÁI] T-NSM εργατηςG2040 [KẺ-LÀM-CÔNG] N-NSM τουG3588 [của-CÁI] T-GSM μισθουG3408 [MÓN-TRẢ-CÔNG] N-GSM αυτουG846 [của-mình] P-GSM {18 Vì cái kinh-văn nói: “Ngươi chẳng sẽ khớp-miệng con-bò zậm-chà!” cả: “Cái kẻ-làm-công là xứng-đáng của cái món-trả-công của mình!”}
1Timotheus
5:19 καταG2596 [ZỰA-VÀO] PREP πρεσβυτερουG4245 [nghịch-kẻ-NIÊN-TRƯỞNG] A-GSM-C κατηγοριανG2724 [SỰ-CÁO-BUỘC] N-ASF μηG3361 [KHÔNG] PRT-N παραδεχουG3858 [ngươi-hãy-TIẾP-THÂU] V-PNM-2S εκτοςG1622 [BÊN-NGOÀI] ADV ειG1487 [NẾU] COND μηG3361 [KHÔNG] PRT-N επιG1909 [TRÊN] PREP δυοG1417 [HAI] A-NUI ηG2228 [HOẶC] PRT τριωνG5140 [BA] A-GPM μαρτυρωνG3144 [KẺ-TUYÊN-CHỨNG] N-GPM {19 Ngươi hãy không tiếp-thâu sự-cáo-buộc zựa-vào nghịch kẻ niên-trưởng bên-ngoài nếu không trên hai hoặc ba kẻ-tuyên-chứng!}
1Timotheus
5:20 τουςG3588 [những-kẻ] T-APM δεG1161 [RỒI] CONJ αμαρτανονταςG264 [LỖI-ĐẠO] V-PAP-APM ενωπιονG1799 [TRƯỚC-MẶT] ADV παντωνG3956 [những-kẻ-TẤT-THẢY] A-GPM ελεγχεG1651 [ngươi-hãy-TRỰC-CHỈNH] V-PAM-2S ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ καιG2532 [CẢ] CONJ οιG3588 [CÁI] T-NPM λοιποιG3062 [những-kẻ-CÒN-LẠI] A-NPM φοβονG5401 [NỖI-KINH-SỢ] N-ASM εχωσινG2192 [CÓ] V-PAS-3P {20 Rồi ngươi hãy trực-chỉnh những kẻ lỗi-đạo trước-mặt những kẻ tất-thảy, để-cho cả cái những kẻ còn-lại bèn có nỗi-kinh-sợ!}
1Timotheus
5:21 διαμαρτυρομαιG1263 [ta-NGHIÊM-CHỨNG] V-PNI-1S ενωπιονG1799 [TRƯỚC-MẶT] ADV τουG3588 [đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM καιG2532 [CẢ] CONJ χριστουG5547 [CHRISTOS] N-GSM ιησουG2424 [JESUS] N-GSM καιG2532 [CẢ] CONJ τωνG3588 [CÁI] T-GPM εκλεκτωνG1588 [ĐẠT-ĐƯỢC-CHỌN] A-GPM αγγελωνG32 [những-THÂN-SỨ] N-GPM ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ ταυταG3778 [những-điều-THẾ-ẤY] D-APN φυλαξηςG5442 [ngươi-CANH-ZỮ] V-AAS-2S χωριςG5565 [TRỪ-RA-KHỎI] ADV προκριματοςG4299 [ĐIỀU-THÀNH-KIẾN] N-GSN μηδενG3367 [KHÔNG-zì] A-ASN-N ποιωνG4160 [LÀM] V-PAP-NSM καταG2596 [ZỰA-VÀO] PREP προσκλισινG4346 [SỰ-THIÊN-VỊ] N-ASF {21 Ta nghiêm-chứng trước-mặt đấng Chúa-thần cả đức Christos Jesus cả cái những thân-sứ đạt-được-chọn: để-cho ngươi canh-zữ những điều thế-ấy trừ-ra-khỏi điều-thành-kiến, làm không-zì zựa-vào sự-thiên-vị!}
1Timotheus
5:22 χειραςG5495 [những-TAY-QUYỀN] N-APF ταχεωςG5030 [CÁCH-MAU-VỘI] ADV μηδενιG3367 [nơi-KHÔNG-ai] A-DSM-N επιτιθειG2007 [ngươi-hãy-ĐẶT-LÊN] V-PAM-2S μηδεG3366 [CŨNG-KHÔNG] CONJ-N κοινωνειG2841 [ngươi-hãy-CHUNG-FẦN] V-PAM-2S αμαρτιαιςG266 [nơi-những-SỰ-LỖI-ĐẠO] N-DPF αλλοτριαιςG245 [KHÁC-LẠ] A-DPF σεαυτονG4572 [CHÍNH-NGƯƠI] F-2ASM αγνονG53 [THANH-SẠCH] A-ASM τηρειG5083 [ngươi-hãy-ZỮ] V-PAM-2S {22 Ngươi hãy đặt-lên nơi không-ai cách-mau-vội những tay-quyền! Ngươi hãy cũng-không chung-fần nơi những sự-lỗi-đạo khác-lạ! Ngươi hãy zữ chính-ngươi thanh-sạch!}
1Timotheus
5:23 μηκετιG3371 [KHÔNG-CÒN] ADV-N υδροποτειG5202 [ngươi-hãy-UỐNG-NƯỚC] V-PAM-2S αλλαG235 [NHƯNG] CONJ οινωG3631 [RƯỢU-NHO] N-DSM ολιγωG3641 [nơi-ÍT] A-DSM χρωG5530 [ngươi-hãy-CẦN-ZÙNG] V-PNM-2S διαG1223 [QUA] PREP τονG3588 [CÁI] T-ASM στομαχονG4751 [ZẠ-ZÀY] N-ASM καιG2532 [CẢ] CONJ ταςG3588 [CÁI] T-APF πυκναςG4437 [THƯỜNG-XUYÊN] A-APF σουG4771 [của-NGƯƠI] P-2GS ασθενειαςG769 [những-SỰ-YẾU-ĐAU] N-APF {23 Ngươi hãy không-còn uống-nước, nhưng ngươi hãy cần-zùng nơi ít rượu-nho qua cái zạ-zày cả cái những sự-yếu-đau thường-xuyên của ngươi!}
1Timotheus
5:24 τινωνG5100 [NÀO-ĐÓ] X-GPM ανθρωπωνG444 [của-những-CON-NGƯỜI] N-GPM αιG3588 [CÁI] T-NPF αμαρτιαιG266 [những-SỰ-LỖI-ĐẠO] N-NPF προδηλοιG4271 [RÕ-RÀNG-TRƯỚC] A-NPF εισινG1510 [LÀ] V-PAI-3P προαγουσαιG4254 [ZẪN-TRƯỚC] V-PAP-NPF ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP κρισινG2920 [SỰ-FÁN-XÉT] N-ASF τισινG5100 [những-kẻ-NÀO-ĐÓ] X-DPM δεG1161 [RỒI] CONJ καιG2532 [CẢ] CONJ επακολουθουσινG1872 [chúng-ĐI-THEO-SAU] V-PAI-3P {24 Cái những sự-lỗi-đạo của những con-người nào-đó là rõ-ràng-trước, zẫn-trước trong-nơi sự-fán-xét, rồi cả chúng đi-theo-sau những kẻ-nào-đó.}
1Timotheus
5:25 ωσαυτωςG5615 [CÁCH-NHƯ-NHAU] ADV καιG2532 [CẢ] CONJ ταG3588 [CÁI] T-NPN εργαG2041 [những-VIỆC-LÀM] N-NPN ταG3588 [mà] T-NPN καλαG2570 [TỐT] A-NPN προδηλαG4271 [RÕ-RÀNG-TRƯỚC] A-NPN καιG2532 [CẢ] CONJ ταG3588 [những-CÁI] T-NPN αλλωςG247 [CÁCH-KHÁC-LẠ] ADV εχονταG2192 [CÓ] V-PAP-NPN κρυβηναιG2928 [để-bị/được-ZẤU] V-2APN ουG3756 [CHẲNG] PRT-N δυνανταιG1410 [CÓ-THỂ] V-PNI-3P {25 Cách-như-nhau thì cả cái những việc-làm mà tốt là rõ-ràng-trước; cả những cái có cách-khác-lạ thì chẳng có-thể để bị/được zấu.}
© https://vietbible.co/ 2024