Roma 13

0

Roma
13:1 πασαG3956 [TẤT-THẢY] A-NSF ψυχηG5590 [SINH-HỒN] N-NSF εξουσιαιςG1849 [nơi-những-THẨM-QUYỀN] N-DPF υπερεχουσαιςG5242 [CÓ-VƯỢT] V-PAP-DPF υποτασσεσθωG5293 [hãy-BUỘC-LẬP] V-PMM-3S ουG3756 [CHẲNG] PRT-N γαρG1063 [] CONJ εστινG1510 [] V-PAI-3S εξουσιαG1849 [THẨM-QUYỀN] N-NSF ειG1487 [NẾU] COND μηG3361 [KHÔNG] PRT-N υποG5259 [BỞI] PREP θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM αιG3588 [những-sự] T-NPF δεG1161 [RỒI] CONJ ουσαιG1510 [] V-PAP-NPF υποG5259 [BỞI] PREP θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM τεταγμεναιG5021 [đã-bị/được-LẬP] V-RPP-NPF εισινG1510 [] V-PAI-3P {1 Tất-thảy sinh-hồn hãy buộc-lập nơi những thẩm-quyền có-vượt! Vì chẳng là thẩm-quyền nếu không bởi Chúa-thần. Rồi những sự là đã bị/được lập thì là bởi Chúa-thần.}

Roma
13:2 ωστεG5620 [NHƯ-VẬY] CONJ οG3588 [kẻ] T-NSM αντιτασσομενοςG498 [KÌNH-LẬP] V-PMP-NSM τηG3588 [nơi-CÁI] T-DSF εξουσιαG1849 [THẨM-QUYỀN] N-DSF τηG3588 [nơi-CÁI] T-DSF τουG3588 [của-đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM διαταγηG1296 [SỰ-FÂN-LẬP] N-DSF ανθεστηκενG436 [đã-KÌNH-CHỐNG] V-RAI-3S οιG3588 [những-kẻ] T-NPM δεG1161 [RỒI] CONJ ανθεστηκοτεςG436 [đã-KÌNH-CHỐNG] V-RAP-NPM εαυτοιςG1438 [nơi-CHÍNH-MÌNH] F-3DPM κριμαG2917 [ĐIỀU-FÁN-XÉT] N-ASN λημψονταιG2983 [sẽ-NHẬN] V-FDI-3P {2 Như-vậy kẻ kình-lập nơi cái thẩm-quyền thì đã kình-chống nơi cái sự-fân-lập của đấng Chúa-thần. Rồi những kẻ đã kình-chống thì sẽ nhận điều-fán-xét nơi chính-mình.}

Roma
13:3 οιG3588 [CÁI] T-NPM γαρG1063 [] CONJ αρχοντεςG758 [những-KẺ-TRƯỞNG-ĐẦU] N-NPM ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N εισινG1510 [] V-PAI-3P φοβοςG5401 [NỖI-KINH-SỢ] N-NSM τωG3588 [nơi-CÁI] T-DSN αγαθωG18 [LÀNH] A-DSN εργωG2041 [VIỆC-LÀM] N-DSN αλλαG235 [NHƯNG] CONJ τωG3588 [nơi-CÁI] T-DSN κακωG2556 [điều-XẤU] A-DSN θελειςG2309 [ngươi-MUỐN] V-PAI-2S δεG1161 [RỒI] CONJ μηG3361 [KHÔNG] PRT-N φοβεισθαιG5399 [để-KINH-SỢ] V-PNN τηνG3588 [CÁI] T-ASF εξουσιανG1849 [THẨM-QUYỀN] N-ASF τοG3588 [CÁI] T-ASN αγαθονG18 [điều-LÀNH] A-ASN ποιειG4160 [ngươi-hãy-LÀM] V-PAM-2S καιG2532 [CẢ] CONJ εξειςG2192 [ngươi-sẽ-CÓ] V-FAI-2S επαινονG1868 [SỰ-TÁN-ZƯƠNG] N-ASM εξG1537 [RA-TỪ] PREP αυτηςG846 [] P-GSF {3 Vì cái những kẻ-trưởng-đầu chẳng là nỗi-kinh-sợ nơi cái việc-làm lành, nhưng nơi cái điều xấu. Rồi ngươi muốn không để kinh-sợ cái thẩm-quyền thì ngươi hãy làm cái điều lành cả ngươi sẽ có sự-tán-zương ra-từ nó!}

Roma
13:4 θεουG2316 [của-CHÚA-THẦN] N-GSM γαρG1063 [] CONJ διακονοςG1249 [KẺ-FỤC-VỤ] N-NSM εστινG1510 [] V-PAI-3S σοιG4771 [nơi-NGƯƠI] P-2DS ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τοG3588 [CÁI] T-ASN αγαθονG18 [điều-LÀNH] A-ASN εανG1437 [CHỪNG-NẾU] COND δεG1161 [RỒI] CONJ τοG3588 [CÁI] T-ASN κακονG2556 [điều-XẤU] A-ASN ποιηςG4160 [ngươi-LÀM] V-PAS-2S φοβουG5399 [ngươi-hãy-KINH-SỢ] V-PNM-2S ουG3756 [CHẲNG] PRT-N γαρG1063 [] CONJ εικηG1500 [CÁCH-LUỐNG-CÔNG] ADV τηνG3588 [CÁI] T-ASF μαχαιρανG3162 [THANH-GƯƠM] N-ASF φορειG5409 [y-MANG-MẶC] V-PAI-3S θεουG2316 [của-CHÚA-THẦN] N-GSM γαρG1063 [] CONJ διακονοςG1249 [KẺ-FỤC-VỤ] N-NSM εστινG1510 [] V-PAI-3S εκδικοςG1558 [kẻ-XUẤT-LẼ-ĐẠO] A-NSM ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP οργηνG3709 [SỰ-THỊNH-NỘ] N-ASF τωG3588 [nơi-kẻ] T-DSM τοG3588 [CÁI] T-ASN κακονG2556 [điều-XẤU] A-ASN πρασσοντιG4238 [HÀNH-XỬ] V-PAP-DSM {4 Vì kẻ-fục-vụ của Chúa-thần là nơi ngươi trong-nơi cái điều lành. Rồi chừng-nếu ngươi làm cái điều xấu thì ngươi hãy kinh-sợ! Vì chẳng cách-luống-công y mang-mặc cái thanh-gươm. Vì kẻ-fục-vụ của Chúa-thần là kẻ xuất-lẽ-đạo trong-nơi sự-thịnh-nộ nơi kẻ hành-xử cái điều xấu.}

Roma
13:5 διοG1352 [ZO-ĐÓ] CONJ αναγκηG318 [SỰ-THÚC-BUỘC] N-NSF υποτασσεσθαιG5293 [để-BUỘC-LẬP] V-PMN ουG3756 [CHẲNG] PRT-N μονονG3440 [CHỈ] ADV διαG1223 [QUA] PREP τηνG3588 [CÁI] T-ASF οργηνG3709 [SỰ-THỊNH-NỘ] N-ASF αλλαG235 [NHƯNG] CONJ καιG2532 [CẢ] CONJ διαG1223 [QUA] PREP τηνG3588 [CÁI] T-ASF συνειδησινG4893 [LƯƠNG-TRI] N-ASF {5 Zo-đó sự-thúc-buộc để buộc-lập, chẳng chỉ qua cái sự-thịnh-nộ nhưng cả qua cái lương-tri.}

Roma
13:6 διαG1223 [QUA] PREP τουτοG3778 [điều-THẾ-ẤY] D-ASN γαρG1063 [] CONJ καιG2532 [CẢ] CONJ φορουςG5411 [những-ĐỒ-CỐNG-NỘP] N-APM τελειτεG5055 [các-người-HOÀN-TẤT] V-PAI-2P λειτουργοιG3011 [những-KẺ-CÔNG-BỘC] N-NPM γαρG1063 [] CONJ θεουG2316 [của-CHÚA-THẦN] N-GSM εισινG1510 [] V-PAI-3P ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP αυτοG846 [chính-nó] P-ASN τουτοG3778 [điều-THẾ-ẤY] D-ASN προσκαρτερουντεςG4342 [ZỒN-SỨC] V-PAP-NPM {6 Vì qua điều thế-ấy thì các-người hoàn-tất cả những đồ-cống-nộp. Vì những kẻ-công-bộc của Chúa-thần là zồn-sức trong-nơi chính-nó điều thế-ấy.}

Roma
13:7 αποδοτεG591 [các-người-hãy-BAN-TRẢ] V-2AAM-2P πασινG3956 [nơi-những-kẻ-TẤT-THẢY] A-DPM ταςG3588 [CÁI] T-APF οφειλαςG3782 [những-SỰ-MẮC-NỢ] N-APF τωG3588 [nơi-kẻ] T-DSM τονG3588 [CÁI] T-ASM φορονG5411 [ĐỒ-CỐNG-NỘP] N-ASM τονG3588 [CÁI] T-ASM φορονG5411 [ĐỒ-CỐNG-NỘP] N-ASM τωG3588 [nơi-kẻ] T-DSM τοG3588 [CÁI] T-ASN τελοςG5056 [CHÓP-CUỐI] N-ASN τοG3588 [CÁI] T-ASN τελοςG5056 [CHÓP-CUỐI] N-ASN τωG3588 [nơi-kẻ] T-DSM τονG3588 [CÁI] T-ASM φοβονG5401 [NỖI-KINH-SỢ] N-ASM τονG3588 [CÁI] T-ASM φοβονG5401 [NỖI-KINH-SỢ] N-ASM τωG3588 [nơi-kẻ] T-DSM τηνG3588 [CÁI] T-ASF τιμηνG5092 [ZÁ-TRỊ] N-ASF τηνG3588 [CÁI] T-ASF τιμηνG5092 [ZÁ-TRỊ] N-ASF {7 Các-người hãy ban-trả cái những sự-mắc-nợ nơi những kẻ tất-thảy: cái đồ-cống-nộp nơi kẻ đòi cái đồ-cống-nộp; cái chóp-cuối nơi kẻ đòi cái chóp-cuối; cái nỗi-kinh-sợ nơi kẻ đòi cái nỗi-kinh-sợ; cái zá-trị nơi kẻ đòi cái zá-trị!}

Roma
13:8 μηδενιG3367 [nơi-KHÔNG-ai] A-DSM-N μηδενG3367 [KHÔNG-zì] A-ASN-N οφειλετεG3784 [các-người-hãy-MẮC-NỢ] V-PAM-2P ειG1487 [NẾU] COND μηG3361 [KHÔNG] PRT-N τοG3588 [sự] T-ASN αλληλουςG240 [LẪN-NHAU] C-APM αγαπανG25 [để-THƯƠNG-YÊU] V-PAN οG3588 [kẻ] T-NSM γαρG1063 [] CONJ αγαπωνG25 [THƯƠNG-YÊU] V-PAP-NSM τονG3588 [CÁI] T-ASM ετερονG2087 [kẻ-KHÁC-KIA] A-ASM νομονG3551 [ZỚI-LUẬT] N-ASM πεπληρωκενG4137 [đã-KHIẾN-TRỌN-ĐẦY] V-RAI-3S {8 Các-người hãy mắc-nợ không-zì nơi [không] ai nếu không sự để thương-yêu lẫn-nhau! Vì kẻ thương-yêu cái kẻ khác-kia thì đã khiến-trọn-đầy zới-luật.}

Roma
13:9 τοG3588 [sự] T-NSN γαρG1063 [] CONJ ουG3756 [CHẲNG] PRT-N μοιχευσειςG3431 [ngươi-sẽ-FẠM-NGOẠI-TÌNH] V-FAI-2S ουG3756 [CHẲNG] PRT-N φονευσειςG5407 [ngươi-sẽ-SÁT-HẠI] V-FAI-2S ουG3756 [CHẲNG] PRT-N κλεψειςG2813 [ngươi-sẽ-TRỘM-CẮP] V-FAI-2S ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N επιθυμησειςG1937 [ngươi-sẽ-HAM-MUỐN] V-FAI-2S καιG2532 [CẢ] CONJ ειG1487 [NẾU] COND τιςG5100 [NÀO-ĐÓ] X-NSF ετεραG2087 [KHÁC-KIA] A-NSF εντοληG1785 [SỰ-TRUYỀN-RĂN] N-NSF ενG1722 [TRONG] PREP τωG3588 [CÁI] T-DSM λογωG3056 [NGÔN-LỜI] N-DSM τουτωG3778 [THẾ-ẤY] D-DSM ανακεφαλαιουταιG346 [nó-bị/được-THÂU-TÓM] V-PPI-3S ενG1722 [TRONG] PREP τωG3588 [sự] T-DSM αγαπησειςG25 [ngươi-sẽ-THƯƠNG-YÊU] V-FAI-2S τονG3588 [kẻ] T-ASM πλησιονG4139 [LÂN-CẬN] ADV σουG4771 [của-NGƯƠI] P-2GS ωςG5613 [NHƯ] ADV σεαυτονG4572 [CHÍNH-NGƯƠI] F-2ASM {9 Vì sự: ‘Ngươi chẳng sẽ fạm-ngoại-tình, ngươi chẳng sẽ sát-hại, ngươi chẳng sẽ trộm-cắp, ngươi chẳng sẽ ham-muốn!’ Cả nếu sự-truyền-răn nào-đó khác-kia thì nó bị/được thâu-tóm trong cái ngôn-lời thế-ấy trong sự: ‘Ngươi sẽ thương-yêu kẻ lân-cận của ngươi như chính-ngươi!’}

Roma
13:10 ηG3588 [CÁI] T-NSF αγαπηG26 [SỰ-THƯƠNG-YÊU] N-NSF τωG3588 [nơi-kẻ] T-DSM πλησιονG4139 [LÂN-CẬN] ADV κακονG2556 [điều-XẤU] A-ASN ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N εργαζεταιG2038 [LÀM-VIỆC] V-PNI-3S πληρωμαG4138 [ĐIỀU-TRỌN-ĐẦY] N-NSN ουνG3767 [RỐT-CUỘC] CONJ νομουG3551 [của-ZỚI-LUẬT] N-GSM ηG3588 [CÁI] T-NSF αγαπηG26 [SỰ-THƯƠNG-YÊU] N-NSF {10 Cái sự-thương-yêu chẳng làm-việc điều xấu nơi kẻ lân-cận. Rốt-cuộc điều-trọn-đầy của zới-luật cái sự-thương-yêu.}

Roma
13:11 καιG2532 [CẢ] CONJ τουτοG3778 [điều-THẾ-ẤY] D-ASN ειδοτεςG1492 [đã-THẤY-BIẾT] V-RAP-NPM τονG3588 [CÁI] T-ASM καιρονG2540 [KÌ-LÚC] N-ASM οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ ωραG5610 [ZỜ-KHẮC] N-NSF ηδηG2235 [HIỆN-RỒI] ADV υμαςG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2AP εξG1537 [RA-TỪ] PREP υπνουG5258 [ZẤC-NGỦ] N-GSM εγερθηναιG1453 [để-bị/được-CHỖI-ZẬY] V-APN νυνG3568 [BÂY-ZỜ] ADV γαρG1063 [] CONJ εγγυτερονG1452 [GẦN-KỀ-HƠN] ADV-C ημωνG1473 [CHÚNG-TA] P-1GP ηG3588 [CÁI] T-NSF σωτηριαG4991 [SỰ-CỨU-AN] N-NSF ηG2228 [so-HOẶC] PRT οτεG3753 [KHI] ADV επιστευσαμενG4100 [chúng-ta-TÍN-THÁC] V-AAI-1P {11 Cả điều thế-ấy hãy đã thấy-biết cái kì-lúc thực-rằng zờ-khắc hiện-rồi các-người để bị/được chỗi-zậy ra-từ zấc-ngủ! Vì bây-zờ cái sự-cứu-an gần-kề-hơn chúng-ta so-hoặc khi chúng-ta tín-thác.}

Roma
13:12 ηG3588 [CÁI] T-NSF νυξG3571 [ĐÊM] N-NSF προεκοψενG4298 [RỨT-TIẾN] V-AAI-3S ηG3588 [CÁI] T-NSF δεG1161 [RỒI] CONJ ημεραG2250 [NGÀY] N-NSF ηγγικενG1448 [đã-TỚI-GẦN] V-RAI-3S αποθωμεθαG659 [chúng-ta-nên-ĐẶT-LÌA] V-2AMS-1P ουνG3767 [RỐT-CUỘC] CONJ ταG3588 [CÁI] T-APN εργαG2041 [những-VIỆC-LÀM] N-APN τουG3588 [của-CÁI] T-GSN σκοτουςG4655 [BÓNG-TỐI] N-GSN ενδυσωμεθαG1746 [chúng-ta-nên-KHOÁC-MẶC] V-AMS-1P δεG1161 [RỒI] CONJ ταG3588 [CÁI] T-APN οπλαG3696 [những-KHÍ-CỤ] N-APN τουG3588 [của-CÁI] T-GSN φωτοςG5457 [ÁNH-SÁNG] N-GSN {12 Cái đêm rứt-tiến, rồi cái ngày đã tới-gần. Rốt-cuộc chúng-ta nên đặt-lìa cái những việc-làm của cái bóng-tối, rồi chúng-ta nên khoác-mặc cái những khí-cụ của cái ánh-sáng.}

Roma
13:13 ωςG5613 [NHƯ] ADV ενG1722 [TRONG] PREP ημεραG2250 [NGÀY] N-DSF ευσχημονωςG2156 [CÁCH-CHỈNH-TỀ] ADV περιπατησωμενG4043 [chúng-ta-nên-BƯỚC-ĐI] V-AAS-1P μηG3361 [KHÔNG] PRT-N κωμοιςG2970 [nơi-những-TIỆC-TÙNG-THÁC-LOẠN] N-DPM καιG2532 [CẢ] CONJ μεθαιςG3178 [nơi-những-SỰ-SAY-KHƯỚT] N-DPF μηG3361 [KHÔNG] PRT-N κοιταιςG2845 [nơi-những-SỰ-NẰM] N-DPF καιG2532 [CẢ] CONJ ασελγειαιςG766 [nơi-những-SỰ-FÓNG-ĐÃNG] N-DPF μηG3361 [KHÔNG] PRT-N εριδιG2054 [nơi-SỰ-CÃI-LẪY] N-DSF καιG2532 [CẢ] CONJ ζηλωG2205 [nơi-SỰ-NÓNG-HỜN] N-DSM {13 Như trong ngày thì chúng-ta nên bước-đi cách-chỉnh-tề: không nơi những tiệc-tùng-thác-loạn cả nơi những sự-say-khướt; không nơi những sự-nằm cả nơi những sự-fóng-đãng; không nơi sự-cãi-lẫy cả nơi sự-nóng-hờn!}

Roma
13:14 αλλαG235 [NHƯNG] CONJ ενδυσασθεG1746 [các-người-hãy-KHOÁC-MẶC] V-AMM-2P τονG3588 [đấng] T-ASM κυριονG2962 [CHÚA-CHỦ] N-ASM ιησουνG2424 [JESUS] N-ASM χριστονG5547 [CHRISTOS] N-ASM καιG2532 [CẢ] CONJ τηςG3588 [ở-CÁI] T-GSF σαρκοςG4561 [XÁC-THỊT] N-GSF προνοιανG4307 [SỰ-LO-TOAN] N-ASF μηG3361 [KHÔNG] PRT-N ποιεισθεG4160 [các-người-hãy-LÀM] V-PMM-2P ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP επιθυμιαςG1939 [những-SỰ-HAM-MUỐN] N-APF {14 Nhưng các-người hãy khoác-mặc đấng Chúa-chủ Jesus Christos! Cả các-người hãy không làm sự-lo-toan ở cái xác-thịt trong-nơi những sự-ham-muốn!}

© https://vietbible.co/ 2024