Lucas
3:1 ενG1722 [TRONG] PREP ετειG2094 [NIÊN] N-DSN δεG1161 [RỒI] CONJ πεντεκαιδεκατωG4003 [THỨ-MƯỜI-LĂM] A-DSN τηςG3588 [của-CÁI] T-GSF ηγεμονιαςG2231 [TRIỀU] N-GSF τιβεριουG5086 [TIBERIUS] N-GSM καισαροςG2541 [HOÀNG-ĐẾ] N-GSM ηγεμονευοντοςG2230 [LÃNH-ĐẠO] V-PAP-GSM ποντιουG4194 [lúc-PONTIUS] N-GSM πιλατουG4091 [PILATE] N-GSM τηςG3588 [xứ] T-GSF ιουδαιαςG2449 [JUĐAEA] N-GSF καιG2532 [CẢ] CONJ τετρααρχουντοςG5075 [LÀM-VUA-CHƯ-HẦU] V-PAP-GSM τηςG3588 [xứ] T-GSF γαλιλαιαςG1056 [GALILEE] N-GSF ηρωδουG2264 [lúc-HEROĐ] N-GSM φιλιππουG5376 [lúc-FILIP] N-GSM δεG1161 [RỒI] CONJ τουG3588 [CÁI] T-GSM αδελφουG80 [KẺ-ANH-EM] N-GSM αυτουG846 [của-vua] P-GSM τετρααρχουντοςG5075 [LÀM-VUA-CHƯ-HẦU] V-PAP-GSM τηςG3588 [xứ] T-GSF ιτουραιαςG2484 [ITURAEA] A-GSF καιG2532 [CẢ] CONJ τραχωνιτιδοςG5139 [TRACHONITIS] N-GSF χωραςG5561 [XỨ] N-GSF καιG2532 [CẢ] CONJ λυσανιουG3078 [lúc-LYSANIAS] N-GSM τηςG3588 [xứ] T-GSF αβιληνηςG9 [ABILENE] N-GSF τετρααρχουντοςG5075 [LÀM-VUA-CHƯ-HẦU] V-PAP-GSM {1 Rồi trong niên thứ-mười-lăm của cái triều Hoàng-đế Tiberius, lúc Pontius Pilate lãnh-đạo xứ Juđaea, cả lúc Herođ làm-vua-chư-hầu xứ Galilee, rồi lúc Filip (cái kẻ-anh-em của vua) làm-vua-chư-hầu xứ Ituraea cả xứ Trachonitis, cả lúc Lysanias làm-vua-chư-hầu xứ Abilene,}
Lucas
3:2 επιG1909 [TRÊN] PREP αρχιερεωςG749 [VỊ-THƯỢNG-TẾ] N-GSM ανναG452 [lúc-ANNAS] N-GSM καιG2532 [CẢ] CONJ καιαφαG2533 [CAIAFAS] N-GSM εγενετοG1096 [XẢY-NÊN] V-2ADI-3S ρημαG4487 [ĐIỀU-TUÔN-NGÔN] N-NSN θεουG2316 [của-CHÚA-THẦN] N-GSM επιG1909 [TRÊN] PREP ιωαννηνG2491 [JOANNES] N-ASM τονG3588 [CÁI] T-ASM ζαχαριουG2197 [của-ZECHARIAH] N-GSM υιονG5207 [CON-TRAI] N-ASM ενG1722 [TRONG] PREP τηG3588 [CÁI] T-DSF ερημωG2048 [HOANG-ĐỊA] A-DSF {2 lúc Annas cả Caiafas trên vị-thượng-tế thì xảy-nên điều-tuôn-ngôn của Chúa-thần trên Joannes cái con-trai của Zechariah trong cái hoang-địa.}
Lucas
3:3 καιG2532 [CẢ] CONJ ηλθενG2064 [ông-ĐẾN] V-2AAI-3S ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP πασανG3956 [TẤT-THẢY] A-ASF περιχωρονG4066 [XỨ-CHUNG-QUANH] A-ASF τουG3588 [của-sông] T-GSM ιορδανουG2446 [JORĐAN] N-GSM κηρυσσωνG2784 [CÔNG-BỐ] V-PAP-NSM βαπτισμαG908 [FÉP-NHÚNG-RỬA] N-ASN μετανοιαςG3341 [của-SỰ-ĂN-NĂN] N-GSF ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP αφεσινG859 [SỰ-THA-BUÔNG] N-ASF αμαρτιωνG266 [những-SỰ-LỖI-ĐẠO] N-GPF {3 Cả ông đến trong-nơi tất-thảy xứ-chung-quanh của sông Jorđan, công-bố fép-nhúng-rửa của sự-ăn-năn trong-nơi sự-tha-buông những sự-lỗi-đạo.}
Lucas
3:4 ωςG5613 [NHƯ] ADV γεγραπταιG1125 [đã-bị/được-VIẾT] V-RPI-3S ενG1722 [TRONG] PREP βιβλωG976 [SÁCH] N-DSF λογωνG3056 [của-những-NGÔN-LỜI] N-GPM ησαιουG2268 [của-ISAIAH] N-GSM τουG3588 [CÁI] T-GSM προφητουG4396 [VỊ-TIÊN-CÁO] N-GSM φωνηG5456 [TIẾNG] N-NSF βοωντοςG994 [của-kẻ-KÊU-LÊN] V-PAP-GSM ενG1722 [TRONG] PREP τηG3588 [CÁI] T-DSF ερημωG2048 [HOANG-ĐỊA] A-DSF ετοιμασατεG2090 [các-người-hãy-SẮP-SẴN] V-AAM-2P τηνG3588 [CÁI] T-ASF οδονG3598 [CON-ĐƯỜNG] N-ASF κυριουG2962 [của-CHÚA-CHỦ] N-GSM ευθειαςG2117 [BẰNG-THẲNG] A-APF ποιειτεG4160 [các-người-hãy-LÀM] V-PAM-2P ταςG3588 [CÁI] T-APF τριβουςG5147 [những-GHỀNH-LỐI] N-APF αυτουG846 [của-Ngài] P-GSM {4 Như đã bị/được viết trong sách của những ngôn-lời của Isaiah cái vị-tiên-cáo: “Tiếng của kẻ kêu-lên trong cái hoang-địa: các-người hãy sắp-sẵn cái con-đường của Chúa-chủ! Các-người hãy làm bằng-thẳng cái những ghềnh-lối của Ngài!”}
Lucas
3:5 πασαG3956 [TẤT-THẢY] A-NSF φαραγξG5327 [KHE-TRŨNG] N-NSF πληρωθησεταιG4137 [sẽ-bị/được-KHIẾN-TRỌN-ĐẦY] V-FPI-3S καιG2532 [CẢ] CONJ πανG3956 [TẤT-THẢY] A-NSN οροςG3735 [NÚI] N-NSN καιG2532 [CẢ] CONJ βουνοςG1015 [GÒ-ĐỒI] N-NSM ταπεινωθησεταιG5013 [sẽ-bị/được-HẠ-THẤP] V-FPI-3S καιG2532 [CẢ] CONJ εσταιG1510 [sẽ-LÀ] V-FDI-3S ταG3588 [CÁI] T-NPN σκολιαG4646 [những-chỗ-NGẠNH-NGƯỢC] A-NPN ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP ευθειαςG2117 [BẰNG-THẲNG] A-APF καιG2532 [CẢ] CONJ αιG3588 [CÁI] T-NPF τραχειαιG5138 [những-chỗ-LỞM-CHỞM] A-NPF ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP οδουςG3598 [những-CON-ĐƯỜNG] N-APF λειαςG3006 [BẰNG-FẲNG] A-APF {5 “Tất-thảy khe-trũng sẽ bị/được khiến-trọn-đầy, cả tất-thảy núi cả gò-đồi sẽ bị/được hạ-thấp, cả cái những chỗ ngạnh-ngược sẽ là trong-nơi bằng-thẳng, cả cái những chỗ lởm-chởm sẽ là trong-nơi những con-đường bằng-fẳng!”}
Lucas
3:6 καιG2532 [CẢ] CONJ οψεταιG3700 [sẽ-NHÌN-THẤY] V-FDI-3S πασαG3956 [TẤT-THẢY] A-NSF σαρξG4561 [XÁC-THỊT] N-NSF τοG3588 [CÁI] T-ASN σωτηριονG4992 [ĐIỀU-CỨU-AN] A-ASN τουG3588 [của-đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM {6 “Cả tất-thảy xác-thịt sẽ nhìn-thấy cái điều-cứu-an của đấng Chúa-thần!”}
Lucas
3:7 ελεγενG3004 [ông-NÓI] V-IAI-3S ουνG3767 [RỐT-CUỘC] CONJ τοιςG3588 [nơi-CÁI] T-DPM εκπορευομενοιςG1607 [ĐI-RA] V-PNP-DPM οχλοιςG3793 [những-ĐÁM-ĐÔNG] N-DPM βαπτισθηναιG907 [để-bị/được-NHÚNG-RỬA] V-APN υπG5259 [BỞI] PREP αυτουG846 [ông] P-GSM γεννηματαG1081 [hỡi-những-SẢN-VẬT] N-VPN εχιδνωνG2191 [của-những-CON-RẮN-ĐỘC] N-GPF τιςG5101 [kẻ-NÀO] I-NSM υπεδειξενG5263 [HẠ-TỎ] V-AAI-3S υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP φυγεινG5343 [để-TRỐN-LÁNH] V-2AAN αποG575 [TỪ] PREP τηςG3588 [CÁI] T-GSF μελλουσηςG3195 [SẮP-SỬA] V-PAP-GSF οργηςG3709 [SỰ-THỊNH-NỘ] N-GSF {7 Rốt-cuộc ông nói nơi cái những đám-đông đi-ra để bị/được nhúng-rửa bởi ông: “Hỡi những sản-vật của những con-rắn-độc, kẻ-nào hạ-tỏ nơi các-người để trốn-lánh từ cái sự-thịnh-nộ sắp-sửa?”}
Lucas
3:8 ποιησατεG4160 [các-người-hãy-LÀM] V-AAM-2P ουνG3767 [RỐT-CUỘC] CONJ καρπουςG2590 [những-BÔNG-TRÁI] N-APM αξιουςG514 [XỨNG-ĐÁNG] A-APM τηςG3588 [của-CÁI] T-GSF μετανοιαςG3341 [SỰ-ĂN-NĂN] N-GSF καιG2532 [CẢ] CONJ μηG3361 [KHÔNG] PRT-N αρξησθεG756 [các-người-nên-BẮT-ĐẦU] V-AMS-2P λεγεινG3004 [để-NÓI] V-PAN ενG1722 [TRONG] PREP εαυτοιςG1438 [CHÍNH-MÌNH] F-2DPM πατεραG3962 [CHA] N-ASM εχομενG2192 [chúng-tôi-CÓ] V-PAI-1P τονG3588 [ông] T-ASM αβρααμG11 [ABRAHAM] N-PRI λεγωG3004 [ta-NÓI] V-PAI-1S γαρG1063 [VÌ] CONJ υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ δυναταιG1410 [CÓ-THỂ] V-PNI-3S οG3588 [đấng] T-NSM θεοςG2316 [CHÚA-THẦN] N-NSM εκG1537 [RA-TỪ] PREP τωνG3588 [CÁI] T-GPM λιθωνG3037 [những-ĐÁ-THỎI] N-GPM τουτωνG3778 [THẾ-ẤY] D-GPM εγειραιG1453 [để-CHỖI-ZẬY] V-AAN τεκναG5043 [những-CON-CÁI] N-APN τωG3588 [nơi-ông] T-DSM αβρααμG11 [ABRAHAM] N-PRI {8 “Rốt-cuộc các-người hãy làm những bông-trái xứng-đáng của cái sự-ăn-năn! Cả các-người không nên bắt-đầu để nói trong chính-mình: ‘Chúng-tôi có ông Abraham là cha!’ Vì ta nói nơi các-người: thực-rằng đấng Chúa-thần có-thể để chỗi-zậy những con-cái nơi ông Abraham ra-từ cái những đá-thỏi thế-ấy.”}
Lucas
3:9 ηδηG2235 [HIỆN-RỒI] ADV δεG1161 [RỒI] CONJ καιG2532 [CẢ] CONJ ηG3588 [CÁI] T-NSF αξινηG513 [RÌU] N-NSF προςG4314 [NƠI] PREP τηνG3588 [CÁI] T-ASF ριζανG4491 [GỐC-RỄ] N-ASF τωνG3588 [của-CÁI] T-GPN δενδρωνG1186 [những-CÂY-MỘC] N-GPN κειταιG2749 [NẰM] V-PNI-3S πανG3956 [TẤT-THẢY] A-NSN ουνG3767 [RỐT-CUỘC] CONJ δενδρονG1186 [CÂY-MỘC] N-NSN μηG3361 [KHÔNG] PRT-N ποιουνG4160 [LÀM] V-PAP-NSN καρπονG2590 [BÔNG-TRÁI] N-ASM καλονG2570 [TỐT] A-ASM εκκοπτεταιG1581 [bị/được-RỨT-RA] V-PPI-3S καιG2532 [CẢ] CONJ ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP πυρG4442 [LỬA] N-ASN βαλλεταιG906 [bị/được-QUĂNG] V-PPI-3S {9 “Rồi hiện-rồi cả cái rìu nằm nơi cái gốc-rễ của cái những cây-mộc. Rốt-cuộc tất-thảy cây-mộc không làm bông-trái tốt thì bị/được rứt-ra cả bị/được quăng trong-nơi lửa.”}
Lucas
3:10 καιG2532 [CẢ] CONJ επηρωτωνG1905 [VẤN-HỎI] V-IAI-3P αυτονG846 [ông] P-ASM οιG3588 [CÁI] T-NPM οχλοιG3793 [những-ĐÁM-ĐÔNG] N-NPM λεγοντεςG3004 [NÓI] V-PAP-NPM τιG5101 [điều-NÀO] I-ASN ουνG3767 [RỐT-CUỘC] CONJ ποιησωμενG4160 [chúng-tôi-nên-LÀM] V-AAS-1P {10 Cả cái những đám-đông vấn-hỏi ông, nói: “Rốt-cuộc điều-nào chúng-tôi nên làm?”}
Lucas
3:11 αποκριθειςG611 [LUẬN-XÉT] V-AOP-NSM δεG1161 [RỒI] CONJ ελεγενG3004 [ông-NÓI] V-IAI-3S αυτοιςG846 [nơi-họ] P-DPM οG3588 [kẻ] T-NSM εχωνG2192 [CÓ] V-PAP-NSM δυοG1417 [HAI] A-NUI χιτωναςG5509 [ÁO-CHẼN] N-APM μεταδοτωG3330 [hãy-BAN-SỚT] V-2AAM-3S τωG3588 [nơi-kẻ] T-DSM μηG3361 [KHÔNG] PRT-N εχοντιG2192 [CÓ] V-PAP-DSM καιG2532 [CẢ] CONJ οG3588 [kẻ] T-NSM εχωνG2192 [CÓ] V-PAP-NSM βρωματαG1033 [những-THỨC-ĂN] N-APN ομοιωςG3668 [CÁCH-TƯƠNG-TỰ] ADV ποιειτωG4160 [hãy-LÀM] V-PAM-3S {11 Rồi luận-xét thì ông nói nơi họ: “Kẻ có hai áo-chẽn thì hãy ban-sớt nơi kẻ không có; cả kẻ có những thức-ăn thì hãy làm cách-tương-tự!”}
Lucas
3:12 ηλθονG2064 [ĐẾN] V-2AAI-3P δεG1161 [RỒI] CONJ καιG2532 [CẢ] CONJ τελωναιG5057 [những-KẺ-THU-THUẾ] N-NPM βαπτισθηναιG907 [để-bị/được-NHÚNG-RỬA] V-APN καιG2532 [CẢ] CONJ ειπανG2036 [họ-NÓI-RA] V-2AAI-3P προςG4314 [NƠI] PREP αυτονG846 [ông] P-ASM διδασκαλεG1320 [hỡi-THẦY] N-VSM τιG5101 [điều-NÀO] I-ASN ποιησωμενG4160 [chúng-tôi-nên-LÀM] V-AAS-1P {12 Rồi cả những kẻ-thu-thuế đến để bị/được nhúng-rửa; cả họ nói-ra nơi ông: “Hỡi Thầy, điều-nào chúng-tôi nên làm?”}
Lucas
3:13 οG3588 [ông] T-NSM δεG1161 [RỒI] CONJ ειπενG2036 [NÓI-RA] V-2AAI-3S προςG4314 [NƠI] PREP αυτουςG846 [họ] P-APM μηδενG3367 [KHÔNG-zì] A-ASN-N πλεονG4119 [NHIỀU-HƠN] A-ASN-C παραG3844 [TỪ-NƠI] PREP τοG3588 [điều] T-ASN διατεταγμενονG1299 [đã-bị/được-FÂN-LẬP] V-RPP-ASN υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP πρασσετεG4238 [các-người-hãy-HÀNH-XỬ] V-PAM-2P {13 Rồi ông nói-ra nơi họ: “Các-người hãy hành-xử không-zì nhiều-hơn từ-nơi điều đã bị/được fân-lập nơi các-người!”}
Lucas
3:14 επηρωτωνG1905 [VẤN-HỎI] V-IAI-3P δεG1161 [RỒI] CONJ αυτονG846 [ông] P-ASM καιG2532 [CẢ] CONJ στρατευομενοιG4754 [những-kẻ-HÀNH-BINH] V-PMP-NPM λεγοντεςG3004 [NÓI] V-PAP-NPM τιG5101 [điều-NÀO] I-ASN ποιησωμενG4160 [nên-LÀM] V-AAS-1P καιG2532 [CẢ] CONJ ημειςG1473 [CHÍNH-CHÚNG-TÔI] P-1NP καιG2532 [CẢ] CONJ ειπενG2036 [ông-NÓI-RA] V-2AAI-3S αυτοιςG846 [nơi-họ] P-DPM μηδεναG3367 [KHÔNG-ai] A-ASM-N διασεισητεG1286 [các-người-NHIỄU-ĐỘNG] V-AAS-2P μηδεG3366 [CŨNG-KHÔNG] CONJ-N συκοφαντησητεG4811 [KHỐNG-ĐOẠT] V-AAS-2P καιG2532 [CẢ] CONJ αρκεισθεG714 [các-người-hãy-bị/được-CÓ-ĐỦ] V-PPM-2P τοιςG3588 [nơi-CÁI] T-DPN οψωνιοιςG3800 [những-TIỀN-CÔNG] N-DPN υμωνG4771 [của-CÁC-NGƯỜI] P-2GP {14 Rồi cả những kẻ hành-binh vấn-hỏi ông, nói: “Điều-nào cả chính-chúng-tôi nên làm?” Cả ông nói-ra nơi họ: “Các-người nhiễu-động không-ai, cũng-không khống-đoạt! Cả các-người hãy bị/được có-đủ nơi cái những tiền-công của các-người!”}
Lucas
3:15 προσδοκωντοςG4328 [NGÓNG-ĐỢI] V-PAP-GSM δεG1161 [RỒI] CONJ τουG3588 [lúc-CÁI] T-GSM λαουG2992 [CHÚNG-ZÂN] N-GSM καιG2532 [CẢ] CONJ διαλογιζομενωνG1260 [FÂN-LUẬN] V-PNP-GPM παντωνG3956 [lúc-những-kẻ-TẤT-THẢY] A-GPM ενG1722 [TRONG] PREP ταιςG3588 [CÁI] T-DPF καρδιαιςG2588 [những-TÂM] N-DPF αυτωνG846 [của-họ] P-GPM περιG4012 [QUANH] PREP τουG3588 [ông] T-GSM ιωαννουG2491 [JOANNES] N-GSM μηποτεG3379 [KẺO-CHỪNG] ADV-N αυτοςG846 [chính-ông] P-NSM ειηG1510 [LÀ] V-PAO-3S οG3588 [đức] T-NSM χριστοςG5547 [CHRISTOS] N-NSM {15 Rồi lúc cái chúng-zân ngóng-đợi cả lúc những kẻ tất-thảy fân-luận trong cái những tâm của họ quanh ông Joannes kẻo-chừng chính-ông là đức Christos}
Lucas
3:16 απεκρινατοG611 [LUẬN-XÉT] V-ADI-3S λεγωνG3004 [NÓI] V-PAP-NSM πασινG3956 [nơi-những-kẻ-TẤT-THẢY] A-DPM οG3588 [ông] T-NSM ιωαννηςG2491 [JOANNES] N-NSM εγωG1473 [CHÍNH-TA] P-1NS μενG3303 [QUẢ-THẬT] PRT υδατιG5204 [nơi-NƯỚC] N-DSN βαπτιζωG907 [NHÚNG-RỬA] V-PAI-1S υμαςG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2AP ερχεταιG2064 [ĐẾN] V-PNI-3S δεG1161 [RỒI] CONJ οG3588 [CÁI] T-NSM ισχυροτεροςG2478 [kẻ-CƯỜNG-MẠNH-hơn] A-NSM-C μουG1473 [TA] P-1GS ουG3739 [của-kẻ-MÀ] R-GSM ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N ειμιG1510 [ta-LÀ] V-PAI-1S ικανοςG2425 [ĐỦ-ĐẠT] A-NSM λυσαιG3089 [để-THÁO] V-AAN τονG3588 [CÁI] T-ASM ιμανταG2438 [ZÂY-BUỘC] N-ASM τωνG3588 [của-CÁI] T-GPN υποδηματωνG5266 [những-CHIẾC-ZÀY] N-GPN αυτουG846 [của-Ngài] P-GSM αυτοςG846 [chính-Ngài] P-NSM υμαςG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2AP βαπτισειG907 [sẽ-NHÚNG-RỬA] V-FAI-3S ενG1722 [TRONG] PREP πνευματιG4151 [KHÍ-LINH] N-DSN αγιωG40 [THÁNH] A-DSN καιG2532 [CẢ] CONJ πυριG4442 [LỬA] N-DSN {16 thì ông Joannes luận-xét, nói nơi những kẻ tất-thảy: “Quả-thật chính-ta nhúng-rửa các-người nơi nước, rồi cái kẻ cường-mạnh hơn ta bèn đến (của kẻ mà cái zây-buộc của cái những chiếc-zày của Ngài thì ta chẳng là đủ-đạt để tháo), thì chính-Ngài sẽ nhúng-rửa các-người trong khí-linh thánh cả lửa;”}
Lucas
3:17 ουG3739 [của-kẻ-MÀ] R-GSM τοG3588 [CÁI] T-NSN πτυονG4425 [NĨA-SẢY] N-NSN ενG1722 [TRONG] PREP τηG3588 [CÁI] T-DSF χειριG5495 [TAY-QUYỀN] N-DSF αυτουG846 [của-Ngài] P-GSM διακαθαραιG1245 [để-SẢY-SẠCH] V-AAN τηνG3588 [CÁI] T-ASF αλωναG257 [SÂN-ĐẠP-LÚA] N-ASF αυτουG846 [của-Ngài] P-GSM καιG2532 [CẢ] CONJ συναγαγεινG4863 [để-ZẪN-TỤ] V-2AAN τονG3588 [CÁI] T-ASM σιτονG4621 [LÚA-MÌ] N-ASM ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τηνG3588 [CÁI] T-ASF αποθηκηνG596 [NHÀ-KHO] N-ASF αυτουG846 [của-Ngài] P-GSM τοG3588 [CÁI] T-ASN δεG1161 [RỒI] CONJ αχυρονG892 [RƠM] N-ASN κατακαυσειG2618 [Ngài-sẽ-THIÊU-ĐỐT] V-FAI-3S πυριG4442 [nơi-LỬA] N-DSN ασβεστωG762 [MIỄN-ZẬP-TẮT] A-DSN {17 “của kẻ mà cái nĩa-sảy là trong cái tay-quyền của mình để sảy-sạch cái sân-đạp-lúa của Ngài cả để zẫn-tụ cái lúa-mì trong-nơi cái nhà-kho của Ngài; rồi Ngài sẽ thiêu-đốt cái rơm nơi lửa miễn-zập-tắt.”}
Lucas
3:18 πολλαG4183 [NHIỀU] A-APN μενG3303 [QUẢ-THẬT] PRT ουνG3767 [RỐT-CUỘC] CONJ καιG2532 [CẢ] CONJ ετεραG2087 [những-điều-KHÁC-KIA] A-APN παρακαλωνG3870 [CÁO-ZỤC] V-PAP-NSM ευηγγελιζετοG2097 [ông-RAO-LÀNH] V-IMI-3S τονG3588 [CÁI] T-ASM λαονG2992 [CHÚNG-ZÂN] N-ASM {18 Rốt-cuộc quả-thật cáo-zục cả nhiều những điều khác-kia thì ông rao-lành cái chúng-zân.}
Lucas
3:19 οG3588 [vua] T-NSM δεG1161 [RỒI] CONJ ηρωδηςG2264 [HEROĐ] N-NSM οG3588 [CÁI] T-NSM τετρααρχηςG5076 [VUA-CHƯ-HẦU] N-NSM ελεγχομενοςG1651 [bị/được-TRỰC-CHỈNH] V-PPP-NSM υπG5259 [BỞI] PREP αυτουG846 [ông] P-GSM περιG4012 [QUANH] PREP ηρωδιαδοςG2266 [HEROĐIAS] N-GSF τηςG3588 [CÁI] T-GSF γυναικοςG1135 [THÂN-NỮ] N-GSF τουG3588 [của-CÁI] T-GSM αδελφουG80 [KẺ-ANH-EM] N-GSM αυτουG846 [của-vua] P-GSM καιG2532 [CẢ] CONJ περιG4012 [QUANH] PREP παντωνG3956 [TẤT-THẢY] A-GPN ωνG3739 [MÀ] R-GPN εποιησενG4160 [LÀM] V-AAI-3S πονηρωνG4190 [những-điều-ÁC] A-GPN οG3588 [vua] T-NSM ηρωδηςG2264 [HEROĐ] N-NSM {19 Rồi vua Herođ (cái vua-chư-hầu bị/được trực-chỉnh bởi ông quanh Herođias cái thân-nữ của cái kẻ-anh-em của vua cả quanh tất-thảy những điều ác mà vua Herođ làm)}
Lucas
3:20 προσεθηκενG4369 [ZA-THÊM] V-AAI-3S καιG2532 [CẢ] CONJ τουτοG3778 [điều-THẾ-ẤY] D-ASN επιG1909 [TRÊN] PREP πασινG3956 [những-điều-TẤT-THẢY] A-DPN κατεκλεισενG2623 [vua-TỐNG-ZAM] V-AAI-3S τονG3588 [ông] T-ASM ιωαννηνG2491 [JOANNES] N-ASM ενG1722 [TRONG] PREP φυλακηG5438 [CANH] N-DSF {20 bèn za-thêm cả điều thế-ấy trên những điều tất-thảy thì vua tống-zam ông Joannes trong canh.}
Lucas
3:21 εγενετοG1096 [XẢY-NÊN] V-2ADI-3S δεG1161 [RỒI] CONJ ενG1722 [TRONG] PREP τωG3588 [lúc] T-DSN βαπτισθηναιG907 [để-bị/được-NHÚNG-RỬA] V-APN απανταG537 [TRỌN-TẤT-THẢY] A-ASM τονG3588 [CÁI] T-ASM λαονG2992 [CHÚNG-ZÂN] N-ASM καιG2532 [CẢ] CONJ ιησουG2424 [lúc-JESUS] N-GSM βαπτισθεντοςG907 [bị/được-NHÚNG-RỬA] V-APP-GSM καιG2532 [CẢ] CONJ προσευχομενουG4336 [CẦU-NGUYỆN] V-PNP-GSM ανεωχθηναιG455 [để-bị/được-MỞ] V-APN τονG3588 [CÁI] T-ASM ουρανονG3772 [TRỜI] N-ASM {21 Rồi xảy-nên trong lúc trọn-tất-thảy cái chúng-zân để bị/được nhúng-rửa cả lúc đức Jesus bị/được nhúng-rửa cả cầu-nguyện thì cái trời để bị/được mở,}
Lucas
3:22 καιG2532 [CẢ] CONJ καταβηναιG2597 [để-TIẾN-XUỐNG] V-2AAN τοG3588 [CÁI] T-ASN πνευμαG4151 [KHÍ-LINH] N-ASN τοG3588 [mà] T-ASN αγιονG40 [THÁNH] A-ASN σωματικωG4984 [THUỘC-THÂN-THỂ] A-DSN ειδειG1491 [nơi-ZÁNG-THẤY] N-DSN ωςG5613 [NHƯ] ADV περιστερανG4058 [CON-BỒ-CÂU] N-ASF επG1909 [TRÊN] PREP αυτονG846 [Ngài] P-ASM καιG2532 [CẢ] CONJ φωνηνG5456 [TIẾNG] N-ASF εξG1537 [RA-TỪ] PREP ουρανουG3772 [TRỜI] N-GSM γενεσθαιG1096 [để-XẢY-NÊN] V-2ADN συG4771 [CHÍNH-NGƯƠI] P-2NS ειG1510 [LÀ] V-PAI-2S οG3588 [CÁI] T-NSM υιοςG5207 [CON-TRAI] N-NSM μουG1473 [của-TA] P-1GS οG3588 [CÁI] T-NSM αγαπητοςG27 [kẻ-THƯƠNG-QUÝ] A-NSM ενG1722 [TRONG] PREP σοιG4771 [NGƯƠI] P-2DS ευδοκησαG2106 [Ta-HÀI-LÒNG] V-AAI-1S {22 cả cái khí-linh mà thánh để tiến-xuống trên Ngài nơi záng-thấy thuộc-thân-thể như con-bồ-câu, cả tiếng để xảy-nên ra-từ trời: “Chính-Ngươi là cái Con-trai của Ta, cái kẻ thương-quý, Ta hài-lòng trong Ngươi!”}
Lucas
3:23 καιG2532 [CẢ] CONJ αυτοςG846 [chính-Ngài] P-NSM ηνG1510 [đã-LÀ] V-IAI-3S ιησουςG2424 [JESUS] N-NSM αρχομενοςG756 [BẮT-ĐẦU] V-PMP-NSM ωσειG5616 [THỂ-NHƯ] ADV ετωνG2094 [NIÊN] N-GPN τριακονταG5144 [BA-CHỤC] A-NUI ωνG1510 [LÀ] V-PAP-NSM υιοςG5207 [CON-TRAI] N-NSM ωςG5613 [NHƯ] ADV ενομιζετοG3543 [bị/được-QUÁN-TƯỞNG] V-IPI-3S ιωσηφG2501 [của-JOSEF] N-PRI τουG3588 [của-ông] T-GSM ηλιG2242 [ELI] N-PRI {23 Cả đức Jesus chính-Ngài đã là bắt-đầu thể-như ba-chục niên, là con-trai (như bị/được quán-tưởng) của Josef, của ông Eli,}
Lucas
3:24 τουG3588 [của-ông] T-GSM μαθθατG3158 [MATTHAT] N-PRI τουG3588 [của-ông] T-GSM λευιG3017 [LEVI] N-PRI τουG3588 [của-ông] T-GSM μελχιG3197 [MELCHI] N-PRI τουG3588 [của-ông] T-GSM ιανναιG2388 [JANNA] N-PRI τουG3588 [của-ông] T-GSM ιωσηφG2501 [JOSEF] N-PRI {24 của ông Matthat, của ông Levi, của ông Melchi, của ông Janna, của ông Josef,}
Lucas
3:25 τουG3588 [của-ông] T-GSM ματταθιουG3161 [MATTITHIAH] N-GSM τουG3588 [của-ông] T-GSM αμωςG301 [AMOZ] N-PRI τουG3588 [của-ông] T-GSM ναουμG3486 [NAHUM] N-PRI τουG3588 [của-ông] T-GSM εσλιG2069 [ESLI] N-PRI τουG3588 [của-ông] T-GSM ναγγαιG3477 [NAGGE] N-PRI {25 của ông Mattithiah, của ông Amoz, của ông Nahum, của ông Esli, của ông Nagge,}
Lucas
3:26 τουG3588 [của-ông] T-GSM μααθG3092 [MAATH] N-PRI τουG3588 [của-ông] T-GSM ματταθιουG3161 [MATTITHIAH] N-GSM τουG3588 [của-ông] T-GSM σεμεινG4584 [SHIMEI] N-PRI τουG3588 [của-ông] T-GSM ιωσηχG2501b [JOSECH] N-PRI τουG3588 [của-ông] T-GSM ιωδαG2492b [JOĐA] N-PRI {26 của ông Maath, của ông Mattithiah, của ông Shimei, của ông Josech, của ông Jođa,}
Lucas
3:27 τουG3588 [của-ông] T-GSM ιωανανG2488b [JOANAN] N-PRI τουG3588 [của-ông] T-GSM ρησαG4488 [RHESA] N-PRI τουG3588 [của-ông] T-GSM ζοροβαβελG2216 [ZERUBBABEL] N-PRI τουG3588 [của-ông] T-GSM σαλαθιηλG4528 [SHEALTIEL] N-PRI τουG3588 [của-ông] T-GSM νηριG3518 [NERI] N-PRI {27 của ông Joanan, của ông Rhesa, của ông Zerubbabel, của ông Shealtiel, của ông Neri,}
Lucas
3:28 τουG3588 [của-ông] T-GSM μελχιG3197 [MELCHI] N-PRI τουG3588 [của-ông] T-GSM αδδιG78 [AĐĐI] N-PRI τουG3588 [của-ông] T-GSM κωσαμG2973 [COSAM] N-PRI τουG3588 [của-ông] T-GSM ελμαδαμG1678 [ELMAĐAM] N-PRI τουG3588 [của-ông] T-GSM ηρG2262 [ER] N-PRI {28 của ông Melchi, của ông Ađđi, của ông Cosam, của ông Elmađam, của ông Er,}
Lucas
3:29 τουG3588 [của-ông] T-GSM ιησουG2424 [JESUS] N-GSM τουG3588 [của-ông] T-GSM ελιεζερG1663 [ELIEZER] N-PRI τουG3588 [của-ông] T-GSM ιωριμG2497 [JORIM] N-PRI τουG3588 [của-ông] T-GSM μαθθατG3158 [MATTHAT] N-PRI τουG3588 [của-ông] T-GSM λευιG3017 [LEVI] N-PRI {29 của ông Jesus, của ông Eliezer, của ông Jorim, của ông Matthat, của ông Levi,}
Lucas
3:30 τουG3588 [của-ông] T-GSM συμεωνG4826 [SIMEON] N-PRI τουG3588 [của-ông] T-GSM ιουδαG2455 [JUĐAS] N-GSM τουG3588 [của-ông] T-GSM ιωσηφG2501 [JOSEF] N-PRI τουG3588 [của-ông] T-GSM ιωναμG2494 [JONAM] N-PRI τουG3588 [của-ông] T-GSM ελιακιμG1662 [ELIAKIM] N-PRI {30 của ông Simeon, của ông Juđas, của ông Josef, của ông Jonam, của ông Eliakim,}
Lucas
3:31 τουG3588 [của-ông] T-GSM μελεαG3190 [MELEA] N-PRI τουG3588 [của-ông] T-GSM μενναG3104 [MENNA] N-PRI τουG3588 [của-ông] T-GSM ματταθαG3160 [MATTATHA] N-PRI τουG3588 [của-ông] T-GSM ναθαμG3481 [NATHAN] N-PRI τουG3588 [của-ông] T-GSM δαυιδG1138 [ĐAVIĐ] N-PRI {31 của ông Melea, của ông Menna, của ông Mattatha, của ông Nathan, của ông Đaviđ,}
Lucas
3:32 τουG3588 [của-ông] T-GSM ιεσσαιG2421 [JESSE] N-PRI τουG3588 [của-ông] T-GSM ιωβηδG5601 [OBEĐ] N-PRI τουG3588 [của-ông] T-GSM βοοςG1003 [BOAZ] N-PRI τουG3588 [của-ông] T-GSM σαλαG4527 [SALA] N-PRI τουG3588 [của-ông] T-GSM ναασσωνG3476 [NAHSHON] N-PRI {32 của ông Jesse, của ông Obeđ, của ông Boaz, của ông Sala, của ông Nahshon,}
Lucas
3:33 τουG3588 [của-ông] T-GSM αδμινG95b [AĐMIN] N-PRI τουG3588 [của-ông] T-GSM αρνιG720b [ARNI] N-PRI τουG3588 [của-ông] T-GSM εσρωμG2074 [HEZRON] N-PRI τουG3588 [của-ông] T-GSM φαρεςG5329 [PEREZ] N-PRI τουG3588 [của-ông] T-GSM ιουδαG2448 [JUĐAH] N-GSM {33 của ông Ađmin, của ông Arni, của ông Hezron, của ông Perez, của ông Juđah,}
Lucas
3:34 τουG3588 [của-ông] T-GSM ιακωβG2384 [JACOB] N-PRI τουG3588 [của-ông] T-GSM ισαακG2464 [ISAAC] N-PRI τουG3588 [của-ông] T-GSM αβρααμG11 [ABRAHAM] N-PRI τουG3588 [của-ông] T-GSM θαραG2291 [TERAH] N-PRI τουG3588 [của-ông] T-GSM ναχωρG3493 [NAHOR] N-PRI {34 của ông Jacob, của ông Isaac, của ông Abraham, của ông Terah, của ông Nahor,}
Lucas
3:35 τουG3588 [của-ông] T-GSM σερουχG4562 [SERUG] N-PRI τουG3588 [của-ông] T-GSM ραγαυG4466 [REU] N-PRI τουG3588 [của-ông] T-GSM φαλεκG5317 [PELEG] N-PRI τουG3588 [của-ông] T-GSM εβερG1443 [EBER] N-PRI τουG3588 [của-ông] T-GSM σαλαG4527 [SHELAH] N-PRI {35 của ông Serug, của ông Reu, của ông Peleg, của ông Eber, của ông Shelah,}
Lucas
3:36 τουG3588 [của-ông] T-GSM καιναμG2536 [CAINAN] N-PRI τουG3588 [của-ông] T-GSM αρφαξαδG742 [ARFAXAĐ] N-PRI τουG3588 [của-ông] T-GSM σημG4590 [SHEM] N-PRI τουG3588 [của-ông] T-GSM νωεG3575 [NOAH] N-PRI τουG3588 [của-ông] T-GSM λαμεχG2984 [LAMECH] N-PRI {36 của ông Cainan, của ông Arfaxađ, của ông Shem, của ông Noah, của ông Lamech,}
Lucas
3:37 τουG3588 [của-ông] T-GSM μαθουσαλαG3103 [METHUSELAH] N-PRI τουG3588 [của-ông] T-GSM ενωχG1802 [ENOCH] N-PRI τουG3588 [của-ông] T-GSM ιαρετG2391 [JAREĐ] N-PRI τουG3588 [của-ông] T-GSM μαλελεηλG3121 [MAHALALEL] N-PRI τουG3588 [của-ông] T-GSM καιναμG2536 [CAINAN] N-PRI {37 của ông Methuselah, của ông Enoch, của ông Jaređ, của ông Mahalalel, của ông Cainan,}
Lucas
3:38 τουG3588 [của-ông] T-GSM ενωςG1800 [ENOSH] N-PRI τουG3588 [của-ông] T-GSM σηθG4589 [SETH] N-PRI τουG3588 [của-ông] T-GSM αδαμG76 [AĐAM] N-PRI τουG3588 [của-đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM {38 của ông Enosh, của ông Seth, của ông Ađam, của đấng Chúa-thần.}
© https://vietbible.co/ 2024