1Thessalonica
3:1 διοG1352 [ZO-ĐÓ] CONJ μηκετιG3371 [KHÔNG-CÒN] ADV-N στεγοντεςG4722 [NÍN-CHE] V-PAP-NPM ευδοκησαμενG2106 [chúng-tôi-HÀI-LÒNG] V-AAI-1P καταλειφθηναιG2641 [để-bị/được-BỎ-RỜI] V-APN ενG1722 [TRONG] PREP αθηναιςG116 [ATHENS] N-DPF μονοιG3441 [ĐƠN-ĐỘC] A-NPM {1 Zo-đó không-còn nín-che thì chúng-tôi hài-lòng để bị/được bỏ-rời đơn-độc trong Athens.}
1Thessalonica
3:2 καιG2532 [CẢ] CONJ επεμψαμενG3992 [chúng-tôi-SAI] V-AAI-1P τιμοθεονG5095 [TIMOTHEUS] N-ASM τονG3588 [CÁI] T-ASM αδελφονG80 [KẺ-ANH-EM] N-ASM ημωνG1473 [của-CHÚNG-TÔI] P-1GP καιG2532 [CẢ] CONJ διακονονG1249 [KẺ-FỤC-VỤ] N-ASM τουG3588 [của-đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM ενG1722 [TRONG] PREP τωG3588 [CÁI] T-DSN ευαγγελιωG2098 [TIN-LÀNH] N-DSN τουG3588 [của-đức] T-GSM χριστουG5547 [CHRISTOS] N-GSM ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τοG3588 [sự] T-ASN στηριξαιG4741 [để-VỮNG-ĐỊNH] V-AAN υμαςG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2AP καιG2532 [CẢ] CONJ παρακαλεσαιG3870 [để-CÁO-ZỤC] V-AAN υπερG5228 [BÊN-TRÊN] PREP τηςG3588 [CÁI] T-GSF πιστεωςG4102 [SỰ-TÍN-THÁC] N-GSF υμωνG4771 [của-CÁC-NGƯỜI] P-2GP {2 Cả chúng-tôi sai Timotheus, cái kẻ-anh-em của chúng-tôi cả kẻ-fục-vụ của đấng Chúa-thần trong cái tin-lành của đức Christos, trong-nơi sự để vững-định cả để cáo-zục các-người bên-trên cái sự-tín-thác của các-người,}
1Thessalonica
3:3 τοG3588 [sự] T-ASN μηδεναG3367 [KHÔNG-ai] A-ASM-N σαινεσθαιG4525 [để-bị/được-VE-VẨY] V-PPN ενG1722 [TRONG] PREP ταιςG3588 [CÁI] T-DPF θλιψεσινG2347 [những-SỰ-NGHỊCH-HÃM] N-DPF ταυταιςG3778 [THẾ-ẤY] D-DPF αυτοιG846 [chính-mình] P-NPM γαρG1063 [VÌ] CONJ οιδατεG1492 [các-người-đã-THẤY-BIẾT] V-RAI-2P οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τουτοG3778 [điều-THẾ-ẤY] D-ASN κειμεθαG2749 [chúng-ta-NẰM] V-PNI-1P {3 sự không-ai để bị/được ve-vẩy trong cái những sự-nghịch-hãm thế-ấy. Vì chính-mình thì các-người đã thấy-biết thực-rằng trong-nơi điều thế-ấy thì chúng-ta nằm.}
1Thessalonica
3:4 καιG2532 [CẢ] CONJ γαρG1063 [VÌ] CONJ οτεG3753 [KHI] ADV προςG4314 [NƠI] PREP υμαςG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2AP ημενG1510 [chúng-tôi-đã-LÀ] V-IAI-1P προελεγομενG4302 [chúng-tôi-NÓI-TRƯỚC] V-IAI-1P υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ μελλομενG3195 [chúng-ta-SẮP-SỬA] V-PAI-1P θλιβεσθαιG2346 [để-bị/được-ĐÈ-ÉP] V-PPN καθωςG2531 [Y-NHƯ] ADV καιG2532 [CẢ] CONJ εγενετοG1096 [nó-XẢY-NÊN] V-2ADI-3S καιG2532 [CẢ] CONJ οιδατεG1492 [các-người-đã-THẤY-BIẾT] V-RAI-2P {4 Vì cả khi chúng-tôi đã là nơi các-người thì chúng-tôi nói-trước nơi các-người thực-rằng chúng-ta sắp-sửa để bị/được đè-ép y-như cả nó xảy-nên cả các-người đã thấy-biết.}
1Thessalonica
3:5 διαG1223 [QUA] PREP τουτοG3778 [điều-THẾ-ẤY] D-ASN καγωG2504 [CẢ-CHÍNH-TÔI] P-1NS-K μηκετιG3371 [KHÔNG-CÒN] ADV-N στεγωνG4722 [NÍN-CHE] V-PAP-NSM επεμψαG3992 [SAI] V-AAI-1S ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τοG3588 [sự] T-ASN γνωναιG1097 [để-BIẾT] V-2AAN τηνG3588 [CÁI] T-ASF πιστινG4102 [SỰ-TÍN-THÁC] N-ASF υμωνG4771 [của-CÁC-NGƯỜI] P-2GP μηG3361 [KHÔNG] PRT-N πωςG4458 [E] ADV-I επειρασενG3985 [THỬ-THÁCH] V-IAI-3S υμαςG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2AP οG3588 [kẻ] T-NSM πειραζωνG3985 [THỬ-THÁCH] V-PAP-NSM καιG2532 [CẢ] CONJ ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP κενονG2756 [điều-TRỐNG-RỖNG] A-ASN γενηταιG1096 [XẢY-NÊN] V-2ADS-3S οG3588 [CÁI] T-NSM κοποςG2873 [SỰ-KHÓ-NHỌC] N-NSM ημωνG1473 [của-CHÚNG-TÔI] P-1GP {5 Qua điều thế-ấy thì cả-chính-tôi không-còn nín-che bèn sai trong-nơi sự để biết cái sự-tín-thác của các-người: không e kẻ thử-thách bèn thử-thách các-người, cả cái sự-khó-nhọc của chúng-tôi bèn xảy-nên trong-nơi điều trống-rỗng.}
1Thessalonica
3:6 αρτιG737 [HIỆN-ZỜ] ADV δεG1161 [RỒI] CONJ ελθοντοςG2064 [ĐẾN] V-2AAP-GSM τιμοθεουG5095 [lúc-TIMOTHEUS] N-GSM προςG4314 [NƠI] PREP ημαςG1473 [CHÚNG-TÔI] P-1AP αφG575 [TỪ] PREP υμωνG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2GP καιG2532 [CẢ] CONJ ευαγγελισαμενουG2097 [RAO-LÀNH] V-AMP-GSM ημινG1473 [nơi-CHÚNG-TÔI] P-1DP τηνG3588 [CÁI] T-ASF πιστινG4102 [SỰ-TÍN-THÁC] N-ASF καιG2532 [CẢ] CONJ τηνG3588 [CÁI] T-ASF αγαπηνG26 [SỰ-THƯƠNG-YÊU] N-ASF υμωνG4771 [của-CÁC-NGƯỜI] P-2GP καιG2532 [CẢ] CONJ οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ εχετεG2192 [các-người-CÓ] V-PAI-2P μνειανG3417 [SỰ-NHẮC-NHỚ] N-ASF ημωνG1473 [ở-CHÚNG-TÔI] P-1GP αγαθηνG18 [LÀNH] A-ASF παντοτεG3842 [LUÔN-LUÔN] ADV επιποθουντεςG1971 [KHAO-KHÁT] V-PAP-NPM ημαςG1473 [CHÚNG-TÔI] P-1AP ιδεινG1492 [để-THẤY-BIẾT] V-2AAN καθαπερG2509 [THEO-NHƯ] ADV καιG2532 [CẢ] CONJ ημειςG1473 [CHÍNH-CHÚNG-TÔI] P-1NP υμαςG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2AP {6 Rồi hiện-zờ lúc Timotheus đến nơi chúng-tôi từ các-người cả rao-lành nơi chúng-tôi cái sự-tín-thác cả cái sự-thương-yêu của các-người (cả thực-rằng các-người có sự-nhắc-nhớ lành ở chúng-tôi luôn-luôn, khao-khát để thấy-biết chúng-tôi, theo-như cả chính-chúng-tôi ở các-người)}
1Thessalonica
3:7 διαG1223 [QUA] PREP τουτοG3778 [điều-THẾ-ẤY] D-ASN παρεκληθημενG3870 [chúng-tôi-bị/được-CÁO-ZỤC] V-API-1P αδελφοιG80 [hỡi-những-KẺ-ANH-EM] N-VPM εφG1909 [TRÊN] PREP υμινG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2DP επιG1909 [TRÊN] PREP πασηG3956 [TẤT-THẢY] A-DSF τηG3588 [CÁI] T-DSF αναγκηG318 [SỰ-THÚC-BUỘC] N-DSF καιG2532 [CẢ] CONJ θλιψειG2347 [SỰ-NGHỊCH-HÃM] N-DSF ημωνG1473 [của-CHÚNG-TÔI] P-1GP διαG1223 [QUA] PREP τηςG3588 [CÁI] T-GSF υμωνG4771 [của-CÁC-NGƯỜI] P-2GP πιστεωςG4102 [SỰ-TÍN-THÁC] N-GSF {7 thì hỡi những kẻ-anh-em, qua điều thế-ấy thì chúng-tôi bị/được cáo-zục trên các-người trên tất-thảy cái sự-thúc-buộc cả sự-nghịch-hãm của chúng-tôi qua cái sự-tín-thác của các-người;}
1Thessalonica
3:8 οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ νυνG3568 [BÂY-ZỜ] ADV ζωμενG2198 [chúng-tôi-SỐNG] V-PAI-1P εανG1437 [CHỪNG-NẾU] COND υμειςG4771 [CHÍNH-CÁC-NGƯỜI] P-2NP στηκετεG4739 [ĐỨNG-VỮNG] V-PAI-2P ενG1722 [TRONG] PREP κυριωG2962 [CHÚA-CHỦ] N-DSM {8 thực-rằng bây-zờ chúng-tôi sống chừng-nếu chính-các-người đứng-vững trong Chúa-chủ.}
1Thessalonica
3:9 τιναG5101 [NÀO] I-ASF γαρG1063 [VÌ] CONJ ευχαριστιανG2169 [SỰ-TẠ-ƠN] N-ASF δυναμεθαG1410 [chúng-tôi-CÓ-THỂ] V-PNI-1P τωG3588 [nơi-đấng] T-DSM θεωG2316 [CHÚA-THẦN] N-DSM ανταποδουναιG467 [để-ĐỐI-TRẢ] V-2AAN περιG4012 [QUANH] PREP υμωνG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2GP επιG1909 [TRÊN] PREP πασηG3956 [TẤT-THẢY] A-DSF τηG3588 [CÁI] T-DSF χαραG5479 [SỰ-MỪNG-VUI] N-DSF ηG3739 [MÀ] R-DSF χαιρομενG5463 [chúng-tôi-MỪNG-VUI] V-PAI-1P διG1223 [QUA] PREP υμαςG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2AP εμπροσθενG1715 [ĐẰNG-TRƯỚC] PREP τουG3588 [đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM ημωνG1473 [của-CHÚNG-TA] P-1GP {9 Vì sự-tạ-ơn nào chúng-tôi có-thể để đối-trả nơi đấng Chúa-thần quanh các-người trên tất-thảy cái sự-mừng-vui mà chúng-tôi mừng-vui qua các-người đằng-trước đấng Chúa-thần của chúng-ta?}
1Thessalonica
3:10 νυκτοςG3571 [lúc-ĐÊM] N-GSF καιG2532 [CẢ] CONJ ημεραςG2250 [lúc-NGÀY] N-GSF υπερG5228 [BÊN-TRÊN] PREP εκπερισσουG4057 [CÁCH-ZÔI-VƯỢT] ADV δεομενοιG1189 [CẦU-XIN] V-PNP-NPM ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τοG3588 [sự] T-ASN ιδεινG1492 [để-THẤY-BIẾT] V-2AAN υμωνG4771 [của-CÁC-NGƯỜI] P-2GP τοG3588 [CÁI] T-ASN προσωπονG4383 [MẶT] N-ASN καιG2532 [CẢ] CONJ καταρτισαιG2675 [để-HOÀN-CHỈNH] V-AAN ταG3588 [CÁI] T-APN υστερηματαG5303 [những-ĐIỀU-THIẾU-HỤT] N-APN τηςG3588 [của-CÁI] T-GSF πιστεωςG4102 [SỰ-TÍN-THÁC] N-GSF υμωνG4771 [của-CÁC-NGƯỜI] P-2GP {10 lúc đêm cả lúc ngày cầu-xin bên-trên cách-zôi-vượt, trong-nơi sự để thấy-biết cái mặt của các-người cả để hoàn-chỉnh cái những điều-thiếu-hụt của cái sự-tín-thác của các-người.}
1Thessalonica
3:11 αυτοςG846 [chính-Chúa] P-NSM δεG1161 [RỒI] CONJ οG3588 [đấng] T-NSM θεοςG2316 [CHÚA-THẦN] N-NSM καιG2532 [CẢ] CONJ πατηρG3962 [CHA] N-NSM ημωνG1473 [của-CHÚNG-TA] P-1GP καιG2532 [CẢ] CONJ οG3588 [đấng] T-NSM κυριοςG2962 [CHÚA-CHỦ] N-NSM ημωνG1473 [của-CHÚNG-TA] P-1GP ιησουςG2424 [JESUS] N-NSM κατευθυναιG2720 [mong-ZẪN-HƯỚNG] V-AAO-3S τηνG3588 [CÁI] T-ASF οδονG3598 [CON-ĐƯỜNG] N-ASF ημωνG1473 [của-CHÚNG-TÔI] P-1GP προςG4314 [NƠI] PREP υμαςG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2AP {11 Rồi mong chính-Chúa đấng Chúa-thần cả Cha của chúng-ta cả đấng Chúa-chủ Jesus của chúng-ta sẽ zẫn-hướng cái con-đường của chúng-tôi nơi các-người!}
1Thessalonica
3:12 υμαςG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2AP δεG1161 [RỒI] CONJ οG3588 [đấng] T-NSM κυριοςG2962 [CHÚA-CHỦ] N-NSM πλεονασαιG4121 [mong-ZƯ-THỪA] V-AAO-3S καιG2532 [CẢ] CONJ περισσευσαιG4052 [mong-ZÔI-THỪA] V-AAO-3S τηG3588 [nơi-CÁI] T-DSF αγαπηG26 [SỰ-THƯƠNG-YÊU] N-DSF ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP αλληλουςG240 [LẪN-NHAU] C-APM καιG2532 [CẢ] CONJ ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP πανταςG3956 [những-kẻ-TẤT-THẢY] A-APM καθαπερG2509 [THEO-NHƯ] ADV καιG2532 [CẢ] CONJ ημειςG1473 [CHÍNH-CHÚNG-TÔI] P-1NP ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP υμαςG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2AP {12 Rồi mong đấng Chúa-chủ sẽ zư-thừa cả mong sẽ zôi-thừa các-người nơi cái sự-thương-yêu trong-nơi lẫn-nhau cả trong-nơi những kẻ tất-thảy, theo-như cả chính-chúng-tôi trong-nơi các-người,}
1Thessalonica
3:13 ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τοG3588 [sự] T-ASN στηριξαιG4741 [để-VỮNG-ĐỊNH] V-AAN υμωνG4771 [của-CÁC-NGƯỜI] P-2GP ταςG3588 [CÁI] T-APF καρδιαςG2588 [những-TÂM] N-APF αμεμπτουςG273 [MIỄN-KHIỂN-TRÁCH] A-APF ενG1722 [TRONG] PREP αγιωσυνηG42 [SỰ-THÁNH-NGHIÊM] N-DSF εμπροσθενG1715 [ĐẰNG-TRƯỚC] PREP τουG3588 [đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM καιG2532 [CẢ] CONJ πατροςG3962 [CHA] N-GSM ημωνG1473 [của-CHÚNG-TA] P-1GP ενG1722 [TRONG] PREP τηG3588 [CÁI] T-DSF παρουσιαG3952 [SỰ-CÓ-MẶT] N-DSF τουG3588 [của-đấng] T-GSM κυριουG2962 [CHÚA-CHỦ] N-GSM ημωνG1473 [của-CHÚNG-TA] P-1GP ιησουG2424 [JESUS] N-GSM μεταG3326 [CÙNG] PREP παντωνG3956 [TẤT-THẢY] A-GPM τωνG3588 [CÁI] T-GPM αγιωνG40 [những-kẻ-THÁNH] A-GPM αυτουG846 [của-Ngài] P-GSM {13 trong-nơi sự để vững-định cái những tâm miễn-khiển-trách của các-người trong sự-thánh-nghiêm đằng-trước đấng Chúa-thần cả Cha của chúng-ta trong cái sự-có-mặt của đấng Chúa-chủ Jesus của chúng-ta, cùng tất-thảy cái những kẻ thánh của Ngài!}
© https://vietbible.co/ 2024