1Thessalonica 5

0

1Thessalonica
5:1 περιG4012 [QUANH] PREP δεG1161 [RỒI] CONJ τωνG3588 [CÁI] T-GPM χρονωνG5550 [những-THỜI-ZAN] N-GPM καιG2532 [CẢ] CONJ τωνG3588 [CÁI] T-GPM καιρωνG2540 [những-KÌ-LÚC] N-GPM αδελφοιG80 [hỡi-những-KẺ-ANH-EM] N-VPM ουG3756 [CHẲNG] PRT-N χρειανG5532 [NHU-CẦU] N-ASF εχετεG2192 [các-người-CÓ] V-PAI-2P υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP γραφεσθαιG1125 [để-bị/được-VIẾT] V-PPN {1 Hỡi những kẻ-anh-em, rồi quanh cái những thời-zan cả cái những kì-lúc thì các-người chẳng có nhu-cầu để bị/được viết nơi các-người.}

1Thessalonica
5:2 αυτοιG846 [chính-mình] P-NPM γαρG1063 [] CONJ ακριβωςG199 [CÁCH-KĨ-CÀNG] ADV οιδατεG1492 [các-người-đã-THẤY-BIẾT] V-RAI-2P οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ ημεραG2250 [NGÀY] N-NSF κυριουG2962 [của-CHÚA-CHỦ] N-GSM ωςG5613 [NHƯ] ADV κλεπτηςG2812 [KẺ-TRỘM] N-NSM ενG1722 [TRONG] PREP νυκτιG3571 [ĐÊM] N-DSF ουτωςG3779 [VẬY-THẾ-ẤY] ADV ερχεταιG2064 [ĐẾN] V-PNI-3S {2 Vì chính-mình thì các-người đã thấy-biết cách-kĩ-càng thực-rằng ngày của Chúa-chủ đến vậy-thế-ấy như kẻ-trộm trong đêm.}

1Thessalonica
5:3 οτανG3752 [CHỪNG-KHI] CONJ λεγωσινG3004 [họ-NÓI] V-PAS-3P ειρηνηG1515 [SỰ-AN-YÊN] N-NSF καιG2532 [CẢ] CONJ ασφαλειαG803 [SỰ-CHẮC-CHẮN] N-NSF τοτεG5119 [KHI-ẤY] ADV αιφνιδιοςG160 [BẤT-NGỜ] A-NSM αυτοιςG846 [nơi-họ] P-DPM επισταταιG1987 [HIỆN-BIẾT] V-PNI-3S ολεθροςG3639 [SỰ-HUỶ-ZIỆT] N-NSM ωσπερG5618 [HỆT-NHƯ] ADV ηG3588 [CÁI] T-NSF ωδινG5604 [SỰ-QUẰN-QUẠI] N-NSF τηG3588 [nơi-ả] T-DSF ενG1722 [TRONG] PREP γαστριG1064 [ZẠ] N-DSF εχουσηG2192 [] V-PAP-DSF καιG2532 [CẢ] CONJ ουG3756 [CHẲNG] PRT-N μηG3361 [KHÔNG] PRT-N εκφυγωσινG1628 [họ-THOÁT-KHỎI] V-2AAS-3P {3 Chừng-khi họ nói: “Sự-an-yên cả sự-chắc-chắn!” thì khi-ấy sự-huỷ-ziệt bất-ngờ hiện-biết nơi họ, hệt-như cái sự-quằn-quại nơi ả có trong zạ, cả họ [chẳng] không thoát-khỏi.}

1Thessalonica
5:4 υμειςG4771 [CHÍNH-CÁC-NGƯỜI] P-2NP δεG1161 [RỒI] CONJ αδελφοιG80 [hỡi-những-KẺ-ANH-EM] N-VPM ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N εστεG1510 [] V-PAI-2P ενG1722 [TRONG] PREP σκοτειG4655 [BÓNG-TỐI] N-DSN ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ ηG3588 [CÁI] T-NSF ημεραG2250 [NGÀY] N-NSF υμαςG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2AP ωςG5613 [NHƯ] ADV κλεπταςG2812 [những-KẺ-TRỘM] N-APM καταλαβηG2638 [NẮM-NHẬN] V-2AAS-3S {4 Hỡi những kẻ-anh-em, rồi chính-các-người chẳng là trong bóng-tối, để-cho cái ngày nắm-nhận các-người như những kẻ-trộm.}

1Thessalonica
5:5 παντεςG3956 [TẤT-THẢY] A-NPM γαρG1063 [] CONJ υμειςG4771 [CHÍNH-CÁC-NGƯỜI] P-2NP υιοιG5207 [những-CON-TRAI] N-NPM φωτοςG5457 [của-ÁNH-SÁNG] N-GSN εστεG1510 [] V-PAI-2P καιG2532 [CẢ] CONJ υιοιG5207 [những-CON-TRAI] N-NPM ημεραςG2250 [của-NGÀY] N-GSF ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N εσμενG1510 [chúng-ta-LÀ] V-PAI-1P νυκτοςG3571 [của-ĐÊM] N-GSF ουδεG3761 [CŨNG-CHẲNG] CONJ-N σκοτουςG4655 [của-BÓNG-TỐI] N-GSN {5 Vì chính-các-người tất-thảy là những con-trai của ánh-sáng cả những con-trai của ngày. Chúng-ta chẳng là của đêm cũng-chẳng của bóng-tối.}

1Thessalonica
5:6 αραG686 [VẬY] PRT ουνG3767 [RỐT-CUỘC] CONJ μηG3361 [KHÔNG] PRT-N καθευδωμενG2518 [chúng-ta-nên-NẰM-NGỦ] V-PAS-1P ωςG5613 [NHƯ] ADV οιG3588 [CÁI] T-NPM λοιποιG3062 [những-kẻ-CÒN-LẠI] A-NPM αλλαG235 [NHƯNG] CONJ γρηγορωμενG1127 [chúng-ta-nên-CANH-THỨC] V-PAS-1P καιG2532 [CẢ] CONJ νηφωμενG3525 [nên-TỈNH-TÁO] V-PAS-1P {6 Rốt-cuộc vậy chúng-ta không nên nằm-ngủ như cái những kẻ còn-lại, nhưng chúng-ta nên canh-thức cả nên tỉnh-táo!}

1Thessalonica
5:7 οιG3588 [những-kẻ] T-NPM γαρG1063 [] CONJ καθευδοντεςG2518 [NẰM-NGỦ] V-PAP-NPM νυκτοςG3571 [lúc-ĐÊM] N-GSF καθευδουσινG2518 [NẰM-NGỦ] V-PAI-3P καιG2532 [CẢ] CONJ οιG3588 [những-kẻ] T-NPM μεθυσκομενοιG3182 [bị/được-KHIẾN-SAY-KHƯỚT] V-PPP-NPM νυκτοςG3571 [lúc-ĐÊM] N-GSF μεθυουσινG3184 [SAY-KHƯỚT] V-PAI-3P {7 Vì những kẻ nằm-ngủ thì nằm-ngủ lúc đêm, cả những kẻ bị/được khiến-say-khướt thì say-khướt lúc đêm.}

1Thessalonica
5:8 ημειςG1473 [CHÍNH-CHÚNG-TA] P-1NP δεG1161 [RỒI] CONJ ημεραςG2250 [lúc-NGÀY] N-GSF οντεςG1510 [những-kẻ-LÀ] V-PAP-NPM νηφωμενG3525 [nên-TỈNH-TÁO] V-PAS-1P ενδυσαμενοιG1746 [KHOÁC-MẶC] V-AMP-NPM θωρακαG2382 [ÁO-ZÁP] N-ASM πιστεωςG4102 [của-SỰ-TÍN-THÁC] N-GSF καιG2532 [CẢ] CONJ αγαπηςG26 [của-SỰ-THƯƠNG-YÊU] N-GSF καιG2532 [CẢ] CONJ περικεφαλαιανG4030 [MŨ-SẮT] N-ASF ελπιδαG1680 [SỰ-CẬY-TRÔNG] N-ASF σωτηριαςG4991 [ở-SỰ-CỨU-AN] N-GSF {8 Rồi chính-chúng-ta những kẻ là lúc ngày thì nên tỉnh-táo, khoác-mặc áo-záp của sự-tín-thác cả của sự-thương-yêu cả mũ-sắt sự-cậy-trông ở sự-cứu-an.}

1Thessalonica
5:9 οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N εθετοG5087 [ĐẶT] V-2AMI-3S ημαςG1473 [CHÚNG-TA] P-1AP οG3588 [đấng] T-NSM θεοςG2316 [CHÚA-THẦN] N-NSM ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP οργηνG3709 [SỰ-THỊNH-NỘ] N-ASF αλλαG235 [NHƯNG] CONJ ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP περιποιησινG4047 [SỰ-ZẰNG-ZỮ] N-ASF σωτηριαςG4991 [của-SỰ-CỨU-AN] N-GSF διαG1223 [QUA] PREP τουG3588 [đấng] T-GSM κυριουG2962 [CHÚA-CHỦ] N-GSM ημωνG1473 [của-CHÚNG-TA] P-1GP ιησουG2424 [JESUS] N-GSM χριστουG5547 [CHRISTOS] N-GSM {9 Thực-rằng đấng Chúa-thần chẳng đặt chúng-ta trong-nơi sự-thịnh-nộ nhưng trong-nơi sự-zằng-zữ của sự-cứu-an qua đấng Chúa-chủ Jesus Christos của chúng-ta,}

1Thessalonica
5:10 τουG3588 [đấng] T-GSM αποθανοντοςG599 [CHẾT-ĐI] V-2AAP-GSM περιG4012 [QUANH] PREP ημωνG1473 [CHÚNG-TA] P-1GP ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ ειτεG1535 [LUÔN-NẾU] CONJ γρηγορωμενG1127 [chúng-ta-CANH-THỨC] V-PAS-1P ειτεG1535 [LUÔN-NẾU] CONJ καθευδωμενG2518 [chúng-ta-NẰM-NGỦ] V-PAS-1P αμαG260 [ĐỒNG-THỜI] ADV συνG4862 [VỚI] PREP αυτωG846 [Ngài] P-DSM ζησωμενG2198 [chúng-ta-SỐNG] V-AAS-1P {10 đấng chết-đi quanh chúng-ta để-cho luôn-nếu chúng-ta canh-thức luôn-nếu chúng-ta nằm-ngủ thì đồng-thời chúng-ta sống với Ngài.}

1Thessalonica
5:11 διοG1352 [ZO-ĐÓ] CONJ παρακαλειτεG3870 [các-người-hãy-CÁO-ZỤC] V-PAM-2P αλληλουςG240 [LẪN-NHAU] C-APM καιG2532 [CẢ] CONJ οικοδομειτεG3618 [các-người-hãy-XÂY-ZỰNG] V-PAM-2P ειςG1520 [MỘT-kẻ] A-NSM τονG3588 [CÁI] T-ASM εναG1520 [MỘT-kẻ] A-ASM καθωςG2531 [Y-NHƯ] ADV καιG2532 [CẢ] CONJ ποιειτεG4160 [các-người-LÀM] V-PAI-2P {11 Zo-đó các-người hãy cáo-zục, cả các-người hãy xây-zựng lẫn-nhau, một kẻ hãy cái một kẻ, y-như cả các-người làm!}

1Thessalonica
5:12 ερωτωμενG2065 [chúng-tôi-ZỤC-HỎI] V-PAI-1P δεG1161 [RỒI] CONJ υμαςG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2AP αδελφοιG80 [hỡi-những-KẺ-ANH-EM] N-VPM ειδεναιG1492 [để-đã-THẤY-BIẾT] V-RAN τουςG3588 [những-kẻ] T-APM κοπιωνταςG2872 [KHỔ-NHỌC] V-PAP-APM ενG1722 [TRONG] PREP υμινG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2DP καιG2532 [CẢ] CONJ προισταμενουςG4291 [ZÌU-ZẮT] V-PMP-APM υμωνG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2GP ενG1722 [TRONG] PREP κυριωG2962 [CHÚA-CHỦ] N-DSM καιG2532 [CẢ] CONJ νουθετουνταςG3560 [KHUYÊN-BẢO] V-PAP-APM υμαςG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2AP {12 Hỡi những kẻ-anh-em, rồi chúng-tôi zục-hỏi các-người để đã thấy-biết những kẻ khổ-nhọc trong các-người cả zìu-zắt các-người cả khuyên-bảo các-người trong Chúa-chủ,}

1Thessalonica
5:13 καιG2532 [CẢ] CONJ ηγεισθαιG2233 [để-ZẪN-ZẮT] V-PNN αυτουςG846 [họ] P-APM υπερG5228 [BÊN-TRÊN] PREP εκπερισσουG4057 [CÁCH-ZÔI-VƯỢT] ADV ενG1722 [TRONG] PREP αγαπηG26 [SỰ-THƯƠNG-ÁI] N-DSF διαG1223 [QUA] PREP τοG3588 [CÁI] T-ASN εργονG2041 [VIỆC-LÀM] N-ASN αυτωνG846 [của-họ] P-GPM ειρηνευετεG1514 [các-người-hãy-ZỮ-AN-YÊN] V-PAM-2P ενG1722 [TRONG] PREP εαυτοιςG1438 [CHÍNH-MÌNH] F-2DPM {13 cả để zẫn-zắt họ bên-trên cách-zôi-vượt trong sự-thương-ái qua cái việc-làm của họ. Các-người hãy zữ-an-yên trong chính-mình!}

1Thessalonica
5:14 παρακαλουμενG3870 [chúng-tôi-CÁO-ZỤC] V-PAI-1P δεG1161 [RỒI] CONJ υμαςG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2AP αδελφοιG80 [hỡi-những-KẺ-ANH-EM] N-VPM νουθετειτεG3560 [các-người-hãy-KHUYÊN-BẢO] V-PAM-2P τουςG3588 [CÁI] T-APM ατακτουςG813 [những-kẻ-VÔ-FÉP-TẮC] A-APM παραμυθεισθεG3888 [các-người-hãy-AN-ỦI] V-PNM-2P τουςG3588 [CÁI] T-APM ολιγοψυχουςG3642 [những-kẻ-THIỂU-MẠNG] A-APM αντεχεσθεG472 [các-người-hãy-GHÌ-NẮM] V-PNM-2P τωνG3588 [CÁI] T-GPM ασθενωνG772 [những-kẻ-YẾU-ĐAU] A-GPM μακροθυμειτεG3114 [các-người-hãy-TRÌ-CHÍ] V-PAM-2P προςG4314 [NƠI] PREP πανταςG3956 [những-kẻ-TẤT-THẢY] A-APM {14 Hỡi những kẻ-anh-em, rồi chúng-tôi cáo-zục các-người: các-người hãy khuyên-bảo cái những kẻ vô-fép-tắc! Các-người hãy an-ủi cái những kẻ thiểu-mạng! Các-người hãy ghì-nắm cái những kẻ yếu-đau! Các-người hãy trì-chí nơi những kẻ tất-thảy!}

1Thessalonica
5:15 ορατεG3708 [các-người-hãy-NGẮM-THẤY] V-PAM-2P μηG3361 [KHÔNG] PRT-N τιςG5100 [kẻ-NÀO-ĐÓ] X-NSM κακονG2556 [điều-XẤU] A-ASN αντιG473 [THAY-CHO] PREP κακουG2556 [điều-XẤU] A-GSN τινιG5100 [nơi-kẻ-NÀO-ĐÓ] X-DSM αποδωG591 [BAN-TRẢ] V-2AAS-3S αλλαG235 [NHƯNG] CONJ παντοτεG3842 [LUÔN-LUÔN] ADV τοG3588 [CÁI] T-ASN αγαθονG18 [điều-LÀNH] A-ASN διωκετεG1377 [các-người-hãy-SĂN-ĐUỔI] V-PAM-2P ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP αλληλουςG240 [LẪN-NHAU] C-APM καιG2532 [CẢ] CONJ ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP πανταςG3956 [những-kẻ-TẤT-THẢY] A-APM {15 Các-người hãy ngắm-thấy: không kẻ-nào-đó ban-trả nơi kẻ-nào-đó điều xấu thay-cho điều xấu! Nhưng luôn-luôn các-người hãy săn-đuổi cái điều lành trong-nơi lẫn-nhau cả trong-nơi những kẻ tất-thảy!}

1Thessalonica
5:16 παντοτεG3842 [LUÔN-LUÔN] ADV χαιρετεG5463 [các-người-hãy-MỪNG-VUI] V-PAM-2P {16 Các-người hãy mừng-vui luôn-luôn!}

1Thessalonica
5:17 αδιαλειπτωςG89 [CÁCH-CHẲNG-NGƠI] ADV προσευχεσθεG4336 [các-người-hãy-CẦU-NGUYỆN] V-PNM-2P {17 Các-người hãy cầu-nguyện cách-chẳng-ngơi!}

1Thessalonica
5:18 ενG1722 [TRONG] PREP παντιG3956 [TẤT-THẢY] A-DSN ευχαριστειτεG2168 [các-người-hãy-TẠ-ƠN] V-PAM-2P τουτοG3778 [THẾ-ẤY] D-NSN γαρG1063 [] CONJ θελημαG2307 [Ý-MUỐN] N-NSN θεουG2316 [của-CHÚA-THẦN] N-GSM ενG1722 [TRONG] PREP χριστωG5547 [CHRISTOS] N-DSM ιησουG2424 [JESUS] N-DSM ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP υμαςG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2AP {18 Các-người hãy tạ-ơn trong tất-thảy! Vì thế-ấy ý-muốn của Chúa-thần trong đức Christos Jesus trong-nơi các-người.}

1Thessalonica
5:19 τοG3588 [CÁI] T-ASN πνευμαG4151 [KHÍ-LINH] N-ASN μηG3361 [KHÔNG] PRT-N σβεννυτεG4570 [các-người-hãy-ZẬP-TẮT] V-PAM-2P {19 Các-người hãy không zập-tắt cái khí-linh!}

1Thessalonica
5:20 προφητειαςG4394 [những-SỰ-TIÊN-CÁO] N-APF μηG3361 [KHÔNG] PRT-N εξουθενειτεG1848 [các-người-hãy-KHINH-RẺ] V-PAM-2P {20 Các-người hãy không khinh-rẻ những sự-tiên-cáo!}

1Thessalonica
5:21 πανταG3956 [những-điều-TẤT-THẢY] A-APN δεG1161 [RỒI] CONJ δοκιμαζετεG1381 [các-người-hãy-XÁC-CHỨNG] V-PAM-2P τοG3588 [CÁI] T-ASN καλονG2570 [điều-TỐT] A-ASN κατεχετεG2722 [các-người-hãy-NẮM-ZỮ] V-PAM-2P {21 Rồi các-người hãy xác-chứng những điều tất-thảy! Các-người hãy nắm-zữ cái điều tốt!}

1Thessalonica
5:22 αποG575 [TỪ] PREP παντοςG3956 [TẤT-THẢY] A-GSN ειδουςG1491 [ZÁNG-THẤY] N-GSN πονηρουG4190 [ÁC] A-GSN απεχεσθεG567 [các-người-hãy-KIÊNG-TRÁNH] V-PMM-2P {22 Các-người hãy kiêng-tránh từ tất-thảy záng-thấy ác!}

1Thessalonica
5:23 αυτοςG846 [chính-Chúa] P-NSM δεG1161 [RỒI] CONJ οG3588 [đấng] T-NSM θεοςG2316 [CHÚA-THẦN] N-NSM τηςG3588 [của-CÁI] T-GSF ειρηνηςG1515 [SỰ-AN-YÊN] N-GSF αγιασαιG37 [mong-KHIẾN-NÊN-THÁNH] V-AAO-3S υμαςG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2AP ολοτελειςG3651 [TRỌN-HẾT] A-APM καιG2532 [CẢ] CONJ ολοκληρονG3648 [TRỌN-FẦN] A-NSN υμωνG4771 [của-CÁC-NGƯỜI] P-2GP τοG3588 [CÁI] T-NSN πνευμαG4151 [KHÍ-LINH] N-NSN καιG2532 [CẢ] CONJ ηG3588 [CÁI] T-NSF ψυχηG5590 [SINH-HỒN] N-NSF καιG2532 [CẢ] CONJ τοG3588 [CÁI] T-NSN σωμαG4983 [THÂN-THỂ] N-NSN αμεμπτωςG274 [CÁCH-MIỄN-KHIỂN-TRÁCH] ADV ενG1722 [TRONG] PREP τηG3588 [CÁI] T-DSF παρουσιαG3952 [SỰ-CÓ-MẶT] N-DSF τουG3588 [của-đấng] T-GSM κυριουG2962 [CHÚA-CHỦ] N-GSM ημωνG1473 [của-CHÚNG-TA] P-1GP ιησουG2424 [JESUS] N-GSM χριστουG5547 [CHRISTOS] N-GSM τηρηθειηG5083 [mong-bị/được-ZỮ] V-APO-3S {23 Rồi mong chính-Chúa đấng Chúa-thần của cái sự-an-yên sẽ khiến-nên-thánh trọn-hết các-người! Cả mong trọn-fần cái khí-linh cả cái sinh-hồn cả cái thân-thể của các-người sẽ bị/được zữ cách-miễn-khiển-trách trong cái sự-có-mặt của đấng Chúa-chủ Jesus Christos của chúng-ta!}

1Thessalonica
5:24 πιστοςG4103 [THÀNH-TÍN] A-NSM οG3588 [đấng] T-NSM καλωνG2564 [GỌI] V-PAP-NSM υμαςG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2AP οςG3739 [đấng-MÀ] R-NSM καιG2532 [CẢ] CONJ ποιησειG4160 [sẽ-LÀM] V-FAI-3S {24 Thành-tín đấng gọi các-người: đấng mà cả sẽ làm.}

1Thessalonica
5:25 αδελφοιG80 [hỡi-những-KẺ-ANH-EM] N-VPM προσευχεσθεG4336 [các-người-hãy-CẦU-NGUYỆN] V-PNM-2P καιG2532 [CẢ] CONJ περιG4012 [QUANH] PREP ημωνG1473 [CHÚNG-TÔI] P-1GP {25 Hỡi những kẻ-anh-em, các-người hãy cầu-nguyện cả quanh chúng-tôi!}

1Thessalonica
5:26 ασπασασθεG782 [các-người-hãy-CHÀO] V-ADM-2P τουςG3588 [CÁI] T-APM αδελφουςG80 [những-KẺ-ANH-EM] N-APM πανταςG3956 [TẤT-THẢY] A-APM ενG1722 [TRONG] PREP φιληματιG5370 [CỬ-CHỈ-THƯƠNG-MẾN] N-DSN αγιωG40 [THÁNH] A-DSN {26 Các-người hãy chào tất-thảy cái những kẻ-anh-em trong cử-chỉ-thương-mến thánh!}

1Thessalonica
5:27 ενορκιζωG1774b [tôi-THỀ-NÀI-VÀO] V-PAI-1S υμαςG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2AP τονG3588 [đấng] T-ASM κυριονG2962 [CHÚA-CHỦ] N-ASM αναγνωσθηναιG314 [để-bị/được-ĐỌC] V-APN τηνG3588 [CÁI] T-ASF επιστοληνG1992 [TÍN-THƯ] N-ASF πασινG3956 [nơi-TẤT-THẢY] A-DPM τοιςG3588 [CÁI] T-DPM αδελφοιςG80 [những-KẺ-ANH-EM] N-DPM {27 Tôi thề-nài-vào các-người đấng Chúa-chủ cho cái tín-thư để bị/được đọc nơi tất-thảy cái những kẻ-anh-em!}

1Thessalonica
5:28 ηG3588 [CÁI] T-NSF χαριςG5485 [ƠN-VUI] N-NSF τουG3588 [của-đấng] T-GSM κυριουG2962 [CHÚA-CHỦ] N-GSM ημωνG1473 [của-CHÚNG-TA] P-1GP ιησουG2424 [JESUS] N-GSM χριστουG5547 [CHRISTOS] N-GSM μεθG3326 [CÙNG] PREP υμωνG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2GP {28 Cái ơn-vui của đấng Chúa-chủ Jesus Christos của chúng-tacùng các-người!}

© https://vietbible.co/ 2024