1Corinth 02

0

1Corinth 2:1 καγωG2504 [CẢ-CHÍNH-TÔI] P-1NS-K ελθωνG2064 [ĐẾN] V-2AAP-NSM προςG4314 [NƠI] PREP υμαςG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2AP αδελφοιG80 [hỡi-những-KẺ-ANH-EM] N-VPM ηλθονG2064 [ĐẾN] V-2AAI-1S ουG3756 [CHẲNG] PRT-N καθG2596 [ZỰA-VÀO] PREP υπεροχηνG5247 [SỰ-CÓ-VƯỢT] N-ASF λογουG3056 [của-NGÔN-LỜI] N-GSM ηG2228 [HOẶC] PRT σοφιαςG4678 [của-SỰ-KHÔN-SÁNG] N-GSF καταγγελλωνG2605 [RAO-TUYÊN] V-PAP-NSM υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP τοG3588 [CÁI] T-ASN μυστηριονG3466 [ĐIỀU-BÍ-NHIỆM] N-ASN τουG3588 [của-đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM {1 Hỡi những kẻ-anh-em, đến nơi các-người thì cả-chính-tôi đến chẳng zựa-vào sự-có-vượt của ngôn-lời hoặc của sự-khôn-sáng bèn rao-tuyên nơi các-người cái điều-bí-nhiệm của đấng Chúa-thần.}

1Corinth 2:2 ουG3756 [CHẲNG] PRT-N γαρG1063 [] CONJ εκριναG2919 [tôi-FÁN-XÉT] V-AAI-1S τιG5100 [điều-NÀO-ĐÓ] X-ASN ειδεναιG1492 [để-đã-THẤY-BIẾT] V-RAN ενG1722 [TRONG] PREP υμινG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2DP ειG1487 [NẾU] COND μηG3361 [KHÔNG] PRT-N ιησουνG2424 [JESUS] N-ASM χριστονG5547 [CHRISTOS] N-ASM καιG2532 [CẢ] CONJ τουτονG3778 [đấng-THẾ-ẤY] D-ASM εσταυρωμενονG4717 [đã-bị/được-ĐÓNG-NỌC] V-RPP-ASM {2 Vì tôi fán-xét để đã thấy-biết chẳng điều nào-đó trong các-người nếu không đức Jesus Christos, cả đấng thế-ấy đã bị/được đóng-nọc.}

1Corinth 2:3 καγωG2504 [CẢ-CHÍNH-TÔI] P-1NS-K ενG1722 [TRONG] PREP ασθενειαG769 [SỰ-YẾU-ĐAU] N-DSF καιG2532 [CẢ] CONJ ενG1722 [TRONG] PREP φοβωG5401 [NỖI-KINH-SỢ] N-DSM καιG2532 [CẢ] CONJ ενG1722 [TRONG] PREP τρομωG5156 [SỰ-RUN-RẨY] N-DSM πολλωG4183 [NHIỀU] A-DSM εγενομηνG1096 [XẢY-NÊN] V-2ADI-1S προςG4314 [NƠI] PREP υμαςG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2AP {3 Cả-chính-tôi trong sự-yếu-đau cả trong nỗi-kinh-sợ cả trong sự-run-rẩy nhiều bèn xảy-nên nơi các-người.}

1Corinth 2:4 καιG2532 [CẢ] CONJ οG3588 [CÁI] T-NSM λογοςG3056 [NGÔN-LỜI] N-NSM μουG1473 [của-TÔI] P-1GS καιG2532 [CẢ] CONJ τοG3588 [CÁI] T-NSN κηρυγμαG2782 [ĐIỀU-CÔNG-BỐ] N-NSN μουG1473 [của-TÔI] P-1GS ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N ενG1722 [TRONG] PREP πειθοιςG3981 [ĐẦY-TÍN-FỤC] A-DPM σοφιαςG4678 [của-SỰ-KHÔN-SÁNG] N-GSF λογοιςG3056 [những-NGÔN-LỜI] N-DPM αλλG235 [NHƯNG] CONJ ενG1722 [TRONG] PREP αποδειξειG585 [SỰ-XUẤT-TỎ] N-DSF πνευματοςG4151 [của-KHÍ-LINH] N-GSN καιG2532 [CẢ] CONJ δυναμεωςG1411 [của-QUYỀN-FÉP] N-GSF {4 Cả cái ngôn-lời của tôi cả cái điều-công-bố của tôi thì chẳng trong những ngôn-lời đầy-tín-fục của sự-khôn-sáng, nhưng trong sự-xuất-tỏ của khí-linh cả của quyền-fép.}

1Corinth 2:5 ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ ηG3588 [CÁI] T-NSF πιστιςG4102 [SỰ-TÍN-THÁC] N-NSF υμωνG4771 [của-CÁC-NGƯỜI] P-2GP μηG3361 [KHÔNG] PRT-N ηG1510 [] V-PAS-3S ενG1722 [TRONG] PREP σοφιαG4678 [SỰ-KHÔN-SÁNG] N-DSF ανθρωπωνG444 [của-những-CON-NGƯỜI] N-GPM αλλG235 [NHƯNG] CONJ ενG1722 [TRONG] PREP δυναμειG1411 [QUYỀN-FÉP] N-DSF θεουG2316 [của-CHÚA-THẦN] N-GSM {5 Để-cho cái sự-tín-thác của các-người không là trong sự-khôn-sáng của những con-người, nhưng trong quyền-fép của Chúa-thần!}

1Corinth 2:6 σοφιανG4678 [SỰ-KHÔN-SÁNG] N-ASF δεG1161 [RỒI] CONJ λαλουμενG2980 [chúng-tôi-FÁT-NGÔN] V-PAI-1P ενG1722 [TRONG] PREP τοιςG3588 [CÁI] T-DPM τελειοιςG5046 [những-kẻ-TRỌN-VẸN] A-DPM σοφιανG4678 [SỰ-KHÔN-SÁNG] N-ASF δεG1161 [RỒI] CONJ ουG3756 [CHẲNG] PRT-N τουG3588 [của-CÁI] T-GSM αιωνοςG165 [ĐỜI] N-GSM τουτουG3778 [THẾ-ẤY] D-GSM ουδεG3761 [CŨNG-CHẲNG] CONJ-N τωνG3588 [của-CÁI] T-GPM αρχοντωνG758 [những-KẺ-TRƯỞNG-ĐẦU] N-GPM τουG3588 [bởi-CÁI] T-GSM αιωνοςG165 [ĐỜI] N-GSM τουτουG3778 [THẾ-ẤY] D-GSM τωνG3588 [] T-GPM καταργουμενωνG2673 [bị/được-KHIẾN-VÔ-HOẠT] V-PPP-GPM {6 Rồi chúng-tôi fát-ngôn sự-khôn-sáng trong cái những kẻ trọn-vẹn, rồi sự-khôn-sáng chẳng của cái đời thế-ấy, cũng-chẳng của cái những kẻ-trưởng-đầu mà bị/được khiến-vô-hoạt bởi cái đời thế-ấy;}

1Corinth 2:7 αλλαG235 [NHƯNG] CONJ λαλουμενG2980 [chúng-tôi-FÁT-NGÔN] V-PAI-1P θεουG2316 [của-CHÚA-THẦN] N-GSM σοφιανG4678 [SỰ-KHÔN-SÁNG] N-ASF ενG1722 [TRONG] PREP μυστηριωG3466 [ĐIỀU-BÍ-NHIỆM] N-DSN τηνG3588 [sự] T-ASF αποκεκρυμμενηνG613 [đã-bị/được-CHE-ZẤU] V-RPP-ASF ηνG3739 [] R-ASF προωρισενG4309 [ẤN-ĐỊNH-TRƯỚC] V-AAI-3S οG3588 [đấng] T-NSM θεοςG2316 [CHÚA-THẦN] N-NSM προG4253 [TRƯỚC] PREP τωνG3588 [CÁI] T-GPM αιωνωνG165 [những-ĐỜI] N-GPM ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP δοξανG1391 [SỰ-TÔN-TƯỞNG] N-ASF ημωνG1473 [của-CHÚNG-TA] P-1GP {7 nhưng chúng-tôi fát-ngôn sự-khôn-sáng của Chúa-thần trong điều-bí-nhiệm sự đã bị/được che-zấu mà đấng Chúa-thần ấn-định-trước, trước cái những đời, trong-nơi sự-tôn-tưởng của chúng-ta;}

1Corinth 2:8 ηνG3739 [sự-MÀ] R-ASF ουδειςG3762 [CHẲNG-ai] A-NSM-N τωνG3588 [của-CÁI] T-GPM αρχοντωνG758 [những-KẺ-TRƯỞNG-ĐẦU] N-GPM τουG3588 [của-CÁI] T-GSM αιωνοςG165 [ĐỜI] N-GSM τουτουG3778 [THẾ-ẤY] D-GSM εγνωκενG1097 [đã-BIẾT] V-RAI-3S ειG1487 [NẾU] COND γαρG1063 [] CONJ εγνωσανG1097 [họ-BIẾT] V-2AAI-3P ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N ανG302 [CHỪNG] PRT τονG3588 [đấng] T-ASM κυριονG2962 [CHÚA-CHỦ] N-ASM τηςG3588 [của-CÁI] T-GSF δοξηςG1391 [SỰ-TÔN-TƯỞNG] N-GSF εσταυρωσανG4717 [họ-ĐÓNG-NỌC] V-AAI-3P {8 sự mà chẳng-ai của cái những kẻ-trưởng-đầu của cái đời thế-ấy đã biết, vì nếu họ biết thì chừng họ chẳng đóng-nọc đấng Chúa-chủ của cái sự-tôn-tưởng.}

1Corinth 2:9 αλλαG235 [NHƯNG] CONJ καθωςG2531 [Y-NHƯ] ADV γεγραπταιG1125 [đã-bị/được-VIẾT] V-RPI-3S αG3739 [những-điều-MÀ] R-APN οφθαλμοςG3788 [ZIẾNG-MẮT] N-NSM ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N ειδενG1492 [THẤY-BIẾT] V-2AAI-3S καιG2532 [CẢ] CONJ ουςG3775 [LỖ-TAI] N-NSN ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N ηκουσενG191 [NGHE] V-AAI-3S καιG2532 [CẢ] CONJ επιG1909 [TRÊN] PREP καρδιανG2588 [TÂM] N-ASF ανθρωπουG444 [của-CON-NGƯỜI] N-GSM ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N ανεβηG305 [TIẾN-LÊN] V-2AAI-3S οσαG3745 [những-điều-NÀO-MÀ] K-APN ητοιμασενG2090 [SẮP-SẴN] V-AAI-3S οG3588 [đấng] T-NSM θεοςG2316 [CHÚA-THẦN] N-NSM τοιςG3588 [nơi-CÁI] T-DPM αγαπωσινG25 [những-kẻ-THƯƠNG-YÊU] V-PAP-DPM αυτονG846 [Chúa] P-ASM {9 Nhưng y-như đã bị/được viết: “Những điều mà ziếng-mắt chẳng thấy-biết cả lỗ-tai chẳng nghe cả chẳng tiến-lên trên tâm của con-người những điều nào-mà đấng Chúa-thần sắp-sẵn nơi cái những kẻ thương-yêu Chúa!”}

1Corinth 2:10 ημινG1473 [nơi-CHÚNG-TA] P-1DP γαρG1063 [] CONJ απεκαλυψενG601 [FỦ-HÉ] V-AAI-3S οG3588 [đấng] T-NSM θεοςG2316 [CHÚA-THẦN] N-NSM διαG1223 [QUA] PREP τουG3588 [CÁI] T-GSN πνευματοςG4151 [KHÍ-LINH] N-GSN τοG3588 [CÁI] T-NSN γαρG1063 [] CONJ πνευμαG4151 [KHÍ-LINH] N-NSN πανταG3956 [những-điều-TẤT-THẢY] A-APN εραυναG2045 [TRA-XEM] V-PAI-3S καιG2532 [CẢ] CONJ ταG3588 [CÁI] T-APN βαθηG899 [những-BỀ-SÂU] N-APN τουG3588 [của-đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM {10 Vì đấng Chúa-thần fủ-hé nơi chúng-ta qua cái khí-linh. Vì cái khí-linh tra-xem những điều tất-thảy cả cái những bề-sâu của đấng Chúa-thần.}

1Corinth 2:11 τιςG5101 [kẻ-NÀO] I-NSM γαρG1063 [] CONJ οιδενG1492 [đã-THẤY-BIẾT] V-RAI-3S ανθρωπωνG444 [của-những-CON-NGƯỜI] N-GPM ταG3588 [những-điều] T-APN τουG3588 [của-CÁI] T-GSM ανθρωπουG444 [CON-NGƯỜI] N-GSM ειG1487 [NẾU] COND μηG3361 [KHÔNG] PRT-N τοG3588 [CÁI] T-NSN πνευμαG4151 [KHÍ-LINH] N-NSN τουG3588 [của-CÁI] T-GSM ανθρωπουG444 [CON-NGƯỜI] N-GSM τοG3588 [] T-NSN ενG1722 [TRONG] PREP αυτωG846 [y] P-DSM ουτωςG3779 [VẬY-THẾ-ẤY] ADV καιG2532 [CẢ] CONJ ταG3588 [những-điều] T-APN τουG3588 [của-đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM ουδειςG3762 [CHẲNG-ai] A-NSM-N εγνωκενG1097 [đã-BIẾT] V-RAI-3S ειG1487 [NẾU] COND μηG3361 [KHÔNG] PRT-N τοG3588 [CÁI] T-NSN πνευμαG4151 [KHÍ-LINH] N-NSN τουG3588 [của-đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM {11 Vì kẻ-nào của những con-người đã thấy-biết những điều của cái con-người nếu không cái khí-linh của cái con-người mà trong y? Vậy-thế-ấy cả chẳng-ai đã biết những điều của đấng Chúa-thần nếu không cái khí-linh của đấng Chúa-thần.}

1Corinth 2:12 ημειςG1473 [CHÍNH-CHÚNG-TA] P-1NP δεG1161 [RỒI] CONJ ουG3756 [CHẲNG] PRT-N τοG3588 [CÁI] T-ASN πνευμαG4151 [KHÍ-LINH] N-ASN τουG3588 [của-CÁI] T-GSM κοσμουG2889 [THẾ-ZAN] N-GSM ελαβομενG2983 [NHẬN] V-2AAI-1P αλλαG235 [NHƯNG] CONJ τοG3588 [CÁI] T-ASN πνευμαG4151 [KHÍ-LINH] N-ASN τοG3588 [] T-ASN εκG1537 [RA-TỪ] PREP τουG3588 [đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ ειδωμενG1492 [chúng-ta-đã-THẤY-BIẾT] V-RAS-1P ταG3588 [những-điều] T-APN υποG5259 [BỞI] PREP τουG3588 [đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM χαρισθενταG5483 [bị/được-BAN-ƠN] V-APP-APN ημινG1473 [nơi-CHÚNG-TA] P-1DP {12 Rồi chính-chúng-ta chẳng nhận cái khí-linh của cái thế-zan nhưng cái khí-linh mà ra-từ đấng Chúa-thần, để-cho chúng-ta đã thấy-biết những điều bị/được ban-ơn nơi chúng-ta bởi đấng Chúa-thần.}

1Corinth 2:13 αG3739 [những-điều-MÀ] R-APN καιG2532 [CẢ] CONJ λαλουμενG2980 [chúng-ta-FÁT-NGÔN] V-PAI-1P ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N ενG1722 [TRONG] PREP διδακτοιςG1318 [THỤ-ZÁO] A-DPM ανθρωπινηςG442 [THUỘC-CON-NGƯỜI] A-GSF σοφιαςG4678 [của-SỰ-KHÔN-SÁNG] N-GSF λογοιςG3056 [những-NGÔN-LỜI] N-DPM αλλG235 [NHƯNG] CONJ ενG1722 [TRONG] PREP διδακτοιςG1318 [những-THỤ-ZÁO] A-DPM πνευματοςG4151 [của-KHÍ-LINH] N-GSN πνευματικοιςG4152 [nơi-những-THUỘC-KHÍ-LINH] A-DPM πνευματικαG4152 [những-điều-THUỘC-KHÍ-LINH] A-APN συγκρινοντεςG4793 [SO-XÉT] V-PAP-NPM {13 Những điều mà cả chúng-ta fát-ngôn thì chẳng trong những ngôn-lời thụ-záo của sự-khôn-sáng thuộc-con-người, nhưng trong những ngôn-lời thụ-záo của khí-linh, so-xét những điều thuộc-khí-linh nơi những ngôn-lời thuộc-khí-linh.}

1Corinth 2:14 ψυχικοςG5591 [THUỘC-SINH-HỒN] A-NSM δεG1161 [RỒI] CONJ ανθρωποςG444 [CON-NGƯỜI] N-NSM ουG3756 [CHẲNG] PRT-N δεχεταιG1209 [TIẾP] V-PNI-3S ταG3588 [những-điều] T-APN τουG3588 [của-CÁI] T-GSN πνευματοςG4151 [KHÍ-LINH] N-GSN τουG3588 [của-đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM μωριαG3472 [SỰ-ZẠI-KHỜ] N-NSF γαρG1063 [] CONJ αυτωG846 [nơi-y] P-DSM εστινG1510 [nó-LÀ] V-PAI-3S καιG2532 [CẢ] CONJ ουG3756 [CHẲNG] PRT-N δυναταιG1410 [y-CÓ-THỂ] V-PNI-3S γνωναιG1097 [để-BIẾT] V-2AAN οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ πνευματικωςG4153 [CÁCH-THUỘC-KHÍ-LINH] ADV ανακρινεταιG350 [nó-bị/được-TRA-XÉT] V-PPI-3S {14 Rồi con-người thuộc-sinh-hồn chẳng tiếp những điều của cái khí-linh của đấng Chúa-thần, vì nó là sự-zại-khờ nơi y, cả y chẳng có-thể để biết thực-rằng nó bị/được tra-xét cách-thuộc-khí-linh.}

1Corinth 2:15 οG3588 [CÁI] T-NSM δεG1161 [RỒI] CONJ πνευματικοςG4152 [kẻ-THUỘC-KHÍ-LINH] A-NSM ανακρινειG350 [TRA-XÉT] V-PAI-3S μενG3303 [QUẢ-THẬT] PRT πανταG3956 [những-điều-TẤT-THẢY] A-APN αυτοςG846 [chính-y] P-NSM δεG1161 [RỒI] CONJ υπG5259 [BỞI] PREP ουδενοςG3762 [CHẲNG-ai] A-GSM-N ανακρινεταιG350 [bị/được-TRA-XÉT] V-PPI-3S {15 Rồi cái kẻ thuộc-khí-linh quả-thật tra-xét những điều tất-thảy, rồi chính-y bị/được tra-xét bởi chẳng-ai.}

1Corinth 2:16 τιςG5101 [kẻ-NÀO] I-NSM γαρG1063 [] CONJ εγνωG1097 [BIẾT] V-2AAI-3S νουνG3563 [Ý-THỨC] N-ASM κυριουG2962 [của-CHÚA-CHỦ] N-GSM οςG3739 [kẻ-MÀ] R-NSM συμβιβασειG4822 [sẽ-KÉO-ZỮ] V-FAI-3S αυτονG846 [Ngài] P-ASM ημειςG1473 [CHÍNH-CHÚNG-TA] P-1NP δεG1161 [RỒI] CONJ νουνG3563 [Ý-THỨC] N-ASM χριστουG5547 [của-CHRISTOS] N-GSM εχομενG2192 [] V-PAI-1P {16 Vì kẻ-nào biết ý-thức của Chúa-chủ, kẻ mà sẽ kéo-zữ Ngài? Rồi chính-chúng-ta có ý-thức của đức Christos.}

© https://vietbible.co/ 2024