Roma
9:1 αληθειανG225 [LẼ-THẬT] N-ASF λεγωG3004 [tôi-NÓI] V-PAI-1S ενG1722 [TRONG] PREP χριστωG5547 [CHRISTOS] N-DSM ουG3756 [CHẲNG] PRT-N ψευδομαιG5574 [tôi-ZẢ-ZỐI] V-PNI-1S συμμαρτυρουσηςG4828 [ĐỒNG-CHỨNG] V-PAP-GSF μοιG1473 [nơi-TÔI] P-1DS τηςG3588 [lúc-CÁI] T-GSF συνειδησεωςG4893 [LƯƠNG-TRI] N-GSF μουG1473 [của-TÔI] P-1GS ενG1722 [TRONG] PREP πνευματιG4151 [KHÍ-LINH] N-DSN αγιωG40 [THÁNH] A-DSN {1 Tôi nói lẽ-thật trong đức Christos, tôi chẳng zả-zối lúc cái lương-tri của tôi đồng-chứng nơi tôi trong khí-linh thánh.}
Roma
9:2 οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ λυπηG3077 [SỰ-BUỒN-NHỌC] N-NSF μοιG1473 [nơi-TÔI] P-1DS εστινG1510 [LÀ] V-PAI-3S μεγαληG3173 [LỚN] A-NSF καιG2532 [CẢ] CONJ αδιαλειπτοςG88 [CHẲNG-NGƠI] A-NSF οδυνηG3601 [SỰ-ĐAU-KHỔ] N-NSF τηG3588 [nơi-CÁI] T-DSF καρδιαG2588 [TÂM] N-DSF μουG1473 [của-TÔI] P-1GS {2 Thực-rằng sự-buồn-nhọc là lớn nơi tôi, cả sự-đau-khổ chẳng-ngơi là nơi cái tâm của tôi.}
Roma
9:3 ηυχομηνG2172 [ƯỚC-NGUYỆN] V-INI-1S γαρG1063 [VÌ] CONJ αναθεμαG331 [ĐIỀU-TRIỆT-HIẾN] N-NSN ειναιG1510 [để-LÀ] V-PAN αυτοςG846 [chính-mình] P-NSM εγωG1473 [CHÍNH-TÔI] P-1NS αποG575 [TỪ] PREP τουG3588 [đức] T-GSM χριστουG5547 [CHRISTOS] N-GSM υπερG5228 [BÊN-TRÊN] PREP τωνG3588 [CÁI] T-GPM αδελφωνG80 [những-KẺ-ANH-EM] N-GPM μουG1473 [của-TÔI] P-1GS τωνG3588 [CÁI] T-GPM συγγενωνG4773 [những-KẺ-ĐỒNG-TỘC] A-GPM μουG1473 [của-TÔI] P-1GS καταG2596 [ZỰA-VÀO] PREP σαρκαG4561 [XÁC-THỊT] N-ASF {3 Vì chính-mình thì chính-tôi ước-nguyện để là điều-triệt-hiến từ đức Christos bên-trên cái những kẻ-anh-em của tôi là cái những kẻ-đồng-tộc của tôi zựa-vào xác-thịt,}
Roma
9:4 οιτινεςG3748 [những-kẻ-NÀO-ĐÓ-MÀ] R-NPM εισινG1510 [LÀ] V-PAI-3P ισραηλιταιG2475 [những-NGƯỜI-ISRAEL] N-NPM ωνG3739 [của-những-kẻ-MÀ] R-GPM ηG3588 [CÁI] T-NSF υιοθεσιαG5206 [SỰ-ĐẶT-LÀM-CON] N-NSF καιG2532 [CẢ] CONJ ηG3588 [CÁI] T-NSF δοξαG1391 [SỰ-TÔN-TƯỞNG] N-NSF καιG2532 [CẢ] CONJ αιG3588 [CÁI] T-NPF διαθηκαιG1242 [những-SỰ-ZAO-ƯỚC] N-NPF καιG2532 [CẢ] CONJ ηG3588 [CÁI] T-NSF νομοθεσιαG3548 [SỰ-LẬP-FÁP] N-NSF καιG2532 [CẢ] CONJ ηG3588 [CÁI] T-NSF λατρειαG2999 [SỰ-FỤC-ZỊCH] N-NSF καιG2532 [CẢ] CONJ αιG3588 [CÁI] T-NPF επαγγελιαιG1860 [những-SỰ-HỨA-BAN] N-NPF {4 những kẻ-nào-đó-mà là những người-Israel; của những kẻ mà là cái sự-đặt-làm-con, cả cái sự-tôn-tưởng, cả cái những sự-zao-ước, cả cái sự-lập-fáp, cả cái sự-fục-zịch, cả cái những sự-hứa-ban;}
Roma
9:5 ωνG3739 [của-những-kẻ-MÀ] R-GPM οιG3588 [CÁI] T-NPM πατερεςG3962 [những-CHA] N-NPM καιG2532 [CẢ] CONJ εξG1537 [RA-TỪ] PREP ωνG3739 [những-kẻ-MÀ] R-GPM οG3588 [đức] T-NSM χριστοςG5547 [CHRISTOS] N-NSM τοG3588 [sự] T-NSN καταG2596 [ZỰA-VÀO] PREP σαρκαG4561 [XÁC-THỊT] N-ASF οG3588 [đấng] T-NSM ωνG1510 [LÀ] V-PAP-NSM επιG1909 [TRÊN] PREP παντωνG3956 [những-điều-TẤT-THẢY] A-GPN θεοςG2316 [CHÚA-THẦN] N-NSM ευλογητοςG2128 [ĐÁNG-FÚC-FỤC] A-NSM ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τουςG3588 [CÁI] T-APM αιωναςG165 [những-ĐỜI] N-APM αμηνG281 [AMEN] HEB {5 của những kẻ mà là cái những cha; cả ra-từ những kẻ mà là đức Christos sự zựa-vào xác-thịt, đấng là Chúa-thần đáng-fúc-fục trên những điều tất-thảy trong-nơi cái những đời! Amen!}
Roma
9:6 ουχG3756 [CHẲNG] PRT-N οιονG3634 [THẾ-ĐÓ-MÀ] K-NSN δεG1161 [RỒI] CONJ οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ εκπεπτωκενG1601 [đã-NGÃ-RƠI-RA] V-RAI-3S οG3588 [CÁI] T-NSM λογοςG3056 [NGÔN-LỜI] N-NSM τουG3588 [của-đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM ουG3756 [CHẲNG] PRT-N γαρG1063 [VÌ] CONJ παντεςG3956 [TẤT-THẢY] A-NPM οιG3588 [những-kẻ] T-NPM εξG1537 [RA-TỪ] PREP ισραηλG2474 [ISRAEL] N-PRI ουτοιG3778 [những-kẻ-THẾ-ẤY] D-NPM ισραηλG2474 [ISRAEL] N-PRI {6 Rồi thế-đó-mà chẳng thực-rằng cái ngôn-lời của đấng Chúa-thần đã ngã-rơi-ra. Vì chẳng tất-thảy những kẻ ra-từ Israel thì những kẻ thế-ấy là Israel.}
Roma
9:7 ουδG3761 [CŨNG-CHẲNG] CONJ-N οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ εισινG1510 [họ-LÀ] V-PAI-3P σπερμαG4690 [HẠT-ZỐNG] N-NSN αβρααμG11 [của-ABRAHAM] N-PRI παντεςG3956 [TẤT-THẢY] A-NPM τεκναG5043 [những-CON-CÁI] N-NPN αλλG235 [NHƯNG] CONJ ενG1722 [TRONG] PREP ισαακG2464 [ISAAC] N-PRI κληθησεταιG2564 [sẽ-bị/được-GỌI] V-FPI-3S σοιG4771 [nơi-NGƯƠI] P-2DS σπερμαG4690 [HẠT-ZỐNG] N-NSN {7 Cũng-chẳng thực-rằng là hạt-zống của Abraham thì tất-thảy họ là những con-cái, nhưng: “Trong Isaac thì hạt-zống sẽ bị/được gọi nơi ngươi!”}
Roma
9:8 τουτG3778 [THẾ-ẤY] D-NSN εστινG1510 [LÀ] V-PAI-3S ουG3756 [CHẲNG] PRT-N ταG3588 [CÁI] T-NPN τεκναG5043 [những-CON-CÁI] N-NPN τηςG3588 [của-CÁI] T-GSF σαρκοςG4561 [XÁC-THỊT] N-GSF ταυταG3778 [những-THẾ-ẤY] D-NPN τεκναG5043 [những-CON-CÁI] N-NPN τουG3588 [của-đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM αλλαG235 [NHƯNG] CONJ ταG3588 [CÁI] T-NPN τεκναG5043 [những-CON-CÁI] N-NPN τηςG3588 [của-CÁI] T-GSF επαγγελιαςG1860 [SỰ-HỨA-BAN] N-GSF λογιζεταιG3049 [LƯỢNG-ZÁ] V-PNI-3S ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP σπερμαG4690 [HẠT-ZỐNG] N-ASN {8 (Thế-ấy là: chẳng cái những con-cái của cái xác-thịt thì những thế-ấy là những con-cái của đấng Chúa-thần, nhưng cái những con-cái của cái sự-hứa-ban thì lượng-zá trong-nơi hạt-zống).}
Roma
9:9 επαγγελιαςG1860 [của-SỰ-HỨA-BAN] N-GSF γαρG1063 [VÌ] CONJ οG3588 [CÁI] T-NSM λογοςG3056 [NGÔN-LỜI] N-NSM ουτοςG3778 [THẾ-ẤY] D-NSM καταG2596 [ZỰA-VÀO] PREP τονG3588 [CÁI] T-ASM καιρονG2540 [KÌ-LÚC] N-ASM τουτονG3778 [THẾ-ẤY] D-ASM ελευσομαιG2064 [Ta-sẽ-ĐẾN] V-FDI-1S καιG2532 [CẢ] CONJ εσταιG1510 [sẽ-LÀ] V-FDI-3S τηG3588 [nơi-ả] T-DSF σαρραG4564 [SARAH] N-DSF υιοςG5207 [CON-TRAI] N-NSM {9 Vì thế-ấy là cái ngôn-lời của sự-hứa-ban: “Ta sẽ đến zựa-vào cái kì-lúc thế-ấy, cả con-trai sẽ là nơi ả Sarah!”}
Roma
9:10 ουG3756 [CHẲNG] PRT-N μονονG3440 [CHỈ] ADV δεG1161 [RỒI] CONJ αλλαG235 [NHƯNG] CONJ καιG2532 [CẢ] CONJ ρεβεκκαG4479 [REBECCA] N-NSF εξG1537 [RA-TỪ] PREP ενοςG1520 [MỘT-kẻ] A-GSM κοιτηνG2845 [SỰ-NẰM] N-ASF εχουσαG2192 [CÓ] V-PAP-NSF ισαακG2464 [ISAAC] N-PRI τουG3588 [vị] T-GSM πατροςG3962 [CHA] N-GSM ημωνG1473 [của-CHÚNG-TA] P-1GP {10 Rồi chẳng chỉ nhưng cả Rebecca có sự-nằm ra-từ một kẻ là Isaac vị cha của chúng-ta.}
Roma
9:11 μηπωG3380 [CHƯA-HỀ] ADV-N γαρG1063 [VÌ] CONJ γεννηθεντωνG1080 [lúc-họ-bị/được-SINH] V-APP-GPM μηδεG3366 [CŨNG-KHÔNG] CONJ-N πραξαντωνG4238 [lúc-họ-HÀNH-XỬ] V-AAP-GPM τιG5100 [điều-NÀO-ĐÓ] X-ASN αγαθονG18 [LÀNH] A-ASN ηG2228 [HOẶC] PRT φαυλονG5337 [TỒI-BẠI] A-ASN ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ ηG3588 [CÁI] T-NSF κατG2596 [ZỰA-VÀO] PREP εκλογηνG1589 [SỰ-CHỌN] N-ASF προθεσιςG4286 [SỰ-SẴN-ĐỊNH] N-NSF τουG3588 [của-đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM μενηG3306 [NÁN-LẠI] V-PAS-3S (9:12) ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N εξG1537 [RA-TỪ] PREP εργωνG2041 [những-VIỆC-LÀM] N-GPN αλλG235 [NHƯNG] CONJ εκG1537 [RA-TỪ] PREP τουG3588 [đấng] T-GSM καλουντοςG2564 [GỌI] V-PAP-GSM {11 (Vì chưa-hề lúc họ bị/được sinh cũng-không lúc họ hành-xử điều nào-đó lành hoặc tồi-bại, để-cho cái sự-sẵn-định zựa-vào sự-chọn của đấng Chúa-thần nán-lại thì chẳng ra-từ những việc-làm, nhưng ra-từ đấng gọi.)}
Roma
9:12 ερρεθηG4483 [nó-bị/được-TUÔN-NGÔN] V-API-3S αυτηG846 [nơi-ả] P-DSF οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ οG3588 [CÁI] T-NSM μειζωνG3187 [kẻ-LỚN-HƠN] A-NSM-C δουλευσειG1398 [sẽ-LÀM-NÔ-BỘC] V-FAI-3S τωG3588 [nơi-CÁI] T-DSM ελασσονιG1640 [kẻ-KÉM-HƠN] A-DSM {12 Nó bị/được tuôn-ngôn nơi ả thực-rằng: “Cái kẻ lớn-hơn sẽ làm-nô-bộc nơi cái kẻ kém-hơn!”}
Roma
9:13 καθαπερG2509 [THEO-NHƯ] ADV γεγραπταιG1125 [đã-bị/được-VIẾT] V-RPI-3S τονG3588 [gã] T-ASM ιακωβG2384 [JACOB] N-PRI ηγαπησαG25 [Ta-THƯƠNG-YÊU] V-AAI-1S τονG3588 [gã] T-ASM δεG1161 [RỒI] CONJ ησαυG2269 [ESAU] N-PRI εμισησαG3404 [Ta-CHÁN-GHÉT] V-AAI-1S {13 Theo-như đã bị/được viết: “Ta thương-yêu gã Jacob rồi Ta chán-ghét gã Esau!”}
Roma
9:14 τιG5101 [điều-NÀO] I-ASN ουνG3767 [RỐT-CUỘC] CONJ ερουμενG2046 [chúng-ta-sẽ-THỐT-RA] V-FAI-1P μηG3361 [KHÔNG] PRT-N αδικιαG93 [SỰ-VÔ-LẼ-ĐẠO] N-NSF παραG3844 [TỪ-NƠI] PREP τωG3588 [đấng] T-DSM θεωG2316 [CHÚA-THẦN] N-DSM μηG3361 [KHÔNG] PRT-N γενοιτοG1096 [mong-XẢY-NÊN] V-2ADO-3S {14 Rốt-cuộc điều-nào chúng-ta sẽ thốt-ra? Không chăng sự-vô-lẽ-đạo là từ-nơi đấng Chúa-thần? Mong không xảy-nên!}
Roma
9:15 τωG3588 [nơi-ông] T-DSM μωυσειG3475 [MOSES] N-DSM γαρG1063 [VÌ] CONJ λεγειG3004 [Chúa-NÓI] V-PAI-3S ελεησωG1653 [Ta-sẽ-THƯƠNG-XÓT] V-FAI-1S ονG3739 [kẻ-MÀ] R-ASM ανG302 [CHỪNG] PRT ελεωG1653 [Ta-THƯƠNG-XÓT] V-PAS-1S καιG2532 [CẢ] CONJ οικτιρησωG3627 [Ta-sẽ-THƯƠNG-CẢM] V-FAI-1S ονG3739 [kẻ-MÀ] R-ASM ανG302 [CHỪNG] PRT οικτιρωG3627 [Ta-THƯƠNG-CẢM] V-PAS-1S {15 Vì Chúa nói nơi ông Moses: “Ta sẽ thương-xót kẻ mà chừng Ta thương-xót, cả Ta sẽ thương-cảm kẻ mà chừng Ta thương-cảm!”}
Roma
9:16 αραG686 [VẬY] PRT ουνG3767 [RỐT-CUỘC] CONJ ουG3756 [CHẲNG] PRT-N τουG3588 [lúc-ông] T-GSM θελοντοςG2309 [MUỐN] V-PAP-GSM ουδεG3761 [CŨNG-CHẲNG] CONJ-N τουG3588 [lúc-ông] T-GSM τρεχοντοςG5143 [CHẠY] V-PAP-GSM αλλαG235 [NHƯNG] CONJ τουG3588 [lúc-đấng] T-GSM ελεωντοςG1653 [THƯƠNG-XÓT] V-PAP-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM {16 Rốt-cuộc vậy chẳng lúc ông muốn, cũng-chẳng lúc ông chạy, nhưng lúc đấng Chúa-thần thương-xót.}
Roma
9:17 λεγειG3004 [NÓI] V-PAI-3S γαρG1063 [VÌ] CONJ ηG3588 [CÁI] T-NSF γραφηG1124 [KINH-VĂN] N-NSF τωG3588 [nơi-vị] T-DSM φαραωG5328 [FARAOH] N-PRI οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP αυτοG846 [chính-nó] P-ASN τουτοG3778 [điều-THẾ-ẤY] D-ASN εξηγειραG1825 [Ta-CHỖI-LÊN] V-AAI-1S σεG4771 [NGƯƠI] P-2AS οπωςG3704 [ĐỂ-MÀ] ADV ενδειξωμαιG1731 [Ta-BÀY-TỎ] V-AMS-1S ενG1722 [TRONG] PREP σοιG4771 [NGƯƠI] P-2DS τηνG3588 [CÁI] T-ASF δυναμινG1411 [QUYỀN-FÉP] N-ASF μουG1473 [của-TA] P-1GS καιG2532 [CẢ] CONJ οπωςG3704 [ĐỂ-MÀ] ADV διαγγεληG1229 [bị/được-RAO-TRUYỀN] V-2APS-3S τοG3588 [CÁI] T-NSN ονομαG3686 [ZANH-TÊN] N-NSN μουG1473 [của-TA] P-1GS ενG1722 [TRONG] PREP πασηG3956 [TẤT-THẢY] A-DSF τηG3588 [CÁI] T-DSF γηG1093 [ĐẤT] N-DSF {17 Vì cái kinh-văn nói nơi vị Faraoh: “Thực-rằng trong-nơi chính-nó điều thế-ấy thì Ta chỗi-lên ngươi để-mà Ta bày-tỏ trong ngươi cái quyền-fép của Ta cả để-mà cái zanh-tên của Ta bị/được rao-truyền trong tất-thảy cái đất!”}
Roma
9:18 αραG686 [VẬY] PRT ουνG3767 [RỐT-CUỘC] CONJ ονG3739 [kẻ-MÀ] R-ASM θελειG2309 [Chúa-MUỐN] V-PAI-3S ελεειG1653 [Chúa-THƯƠNG-XÓT] V-PAI-3S ονG3739 [kẻ-MÀ] R-ASM δεG1161 [RỒI] CONJ θελειG2309 [Chúa-MUỐN] V-PAI-3S σκληρυνειG4645 [Chúa-KHIẾN-TRƠ-NGẠNH] V-PAI-3S {18 Rốt-cuộc vậy kẻ mà Chúa muốn thì Chúa thương-xót, rồi kẻ mà Chúa muốn thì Chúa khiến-trơ-ngạnh.}
Roma
9:19 ερειςG2046 [ngươi-sẽ-THỐT-RA] V-FAI-2S μοιG1473 [nơi-TA] P-1DS ουνG3767 [RỐT-CUỘC] CONJ τιG5101 [cớ-NÀO] I-ASN ετιG2089 [CÒN] ADV μεμφεταιG3201 [Chúa-KHIỂN-TRÁCH] V-PNI-3S τωG3588 [nơi-CÁI] T-DSN γαρG1063 [VÌ] CONJ βουληματιG1013 [ĐIỀU-LIỆU-ĐỊNH] N-DSN αυτουG846 [của-Chúa] P-GSM τιςG5101 [kẻ-NÀO] I-NSM ανθεστηκενG436 [đã-KÌNH-CHỐNG] V-RAI-3S {19 Rốt-cuộc ngươi sẽ thốt-ra nơi ta: “Cớ-nào Chúa còn khiển-trách? Vì kẻ-nào đã kình-chống nơi cái điều-liệu-định của Chúa?”}
Roma
9:20 ωG5599 [ÔI] INJ ανθρωπεG444 [hỡi-CON-NGƯỜI] N-VSM μενουνγεG3304 [THỰC-RỐT-CUỘC] PRT συG4771 [CHÍNH-NGƯƠI] P-2NS τιςG5101 [kẻ-NÀO] I-NSM ειG1510 [LÀ] V-PAI-2S οG3588 [mà] T-NSM ανταποκρινομενοςG470 [LUẬN-XÉT-LẠI] V-PNP-NSM τωG3588 [nơi-đấng] T-DSM θεωG2316 [CHÚA-THẦN] N-DSM μηG3361 [KHÔNG] PRT-N ερειG2046 [sẽ-THỐT-RA] V-FAI-3S τοG3588 [CÁI] T-NSN πλασμαG4110 [VẬT-THỤ-TẠO] N-NSN τωG3588 [nơi-kẻ] T-DSM πλασαντιG4111 [NẶN-TẠO] V-AAP-DSM τιG5101 [cớ-NÀO] I-ASN μεG1473 [TA] P-1AS εποιησαςG4160 [ngươi-LÀM] V-AAI-2S ουτωςG3779 [VẬY-THẾ-ẤY] ADV {20 Ôi hỡi con-người, thực-rốt-cuộc chính-ngươi là kẻ-nào mà luận-xét-lại nơi đấng Chúa-thần? Không chăng cái vật-thụ-tạo sẽ thốt-ra nơi kẻ nặn-tạo: “Cớ-nào ngươi làm ta vậy-thế-ấy?”?}
Roma
9:21 ηG2228 [HOẶC] PRT ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N εχειG2192 [CÓ] V-PAI-3S εξουσιανG1849 [THẨM-QUYỀN] N-ASF οG3588 [CÁI] T-NSM κεραμευςG2763 [THỢ-GỐM] N-NSM τουG3588 [ở-CÁI] T-GSM πηλουG4081 [ĐẤT-SÉT] N-GSM εκG1537 [RA-TỪ] PREP τουG3588 [CÁI] T-GSN αυτουG846 [như-nhau] P-GSN φυραματοςG5445 [ĐỐNG-NHỒI] N-GSN ποιησαιG4160 [để-LÀM] V-AAN οG3739 [cái-MÀ] R-ASN μενG3303 [QUẢ-THẬT] PRT ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τιμηνG5092 [ZÁ-TRỊ] N-ASF σκευοςG4632 [VẬT-ZỤNG] N-ASN οG3739 [cái-MÀ] R-ASN δεG1161 [RỒI] CONJ ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP ατιμιανG819 [SỰ-ĐÁNG-KHINH] N-ASF {21 Hoặc chẳng cái thợ-gốm có thẩm-quyền ở cái đất-sét ra-từ cái đống-nhồi như-nhau để làm vật-zụng: quả-thật cái mà trong-nơi zá-trị, rồi cái mà trong-nơi sự-đáng-khinh?}
Roma
9:22 ειG1487 [NẾU] COND δεG1161 [RỒI] CONJ θελωνG2309 [MUỐN] V-PAP-NSM οG3588 [đấng] T-NSM θεοςG2316 [CHÚA-THẦN] N-NSM ενδειξασθαιG1731 [để-BÀY-TỎ] V-AMN τηνG3588 [CÁI] T-ASF οργηνG3709 [SỰ-THỊNH-NỘ] N-ASF καιG2532 [CẢ] CONJ γνωρισαιG1107 [để-TỎ-BIẾT] V-AAN τοG3588 [CÁI] T-ASN δυνατονG1415 [điều-ĐẦY-KHẢ-NĂNG] A-ASN αυτουG846 [của-Chúa] P-GSM ηνεγκενG5342 [ĐEM] V-AAI-3S ενG1722 [TRONG] PREP πολληG4183 [NHIỀU] A-DSF μακροθυμιαG3115 [SỰ-TRÌ-CHÍ] N-DSF σκευηG4632 [những-VẬT-ZỤNG] N-APN οργηςG3709 [của-SỰ-THỊNH-NỘ] N-GSF κατηρτισμεναG2675 [đã-bị/được-HOÀN-CHỈNH] V-RPP-APN ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP απωλειανG684 [SỰ-ZIỆT-MẤT] N-ASF {22 Rồi nếu đấng Chúa-thần muốn để bày-tỏ cái sự-thịnh-nộ cả để tỏ-biết cái điều đầy-khả-năng của Chúa mà trong sự-trì-chí nhiều bèn đem những vật-zụng đã bị/được hoàn-chỉnh của sự-thịnh-nộ trong-nơi sự-ziệt-mất}
Roma
9:23 ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ γνωρισηG1107 [Chúa-TỎ-BIẾT] V-AAS-3S τονG3588 [CÁI] T-ASM πλουτονG4149 [SỰ-ZÀU-CÓ] N-ASM τηςG3588 [của-CÁI] T-GSF δοξηςG1391 [SỰ-TÔN-TƯỞNG] N-GSF αυτουG846 [của-Chúa] P-GSM επιG1909 [TRÊN] PREP σκευηG4632 [những-VẬT-ZỤNG] N-APN ελεουςG1656 [của-ĐIỀU-THƯƠNG-XÓT] N-GSN αG3739 [MÀ] R-APN προητοιμασενG4282 [Chúa-SẮP-SẴN-TRƯỚC] V-AAI-3S ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP δοξανG1391 [SỰ-TÔN-TƯỞNG] N-ASF {23 (để-cho Chúa tỏ-biết cái sự-zàu-có của cái sự-tôn-tưởng của Chúa trên những vật-zụng của điều-thương-xót mà Chúa sắp-sẵn-trước trong-nơi sự-tôn-tưởng)}
Roma
9:24 ουςG3739 [những-kẻ-MÀ] R-APM καιG2532 [CẢ] CONJ εκαλεσενG2564 [Chúa-GỌI] V-AAI-3S ημαςG1473 [CHÚNG-TA] P-1AP ουG3756 [CHẲNG] PRT-N μονονG3440 [CHỈ] ADV εξG1537 [RA-TỪ] PREP ιουδαιωνG2453 [những-NGƯỜI-ZO-THÁI-ZÁO] A-GPM αλλαG235 [NHƯNG] CONJ καιG2532 [CẢ] CONJ εξG1537 [RA-TỪ] PREP εθνωνG1484 [những-TỘC-ZÂN] N-GPN {24 thì cả chúng-ta những kẻ mà Chúa gọi bèn chẳng chỉ ra-từ những người-Zo-thái-záo nhưng cả ra-từ những tộc-zân.}
Roma
9:25 ωςG5613 [NHƯ] ADV καιG2532 [CẢ] CONJ ενG1722 [TRONG] PREP τωG3588 [ông] T-DSM ωσηεG5617 [HOSEA] N-PRI λεγειG3004 [Chúa-NÓI] V-PAI-3S καλεσωG2564 [Ta-sẽ-GỌI] V-FAI-1S τονG3588 [CÁI] T-ASM ουG3756 [CHẲNG] PRT-N λαονG2992 [CHÚNG-ZÂN] N-ASM μουG1473 [của-TA] P-1GS λαονG2992 [CHÚNG-ZÂN] N-ASM μουG1473 [của-TA] P-1GS καιG2532 [CẢ] CONJ τηνG3588 [CÁI] T-ASF ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N ηγαπημενηνG25 [đã-bị/được-THƯƠNG-YÊU] V-RPP-ASF ηγαπημενηνG25 [đã-bị/được-THƯƠNG-YÊU] V-RPP-ASF {25 Như cả trong ông Hosea thì Chúa nói: “Ta sẽ gọi cái chẳng chúng-zân của Ta là: ‘Chúng-zân của Ta!’ cả cái chẳng đã bị/được thương-yêu là: ‘Đã bị/được thương-yêu!’”}
Roma
9:26 καιG2532 [CẢ] CONJ εσταιG1510 [sẽ-LÀ] V-FDI-3S ενG1722 [TRONG] PREP τωG3588 [CÁI] T-DSM τοπωG5117 [CHỖ] N-DSM ουG3757 [NƠI-MÀ] ADV ερρεθηG4483 [nó-ị/được-TUÔN-NGÔN] V-API-3S αυτοιςG846 [nơi-họ] P-DPM ουG3756 [CHẲNG] PRT-N λαοςG2992 [CHÚNG-ZÂN] N-NSM μουG1473 [của-TA] P-1GS υμειςG4771 [CHÍNH-CÁC-NGƯỜI] P-2NP εκειG1563 [Ở-ĐÓ] ADV κληθησονταιG2564 [họ-sẽ-bị/được-GỌI] V-FPI-3P υιοιG5207 [những-CON-TRAI] N-NPM θεουG2316 [của-CHÚA-THẦN] N-GSM ζωντοςG2198 [SỐNG] V-PAP-GSM {26 “Cả sẽ là trong cái chỗ, nơi-mà nó bị/được tuôn-ngôn nơi họ: ‘Chính-các-người chẳng là chúng-zân của Ta!’ thì ở-đó họ sẽ bị/được gọi là: ‘Những con-trai của Chúa-thần sống!’”}
Roma
9:27 ησαιαςG2268 [ISAIAH] N-NSM δεG1161 [RỒI] CONJ κραζειG2896 [KÊU-GÀO] V-PAI-3S υπερG5228 [BÊN-TRÊN] PREP τουG3588 [zân] T-GSM ισραηλG2474 [ISRAEL] N-PRI εανG1437 [CHỪNG-NẾU] COND ηG1510 [LÀ] V-PAS-3S οG3588 [CÁI] T-NSM αριθμοςG706 [CON-SỐ] N-NSM τωνG3588 [của-CÁI] T-GPM υιωνG5207 [những-CON-TRAI] N-GPM ισραηλG2474 [của-ISRAEL] N-PRI ωςG5613 [NHƯ] ADV ηG3588 [CÁI] T-NSF αμμοςG285 [CÁT] N-NSF τηςG3588 [của-CÁI] T-GSF θαλασσηςG2281 [BỂ] N-GSF τοG3588 [CÁI] T-NSN υπολειμμαG5274b [FẦN-SÓT-LẠI] N-NSN σωθησεταιG4982 [sẽ-bị/được-CỨU-AN] V-FPI-3S {27 Rồi Isaiah kêu-gào bên-trên zân Israel: “Chừng-nếu cái con-số của cái những con-trai của Israel là như cái cát của cái bể thì cái fần-sót-lại sẽ bị/được cứu-an!”}
Roma
9:28 λογονG3056 [NGÔN-LỜI] N-ASM γαρG1063 [VÌ] CONJ συντελωνG4931 [KẾT-THÚC] V-PAP-NSM καιG2532 [CẢ] CONJ συντεμνωνG4932 [ZỨT-BÉN] V-PAP-NSM ποιησειG4160 [sẽ-LÀM] V-FAI-3S κυριοςG2962 [CHÚA-CHỦ] N-NSM επιG1909 [TRÊN] PREP τηςG3588 [CÁI] T-GSF γηςG1093 [ĐẤT] N-GSF {28 “Vì kết-thúc cả zứt-bén thì Chúa-chủ sẽ làm ngôn-lời trên cái đất!”}
Roma
9:29 καιG2532 [CẢ] CONJ καθωςG2531 [Y-NHƯ] ADV προειρηκενG4280 [đã-BẢO-TRƯỚC] V-RAI-3S ησαιαςG2268 [ISAIAH] N-NSM ειG1487 [NẾU] COND μηG3361 [KHÔNG] PRT-N κυριοςG2962 [CHÚA-CHỦ] N-NSM σαβαωθG4519 [của-những-CƠ-CHẾ] HEB εγκατελιπενG1459 [BỎ-RƠI] V-2AAI-3S ημινG1473 [nơi-CHÚNG-TA] P-1DP σπερμαG4690 [HẠT-ZỐNG] N-ASN ωςG5613 [NHƯ] ADV σοδομαG4670 [SOĐOM] N-NPN ανG302 [CHỪNG] PRT εγενηθημενG1096 [chúng-ta-XẢY-NÊN] V-AOI-1P καιG2532 [CẢ] CONJ ωςG5613 [NHƯ] ADV γομορραG1116 [GOMORRAH] N-NSF ανG302 [CHỪNG] PRT ωμοιωθημενG3666 [chúng-ta-bị/được-VÍ-SÁNH] V-API-1P {29 Cả y-như Isaiah đã bảo-trước: “Chúa-chủ của những cơ-chế nếu không bỏ-rơi hạt-zống nơi chúng-ta thì chừng chúng-ta xảy-nên như Sođom, cả chừng chúng-ta bị/được ví-sánh như Gomorrah!”}
Roma
9:30 τιG5101 [điều-NÀO] I-ASN ουνG3767 [RỐT-CUỘC] CONJ ερουμενG2046 [chúng-ta-sẽ-THỐT-RA] V-FAI-1P οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ εθνηG1484 [những-TỘC-ZÂN] N-NPN ταG3588 [mà] T-NPN μηG3361 [KHÔNG] PRT-N διωκονταG1377 [SĂN-ĐUỔI] V-PAP-NPN δικαιοσυνηνG1343 [SỰ-HỢP-LẼ-ĐẠO] N-ASF κατελαβενG2638 [NẮM-NHẬN] V-2AAI-3S δικαιοσυνηνG1343 [SỰ-HỢP-LẼ-ĐẠO] N-ASF δικαιοσυνηνG1343 [SỰ-HỢP-LẼ-ĐẠO] N-ASF δεG1161 [RỒI] CONJ τηνG3588 [mà] T-ASF εκG1537 [RA-TỪ] PREP πιστεωςG4102 [SỰ-TÍN-THÁC] N-GSF {30 Rốt-cuộc điều-nào chúng-ta sẽ thốt-ra? Thực-rằng những tộc-zân mà không săn-đuổi sự-hợp-lẽ-đạo bèn nắm-nhận sự-hợp-lẽ-đạo, rồi sự-hợp-lẽ-đạo mà ra-từ sự-tín-thác.}
Roma
9:31 ισραηλG2474 [ISRAEL] N-PRI δεG1161 [RỒI] CONJ διωκωνG1377 [SĂN-ĐUỔI] V-PAP-NSM νομονG3551 [ZỚI-LUẬT] N-ASM δικαιοσυνηςG1343 [của-SỰ-HỢP-LẼ-ĐẠO] N-GSF ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP νομονG3551 [ZỚI-LUẬT] N-ASM ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N εφθασενG5348 [ĐẾN-VƯỢT] V-AAI-3S {31 Rồi Israel săn-đuổi zới-luật của sự-hợp-lẽ-đạo thì chẳng đến-vượt trong-nơi zới-luật.}
Roma
9:32 διαG1223 [QUA] PREP τιG5101 [cớ-NÀO] I-ASN οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N εκG1537 [RA-TỪ] PREP πιστεωςG4102 [SỰ-TÍN-THÁC] N-GSF αλλG235 [NHƯNG] CONJ ωςG5613 [NHƯ] ADV εξG1537 [RA-TỪ] PREP εργωνG2041 [những-VIỆC-LÀM] N-GPN προσεκοψανG4350 [họ-HÚC-XÉ] V-AAI-3P τωG3588 [nơi-CÁI] T-DSM λιθωG3037 [ĐÁ-THỎI] N-DSM τουG3588 [của-CÁI] T-GSN προσκομματοςG4348 [ĐIỀU-HÚC-XÉ] N-GSN {32 Qua cớ-nào? Thực-rằng chẳng ra-từ sự-tín-thác, nhưng như ra-từ những việc-làm thì họ húc-xé nơi cái đá-thỏi của cái điều-húc-xé!}
Roma
9:33 καθωςG2531 [Y-NHƯ] ADV γεγραπταιG1125 [đã-bị/được-VIẾT] V-RPI-3S ιδουG2400 [KÌA] V-2AAM-2S τιθημιG5087 [Ta-ĐẶT] V-PAI-1S ενG1722 [TRONG] PREP σιωνG4622 [ZION] N-PRI λιθονG3037 [ĐÁ-THỎI] N-ASM προσκομματοςG4348 [của-ĐIỀU-HÚC-XÉ] N-GSN καιG2532 [CẢ] CONJ πετρανG4073 [ĐÁ-ZỰNG] N-ASF σκανδαλουG4625 [của-ĐIỀU-GÂY-VẤP-NGÃ] N-GSN καιG2532 [CẢ] CONJ οG3588 [kẻ] T-NSM πιστευωνG4100 [TÍN-THÁC] V-PAP-NSM επG1909 [TRÊN] PREP αυτωG846 [đá-ấy] P-DSM ουG3756 [CHẲNG] PRT-N καταισχυνθησεταιG2617 [sẽ-bị/được-KHIẾN-XẤU-HỔ] V-FPI-3S {33 Y-như đã bị/được viết: “Kìa, Ta đặt trong Zion đá-thỏi của điều-húc-xé cả đá-zựng của điều-gây-vấp-ngã; cả kẻ tín-thác trên đá-ấy thì chẳng sẽ bị/được khiến-xấu-hổ!”}
© https://vietbible.co/ 2024