1Thessalonica 4

0

1Thessalonica
4:1 λοιπονG3063 [LÚC-CÒN-LẠI] A-ASN αδελφοιG80 [hỡi-những-KẺ-ANH-EM] N-VPM ερωτωμενG2065 [chúng-tôi-ZỤC-HỎI] V-PAI-1P υμαςG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2AP καιG2532 [CẢ] CONJ παρακαλουμενG3870 [CÁO-ZỤC] V-PAI-1P ενG1722 [TRONG] PREP κυριωG2962 [CHÚA-CHỦ] N-DSM ιησουG2424 [JESUS] N-DSM ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ καθωςG2531 [Y-NHƯ] ADV παρελαβετεG3880 [các-người-THÂU-NHẬN] V-2AAI-2P παρG3844 [TỪ-NƠI] PREP ημωνG1473 [CHÚNG-TÔI] P-1GP τοG3588 [sự] T-NSN πωςG4459 [RA-SAO] ADV δειG1163 [ẮT-BUỘC] V-PAI-3S υμαςG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2AP περιπατεινG4043 [để-BƯỚC-ĐI] V-PAN καιG2532 [CẢ] CONJ αρεσκεινG700 [để-KHIẾN-VỪA-Ý] V-PAN θεωG2316 [nơi-CHÚA-THẦN] N-DSM καθωςG2531 [Y-NHƯ] ADV καιG2532 [CẢ] CONJ περιπατειτεG4043 [các-người-BƯỚC-ĐI] V-PAI-2P ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ περισσευητεG4052 [các-người-ZÔI-THỪA] V-PAS-2P μαλλονG3123 [HƠN-HẾT] ADV {1 Hỡi những kẻ-anh-em, chúng-tôi zục-hỏi các-người lúc-còn-lại cả cáo-zục trong Chúa-chủ Jesus, để-cho y-như các-người thâu-nhận từ-nơi chúng-tôi sự ra-sao ắt-buộc các-người để bước-đi cả để khiến-vừa-ý nơi Chúa-thần, y-như cả các-người bước-đi để-cho các-người zôi-thừa hơn-hết.}

1Thessalonica
4:2 οιδατεG1492 [các-người-đã-THẤY-BIẾT] V-RAI-2P γαρG1063 [] CONJ τιναςG5101 [NÀO] I-APF παραγγελιαςG3852 [những-SỰ-RAO-ZỤC] N-APF εδωκαμενG1325 [chúng-tôi-BAN] V-AAI-1P υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP διαG1223 [QUA] PREP τουG3588 [đấng] T-GSM κυριουG2962 [CHÚA-CHỦ] N-GSM ιησουG2424 [JESUS] N-GSM {2 Vì các-người đã thấy-biết những sự-rao-zục nào chúng-tôi ban nơi các-người qua đấng Chúa-chủ Jesus.}

1Thessalonica
4:3 τουτοG3778 [THẾ-ẤY] D-NSN γαρG1063 [] CONJ εστινG1510 [] V-PAI-3S θελημαG2307 [Ý-MUỐN] N-NSN τουG3588 [của-đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM οG3588 [CÁI] T-NSM αγιασμοςG38 [SỰ-NÊN-THÁNH] N-NSM υμωνG4771 [của-CÁC-NGƯỜI] P-2GP απεχεσθαιG567 [để-KIÊNG-TRÁNH] V-PMN υμαςG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2AP αποG575 [TỪ] PREP τηςG3588 [CÁI] T-GSF πορνειαςG4202 [SỰ-ZAN-ZÂM] N-GSF {3 Vì thế-ấy là ý-muốn của đấng Chúa-thần: cái sự-nên-thánh của các-người, các-người để kiêng-tránh từ cái sự-zan-zâm,}

1Thessalonica
4:4 ειδεναιG1492 [để-đã-THẤY-BIẾT] V-RAN εκαστονG1538 [MỖI-kẻ] A-ASM υμωνG4771 [của-CÁC-NGƯỜI] P-2GP τοG3588 [CÁI] T-ASN εαυτουG1438 [của-CHÍNH-MÌNH] F-3GSM σκευοςG4632 [VẬT-ZỤNG] N-ASN κτασθαιG2932 [để-SỞ-HỮU] V-PNN ενG1722 [TRONG] PREP αγιασμωG38 [SỰ-NÊN-THÁNH] N-DSM καιG2532 [CẢ] CONJ τιμηG5092 [ZÁ-TRỊ] N-DSF {4 mỗi kẻ của các-người để đã thấy-biết để sở-hữu cái vật-zụng của chính-mình trong sự-nên-thánh cả zá-trị,}

1Thessalonica
4:5 μηG3361 [KHÔNG] PRT-N ενG1722 [TRONG] PREP παθειG3806 [ĐIỀU-KHỔ-CẢM] N-DSN επιθυμιαςG1939 [của-SỰ-HAM-MUỐN] N-GSF καθαπερG2509 [THEO-NHƯ] ADV καιG2532 [CẢ] CONJ ταG3588 [CÁI] T-NPN εθνηG1484 [những-TỘC-ZÂN] N-NPN ταG3588 [] T-NPN μηG3361 [KHÔNG] PRT-N ειδοταG1492 [đã-THẤY-BIẾT] V-RAP-NPN τονG3588 [đấng] T-ASM θεονG2316 [CHÚA-THẦN] N-ASM {5 không trong điều-khổ-cảm của sự-ham-muốn theo-như cả cái những tộc-zân mà đã không thấy-biết đấng Chúa-thần,}

1Thessalonica
4:6 τοG3588 [sự] T-ASN μηG3361 [KHÔNG] PRT-N υπερβαινεινG5233 [để-TIẾN-VƯỢT] V-PAN καιG2532 [CẢ] CONJ πλεονεκτεινG4122 [để-NHŨNG-LẠM] V-PAN ενG1722 [TRONG] PREP τωG3588 [CÁI] T-DSN πραγματιG4229 [VỤ-VIỆC] N-DSN τονG3588 [CÁI] T-ASM αδελφονG80 [KẺ-ANH-EM] N-ASM αυτουG846 [của-mình] P-GSM διοτιG1360 [BỞI-RẰNG] CONJ εκδικοςG1558 [đấng-XUẤT-LẼ-ĐẠO] A-NSM κυριοςG2962 [CHÚA-CHỦ] N-NSM περιG4012 [QUANH] PREP παντωνG3956 [TẤT-THẢY] A-GPM τουτωνG3778 [những-kẻ-THẾ-ẤY] D-GPM καθωςG2531 [Y-NHƯ] ADV καιG2532 [CẢ] CONJ προειπαμενG4277 [chúng-tôi-NÓI-RA-TRƯỚC] V-2AAI-1P υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP καιG2532 [CẢ] CONJ διεμαρτυραμεθαG1263 [chúng-tôi-NGHIÊM-CHỨNG] V-ADI-1P {6 sự không để tiến-vượt cả để nhũng-lạm cái kẻ-anh-em của mình trong cái vụ-việc, bởi-rằng Chúa-chủ đấng xuất-lẽ-đạo quanh tất-thảy những kẻ thế-ấy y-như cả chúng-tôi nói-ra-trước cả chúng-tôi nghiêm-chứng nơi các-người.}

1Thessalonica
4:7 ουG3756 [CHẲNG] PRT-N γαρG1063 [] CONJ εκαλεσενG2564 [GỌI] V-AAI-3S ημαςG1473 [CHÚNG-TA] P-1AP οG3588 [đấng] T-NSM θεοςG2316 [CHÚA-THẦN] N-NSM επιG1909 [TRÊN] PREP ακαθαρσιαG167 [SỰ-UẾ] N-DSF αλλG235 [NHƯNG] CONJ ενG1722 [TRONG] PREP αγιασμωG38 [SỰ-NÊN-THÁNH] N-DSM {7 Vì đấng Chúa-thần gọi chúng-ta chẳng trên sự-uế nhưng trong sự-nên-thánh.}

1Thessalonica
4:8 τοιγαρουνG5105 [THẾ-NÊN] PRT οG3588 [kẻ] T-NSM αθετωνG114 [FỦ-ĐỊNH] V-PAP-NSM ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N ανθρωπονG444 [CON-NGƯỜI] N-ASM αθετειG114 [FỦ-ĐỊNH] V-PAI-3S αλλαG235 [NHƯNG] CONJ τονG3588 [đấng] T-ASM θεονG2316 [CHÚA-THẦN] N-ASM τονG3588 [] T-ASM διδονταG1325 [BAN] V-PAP-ASM τοG3588 [CÁI] T-ASN πνευμαG4151 [KHÍ-LINH] N-ASN αυτουG846 [của-Chúa] P-GSM τοG3588 [] T-ASN αγιονG40 [THÁNH] A-ASN ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP υμαςG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2AP {8 Thế-nên kẻ fủ-định thì chẳng fủ-định con-người nhưng fủ-định đấng Chúa-thần mà ban cái khí-linh mà thánh của Chúa trong-nơi các-người.}

1Thessalonica
4:9 περιG4012 [QUANH] PREP δεG1161 [RỒI] CONJ τηςG3588 [CÁI] T-GSF φιλαδελφιαςG5360 [SỰ-HIẾU-TÌNH-ANH-EM] N-GSF ουG3756 [CHẲNG] PRT-N χρειανG5532 [NHU-CẦU] N-ASF εχετεG2192 [các-người-CÓ] V-PAI-2P γραφεινG1125 [để-VIẾT] V-PAN υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP αυτοιG846 [chính-mình] P-NPM γαρG1063 [] CONJ υμειςG4771 [CHÍNH-CÁC-NGƯỜI] P-2NP θεοδιδακτοιG2312 [QUA-CHÚA-THẦN-ZẠY-ZỖ] A-NPM εστεG1510 [] V-PAI-2P ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τοG3588 [sự] T-ASN αγαπανG25 [để-THƯƠNG-YÊU] V-PAN αλληλουςG240 [LẪN-NHAU] C-APM {9 Rồi quanh cái sự-hiếu-tình-anh-em thì các-người chẳng có nhu-cầu tôi để viết nơi các-người, vì chính-mình thì chính-các-người là qua-chúa-thần-zạy-zỗ trong-nơi sự để thương-yêu lẫn-nhau.}

1Thessalonica
4:10 καιG2532 [CẢ] CONJ γαρG1063 [] CONJ ποιειτεG4160 [các-người-LÀM] V-PAI-2P αυτοG846 [điều-ấy] P-ASN ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP πανταςG3956 [TẤT-THẢY] A-APM τουςG3588 [CÁI] T-APM αδελφουςG80 [những-KẺ-ANH-EM] N-APM τουςG3588 [] T-APM ενG1722 [TRONG] PREP οληG3650 [TRỌN-THẢY] A-DSF τηG3588 [xứ] T-DSF μακεδονιαG3109 [MACEĐONIA] N-DSF παρακαλουμενG3870 [chúng-tôi-CÁO-ZỤC] V-PAI-1P δεG1161 [RỒI] CONJ υμαςG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2AP αδελφοιG80 [hỡi-những-KẺ-ANH-EM] N-VPM περισσευεινG4052 [để-ZÔI-THỪA] V-PAN μαλλονG3123 [HƠN-HẾT] ADV {10 Vì cả các-người làm điều-ấy trong-nơi tất-thảy cái những kẻ-anh-em mà trong trọn-thảy xứ Maceđonia. Hỡi những kẻ-anh-em, rồi chúng-tôi cáo-zục các-người để zôi-thừa hơn-hết}

1Thessalonica
4:11 καιG2532 [CẢ] CONJ φιλοτιμεισθαιG5389 [để-THƯƠNG-MẾN-ZÁ-TRỊ] V-PNN ησυχαζεινG2270 [để-NGƯNG-LẶNG] V-PAN καιG2532 [CẢ] CONJ πρασσεινG4238 [để-HÀNH-XỬ] V-PAN ταG3588 [CÁI] T-APN ιδιαG2398 [những-điều-RIÊNG-TƯ] A-APN καιG2532 [CẢ] CONJ εργαζεσθαιG2038 [để-LÀM-VIỆC] V-PNN ταιςG3588 [nơi-CÁI] T-DPF χερσινG5495 [những-TAY-QUYỀN] N-DPF υμωνG4771 [của-CÁC-NGƯỜI] P-2GP καθωςG2531 [Y-NHƯ] ADV υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP παρηγγειλαμενG3853 [chúng-tôi-RAO-ZỤC] V-AAI-1P {11 cả để thương-mến-zá-trị, để ngưng-lặng cả để hành-xử cái những điều riêng-tư cả để làm-việc nơi cái những tay-quyền của các-người y-như chúng-tôi rao-zục nơi các-người!}

1Thessalonica
4:12 ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ περιπατητεG4043 [các-người-BƯỚC-ĐI] V-PAS-2P ευσχημονωςG2156 [CÁCH-CHỈNH-TỀ] ADV προςG4314 [NƠI] PREP τουςG3588 [những-kẻ] T-APM εξωG1854 [FÍA-NGOÀI] ADV καιG2532 [CẢ] CONJ μηδενοςG3367 [ở-KHÔNG-zì] A-GSN-N χρειανG5532 [NHU-CẦU] N-ASF εχητεG2192 [] V-PAS-2P {12 Để-cho các-người bước-đi cách-chỉnh-tề nơi những kẻ fía-ngoài cả có nhu-cầu ở không-zì.}

1Thessalonica
4:13 ουG3756 [CHẲNG] PRT-N θελομενG2309 [chúng-tôi-MUỐN] V-PAI-1P δεG1161 [RỒI] CONJ υμαςG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2AP αγνοεινG50 [để-BẤT-NHẬN-THỨC] V-PAN αδελφοιG80 [hỡi-những-KẺ-ANH-EM] N-VPM περιG4012 [QUANH] PREP τωνG3588 [những-kẻ] T-GPM κοιμωμενωνG2837 [bị/được-KHIẾN-NGỦ] V-PPP-GPM ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ μηG3361 [KHÔNG] PRT-N λυπησθεG3076 [các-người-bị/được-KHIẾN-BUỒN-NHỌC] V-PPS-2P καθωςG2531 [Y-NHƯ] ADV καιG2532 [CẢ] CONJ οιG3588 [CÁI] T-NPM λοιποιG3062 [những-kẻ-CÒN-LẠI] A-NPM οιG3588 [] T-NPM μηG3361 [KHÔNG] PRT-N εχοντεςG2192 [] V-PAP-NPM ελπιδαG1680 [SỰ-CẬY-TRÔNG] N-ASF {13 Hỡi những kẻ-anh-em, rồi chúng-tôi chẳng muốn các-người để bất-nhận-thức quanh những kẻ bị/được khiến-ngủ: không để-cho các-người bị/được khiến-buồn-nhọc y-như cả cái những kẻ còn-lại mà không có sự-cậy-trông!}

1Thessalonica
4:14 ειG1487 [NẾU] COND γαρG1063 [] CONJ πιστευομενG4100 [chúng-ta-TÍN-THÁC] V-PAI-1P οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ ιησουςG2424 [JESUS] N-NSM απεθανενG599 [CHẾT-ĐI] V-2AAI-3S καιG2532 [CẢ] CONJ ανεστηG450 [CHỖI-ZỰNG] V-2AAI-3S ουτωςG3779 [VẬY-THẾ-ẤY] ADV καιG2532 [CẢ] CONJ οG3588 [đấng] T-NSM θεοςG2316 [CHÚA-THẦN] N-NSM τουςG3588 [những-kẻ] T-APM κοιμηθενταςG2837 [bị/được-KHIẾN-NGỦ] V-APP-APM διαG1223 [QUA] PREP τουG3588 [đức] T-GSM ιησουG2424 [JESUS] N-GSM αξειG71 [sẽ-ZẪN] V-FAI-3S συνG4862 [VỚI] PREP αυτωG846 [Chúa] P-DSM {14 Vì nếu chúng-ta tín-thác thực-rằng đức Jesus chết-đi cả chỗi-zựng thì vậy-thế-ấy cả đấng Chúa-thần sẽ zẫn với Chúa những kẻ bị/được khiến-ngủ qua đức Jesus.}

1Thessalonica
4:15 τουτοG3778 [điều-THẾ-ẤY] D-ASN γαρG1063 [] CONJ υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP λεγομενG3004 [chúng-tôi-NÓI] V-PAI-1P ενG1722 [TRONG] PREP λογωG3056 [NGÔN-LỜI] N-DSM κυριουG2962 [của-CHÚA-CHỦ] N-GSM οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ ημειςG1473 [CHÍNH-CHÚNG-TA] P-1NP οιG3588 [những-kẻ] T-NPM ζωντεςG2198 [SỐNG] V-PAP-NPM οιG3588 [] T-NPM περιλειπομενοιG4035 [CÒN-SÓT-LẠI] V-POP-NPM ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τηνG3588 [CÁI] T-ASF παρουσιανG3952 [SỰ-CÓ-MẶT] N-ASF τουG3588 [của-đấng] T-GSM κυριουG2962 [CHÚA-CHỦ] N-GSM ουG3756 [CHẲNG] PRT-N μηG3361 [KHÔNG] PRT-N φθασωμενG5348 [ĐẾN-VƯỢT] V-AAS-1P τουςG3588 [những-kẻ] T-APM κοιμηθενταςG2837 [bị/được-KHIẾN-NGỦ] V-APP-APM {15 Vì chúng-tôi nói điều thế-ấy nơi các-người trong ngôn-lời của Chúa-chủ thực-rằng chính-chúng-ta những kẻ sống mà còn-sót-lại trong-nơi cái sự-có-mặt của đấng Chúa-chủ thì [chẳng] không đến-vượt những kẻ bị/được khiến-ngủ.}

1Thessalonica
4:16 οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ αυτοςG846 [chính-mình] P-NSM οG3588 [đấng] T-NSM κυριοςG2962 [CHÚA-CHỦ] N-NSM ενG1722 [TRONG] PREP κελευσματιG2752 [LỆNH-TRUYỀN-ZỤC] N-DSN ενG1722 [TRONG] PREP φωνηG5456 [TIẾNG] N-DSF αρχαγγελουG743 [của-THÂN-SỨ-TRƯỞNG] N-GSM καιG2532 [CẢ] CONJ ενG1722 [TRONG] PREP σαλπιγγιG4536 [LOA-KÈN] N-DSF θεουG2316 [của-CHÚA-THẦN] N-GSM καταβησεταιG2597 [sẽ-TIẾN-XUỐNG] V-FDI-3S απG575 [TỪ] PREP ουρανουG3772 [TRỜI] N-GSM καιG2532 [CẢ] CONJ οιG3588 [CÁI] T-NPM νεκροιG3498 [những-kẻ-CHẾT-RỒI] A-NPM ενG1722 [TRONG] PREP χριστωG5547 [CHRISTOS] N-DSM αναστησονταιG450 [sẽ-CHỖI-ZỰNG] V-FMI-3P πρωτονG4412 [TRƯỚC-TIÊN] ADV-S {16 Thực-rằng đấng Chúa-chủ chính-mình trong lệnh-truyền-zục trong tiếng của thân-sứ-trưởng cả trong loa-kèn của Chúa-thần bèn sẽ tiến-xuống từ trời; cả cái những kẻ chết-rồi trong đức Christos sẽ chỗi-zựng trước-tiên.}

1Thessalonica
4:17 επειταG1899 [KẾ-TIẾP] ADV ημειςG1473 [CHÍNH-CHÚNG-TA] P-1NP οιG3588 [những-kẻ] T-NPM ζωντεςG2198 [SỐNG] V-PAP-NPM οιG3588 [] T-NPM περιλειπομενοιG4035 [CÒN-SÓT-LẠI] V-POP-NPM αμαG260 [ĐỒNG-THỜI] ADV συνG4862 [VỚI] PREP αυτοιςG846 [họ] P-DPM αρπαγησομεθαG726 [sẽ-bị/được-ĐOẠT-LẤY] V-2FPI-1P ενG1722 [TRONG] PREP νεφελαιςG3507 [những-ĐÁM-MÂY] N-DPF ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP απαντησινG529 [SỰ-ĐÓN-ĐẦU] N-ASF τουG3588 [của-đấng] T-GSM κυριουG2962 [CHÚA-CHỦ] N-GSM ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP αεραG109 [KHÔNG-KHÍ] N-ASM καιG2532 [CẢ] CONJ ουτωςG3779 [VẬY-THẾ-ẤY] ADV παντοτεG3842 [LUÔN-LUÔN] ADV συνG4862 [VỚI] PREP κυριωG2962 [CHÚA-CHỦ] N-DSM εσομεθαG1510 [chúng-ta-sẽ-LÀ] V-FDI-1P {17 Kế-tiếp chính-chúng-ta những kẻ sống mà còn-sót-lại bèn sẽ bị/được đoạt-lấy đồng-thời với họ trong những đám-mây trong-nơi sự-đón-đầu của đấng Chúa-chủ trong-nơi không-khí, cả vậy-thế-ấy chúng-ta sẽ là luôn-luôn với Chúa-chủ.}

1Thessalonica
4:18 ωστεG5620 [NHƯ-VẬY] CONJ παρακαλειτεG3870 [các-người-hãy-CÁO-ZỤC] V-PAM-2P αλληλουςG240 [LẪN-NHAU] C-APM ενG1722 [TRONG] PREP τοιςG3588 [CÁI] T-DPM λογοιςG3056 [những-NGÔN-LỜI] N-DPM τουτοιςG3778 [THẾ-ẤY] D-DPM {18 Như-vậy các-người hãy cáo-zục lẫn-nhau trong cái những ngôn-lời thế-ấy!}

© https://vietbible.co/ 2024