Roma 14

0

Roma
14:1 τονG3588 [kẻ] T-ASM δεG1161 [RỒI] CONJ ασθενουνταG770 [ĐAU-YẾU] V-PAP-ASM τηG3588 [nơi-CÁI] T-DSF πιστειG4102 [SỰ-TÍN-THÁC] N-DSF προσλαμβανεσθεG4355 [các-người-hãy-ĐÓN-NHẬN] V-PMM-2P μηG3361 [KHÔNG] PRT-N ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP διακρισειςG1253 [những-SỰ-FÂN-XÉT] N-APF διαλογισμωνG1261 [của-những-SỰ-FÂN-LUẬN] N-GPM {1 Rồi các-người hãy đón-nhận kẻ đau-yếu nơi cái sự-tín-thác, không trong-nơi những sự-fân-xét của những sự-fân-luận!}

Roma
14:2 οςG3739 [kẻ-MÀ] R-NSM μενG3303 [QUẢ-THẬT] PRT πιστευειG4100 [TÍN-THÁC] V-PAI-3S φαγεινG2068 [để-ĂN] V-2AAN πανταG3956 [những-thứ-TẤT-THẢY] A-APN οG3588 [kẻ] T-NSM δεG1161 [RỒI] CONJ ασθενωνG770 [ĐAU-YẾU] V-PAP-NSM λαχαναG3001 [những-CÂY-RAU] N-APN εσθιειG2068 [ĂN] V-PAI-3S {2 Quả-thật kẻ mà tín-thác để ăn những thứ tất-thảy, rồi kẻ đau-yếu thì ăn những cây-rau.}

Roma
14:3 οG3588 [kẻ] T-NSM εσθιωνG2068 [ĂN] V-PAP-NSM τονG3588 [kẻ] T-ASM μηG3361 [KHÔNG] PRT-N εσθιονταG2068 [ĂN] V-PAP-ASM μηG3361 [KHÔNG] PRT-N εξουθενειτωG1848 [hãy-KHINH-RẺ] V-PAM-3S οG3588 [kẻ] T-NSM δεG1161 [RỒI] CONJ μηG3361 [KHÔNG] PRT-N εσθιωνG2068 [ĂN] V-PAP-NSM τονG3588 [kẻ] T-ASM εσθιονταG2068 [ĂN] V-PAP-ASM μηG3361 [KHÔNG] PRT-N κρινετωG2919 [hãy-FÁN-XÉT] V-PAM-3S οG3588 [đấng] T-NSM θεοςG2316 [CHÚA-THẦN] N-NSM γαρG1063 [] CONJ αυτονG846 [y] P-ASM προσελαβετοG4355 [ĐÓN-NHẬN] V-2AMI-3S {3 Kẻ ăn thì hãy không khinh-rẻ kẻ không ăn! Rồi kẻ không ăn thì hãy không fán-xét kẻ ăn! Vì đấng Chúa-thần đón-nhận y.}

Roma
14:4 συG4771 [CHÍNH-NGƯƠI] P-2NS τιςG5101 [kẻ-NÀO] I-NSM ειG1510 [] V-PAI-2S οG3588 [] T-NSM κρινωνG2919 [FÁN-XÉT] V-PAP-NSM αλλοτριονG245 [KHÁC-LẠ] A-ASM οικετηνG3610 [ZA-NHÂN] N-ASM τωG3588 [nơi-vị] T-DSM ιδιωG2398 [RIÊNG-TƯ] A-DSM κυριωG2962 [CHÚA-CHỦ] N-DSM στηκειG4739 [nó-ĐỨNG-VỮNG] V-PAI-3S ηG2228 [HOẶC] PRT πιπτειG4098 [nó-NGÃ-RƠI] V-PAI-3S σταθησεταιG2476 [nó-sẽ-bị/được-ĐỨNG-TRỤ] V-FPI-3S δεG1161 [RỒI] CONJ δυνατειG1414 [CÓ-KHẢ-NĂNG] V-PAI-3S γαρG1063 [] CONJ οG3588 [đấng] T-NSM κυριοςG2962 [CHÚA-CHỦ] N-NSM στησαιG2476 [để-ĐỨNG-TRỤ] V-AAN αυτονG846 [] P-ASM {4 Chính-ngươi là kẻ-nào mà fán-xét za-nhân khác-lạ? Nó đứng-vững hoặc nó ngã-rơi nơi vị chúa-chủ riêng-tư. Rồi nó sẽ bị/được đứng-trụ, vì đấng Chúa-chủ có-khả-năng để đứng-trụ nó.}

Roma
14:5 οςG3739 [kẻ-MÀ] R-NSM μενG3303 [QUẢ-THẬT] PRT γαρG1063 [] CONJ κρινειG2919 [FÁN-XÉT] V-PAI-3S ημερανG2250 [NGÀY] N-ASF παρG3844 [TỪ-NƠI] PREP ημερανG2250 [NGÀY] N-ASF οςG3739 [kẻ-MÀ] R-NSM δεG1161 [RỒI] CONJ κρινειG2919 [FÁN-XÉT] V-PAI-3S πασανG3956 [TẤT-THẢY] A-ASF ημερανG2250 [NGÀY] N-ASF εκαστοςG1538 [MỖI-kẻ] A-NSM ενG1722 [TRONG] PREP τωG3588 [CÁI] T-DSM ιδιωG2398 [RIÊNG-TƯ] A-DSM νοιG3563 [Ý-THỨC] N-DSM πληροφορεισθωG4135 [hãy-bị/được-MANG-TRỌN-ĐẦY] V-PPM-3S {5 Vì quả-thật kẻ mà fán-xét ngày từ-nơi ngày, rồi kẻ mà fán-xét tất-thảy ngày thì mỗi kẻ hãy bị/được mang-trọn-đầy trong cái ý-thức riêng-tư!}

Roma
14:6 οG3588 [kẻ] T-NSM φρονωνG5426 [CÓ-TÂM-THỨC] V-PAP-NSM τηνG3588 [CÁI] T-ASF ημερανG2250 [NGÀY] N-ASF κυριωG2962 [nơi-CHÚA-CHỦ] N-DSM φρονειG5426 [CÓ-TÂM-THỨC] V-PAI-3S καιG2532 [CẢ] CONJ οG3588 [kẻ] T-NSM εσθιωνG2068 [ĂN] V-PAP-NSM κυριωG2962 [nơi-CHÚA-CHỦ] N-DSM εσθιειG2068 [ĂN] V-PAI-3S ευχαριστειG2168 [y-TẠ-ƠN] V-PAI-3S γαρG1063 [] CONJ τωG3588 [nơi-đấng] T-DSM θεωG2316 [CHÚA-THẦN] N-DSM καιG2532 [CẢ] CONJ οG3588 [kẻ] T-NSM μηG3361 [KHÔNG] PRT-N εσθιωνG2068 [ĂN] V-PAP-NSM κυριωG2962 [nơi-CHÚA-CHỦ] N-DSM ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N εσθιειG2068 [ĂN] V-PAI-3S καιG2532 [CẢ] CONJ ευχαριστειG2168 [y-TẠ-ƠN] V-PAI-3S τωG3588 [nơi-đấng] T-DSM θεωG2316 [CHÚA-THẦN] N-DSM {6 Kẻ có-tâm-thức cái ngày thì có-tâm-thức nơi Chúa-chủ; cả kẻ ăn thì ăn nơi Chúa-chủ, vì y tạ-ơn nơi đấng Chúa-thần; cả kẻ không ăn thì chẳng ăn nơi Chúa-chủ, cả y tạ-ơn nơi đấng Chúa-thần.}

Roma
14:7 ουδειςG3762 [CHẲNG-ai] A-NSM-N γαρG1063 [] CONJ ημωνG1473 [của-CHÚNG-TA] P-1GP εαυτωG1438 [nơi-CHÍNH-MÌNH] F-3DSM ζηG2198 [SỐNG] V-PAI-3S καιG2532 [CẢ] CONJ ουδειςG3762 [CHẲNG-ai] A-NSM-N εαυτωG1438 [nơi-CHÍNH-MÌNH] F-3DSM αποθνησκειG599 [CHẾT-ĐI] V-PAI-3S {7 Vì chẳng-ai của chúng-ta sống nơi chính-mình, cả chẳng-ai chết-đi nơi chính-mình.}

Roma
14:8 εανG1437 [CHỪNG-NẾU] COND τεG5037 [LUÔN] PRT γαρG1063 [] CONJ ζωμενG2198 [chúng-ta-SỐNG] V-PAS-1P τωG3588 [nơi-đấng] T-DSM κυριωG2962 [CHÚA-CHỦ] N-DSM ζωμενG2198 [chúng-ta-SỐNG] V-PAI-1P εανG1437 [CHỪNG-NẾU] COND τεG5037 [LUÔN] PRT αποθνησκωμενG599 [chúng-ta-CHẾT-ĐI] V-PAS-1P τωG3588 [nơi-đấng] T-DSM κυριωG2962 [CHÚA-CHỦ] N-DSM αποθνησκομενG599 [chúng-ta-CHẾT-ĐI] V-PAI-1P εανG1437 [CHỪNG-NẾU] COND τεG5037 [LUÔN] PRT ουνG3767 [RỐT-CUỘC] CONJ ζωμενG2198 [chúng-ta-SỐNG] V-PAS-1P εανG1437 [CHỪNG-NẾU] COND τεG5037 [LUÔN] PRT αποθνησκωμενG599 [chúng-ta-CHẾT-ĐI] V-PAS-1P τουG3588 [của-đấng] T-GSM κυριουG2962 [CHÚA-CHỦ] N-GSM εσμενG1510 [chúng-ta-LÀ] V-PAI-1P {8 Vì luôn chừng-nếu chúng-ta sống thì chúng-ta sống nơi đấng Chúa-chủ; luôn chừng-nếu chúng-ta chết-đi thì chúng-ta chết-đi nơi đấng Chúa-chủ. Rốt-cuộc luôn chừng-nếu chúng-ta sống, luôn chừng-nếu chúng-ta chết-đi thì chúng-ta là của đấng Chúa-chủ.}

Roma
14:9 ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τουτοG3778 [điều-THẾ-ẤY] D-ASN γαρG1063 [] CONJ χριστοςG5547 [CHRISTOS] N-NSM απεθανενG599 [CHẾT-ĐI] V-2AAI-3S καιG2532 [CẢ] CONJ εζησενG2198 [SỐNG] V-AAI-3S ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ καιG2532 [CẢ] CONJ νεκρωνG3498 [những-kẻ-CHẾT-RỒI] A-GPM καιG2532 [CẢ] CONJ ζωντωνG2198 [những-kẻ-SỐNG] V-PAP-GPM κυριευσηG2961 [Ngài-TỂ-TRỊ] V-AAS-3S {9 Vì trong-nơi điều thế-ấy thì đức Christos chết-đi cả sống để-cho Ngài tể-trị cả những kẻ chết-rồi cả những kẻ sống.}

Roma
14:10 συG4771 [CHÍNH-NGƯƠI] P-2NS δεG1161 [RỒI] CONJ τιG5101 [cớ-NÀO] I-ASN κρινειςG2919 [FÁN-XÉT] V-PAI-2S τονG3588 [CÁI] T-ASM αδελφονG80 [KẺ-ANH-EM] N-ASM σουG4771 [của-NGƯƠI] P-2GS ηG2228 [HOẶC] PRT καιG2532 [CẢ] CONJ συG4771 [CHÍNH-NGƯƠI] P-2NS τιG5101 [cớ-NÀO] I-ASN εξουθενειςG1848 [KHINH-RẺ] V-PAI-2S τονG3588 [CÁI] T-ASM αδελφονG80 [KẺ-ANH-EM] N-ASM σουG4771 [của-NGƯƠI] P-2GS παντεςG3956 [TẤT-THẢY] A-NPM γαρG1063 [] CONJ παραστησομεθαG3936 [chúng-ta-sẽ-TRỤ-KỀ] V-FDI-1P τωG3588 [nơi-CÁI] T-DSN βηματιG968 [BỆ-ÁN] N-DSN τουG3588 [của-đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM {10 Rồi cớ-nào chính-ngươi fán-xét cái kẻ-anh-em của ngươi? Hoặc cả cớ-nào chính-ngươi khinh-rẻ cái kẻ-anh-em của ngươi? Vì tất-thảy chúng-ta sẽ trụ-kề nơi cái bệ-án của đấng Chúa-thần.}

Roma
14:11 γεγραπταιG1125 [đã-bị/được-VIẾT] V-RPI-3S γαρG1063 [] CONJ ζωG2198 [SỐNG] V-PAI-1S εγωG1473 [CHÍNH-TA] P-1NS λεγειG3004 [NÓI] V-PAI-3S κυριοςG2962 [CHÚA-CHỦ] N-NSM οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ εμοιG1473 [nơi-TA] P-1DS καμψειG2578 [sẽ-QUỲ-KHOM] V-FAI-3S πανG3956 [TẤT-THẢY] A-NSN γονυG1119 [ĐẦU-GỐI] N-NSN καιG2532 [CẢ] CONJ πασαG3956 [TẤT-THẢY] A-NSF γλωσσαG1100 [LƯỠI-TIẾNG] N-NSF εξομολογησεταιG1843 [sẽ-XƯNG-RA] V-FMI-3S τωG3588 [nơi-đấng] T-DSM θεωG2316 [CHÚA-THẦN] N-DSM {11 Vì đã bị/được viết: “Chính-Ta sống! (Chúa-chủ nói!) Thực-rằng nơi Ta thì tất-thảy đầu-gối sẽ quỳ-khom, cả tất-thảy lưỡi-tiếng sẽ xưng-ra nơi đấng Chúa-thần!”}

Roma
14:12 αραG686 [VẬY] PRT ουνG3767 [RỐT-CUỘC] CONJ εκαστοςG1538 [MỖI-kẻ] A-NSM ημωνG1473 [của-CHÚNG-TA] P-1GP περιG4012 [QUANH] PREP εαυτουG1438 [CHÍNH-MÌNH] F-3GSM λογονG3056 [NGÔN-LỜI] N-ASM δωσειG1325 [sẽ-BAN] V-FAI-3S τωG3588 [nơi-đấng] T-DSM θεωG2316 [CHÚA-THẦN] N-DSM {12 Rốt-cuộc vậy mỗi kẻ của chúng-ta sẽ ban nơi đấng Chúa-thần ngôn-lời quanh chính-mình.}

Roma
14:13 μηκετιG3371 [KHÔNG-CÒN] ADV-N ουνG3767 [RỐT-CUỘC] CONJ αλληλουςG240 [LẪN-NHAU] C-APM κρινωμενG2919 [chúng-ta-nên-FÁN-XÉT] V-PAS-1P αλλαG235 [NHƯNG] CONJ τουτοG3778 [điều-THẾ-ẤY] D-ASN κρινατεG2919 [các-người-hãy-FÁN-XÉT] V-AAM-2P μαλλονG3123 [HƠN-HẾT] ADV τοG3588 [sự] T-ASN μηG3361 [KHÔNG] PRT-N τιθεναιG5087 [để-ĐẶT] V-PAN προσκομμαG4348 [ĐIỀU-HÚC-XÉ] N-ASN τωG3588 [nơi-CÁI] T-DSM αδελφωG80 [KẺ-ANH-EM] N-DSM ηG2228 [HOẶC] PRT σκανδαλονG4625 [ĐIỀU-GÂY-VẤP-NGÃ] N-ASN {13 Rốt-cuộc chúng-ta không-còn nên fán-xét lẫn-nhau, nhưng các-người hãy fán-xét điều thế-ấy hơn-hết: sự không để đặt điều-húc-xé hoặc điều-gây-vấp-ngã nơi cái kẻ-anh-em!}

Roma
14:14 οιδαG1492 [tôi-đã-THẤY-BIẾT] V-RAI-1S καιG2532 [CẢ] CONJ πεπεισμαιG3982 [đã-bị/được-TÍN-FỤC] V-RPI-1S ενG1722 [TRONG] PREP κυριωG2962 [CHÚA-CHỦ] N-DSM ιησουG2424 [JESUS] N-DSM οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ ουδενG3762 [CHẲNG-zì] A-NSN-N κοινονG2839 [CHUNG-TỤC] A-NSN διG1223 [QUA] PREP εαυτουG1438 [CHÍNH-MÌNH] F-3GSM ειG1487 [NẾU] COND μηG3361 [KHÔNG] PRT-N τωG3588 [nơi-kẻ] T-DSM λογιζομενωG3049 [LƯỢNG-ZÁ] V-PNP-DSM τιG5100 [điều-NÀO-ĐÓ] X-ASN κοινονG2839 [CHUNG-TỤC] A-ASN ειναιG1510 [để-LÀ] V-PAN εκεινωG1565 [nơi-kẻ-ĐÓ] D-DSM κοινονG2839 [CHUNG-TỤC] A-NSN {14 Tôi đã thấy-biết cả đã bị/được tín-fục trong Chúa-chủ Jesus: thực-rằng chẳng-zì chung-tục qua chính-mình nếu không nơi kẻ lượng-zá điều nào-đó để là chung-tục thì chung-tục nơi kẻ đó.}

Roma
14:15 ειG1487 [NẾU] COND γαρG1063 [] CONJ διαG1223 [QUA] PREP βρωμαG1033 [THỨC-ĂN] N-ASN οG3588 [CÁI] T-NSM αδελφοςG80 [KẺ-ANH-EM] N-NSM σουG4771 [của-NGƯƠI] P-2GS λυπειταιG3076 [bị/được-KHIẾN-BUỒN-NHỌC] V-PPI-3S ουκετιG3765 [CHẲNG-CÒN] ADV-N καταG2596 [ZỰA-VÀO] PREP αγαπηνG26 [SỰ-THƯƠNG-YÊU] N-ASF περιπατειςG4043 [ngươi-BƯỚC-ĐI] V-PAI-2S μηG3361 [KHÔNG] PRT-N τωG3588 [nơi-CÁI] T-DSN βρωματιG1033 [THỨC-ĂN] N-DSN σουG4771 [của-NGƯƠI] P-2GS εκεινονG1565 [kẻ-ĐÓ] D-ASM απολλυεG622 [ngươi-hãy-ZIỆT-MẤT] V-PAM-2S υπερG5228 [BÊN-TRÊN] PREP ουG3739 [kẻ-MÀ] R-GSM χριστοςG5547 [CHRISTOS] N-NSM απεθανενG599 [CHẾT-ĐI] V-2AAI-3S {15 Vì nếu cái kẻ-anh-em của ngươi bị/được khiến-buồn-nhọc qua thức-ăn thì ngươi chẳng-còn bước-đi zựa-vào sự-thương-yêu. Ngươi hãy không ziệt-mất kẻ đó nơi cái thức-ăn của ngươi (bên-trên kẻ mà đức Christos chết-đi)!}

Roma
14:16 μηG3361 [KHÔNG] PRT-N βλασφημεισθωG987 [hãy-bị/được-BÁNG-BỔ] V-PPM-3S ουνG3767 [RỐT-CUỘC] CONJ υμωνG4771 [của-CÁC-NGƯỜI] P-2GP τοG3588 [CÁI] T-NSN αγαθονG18 [điều-LÀNH] A-NSN {16 Rốt-cuộc cái điều lành của các-người hãy không bị/được báng-bổ!}

Roma
14:17 ουG3756 [CHẲNG] PRT-N γαρG1063 [] CONJ εστινG1510 [] V-PAI-3S ηG3588 [CÁI] T-NSF βασιλειαG932 [VƯƠNG-QUỐC] N-NSF τουG3588 [của-đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM βρωσιςG1035 [SỰ-ĂN] N-NSF καιG2532 [CẢ] CONJ ποσιςG4213 [SỰ-UỐNG] N-NSF αλλαG235 [NHƯNG] CONJ δικαιοσυνηG1343 [SỰ-HỢP-LẼ-ĐẠO] N-NSF καιG2532 [CẢ] CONJ ειρηνηG1515 [SỰ-AN-YÊN] N-NSF καιG2532 [CẢ] CONJ χαραG5479 [SỰ-MỪNG-VUI] N-NSF ενG1722 [TRONG] PREP πνευματιG4151 [KHÍ-LINH] N-DSN αγιωG40 [THÁNH] A-DSN {17 Vì cái vương-quốc của đấng Chúa-thần chẳng là sự-ăn cả sự-uống, nhưng sự-hợp-lẽ-đạo cả sự-an-yên cả sự-mừng-vui trong khí-linh thánh.}

Roma
14:18 οG3588 [kẻ] T-NSM γαρG1063 [] CONJ ενG1722 [TRONG] PREP τουτωG3778 [điều-THẾ-ẤY] D-DSN δουλευωνG1398 [LÀM-NÔ-BỘC] V-PAP-NSM τωG3588 [nơi-đức] T-DSM χριστωG5547 [CHRISTOS] N-DSM ευαρεστοςG2101 [ƯNG-Ý] A-NSM τωG3588 [nơi-đấng] T-DSM θεωG2316 [CHÚA-THẦN] N-DSM καιG2532 [CẢ] CONJ δοκιμοςG1384 [ĐÁNG-CÔNG-NHẬN] A-NSM τοιςG3588 [nơi-CÁI] T-DPM ανθρωποιςG444 [những-CON-NGƯỜI] N-DPM {18 Vì kẻ làm-nô-bộc nơi đức Christos trong điều thế-ấy ưng-ý nơi đấng Chúa-thần cả đáng-công-nhận nơi cái những con-người.}

Roma
14:19 αραG686 [VẬY] PRT ουνG3767 [RỐT-CUỘC] CONJ ταG3588 [những-điều] T-APN τηςG3588 [của-CÁI] T-GSF ειρηνηςG1515 [SỰ-AN-YÊN] N-GSF διωκωμενG1377 [chúng-ta-nên-SĂN-ĐUỔI] V-PAS-1P καιG2532 [CẢ] CONJ ταG3588 [những-điều] T-APN τηςG3588 [của-CÁI] T-GSF οικοδομηςG3619 [SỰ-XÂY-ZỰNG] N-GSF τηςG3588 [] T-GSF ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP αλληλουςG240 [LẪN-NHAU] C-APM {19 Rốt-cuộc vậy chúng-ta nên săn-đuổi những điều của cái sự-an-yên cả những điều của cái sự-xây-zựng mà trong-nơi lẫn-nhau.}

Roma
14:20 μηG3361 [KHÔNG] PRT-N ενεκενG1752 [VÌ-CỚ] PREP βρωματοςG1033 [THỨC-ĂN] N-GSN καταλυεG2647 [ngươi-hãy-THÁO-BỎ] V-PAM-2S τοG3588 [CÁI] T-ASN εργονG2041 [VIỆC-LÀM] N-ASN τουG3588 [của-đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM πανταG3956 [những-điều-TẤT-THẢY] A-NPN μενG3303 [QUẢ-THẬT] PRT καθαραG2513 [TINH-SẠCH] A-NPN αλλαG235 [NHƯNG] CONJ κακονG2556 [điều-XẤU] A-NSN τωG3588 [nơi-CÁI] T-DSM ανθρωπωG444 [CON-NGƯỜI] N-DSM τωG3588 [] T-DSM διαG1223 [QUA] PREP προσκομματοςG4348 [ĐIỀU-HÚC-XÉ] N-GSN εσθιοντιG2068 [ĂN] V-PAP-DSM {20 Ngươi hãy không tháo-bỏ cái việc-làm của đấng Chúa-thần vì-cớ thức-ăn! Quả-thật những điều tất-thảy tinh-sạch, nhưng điều xấu nơi cái con-người mà ăn qua điều-húc-xé.}

Roma
14:21 καλονG2570 [điều-TỐT] A-NSN τοG3588 [sự] T-NSN μηG3361 [KHÔNG] PRT-N φαγεινG2068 [để-ĂN] V-2AAN κρεαG2907 [những-THỊT] N-APN μηδεG3366 [CŨNG-KHÔNG] CONJ-N πιεινG4095 [để-UỐNG] V-2AAN οινονG3631 [RƯỢU-NHO] N-ASM μηδεG3366 [CŨNG-KHÔNG] CONJ-N ενG1722 [TRONG] PREP ωG3739 [điều-MÀ] R-DSN οG3588 [CÁI] T-NSM αδελφοςG80 [KẺ-ANH-EM] N-NSM σουG4771 [của-NGƯƠI] P-2GS προσκοπτειG4350 [HÚC-XÉ] V-PAI-3S {21 Điều tốt sự không để ăn những thịt, cũng-không để uống rượu-nho, cũng-không trong điều mà cái kẻ-anh-em của ngươi húc-xé.}

Roma
14:22 συG4771 [CHÍNH-NGƯƠI] P-2NS πιστινG4102 [SỰ-TÍN-THÁC] N-ASF ηνG3739 [] R-ASF εχειςG2192 [] V-PAI-2S καταG2596 [ZỰA-VÀO] PREP σεαυτονG4572 [CHÍNH-NGƯƠI] F-2ASM εχεG2192 [ngươi-hãy-CÓ] V-PAM-2S ενωπιονG1799 [TRƯỚC-MẶT] ADV τουG3588 [đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM μακαριοςG3107 [TRỰC-HẠNH-THAY] A-NSM οG3588 [kẻ] T-NSM μηG3361 [KHÔNG] PRT-N κρινωνG2919 [FÁN-XÉT] V-PAP-NSM εαυτονG1438 [CHÍNH-MÌNH] F-3ASM ενG1722 [TRONG] PREP ωG3739 [điều-MÀ] R-DSN δοκιμαζειG1381 [y-XÁC-CHỨNG] V-PAI-3S {22 Ngươi hãy có sự-tín-thác mà chính-ngươi có zựa-vào chính-ngươi trước-mặt đấng Chúa-thần! Trực-hạnh-thay kẻ không fán-xét chính-mình trong điều mà y xác-chứng!}

Roma
14:23 οG3588 [kẻ] T-NSM δεG1161 [RỒI] CONJ διακρινομενοςG1252 [FÂN-XÉT] V-PMP-NSM εανG1437 [CHỪNG-NẾU] COND φαγηG2068 [ĂN] V-2AAS-3S κατακεκριταιG2632 [y-đã-bị/được-ÁN-XÉT] V-RPI-3S οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N εκG1537 [RA-TỪ] PREP πιστεωςG4102 [SỰ-TÍN-THÁC] N-GSF πανG3956 [TẤT-THẢY] A-NSN δεG1161 [RỒI] CONJ οG3739 [điều-MÀ] R-NSN ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N εκG1537 [RA-TỪ] PREP πιστεωςG4102 [SỰ-TÍN-THÁC] N-GSF αμαρτιαG266 [SỰ-LỖI-ĐẠO] N-NSF εστινG1510 [] V-PAI-3S {23 Rồi kẻ fân-xét chừng-nếu ăn thì y đã bị/được án-xét thực-rằng chẳng ra-từ sự-tín-thác. Rồi tất-thảy điều mà chẳng ra-từ sự-tín-thác thì là sự-lỗi-đạo.}

© https://vietbible.co/ 2024