Roma 11

0

Roma
11:1 λεγωG3004 [tôi-NÓI] V-PAI-1S ουνG3767 [RỐT-CUỘC] CONJ μηG3361 [KHÔNG] PRT-N απωσατοG683 [RUỒNG-BỎ] V-ADI-3S οG3588 [đấng] T-NSM θεοςG2316 [CHÚA-THẦN] N-NSM τονG3588 [CÁI] T-ASM λαονG2992 [CHÚNG-ZÂN] N-ASM αυτουG846 [của-Chúa] P-GSM μηG3361 [KHÔNG] PRT-N γενοιτοG1096 [mong-XẢY-NÊN] V-2ADO-3S καιG2532 [CẢ] CONJ γαρG1063 [] CONJ εγωG1473 [CHÍNH-TÔI] P-1NS ισραηλιτηςG2475 [NGƯỜI-ISRAEL] N-NSM ειμιG1510 [] V-PAI-1S εκG1537 [RA-TỪ] PREP σπερματοςG4690 [HẠT-ZỐNG] N-GSN αβρααμG11 [của-ABRAHAM] N-PRI φυληςG5443 [CHI-TỘC] N-GSF βενιαμινG958 [BENJAMIN] N-PRI {1 Rốt-cuộc tôi nói: “Không chăng đấng Chúa-thần ruồng-bỏ cái chúng-zân của Chúa?” Mong không xảy-nên! Vì cả chính-tôi là người-Israel ra-từ hạt-zống của Abraham chi-tộc Benjamin.}

Roma
11:2 ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N απωσατοG683 [RUỒNG-BỎ] V-ADI-3S οG3588 [đấng] T-NSM θεοςG2316 [CHÚA-THẦN] N-NSM τονG3588 [CÁI] T-ASM λαονG2992 [CHÚNG-ZÂN] N-ASM αυτουG846 [của-Chúa] P-GSM ονG3739 [] R-ASM προεγνωG4267 [Chúa-BIẾT-TRƯỚC] V-AAI-3S ηG2228 [HOẶC] PRT ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N οιδατεG1492 [các-người-đã-THẤY-BIẾT] V-RAI-2P ενG1722 [TRONG] PREP ηλιαG2243 [ELIJAH] N-DSM τιG5101 [điều-NÀO] I-ASN λεγειG3004 [NÓI] V-PAI-3S ηG3588 [CÁI] T-NSF γραφηG1124 [KINH-VĂN] N-NSF ωςG5613 [NHƯ] ADV εντυγχανειG1793 [ông-CẦU-NÀI] V-PAI-3S τωG3588 [đấng] T-DSM θεωG2316 [CHÚA-THẦN] N-DSM καταG2596 [ZỰA-VÀO] PREP τουG3588 [nghịch-zân] T-GSM ισραηλG2474 [ISRAEL] N-PRI {2 Đấng Chúa-thần chẳng ruồng-bỏ cái chúng-zân của Chúa mà Chúa biết-trước. Hoặc chẳng các-người đã thấy-biết trong Elijah điều-nào cái kinh-văn nói? Như ông cầu-nài đấng Chúa-thần zựa-vào nghịch zân Israel:}

Roma
11:3 κυριεG2962 [hỡi-CHÚA-CHỦ] N-VSM τουςG3588 [CÁI] T-APM προφηταςG4396 [những-VỊ-TIÊN-CÁO] N-APM σουG4771 [của-Chúa] P-2GS απεκτεινανG615 [họ-ZIẾT-BỎ] V-AAI-3P ταG3588 [CÁI] T-APN θυσιαστηριαG2379 [những-BÀN-HIẾN-TẾ] N-APN σουG4771 [của-Chúa] P-2GS κατεσκαψανG2679 [họ-XỚI-ĐỔ] V-AAI-3P καγωG2504 [CẢ-CHÍNH-TÔI] P-1NS-K υπελειφθηνG5275 [bị/được-BỎ-THỪA] V-API-1S μονοςG3441 [ĐƠN-ĐỘC] A-NSM καιG2532 [CẢ] CONJ ζητουσινG2212 [họ-TÌM] V-PAI-3P τηνG3588 [CÁI] T-ASF ψυχηνG5590 [SINH-HỒN] N-ASF μουG1473 [của-TÔI] P-1GS {3 “Hỡi Chúa-chủ, họ ziết-bỏ cái những vị-tiên-cáo của Chúa; họ xới-đổ cái những bàn-hiến-tế của Chúa; cả-chính-tôi bị/được bỏ-thừa đơn-độc, cả họ tìm cái sinh-hồn của tôi.”}

Roma
11:4 αλλαG235 [NHƯNG] CONJ τιG5101 [điều-NÀO] I-ASN λεγειG3004 [NÓI] V-PAI-3S αυτωG846 [nơi-ông] P-DSM οG3588 [CÁI] T-NSM χρηματισμοςG5538 [SỰ-FÁN-GỌI] N-NSM κατελιπονG2641 [Ta-BỎ-RỜI] V-2AAI-1S εμαυτωG1683 [nơi-CHÍNH-TA] F-1DSM επτακισχιλιουςG2035 [BẢY-NGHÌN] A-APM ανδραςG435 [THÂN-NAM] N-APM οιτινεςG3748 [những-kẻ-NÀO-ĐÓ-MÀ] R-NPM ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N εκαμψανG2578 [QUỲ-KHOM] V-AAI-3P γονυG1119 [ĐẦU-GỐI] N-ASN τηG3588 [nơi-thần] T-DSF βααλG896 [BAAL] N-PRI {4 Nhưng cái sự-fán-gọi nói nơi ông điều-nào? “Ta bỏ-rời nơi chính-Ta bảy-nghìn thân-nam, những kẻ-nào-đó-mà chẳng quỳ-khom đầu-gối nơi thần Baal.”}

Roma
11:5 ουτωςG3779 [VẬY-THẾ-ẤY] ADV ουνG3767 [RỐT-CUỘC] CONJ καιG2532 [CẢ] CONJ ενG1722 [TRONG] PREP τωG3588 [CÁI] T-DSM νυνG3568 [BÂY-ZỜ] ADV καιρωG2540 [KÌ-LÚC] N-DSM λειμμαG3005 [ĐIỀU-BỎ-SÓT] N-NSN κατG2596 [ZỰA-VÀO] PREP εκλογηνG1589 [SỰ-CHỌN] N-ASF χαριτοςG5485 [của-ƠN-VUI] N-GSF γεγονενG1096 [đã-XẢY-NÊN] V-2RAI-3S {5 Rốt-cuộc vậy-thế-ấy cả trong cái kì-lúc bây-zờ thì điều-bỏ-sót đã xảy-nên zựa-vào sự-chọn của ơn-vui.}

Roma
11:6 ειG1487 [NẾU] COND δεG1161 [RỒI] CONJ χαριτιG5485 [nơi-ƠN-VUI] N-DSF ουκετιG3765 [CHẲNG-CÒN] ADV-N εξG1537 [RA-TỪ] PREP εργωνG2041 [những-VIỆC-LÀM] N-GPN επειG1893 [ZO] CONJ ηG3588 [CÁI] T-NSF χαριςG5485 [ƠN-VUI] N-NSF ουκετιG3765 [CHẲNG-CÒN] ADV-N γινεταιG1096 [XẢY-NÊN] V-PNI-3S χαριςG5485 [ƠN-VUI] N-NSF {6 Rồi nếu nơi ơn-vui thì chẳng-còn ra-từ những việc-làm, zo cái ơn-vui chẳng-còn xảy-nên ơn-vui.}

Roma
11:7 τιG5101 [điều-NÀO] I-NSN ουνG3767 [RỐT-CUỘC] CONJ οG3739 [] R-ASN επιζητειG1934 [họ-TÌM-CẦN] V-PAI-3S ισραηλG2474 [ISRAEL] N-PRI τουτοG3778 [điều-THẾ-ẤY] D-ASN ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N επετυχενG2013 [CHẠM-GẶP-TỚI] V-2AAI-3S ηG3588 [CÁI] T-NSF δεG1161 [RỒI] CONJ εκλογηG1589 [SỰ-CHỌN] N-NSF επετυχενG2013 [CHẠM-GẶP-TỚI] V-2AAI-3S οιG3588 [CÁI] T-NPM δεG1161 [RỒI] CONJ λοιποιG3062 [những-kẻ-CÒN-LẠI] A-NPM επωρωθησανG4456 [bị/được-KHIẾN-CHAI-CỨNG] V-API-3P {7 Rốt-cuộc điều nào? Israel chẳng chạm-gặp-tới điều thế-ấy mà họ tìm-cần, rồi cái sự-chọn thì chạm-gặp-tới. Rồi cái những kẻ còn-lại bèn bị/được khiến-chai-cứng.}

Roma
11:8 καθαπερG2509 [THEO-NHƯ] ADV γεγραπταιG1125 [đã-bị/được-VIẾT] V-RPI-3S εδωκενG1325 [BAN] V-AAI-3S αυτοιςG846 [nơi-họ] P-DPM οG3588 [đấng] T-NSM θεοςG2316 [CHÚA-THẦN] N-NSM πνευμαG4151 [KHÍ-LINH] N-ASN κατανυξεωςG2659 [của-SỰ-XỐN-ĐAU] N-GSF οφθαλμουςG3788 [những-ZIẾNG-MẮT] N-APM τουG3588 [lúc] T-GSN μηG3361 [KHÔNG] PRT-N βλεπεινG991 [để-NHÌN] V-PAN καιG2532 [CẢ] CONJ ωταG3775 [những-LỖ-TAI] N-APN τουG3588 [lúc] T-GSN μηG3361 [KHÔNG] PRT-N ακουεινG191 [để-NGHE] V-PAN εωςG2193 [CHO-TỚI] ADV τηςG3588 [CÁI] T-GSF σημερονG4594 [HÔM-NAY] ADV ημεραςG2250 [NGÀY] N-GSF {8 Theo-như đã bị/được viết: “Đấng Chúa-thần ban nơi họ khí-linh của sự-xốn-đau, những ziếng-mắt lúc không để nhìn, cả những lỗ-tai lúc không để nghe cho-tới cái ngày hôm-nay!”}

Roma
11:9 καιG2532 [CẢ] CONJ δαυιδG1138 [ĐAVIĐ] N-PRI λεγειG3004 [NÓI] V-PAI-3S γενηθητωG1096 [hãy-XẢY-NÊN] V-AOM-3S ηG3588 [CÁI] T-NSF τραπεζαG5132 [BÀN] N-NSF αυτωνG846 [của-họ] P-GPM ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP παγιδαG3803 [LƯỚI-BẪY] N-ASF καιG2532 [CẢ] CONJ ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP θηρανG2339 [CẠM-BẪY] N-ASF καιG2532 [CẢ] CONJ ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP σκανδαλονG4625 [ĐIỀU-GÂY-VẤP-NGÃ] N-ASN καιG2532 [CẢ] CONJ ειςG1519 [VÀO-NƠI] PREP ανταποδομαG468 [ĐIỀU-ĐỐI-TRẢ] N-ASN αυτοιςG846 [nơi-họ] P-DPM {9 Cả Đaviđ nói: “Cái bàn của họ hãy xảy-nên trong-nơi lưới-bẫy, cả trong-nơi cạm-bẫy, cả trong-nơi điều-gây-vấp-ngã, cả trong-nơi điều-đối-trả nơi họ!”}

Roma
11:10 σκοτισθητωσανG4654 [hãy-bị/được-CHE-TỐI] V-APM-3P οιG3588 [CÁI] T-NPM οφθαλμοιG3788 [những-ZIẾNG-MẮT] N-NPM αυτωνG846 [của-họ] P-GPM τουG3588 [lúc] T-GSN μηG3361 [KHÔNG] PRT-N βλεπεινG991 [để-NHÌN] V-PAN καιG2532 [CẢ] CONJ τονG3588 [CÁI] T-ASM νωτονG3577 [LƯNG] N-ASM αυτωνG846 [của-họ] P-GPM διαG1223 [QUA] PREP παντοςG3956 [TẤT-THẢY] A-GSN συγκαμψονG4781 [Chúa-hãy-KHOM-XUỐNG] V-AAM-2S {10 “Cái những ziếng-mắt của họ hãy bị/được che-tối lúc không để nhìn! Cả Chúa hãy khom-xuống cái lưng của họ qua tất-thảy!”}

Roma
11:11 λεγωG3004 [tôi-NÓI] V-PAI-1S ουνG3767 [RỐT-CUỘC] CONJ μηG3361 [KHÔNG] PRT-N επταισανG4417 [họ-VẤP] V-AAI-3P ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ πεσωσινG4098 [họ-NGÃ-RƠI] V-2AAS-3P μηG3361 [KHÔNG] PRT-N γενοιτοG1096 [mong-XẢY-NÊN] V-2ADO-3S αλλαG235 [NHƯNG] CONJ τωG3588 [nơi-CÁI] T-DSN αυτωνG846 [của-họ] P-GPM παραπτωματιG3900 [ĐIỀU-SA-NGÃ] N-DSN ηG3588 [CÁI] T-NSF σωτηριαG4991 [SỰ-CỨU-AN] N-NSF τοιςG3588 [nơi-CÁI] T-DPN εθνεσινG1484 [những-TỘC-ZÂN] N-DPN ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τοG3588 [sự] T-ASN παραζηλωσαιG3863 [để-KHIẾN-NÓNG-HỜN] V-AAN αυτουςG846 [họ] P-APM {11 Rốt-cuộc tôi nói: “Không chăng họ vấp để-cho họ ngã-rơi?” Mong không xảy-nên! Nhưng nơi cái điều-sa-ngã của họ thì cái sự-cứu-an nơi cái những tộc-zân trong-nơi sự để khiến-nóng-hờn họ.}

Roma
11:12 ειG1487 [NẾU] COND δεG1161 [RỒI] CONJ τοG3588 [CÁI] T-NSN παραπτωμαG3900 [ĐIỀU-SA-NGÃ] N-NSN αυτωνG846 [của-họ] P-GPM πλουτοςG4149 [SỰ-ZÀU-CÓ] N-NSN κοσμουG2889 [của-THẾ-ZAN] N-GSM καιG2532 [CẢ] CONJ τοG3588 [CÁI] T-NSN ηττημαG2275 [ĐIỀU-THUA-THIỆT] N-NSN αυτωνG846 [của-họ] P-GPM πλουτοςG4149 [SỰ-ZÀU-CÓ] N-NSN εθνωνG1484 [của-những-TỘC-ZÂN] N-GPN ποσωG4214 [nơi-BAO-NHIÊU] Q-DSN μαλλονG3123 [HƠN-HẾT] ADV τοG3588 [CÁI] T-NSN πληρωμαG4138 [ĐIỀU-TRỌN-ĐẦY] N-NSN αυτωνG846 [của-họ] P-GPM {12 Rồi nếu cái điều-sa-ngã của họ sự-zàu-có của thế-zan, cả cái điều-thua-thiệt của họ sự-zàu-có của những tộc-zân thì nơi bao-nhiêu hơn-hết cái điều-trọn-đầy của họ?}

Roma
11:13 υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP δεG1161 [RỒI] CONJ λεγωG3004 [tôi-NÓI] V-PAI-1S τοιςG3588 [CÁI] T-DPN εθνεσινG1484 [những-TỘC-ZÂN] N-DPN εφG1909 [TRÊN] PREP οσονG3745 [chừng-NÀO-MÀ] K-ASN μενG3303 [QUẢ-THẬT] PRT ουνG3767 [RỐT-CUỘC] CONJ ειμιG1510 [] V-PAI-1S εγωG1473 [CHÍNH-TÔI] P-1NS εθνωνG1484 [của-những-TỘC-ZÂN] N-GPN αποστολοςG652 [SỨ-ĐỒ] N-NSM τηνG3588 [CÁI] T-ASF διακονιανG1248 [SỰ-FỤC-VỤ] N-ASF μουG1473 [của-TÔI] P-1GS δοξαζωG1392 [tôi-TÔN-TƯỞNG] V-PAI-1S {13 Rồi tôi nói nơi các-người cái những tộc-zân: rốt-cuộc quả-thật trên chừng-nào-mà chính-tôi là sứ-đồ của những tộc-zân thì tôi tôn-tưởng cái sự-fục-vụ của tôi:}

Roma
11:14 ειG1487 [NẾU] COND πωςG4459 [RA-SAO] ADV-I παραζηλωσωG3863 [tôi-KHIẾN-NÓNG-HỜN] V-AAS-1S μουG1473 [của-TÔI] P-1GS τηνG3588 [CÁI] T-ASF σαρκαG4561 [XÁC-THỊT] N-ASF καιG2532 [CẢ] CONJ σωσωG4982 [tôi-CỨU-AN] V-AAS-1S τιναςG5100 [những-kẻ-NÀO-ĐÓ] X-APM εξG1537 [RA-TỪ] PREP αυτωνG846 [họ] P-GPM {14 nếu chăng ra-sao tôi khiến-nóng-hờn cái xác-thịt của tôi, cả tôi cứu-an những kẻ-nào-đó ra-từ họ.}

Roma
11:15 ειG1487 [NẾU] COND γαρG1063 [] CONJ ηG3588 [CÁI] T-NSF αποβοληG580 [SỰ-QUĂNG-LÌA] N-NSF αυτωνG846 [họ] P-GPM καταλλαγηG2643 [SỰ-ZẢI-HOÀ] N-NSF κοσμουG2889 [THẾ-ZAN] N-GSM τιςG5101 [cái-NÀO] I-NSF ηG3588 [CÁI] T-NSF προσλημψιςG4356 [SỰ-ĐÓN-NHẬN] N-NSF ειG1487 [NẾU] COND μηG3361 [KHÔNG] PRT-N ζωηG2222 [SỰ-SỐNG] N-NSF εκG1537 [RA-TỪ] PREP νεκρωνG3498 [những-kẻ-CHẾT-RỒI] A-GPM {15 Vì nếu cái sự-quăng-lìa họ sự-zải-hoà thế-zan thì cái-nào cái sự-đón-nhận họ nếu không cái sự-sống ra-từ những kẻ chết-rồi?}

Roma
11:16 ειG1487 [NẾU] COND δεG1161 [RỒI] CONJ ηG3588 [CÁI] T-NSF απαρχηG536 [BÔNG-TRÁI-ĐẦU] N-NSF αγιαG40 [THÁNH] A-NSF καιG2532 [CẢ] CONJ τοG3588 [CÁI] T-NSN φυραμαG5445 [ĐỐNG-NHỒI] N-NSN καιG2532 [CẢ] CONJ ειG1487 [NẾU] COND ηG3588 [CÁI] T-NSF ριζαG4491 [GỐC-RỄ] N-NSF αγιαG40 [THÁNH] A-NSF καιG2532 [CẢ] CONJ οιG3588 [CÁI] T-NPM κλαδοιG2798 [những-CÀNH] N-NPM {16 Rồi nếu cái bông-trái-đầu thánh thì cả cái đống-nhồi; cả nếu cái gốc-rễ thánh thì cả cái những cành.}

Roma
11:17 ειG1487 [NẾU] COND δεG1161 [RỒI] CONJ τινεςG5100 [những-NÀO-ĐÓ] X-NPM τωνG3588 [của-CÁI] T-GPM κλαδωνG2798 [những-CÀNH] N-GPM εξεκλασθησανG1575 [bị/được-BẺ-RA] V-API-3P συG4771 [CHÍNH-NGƯƠI] P-2NS δεG1161 [RỒI] CONJ αγριελαιοςG65 [CÂY-Ô-LIU-ZẠI] N-NSF ωνG1510 [] V-PAP-NSM ενεκεντρισθηςG1461 [bị/được-THÁP-VÀO] V-API-2S ενG1722 [TRONG] PREP αυτοιςG846 [chúng] P-DPM καιG2532 [CẢ] CONJ συγκοινωνοςG4791 [KẺ-CÙNG-CHUNG-FẦN] A-NSM τηςG3588 [nơi-CÁI] T-GSF ριζηςG4491 [GỐC-RỄ] N-GSF τηςG3588 [của-CÁI] T-GSF πιοτητοςG4096 [NHỰA-SỐNG] N-GSF τηςG3588 [của-CÁI] T-GSF ελαιαςG1636 [CÂY-Ô-LIU] N-GSF εγενουG1096 [XẢY-NÊN] V-2ADI-2S {17 Rồi nếu những nào-đó của cái những cành bị/được bẻ-ra, rồi chính-ngươi là cây-ô-liu-zại bị/được tháp-vào trong chúng, cả xảy-nên kẻ-cùng-chung-fần nơi cái gốc-rễ của cái nhựa-sống của cái cây-ô-liu}

Roma
11:18 μηG3361 [KHÔNG] PRT-N κατακαυχωG2620 [ngươi-hãy-KHINH-ZỂ] V-PNM-2S τωνG3588 [CÁI] T-GPM κλαδωνG2798 [những-CÀNH] N-GPM ειG1487 [NẾU] COND δεG1161 [RỒI] CONJ κατακαυχασαιG2620 [ngươi-KHINH-ZỂ] V-PNI-2S ουG3756 [CHẲNG] PRT-N συG4771 [CHÍNH-NGƯƠI] P-2NS τηνG3588 [CÁI] T-ASF ριζανG4491 [GỐC-RỄ] N-ASF βασταζειςG941 [MANG] V-PAI-2S αλλαG235 [NHƯNG] CONJ ηG3588 [CÁI] T-NSF ριζαG4491 [GỐC-RỄ] N-NSF σεG4771 [NGƯƠI] P-2AS {18 thì ngươi hãy không khinh-zể cái những cành. Rồi nếu ngươi khinh-zể thì chính-ngươi chẳng mang cái gốc-rễ, nhưng cái gốc-rễ mang ngươi.}

Roma
11:19 ερειςG2046 [ngươi-sẽ-THỐT-RA] V-FAI-2S ουνG3767 [RỐT-CUỘC] CONJ εξεκλασθησανG1575 [bị/được-BẺ-RA] V-API-3P κλαδοιG2798 [những-CÀNH] N-NPM ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ εγωG1473 [CHÍNH-TÔI] P-1NS εγκεντρισθωG1461 [bị/được-THÁP-VÀO] V-APS-1S {19 Rốt-cuộc ngươi sẽ thốt-ra: “Những cành bị/được bẻ-ra để-cho chính-tôi bị/được tháp-vào.”}

Roma
11:20 καλωςG2573 [CÁCH-TỐT-LÀNH] ADV τηG3588 [nơi-CÁI] T-DSF απιστιαG570 [SỰ-VÔ-TÍN] N-DSF εξεκλασθησανG1575 [chúng-bị/được-BẺ-RA] V-API-3P συG4771 [CHÍNH-NGƯƠI] P-2NS δεG1161 [RỒI] CONJ τηG3588 [nơi-CÁI] T-DSF πιστειG4102 [SỰ-TÍN-THÁC] N-DSF εστηκαςG2476 [đã-ĐỨNG-TRỤ] V-RAI-2S μηG3361 [KHÔNG] PRT-N υψηλαG5308 [những-điều-CAO] A-APN φρονειG5426 [ngươi-hãy-CÓ-TÂM-THỨC] V-PAM-2S αλλαG235 [NHƯNG] CONJ φοβουG5399 [ngươi-hãy-KINH-SỢ] V-PNM-2S {20 Cách-tốt-lành! Nơi cái sự-vô-tín thì chúng bị/được bẻ-ra, rồi nơi cái sự-tín-thác thì chính-ngươi đã đứng-trụ. Ngươi hãy không có-tâm-thức những điều cao, nhưng ngươi hãy kinh-sợ!}

Roma
11:21 ειG1487 [NẾU] COND γαρG1063 [] CONJ οG3588 [đấng] T-NSM θεοςG2316 [CHÚA-THẦN] N-NSM τωνG3588 [CÁI] T-GPM καταG2596 [ZỰA-VÀO] PREP φυσινG5449 [BẢN-NHIÊN] N-ASF κλαδωνG2798 [những-CÀNH] N-GPM ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N εφεισατοG5339 [AN-ZỮ] V-ADI-3S ουδεG3761 [CŨNG-CHẲNG] CONJ-N σουG4771 [NGƯƠI] P-2GS φεισεταιG5339 [Chúa-sẽ-AN-ZỮ] V-FDI-3S {21 Vì nếu đấng Chúa-thần chẳng an-zữ cái những cành zựa-vào bản-nhiên thì Chúa cũng-chẳng sẽ an-zữ ngươi.}

Roma
11:22 ιδεG1492 [hãy-THẤY-BIẾT] V-AAM-2S ουνG3767 [RỐT-CUỘC] CONJ χρηστοτηταG5544 [SỰ-ÍCH-ZỤNG] N-ASF καιG2532 [CẢ] CONJ αποτομιανG663 [SỰ-NGHIÊM-KHẮC] N-ASF θεουG2316 [của-CHÚA-THẦN] N-GSM επιG1909 [TRÊN] PREP μενG3303 [QUẢ-THẬT] PRT τουςG3588 [những-kẻ] T-APM πεσονταςG4098 [NGÃ-RƠI] V-2AAP-APM αποτομιαG663 [SỰ-NGHIÊM-KHẮC] N-NSF επιG1909 [TRÊN] PREP δεG1161 [RỒI] CONJ σεG4771 [NGƯƠI] P-2AS χρηστοτηςG5544 [SỰ-ÍCH-ZỤNG] N-NSF θεουG2316 [của-CHÚA-THẦN] N-GSM εανG1437 [CHỪNG-NẾU] COND επιμενηςG1961 [ngươi-NÁN-THÊM] V-PAS-2S τηG3588 [nơi-CÁI] T-DSF χρηστοτητιG5544 [SỰ-ÍCH-ZỤNG] N-DSF επειG1893 [ZO] CONJ καιG2532 [CẢ] CONJ συG4771 [CHÍNH-NGƯƠI] P-2NS εκκοπησηG1581 [sẽ-bị/được-RỨT-RA] V-2FPI-2S {22 Rốt-cuộc hãy thấy-biết: sự-ích-zụng cả sự-nghiêm-khắc của Chúa-thần thì quả-thật sự-nghiêm-khắc trên những kẻ ngã-rơi, rồi sự-ích-zụng của Chúa-thần trên ngươi chừng-nếu ngươi nán-thêm nơi cái sự-ích-zụng, zo cả chính-ngươi sẽ bị/được rứt-ra!}

Roma
11:23 κακεινοιG2548 [CẢ-những-kẻ-ĐÓ] D-NPM-K δεG1161 [RỒI] CONJ εανG1437 [CHỪNG-NẾU] COND μηG3361 [KHÔNG] PRT-N επιμενωσινG1961 [NÁN-THÊM] V-PAS-3P τηG3588 [nơi-CÁI] T-DSF απιστιαG570 [SỰ-VÔ-TÍN] N-DSF εγκεντρισθησονταιG1461 [sẽ-bị/được-THÁP-VÀO] V-FPI-3P δυνατοςG1415 [ĐẦY-KHẢ-NĂNG] A-NSM γαρG1063 [] CONJ εστινG1510 [] V-PAI-3S οG3588 [đấng] T-NSM θεοςG2316 [CHÚA-THẦN] N-NSM παλινG3825 [LẠI] ADV εγκεντρισαιG1461 [để-THÁP-VÀO] V-AAN αυτουςG846 [chúng] P-APM {23 Rồi cả những kẻ đó chừng-nếu không nán-thêm nơi cái sự-vô-tín thì sẽ bị/được tháp-vào, vì đấng Chúa-thần là đầy-khả-năng lại để tháp-vào chúng.}

Roma
11:24 ειG1487 [NẾU] COND γαρG1063 [] CONJ συG4771 [CHÍNH-NGƯƠI] P-2NS εκG1537 [RA-TỪ] PREP τηςG3588 [CÁI] T-GSF καταG2596 [ZỰA-VÀO] PREP φυσινG5449 [BẢN-NHIÊN] N-ASF εξεκοπηςG1581 [bị/được-RỨT-RA] V-2API-2S αγριελαιουG65 [CÂY-Ô-LIU-ZẠI] N-GSF καιG2532 [CẢ] CONJ παραG3844 [TỪ-NƠI] PREP φυσινG5449 [BẢN-NHIÊN] N-ASF ενεκεντρισθηςG1461 [ngươi-bị/được-THÁP-VÀO] V-API-2S ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP καλλιελαιονG2565 [CÂY-Ô-LIU-TỐT] N-ASF ποσωG4214 [nơi-BAO-NHIÊU] Q-DSN μαλλονG3123 [HƠN-HẾT] ADV ουτοιG3778 [những-kẻ-THẾ-ẤY] D-NPM οιG3588 [] T-NPM καταG2596 [ZỰA-VÀO] PREP φυσινG5449 [BẢN-NHIÊN] N-ASF εγκεντρισθησονταιG1461 [sẽ-bị/được-THÁP-VÀO] V-FPI-3P τηG3588 [nơi-CÁI] T-DSF ιδιαG2398 [RIÊNG-TƯ] A-DSF ελαιαG1636 [CÂY-Ô-LIU] N-DSF {24 Vì nếu zựa-vào bản-nhiên chính-ngươi bị/được rứt-ra ra-từ cái cây-ô-liu-zại, cả từ-nơi bản-nhiên ngươi bị/được tháp-vào trong-nơi cây-ô-liu-tốt thì nơi bao-nhiêu hơn-hết những kẻ thế-ấy mà sẽ bị/được tháp-vào zựa-vào bản-nhiên nơi cái cây-ô-liu riêng-tư?}

Roma
11:25 ουG3756 [CHẲNG] PRT-N γαρG1063 [] CONJ θελωG2309 [tôi-MUỐN] V-PAI-1S υμαςG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2AP αγνοεινG50 [để-BẤT-NHẬN-THỨC] V-PAN αδελφοιG80 [hỡi-những-KẺ-ANH-EM] N-VPM τοG3588 [CÁI] T-ASN μυστηριονG3466 [ĐIỀU-BÍ-NHIỆM] N-ASN τουτοG3778 [THẾ-ẤY] D-ASN ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ μηG3361 [KHÔNG] PRT-N ητεG1510 [các-người-LÀ] V-PAS-2P ενG1722 [TRONG] PREP εαυτοιςG1438 [CHÍNH-MÌNH] F-2DPM φρονιμοιG5429 [KHÔN-LANH] A-NPM οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ πωρωσιςG4457 [SỰ-CHAI-CỨNG] N-NSF αποG575 [TỪ] PREP μερουςG3313 [FẦN] N-GSN τωG3588 [nơi-zân] T-DSM ισραηλG2474 [ISRAEL] N-PRI γεγονενG1096 [đã-XẢY-NÊN] V-2RAI-3S αχριG891 [TẬN] ADV ουG3739 [lúc-MÀ] R-GSM τοG3588 [CÁI] T-NSN πληρωμαG4138 [ĐIỀU-TRỌN-ĐẦY] N-NSN τωνG3588 [của-CÁI] T-GPN εθνωνG1484 [những-TỘC-ZÂN] N-GPN εισελθηG1525 [ĐẾN-VÀO] V-2AAS-3S {25 Hỡi những kẻ-anh-em, vì tôi chẳng muốn các-người để bất-nhận-thức cái điều-bí-nhiệm thế-ấy: không để-cho các-người là khôn-lanh trong chính-mình! Thực-rằng sự-chai-cứng đã xảy-nên từ fần nơi zân Israel tận lúc mà cái điều-trọn-đầy của cái những tộc-zân đến-vào.}

Roma
11:26 καιG2532 [CẢ] CONJ ουτωςG3779 [VẬY-THẾ-ẤY] ADV παςG3956 [TẤT-THẢY] A-NSM ισραηλG2474 [ISRAEL] N-PRI σωθησεταιG4982 [sẽ-bị/được-CỨU-AN] V-FPI-3S καθωςG2531 [Y-NHƯ] ADV γεγραπταιG1125 [đã-bị/được-VIẾT] V-RPI-3S ηξειG2240 [sẽ-HIỆN-ĐẾN] V-FAI-3S εκG1537 [RA-TỪ] PREP σιωνG4622 [ZION] N-PRI οG3588 [đấng] T-NSM ρυομενοςG4506 [CỨU-CHUỘC] V-PNP-NSM αποστρεψειG654 [Ngài-sẽ-XOAY-THOÁI] V-FAI-3S ασεβειαςG763 [những-SỰ-BẤT-TÔN-KÍNH] N-APF αποG575 [TỪ] PREP ιακωβG2384 [JACOB] N-PRI {26 Cả vậy-thế-ấy tất-thảy Israel sẽ bị/được cứu-an! Y-như đã bị/được viết: “Đấng cứu-chuộc sẽ hiện-đến ra-từ Zion. Ngài sẽ xoay-thoái những sự-bất-tôn-kính từ Jacob.”}

Roma
11:27 καιG2532 [CẢ] CONJ αυτηG3778 [THẾ-ẤY] D-NSF αυτοιςG846 [nơi-họ] P-DPM ηG3588 [CÁI] T-NSF παρG3844 [TỪ-NƠI] PREP εμουG1473 [TA] P-1GS διαθηκηG1242 [SỰ-ZAO-ƯỚC] N-NSF οτανG3752 [CHỪNG-KHI] CONJ αφελωμαιG851 [Ta-LẤY-LÌA] V-2AMS-1S ταςG3588 [CÁI] T-APF αμαρτιαςG266 [những-SỰ-LỖI-ĐẠO] N-APF αυτωνG846 [của-họ] P-GPM {27 “Cả thế-ấy nơi họcái sự-zao-ước từ-nơi Ta: chừng-khi Ta lấy-lìa cái những sự-lỗi-đạo của họ!”}

Roma
11:28 καταG2596 [ZỰA-VÀO] PREP μενG3303 [QUẢ-THẬT] PRT τοG3588 [CÁI] T-ASN ευαγγελιονG2098 [TIN-LÀNH] N-ASN εχθροιG2190 [những-kẻ-THÙ-ĐỊCH] A-NPM διG1223 [QUA] PREP υμαςG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2AP καταG2596 [ZỰA-VÀO] PREP δεG1161 [RỒI] CONJ τηνG3588 [CÁI] T-ASF εκλογηνG1589 [SỰ-CHỌN] N-ASF αγαπητοιG27 [những-kẻ-THƯƠNG-QUÝ] A-NPM διαG1223 [QUA] PREP τουςG3588 [CÁI] T-APM πατεραςG3962 [những-CHA] N-APM {28 Quả-thật zựa-vào cái tin-lành thì họ là những kẻ thù-địch qua các-người, rồi zựa-vào cái sự-chọn thì họ là những kẻ thương-quý qua cái những cha.}

Roma
11:29 αμεταμεληταG278 [MIỄN-ÂN-HẬN] A-NPN γαρG1063 [] CONJ ταG3588 [CÁI] T-NPN χαρισματαG5486 [những-ƠN-BAN] N-NPN καιG2532 [CẢ] CONJ ηG3588 [CÁI] T-NSF κλησιςG2821 [SỰ-GỌI] N-NSF τουG3588 [của-đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM {29 Vì miễn-ân-hận cái những ơn-ban cả cái sự-gọi của đấng Chúa-thần.}

Roma
11:30 ωσπερG5618 [HỆT-NHƯ] ADV γαρG1063 [] CONJ υμειςG4771 [CHÍNH-CÁC-NGƯỜI] P-2NP ποτεG4218 [LUÔN-TỪNG] PRT ηπειθησατεG544 [BẤT-TÍN-FỤC] V-AAI-2P τωG3588 [nơi-đấng] T-DSM θεωG2316 [CHÚA-THẦN] N-DSM νυνG3568 [BÂY-ZỜ] ADV δεG1161 [RỒI] CONJ ηλεηθητεG1653 [các-người-bị/được-THƯƠNG-XÓT] V-API-2P τηG3588 [nơi-CÁI] T-DSF τουτωνG3778 [của-những-kẻ-THẾ-ẤY] D-GPM απειθειαG543 [SỰ-BẤT-TÍN-FỤC] N-DSF {30 Vì hệt-như chính-các-người luôn-từng bất-tín-fục nơi đấng Chúa-thần rồi bây-zờ các-người bị/được thương-xót nơi cái sự-bất-tín-fục của những kẻ thế-ấy,}

Roma
11:31 ουτωςG3779 [VẬY-THẾ-ẤY] ADV καιG2532 [CẢ] CONJ ουτοιG3778 [những-kẻ-THẾ-ẤY] D-NPM νυνG3568 [BÂY-ZỜ] ADV ηπειθησανG544 [BẤT-TÍN-FỤC] V-AAI-3P τωG3588 [nơi-CÁI] T-DSN υμετερωG5212 [CỦA-CHÍNH-CÁC-NGƯỜI] S-2PDSN ελεειG1656 [ĐIỀU-THƯƠNG-XÓT] N-DSN ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ καιG2532 [CẢ] CONJ αυτοιG846 [chính-họ] P-NPM νυνG3568 [BÂY-ZỜ] ADV ελεηθωσινG1653 [bị/được-THƯƠNG-XÓT] V-APS-3P {31 thì vậy-thế-ấy cả những kẻ thế-ấy bây-zờ bất-tín-fục nơi cái điều-thương-xót của-chính-các-người, để-cho cả chính-họ bây-zờ bị/được thương-xót.}

Roma
11:32 συνεκλεισενG4788 [NHỐT] V-AAI-3S γαρG1063 [] CONJ οG3588 [đấng] T-NSM θεοςG2316 [CHÚA-THẦN] N-NSM τουςG3588 [CÁI] T-APM πανταςG3956 [những-kẻ-TẤT-THẢY] A-APM ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP απειθειανG543 [SỰ-BẤT-TÍN-FỤC] N-ASF ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ τουςG3588 [CÁI] T-APM πανταςG3956 [những-kẻ-TẤT-THẢY] A-APM ελεησηG1653 [Chúa-THƯƠNG-XÓT] V-AAS-3S {32 Vì đấng Chúa-thần nhốt cái những kẻ tất-thảy trong-nơi sự-bất-tín-fục, để-cho Chúa thương-xót cái những kẻ tất-thảy.}

Roma
11:33 ωG5599 [ÔI] INJ βαθοςG899 [BỀ-SÂU] N-NSN πλουτουG4149 [của-SỰ-ZÀU-CÓ] N-GSM καιG2532 [CẢ] CONJ σοφιαςG4678 [của-SỰ-KHÔN-SÁNG] N-GSF καιG2532 [CẢ] CONJ γνωσεωςG1108 [của-SỰ-HIỂU-BIẾT] N-GSF θεουG2316 [của-CHÚA-THẦN] N-GSM ωςG5613 [NHƯ] ADV ανεξεραυνηταG419 [MIỄN-TRA-XEM-RA] A-NPN ταG3588 [CÁI] T-NPN κριματαG2917 [những-ĐIỀU-FÁN-XÉT] N-NPN αυτουG846 [của-Chúa] P-GSM καιG2532 [CẢ] CONJ ανεξιχνιαστοιG421 [MIỄN-THĂM-ZÒ-HẾT] A-NPF αιG3588 [CÁI] T-NPF οδοιG3598 [những-CON-ĐƯỜNG] N-NPF αυτουG846 [của-Chúa] P-GSM {33 Ôi bề-sâu của sự-zàu-có cả của sự-khôn-sáng cả của sự-hiểu-biết của Chúa-thần! Như miễn-tra-xem-ra cái những điều-fán-xét của Chúa, cả miễn-thăm-zò-hết cái những con-đường của Chúa!}

Roma
11:34 τιςG5101 [kẻ-NÀO] I-NSM γαρG1063 [] CONJ εγνωG1097 [BIẾT] V-2AAI-3S νουνG3563 [Ý-THỨC] N-ASM κυριουG2962 [của-CHÚA-CHỦ] N-GSM ηG2228 [HOẶC] PRT τιςG5101 [kẻ-NÀO] I-NSM συμβουλοςG4825 [KẺ-CÙNG-LIỆU-ĐỊNH] N-NSM αυτουG846 [của-Chúa] P-GSM εγενετοG1096 [XẢY-NÊN] V-2ADI-3S {34 Vì kẻ-nào biết ý-thức của Chúa-chủ? Hoặc kẻ-nào xảy-nên kẻ-cùng-liệu-định của Chúa?}

Roma
11:35 ηG2228 [HOẶC] PRT τιςG5101 [kẻ-NÀO] I-NSM προεδωκενG4272 [BAN-ZÂNG-TRƯỚC] V-AAI-3S αυτωG846 [nơi-Chúa] P-DSM καιG2532 [CẢ] CONJ ανταποδοθησεταιG467 [sẽ-bị/được-ĐỐI-TRẢ] V-FPI-3S αυτωG846 [nơi-Chúa] P-DSM {35 Hoặc kẻ-nào ban-zâng-trước nơi Chúa cả sẽ bị/được đối-trả nơi Chúa?}

Roma
11:36 οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ εξG1537 [RA-TỪ] PREP αυτουG846 [Chúa] P-GSM καιG2532 [CẢ] CONJ διG1223 [QUA] PREP αυτουG846 [Chúa] P-GSM καιG2532 [CẢ] CONJ ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP αυτονG846 [Chúa] P-ASM ταG3588 [CÁI] T-NPN πανταG3956 [những-điều-TẤT-THẢY] A-NPN αυτωG846 [nơi-Chúa] P-DSM ηG3588 [CÁI] T-NSF δοξαG1391 [SỰ-TÔN-TƯỞNG] N-NSF ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τουςG3588 [CÁI] T-APM αιωναςG165 [những-ĐỜI] N-APM αμηνG281 [AMEN] HEB {36 Thực-rằng cái những điều tất-thảy ra-từ Chúa cả qua Chúa cả trong-nơi Chúa. Cái sự-tôn-tưởng nơi Chúa trong-nơi cái những đời! Amen!}

© https://vietbible.co/ 2024