Galatia
1:1 παυλοςG3972 [PAULOS] N-NSM αποστολοςG652 [SỨ-ĐỒ] N-NSM ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N απG575 [TỪ] PREP ανθρωπωνG444 [những-CON-NGƯỜI] N-GPM ουδεG3761 [CŨNG-CHẲNG] CONJ-N διG1223 [QUA] PREP ανθρωπουG444 [CON-NGƯỜI] N-GSM αλλαG235 [NHƯNG] CONJ διαG1223 [QUA] PREP ιησουG2424 [JESUS] N-GSM χριστουG5547 [CHRISTOS] N-GSM καιG2532 [CẢ] CONJ θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM πατροςG3962 [CHA] N-GSM τουG3588 [mà] T-GSM εγειραντοςG1453 [CHỖI-ZẬY] V-AAP-GSM αυτονG846 [Ngài] P-ASM εκG1537 [RA-TỪ] PREP νεκρωνG3498 [những-kẻ-CHẾT-RỒI] A-GPM {1 Paulos là sứ-đồ (chẳng từ những con-người cũng-chẳng qua con-người nhưng qua đức Jesus Christos cả Chúa-thần Cha mà chỗi-zậy Ngài ra-từ những kẻ chết-rồi)}
Galatia
1:2 καιG2532 [CẢ] CONJ οιG3588 [CÁI] T-NPM συνG4862 [VỚI] PREP εμοιG1473 [TÔI] P-1DS παντεςG3956 [TẤT-THẢY] A-NPM αδελφοιG80 [những-KẺ-ANH-EM] N-NPM ταιςG3588 [nơi-CÁI] T-DPF εκκλησιαιςG1577 [những-HỘI-TRIỆU] N-DPF τηςG3588 [của-xứ] T-GSF γαλατιαςG1053 [GALATIA] N-GSF {2 cả tất-thảy cái những kẻ-anh-em với tôi xin gởi nơi cái những hội-triệu của xứ Galatia:}
Galatia
1:3 χαριςG5485 [ƠN-VUI] N-NSF υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP καιG2532 [CẢ] CONJ ειρηνηG1515 [SỰ-AN-YÊN] N-NSF αποG575 [TỪ] PREP θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM πατροςG3962 [CHA] N-GSM ημωνG1473 [của-CHÚNG-TA] P-1GP καιG2532 [CẢ] CONJ κυριουG2962 [CHÚA-CHỦ] N-GSM ιησουG2424 [JESUS] N-GSM χριστουG5547 [CHRISTOS] N-GSM {3 Ơn-vui cả sự-an-yên nơi các-người từ Chúa-thần Cha của chúng-ta cả Chúa-chủ Jesus Christos,}
Galatia
1:4 τουG3588 [đấng] T-GSM δοντοςG1325 [BAN] V-2AAP-GSM εαυτονG1438 [CHÍNH-MÌNH] F-3ASM υπερG5228 [BÊN-TRÊN] PREP τωνG3588 [CÁI] T-GPF αμαρτιωνG266 [những-SỰ-LỖI-ĐẠO] N-GPF ημωνG1473 [của-CHÚNG-TA] P-1GP οπωςG3704 [ĐỂ-MÀ] ADV εξεληταιG1807 [Ngài-LẤY-RA] V-2AMS-3S ημαςG1473 [CHÚNG-TA] P-1AP εκG1537 [RA-TỪ] PREP τουG3588 [CÁI] T-GSM αιωνοςG165 [ĐỜI] N-GSM τουG3588 [mà] T-GSM ενεστωτοςG1764 [đã-HIỆN-HỮU] V-RAP-GSM πονηρουG4190 [ÁC] A-GSM καταG2596 [ZỰA-VÀO] PREP τοG3588 [CÁI] T-ASN θελημαG2307 [Ý-MUỐN] N-ASN τουG3588 [của-đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM καιG2532 [CẢ] CONJ πατροςG3962 [CHA] N-GSM ημωνG1473 [của-CHÚNG-TA] P-1GP {4 đấng ban chính-mình bên-trên cái những sự-lỗi-đạo của chúng-ta để-mà Ngài lấy-ra chúng-ta ra-từ cái đời ác mà đã hiện-hữu, zựa-vào cái ý-muốn của đấng Chúa-thần cả Cha của chúng-ta,}
Galatia
1:5 ωG3739 [nơi-đấng-MÀ] R-DSM ηG3588 [CÁI] T-NSF δοξαG1391 [SỰ-TÔN-TƯỞNG] N-NSF ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τουςG3588 [CÁI] T-APM αιωναςG165 [những-ĐỜI] N-APM τωνG3588 [của-CÁI] T-GPM αιωνωνG165 [những-ĐỜI] N-GPM αμηνG281 [AMEN] HEB {5 nơi đấng mà cái sự-tôn-tưởng trong-nơi cái những đời của cái những đời! Amen!}
Galatia
1:6 θαυμαζωG2296 [tôi-KINH-NGẠC] V-PAI-1S οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ ουτωςG3779 [VẬY-THẾ-ẤY] ADV ταχεωςG5030 [CÁCH-MAU-VỘI] ADV μετατιθεσθεG3346 [các-người-ĐẶT-ZỜI] V-PEI-2P αποG575 [TỪ] PREP τουG3588 [đấng] T-GSM καλεσαντοςG2564 [GỌI] V-AAP-GSM υμαςG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2AP ενG1722 [TRONG] PREP χαριτιG5485 [ƠN-VUI] N-DSF χριστουG5547 [của-CHRISTOS] N-GSM ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP ετερονG2087 [KHÁC-KIA] A-ASN ευαγγελιονG2098 [TIN-LÀNH] N-ASN {6 Tôi kinh-ngạc thực-rằng vậy-thế-ấy cách-mau-vội thì các-người đặt-zời từ đấng gọi các-người trong ơn-vui của đức Christos trong-nơi tin-lành khác-kia,}
Galatia
1:7 οG3739 [cái-MÀ] R-NSN ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N εστινG1510 [LÀ] V-PAI-3S αλλοG243 [KHÁC] A-NSN ειG1487 [NẾU] COND μηG3361 [KHÔNG] PRT-N τινεςG5100 [những-kẻ-NÀO-ĐÓ] X-NPM εισινG1510 [LÀ] V-PAI-3P οιG3588 [những-kẻ] T-NPM ταρασσοντεςG5015 [KHIẾN-RỐI-ĐỘNG] V-PAP-NPM υμαςG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2AP καιG2532 [CẢ] CONJ θελοντεςG2309 [MUỐN] V-PAP-NPM μεταστρεψαιG3344 [để-XOAY-LẬT] V-AAN τοG3588 [CÁI] T-ASN ευαγγελιονG2098 [TIN-LÀNH] N-ASN τουG3588 [của-đức] T-GSM χριστουG5547 [CHRISTOS] N-GSM {7 cái mà chẳng là khác nếu không những kẻ-nào-đó là những kẻ khiến-rối-động các-người cả muốn để xoay-lật cái tin-lành của đức Christos.}
Galatia
1:8 αλλαG235 [NHƯNG] CONJ καιG2532 [CẢ] CONJ εανG1437 [CHỪNG-NẾU] COND ημειςG1473 [CHÍNH-CHÚNG-TÔI] P-1NP ηG2228 [HOẶC] PRT αγγελοςG32 [THÂN-SỨ] N-NSM εξG1537 [RA-TỪ] PREP ουρανουG3772 [TRỜI] N-GSM ευαγγελισηταιG2097 [RAO-LÀNH] V-AMS-3S υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP παρG3844 [TỪ-NƠI] PREP οG3739 [điều-MÀ] R-ASN ευηγγελισαμεθαG2097 [chúng-tôi-RAO-LÀNH] V-AMI-1P υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP αναθεμαG331 [ĐIỀU-TRIỆT-HIẾN] N-NSN εστωG1510 [hãy-LÀ] V-PAM-3S {8 Nhưng cả chừng-nếu chính-chúng-tôi hoặc thân-sứ ra-từ trời rao-lành nơi các-người từ-nơi điều mà chúng-tôi rao-lành nơi các-người thì hãy là điều-triệt-hiến!}
Galatia
1:9 ωςG5613 [NHƯ] ADV προειρηκαμενG4280 [chúng-tôi-đã-BẢO-TRƯỚC] V-RAI-1P καιG2532 [CẢ] CONJ αρτιG737 [HIỆN-ZỜ] ADV παλινG3825 [LẠI] ADV λεγωG3004 [tôi-NÓI] V-PAI-1S ειG1487 [NẾU] COND τιςG5100 [kẻ-NÀO-ĐÓ] X-NSM υμαςG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2AP ευαγγελιζεταιG2097 [RAO-LÀNH] V-PMI-3S παρG3844 [TỪ-NƠI] PREP οG3739 [điều-MÀ] R-ASN παρελαβετεG3880 [các-người-THÂU-NHẬN] V-2AAI-2P αναθεμαG331 [ĐIỀU-TRIỆT-HIẾN] N-NSN εστωG1510 [y-hãy-LÀ] V-PAM-3S {9 Như chúng-tôi đã bảo-trước, cả hiện-zờ tôi lại nói: nếu kẻ-nào-đó rao-lành các-người từ-nơi điều mà các-người thâu-nhận thì y hãy là điều-triệt-hiến!}
Galatia
1:10 αρτιG737 [HIỆN-ZỜ] ADV γαρG1063 [VÌ] CONJ ανθρωπουςG444 [những-CON-NGƯỜI] N-APM πειθωG3982 [tôi-TÍN-FỤC] V-PAI-1S ηG2228 [HOẶC] PRT τονG3588 [đấng] T-ASM θεονG2316 [CHÚA-THẦN] N-ASM ηG2228 [HOẶC] PRT ζητωG2212 [tôi-TÌM] V-PAI-1S ανθρωποιςG444 [nơi-những-CON-NGƯỜI] N-DPM αρεσκεινG700 [để-KHIẾN-VỪA-Ý] V-PAN ειG1487 [NẾU] COND ετιG2089 [CÒN] ADV ανθρωποιςG444 [nơi-những-CON-NGƯỜI] N-DPM ηρεσκονG700 [tôi-KHIẾN-VỪA-Ý] V-IAI-1S χριστουG5547 [của-CHRISTOS] N-GSM δουλοςG1401 [GÃ-NÔ-BỘC] N-NSM ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N ανG302 [CHỪNG] PRT ημηνG1510 [tôi-đã-LÀ] V-IAI-1S {10 Vì hiện-zờ tôi tín-fục những con-người hoặc đấng Chúa-thần? Hoặc tôi tìm để khiến-vừa-ý nơi những con-người? Nếu tôi còn khiến-vừa-ý nơi những con-người thì chừng tôi chẳng đã là gã-nô-bộc của đức Christos.}
Galatia
1:11 γνωριζωG1107 [tôi-TỎ-BIẾT] V-PAI-1S γαρG1063 [VÌ] CONJ υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP αδελφοιG80 [hỡi-những-KẺ-ANH-EM] N-VPM τοG3588 [CÁI] T-ASN ευαγγελιονG2098 [TIN-LÀNH] N-ASN τοG3588 [mà] T-ASN ευαγγελισθενG2097 [bị/được-RAO-LÀNH] V-APP-ASN υπG5259 [BỞI] PREP εμουG1473 [TÔI] P-1GS οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N εστινG1510 [LÀ] V-PAI-3S καταG2596 [ZỰA-VÀO] PREP ανθρωπονG444 [CON-NGƯỜI] N-ASM {11 Hỡi những kẻ-anh-em, vì tôi tỏ-biết nơi các-người cái tin-lành mà bị/được rao-lành bởi tôi thực-rằng chẳng là zựa-vào con-người.}
Galatia
1:12 ουδεG3761 [CŨNG-CHẲNG] CONJ-N γαρG1063 [VÌ] CONJ εγωG1473 [CHÍNH-TÔI] P-1NS παραG3844 [TỪ-NƠI] PREP ανθρωπουG444 [CON-NGƯỜI] N-GSM παρελαβονG3880 [THÂU-NHẬN] V-2AAI-1S αυτοG846 [nó] P-ASN ουτεG3777 [CHẲNG-CẢ] CONJ-N εδιδαχθηνG1321 [tôi-bị/được-ZẢNG-ZẠY] V-API-1S αλλαG235 [NHƯNG] CONJ διG1223 [QUA] PREP αποκαλυψεωςG602 [SỰ-FỦ-HÉ] N-GSF ιησουG2424 [của-JESUS] N-GSM χριστουG5547 [CHRISTOS] N-GSM {12 Vì chính-tôi cũng-chẳng thâu-nhận nó từ-nơi con-người, chẳng-cả tôi bị/được zảng-zạy, nhưng qua sự-fủ-hé của đức Jesus Christos.}
Galatia
1:13 ηκουσατεG191 [các-người-NGHE] V-AAI-2P γαρG1063 [VÌ] CONJ τηνG3588 [CÁI] T-ASF εμηνG1699 [CỦA-CHÍNH-TÔI] S-1SASF αναστροφηνG391 [SỰ-CƯ-XỬ] N-ASF ποτεG4218 [LUÔN-TỪNG] PRT ενG1722 [TRONG] PREP τωG3588 [CÁI] T-DSM ιουδαισμωG2454 [ZO-THÁI-ZÁO] N-DSM οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ καθG2596 [ZỰA-VÀO] PREP υπερβοληνG5236 [SỰ-TRỖI-VƯỢT] N-ASF εδιωκονG1377 [tôi-SĂN-ĐUỔI] V-IAI-1S τηνG3588 [CÁI] T-ASF εκκλησιανG1577 [HỘI-TRIỆU] N-ASF τουG3588 [của-đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM καιG2532 [CẢ] CONJ επορθουνG4199 [FÁ-HẠI] V-IAI-1S αυτηνG846 [nó] P-ASF {13 Vì các-người nghe cái sự-cư-xử của-chính-tôi luôn-từng trong cái Zo-thái-záo thực-rằng zựa-vào sự-trỗi-vượt thì tôi săn-đuổi cái hội-triệu của đấng Chúa-thần cả fá-hại nó.}
Galatia
1:14 καιG2532 [CẢ] CONJ προεκοπτονG4298 [tôi-RỨT-TIẾN] V-IAI-1S ενG1722 [TRONG] PREP τωG3588 [CÁI] T-DSM ιουδαισμωG2454 [ZO-THÁI-ZÁO] N-DSM υπερG5228 [BÊN-TRÊN] PREP πολλουςG4183 [NHIỀU] A-APM συνηλικιωταςG4915 [những-KẺ-CÙNG-VÓC-TRƯỞNG-THÀNH] N-APM ενG1722 [TRONG] PREP τωG3588 [CÁI] T-DSN γενειG1085 [CHỦNG-LOẠI] N-DSN μουG1473 [của-TÔI] P-1GS περισσοτερωςG4057 [CÁCH-ZÔI-VƯỢT-hơn] ADV-C ζηλωτηςG2207 [KẺ-NÓNG-CHÁY] N-NSM υπαρχωνG5225 [VỐN-LÀ] V-PAP-NSM τωνG3588 [của-CÁI] T-GPF πατρικωνG3967 [THUỘC-TỔ-FỤ] A-GPF μουG1473 [của-TÔI] P-1GS παραδοσεωνG3862 [những-SỰ-TRUYỀN-NỘP] N-GPF {14 Cả tôi rứt-tiến trong cái Zo-thái-záo bên-trên nhiều những kẻ-cùng-vóc-trưởng-thành trong cái chủng-loại của tôi, cách-zôi-vượt hơn thì vốn-là kẻ-nóng-cháy của cái những sự-truyền-nộp thuộc-tổ-fụ của tôi.}
Galatia
1:15 οτεG3753 [KHI] ADV δεG1161 [RỒI] CONJ ευδοκησενG2106 [HÀI-LÒNG] V-AAI-3S οG3588 [đấng] T-NSM θεοςG2316 [CHÚA-THẦN] N-NSM οG3588 [mà] T-NSM αφορισαςG873 [TÁCH-RIÊNG] V-AAP-NSM μεG1473 [TÔI] P-1AS εκG1537 [RA-TỪ] PREP κοιλιαςG2836 [BỤNG] N-GSF μητροςG3384 [MẸ] N-GSF μουG1473 [của-TÔI] P-1GS καιG2532 [CẢ] CONJ καλεσαςG2564 [GỌI] V-AAP-NSM διαG1223 [QUA] PREP τηςG3588 [CÁI] T-GSF χαριτοςG5485 [ƠN-VUI] N-GSF αυτουG846 [của-Chúa] P-GSM {15 Rồi khi đấng Chúa-thần mà tách-riêng tôi ra-từ bụng mẹ của tôi cả gọi qua cái ơn-vui của Chúa bèn hài-lòng}
Galatia
1:16 αποκαλυψαιG601 [để-FỦ-HÉ] V-AAN τονG3588 [đấng] T-ASM υιονG5207 [CON-TRAI] N-ASM αυτουG846 [của-Chúa] P-GSM ενG1722 [TRONG] PREP εμοιG1473 [TÔI] P-1DS ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ ευαγγελιζωμαιG2097 [tôi-RAO-LÀNH] V-PMS-1S αυτονG846 [Ngài] P-ASM ενG1722 [TRONG] PREP τοιςG3588 [CÁI] T-DPN εθνεσινG1484 [những-TỘC-ZÂN] N-DPN ευθεωςG2112 [LẬP-TỨC] ADV ουG3756 [CHẲNG] PRT-N προσανεθεμηνG4323 [tôi-HIẾN-ĐẶT-THÊM] V-2AMI-1S σαρκιG4561 [nơi-XÁC-THỊT] N-DSF καιG2532 [CẢ] CONJ αιματιG129 [nơi-MÁU] N-DSN {16 để fủ-hé đấng Con-trai của Chúa trong tôi để-cho tôi rao-lành Ngài trong cái những tộc-zân thì lập-tức tôi chẳng hiến-đặt-thêm nơi xác-thịt cả nơi máu.}
Galatia
1:17 ουδεG3761 [CŨNG-CHẲNG] CONJ-N ανηλθονG424 [tôi-ĐẾN-LÊN] V-2AAI-1S ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP ιεροσολυμαG2414 [KHU-JERUSALEM] N-ASF προςG4314 [NƠI] PREP τουςG3588 [CÁI] T-APM προG4253 [TRƯỚC] PREP εμουG1473 [TÔI] P-1GS αποστολουςG652 [những-SỨ-ĐỒ] N-APM αλλαG235 [NHƯNG] CONJ απηλθονG565 [tôi-LÌA-ĐẾN] V-2AAI-1S ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP αραβιανG688 [Ả-RẬP] N-ASF καιG2532 [CẢ] CONJ παλινG3825 [LẠI] ADV υπεστρεψαG5290 [tôi-XOAY-RÚT] V-AAI-1S ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP δαμασκονG1154 [ĐAMASCUS] N-ASF {17 Tôi cũng-chẳng đến-lên trong-nơi khu-Jerusalem ở-nơi cái những sứ-đồ trước tôi, nhưng tôi lìa-đến trong-nơi Ả-rập, cả tôi lại xoay-rút trong-nơi Đamascus.}
Galatia
1:18 επειταG1899 [KẾ-TIẾP] ADV μεταG3326 [CÙNG] PREP τριαG5140 [BA] A-APN ετηG2094 [NIÊN] N-APN ανηλθονG424 [tôi-ĐẾN-LÊN] V-2AAI-1S ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP ιεροσολυμαG2414 [KHU-JERUSALEM] N-ASF ιστορησαιG2477 [để-TÌM-THẤY] V-AAN κηφανG2786 [CEFAS] N-ASM καιG2532 [CẢ] CONJ επεμειναG1961 [tôi-NÁN-THÊM] V-AAI-1S προςG4314 [NƠI] PREP αυτονG846 [ông-ấy] P-ASM ημεραςG2250 [NGÀY] N-APF δεκαπεντεG1178 [MƯỜI-LĂM] A-NUI {18 Kế-tiếp cùng ba-niên thì tôi đến-lên trong-nơi Jerusalem để tìm-thấy Cefas cả tôi nán-thêm nơi ông-ấy mười-lăm ngày.}
Galatia
1:19 ετερονG2087 [kẻ-KHÁC-KIA] A-ASM δεG1161 [RỒI] CONJ τωνG3588 [của-CÁI] T-GPM αποστολωνG652 [những-SỨ-ĐỒ] N-GPM ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N ειδονG1492 [tôi-THẤY-BIẾT] V-2AAI-1S ειG1487 [NẾU] COND μηG3361 [KHÔNG] PRT-N ιακωβονG2385 [JACOBUS] N-ASM τονG3588 [CÁI] T-ASM αδελφονG80 [KẺ-ANH-EM] N-ASM τουG3588 [của-đấng] T-GSM κυριουG2962 [CHÚA-CHỦ] N-GSM {19 Rồi tôi chẳng thấy-biết kẻ khác-kia của cái những sứ-đồ nếu không Jacobus (cái kẻ-anh-em của đấng Chúa-chủ).}
Galatia
1:20 αG3739 [những-điều-MÀ] R-APN δεG1161 [RỒI] CONJ γραφωG1125 [tôi-VIẾT] V-PAI-1S υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP ιδουG2400 [KÌA] V-2AAM-2S ενωπιονG1799 [TRƯỚC-MẶT] ADV τουG3588 [đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ ουG3756 [CHẲNG] PRT-N ψευδομαιG5574 [tôi-ZẢ-ZỐI] V-PNI-1S {20 Rồi những điều mà tôi viết nơi các-người thì kìa, thực-rằng tôi chẳng zả-zối trước-mặt đấng Chúa-thần.}
Galatia
1:21 επειταG1899 [KẾ-TIẾP] ADV ηλθονG2064 [tôi-ĐẾN] V-2AAI-1S ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP ταG3588 [CÁI] T-APN κλιματαG2824 [những-MIỀN] N-APN τηςG3588 [của-xứ] T-GSF συριαςG4947 [SYRIA] N-GSF καιG2532 [CẢ] CONJ τηςG3588 [của-xứ] T-GSF κιλικιαςG2791 [CILICIA] N-GSF {21 Kế-tiếp tôi đến trong-nơi cái những miền của xứ Syria cả của xứ Cilicia.}
Galatia
1:22 ημηνG1510 [tôi-đã-LÀ] V-IAI-1S δεG1161 [RỒI] CONJ αγνοουμενοςG50 [bị/được-BẤT-NHẬN-THỨC] V-PPP-NSM τωG3588 [nơi-CÁI] T-DSN προσωπωG4383 [MẶT] N-DSN ταιςG3588 [nơi-CÁI] T-DPF εκκλησιαιςG1577 [những-HỘI-TRIỆU] N-DPF τηςG3588 [của-xứ] T-GSF ιουδαιαςG2449 [JUĐAEA] N-GSF ταιςG3588 [mà] T-DPF ενG1722 [TRONG] PREP χριστωG5547 [CHRISTOS] N-DSM {22 Rồi tôi đã là bị/được bất-nhận-thức nơi cái mặt nơi cái những hội-triệu mà trong đức Christos của xứ Juđaea.}
Galatia
1:23 μονονG3440 [CHỈ] ADV δεG1161 [RỒI] CONJ ακουοντεςG191 [NGHE] V-PAP-NPM ησανG1510 [họ-đã-LÀ] V-IAI-3P οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ οG3588 [kẻ] T-NSM διωκωνG1377 [SĂN-ĐUỔI] V-PAP-NSM ημαςG1473 [CHÚNG-TA] P-1AP ποτεG4218 [LUÔN-TỪNG] PRT νυνG3568 [BÂY-ZỜ] ADV ευαγγελιζεταιG2097 [RAO-LÀNH] V-PMI-3S τηνG3588 [CÁI] T-ASF πιστινG4102 [SỰ-TÍN-THÁC] N-ASF ηνG3739 [MÀ] R-ASF ποτεG4218 [LUÔN-TỪNG] PRT επορθειG4199 [y-FÁ-HẠI] V-IAI-3S {23 Rồi họ đã là chỉ nghe: “Thực-rằng kẻ luôn-từng săn-đuổi chúng-ta thì bây-zờ rao-lành cái sự-tín-thác mà y luôn-từng fá-hại.”}
Galatia
1:24 καιG2532 [CẢ] CONJ εδοξαζονG1392 [họ-TÔN-TƯỞNG] V-IAI-3P ενG1722 [TRONG] PREP εμοιG1473 [TÔI] P-1DS τονG3588 [đấng] T-ASM θεονG2316 [CHÚA-THẦN] N-ASM {24 Cả họ tôn-tưởng đấng Chúa-thần trong tôi.}
© https://vietbible.co/ 2024