Sứ-Vụ 06

0

Sứ-Vụ
6:1 ενG1722 [TRONG] PREP δεG1161 [RỒI] CONJ ταιςG3588 [CÁI] T-DPF ημεραιςG2250 [những-NGÀY] N-DPF ταυταιςG3778 [THẾ-ẤY] D-DPF πληθυνοντωνG4129 [ZA-TĂNG] V-PAP-GPM τωνG3588 [lúc-CÁI] T-GPM μαθητωνG3101 [những-ZÁO-ĐỒ] N-GPM εγενετοG1096 [XẢY-NÊN] V-2ADI-3S γογγυσμοςG1112 [SỰ-LẰM-BẰM] N-NSM τωνG3588 [của-CÁI] T-GPM ελληνιστωνG1675 [những-NGƯỜI-HI-LẠP-GỐC-ZO-THÁI-ZÁO] N-GPM προςG4314 [NƠI] PREP τουςG3588 [CÁI] T-APM εβραιουςG1445 [những-NGƯỜI-HEBREW] A-APM οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ παρεθεωρουντοG3865 [bị/được-BỎ-BÊ] V-IPI-3P ενG1722 [TRONG] PREP τηG3588 [CÁI] T-DSF διακονιαG1248 [SỰ-FỤC-VỤ] N-DSF τηG3588 [] T-DSF καθημερινηG2522 [HẰNG-NGÀY] A-DSF αιG3588 [CÁI] T-NPF χηραιG5503 [những-Ả-GOÁ-BỤA] N-NPF αυτωνG846 [của-họ] P-GPM {1 Rồi trong cái những ngày thế-ấy lúc cái những záo-đồ za-tăng thì xảy-nên sự-lằm-bằm của cái những người-Hi-lạp-gốc-Zo-thái-záo ở-nơi cái những người-Hebrew, thực-rằng cái những ả-goá-bụa của họ bị/được bỏ-bê trong cái sự-fục-vụ mà hằng-ngày.}

Sứ-Vụ
6:2 προσκαλεσαμενοιG4341 [GỌI-TỚI] V-ADP-NPM δεG1161 [RỒI] CONJ οιG3588 [CÁI] T-NPM δωδεκαG1427 [MƯỜI-HAI-vị] A-NUI τοG3588 [CÁI] T-ASN πληθοςG4128 [SỐ-ĐÔNG] N-ASN τωνG3588 [của-CÁI] T-GPM μαθητωνG3101 [những-ZÁO-ĐỒ] N-GPM ειπανG2036 [NÓI-RA] V-2AAI-3P ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N αρεστονG701 [VỪA-Ý] A-NSN εστινG1510 [] V-PAI-3S ημαςG1473 [CHÚNG-TA] P-1AP καταλειψανταςG2641 [BỎ-RỜI] V-AAP-APM τονG3588 [CÁI] T-ASM λογονG3056 [NGÔN-LỜI] N-ASM τουG3588 [của-đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM διακονεινG1247 [để-FỤC-VỤ] V-PAN τραπεζαιςG5132 [nơi-những-BÀN] N-DPF {2 Rồi cái mười-hai vị gọi-tới cái số-đông của cái những záo-đồ bèn nói-ra: “Chẳng là vừa-ý chúng-ta bỏ-rời cái ngôn-lời của đấng Chúa-thần để fục-vụ nơi những bàn.”}

Sứ-Vụ
6:3 επισκεψασθεG1980 [các-người-hãy-ZÁM-MỤC] V-ADM-2P δεG1161 [RỒI] CONJ αδελφοιG80 [hỡi-những-KẺ-ANH-EM] N-VPM ανδραςG435 [THÂN-NAM] N-APM εξG1537 [RA-TỪ] PREP υμωνG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2GP μαρτυρουμενουςG3140 [bị/được-TUYÊN-CHỨNG] V-PPP-APM επταG2033 [BẢY] A-NUI πληρειςG4134 [ĐẦY] A-APM πνευματοςG4151 [KHÍ-LINH] N-GSN καιG2532 [CẢ] CONJ σοφιαςG4678 [SỰ-KHÔN-SÁNG] N-GSF ουςG3739 [] R-APM καταστησομενG2525 [chúng-ta-sẽ-TRỤ-ĐẶT] V-FAI-1P επιG1909 [TRÊN] PREP τηςG3588 [CÁI] T-GSF χρειαςG5532 [NHU-CẦU] N-GSF ταυτηςG3778 [THẾ-ẤY] D-GSF {3 “Hỡi những kẻ-anh-em, rồi các-người hãy zám-mục ra-từ các-người bảy thân-nam bị/được tuyên-chứng đầy khí-linh cả sự-khôn-sáng mà chúng-ta sẽ trụ-đặt trên cái nhu-cầu thế-ấy!”}

Sứ-Vụ
6:4 ημειςG1473 [CHÍNH-CHÚNG-TA] P-1NP δεG1161 [RỒI] CONJ τηG3588 [nơi-CÁI] T-DSF προσευχηG4335 [SỰ-CẦU-NGUYỆN] N-DSF καιG2532 [CẢ] CONJ τηG3588 [nơi-CÁI] T-DSF διακονιαG1248 [SỰ-FỤC-VỤ] N-DSF τουG3588 [ở-CÁI] T-GSM λογουG3056 [NGÔN-LỜI] N-GSM προσκαρτερησομενG4342 [sẽ-ZỒN-SỨC] V-FAI-1P {4 “Rồi chính-chúng-ta sẽ zồn-sức nơi cái sự-cầu-nguyện cả nơi cái sự-fục-vụ ở cái ngôn-lời.”}

Sứ-Vụ
6:5 καιG2532 [CẢ] CONJ ηρεσενG700 [KHIẾN-VỪA-Ý] V-AAI-3S οG3588 [CÁI] T-NSM λογοςG3056 [NGÔN-LỜI] N-NSM ενωπιονG1799 [TRƯỚC-MẶT] ADV παντοςG3956 [TẤT-THẢY] A-GSN τουG3588 [CÁI] T-GSN πληθουςG4128 [SỐ-ĐÔNG] N-GSN καιG2532 [CẢ] CONJ εξελεξαντοG1586 [họ-CHỌN] V-AMI-3P στεφανονG4736 [STEFEN] N-ASM ανδραG435 [THÂN-NAM] N-ASM πληρηG4134 [ĐẦY] A-ASM πιστεωςG4102 [SỰ-TÍN-THÁC] N-GSF καιG2532 [CẢ] CONJ πνευματοςG4151 [KHÍ-LINH] N-GSN αγιουG40 [THÁNH] A-GSN καιG2532 [CẢ] CONJ φιλιππονG5376 [FILIP] N-ASM καιG2532 [CẢ] CONJ προχορονG4402 [PROCHORUS] N-ASM καιG2532 [CẢ] CONJ νικανοραG3527 [NICANOR] N-ASM καιG2532 [CẢ] CONJ τιμωναG5096 [TIMON] N-ASM καιG2532 [CẢ] CONJ παρμενανG3937 [PARMENAS] N-ASM καιG2532 [CẢ] CONJ νικολαονG3532 [NICOLAS] N-ASM προσηλυτονG4339 [KẺ-TIẾP-CẬN] N-ASM αντιοχεαG491 [NGƯỜI-ANTIOCH] N-ASM {5 Cả cái ngôn-lời khiến-vừa-ý trước-mặt tất-thảy cái số-đông; cả họ chọn Stefen thân-nam đầy sự-tín-thác cả khí-linh thánh, cả Filip cả Prochorus, cả Nicanor cả Timon, cả Parmenas cả Nicolas kẻ-tiếp-cận người-Antioch,}

Sứ-Vụ
6:6 ουςG3739 [những-kẻ-MÀ] R-APM εστησανG2476 [họ-ĐỨNG-TRỤ] V-2AAI-3P ενωπιονG1799 [TRƯỚC-MẶT] ADV τωνG3588 [CÁI] T-GPM αποστολωνG652 [những-SỨ-ĐỒ] N-GPM καιG2532 [CẢ] CONJ προσευξαμενοιG4336 [CẦU-NGUYỆN] V-ADP-NPM επεθηκανG2007 [họ-ĐẶT-LÊN] V-AAI-3P αυτοιςG846 [nơi-những-kẻ-ấy] P-DPM ταςG3588 [CÁI] T-APF χειραςG5495 [những-TAY-QUYỀN] N-APF {6 những kẻ mà họ đứng-trụ trước-mặt cái những sứ-đồ; cả cầu-nguyện thì họ đặt-lên nơi những kẻ-ấy cái những tay-quyền.}

Sứ-Vụ
6:7 καιG2532 [CẢ] CONJ οG3588 [CÁI] T-NSM λογοςG3056 [NGÔN-LỜI] N-NSM τουG3588 [của-đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM ηυξανενG837 [TĂNG-TRƯỞNG] V-IAI-3S καιG2532 [CẢ] CONJ επληθυνετοG4129 [bị/được-ZA-TĂNG] V-IPI-3S οG3588 [CÁI] T-NSM αριθμοςG706 [CON-SỐ] N-NSM τωνG3588 [của-CÁI] T-GPM μαθητωνG3101 [những-ZÁO-ĐỒ] N-GPM ενG1722 [TRONG] PREP ιερουσαλημG2419 [JERUSALEM] N-PRI σφοδραG4970 [QUÁ-ĐỖI] ADV πολυςG4183 [NHIỀU] A-NSM τεG5037 [LUÔN] PRT οχλοςG3793 [ĐÁM-ĐÔNG] N-NSM τωνG3588 [của-CÁI] T-GPM ιερεωνG2409 [những-VỊ-TƯ-TẾ] N-GPM υπηκουονG5219 [VÂNG-NGHE] V-IAI-3P τηG3588 [nơi-CÁI] T-DSF πιστειG4102 [SỰ-TÍN-THÁC] N-DSF {7 Cả cái ngôn-lời của đấng Chúa-thần tăng-trưởng, cả cái con-số của cái những záo-đồ bị/được za-tăng quá-đỗi trong Jerusalem. Luôn đám-đông nhiều của cái những vị-tư-tế bèn vâng-nghe nơi cái sự-tín-thác.}

Sứ-Vụ
6:8 στεφανοςG4736 [STEFEN] N-NSM δεG1161 [RỒI] CONJ πληρηςG4134 [ĐẦY] A-NSM χαριτοςG5485 [ƠN-VUI] N-GSF καιG2532 [CẢ] CONJ δυναμεωςG1411 [QUYỀN-FÉP] N-GSF εποιειG4160 [LÀM] V-IAI-3S τεραταG5059 [những-FÉP-LẠ] N-APN καιG2532 [CẢ] CONJ σημειαG4592 [những-ZẤU-KÌ] N-APN μεγαλαG3173 [LỚN] A-APN ενG1722 [TRONG] PREP τωG3588 [CÁI] T-DSM λαωG2992 [CHÚNG-ZÂN] N-DSM {8 Rồi Stefen đầy ơn-vui cả quyền-fép bèn làm những fép-lạ cả những zấu-kì lớn trong cái chúng-zân.}

Sứ-Vụ
6:9 ανεστησανG450 [CHỖI-ZỰNG] V-AAI-3P δεG1161 [RỒI] CONJ τινεςG5100 [những-kẻ-NÀO-ĐÓ] X-NPM τωνG3588 [của-những-kẻ] T-GPM εκG1537 [RA-TỪ] PREP τηςG3588 [CÁI] T-GSF συναγωγηςG4864 [HỘI-ĐƯỜNG] N-GSF τηςG3588 [] T-GSF λεγομενηςG3004 [bị/được-NÓI] V-PPP-GSF λιβερτινωνG3032 [của-những-KẺ-HƯỞNG-QUYỀN-TỰ-ZO] N-GPM καιG2532 [CẢ] CONJ κυρηναιωνG2956 [những-NGƯỜI-CYRENE] N-GPM καιG2532 [CẢ] CONJ αλεξανδρεωνG221 [những-NGƯỜI-ALEXANĐRIA] N-GPM καιG2532 [CẢ] CONJ τωνG3588 [những-kẻ] T-GPM αποG575 [TỪ] PREP κιλικιαςG2791 [CILICIA] N-GSF καιG2532 [CẢ] CONJ ασιαςG773 [TIỂU-Á] N-GSF συζητουντεςG4802 [NGHỊ-LUẬN] V-PAP-NPM τωG3588 [nơi-ông] T-DSM στεφανωG4736 [STEFEN] N-DSM {9 Rồi những kẻ-nào-đó của những kẻ ra-từ cái hội-đường (mà bị/được nói của những kẻ-hưởng-quyền-tự-zo) cả những người-Cyrene, cả những người-Alexanđria, cả những kẻ từ Cilicia, cả Tiểu-á bèn chỗi-zựng, nghị-luận nơi ông Stefen.}

Sứ-Vụ
6:10 καιG2532 [CẢ] CONJ ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N ισχυονG2480 [chúng-CÓ-SỨC] V-IAI-3P αντιστηναιG436 [để-KÌNH-CHỐNG] V-2AAN τηG3588 [nơi-CÁI] T-DSF σοφιαG4678 [SỰ-KHÔN-SÁNG] N-DSF καιG2532 [CẢ] CONJ τωG3588 [CÁI] T-DSN πνευματιG4151 [KHÍ-LINH] N-DSN ωG3739 [nơi-cái-MÀ] R-DSN ελαλειG2980 [ông-FÁT-NGÔN] V-IAI-3S {10 Cả chúng chẳng có-sức để kình-chống nơi cái sự-khôn-sáng cả cái khí-linh nơi cái mà ông fát-ngôn.}

Sứ-Vụ
6:11 τοτεG5119 [KHI-ẤY] ADV υπεβαλονG5260 [chúng-XUI-XIỂM] V-2AAI-3P ανδραςG435 [những-THÂN-NAM] N-APM λεγονταςG3004 [NÓI] V-PAP-APM οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ ακηκοαμενG191 [chúng-tôi-đã-NGHE] V-2RAI-1P-ATT αυτουG846 [ở-y] P-GSM λαλουντοςG2980 [FÁT-NGÔN] V-PAP-GSM ρηματαG4487 [những-ĐIỀU-TUÔN-NGÔN] N-APN βλασφημαG989 [ĐẦY-BÁNG-BỔ] A-APN ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP μωυσηνG3475 [MOSES] N-ASM καιG2532 [CẢ] CONJ τονG3588 [đấng] T-ASM θεονG2316 [CHÚA-THẦN] N-ASM {11 Khi-ấy chúng xui-xiểm những thân-nam nói: “Thực-rằng chúng-tôi đã nghe ở y fát-ngôn những điều-tuôn-ngôn đầy-báng-bổ trong-nơi Moses cả đấng Chúa-thần.”}

Sứ-Vụ
6:12 συνεκινησανG4787 [chúng-XÚI-LẮC] V-AAI-3P τεG5037 [LUÔN] PRT τονG3588 [CÁI] T-ASM λαονG2992 [CHÚNG-ZÂN] N-ASM καιG2532 [CẢ] CONJ τουςG3588 [CÁI] T-APM πρεσβυτερουςG4245 [những-kẻ-NIÊN-TRƯỞNG] A-APM-C καιG2532 [CẢ] CONJ τουςG3588 [CÁI] T-APM γραμματειςG1122 [những-VIÊN-THƯ-LUẬT] N-APM καιG2532 [CẢ] CONJ επισταντεςG2186 [XUẤT-HIỆN] V-2AAP-NPM συνηρπασανG4884 [chúng-TÓM-ĐOẠT] V-AAI-3P αυτονG846 [ông] P-ASM καιG2532 [CẢ] CONJ ηγαγονG71 [ZẪN] V-2AAI-3P ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τοG3588 [CÁI] T-ASN συνεδριονG4892 [TOÀ-HỘI-ĐỒNG] N-ASN {12 Chúng xúi-lắc cái chúng-zân luôn cả cái những kẻ niên-trưởng cả cái những viên-thư-luật; cả xuất-hiện thì chúng tóm-đoạt ông cả zẫn trong-nơi cái toà-hội-đồng.}

Sứ-Vụ
6:13 εστησανG2476 [chúng-ĐỨNG-TRỤ] V-2AAI-3P τεG5037 [LUÔN] PRT μαρτυραςG3144 [những-KẺ-TUYÊN-CHỨNG] N-APM ψευδειςG5571 [ZẢ-TRÁ] A-APM λεγονταςG3004 [NÓI] V-PAP-APM οG3588 [CÁI] T-NSM ανθρωποςG444 [CON-NGƯỜI] N-NSM ουτοςG3778 [THẾ-ẤY] D-NSM ουG3756 [CHẲNG] PRT-N παυεταιG3973 [NGỪNG] V-PMI-3S λαλωνG2980 [FÁT-NGÔN] V-PAP-NSM ρηματαG4487 [những-ĐIỀU-TUÔN-NGÔN] N-APN καταG2596 [ZỰA-VÀO] PREP τουG3588 [nghịch-CÁI] T-GSM τοπουG5117 [CHỖ] N-GSM τουG3588 [] T-GSM αγιουG40 [THÁNH] A-GSM τουτουG3778 [THẾ-ẤY] D-GSM καιG2532 [CẢ] CONJ τουG3588 [nghịch-CÁI] T-GSM νομουG3551 [ZỚI-LUẬT] N-GSM {13 Chúng đứng-trụ luôn những kẻ-tuyên-chứng zả-trá nói: “Cái con-người thế-ấy chẳng ngừng fát-ngôn những điều-tuôn-ngôn zựa-vào nghịch cái chỗ mà thánh thế-ấy cả nghịch cái zới-luật;”}

Sứ-Vụ
6:14 ακηκοαμενG191 [chúng-tôi-đã-NGHE] V-2RAI-1P-ATT γαρG1063 [] CONJ αυτουG846 [ở-y] P-GSM λεγοντοςG3004 [NÓI] V-PAP-GSM οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ ιησουςG2424 [JESUS] N-NSM οG3588 [CÁI] T-NSM ναζωραιοςG3480 [NGƯỜI-NAZARETH] N-NSM ουτοςG3778 [THẾ-ẤY] D-NSM καταλυσειG2647 [sẽ-THÁO-BỎ] V-FAI-3S τονG3588 [CÁI] T-ASM τοπονG5117 [CHỖ] N-ASM τουτονG3778 [THẾ-ẤY] D-ASM καιG2532 [CẢ] CONJ αλλαξειG236 [sẽ-THAY-ĐỔI] V-FAI-3S ταG3588 [CÁI] T-APN εθηG1485 [những-THÔNG-LỆ] N-APN αG3739 [] R-APN παρεδωκενG3860 [NỘP] V-AAI-3S ημινG1473 [nơi-CHÚNG-TA] P-1DP μωυσηςG3475 [MOSES] N-NSM {14 “vì chúng-tôi đã nghe ở y nói thực-rằng đức Jesus cái người-Nazareth thế-ấy sẽ tháo-bỏ cái chỗ thế-ấy cả sẽ thay-đổi cái những thông-lệ mà Moses nộp nơi chúng-ta.”}

Sứ-Vụ
6:15 καιG2532 [CẢ] CONJ ατενισαντεςG816 [NHÌN-CHĂM] V-AAP-NPM ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP αυτονG846 [ông] P-ASM παντεςG3956 [TẤT-THẢY] A-NPM οιG3588 [những-kẻ] T-NPM καθεζομενοιG2516 [NGỒI-XUỐNG] V-PNP-NPM ενG1722 [TRONG] PREP τωG3588 [CÁI] T-DSN συνεδριωG4892 [TOÀ-HỘI-ĐỒNG] N-DSN ειδονG1492 [THẤY-BIẾT] V-2AAI-3P τοG3588 [CÁI] T-ASN προσωπονG4383 [MẶT] N-ASN αυτουG846 [của-ông] P-GSM ωσειG5616 [THỂ-NHƯ] ADV προσωπονG4383 [MẶT] N-ASN αγγελουG32 [của-THÂN-SỨ] N-GSM {15 Cả nhìn-chăm trong-nơi ông thì tất-thảy những kẻ ngồi-xuống trong cái toà-hội-đồng bèn thấy-biết cái mặt của ông thể-như mặt của thân-sứ.}

© https://vietbible.co/ 2024