Sứ-Vụ 05

0

Sứ-Vụ
5:1 ανηρG435 [THÂN-NAM] N-NSM δεG1161 [RỒI] CONJ τιςG5100 [NÀO-ĐÓ] X-NSM ανανιαςG367 [ANANIAS] N-NSM ονοματιG3686 [nơi-ZANH-TÊN] N-DSN συνG4862 [VỚI] PREP σαπφιρηG4551 [SAPFIRA] N-DSF τηG3588 [CÁI] T-DSF γυναικιG1135 [THÂN-NỮ] N-DSF αυτουG846 [của-mình] P-GSM επωλησενG4453 [BÁN] V-AAI-3S κτημαG2933 [VẬT-SỞ-HỮU] N-ASN {1 Rồi thân-nam nào-đó nơi zanh-tên Ananias với cái thân-nữ của mình Sapfira bèn bán vật-sở-hữu.}

Sứ-Vụ
5:2 καιG2532 [CẢ] CONJ ενοσφισατοG3557 [y-CẮP-XÉN] V-AMI-3S αποG575 [TỪ] PREP τηςG3588 [CÁI] T-GSF τιμηςG5092 [ZÁ-TRỊ] N-GSF συνειδυιηςG4894 [đã-CÙNG-THẤY-BIẾT] V-RAP-GSF καιG2532 [CẢ] CONJ τηςG3588 [lúc-CÁI] T-GSF γυναικοςG1135 [THÂN-NỮ] N-GSF καιG2532 [CẢ] CONJ ενεγκαςG5342 [ĐEM] V-AAP-NSM μεροςG3313 [FẦN] N-ASN τιG5100 [NÀO-ĐÓ] X-ASN παραG3844 [TỪ-NƠI] PREP τουςG3588 [CÁI] T-APM ποδαςG4228 [những-CHÂN-CƯỚC] N-APM τωνG3588 [của-CÁI] T-GPM αποστολωνG652 [những-SỨ-ĐỒ] N-GPM εθηκενG5087 [y-ĐẶT] V-AAI-3S {2 Cả y cắp-xén từ cái zá-trị lúc cả cái thân-nữ đã cùng-thấy-biết; cả đem fần nào-đó thì y đặt từ-nơi cái những chân-cước của cái những sứ-đồ.}

Sứ-Vụ
5:3 ειπενG2036 [NÓI-RA] V-2AAI-3S δεG1161 [RỒI] CONJ οG3588 [ông] T-NSM πετροςG4074 [PETROS] N-NSM ανανιαG367 [hỡi-ANANIAS] N-VSM διαG1223 [QUA] PREP τιG5101 [cớ-NÀO] I-ASN επληρωσενG4137 [KHIẾN-TRỌN-ĐẦY] V-AAI-3S οG3588 [CÁI] T-NSM σαταναςG4567 [QUỶ-VU-HÃM] N-NSM τηνG3588 [CÁI] T-ASF καρδιανG2588 [TÂM] N-ASF σουG4771 [của-NGƯƠI] P-2GS ψευσασθαιG5574 [để-ZẢ-ZỐI] V-ADN σεG4771 [NGƯƠI] P-2AS τοG3588 [CÁI] T-ASN πνευμαG4151 [KHÍ-LINH] N-ASN τοG3588 [] T-ASN αγιονG40 [THÁNH] A-ASN καιG2532 [CẢ] CONJ νοσφισασθαιG3557 [để-CẮP-XÉN] V-AMN αποG575 [TỪ] PREP τηςG3588 [CÁI] T-GSF τιμηςG5092 [ZÁ-TRỊ] N-GSF τουG3588 [của-CÁI] T-GSN χωριουG5564 [KHU-ĐẤT] N-GSN {3 Rồi ông Petros nói-ra: “Hỡi Ananias, qua cớ-nào cái Quỷ-vu-hãm khiến-trọn-đầy cái tâm của ngươi: khiến ngươi để zả-zối cái khí-linh mà thánh cả để cắp-xén từ cái zá-trị của cái khu-đất?”}

Sứ-Vụ
5:4 ουχιG3780 [HẲN-CHẲNG] PRT-I μενονG3306 [NÁN-LẠI] V-PAP-NSN σοιG4771 [nơi-NGƯƠI] P-2DS εμενενG3306 [nó-NÁN-LẠI] V-IAI-3S καιG2532 [CẢ] CONJ πραθενG4097 [bị/được-ĐEM-BÁN] V-APP-NSN ενG1722 [TRONG] PREP τηG3588 [CÁI] T-DSF σηG4674 [CỦA-CHÍNH-NGƯƠI] S-2SDSF εξουσιαG1849 [THẨM-QUYỀN] N-DSF υπηρχενG5225 [nó-VỐN-LÀ] V-IAI-3S τιG5101 [cớ-NÀO] I-ASN οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ εθουG5087 [ngươi-ĐẶT] V-2AMI-2S ενG1722 [TRONG] PREP τηG3588 [CÁI] T-DSF καρδιαG2588 [TÂM] N-DSF σουG4771 [của-NGƯƠI] P-2GS τοG3588 [CÁI] T-ASN πραγμαG4229 [VỤ-VIỆC] N-ASN τουτοG3778 [THẾ-ẤY] D-ASN ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N εψευσωG5574 [ngươi-ZẢ-ZỐI] V-ADI-2S ανθρωποιςG444 [nơi-những-CON-NGƯỜI] N-DPM αλλαG235 [NHƯNG] CONJ τωG3588 [nơi-đấng] T-DSM θεωG2316 [CHÚA-THẦN] N-DSM {4 “Hẳn-chẳng nán-lại nơi ngươi thì nó nán-lại? Cả bị/được đem-bán thì nó vốn-là trong cái thẩm-quyền của-chính-ngươi? Cớ-nào thực-rằng ngươi đặt cái vụ-việc thế-ấy trong cái tâm của ngươi? Ngươi chẳng zả-zối nơi những con-người, nhưng nơi đấng Chúa-thần.”}

Sứ-Vụ
5:5 ακουωνG191 [NGHE] V-PAP-NSM δεG1161 [RỒI] CONJ οG3588 [ông] T-NSM ανανιαςG367 [ANANIAS] N-NSM τουςG3588 [CÁI] T-APM λογουςG3056 [những-NGÔN-LỜI] N-APM τουτουςG3778 [THẾ-ẤY] D-APM πεσωνG4098 [NGÃ-RƠI] V-2AAP-NSM εξεψυξενG1634 [TẮT-HƠI] V-AAI-3S καιG2532 [CẢ] CONJ εγενετοG1096 [XẢY-NÊN] V-2ADI-3S φοβοςG5401 [NỖI-KINH-SỢ] N-NSM μεγαςG3173 [LỚN] A-NSM επιG1909 [TRÊN] PREP πανταςG3956 [TẤT-THẢY] A-APM τουςG3588 [những-kẻ] T-APM ακουονταςG191 [NGHE] V-PAP-APM {5 Rồi nghe cái những ngôn-lời thế-ấy thì ông Ananias ngã-rơi bèn tắt-hơi; cả xảy-nên nỗi-kinh-sợ lớn trên tất-thảy những kẻ nghe.}

Sứ-Vụ
5:6 ανασταντεςG450 [CHỖI-ZỰNG] V-2AAP-NPM δεG1161 [RỒI] CONJ οιG3588 [CÁI] T-NPM νεωτεροιG3501 [những-kẻ-TRẺ-MỚI-hơn] A-NPM-C συνεστειλανG4958 [GÓI-GHÉM] V-AAI-3P αυτονG846 [y] P-ASM καιG2532 [CẢ] CONJ εξενεγκαντεςG1627 [ĐEM-RA] V-AAP-NPM εθαψανG2290 [họ-CHÔN] V-AAI-3P {6 Rồi chỗi-zựng thì cái những kẻ trẻ-mới hơn bèn gói-ghém y; cả đem-ra thì họ chôn.}

Sứ-Vụ
5:7 εγενετοG1096 [XẢY-NÊN] V-2ADI-3S δεG1161 [RỒI] CONJ ωςG5613 [NHƯ] ADV ωρωνG5610 [ZỜ-KHẮC] N-GPF τριωνG5140 [của-BA] A-GPF διαστημαG1292 [KHOẢNG-CÁCH] N-NSN καιG2532 [CẢ] CONJ ηG3588 [CÁI] T-NSF γυνηG1135 [THÂN-NỮ] N-NSF αυτουG846 [của-y] P-GSM μηG3361 [KHÔNG] PRT-N ειδυιαG1492 [đã-THẤY-BIẾT] V-RAP-NSF τοG3588 [điều] T-ASN γεγονοςG1096 [đã-XẢY-NÊN] V-2RAP-ASN εισηλθενG1525 [ĐẾN-VÀO] V-2AAI-3S {7 Rồi xảy-nên khoảng-cách như của ba zờ-khắc, cả cái thân-nữ của y đã không thấy-biết điều đã xảy-nên bèn đến-vào.}

Sứ-Vụ
5:8 απεκριθηG611 [LUẬN-XÉT] V-ADI-3S δεG1161 [RỒI] CONJ προςG4314 [NƠI] PREP αυτηνG846 [] P-ASF πετροςG4074 [PETROS] N-NSM ειπεG2036 [ngươi-hãy-NÓI-RA] V-2AAM-2S μοιG1473 [nơi-TA] P-1DS ειG1487 [NẾU] COND τοσουτουG5118 [của-ZƯỜNG-ẤY] D-GSN τοG3588 [CÁI] T-ASN χωριονG5564 [KHU-ĐẤT] N-ASN απεδοσθεG591 [các-người-BAN-TRẢ] V-2AMI-2P ηG3588 [] T-NSF δεG1161 [RỒI] CONJ ειπενG2036 [NÓI-RA] V-2AAI-3S ναιG3483 [VÂNG] PRT τοσουτουG5118 [của-ZƯỜNG-ẤY] D-GSN {8 Rồi Petros luận-xét nơi ả: “Ngươi hãy nói-ra nơi ta nếu chăng các-người ban-trả cái khu-đất của zường-ấy?” Rồi ả nói-ra: “Vâng, của zường-ấy.”}

Sứ-Vụ
5:9 οG3588 [ông] T-NSM δεG1161 [RỒI] CONJ πετροςG4074 [PETROS] N-NSM προςG4314 [NƠI] PREP αυτηνG846 [] P-ASF τιG5101 [cớ-NÀO] I-NSN οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ συνεφωνηθηG4856 [bị/được-ĐỒNG-THUẬN] V-API-3S υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP πειρασαιG3985 [để-THỬ-THÁCH] V-AAN τοG3588 [CÁI] T-ASN πνευμαG4151 [KHÍ-LINH] N-ASN κυριουG2962 [của-CHÚA-CHỦ] N-GSM ιδουG2400 [KÌA] V-2AAM-2S οιG3588 [CÁI] T-NPM ποδεςG4228 [những-CHÂN-CƯỚC] N-NPM τωνG3588 [của-những-kẻ] T-GPM θαψαντωνG2290 [CHÔN] V-AAP-GPM τονG3588 [CÁI] T-ASM ανδραG435 [THÂN-NAM] N-ASM σουG4771 [của-NGƯƠI] P-2GS επιG1909 [TRÊN] PREP τηG3588 [CÁI] T-DSF θυραG2374 [LỐI-CỬA] N-DSF καιG2532 [CẢ] CONJ εξοισουσινG1627 [họ-sẽ-ĐEM-RA] V-FAI-3P σεG4771 [NGƯƠI] P-2AS {9 Rồi ông Petros nói nơi ả: “Cớ-nào thực-rằng bị/được đồng-thuận nơi các-người để thử-thách cái khí-linh của Chúa-chủ? Kìa, cái những chân-cước của những kẻ chôn cái thân-nam của ngươi thì trên cái lối-cửa, cả họ sẽ đem ngươi ra.”}

Sứ-Vụ
5:10 επεσενG4098 [ả-NGÃ-RƠI] V-2AAI-3S δεG1161 [RỒI] CONJ παραχρημαG3916 [TỨC-THỜI] ADV προςG4314 [NƠI] PREP τουςG3588 [CÁI] T-APM ποδαςG4228 [những-CHÂN-CƯỚC] N-APM αυτουG846 [của-ông] P-GSM καιG2532 [CẢ] CONJ εξεψυξενG1634 [TẮT-HƠI] V-AAI-3S εισελθοντεςG1525 [ĐẾN-VÀO] V-2AAP-NPM δεG1161 [RỒI] CONJ οιG3588 [CÁI] T-NPM νεανισκοιG3495 [những-KẺ-NIÊN-THIẾU] N-NPM ευρονG2147 [GẶP-THẤY] V-2AAI-3P αυτηνG846 [] P-ASF νεκρανG3498 [CHẾT-RỒI] A-ASF καιG2532 [CẢ] CONJ εξενεγκαντεςG1627 [ĐEM-RA] V-AAP-NPM εθαψανG2290 [họ-CHÔN] V-AAI-3P προςG4314 [NƠI] PREP τονG3588 [CÁI] T-ASM ανδραG435 [THÂN-NAM] N-ASM αυτηςG846 [của-ả] P-GSF {10 Rồi ả ngã-rơi tức-thời nơi cái những chân-cước của ông cả tắt-hơi. Rồi cái những kẻ-niên-thiếu đến-vào bèn gặp-thấy ả chết-rồi; cả đem-ra thì họ chôn nơi cái thân-nam của ả.}

Sứ-Vụ
5:11 καιG2532 [CẢ] CONJ εγενετοG1096 [XẢY-NÊN] V-2ADI-3S φοβοςG5401 [NỖI-KINH-SỢ] N-NSM μεγαςG3173 [LỚN] A-NSM εφG1909 [TRÊN] PREP οληνG3650 [TRỌN-THẢY] A-ASF τηνG3588 [CÁI] T-ASF εκκλησιανG1577 [HỘI-TRIỆU] N-ASF καιG2532 [CẢ] CONJ επιG1909 [TRÊN] PREP πανταςG3956 [TẤT-THẢY] A-APM τουςG3588 [những-kẻ] T-APM ακουονταςG191 [NGHE] V-PAP-APM ταυταG3778 [những-điều-THẾ-ẤY] D-APN {11 Cả xảy-nên nỗi-kinh-sợ lớn trên trọn-thảy cái hội-triệu cả trên tất-thảy những kẻ nghe những điều thế-ấy.}

Sứ-Vụ
5:12 διαG1223 [QUA] PREP δεG1161 [RỒI] CONJ τωνG3588 [CÁI] T-GPF χειρωνG5495 [những-TAY-QUYỀN] N-GPF τωνG3588 [của-CÁI] T-GPM αποστολωνG652 [những-SỨ-ĐỒ] N-GPM εγινετοG1096 [XẢY-NÊN] V-INI-3S σημειαG4592 [những-ZẤU-KÌ] N-NPN καιG2532 [CẢ] CONJ τεραταG5059 [những-FÉP-LẠ] N-NPN πολλαG4183 [NHIỀU] A-NPN ενG1722 [TRONG] PREP τωG3588 [CÁI] T-DSM λαωG2992 [CHÚNG-ZÂN] N-DSM καιG2532 [CẢ] CONJ ησανG1510 [họ-đã-LÀ] V-IAI-3P ομοθυμαδονG3661 [CÁCH-ĐỒNG-LÒNG] ADV παντεςG3956 [TẤT-THẢY] A-NPM ενG1722 [TRONG] PREP τηG3588 [CÁI] T-DSF στοαG4745 [MÁI-VÒM] N-DSF σολομωντοςG4672 [của-SOLOMON] N-GSM {12 Rồi qua cái những tay-quyền của cái những sứ-đồ thì nhiều những zấu-kì cả những fép-lạ xảy-nên trong cái chúng-zân; cả tất-thảy họ đã là cách-đồng-lòng trong cái mái-vòm của Solomon.}

Sứ-Vụ
5:13 τωνG3588 [của-CÁI] T-GPM δεG1161 [RỒI] CONJ λοιπωνG3062 [những-kẻ-CÒN-LẠI] A-GPM ουδειςG3762 [CHẲNG-ai] A-NSM-N ετολμαG5111 [ZÁM-LIỀU] V-IAI-3S κολλασθαιG2853 [để-bị/được-ZÍNH-KẾT] V-PPN αυτοιςG846 [nơi-họ] P-DPM αλλG235 [NHƯNG] CONJ εμεγαλυνενG3170 [TUNG-CAO] V-IAI-3S αυτουςG846 [họ] P-APM οG3588 [CÁI] T-NSM λαοςG2992 [CHÚNG-ZÂN] N-NSM {13 Rồi chẳng-ai của cái những kẻ còn-lại thì zám-liều để bị/được zính-kết nơi họ, nhưng cái chúng-zân tung-cao họ.}

Sứ-Vụ
5:14 μαλλονG3123 [HƠN-HẾT] ADV δεG1161 [RỒI] CONJ προσετιθεντοG4369 [bị/được-ZA-THÊM] V-IPI-3P πιστευοντεςG4100 [TÍN-THÁC] V-PAP-NPM τωG3588 [nơi-đấng] T-DSM κυριωG2962 [CHÚA-CHỦ] N-DSM πληθηG4128 [những-SỐ-ĐÔNG] N-NPN ανδρωνG435 [của-những-THÂN-NAM] N-GPM τεG5037 [LUÔN] PRT καιG2532 [CẢ] CONJ γυναικωνG1135 [của-những-THÂN-NỮ] N-GPF {14 Rồi bị/được za-thêm hơn-hết những số-đông của những thân-nam luôn cả của những thân-nữ tín-thác nơi đấng Chúa-chủ,}

Sứ-Vụ
5:15 ωστεG5620 [NHƯ-VẬY] CONJ καιG2532 [CẢ] CONJ ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP ταςG3588 [CÁI] T-APF πλατειαςG4113 [những-FỐ-RỘNG] N-APF εκφερεινG1627 [để-ĐEM-RA] V-PAN τουςG3588 [CÁI] T-APM ασθενειςG772 [những-kẻ-YẾU-ĐAU] A-APM καιG2532 [CẢ] CONJ τιθεναιG5087 [để-ĐẶT] V-PAN επιG1909 [TRÊN] PREP κλιναριωνG2824b [những-CÁNG] N-GPN καιG2532 [CẢ] CONJ κραβαττωνG2895 [những-CHÕNG] N-GPM ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ ερχομενουG2064 [ĐẾN] V-PNP-GSM πετρουG4074 [lúc-PETROS] N-GSM κανG2579 [CẢ-NẾU] COND-K ηG3588 [CÁI] T-NSF σκιαG4639 [BÓNG] N-NSF επισκιασειG1982 [sẽ-FỦ-BÓNG] V-FAI-3S τινιG5100 [nơi-kẻ-NÀO-ĐÓ] X-DSM αυτωνG846 [của-chúng] P-GPM {15 như-vậy cả trong-nơi cái những fố-rộng để đem-ra cái những kẻ yếu-đau cả để đặt trên những cáng cả những chõng, để-cho lúc Petros đến thì cả-nếu cái bóng sẽ fủ-bóng nơi kẻ-nào-đó của chúng.}

Sứ-Vụ
5:16 συνηρχετοG4905 [CÙNG-ĐẾN] V-INI-3S δεG1161 [RỒI] CONJ καιG2532 [CẢ] CONJ τοG3588 [CÁI] T-NSN πληθοςG4128 [SỐ-ĐÔNG] N-NSN τωνG3588 [của-CÁI] T-GPF περιξG4038 [LOANH-QUANH] ADV πολεωνG4172 [những-CƯ-THÀNH] N-GPF ιερουσαλημG2419 [JERUSALEM] N-PRI φεροντεςG5342 [ĐEM] V-PAP-NPM ασθενειςG772 [những-kẻ-YẾU-ĐAU] A-APM καιG2532 [CẢ] CONJ οχλουμενουςG3791 [bị/được-QUẤY-HẠI] V-PPP-APM υποG5259 [BỞI] PREP πνευματωνG4151 [những-KHÍ-LINH] N-GPN ακαθαρτωνG169 [UẾ] A-GPN οιτινεςG3748 [những-kẻ-NÀO-ĐÓ-MÀ] R-NPM εθεραπευοντοG2323 [bị/được-TRỊ-LIỆU] V-IPI-3P απαντεςG537 [TRỌN-TẤT-THẢY] A-NPM {16 Rồi cả cái số-đông của cái những cư-thành loanh-quanh Jerusalem bèn cùng-đến, đem những kẻ yếu-đau cả bị/được quấy-hại bởi những khí-linh uế, những kẻ-nào-đó-mà trọn-tất-thảy bị/được trị-liệu.}

Sứ-Vụ
5:17 ανασταςG450 [CHỖI-ZỰNG] V-2AAP-NSM δεG1161 [RỒI] CONJ οG3588 [CÁI] T-NSM αρχιερευςG749 [VỊ-THƯỢNG-TẾ] N-NSM καιG2532 [CẢ] CONJ παντεςG3956 [TẤT-THẢY] A-NPM οιG3588 [những-kẻ] T-NPM συνG4862 [VỚI] PREP αυτωG846 [y] P-DSM ηG3588 [CÁI] T-NSF ουσαG1510 [] V-PAP-NSF αιρεσιςG139 [SỰ-CHIA-FE-FÁI] N-NSF τωνG3588 [của-CÁI] T-GPM σαδδουκαιωνG4523 [những-KẺ-FE-SAĐĐUCEE] N-GPM επλησθησανG4130 [bị/được-KHIẾN-ĐẦY] V-API-3P ζηλουG2205 [bởi-SỰ-NÓNG-HỜN] N-GSM {17 Rồi chỗi-zựng thì cái vị-thượng-tế, cả tất-thảy những kẻ với y (là cái sự-chia-fe-fái của cái những kẻ-fe-Sađđucee) bèn bị/được khiến-đầy bởi sự-nóng-hờn.}

Sứ-Vụ
5:18 καιG2532 [CẢ] CONJ επεβαλονG1911 [chúng-ẬP-LÊN] V-2AAI-3P ταςG3588 [CÁI] T-APF χειραςG5495 [những-TAY-QUYỀN] N-APF επιG1909 [TRÊN] PREP τουςG3588 [CÁI] T-APM αποστολουςG652 [những-SỨ-ĐỒ] N-APM καιG2532 [CẢ] CONJ εθεντοG5087 [ĐẶT] V-2AMI-3P αυτουςG846 [họ] P-APM ενG1722 [TRONG] PREP τηρησειG5084 [SỰ-CANH-ZỮ] N-DSF δημοσιαG1219 [ZỮA-CÔNG-CHÚNG] A-DSF {18 Cả chúng ập-lên cái những tay-quyền trên cái những sứ-đồ cả đặt họ trong sự-canh-zữ zữa-công-chúng.}

Sứ-Vụ
5:19 αγγελοςG32 [THÂN-SỨ] N-NSM δεG1161 [RỒI] CONJ κυριουG2962 [của-CHÚA-CHỦ] N-GSM διαG1223 [QUA] PREP νυκτοςG3571 [ĐÊM] N-GSF ηνοιξενG455 [MỞ] V-AAI-3S ταςG3588 [CÁI] T-APF θυραςG2374 [những-LỐI-CỬA] N-APF τηςG3588 [của-CÁI] T-GSF φυλακηςG5438 [CANH] N-GSF εξαγαγωνG1806 [ZẪN-RA] V-2AAP-NSM τεG5037 [LUÔN] PRT αυτουςG846 [họ] P-APM ειπενG2036 [thần-NÓI-RA] V-2AAI-3S {19 Rồi qua đêm thì thân-sứ của Chúa-chủ mở cái những lối-cửa của cái canh; zẫn-ra họ luôn thì thần nói-ra:}

Sứ-Vụ
5:20 πορευεσθεG4198 [các-người-hãy-ĐI] V-PNM-2P καιG2532 [CẢ] CONJ σταθεντεςG2476 [bị/được-ĐỨNG-TRỤ] V-APP-NPM λαλειτεG2980 [các-người-hãy-FÁT-NGÔN] V-PAM-2P ενG1722 [TRONG] PREP τωG3588 [CÁI] T-DSN ιερωG2411 [ĐỀN-THIÊNG] N-DSN τωG3588 [nơi-CÁI] T-DSM λαωG2992 [CHÚNG-ZÂN] N-DSM πανταG3956 [TẤT-THẢY] A-APN ταG3588 [CÁI] T-APN ρηματαG4487 [những-ĐIỀU-TUÔN-NGÔN] N-APN τηςG3588 [của-CÁI] T-GSF ζωηςG2222 [SỰ-SỐNG] N-GSF ταυτηςG3778 [THẾ-ẤY] D-GSF {20 “Các-người hãy đi! Cả bị/được đứng-trụ thì các-người hãy fát-ngôn trong cái đền-thiêng nơi cái chúng-zân tất-thảy cái những điều-tuôn-ngôn của cái sự-sống thế-ấy!”}

Sứ-Vụ
5:21 ακουσαντεςG191 [NGHE] V-AAP-NPM δεG1161 [RỒI] CONJ εισηλθονG1525 [họ-ĐẾN-VÀO] V-2AAI-3P υποG5259 [BỞI] PREP τονG3588 [CÁI] T-ASM ορθρονG3722 [TẢNG-SÁNG] N-ASM ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τοG3588 [CÁI] T-ASN ιερονG2411 [ĐỀN-THIÊNG] N-ASN καιG2532 [CẢ] CONJ εδιδασκονG1321 [ZẢNG-ZẠY] V-IAI-3P παραγενομενοςG3854 [XẢY-KỀ] V-2ADP-NSM δεG1161 [RỒI] CONJ οG3588 [CÁI] T-NSM αρχιερευςG749 [VỊ-THƯỢNG-TẾ] N-NSM καιG2532 [CẢ] CONJ οιG3588 [những-kẻ] T-NPM συνG4862 [VỚI] PREP αυτωG846 [y] P-DSM συνεκαλεσανG4779 [TRIỆU-TẬP] V-AAI-3P τοG3588 [CÁI] T-ASN συνεδριονG4892 [TOÀ-HỘI-ĐỒNG] N-ASN καιG2532 [CẢ] CONJ πασανG3956 [TẤT-THẢY] A-ASF τηνG3588 [CÁI] T-ASF γερουσιανG1087 [VIỆN-LÃO-THÀNH] N-ASF τωνG3588 [của-CÁI] T-GPM υιωνG5207 [những-CON-TRAI] N-GPM ισραηλG2474 [của-ISRAEL] N-PRI καιG2532 [CẢ] CONJ απεστειλανG649 [SAI-FÁI] V-AAI-3P ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τοG3588 [CÁI] T-ASN δεσμωτηριονG1201 [NHÀ-NGỤC] N-ASN αχθηναιG71 [để-bị/được-ZẪN] V-APN αυτουςG846 [họ] P-APM {21 Rồi nghe thì họ đến-vào bởi cái tảng-sáng trong-nơi cái đền-thiêng cả zảng-zạy. Rồi xảy-kề thì cái vị-thượng-tế, cả những kẻ với y bèn triệu-tập cái toà-hội-đồng cả tất-thảy cái viện-lão-thành của cái những con-trai của Israel, cả sai-fái họ để bị/được zẫn trong-nơi cái nhà-ngục.}

Sứ-Vụ
5:22 οιG3588 [CÁI] T-NPM δεG1161 [RỒI] CONJ παραγενομενοιG3854 [XẢY-KỀ] V-2ADP-NPM υπηρεταιG5257 [những-KẺ-THỪA-SAI] N-NPM ουχG3756 [CHẲNG] PRT-N ευρονG2147 [GẶP-THẤY] V-2AAI-3P αυτουςG846 [họ] P-APM ενG1722 [TRONG] PREP τηG3588 [CÁI] T-DSF φυλακηG5438 [CANH] N-DSF αναστρεψαντεςG390 [XOAY-LẠI] V-AAP-NPM δεG1161 [RỒI] CONJ απηγγειλανG518 [chúng-RAO-BÁO] V-AAI-3P {22 Rồi cái những kẻ-thừa-sai xảy-kề thì chẳng gặp-thấy họ trong cái canh. Rồi xoay-lại thì chúng rao-báo,}

Sứ-Vụ
5:23 λεγοντεςG3004 [NÓI] V-PAP-NPM οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ τοG3588 [CÁI] T-ASN δεσμωτηριονG1201 [NHÀ-NGỤC] N-ASN ευρομενG2147 [chúng-tôi-GẶP-THẤY] V-2AAI-1P κεκλεισμενονG2808 [đã-bị/được-ĐÓNG] V-RPP-ASN ενG1722 [TRONG] PREP πασηG3956 [TẤT-THẢY] A-DSF ασφαλειαG803 [SỰ-CHẮC-CHẮN] N-DSF καιG2532 [CẢ] CONJ τουςG3588 [CÁI] T-APM φυλακαςG5441 [những-KẺ-CANH-ZỮ] N-APM εστωταςG2476 [đã-ĐỨNG-TRỤ] V-RAP-APM επιG1909 [TRÊN] PREP τωνG3588 [CÁI] T-GPF θυρωνG2374 [những-LỐI-CỬA] N-GPF ανοιξαντεςG455 [MỞ] V-AAP-NPM δεG1161 [RỒI] CONJ εσωG2080 [FÍA-TRONG] ADV ουδεναG3762 [CHẲNG-ai] A-ASM-N ευρομενG2147 [chúng-tôi-GẶP-THẤY] V-2AAI-1P {23 nói: “Thực-rằng chúng-tôi gặp-thấy cái nhà-ngục đã bị/được đóng trong tất-thảy sự-chắc-chắn cả cái những kẻ-canh-zữ đã đứng-trụ trên cái những lối-cửa, rồi mở thì chúng-tôi gặp-thấy chẳng-ai fía-trong.”}

Sứ-Vụ
5:24 ωςG5613 [NHƯ] ADV δεG1161 [RỒI] CONJ ηκουσανG191 [chúng-NGHE] V-AAI-3P τουςG3588 [CÁI] T-APM λογουςG3056 [những-NGÔN-LỜI] N-APM τουτουςG3778 [THẾ-ẤY] D-APM οG3588 [CÁI] T-NSM τεG5037 [LUÔN] PRT στρατηγοςG4755 [QUAN-LÃNH-BINH] N-NSM τουG3588 [của-CÁI] T-GSN ιερουG2411 [ĐỀN-THIÊNG] N-GSN καιG2532 [CẢ] CONJ οιG3588 [CÁI] T-NPM αρχιερειςG749 [những-VỊ-THƯỢNG-TẾ] N-NPM διηπορουνG1280 [HOANG-MANG] V-IAI-3P περιG4012 [QUANH] PREP αυτωνG846 [họ] P-GPM τιG5101 [điều-NÀO] I-NSN ανG302 [CHỪNG] PRT γενοιτοG1096 [XẢY-NÊN] V-2ADO-3S τουτοG3778 [điều-THẾ-ẤY] D-NSN {24 Rồi như chúng nghe cái những ngôn-lời thế-ấy thì cái quan-lãnh-binh của cái đền-thiêng luôn cả cái những vị-thượng-tế bèn hoang-mang quanh họ điều-nào thì chừng điều thế-ấy xảy-nên.}

Sứ-Vụ
5:25 παραγενομενοςG3854 [XẢY-KỀ] V-2ADP-NSM δεG1161 [RỒI] CONJ τιςG5100 [kẻ-NÀO-ĐÓ] X-NSM απηγγειλενG518 [RAO-BÁO] V-AAI-3S αυτοιςG846 [nơi-chúng] P-DPM οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ ιδουG2400 [KÌA] V-2AAM-2S οιG3588 [CÁI] T-NPM ανδρεςG435 [những-THÂN-NAM] N-NPM ουςG3739 [] R-APM εθεσθεG5087 [các-người-ĐẶT] V-2AMI-2P ενG1722 [TRONG] PREP τηG3588 [CÁI] T-DSF φυλακηG5438 [CANH] N-DSF εισινG1510 [] V-PAI-3P ενG1722 [TRONG] PREP τωG3588 [CÁI] T-DSN ιερωG2411 [ĐỀN-THIÊNG] N-DSN εστωτεςG2476 [đã-ĐỨNG-TRỤ] V-RAP-NPM καιG2532 [CẢ] CONJ διδασκοντεςG1321 [ZẢNG-ZẠY] V-PAP-NPM τονG3588 [CÁI] T-ASM λαονG2992 [CHÚNG-ZÂN] N-ASM {25 Rồi xảy-kề thì kẻ-nào-đó rao-báo nơi chúng: “Thực-rằng kìa, cái những thân-nam mà các-người đặt trong cái canh là đã đứng-trụ trong cái đền-thiêng cả zảng-zạy cái chúng-zân.”}

Sứ-Vụ
5:26 τοτεG5119 [KHI-ẤY] ADV απελθωνG565 [LÌA-ĐẾN] V-2AAP-NSM οG3588 [CÁI] T-NSM στρατηγοςG4755 [QUAN-LÃNH-BINH] N-NSM συνG4862 [VỚI] PREP τοιςG3588 [CÁI] T-DPM υπηρεταιςG5257 [những-KẺ-THỪA-SAI] N-DPM ηγενG71 [ZẪN] V-2AAI-3S αυτουςG846 [họ] P-APM ουG3756 [CHẲNG] PRT-N μεταG3326 [CÙNG] PREP βιαςG970 [SỰ-ZỒN-ÉP] N-GSF εφοβουντοG5399 [chúng-KINH-SỢ] V-INI-3P γαρG1063 [] CONJ τονG3588 [CÁI] T-ASM λαονG2992 [CHÚNG-ZÂN] N-ASM μηG3361 [KHÔNG] PRT-N λιθασθωσινG3034 [chúng-bị/được-NÉM-ĐÁ] V-APS-3P {26 Khi-ấy lìa-đến với cái những kẻ-thừa-sai thì cái quan-lãnh-binh zẫn họ chẳng cùng sự-zồn-ép, vì chúng kinh-sợ cái chúng-zân: không e chúng bị/được ném-đá.}

Sứ-Vụ
5:27 αγαγοντεςG71 [ZẪN] V-2AAP-NPM δεG1161 [RỒI] CONJ αυτουςG846 [họ] P-APM εστησανG2476 [chúng-ĐỨNG-TRỤ] V-2AAI-3P ενG1722 [TRONG] PREP τωG3588 [CÁI] T-DSN συνεδριωG4892 [TOÀ-HỘI-ĐỒNG] N-DSN καιG2532 [CẢ] CONJ επηρωτησενG1905 [VẤN-HỎI] V-AAI-3S αυτουςG846 [họ] P-APM οG3588 [CÁI] T-NSM αρχιερευςG749 [VỊ-THƯỢNG-TẾ] N-NSM {27 Rồi zẫn họ thì chúng đứng-trụ trong cái toà-hội-đồng; cả cái vị-thượng-tế vấn-hỏi họ,}

Sứ-Vụ
5:28 λεγωνG3004 [NÓI] V-PAP-NSM παραγγελιαG3852 [nơi-SỰ-RAO-ZỤC] N-DSF παρηγγειλαμενG3853 [chúng-ta-RAO-ZỤC] V-AAI-1P υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP μηG3361 [KHÔNG] PRT-N διδασκεινG1321 [để-ZẢNG-ZẠY] V-PAN επιG1909 [TRÊN] PREP τωG3588 [CÁI] T-DSN ονοματιG3686 [ZANH-TÊN] N-DSN τουτωG3778 [THẾ-ẤY] D-DSN καιG2532 [CẢ] CONJ ιδουG2400 [KÌA] V-2AAM-2S πεπληρωκατεG4137 [các-người-đã-KHIẾN-TRỌN-ĐẦY] V-RAI-2P τηνG3588 [thành] T-ASF ιερουσαλημG2419 [JERUSALEM] N-PRI τηςG3588 [bởi-CÁI] T-GSF διδαχηςG1322 [SỰ-ZẢNG-ZẠY] N-GSF υμωνG4771 [của-CÁC-NGƯỜI] P-2GP καιG2532 [CẢ] CONJ βουλεσθεG1014 [các-người-LIỆU-ĐỊNH] V-PNI-2P επαγαγεινG1863 [để-ZẪN-TỚI] V-2AAN εφG1909 [TRÊN] PREP ημαςG1473 [CHÚNG-TA] P-1AP τοG3588 [CÁI] T-ASN αιμαG129 [MÁU] N-ASN τουG3588 [của-CÁI] T-GSM ανθρωπουG444 [CON-NGƯỜI] N-GSM τουτουG3778 [THẾ-ẤY] D-GSM {28 nói: “Nơi sự-rao-zục thì chúng-ta rao-zục nơi các-người không để zảng-zạy trên cái zanh-tên thế-ấy; cả kìa, các-người đã khiến-trọn-đầy thành Jerusalem bởi cái sự-zảng-zạy của các-người, cả các-người liệu-định để zẫn-tới trên chúng-ta cái máu của cái con-người thế-ấy.”}

Sứ-Vụ
5:29 αποκριθειςG611 [LUẬN-XÉT] V-AOP-NSM δεG1161 [RỒI] CONJ πετροςG4074 [PETROS] N-NSM καιG2532 [CẢ] CONJ οιG3588 [CÁI] T-NPM αποστολοιG652 [những-SỨ-ĐỒ] N-NPM ειπανG2036 [NÓI-RA] V-2AAI-3P πειθαρχεινG3980 [để-VÂNG-FỤC] V-PAN δειG1163 [ẮT-BUỘC] V-PAI-3S θεωG2316 [nơi-CHÚA-THẦN] N-DSM μαλλονG3123 [HƠN-HẾT] ADV ηG2228 [so-HOẶC] PRT ανθρωποιςG444 [nơi-những-CON-NGƯỜI] N-DPM {29 Rồi luận-xét thì Petros cả cái những sứ-đồ nói-ra: “Ắt-buộc để vâng-fục nơi Chúa-thần hơn-hết so-hoặc nơi những con-người.”}

Sứ-Vụ
5:30 οG3588 [đấng] T-NSM θεοςG2316 [CHÚA-THẦN] N-NSM τωνG3588 [của-CÁI] T-GPM πατερωνG3962 [những-CHA] N-GPM ημωνG1473 [của-CHÚNG-TA] P-1GP ηγειρενG1453 [CHỖI-ZẬY] V-AAI-3S ιησουνG2424 [JESUS] N-ASM ονG3739 [] R-ASM υμειςG4771 [CHÍNH-CÁC-NGƯỜI] P-2NP διεχειρισασθεG1315 [TRA-TAY] V-AMI-2P κρεμασαντεςG2910 [TREO] V-AAP-NPM επιG1909 [TRÊN] PREP ξυλουG3586 [CÂY-GỖ] N-GSN {30 “Đấng Chúa-thần của cái những cha của chúng-ta chỗi-zậy đức Jesus mà chính-các-người tra-tay, treo trên cây-gỗ.”}

Sứ-Vụ
5:31 τουτονG3778 [đấng-THẾ-ẤY] D-ASM οG3588 [đấng] T-NSM θεοςG2316 [CHÚA-THẦN] N-NSM αρχηγονG747 [ĐẤNG-ZẪN-ĐẦU] N-ASM καιG2532 [CẢ] CONJ σωτηραG4990 [ĐẤNG-CỨU-AN] N-ASM υψωσενG5312 [NÂNG-CAO] V-AAI-3S τηG3588 [nơi-CÁI] T-DSF δεξιαG1188 [FÍA-FẢI] A-DSF αυτουG846 [của-Chúa] P-GSM τουG3588 [lúc] T-GSN δουναιG1325 [để-BAN] V-2AAN μετανοιανG3341 [SỰ-ĂN-NĂN] N-ASF τωG3588 [nơi-zân] T-DSM ισραηλG2474 [ISRAEL] N-PRI καιG2532 [CẢ] CONJ αφεσινG859 [SỰ-THA-BUÔNG] N-ASF αμαρτιωνG266 [những-SỰ-LỖI-ĐẠO] N-GPF {31 “Đấng Chúa-thần nâng-cao đấng thế-ấy đấng-Zẫn-đầu cả đấng-Cứu-an nơi cái fía-fải của Chúa lúc để ban nơi zân Israel sự-ăn-năn cả sự-tha-buông những sự-lỗi-đạo.”}

Sứ-Vụ
5:32 καιG2532 [CẢ] CONJ ημειςG1473 [CHÍNH-CHÚNG-TÔI] P-1NP εσμενG1510 [] V-PAI-1P μαρτυρεςG3144 [những-KẺ-TUYÊN-CHỨNG] N-NPM τωνG3588 [của-CÁI] T-GPN ρηματωνG4487 [những-ĐIỀU-TUÔN-NGÔN] N-GPN τουτωνG3778 [THẾ-ẤY] D-GPN καιG2532 [CẢ] CONJ τοG3588 [CÁI] T-NSN πνευμαG4151 [KHÍ-LINH] N-NSN τοG3588 [] T-NSN αγιονG40 [THÁNH] A-NSN οG3739 [] R-ASN εδωκενG1325 [BAN] V-AAI-3S οG3588 [đấng] T-NSM θεοςG2316 [CHÚA-THẦN] N-NSM τοιςG3588 [nơi-CÁI] T-DPM πειθαρχουσινG3980 [những-kẻ-VÂNG-FỤC] V-PAP-DPM αυτωG846 [nơi-Chúa] P-DSM {32 “Cả những kẻ-tuyên-chứng của cái những điều-tuôn-ngôn thế-ấy là chính-chúng-tôi cả cái khí-linh mà thánh mà đấng Chúa-thần ban nơi cái những kẻ vâng-fục nơi Chúa.”}

Sứ-Vụ
5:33 οιG3588 [những-kẻ] T-NPM δεG1161 [RỒI] CONJ ακουσαντεςG191 [NGHE] V-AAP-NPM διεπριοντοG1282 [bị/được-KHIẾN-TỨC-XÉ] V-IPI-3P καιG2532 [CẢ] CONJ εβουλοντοG1014 [LIỆU-ĐỊNH] V-INI-3P ανελεινG337 [để-LẤY-MẠNG] V-2AAN αυτουςG846 [họ] P-APM {33 Rồi những kẻ nghe bèn bị/được khiến-tức-xé cả liệu-định để lấy-mạng họ.}

Sứ-Vụ
5:34 ανασταςG450 [CHỖI-ZỰNG] V-2AAP-NSM δεG1161 [RỒI] CONJ τιςG5100 [NÀO-ĐÓ] X-NSM ενG1722 [TRONG] PREP τωG3588 [CÁI] T-DSN συνεδριωG4892 [TOÀ-HỘI-ĐỒNG] N-DSN φαρισαιοςG5330 [KẺ-FE-FARISEE] N-NSM ονοματιG3686 [nơi-ZANH-TÊN] N-DSN γαμαλιηλG1059 [GAMALIEL] N-PRI νομοδιδασκαλοςG3547 [THẦY-LUẬT] N-NSM τιμιοςG5093 [QUÝ-ZÁ] A-NSM παντιG3956 [nơi-TẤT-THẢY] A-DSM τωG3588 [CÁI] T-DSM λαωG2992 [CHÚNG-ZÂN] N-DSM εκελευσενG2753 [TRUYỀN-ZỤC] V-AAI-3S εξωG1854 [FÍA-NGOÀI] ADV βραχυG1024 [CHÚT-ÍT] A-ASN τουςG3588 [CÁI] T-APM ανθρωπουςG444 [những-CON-NGƯỜI] N-APM ποιησαιG4160 [để-LÀM] V-AAN {34 Rồi chỗi-zựng trong cái toà-hội-đồng thì kẻ-fe-Farisee nào-đó nơi zanh-tên Gamaliel (thầy-luật quý-zá nơi tất-thảy cái chúng-zân) bèn truyền-zục để làm cái những con-người fía-ngoài chút-ít.}

Sứ-Vụ
5:35 ειπενG2036 [y-NÓI-RA] V-2AAI-3S τεG5037 [LUÔN] PRT προςG4314 [NƠI] PREP αυτουςG846 [chúng] P-APM ανδρεςG435 [hỡi-những-THÂN-NAM] N-VPM ισραηλιταιG2475 [hỡi-những-NGƯỜI-ISRAEL] N-VPM προσεχετεG4337 [các-người-hãy-LƯU-Ý] V-PAM-2P εαυτοιςG1438 [nơi-CHÍNH-MÌNH] F-2DPM επιG1909 [TRÊN] PREP τοιςG3588 [CÁI] T-DPM ανθρωποιςG444 [những-CON-NGƯỜI] N-DPM τουτοιςG3778 [THẾ-ẤY] D-DPM τιG5101 [điều-NÀO] I-ASN μελλετεG3195 [các-người-SẮP-SỬA] V-PAI-2P πρασσεινG4238 [để-HÀNH-XỬ] V-PAN {35 Y nói-ra luôn nơi chúng: “Hỡi những thân-nam, hỡi những người-Israel, các-người hãy lưu-ý nơi chính-mình điều-nào các-người sắp-sửa để hành-xử trên cái những con-người thế-ấy!”}

Sứ-Vụ
5:36 προG4253 [TRƯỚC] PREP γαρG1063 [] CONJ τουτωνG3778 [THẾ-ẤY] D-GPF τωνG3588 [CÁI] T-GPF ημερωνG2250 [những-NGÀY] N-GPF ανεστηG450 [CHỖI-ZỰNG] V-2AAI-3S θευδαςG2333 [THEUĐAS] N-NSM λεγωνG3004 [NÓI] V-PAP-NSM ειναιG1510 [để-LÀ] V-PAN τιναG5100 [kẻ-NÀO-ĐÓ] X-ASM εαυτονG1438 [CHÍNH-MÌNH] F-3ASM ωG3739 [nơi-kẻ-MÀ] R-DSM προσεκλιθηG4345b [bị/được-KHIẾN-NGẢ-LỆCH] V-API-3S ανδρωνG435 [THÂN-NAM] N-GPM αριθμοςG706 [CON-SỐ] N-NSM ωςG5613 [NHƯ] ADV τετρακοσιωνG5071 [của-BỐN-TRĂM] A-GPN οςG3739 [kẻ-MÀ] R-NSM ανηρεθηG337 [bị/được-LẤY-MẠNG] V-API-3S καιG2532 [CẢ] CONJ παντεςG3956 [TẤT-THẢY] A-NPM οσοιG3745 [những-kẻ-NÀO-MÀ] K-NPM επειθοντοG3982 [bị/được-TÍN-FỤC] V-IPI-3P αυτωG846 [nơi-hắn] P-DSM διελυθησανG1262 [bị/được-THÁO-NGANG] V-API-3P καιG2532 [CẢ] CONJ εγενοντοG1096 [XẢY-NÊN] V-2ADI-3P ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP ουδενG3762 [CHẲNG-zì] A-ASN-N {36 “Vì trước cái những ngày thế-ấy thì Theuđas chỗi-zựng, nói chính-mình để là kẻ-nào-đó, nơi kẻ mà con-số như của bốn-trăm thân-nam bị/được khiến-ngả-lệch, kẻ mà bị/được lấy-mạng; cả tất-thảy những kẻ-nào-mà bị/được tín-fục nơi hắn thì bị/được tháo-ngang cả xảy-nên trong-nơi chẳng-zì.”}

Sứ-Vụ
5:37 μεταG3326 [CÙNG] PREP τουτονG3778 [kẻ-THẾ-ẤY] D-ASM ανεστηG450 [CHỖI-ZỰNG] V-2AAI-3S ιουδαςG2455 [JUĐAS] N-NSM οG3588 [CÁI] T-NSM γαλιλαιοςG1057 [NGƯỜI-GALILEE] N-NSM ενG1722 [TRONG] PREP ταιςG3588 [CÁI] T-DPF ημεραιςG2250 [những-NGÀY] N-DPF τηςG3588 [của-CÁI] T-GSF απογραφηςG582 [SỰ-LẬP-SỔ-BỘ] N-GSF καιG2532 [CẢ] CONJ απεστησενG868 [TÁCH-LÌA] V-AAI-3S λαονG2992 [CHÚNG-ZÂN] N-ASM οπισωG3694 [FÍA-SAU] ADV αυτουG846 [hắn] P-GSM κακεινοςG2548 [CẢ-kẻ-ĐÓ] D-NSM-K απωλετοG622 [ZIỆT-MẤT] V-2AMI-3S καιG2532 [CẢ] CONJ παντεςG3956 [TẤT-THẢY] A-NPM οσοιG3745 [những-kẻ-NÀO-MÀ] K-NPM επειθοντοG3982 [bị/được-TÍN-FỤC] V-IPI-3P αυτωG846 [nơi-hắn] P-DSM διεσκορπισθησανG1287 [bị/được-FÂN-TÁN] V-API-3P {37 “Cùng kẻ thế-ấy thì Juđas cái người-Galilee chỗi-zựng trong cái những ngày của cái sự-lập-sổ-bộ cả tách-lìa chúng-zân fía-sau hắn; cả kẻ đó ziệt-mất, cả tất-thảy những kẻ-nào-mà bị/được tín-fục nơi hắn thì bị/được fân-tán.”}

Sứ-Vụ
5:38 καιG2532 [CẢ] CONJ ταG3588 [những-điều] T-APN νυνG3568 [BÂY-ZỜ] ADV λεγωG3004 [tôi-NÓI] V-PAI-1S υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP αποστητεG868 [các-người-hãy-TÁCH-LÌA] V-2AAM-2P αποG575 [TỪ] PREP τωνG3588 [CÁI] T-GPM ανθρωπωνG444 [những-CON-NGƯỜI] N-GPM τουτωνG3778 [THẾ-ẤY] D-GPM καιG2532 [CẢ] CONJ αφετεG863 [các-người-hãy-THA-BUÔNG] V-2AAM-2P αυτουςG846 [họ] P-APM οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ εανG1437 [CHỪNG-NẾU] COND ηG1510 [] V-PAS-3S εξG1537 [RA-TỪ] PREP ανθρωπωνG444 [những-CON-NGƯỜI] N-GPM ηG3588 [CÁI] T-NSF βουληG1012 [SỰ-LIỆU-ĐỊNH] N-NSF αυτηG3778 [THẾ-ẤY] D-NSF ηG2228 [HOẶC] PRT τοG3588 [CÁI] T-NSN εργονG2041 [VIỆC-LÀM] N-NSN τουτοG3778 [THẾ-ẤY] D-NSN καταλυθησεταιG2647 [nó-sẽ-bị/được-THÁO-BỎ] V-FPI-3S {38 “Cả tôi nói nơi các-người những điều bây-zờ: các-người hãy tách-lìa từ cái những con-người thế-ấy, cả các-người hãy tha-buông họ! Thực-rằng chừng-nếu cái sự-liệu-định thế-ấy hoặc cái việc-làm thế-ấy là ra-từ những con-người thì nó sẽ bị/được tháo-bỏ.”}

Sứ-Vụ
5:39 ειG1487 [NẾU] COND δεG1161 [RỒI] CONJ εκG1537 [RA-TỪ] PREP θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM εστινG1510 [nó-LÀ] V-PAI-3S ουG3756 [CHẲNG] PRT-N δυνησεσθεG1410 [các-người-sẽ-CÓ-THỂ] V-FDI-2P καταλυσαιG2647 [để-THÁO-BỎ] V-AAN αυτουςG846 [họ] P-APM μηποτεG3379 [KẺO-CHỪNG] ADV-N καιG2532 [CẢ] CONJ θεομαχοιG2314 [những-KẺ-CHỐNG-CHÚA-THẦN] A-NPM ευρεθητεG2147 [các-người-bị/được-GẶP-THẤY] V-APS-2P {39 “Rồi nếu nó là ra-từ Chúa-thần thì các-người chẳng sẽ có-thể để tháo-bỏ họ: kẻo-chừng cả các-người bị/được gặp-thấy những kẻ-chống-chúa-thần!”}

Sứ-Vụ
5:40 επεισθησανG3982 [chúng-bị/được-TÍN-FỤC] V-API-3P δεG1161 [RỒI] CONJ αυτωG846 [nơi-y] P-DSM καιG2532 [CẢ] CONJ προσκαλεσαμενοιG4341 [GỌI-TỚI] V-ADP-NPM τουςG3588 [CÁI] T-APM αποστολουςG652 [những-SỨ-ĐỒ] N-APM δειραντεςG1194 [NỆN-ĐÁNH] V-AAP-NPM παρηγγειλανG3853 [chúng-RAO-ZỤC] V-AAI-3P μηG3361 [KHÔNG] PRT-N λαλεινG2980 [để-FÁT-NGÔN] V-PAN επιG1909 [TRÊN] PREP τωG3588 [CÁI] T-DSN ονοματιG3686 [ZANH-TÊN] N-DSN τουG3588 [của-đức] T-GSM ιησουG2424 [JESUS] N-GSM καιG2532 [CẢ] CONJ απελυσανG630 [chúng-THÁO-RỜI] V-AAI-3P {40 Rồi chúng bị/được tín-fục nơi y; cả gọi-tới cái những sứ-đồ thì chúng nện-đánh bèn rao-zục không để fát-ngôn trên cái zanh-tên của đức Jesus, cả chúng tháo-rời.}

Sứ-Vụ
5:41 οιG3588 [họ] T-NPM μενG3303 [QUẢ-THẬT] PRT ουνG3767 [RỐT-CUỘC] CONJ επορευοντοG4198 [ĐI] V-INI-3P χαιροντεςG5463 [MỪNG-VUI] V-PAP-NPM αποG575 [TỪ] PREP προσωπουG4383 [MẶT] N-GSN τουG3588 [của-CÁI] T-GSN συνεδριουG4892 [TOÀ-HỘI-ĐỒNG] N-GSN οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ κατηξιωθησανG2661 [họ-bị/được-KỂ-XỨNG-ĐÁNG] V-API-3P υπερG5228 [BÊN-TRÊN] PREP τουG3588 [CÁI] T-GSN ονοματοςG3686 [ZANH-TÊN] N-GSN ατιμασθηναιG818 [để-bị/được-KHINH-CHÊ] V-APN {41 Rốt-cuộc quả-thật họ đi từ mặt của cái toà-hội-đồng, mừng-vui thực-rằng họ bị/được kể-xứng-đáng để bị/được khinh-chê bên-trên cái zanh-tên}

Sứ-Vụ
5:42 πασανG3956 [TẤT-THẢY] A-ASF τεG5037 [LUÔN] PRT ημερανG2250 [NGÀY] N-ASF ενG1722 [TRONG] PREP τωG3588 [CÁI] T-DSN ιερωG2411 [ĐỀN-THIÊNG] N-DSN καιG2532 [CẢ] CONJ κατG2596 [ZỰA-VÀO] PREP οικονG3624 [NHÀ] N-ASM ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N επαυοντοG3973 [họ-NGỪNG] V-IMI-3P διδασκοντεςG1321 [ZẢNG-ZẠY] V-PAP-NPM καιG2532 [CẢ] CONJ ευαγγελιζομενοιG2097 [RAO-LÀNH] V-PMP-NPM τονG3588 [đức] T-ASM χριστονG5547 [CHRISTOS] N-ASM ιησουνG2424 [JESUS] N-ASM {42 Tất-thảy ngày luôn trong cái đền-thiêng cả zựa-vào nhà thì họ chẳng ngừng zảng-zạy cả rao-lành đức Christos Jesus.}

© https://vietbible.co/ 2024