1Timotheus 4

0

1Timotheus
4:1 τοG3588 [CÁI] T-NSN δεG1161 [RỒI] CONJ πνευμαG4151 [KHÍ-LINH] N-NSN ρητωςG4490 [CÁCH-TỎ-TƯỜNG] ADV λεγειG3004 [NÓI] V-PAI-3S οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ ενG1722 [TRONG] PREP υστεροιςG5306 [SAU] A-DPM καιροιςG2540 [những-KÌ-LÚC] N-DPM αποστησονταιG868 [sẽ-TÁCH-LÌA] V-FDI-3P τινεςG5100 [những-kẻ-NÀO-ĐÓ] X-NPM τηςG3588 [từ-CÁI] T-GSF πιστεωςG4102 [SỰ-TÍN-THÁC] N-GSF προσεχοντεςG4337 [LƯU-Ý] V-PAP-NPM πνευμασινG4151 [nơi-những-KHÍ-LINH] N-DPN πλανοιςG4108 [LẠC-LẦM] A-DPN καιG2532 [CẢ] CONJ διδασκαλιαιςG1319 [những-SỰ-ZÁO-HUẤN] N-DPF δαιμονιωνG1140 [của-những-QUỶ-LINH] N-GPN {1 Rồi cái khí-linh nói cách-tỏ-tường thực-rằng trong những kì-lúc sau thì những kẻ-nào-đó sẽ tách-lìa từ cái sự-tín-thác, lưu-ý nơi những khí-linh lạc-lầm cả những sự-záo-huấn của những quỷ-linh,}

1Timotheus
4:2 ενG1722 [TRONG] PREP υποκρισειG5272 [SỰ-ZẢ-HÌNH] N-DSF ψευδολογωνG5573 [của-những-KẺ-NÓI-ZỐI] A-GPM κεκαυστηριασμενωνG2743 [đã-bị/được-NUNG-ZẤU-VẾT] V-RPP-GPM τηνG3588 [CÁI] T-ASF ιδιανG2398 [RIÊNG-TƯ] A-ASF συνειδησινG4893 [LƯƠNG-TRI] N-ASF {2 trong sự-zả-hình của những kẻ-nói-zối đã bị/được nung-zấu-vết cái lương-tri riêng-tư,}

1Timotheus
4:3 κωλυοντωνG2967 [NGĂN-CẤM] V-PAP-GPM γαμεινG1060 [để-CƯỚI] V-PAN απεχεσθαιG567 [để-KIÊNG-TRÁNH] V-PMN βρωματωνG1033 [từ-những-THỨC-ĂN] N-GPN αG3739 [] R-APN οG3588 [đấng] T-NSM θεοςG2316 [CHÚA-THẦN] N-NSM εκτισενG2936 [TẠO-SINH] V-AAI-3S ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP μεταλημψινG3336 [SỰ-SỚT-NHẬN] N-ASF μεταG3326 [CÙNG] PREP ευχαριστιαςG2169 [SỰ-TẠ-ƠN] N-GSF τοιςG3588 [nơi-CÁI] T-DPM πιστοιςG4103 [những-kẻ-THÀNH-TÍN] A-DPM καιG2532 [CẢ] CONJ επεγνωκοσινG1921 [đã-NHẬN-BIẾT] V-RAP-DPM τηνG3588 [CÁI] T-ASF αληθειανG225 [LẼ-THẬT] N-ASF {3 ngăn-cấm để cưới, để kiêng-tránh từ những thức-ăn mà đấng Chúa-thần tạo-sinh trong-nơi sự-sớt-nhận cùng sự-tạ-ơn nơi cái những kẻ thành-tín cả đã nhận-biết cái lẽ-thật.}

1Timotheus
4:4 οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ πανG3956 [TẤT-THẢY] A-NSN κτισμαG2938 [VẬT-THỤ-SINH] N-NSN θεουG2316 [của-CHÚA-THẦN] N-GSM καλονG2570 [TỐT] A-NSN καιG2532 [CẢ] CONJ ουδενG3762 [CHẲNG-zì] A-NSN-N αποβλητονG579 [ĐÁNG-QUĂNG-LÌA] A-NSN μεταG3326 [CÙNG] PREP ευχαριστιαςG2169 [SỰ-TẠ-ƠN] N-GSF λαμβανομενονG2983 [bị/được-NHẬN] V-PPP-NSN {4 Thực-rằng tất-thảy vật-thụ-sinh của Chúa-thần tốt, cả chẳng-zì bị/được nhận cùng sự-tạ-ơn thì đáng-quăng-lìa;}

1Timotheus
4:5 αγιαζεταιG37 [nó-bị/được-KHIẾN-NÊN-THÁNH] V-PPI-3S γαρG1063 [] CONJ διαG1223 [QUA] PREP λογουG3056 [NGÔN-LỜI] N-GSM θεουG2316 [của-CHÚA-THẦN] N-GSM καιG2532 [CẢ] CONJ εντευξεωςG1783 [SỰ-CẦU-NÀI] N-GSF {5 vì nó bị/được khiến-nên-thánh qua ngôn-lời của Chúa-thần cả sự-cầu-nài.}

1Timotheus
4:6 ταυταG3778 [những-điều-THẾ-ẤY] D-APN υποτιθεμενοςG5294 [ĐỀ-ĐẶT] V-PMP-NSM τοιςG3588 [nơi-CÁI] T-DPM αδελφοιςG80 [những-KẺ-ANH-EM] N-DPM καλοςG2570 [TỐT] A-NSM εσηG1510 [ngươi-sẽ-LÀ] V-FDI-2S διακονοςG1249 [KẺ-FỤC-VỤ] N-NSM χριστουG5547 [của-CHRISTOS] N-GSM ιησουG2424 [JESUS] N-GSM εντρεφομενοςG1789 [bị/được-NUÔI-RÈN] V-PPP-NSM τοιςG3588 [nơi-CÁI] T-DPM λογοιςG3056 [những-NGÔN-LỜI] N-DPM τηςG3588 [của-CÁI] T-GSF πιστεωςG4102 [SỰ-TÍN-THÁC] N-GSF καιG2532 [CẢ] CONJ τηςG3588 [của-CÁI] T-GSF καληςG2570 [TỐT] A-GSF διδασκαλιαςG1319 [SỰ-ZÁO-HUẤN] N-GSF ηG3739 [nơi-cái-MÀ] R-DSF παρηκολουθηκαςG3877 [ngươi-đã-ĐI-THEO-SÁT] V-RAI-2S {6 Đề-đặt những điều thế-ấy nơi cái những kẻ-anh-em thì ngươi sẽ là kẻ-fục-vụ tốt của đức Christos Jesus, bị/được nuôi-rèn nơi cái những ngôn-lời của cái sự-tín-thác cả của cái sự-záo-huấn tốt, nơi cái mà ngươi đã đi-theo-sát.}

1Timotheus
4:7 τουςG3588 [CÁI] T-APM δεG1161 [RỒI] CONJ βεβηλουςG952 [Ô-TRỌC] A-APM καιG2532 [CẢ] CONJ γραωδειςG1126 [KIỂU-BÀ-ZÀ] A-APM μυθουςG3454 [những-HUYỄN-NGÔN] N-APM παραιτουG3868 [ngươi-hãy-XIN-KHƯỚC] V-PNM-2S γυμναζεG1128 [ngươi-hãy-LUYỆN-TẬP] V-PAM-2S δεG1161 [RỒI] CONJ σεαυτονG4572 [CHÍNH-NGƯƠI] F-2ASM προςG4314 [NƠI] PREP ευσεβειανG2150 [SỰ-TIN-KÍNH] N-ASF {7 Rồi ngươi hãy xin-khước cái những huyễn-ngôn ô-trọc cả kiểu-bà-zà! Rồi ngươi hãy luyện-tập chính-ngươi nơi sự-tin-kính!}

1Timotheus
4:8 ηG3588 [CÁI] T-NSF γαρG1063 [] CONJ σωματικηG4984 [THUỘC-THÂN-THỂ] A-NSF γυμνασιαG1129 [SỰ-LUYỆN-TẬP] N-NSF προςG4314 [NƠI] PREP ολιγονG3641 [ÍT-điều] A-ASN εστινG1510 [] V-PAI-3S ωφελιμοςG5624 [LỢI-ÍCH] A-NSM ηG3588 [CÁI] T-NSF δεG1161 [RỒI] CONJ ευσεβειαG2150 [SỰ-TIN-KÍNH] N-NSF προςG4314 [NƠI] PREP πανταG3956 [những-điều-TẤT-THẢY] A-APN ωφελιμοςG5624 [LỢI-ÍCH] A-NSM εστινG1510 [] V-PAI-3S επαγγελιανG1860 [SỰ-HỨA-BAN] N-ASF εχουσαG2192 [] V-PAP-NSF ζωηςG2222 [của-SỰ-SỐNG] N-GSF τηςG3588 [] T-GSF νυνG3568 [BÂY-ZỜ] ADV καιG2532 [CẢ] CONJ τηςG3588 [] T-GSF μελλουσηςG3195 [SẮP-SỬA] V-PAP-GSF {8 Vì cái sự-luyện-tập thuộc-thân-thể là lợi-ích nơi ít điều, rồi cái sự-tin-kính là lợi-ích nơi những điều tất-thảy, có sự-hứa-ban của sự-sống mà bây-zờ cả mà sắp-sửa.}

1Timotheus
4:9 πιστοςG4103 [THÀNH-TÍN] A-NSM οG3588 [CÁI] T-NSM λογοςG3056 [NGÔN-LỜI] N-NSM καιG2532 [CẢ] CONJ πασηςG3956 [của-TẤT-THẢY] A-GSF αποδοχηςG594 [SỰ-TIẾP-NGHÊNH] N-GSF αξιοςG514 [XỨNG-ĐÁNG] A-NSM {9 Cái ngôn-lời thành-tín cả xứng-đáng của tất-thảy sự-tiếp-nghênh!}

1Timotheus
4:10 ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τουτοG3778 [điều-THẾ-ẤY] D-ASN γαρG1063 [] CONJ κοπιωμενG2872 [chúng-ta-KHỔ-NHỌC] V-PAI-1P καιG2532 [CẢ] CONJ αγωνιζομεθαG75 [CHIẾN-ĐẤU] V-PNI-1P οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ ηλπικαμενG1679 [chúng-ta-đã-CẬY-TRÔNG] V-RAI-1P επιG1909 [TRÊN] PREP θεωG2316 [CHÚA-THẦN] N-DSM ζωντιG2198 [SỐNG] V-PAP-DSM οςG3739 [] R-NSM εστινG1510 [] V-PAI-3S σωτηρG4990 [ĐẤNG-CỨU-AN] N-NSM παντωνG3956 [của-TẤT-THẢY] A-GPM ανθρωπωνG444 [những-CON-NGƯỜI] N-GPM μαλισταG3122 [NHẤT-LÀ] ADV-S πιστωνG4103 [của-những-kẻ-THÀNH-TÍN] A-GPM {10 Vì trong-nơi điều thế-ấy thì chúng-ta khổ-nhọc cả chiến-đấu, thực-rằng chúng-ta đã cậy-trông trên Chúa-thần sống, mà là đấng-Cứu-an của tất-thảy những con-người, nhất-là của những kẻ thành-tín.}

1Timotheus
4:11 παραγγελλεG3853 [ngươi-hãy-RAO-ZỤC] V-PAM-2S ταυταG3778 [những-điều-THẾ-ẤY] D-APN καιG2532 [CẢ] CONJ διδασκεG1321 [ngươi-hãy-ZẢNG-ZẠY] V-PAM-2S {11 Ngươi hãy rao-zục những điều thế-ấy, cả ngươi hãy zảng-zạy!}

1Timotheus
4:12 μηδειςG3367 [KHÔNG-ai] A-NSM-N σουG4771 [của-NGƯƠI] P-2GS τηςG3588 [CÁI] T-GSF νεοτητοςG3503 [THỜI-NIÊN-THIẾU] N-GSF καταφρονειτωG2706 [hãy-KHINH-THƯỜNG] V-PAM-3S αλλαG235 [NHƯNG] CONJ τυποςG5179 [KIỂU-HÌNH] N-NSM γινουG1096 [ngươi-hãy-XẢY-NÊN] V-PNM-2S τωνG3588 [của-CÁI] T-GPM πιστωνG4103 [những-kẻ-THÀNH-TÍN] A-GPM ενG1722 [TRONG] PREP λογωG3056 [NGÔN-LỜI] N-DSM ενG1722 [TRONG] PREP αναστροφηG391 [SỰ-CƯ-XỬ] N-DSF ενG1722 [TRONG] PREP αγαπηG26 [SỰ-THƯƠNG-YÊU] N-DSF ενG1722 [TRONG] PREP πιστειG4102 [SỰ-TÍN-THÁC] N-DSF ενG1722 [TRONG] PREP αγνειαG47 [SỰ-THANH-KHIẾT] N-DSF {12 Hãy không-ai khinh-thường cái thời-niên-thiếu của ngươi! Nhưng ngươi hãy xảy-nên kiểu-hình của cái những kẻ thành-tín trong ngôn-lời, trong sự-cư-xử, trong sự-thương-yêu, trong sự-tín-thác, trong sự-thanh-khiết!}

1Timotheus
4:13 εωςG2193 [CHO-TỚI] ADV ερχομαιG2064 [ta-ĐẾN] V-PNI-1S προσεχεG4337 [ngươi-hãy-LƯU-Ý] V-PAM-2S τηG3588 [nơi-CÁI] T-DSF αναγνωσειG320 [SỰ-ĐỌC] N-DSF τηG3588 [nơi-CÁI] T-DSF παρακλησειG3874 [SỰ-CÁO-ZỤC] N-DSF τηG3588 [nơi-CÁI] T-DSF διδασκαλιαG1319 [SỰ-ZÁO-HUẤN] N-DSF {13 Cho-tới ta đến thì ngươi hãy lưu-ý nơi cái sự-đọc, nơi cái sự-cáo-zục, nơi cái sự-záo-huấn!}

1Timotheus
4:14 μηG3361 [KHÔNG] PRT-N αμελειG272 [ngươi-hãy-THỜ-Ơ] V-PAM-2S τουG3588 [ở-CÁI] T-GSN ενG1722 [TRONG] PREP σοιG4771 [NGƯƠI] P-2DS χαρισματοςG5486 [ƠN-BAN] N-GSN οG3739 [cái-MÀ] R-NSN εδοθηG1325 [bị/được-BAN] V-API-3S σοιG4771 [nơi-NGƯƠI] P-2DS διαG1223 [QUA] PREP προφητειαςG4394 [SỰ-TIÊN-CÁO] N-GSF μεταG3326 [CÙNG] PREP επιθεσεωςG1936 [SỰ-ĐẶT-LÊN] N-GSF τωνG3588 [CÁI] T-GPF χειρωνG5495 [những-TAY-QUYỀN] N-GPF τουG3588 [của-CÁI] T-GSN πρεσβυτεριουG4244 [BAN-NIÊN-TRƯỞNG] N-GSN {14 Ngươi hãy không thờ-ơ ở cái ơn-ban trong ngươi (cái mà bị/được ban nơi ngươi qua sự-tiên-cáo cùng sự-đặt-lên cái những tay-quyền của cái ban-niên-trưởng)!}

1Timotheus
4:15 ταυταG3778 [những-điều-THẾ-ẤY] D-APN μελεταG3191 [ngươi-hãy-TRÙ-TÍNH] V-PAM-2S ενG1722 [TRONG] PREP τουτοιςG3778 [những-điều-THẾ-ẤY] D-DPN ισθιG1510 [ngươi-hãy-LÀ] V-PAM-2S ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ σουG4771 [của-NGƯƠI] P-2GS ηG3588 [CÁI] T-NSF προκοπηG4297 [SỰ-RỨT-TIẾN] N-NSF φανεραG5318 [HIỂN-LỘ] A-NSF ηG1510 [] V-PAS-3S πασινG3956 [nơi-những-kẻ-TẤT-THẢY] A-DPM {15 Ngươi hãy trù-tính những điều thế-ấy! Ngươi hãy là trong những điều thế-ấy, để-cho cái sự-rứt-tiến của ngươi là hiển-lộ nơi những kẻ tất-thảy!}

1Timotheus
4:16 επεχεG1907 [ngươi-hãy-CHÚ-Ý] V-PAM-2S σεαυτωG4572 [nơi-CHÍNH-NGƯƠI] F-2DSM καιG2532 [CẢ] CONJ τηG3588 [nơi-CÁI] T-DSF διδασκαλιαG1319 [SỰ-ZÁO-HUẤN] N-DSF επιμενεG1961 [ngươi-hãy-NÁN-THÊM] V-PAM-2S αυτοιςG846 [nơi-chúng] P-DPM τουτοG3778 [điều-THẾ-ẤY] D-ASN γαρG1063 [] CONJ ποιωνG4160 [LÀM] V-PAP-NSM καιG2532 [CẢ] CONJ σεαυτονG4572 [CHÍNH-NGƯƠI] F-2ASM σωσειςG4982 [ngươi-sẽ-CỨU-AN] V-FAI-2S καιG2532 [CẢ] CONJ τουςG3588 [những-kẻ] T-APM ακουονταςG191 [NGHE] V-PAP-APM σουG4771 [ở-NGƯƠI] P-2GS {16 Ngươi hãy chú-ý nơi chính-ngươi cả nơi cái sự-záo-huấn! Ngươi hãy nán-thêm nơi chúng! Vì làm điều thế-ấy thì ngươi sẽ cứu-an cả chính-ngươi cả những kẻ nghe ở ngươi.}

© https://vietbible.co/ 2024