Lucas
4:1 ιησουςG2424 [JESUS] N-NSM δεG1161 [RỒI] CONJ πληρηςG4134 [ĐẦY] A-NSM πνευματοςG4151 [KHÍ-LINH] N-GSN αγιουG40 [THÁNH] A-GSN υπεστρεψενG5290 [XOAY-RÚT] V-AAI-3S αποG575 [TỪ] PREP τουG3588 [sông] T-GSM ιορδανουG2446 [JORĐAN] N-GSM καιG2532 [CẢ] CONJ ηγετοG71 [bị/được-ZẪN] V-IPI-3S ενG1722 [TRONG] PREP τωG3588 [CÁI] T-DSN πνευματιG4151 [KHÍ-LINH] N-DSN ενG1722 [TRONG] PREP τηG3588 [CÁI] T-DSF ερημωG2048 [HOANG-ĐỊA] A-DSF {1 Rồi đức Jesus đầy khí-linh thánh bèn xoay-rút từ sông Jorđan cả bị/được zẫn trong cái khí-linh trong cái hoang-địa,}
Lucas
4:2 ημεραςG2250 [NGÀY] N-APF τεσσερακονταG5062 [BỐN-CHỤC] A-NUI πειραζομενοςG3985 [bị/được-THỬ-THÁCH] V-PPP-NSM υποG5259 [BỞI] PREP τουG3588 [CÁI] T-GSM διαβολουG1228 [kẻ-VU-HÃM] A-GSM καιG2532 [CẢ] CONJ ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N εφαγενG2068 [Ngài-ĂN] V-2AAI-3S ουδενG3762 [CHẲNG-zì] A-ASN-N ενG1722 [TRONG] PREP ταιςG3588 [CÁI] T-DPF ημεραιςG2250 [những-NGÀY] N-DPF εκειναιςG1565 [ĐÓ] D-DPF καιG2532 [CẢ] CONJ συντελεσθεισωνG4931 [bị/được-KẾT-THÚC] V-APP-GPF αυτωνG846 [lúc-chúng] P-GPF επεινασενG3983 [Ngài-ĐÓI] V-AAI-3S {2 bị/được thử-thách bốn-chục ngày bởi cái kẻ Vu-hãm, cả Ngài chẳng ăn [chẳng] zì trong cái những ngày đó; cả lúc chúng bị/được kết-thúc thì Ngài đói.}
Lucas
4:3 ειπενG2036 [NÓI-RA] V-2AAI-3S δεG1161 [RỒI] CONJ αυτωG846 [nơi-Ngài] P-DSM οG3588 [CÁI] T-NSM διαβολοςG1228 [kẻ-VU-HÃM] A-NSM ειG1487 [NẾU] COND υιοςG5207 [CON-TRAI] N-NSM ειG1510 [ngươi-LÀ] V-PAI-2S τουG3588 [của-đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM ειπεG2036 [ngươi-hãy-NÓI-RA] V-2AAM-2S τωG3588 [nơi-CÁI] T-DSM λιθωG3037 [ĐÁ-THỎI] N-DSM τουτωG3778 [THẾ-ẤY] D-DSM ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ γενηταιG1096 [nó-XẢY-NÊN] V-2ADS-3S αρτοςG740 [BÁNH-CƠM] N-NSM {3 Rồi cái kẻ Vu-hãm nói-ra nơi Ngài: “Nếu ngươi là Con-trai của đấng Chúa-thần thì ngươi hãy nói-ra nơi cái đá-thỏi thế-ấy, để-cho nó xảy-nên bánh-cơm!”}
Lucas
4:4 καιG2532 [CẢ] CONJ απεκριθηG611 [LUẬN-XÉT] V-ADI-3S προςG4314 [NƠI] PREP αυτονG846 [hắn] P-ASM οG3588 [đức] T-NSM ιησουςG2424 [JESUS] N-NSM γεγραπταιG1125 [đã-bị/được-VIẾT] V-RPI-3S οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N επG1909 [TRÊN] PREP αρτωG740 [BÁNH-CƠM] N-DSM μονωG3441 [ĐƠN-ĐỘC] A-DSM ζησεταιG2198 [sẽ-SỐNG] V-FDI-3S οG3588 [CÁI] T-NSM ανθρωποςG444 [CON-NGƯỜI] N-NSM {4 Cả đức Jesus luận-xét nơi hắn: “Đã bị/được viết: ‘Thực-rằng cái con-người chẳng sẽ sống trên bánh-cơm đơn-độc!’”}
Lucas
4:5 καιG2532 [CẢ] CONJ αναγαγωνG321 [ZẪN-LÊN] V-2AAP-NSM αυτονG846 [Ngài] P-ASM εδειξενG1166 [hắn-TỎ] V-AAI-3S αυτωG846 [nơi-Ngài] P-DSM πασαςG3956 [TẤT-THẢY] A-APF ταςG3588 [CÁI] T-APF βασιλειαςG932 [những-VƯƠNG-QUỐC] N-APF τηςG3588 [của-CÁI] T-GSF οικουμενηςG3625 [LỤC-ĐỊA] N-GSF ενG1722 [TRONG] PREP στιγμηG4743 [CHỐC-LÁT] N-DSF χρονουG5550 [của-THỜI-ZAN] N-GSM {5 Cả zẫn-lên Ngài thì hắn tỏ nơi Ngài tất-thảy cái những vương-quốc của cái lục-địa trong chốc-lát của thời-zan.}
Lucas
4:6 καιG2532 [CẢ] CONJ ειπενG2036 [NÓI-RA] V-2AAI-3S αυτωG846 [nơi-Ngài] P-DSM οG3588 [CÁI] T-NSM διαβολοςG1228 [kẻ-VU-HÃM] A-NSM σοιG4771 [nơi-NGƯƠI] P-2DS δωσωG1325 [ta-sẽ-BAN] V-FAI-1S τηνG3588 [CÁI] T-ASF εξουσιανG1849 [THẨM-QUYỀN] N-ASF ταυτηνG3778 [THẾ-ẤY] D-ASF απασανG537 [TRỌN-TẤT-THẢY] A-ASF καιG2532 [CẢ] CONJ τηνG3588 [CÁI] T-ASF δοξανG1391 [SỰ-TÔN-TƯỞNG] N-ASF αυτωνG846 [của-chúng] P-GPF οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ εμοιG1473 [nơi-TA] P-1DS παραδεδοταιG3860 [nó-đã-bị/được-NỘP] V-RPI-3S καιG2532 [CẢ] CONJ ωG3739 [nơi-kẻ-MÀ] R-DSM εανG1437 [CHỪNG-NẾU] COND θελωG2309 [ta-MUỐN] V-PAS-1S διδωμιG1325 [ta-BAN] V-PAI-1S αυτηνG846 [nó] P-ASF {6 Cả cái kẻ Vu-hãm nói-ra nơi Ngài: “Ta sẽ ban nơi ngươi trọn-tất-thảy cái thẩm-quyền thế-ấy cả cái sự-tôn-tưởng của chúng, thực-rằng nó đã bị/được nộp nơi ta, cả ta ban nó nơi kẻ mà chừng-nếu ta muốn.”}
Lucas
4:7 συG4771 [CHÍNH-NGƯƠI] P-2NS ουνG3767 [RỐT-CUỘC] CONJ εανG1437 [CHỪNG-NẾU] COND προσκυνησηςG4352 [LỄ-BÁI] V-AAS-2S ενωπιονG1799 [TRƯỚC-MẶT] ADV εμουG1473 [TA] P-1GS εσταιG1510 [sẽ-LÀ] V-FDI-3S σουG4771 [của-NGƯƠI] P-2GS πασαG3956 [TẤT-THẢY] A-NSF {7 “Rốt-cuộc chừng-nếu chính-ngươi lễ-bái trước-mặt ta thì tất-thảy sẽ là của ngươi.”}
Lucas
4:8 καιG2532 [CẢ] CONJ αποκριθειςG611 [LUẬN-XÉT] V-AOP-NSM οG3588 [đức] T-NSM ιησουςG2424 [JESUS] N-NSM ειπενG2036 [NÓI-RA] V-2AAI-3S αυτωG846 [nơi-hắn] P-DSM γεγραπταιG1125 [đã-bị/được-VIẾT] V-RPI-3S κυριονG2962 [CHÚA-CHỦ] N-ASM τονG3588 [đấng] T-ASM θεονG2316 [CHÚA-THẦN] N-ASM σουG4771 [của-NGƯƠI] P-2GS προσκυνησειςG4352 [ngươi-sẽ-LỄ-BÁI] V-FAI-2S καιG2532 [CẢ] CONJ αυτωG846 [nơi-Ngài] P-DSM μονωG3441 [ĐƠN-ĐỘC] A-DSM λατρευσειςG3000 [ngươi-sẽ-FỤC-ZỊCH] V-FAI-2S {8 Cả luận-xét thì đức Jesus nói-ra nơi hắn: “Đã bị/được viết: ‘Ngươi sẽ lễ-bái Chúa-chủ đấng Chúa-thần của ngươi, cả ngươi sẽ fục-zịch nơi Ngài đơn-độc!’”}
Lucas
4:9 ηγαγενG71 [hắn-ZẪN] V-2AAI-3S δεG1161 [RỒI] CONJ αυτονG846 [Ngài] P-ASM ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP ιερουσαλημG2419 [JERUSALEM] N-PRI καιG2532 [CẢ] CONJ εστησενG2476 [hắn-ĐỨNG-TRỤ] V-AAI-3S επιG1909 [TRÊN] PREP τοG3588 [CÁI] T-ASN πτερυγιονG4419 [CÁNH-NÓC] N-ASN τουG3588 [của-CÁI] T-GSN ιερουG2411 [ĐỀN-THIÊNG] N-GSN καιG2532 [CẢ] CONJ ειπενG2036 [hắn-NÓI-RA] V-2AAI-3S αυτωG846 [nơi-Ngài] P-DSM ειG1487 [NẾU] COND υιοςG5207 [CON-TRAI] N-NSM ειG1510 [ngươi-LÀ] V-PAI-2S τουG3588 [của-đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM βαλεG906 [ngươi-hãy-QUĂNG] V-2AAM-2S σεαυτονG4572 [CHÍNH-NGƯƠI] F-2ASM εντευθενG1782 [TỪ-NƠI-ĐÂY] ADV κατωG2736 [FÍA-ZƯỚI] ADV {9 Rồi hắn zẫn Ngài trong-nơi Jerusalem, cả hắn đứng-trụ Ngài trên cái cánh-nóc của cái đền-thiêng; cả hắn nói-ra nơi Ngài: “Nếu ngươi là Con-trai của đấng Chúa-thần thì ngươi hãy quăng chính-ngươi fía-zưới từ-nơi-đây!”}
Lucas
4:10 γεγραπταιG1125 [đã-bị/được-VIẾT] V-RPI-3S γαρG1063 [VÌ] CONJ οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ τοιςG3588 [nơi-CÁI] T-DPM αγγελοιςG32 [những-THÂN-SỨ] N-DPM αυτουG846 [của-Ngài] P-GSM εντελειταιG1781 [Ngài-sẽ-TRUYỀN-RĂN] V-FNI-3S περιG4012 [QUANH] PREP σουG4771 [NGƯƠI] P-2GS τουG3588 [lúc] T-GSN διαφυλαξαιG1314 [để-CANH-ZỮ-KĨ] V-AAN σεG4771 [NGƯƠI] P-2AS {10 “Vì đã bị/được viết: ‘Thực-rằng Ngài sẽ truyền-răn nơi cái những thân-sứ của Ngài quanh ngươi lúc để canh-zữ-kĩ ngươi!’”}
Lucas
4:11 καιG2532 [CẢ] CONJ οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ επιG1909 [TRÊN] PREP χειρωνG5495 [những-TAY-QUYỀN] N-GPF αρουσινG142 [họ-sẽ-NHẤC] V-FAI-3P σεG4771 [NGƯƠI] P-2AS μηποτεG3379 [KẺO-CHỪNG] ADV-N προσκοψηςG4350 [ngươi-HÚC-XÉ] V-AAS-2S προςG4314 [NƠI] PREP λιθονG3037 [ĐÁ-THỎI] N-ASM τονG3588 [CÁI] T-ASM ποδαG4228 [CHÂN-CƯỚC] N-ASM σουG4771 [của-NGƯƠI] P-2GS {11 “‘Cả thực-rằng họ sẽ nhấc ngươi trên những tay-quyền: kẻo-chừng ngươi húc-xé cái chân-cước của ngươi ở-nơi đá-thỏi!’”}
Lucas
4:12 καιG2532 [CẢ] CONJ αποκριθειςG611 [LUẬN-XÉT] V-AOP-NSM ειπενG2036 [NÓI-RA] V-2AAI-3S αυτωG846 [nơi-hắn] P-DSM οG3588 [đức] T-NSM ιησουςG2424 [JESUS] N-NSM οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ ειρηταιG2046 [nó-đã-bị/được-THỐT-RA] V-RPI-3S ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N εκπειρασειςG1598 [ngươi-sẽ-THỬ-THÁCH-RA] V-FAI-2S κυριονG2962 [CHÚA-CHỦ] N-ASM τονG3588 [đấng] T-ASM θεονG2316 [CHÚA-THẦN] N-ASM σουG4771 [của-NGƯƠI] P-2GS {12 Cả luận-xét thì đức Jesus nói-ra nơi hắn: “Thực-rằng nó đã bị/được thốt-ra: ‘Ngươi chẳng sẽ thử-thách-ra Chúa-chủ đấng Chúa-thần của ngươi!’”}
Lucas
4:13 καιG2532 [CẢ] CONJ συντελεσαςG4931 [KẾT-THÚC] V-AAP-NSM πανταG3956 [TẤT-THẢY] A-ASM πειρασμονG3986 [SỰ-THỬ-THÁCH] N-ASM οG3588 [CÁI] T-NSM διαβολοςG1228 [kẻ-VU-HÃM] A-NSM απεστηG868 [TÁCH-LÌA] V-2AAI-3S απG575 [TỪ] PREP αυτουG846 [Ngài] P-GSM αχριG891 [TẬN] ADV καιρουG2540 [KÌ-LÚC] N-GSM {13 Cả kết-thúc tất-thảy sự-thử-thách thì cái kẻ Vu-hãm tách-lìa từ Ngài tận kì-lúc.}
Lucas
4:14 καιG2532 [CẢ] CONJ υπεστρεψενG5290 [XOAY-RÚT] V-AAI-3S οG3588 [đức] T-NSM ιησουςG2424 [JESUS] N-NSM ενG1722 [TRONG] PREP τηG3588 [CÁI] T-DSF δυναμειG1411 [QUYỀN-FÉP] N-DSF τουG3588 [của-CÁI] T-GSN πνευματοςG4151 [KHÍ-LINH] N-GSN ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τηνG3588 [xứ] T-ASF γαλιλαιανG1056 [GALILEE] N-ASF καιG2532 [CẢ] CONJ φημηG5345 [TIẾNG-TĂM] N-NSF εξηλθενG1831 [ĐẾN-RA] V-2AAI-3S καθG2596 [ZỰA-VÀO] PREP οληςG3650 [TRỌN-THẢY] A-GSF τηςG3588 [CÁI] T-GSF περιχωρουG4066 [XỨ-CHUNG-QUANH] A-GSF περιG4012 [QUANH] PREP αυτουG846 [Ngài] P-GSM {14 Cả đức Jesus xoay-rút trong cái quyền-fép của cái khí-linh trong-nơi xứ Galilee; cả tiếng-tăm quanh Ngài đến-ra zựa-vào trọn-thảy cái xứ-chung-quanh.}
Lucas
4:15 καιG2532 [CẢ] CONJ αυτοςG846 [chính-Ngài] P-NSM εδιδασκενG1321 [ZẢNG-ZẠY] V-IAI-3S ενG1722 [TRONG] PREP ταιςG3588 [CÁI] T-DPF συναγωγαιςG4864 [những-HỘI-ĐƯỜNG] N-DPF αυτωνG846 [của-họ] P-GPM δοξαζομενοςG1392 [bị/được-TÔN-TƯỞNG] V-PPP-NSM υποG5259 [BỞI] PREP παντωνG3956 [những-kẻ-TẤT-THẢY] A-GPM {15 Cả chính-Ngài zảng-zạy trong cái những hội-đường của họ, bị/được tôn-tưởng bởi những kẻ tất-thảy.}
Lucas
4:16 καιG2532 [CẢ] CONJ ηλθενG2064 [Ngài-ĐẾN] V-2AAI-3S ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP ναζαραG3478 [NAZARETH] N-PRI ουG3757 [NƠI-MÀ] ADV ηνG1510 [Ngài-đã-LÀ] V-IAI-3S τεθραμμενοςG5142 [đã-bị/được-NUÔI] V-RPP-NSM καιG2532 [CẢ] CONJ εισηλθενG1525 [Ngài-ĐẾN-VÀO] V-2AAI-3S καταG2596 [ZỰA-VÀO] PREP τοG3588 [điều] T-ASN ειωθοςG1486 [đã-THEO-THÔNG-LỆ] V-2RAP-ASN αυτωG846 [nơi-Ngài] P-DSM ενG1722 [TRONG] PREP τηG3588 [CÁI] T-DSF ημεραG2250 [NGÀY] N-DSF τωνG3588 [của-CÁI] T-GPN σαββατωνG4521 [những-KÌ-NGƯNG-NGHỈ] N-GPN ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τηνG3588 [CÁI] T-ASF συναγωγηνG4864 [HỘI-ĐƯỜNG] N-ASF καιG2532 [CẢ] CONJ ανεστηG450 [Ngài-CHỖI-ZỰNG] V-2AAI-3S αναγνωναιG314 [để-ĐỌC] V-2AAN {16 Cả Ngài đến trong-nơi Nazareth, nơi-mà Ngài đã là đã bị/được nuôi; cả zựa-vào điều đã theo-thông-lệ nơi Ngài thì Ngài đến-vào trong-nơi cái hội-đường trong cái ngày của cái những kì-ngưng-nghỉ, cả Ngài chỗi-zựng để đọc.}
Lucas
4:17 καιG2532 [CẢ] CONJ επεδοθηG1929 [bị/được-TRAO] V-API-3S αυτωG846 [nơi-Ngài] P-DSM βιβλιονG975 [CUỘN-CHỮ] N-NSN τουG3588 [CÁI] T-GSM προφητουG4396 [VỊ-TIÊN-CÁO] N-GSM ησαιουG2268 [của-ISAIAH] N-GSM καιG2532 [CẢ] CONJ ανοιξαςG455 [MỞ] V-AAP-NSM τοG3588 [CÁI] T-ASN βιβλιονG975 [CUỘN-CHỮ] N-ASN ευρενG2147 [Ngài-GẶP-THẤY] V-2AAI-3S τονG3588 [CÁI] T-ASM τοπονG5117 [CHỖ] N-ASM ουG3757 [NƠI-MÀ] ADV ηνG1510 [nó-đã-LÀ] V-IAI-3S γεγραμμενονG1125 [đã-bị/được-VIẾT] V-RPP-NSN {17 Cả cuộn-chữ của Isaiah cái vị-tiên-cáo bèn bị/được trao nơi Ngài; cả mở cái cuộn-chữ thì Ngài gặp-thấy cái chỗ, nơi-mà nó đã là đã bị/được viết:}
Lucas
4:18 πνευμαG4151 [KHÍ-LINH] N-NSN κυριουG2962 [của-CHÚA-CHỦ] N-GSM επG1909 [TRÊN] PREP εμεG1473 [TA] P-1AS ουG3739 [điều-MÀ] R-GSN εινεκενG1752 [VÌ-CỚ] PREP εχρισενG5548 [Ngài-XỨC-ZẦU] V-AAI-3S μεG1473 [TA] P-1AS ευαγγελισασθαιG2097 [để-RAO-LÀNH] V-AMN πτωχοιςG4434 [nơi-những-kẻ-KHỐN-HẠ] A-DPM απεσταλκενG649 [Ngài-đã-SAI-FÁI] V-RAI-3S μεG1473 [TA] P-1AS κηρυξαιG2784 [để-CÔNG-BỐ] V-AAN αιχμαλωτοιςG164 [nơi-những-KẺ-NÔ-TÙ] N-DPM αφεσινG859 [SỰ-THA-BUÔNG] N-ASF καιG2532 [CẢ] CONJ τυφλοιςG5185 [nơi-những-kẻ-MÙ] A-DPM αναβλεψινG309 [SỰ-NGƯỚC-NHÌN] N-ASF αποστειλαιG649 [để-SAI-FÁI] V-AAN τεθραυσμενουςG2352 [những-kẻ-đã-bị/được-ĐÈ-VỠ] V-RPP-APM ενG1722 [TRONG] PREP αφεσειG859 [SỰ-THA-BUÔNG] N-DSF {18 “Khí-linh của Chúa-chủ là trên ta, vì-cớ điều mà Ngài xức-zầu ta để rao-lành nơi những kẻ khốn-hạ. Ngài đã sai-fái ta để công-bố sự-tha-buông nơi những kẻ-nô-tù cả sự-ngước-nhìn nơi những kẻ mù, để sai-fái những kẻ đã bị/được đè-vỡ trong sự-tha-buông,”}
Lucas
4:19 κηρυξαιG2784 [để-CÔNG-BỐ] V-AAN ενιαυτονG1763 [NIÊN-KÌ] N-ASM κυριουG2962 [của-CHÚA-CHỦ] N-GSM δεκτονG1184 [ĐÁNG-TIẾP-NHẬN] A-ASM {19 “để công-bố niên-kì đáng-tiếp-nhận của Chúa-chủ!”}
Lucas
4:20 καιG2532 [CẢ] CONJ πτυξαςG4428 [QUẤN-XẾP] V-AAP-NSM τοG3588 [CÁI] T-ASN βιβλιονG975 [CUỘN-CHỮ] N-ASN αποδουςG591 [BAN-TRẢ] V-2AAP-NSM τωG3588 [nơi-CÁI] T-DSM υπηρετηG5257 [KẺ-THỪA-SAI] N-DSM εκαθισενG2523 [Ngài-AN-TOẠ] V-AAI-3S καιG2532 [CẢ] CONJ παντωνG3956 [của-những-kẻ-TẤT-THẢY] A-GPM οιG3588 [CÁI] T-NPM οφθαλμοιG3788 [những-ZIẾNG-MẮT] N-NPM ενG1722 [TRONG] PREP τηG3588 [CÁI] T-DSF συναγωγηG4864 [HỘI-ĐƯỜNG] N-DSF ησανG1510 [đã-LÀ] V-IAI-3P ατενιζοντεςG816 [NHÌN-CHĂM] V-PAP-NPM αυτωG846 [nơi-Ngài] P-DSM {20 Cả quấn-xếp cái cuộn-chữ, ban-trả nơi cái kẻ-thừa-sai thì Ngài an-toạ; cả cái những ziếng-mắt của những kẻ tất-thảy trong cái hội-đường đã là nhìn-chăm nơi Ngài.}
Lucas
4:21 ηρξατοG756 [Ngài-BẮT-ĐẦU] V-ADI-3S δεG1161 [RỒI] CONJ λεγεινG3004 [để-NÓI] V-PAN προςG4314 [NƠI] PREP αυτουςG846 [họ] P-APM οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ σημερονG4594 [HÔM-NAY] ADV πεπληρωταιG4137 [đã-bị/được-KHIẾN-TRỌN-ĐẦY] V-RPI-3S ηG3588 [CÁI] T-NSF γραφηG1124 [KINH-VĂN] N-NSF αυτηG3778 [THẾ-ẤY] D-NSF ενG1722 [TRONG] PREP τοιςG3588 [CÁI] T-DPN ωσινG3775 [những-LỖ-TAI] N-DPN υμωνG4771 [của-CÁC-NGƯỜI] P-2GP {21 Rồi Ngài bắt-đầu để nói nơi họ: “Thực-rằng hôm-nay cái kinh-văn thế-ấy đã bị/được khiến-trọn-đầy trong cái những lỗ-tai của các-người.”}
Lucas
4:22 καιG2532 [CẢ] CONJ παντεςG3956 [TẤT-THẢY] A-NPM εμαρτυρουνG3140 [họ-TUYÊN-CHỨNG] V-IAI-3P αυτωG846 [nơi-Ngài] P-DSM καιG2532 [CẢ] CONJ εθαυμαζονG2296 [KINH-NGẠC] V-IAI-3P επιG1909 [TRÊN] PREP τοιςG3588 [CÁI] T-DPM λογοιςG3056 [những-NGÔN-LỜI] N-DPM τηςG3588 [của-CÁI] T-GSF χαριτοςG5485 [ƠN-VUI] N-GSF τοιςG3588 [mà] T-DPM εκπορευομενοιςG1607 [ĐI-RA] V-PNP-DPM εκG1537 [RA-TỪ] PREP τουG3588 [CÁI] T-GSN στοματοςG4750 [MIỆNG] N-GSN αυτουG846 [của-Ngài] P-GSM καιG2532 [CẢ] CONJ ελεγονG3004 [họ-NÓI] V-IAI-3P ουχιG3780 [HẲN-CHẲNG] PRT-I υιοςG5207 [CON-TRAI] N-NSM εστινG1510 [LÀ] V-PAI-3S ιωσηφG2501 [của-JOSEF] N-PRI ουτοςG3778 [THẾ-ẤY] D-NSM {22 Cả tất-thảy họ tuyên-chứng nơi Ngài cả kinh-ngạc trên cái những ngôn-lời của cái ơn-vui mà đi-ra ra-từ cái miệng của Ngài; cả họ nói: “Hẳn-chẳng thế-ấy là con-trai của Josef?”}
Lucas
4:23 καιG2532 [CẢ] CONJ ειπενG2036 [Ngài-NÓI-RA] V-2AAI-3S προςG4314 [NƠI] PREP αυτουςG846 [họ] P-APM παντωςG3843 [CÁCH-TẤT-THẢY] ADV ερειτεG2046 [các-người-sẽ-THỐT-RA] V-FAI-2P μοιG1473 [nơi-TA] P-1DS τηνG3588 [CÁI] T-ASF παραβοληνG3850 [TỈ-NGÔN] N-ASF ταυτηνG3778 [THẾ-ẤY] D-ASF ιατρεG2395 [hỡi-THẦY-THUỐC] N-VSM θεραπευσονG2323 [ngươi-hãy-TRỊ-LIỆU] V-AAM-2S σεαυτονG4572 [CHÍNH-NGƯƠI] F-2ASM οσαG3745 [những-điều-NÀO-MÀ] K-APN ηκουσαμενG191 [chúng-ta-NGHE] V-AAI-1P γενομεναG1096 [XẢY-NÊN] V-2ADP-APN ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τηνG3588 [thành] T-ASF καφαρναουμG2584 [CAPERNAUM] N-PRI ποιησονG4160 [ngươi-hãy-LÀM] V-AAM-2S καιG2532 [CẢ] CONJ ωδεG5602 [Ở-ĐÂY] ADV ενG1722 [TRONG] PREP τηG3588 [CÁI] T-DSF πατριδιG3968 [QUÊ-HƯƠNG] N-DSF σουG4771 [của-NGƯƠI] P-2GS {23 Cả Ngài nói-ra nơi họ: “Cách-tất-thảy các-người sẽ thốt-ra nơi Ta cái tỉ-ngôn thế-ấy: ‘Hỡi thầy-thuốc, ngươi hãy trị-liệu chính-ngươi! Những điều nào-mà chúng-ta nghe xảy-nên trong-nơi thành Capernaum thì ngươi hãy làm cả ở-đây trong cái quê-hương của ngươi!’”}
Lucas
4:24 ειπενG2036 [Ngài-NÓI-RA] V-2AAI-3S δεG1161 [RỒI] CONJ αμηνG281 [AMEN] HEB λεγωG3004 [Ta-NÓI] V-PAI-1S υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ ουδειςG3762 [CHẲNG-ai] A-NSM-N προφητηςG4396 [VỊ-TIÊN-CÁO] N-NSM δεκτοςG1184 [ĐÁNG-TIẾP-NHẬN] A-NSM εστινG1510 [LÀ] V-PAI-3S ενG1722 [TRONG] PREP τηG3588 [CÁI] T-DSF πατριδιG3968 [QUÊ-HƯƠNG] N-DSF αυτουG846 [của-mình] P-GSM {24 Rồi Ngài nói-ra: “Amen, Ta nói nơi các-người: thực-rằng chẳng-ai là vị-tiên-cáo đáng-tiếp-nhận trong cái quê-hương của mình.”}
Lucas
4:25 επG1909 [TRÊN] PREP αληθειαςG225 [LẼ-THẬT] N-GSF δεG1161 [RỒI] CONJ λεγωG3004 [Ta-NÓI] V-PAI-1S υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP πολλαιG4183 [NHIỀU] A-NPF χηραιG5503 [những-Ả-GOÁ-BỤA] N-NPF ησανG1510 [đã-LÀ] V-IAI-3P ενG1722 [TRONG] PREP ταιςG3588 [CÁI] T-DPF ημεραιςG2250 [những-NGÀY] N-DPF ηλιουG2243 [của-ELIJAH] N-GSM ενG1722 [TRONG] PREP τωG3588 [zân] T-DSM ισραηλG2474 [ISRAEL] N-PRI οτεG3753 [KHI] ADV εκλεισθηG2808 [bị/được-ĐÓNG] V-API-3S οG3588 [CÁI] T-NSM ουρανοςG3772 [TRỜI] N-NSM ετηG2094 [NIÊN] N-APN τριαG5140 [BA] A-APN καιG2532 [CẢ] CONJ μηναςG3376 [THÁNG] N-APM εξG1803 [SÁU] A-NUI ωςG5613 [NHƯ] ADV εγενετοG1096 [XẢY-NÊN] V-2ADI-3S λιμοςG3042 [NẠN-ĐÓI] N-NSM μεγαςG3173 [LỚN] A-NSM επιG1909 [TRÊN] PREP πασανG3956 [TẤT-THẢY] A-ASF τηνG3588 [CÁI] T-ASF γηνG1093 [ĐẤT] N-ASF {25 “Rồi trên lẽ-thật thì Ta nói nơi các-người: nhiều những ả-goá-bụa đã là trong cái những ngày của Elijah trong zân Israel khi cái trời bị/được đóng ba-niên cả sáu tháng như xảy-nên nạn-đói lớn trên tất-thảy cái đất,”}
Lucas
4:26 καιG2532 [CẢ] CONJ προςG4314 [NƠI] PREP ουδεμιανG3762 [CHẲNG-ai] A-ASF-N αυτωνG846 [của-họ] P-GPF επεμφθηG3992 [bị/được-SAI] V-API-3S ηλιαςG2243 [ELIJAH] N-NSM ειG1487 [NẾU] COND μηG3361 [KHÔNG] PRT-N ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP σαρεπταG4558 [SAREPTA] N-APN τηςG3588 [của-CÁI] T-GSF σιδωνιαςG4606 [NGƯỜI-SIĐON] N-GSF προςG4314 [NƠI] PREP γυναικαG1135 [THÂN-NỮ] N-ASF χηρανG5503 [Ả-GOÁ-BỤA] N-ASF {26 “cả Elijah bị/được sai nơi chẳng-ai của họ nếu không nơi thân-nữ ả-goá-bụa trong-nơi Sarepta của cái người-Siđon.”}
Lucas
4:27 καιG2532 [CẢ] CONJ πολλοιG4183 [NHIỀU] A-NPM λεπροιG3015 [những-KẺ-HỦI] A-NPM ησανG1510 [đã-LÀ] V-IAI-3P ενG1722 [TRONG] PREP τωG3588 [zân] T-DSM ισραηλG2474 [ISRAEL] N-PRI επιG1909 [TRÊN] PREP ελισαιουG1666 [ELISHA] N-GSM τουG3588 [CÁI] T-GSM προφητουG4396 [VỊ-TIÊN-CÁO] N-GSM καιG2532 [CẢ] CONJ ουδειςG3762 [CHẲNG-ai] A-NSM-N αυτωνG846 [của-họ] P-GPM εκαθαρισθηG2511 [bị/được-LÀM-SẠCH] V-API-3S ειG1487 [NẾU] COND μηG3361 [KHÔNG] PRT-N ναιμανG3497 [NAAMAN] N-PRI οG3588 [CÁI] T-NSM συροςG4948 [NGƯỜI-SYRIA] N-NSM {27 “Cả nhiều những kẻ-hủi đã là trong zân Israel trên thời Elisha cái vị-tiên-cáo, cả chẳng-ai của họ bị/được làm-sạch nếu không Naaman cái người-Syria.”}
Lucas
4:28 καιG2532 [CẢ] CONJ επλησθησανG4130 [họ-bị/được-KHIẾN-ĐẦY] V-API-3P παντεςG3956 [TẤT-THẢY] A-NPM θυμουG2372 [bởi-SỰ-TỨC-KHÍ] N-GSM ενG1722 [TRONG] PREP τηG3588 [CÁI] T-DSF συναγωγηG4864 [HỘI-ĐƯỜNG] N-DSF ακουοντεςG191 [NGHE] V-PAP-NPM ταυταG3778 [những-điều-THẾ-ẤY] D-APN {28 Cả nghe những điều thế-ấy thì tất-thảy họ bị/được khiến-đầy bởi sự-tức-khí trong cái hội-đường.}
Lucas
4:29 καιG2532 [CẢ] CONJ ανασταντεςG450 [CHỖI-ZỰNG] V-2AAP-NPM εξεβαλονG1544 [họ-XUA] V-2AAI-3P αυτονG846 [Ngài] P-ASM εξωG1854 [FÍA-NGOÀI] ADV τηςG3588 [CÁI] T-GSF πολεωςG4172 [CƯ-THÀNH] N-GSF καιG2532 [CẢ] CONJ ηγαγονG71 [ZẪN] V-2AAI-3P αυτονG846 [Ngài] P-ASM εωςG2193 [CHO-TỚI] ADV οφρυοςG3790 [TRIỀN] N-GSF τουG3588 [của-CÁI] T-GSN ορουςG3735 [NÚI] N-GSN εφG1909 [TRÊN] PREP ουG3739 [cái-MÀ] R-GSN ηG3588 [CÁI] T-NSF πολιςG4172 [CƯ-THÀNH] N-NSF ωκοδομητοG3618 [đã-bị/được-XÂY-ZỰNG] V-LPI-3S αυτωνG846 [của-họ] P-GPM ωστεG5620 [NHƯ-VẬY] CONJ κατακρημνισαιG2630 [để-XÔ-NHÀO] V-AAN αυτονG846 [Ngài] P-ASM {29 Cả chỗi-zựng thì họ xua Ngài fía-ngoài cái cư-thành cả zẫn Ngài cho-tới triền của cái núi (trên cái mà cái cư-thành của họ đã bị/được xây-zựng), như-vậy để xô-nhào Ngài.}
Lucas
4:30 αυτοςG846 [chính-Ngài] P-NSM δεG1161 [RỒI] CONJ διελθωνG1330 [ĐẾN-NGANG] V-2AAP-NSM διαG1223 [QUA] PREP μεσουG3319 [ZỮA] A-GSN αυτωνG846 [họ] P-GPM επορευετοG4198 [ĐI] V-INI-3S {30 Rồi chính-Ngài đến-ngang qua zữa họ bèn đi.}
Lucas
4:31 καιG2532 [CẢ] CONJ κατηλθενG2718 [Ngài-ĐẾN-XUỐNG] V-2AAI-3S ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP καφαρναουμG2584 [CAPERNAUM] N-PRI πολινG4172 [CƯ-THÀNH] N-ASF τηςG3588 [của-xứ] T-GSF γαλιλαιαςG1056 [GALILEE] N-GSF καιG2532 [CẢ] CONJ ηνG1510 [Ngài-đã-LÀ] V-IAI-3S διδασκωνG1321 [ZẢNG-ZẠY] V-PAP-NSM αυτουςG846 [họ] P-APM ενG1722 [TRONG] PREP τοιςG3588 [CÁI] T-DPN σαββασινG4521 [những-KÌ-NGƯNG-NGHỈ] N-DPN {31 Cả Ngài đến-xuống trong-nơi Capernaum cư-thành của xứ Galilee; cả Ngài đã là zảng-zạy họ trong cái những kì-ngưng-nghỉ.}
Lucas
4:32 καιG2532 [CẢ] CONJ εξεπλησσοντοG1605 [họ-bị/được-KHIẾN-CHOÁNG-VÁNG] V-IPI-3P επιG1909 [TRÊN] PREP τηG3588 [CÁI] T-DSF διδαχηG1322 [SỰ-ZẢNG-ZẠY] N-DSF αυτουG846 [của-Ngài] P-GSM οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ ενG1722 [TRONG] PREP εξουσιαG1849 [THẨM-QUYỀN] N-DSF ηνG1510 [đã-LÀ] V-IAI-3S οG3588 [CÁI] T-NSM λογοςG3056 [NGÔN-LỜI] N-NSM αυτουG846 [của-Ngài] P-GSM {32 Cả họ bị/được khiến-choáng-váng trên cái sự-zảng-zạy của Ngài, thực-rằng cái ngôn-lời của Ngài đã là trong thẩm-quyền.}
Lucas
4:33 καιG2532 [CẢ] CONJ ενG1722 [TRONG] PREP τηG3588 [CÁI] T-DSF συναγωγηG4864 [HỘI-ĐƯỜNG] N-DSF ηνG1510 [đã-LÀ] V-IAI-3S ανθρωποςG444 [CON-NGƯỜI] N-NSM εχωνG2192 [CÓ] V-PAP-NSM πνευμαG4151 [KHÍ-LINH] N-ASN δαιμονιουG1140 [của-QUỶ-LINH] N-GSN ακαθαρτουG169 [UẾ] A-GSN καιG2532 [CẢ] CONJ ανεκραξενG349 [nó-GÀO-LÊN] V-AAI-3S φωνηG5456 [nơi-TIẾNG] N-DSF μεγαληG3173 [LỚN] A-DSF {33 Cả trong cái hội-đường đã là con-người có khí-linh của quỷ-linh uế; cả nó gào-lên nơi tiếng lớn:}
Lucas
4:34 εαG1436 [A] INJ τιG5101 [điều-NÀO] I-NSN ημινG1473 [nơi-CHÚNG-TÔI] P-1DP καιG2532 [CẢ] CONJ σοιG4771 [nơi-Người] P-2DS ιησουG2424 [hỡi-JESUS] N-VSM ναζαρηνεG3479 [THUỘC-NAZARETH] N-VSM ηλθεςG2064 [Người-ĐẾN] V-2AAI-2S απολεσαιG622 [để-ZIỆT-MẤT] V-AAN ημαςG1473 [CHÚNG-TÔI] P-1AP οιδαG1492 [tôi-đã-THẤY-BIẾT] V-RAI-1S σεG4771 [Người] P-2AS τιςG5101 [kẻ-NÀO] I-NSM ειG1510 [Người-LÀ] V-PAI-2S οG3588 [CÁI] T-NSM αγιοςG40 [đấng-THÁNH] A-NSM τουG3588 [của-đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM {34 “A, hỡi đức Jesus thuộc-Nazareth, điều-nào nơi chúng-tôi cả nơi Người? Người đến để ziệt-mất chúng-tôi? Tôi đã thấy-biết Người, Người là kẻ-nào: cái đấng Thánh của đấng Chúa-thần!”}
Lucas
4:35 καιG2532 [CẢ] CONJ επετιμησενG2008 [QUỞ-TRÁCH] V-AAI-3S αυτωG846 [nơi-nó] P-DSN οG3588 [đức] T-NSM ιησουςG2424 [JESUS] N-NSM λεγωνG3004 [NÓI] V-PAP-NSM φιμωθητιG5392 [ngươi-hãy-bị/được-KHỚP-MIỆNG] V-APM-2S καιG2532 [CẢ] CONJ εξελθεG1831 [ngươi-hãy-ĐẾN-RA] V-2AAM-2S απG575 [TỪ] PREP αυτουG846 [y] P-GSM καιG2532 [CẢ] CONJ ριψανG4496 [VẤT] V-AAP-NSN αυτονG846 [y] P-ASM τοG3588 [CÁI] T-NSN δαιμονιονG1140 [QUỶ-LINH] N-NSN ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τοG3588 [CÁI] T-ASN μεσονG3319 [chỗ-ZỮA] A-ASN εξηλθενG1831 [ĐẾN-RA] V-2AAI-3S απG575 [TỪ] PREP αυτουG846 [y] P-GSM μηδενG3367 [KHÔNG-zì] A-ASN-N βλαψανG984 [KHIẾN-TỔN-HẠI] V-AAP-NSN αυτονG846 [y] P-ASM {35 Cả đức Jesus quở-trách nơi nó, nói: “Ngươi hãy bị/được khớp-miệng, cả ngươi hãy đến-ra từ y!” Cả cái quỷ-linh vất y trong-nơi cái chỗ zữa bèn đến-ra từ y, khiến-tổn-hại y không-zì.}
Lucas
4:36 καιG2532 [CẢ] CONJ εγενετοG1096 [XẢY-NÊN] V-2ADI-3S θαμβοςG2285 [ĐIỀU-SỮNG-SỜ] N-NSN επιG1909 [TRÊN] PREP πανταςG3956 [những-kẻ-TẤT-THẢY] A-APM καιG2532 [CẢ] CONJ συνελαλουνG4814 [họ-ĐÀM-THOẠI] V-IAI-3P προςG4314 [NƠI] PREP αλληλουςG240 [LẪN-NHAU] C-APM λεγοντεςG3004 [NÓI] V-PAP-NPM τιςG5101 [cái-NÀO] I-NSM οG3588 [CÁI] T-NSM λογοςG3056 [NGÔN-LỜI] N-NSM ουτοςG3778 [THẾ-ẤY] D-NSM οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ ενG1722 [TRONG] PREP εξουσιαG1849 [THẨM-QUYỀN] N-DSF καιG2532 [CẢ] CONJ δυναμειG1411 [QUYỀN-FÉP] N-DSF επιτασσειG2004 [Ngài-TRUYỀN-LẬP] V-PAI-3S τοιςG3588 [nơi-CÁI] T-DPN ακαθαρτοιςG169 [UẾ] A-DPN πνευμασινG4151 [những-KHÍ-LINH] N-DPN καιG2532 [CẢ] CONJ εξερχονταιG1831 [chúng-ĐẾN-RA] V-PNI-3P {36 Cả xảy-nên điều-sững-sờ trên những kẻ tất-thảy; cả họ đàm-thoại nơi lẫn-nhau, nói: “Cái-nào là cái ngôn-lời thế-ấy? Thực-rằng trong thẩm-quyền cả quyền-fép thì Ngài truyền-lập nơi cái những khí-linh uế, cả chúng đến-ra.”}
Lucas
4:37 καιG2532 [CẢ] CONJ εξεπορευετοG1607 [ĐI-RA] V-INI-3S ηχοςG2279 [ÂM-VỌNG] N-NSM περιG4012 [QUANH] PREP αυτουG846 [Ngài] P-GSM ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP πανταG3956 [TẤT-THẢY] A-ASM τοπονG5117 [CHỖ] N-ASM τηςG3588 [của-CÁI] T-GSF περιχωρουG4066 [XỨ-CHUNG-QUANH] A-GSF {37 Cả âm-vọng quanh Ngài bèn đi-ra trong-nơi tất-thảy chỗ của cái xứ-chung-quanh.}
Lucas
4:38 ανασταςG450 [CHỖI-ZỰNG] V-2AAP-NSM δεG1161 [RỒI] CONJ αποG575 [TỪ] PREP τηςG3588 [CÁI] T-GSF συναγωγηςG4864 [HỘI-ĐƯỜNG] N-GSF εισηλθενG1525 [Ngài-ĐẾN-VÀO] V-2AAI-3S ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τηνG3588 [CÁI] T-ASF οικιανG3614 [NGÔI-NHÀ] N-ASF σιμωνοςG4613 [của-SIMON] N-GSM πενθεραG3994 [BÀ-ZA] N-NSF δεG1161 [RỒI] CONJ τουG3588 [của-ông] T-GSM σιμωνοςG4613 [SIMON] N-GSM ηνG1510 [đã-LÀ] V-IAI-3S συνεχομενηG4912 [bị/được-CẦM-CÓ] V-PPP-NSF πυρετωG4446 [nơi-CƠN-SỐT] N-DSM μεγαλωG3173 [LỚN] A-DSM καιG2532 [CẢ] CONJ ηρωτησανG2065 [họ-ZỤC-HỎI] V-AAI-3P αυτονG846 [Ngài] P-ASM περιG4012 [QUANH] PREP αυτηςG846 [bà] P-GSF {38 Rồi chỗi-zựng từ cái hội-đường thì Ngài đến-vào trong-nơi cái ngôi-nhà của Simon. Rồi bà-za của ông Simon đã là bị/được cầm-có nơi cơn-sốt lớn; cả họ zục-hỏi Ngài quanh bà.}
Lucas
4:39 καιG2532 [CẢ] CONJ επισταςG2186 [XUẤT-HIỆN] V-2AAP-NSM επανωG1883 [Ở-BÊN-TRÊN] ADV αυτηςG846 [bà] P-GSF επετιμησενG2008 [Ngài-QUỞ-TRÁCH] V-AAI-3S τωG3588 [nơi-CÁI] T-DSM πυρετωG4446 [CƠN-SỐT] N-DSM καιG2532 [CẢ] CONJ αφηκενG863 [nó-THA-BUÔNG] V-AAI-3S αυτηνG846 [bà] P-ASF παραχρημαG3916 [TỨC-THỜI] ADV δεG1161 [RỒI] CONJ αναστασαG450 [CHỖI-ZỰNG] V-2AAP-NSF διηκονειG1247 [bà-FỤC-VỤ] V-IAI-3S αυτοιςG846 [nơi-họ] P-DPM {39 Cả xuất-hiện ở-bên-trên bà thì Ngài quở-trách nơi cái cơn-sốt cả nó tha-buông bà. Rồi tức-thời chỗi-zựng thì bà fục-vụ nơi họ.}
Lucas
4:40 δυνοντοςG1416 [LẶN] V-PAP-GSM δεG1161 [RỒI] CONJ τουG3588 [lúc-CÁI] T-GSM ηλιουG2246 [MẶT-TRỜI] N-GSM απαντεςG537 [TRỌN-TẤT-THẢY] A-NPM οσοιG3745 [những-kẻ-NÀO-MÀ] K-NPM ειχονG2192 [CÓ] V-IAI-3P ασθενουνταςG770 [những-kẻ-ĐAU-YẾU] V-PAP-APM νοσοιςG3554 [nơi-những-SỰ-ĐAU-BỆNH] N-DPF ποικιλαιςG4164 [KHÁC-NHAU] A-DPF ηγαγονG71 [chúng-ZẪN] V-2AAI-3P αυτουςG846 [họ] P-APM προςG4314 [NƠI] PREP αυτονG846 [Ngài] P-ASM οG3588 [Ngài] T-NSM δεG1161 [RỒI] CONJ ενιG1520 [MỘT-kẻ] A-DSM εκαστωG1538 [nơi-MỖI] A-DSM αυτωνG846 [của-họ] P-GPM ταςG3588 [CÁI] T-APF χειραςG5495 [những-TAY-QUYỀN] N-APF επιτιθειςG2007 [ĐẶT-LÊN] V-PAP-NSM εθεραπευενG2323 [TRỊ-LIỆU] V-IAI-3S αυτουςG846 [họ] P-APM {40 Rồi lúc cái mặt-trời lặn thì trọn-tất-thảy những kẻ-nào-mà có những kẻ đau-yếu nơi những sự-đau-bệnh khác-nhau thì chúng zẫn họ nơi Ngài. Rồi đặt-lên nơi mỗi một kẻ của họ cái những tay-quyền thì Ngài trị-liệu họ.}
Lucas
4:41 εξηρχετοG1831 [ĐẾN-RA] V-INI-3S δεG1161 [RỒI] CONJ καιG2532 [CẢ] CONJ δαιμονιαG1140 [những-QUỶ-LINH] N-NPN αποG575 [TỪ] PREP πολλωνG4183 [NHIỀU-những-kẻ] A-GPM κραζονταG2896 [KÊU-GÀO] V-PAP-NPN καιG2532 [CẢ] CONJ λεγονταG3004 [NÓI] V-PAP-NPN οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ συG4771 [CHÍNH-Người] P-2NS ειG1510 [LÀ] V-PAI-2S οG3588 [đấng] T-NSM υιοςG5207 [CON-TRAI] N-NSM τουG3588 [của-đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM καιG2532 [CẢ] CONJ επιτιμωνG2008 [QUỞ-TRÁCH] V-PAP-NSM ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N ειαG1439 [Ngài-FÓ-MẶC] V-IAI-3S αυταG846 [chúng] P-APN λαλεινG2980 [để-FÁT-NGÔN] V-PAN οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ ηδεισανG1492 [chúng-đã-THẤY-BIẾT] V-LAI-3P τονG3588 [đức] T-ASM χριστονG5547 [CHRISTOS] N-ASM αυτονG846 [Ngài] P-ASM ειναιG1510 [để-LÀ] V-PAN {41 Rồi cả những quỷ-linh đến-ra từ nhiều những kẻ, kêu-gào cả nói: “Thực-rằng chính-Người là đấng Con-trai của đấng Chúa-thần.” Cả quở-trách thì Ngài chẳng fó-mặc chúng để fát-ngôn, thực-rằng chúng đã thấy-biết Ngài để là đức Christos.}
Lucas
4:42 γενομενηςG1096 [lúc-XẢY-NÊN] V-2ADP-GSF δεG1161 [RỒI] CONJ ημεραςG2250 [NGÀY] N-GSF εξελθωνG1831 [ĐẾN-RA] V-2AAP-NSM επορευθηG4198 [Ngài-ĐI] V-AOI-3S ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP ερημονG2048 [HOANG-ĐỊA] A-ASM τοπονG5117 [CHỖ] N-ASM καιG2532 [CẢ] CONJ οιG3588 [CÁI] T-NPM οχλοιG3793 [những-ĐÁM-ĐÔNG] N-NPM επεζητουνG1934 [TÌM-CẦN] V-IAI-3P αυτονG846 [Ngài] P-ASM καιG2532 [CẢ] CONJ ηλθονG2064 [ĐẾN] V-2AAI-3P εωςG2193 [CHO-TỚI] ADV αυτουG846 [Ngài] P-GSM καιG2532 [CẢ] CONJ κατειχονG2722 [NẮM-ZỮ] V-IAI-3P αυτονG846 [Ngài] P-ASM τουG3588 [lúc] T-GSN μηG3361 [KHÔNG] PRT-N πορευεσθαιG4198 [để-ĐI] V-PNN απG575 [TỪ] PREP αυτωνG846 [họ] P-GPM {42 Rồi lúc xảy-nên ngày thì Ngài đến-ra bèn đi trong-nơi chỗ hoang-địa; cả cái những đám-đông tìm-cần Ngài cả đến cho-tới Ngài cả nắm-zữ Ngài lúc không để đi từ họ.}
Lucas
4:43 οG3588 [Ngài] T-NSM δεG1161 [RỒI] CONJ ειπενG2036 [NÓI-RA] V-2AAI-3S προςG4314 [NƠI] PREP αυτουςG846 [họ] P-APM οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ καιG2532 [CẢ] CONJ ταιςG3588 [nơi-CÁI] T-DPF ετεραιςG2087 [KHÁC-KIA] A-DPF πολεσινG4172 [những-CƯ-THÀNH] N-DPF ευαγγελισασθαιG2097 [để-RAO-LÀNH] V-AMN μεG1473 [TA] P-1AS δειG1163 [ẮT-BUỘC] V-PAI-3S τηνG3588 [CÁI] T-ASF βασιλειανG932 [VƯƠNG-QUỐC] N-ASF τουG3588 [của-đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ επιG1909 [TRÊN] PREP τουτοG3778 [điều-THẾ-ẤY] D-ASN απεσταληνG649 [Ta-bị/được-SAI-FÁI] V-2API-1S {43 Rồi Ngài nói-ra nơi họ: “Thực-rằng cả nơi cái những cư-thành khác-kia thì ắt-buộc Ta để rao-lành cái vương-quốc của đấng Chúa-thần, thực-rằng trên điều thế-ấy thì Ta bị/được sai-fái.”}
Lucas
4:44 καιG2532 [CẢ] CONJ ηνG1510 [Ngài-đã-LÀ] V-IAI-3S κηρυσσωνG2784 [CÔNG-BỐ] V-PAP-NSM ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP ταςG3588 [CÁI] T-APF συναγωγαςG4864 [những-HỘI-ĐƯỜNG] N-APF τηςG3588 [của-xứ] T-GSF ιουδαιαςG2449 [JUĐAEA] N-GSF {44 Cả Ngài đã là công-bố trong-nơi cái những hội-đường của xứ Juđaea.}
© https://vietbible.co/ 2024