Matthaeus 19:1 καιG2532 [CẢ] CONJ εγενετοG1096 [XẢY-NÊN] V-2ADI-3S οτεG3753 [KHI] ADV ετελεσενG5055 [HOÀN-TẤT] V-AAI-3S οG3588 [đức] T-NSM ιησουςG2424 [JESUS] N-NSM τουςG3588 [CÁI] T-APM λογουςG3056 [những-NGÔN-LỜI] N-APM τουτουςG3778 [THẾ-ẤY] D-APM μετηρενG3332 [Ngài-NHẤC-ZỜI] V-AAI-3S αποG575 [TỪ] PREP τηςG3588 [xứ] T-GSF γαλιλαιαςG1056 [GALILEE] N-GSF καιG2532 [CẢ] CONJ ηλθενG2064 [ĐẾN] V-2AAI-3S ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP ταG3588 [CÁI] T-APN οριαG3725 [những-BỜ-CÕI] N-APN τηςG3588 [của-xứ] T-GSF ιουδαιαςG2449 [JUĐAEA] N-GSF περανG4008 [FÍA-BÊN-KIA] ADV τουG3588 [sông] T-GSM ιορδανουG2446 [JORĐAN] N-GSM {1 Cả xảy-nên khi đức Jesus hoàn-tất cái những ngôn-lời thế-ấy thì Ngài nhấc-zời từ xứ Galilee cả đến trong-nơi cái những bờ-cõi của xứ Juđaea fía-bên-kia sông Jorđan.}
Matthaeus 19:2 καιG2532 [CẢ] CONJ ηκολουθησανG190 [ĐI-THEO] V-AAI-3P αυτωG846 [nơi-Ngài] P-DSM οχλοιG3793 [những-ĐÁM-ĐÔNG] N-NPM πολλοιG4183 [NHIỀU] A-NPM καιG2532 [CẢ] CONJ εθεραπευσενG2323 [Ngài-TRỊ-LIỆU] V-AAI-3S αυτουςG846 [họ] P-APM εκειG1563 [Ở-ĐÓ] ADV {2 Cả nhiều những đám-đông đi-theo nơi Ngài; cả Ngài trị-liệu họ ở-đó.}
Matthaeus 19:3 καιG2532 [CẢ] CONJ προσηλθονG4334 [ĐẾN-GẦN] V-2AAI-3P αυτωG846 [nơi-Ngài] P-DSM φαρισαιοιG5330 [những-KẺ-FE-FARISEE] N-NPM πειραζοντεςG3985 [THỬ-THÁCH] V-PAP-NPM αυτονG846 [Ngài] P-ASM καιG2532 [CẢ] CONJ λεγοντεςG3004 [NÓI] V-PAP-NPM ειG1487 [NẾU] COND εξεστινG1832 [nó-HỢP-FÉP] V-PAI-3S απολυσαιG630 [để-THÁO-RỜI] V-AAN τηνG3588 [CÁI] T-ASF γυναικαG1135 [THÂN-NỮ] N-ASF αυτουG846 [của-mình] P-GSM καταG2596 [ZỰA-VÀO] PREP πασανG3956 [TẤT-THẢY] A-ASF αιτιανG156 [SỰ-CÁO-TRẠNG] N-ASF {3 Cả những kẻ-fe-Farisee đến-gần nơi Ngài, thử-thách Ngài cả nói: “Nếu chăng nó hợp-fép để tháo-rời cái thân-nữ của mình zựa-vào tất-thảy sự-cáo-trạng?”}
Matthaeus 19:4 οG3588 [Ngài] T-NSM δεG1161 [RỒI] CONJ αποκριθειςG611 [LUẬN-XÉT] V-AOP-NSM ειπενG2036 [NÓI-RA] V-2AAI-3S ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N ανεγνωτεG314 [các-người-ĐỌC] V-2AAI-2P οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ οG3588 [đấng] T-NSM κτισαςG2936 [TẠO-SINH] V-AAP-NSM απG575 [TỪ] PREP αρχηςG746 [CHÓP-ĐẦU] N-GSF αρσενG730 [FÁI-NAM] A-ASN καιG2532 [CẢ] CONJ θηλυG2338 [FÁI-NỮ] A-ASN εποιησενG4160 [LÀM] V-AAI-3S αυτουςG846 [họ] P-APM {4 Rồi luận-xét thì Ngài nói-ra: “Chẳng các-người đọc thực-rằng đấng tạo-sinh từ chóp-đầu bèn làm họ fái-nam cả fái-nữ?”}
Matthaeus 19:5 καιG2532 [CẢ] CONJ ειπενG2036 [Ngài-NÓI-RA] V-2AAI-3S ενεκαG1752 [VÌ-CỚ] PREP τουτουG3778 [THẾ-ẤY] D-GSN καταλειψειG2641 [sẽ-BỎ-RỜI] V-FAI-3S ανθρωποςG444 [CON-NGƯỜI] N-NSM τονG3588 [người] T-ASM πατεραG3962 [CHA] N-ASM καιG2532 [CẢ] CONJ τηνG3588 [người] T-ASF μητεραG3384 [MẸ] N-ASF καιG2532 [CẢ] CONJ κολληθησεταιG2853 [y-sẽ-bị/được-ZÍNH-KẾT] V-FPI-3S τηG3588 [nơi-CÁI] T-DSF γυναικιG1135 [THÂN-NỮ] N-DSF αυτουG846 [của-y] P-GSM καιG2532 [CẢ] CONJ εσονταιG1510 [sẽ-LÀ] V-FDI-3P οιG3588 [CÁI] T-NPM δυοG1417 [HAI-kẻ] A-NUI ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP σαρκαG4561 [XÁC-THỊT] N-ASF μιανG1520 [MỘT] A-ASF {5 “Cả Ngài nói-ra: ‘Vì-cớ thế-ấy thì con-người sẽ bỏ-rời người cha cả người mẹ, cả y sẽ bị/được zính-kết nơi cái thân-nữ của y, cả cái hai kẻ sẽ là trong-nơi một xác-thịt.’”}
Matthaeus 19:6 ωστεG5620 [NHƯ-VẬY] CONJ ουκετιG3765 [CHẲNG-CÒN] ADV-N εισινG1510 [họ-LÀ] V-PAI-3P δυοG1417 [HAI] A-NUI αλλαG235 [NHƯNG] CONJ σαρξG4561 [XÁC-THỊT] N-NSF μιαG1520 [MỘT] A-NSF οG3739 [cái-MÀ] R-ASN ουνG3767 [RỐT-CUỘC] CONJ οG3588 [đấng] T-NSM θεοςG2316 [CHÚA-THẦN] N-NSM συνεζευξενG4801 [CẶP-ÁCH] V-AAI-3S ανθρωποςG444 [CON-NGƯỜI] N-NSM μηG3361 [KHÔNG] PRT-N χωριζετωG5563 [hãy-CHIA-CÁCH] V-PAM-3S {6 “Như-vậy họ chẳng-còn là hai, nhưng một xác-thịt. Rốt-cuộc con-người hãy không chia-cách cái mà đấng Chúa-thần cặp-ách!”}
Matthaeus 19:7 λεγουσινG3004 [họ-NÓI] V-PAI-3P αυτωG846 [nơi-Ngài] P-DSM τιG5101 [cớ-NÀO] I-ASN ουνG3767 [RỐT-CUỘC] CONJ μωυσηςG3475 [MOSES] N-NSM ενετειλατοG1781 [TRUYỀN-RĂN] V-ADI-3S δουναιG1325 [để-BAN] V-2AAN βιβλιονG975 [CUỘN-CHỮ] N-ASN αποστασιουG647 [của-ĐIỀU-TÁCH-LÌA] N-GSN καιG2532 [CẢ] CONJ απολυσαιG630 [để-THÁO-RỜI] V-AAN {7 Họ nói nơi Ngài: “Rốt-cuộc cớ-nào Moses truyền-răn để ban cuộn-chữ của điều-tách-lìa cả để tháo-rời?”}
Matthaeus 19:8 λεγειG3004 [Ngài-NÓI] V-PAI-3S αυτοιςG846 [nơi-họ] P-DPM οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ μωυσηςG3475 [MOSES] N-NSM προςG4314 [NƠI] PREP τηνG3588 [CÁI] T-ASF σκληροκαρδιανG4641 [SỰ-TRƠ-TÂM] N-ASF υμωνG4771 [của-CÁC-NGƯỜI] P-2GP επετρεψενG2010 [VẦN-THẢ] V-AAI-3S υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP απολυσαιG630 [để-THÁO-RỜI] V-AAN ταςG3588 [CÁI] T-APF γυναικαςG1135 [những-THÂN-NỮ] N-APF υμωνG4771 [của-CÁC-NGƯỜI] P-2GP απG575 [TỪ] PREP αρχηςG746 [CHÓP-ĐẦU] N-GSF δεG1161 [RỒI] CONJ ουG3756 [CHẲNG] PRT-N γεγονενG1096 [đã-XẢY-NÊN] V-2RAI-3S ουτωςG3779 [VẬY-THẾ-ẤY] ADV {8 Ngài nói nơi họ: “Thực-rằng nơi cái sự-trơ-tâm của các-người thì Moses vần-thả nơi các-người để tháo-rời cái những thân-nữ của các-người. Rồi từ chóp-đầu chẳng đã xảy-nên vậy-thế-ấy.”}
Matthaeus 19:9 λεγωG3004 [Ta-NÓI] V-PAI-1S δεG1161 [RỒI] CONJ υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ οςG3739 [kẻ-MÀ] R-NSM ανG302 [CHỪNG] PRT απολυσηG630 [THÁO-RỜI] V-AAS-3S τηνG3588 [CÁI] T-ASF γυναικαG1135 [THÂN-NỮ] N-ASF αυτουG846 [của-mình] P-GSM μηG3361 [KHÔNG] PRT-N επιG1909 [TRÊN] PREP πορνειαG4202 [SỰ-ZAN-ZÂM] N-DSF καιG2532 [CẢ] CONJ γαμησηG1060 [CƯỚI] V-AAS-3S αλληνG243 [ả-KHÁC] A-ASF μοιχαταιG3429 [THÀNH-KẺ-NGOẠI-TÌNH] V-PNI-3S {9 “Rồi Ta nói nơi các-người: thực-rằng kẻ mà chừng tháo-rời cái thân-nữ của mình không trên sự-zan-zâm cả cưới ả khác thì thành-kẻ-ngoại-tình!”}
Matthaeus 19:10 λεγουσινG3004 [NÓI] V-PAI-3P αυτωG846 [nơi-Ngài] P-DSM οιG3588 [CÁI] T-NPM μαθηταιG3101 [những-ZÁO-ĐỒ] N-NPM ειG1487 [NẾU] COND ουτωςG3779 [VẬY-THẾ-ẤY] ADV εστινG1510 [LÀ] V-PAI-3S ηG3588 [CÁI] T-NSF αιτιαG156 [SỰ-CÁO-TRẠNG] N-NSF τουG3588 [của-CÁI] T-GSM ανθρωπουG444 [CON-NGƯỜI] N-GSM μεταG3326 [CÙNG] PREP τηςG3588 [CÁI] T-GSF γυναικοςG1135 [THÂN-NỮ] N-GSF ουG3756 [CHẲNG] PRT-N συμφερειG4851 [nó-ÍCH-HỢP] V-PAI-3S γαμησαιG1060 [để-CƯỚI] V-AAN {10 Cái những záo-đồ nói nơi Ngài: “Nếu vậy-thế-ấy là cái sự-cáo-trạng của cái con-người cùng cái thân-nữ thì nó chẳng ích-hợp để cưới.”}
Matthaeus 19:11 οG3588 [Ngài] T-NSM δεG1161 [RỒI] CONJ ειπενG2036 [NÓI-RA] V-2AAI-3S αυτοιςG846 [nơi-họ] P-DPM ουG3756 [CHẲNG] PRT-N παντεςG3956 [TẤT-THẢY] A-NPM χωρουσινG5562 [họ-CHỨA] V-PAI-3P τονG3588 [CÁI] T-ASM λογονG3056 [NGÔN-LỜI] N-ASM αλλG235 [NHƯNG] CONJ οιςG3739 [nơi-những-kẻ-MÀ] R-DPM δεδοταιG1325 [nó-đã-bị/được-BAN] V-RPI-3S {11 Rồi Ngài nói-ra nơi họ: “Chẳng tất-thảy họ chứa cái ngôn-lời, nhưng nơi những kẻ mà nó đã bị/được ban.”}
Matthaeus 19:12 εισινG1510 [LÀ] V-PAI-3P γαρG1063 [VÌ] CONJ ευνουχοιG2135 [những-KẺ-THÁI-ZÁM] N-NPM οιτινεςG3748 [những-kẻ-NÀO-ĐÓ-MÀ] R-NPM εκG1537 [RA-TỪ] PREP κοιλιαςG2836 [BỤNG] N-GSF μητροςG3384 [MẸ] N-GSF εγεννηθησανG1080 [bị/được-SINH] V-API-3P ουτωςG3779 [VẬY-THẾ-ẤY] ADV καιG2532 [CẢ] CONJ εισινG1510 [LÀ] V-PAI-3P ευνουχοιG2135 [những-KẺ-THÁI-ZÁM] N-NPM οιτινεςG3748 [những-kẻ-NÀO-ĐÓ-MÀ] R-NPM ευνουχισθησανG2134 [THIẾN-HOẠN] V-AAI-3P υποG5259 [BỞI] PREP τωνG3588 [CÁI] T-GPM ανθρωπωνG444 [những-CON-NGƯỜI] N-GPM καιG2532 [CẢ] CONJ εισινG1510 [LÀ] V-PAI-3P ευνουχοιG2135 [những-KẺ-THÁI-ZÁM] N-NPM οιτινεςG3748 [những-kẻ-NÀO-ĐÓ-MÀ] R-NPM ευνουχισανG2134 [THIẾN-HOẠN] V-AAI-3P εαυτουςG1438 [CHÍNH-MÌNH] F-3APM διαG1223 [QUA] PREP τηνG3588 [CÁI] T-ASF βασιλειανG932 [VƯƠNG-QUỐC] N-ASF τωνG3588 [của-CÁI] T-GPM ουρανωνG3772 [những-TRỜI] N-GPM οG3588 [kẻ] T-NSM δυναμενοςG1410 [CÓ-THỂ] V-PNP-NSM χωρεινG5562 [để-CHỨA] V-PAN χωρειτωG5562 [hãy-CHỨA] V-PAM-3S {12 “Vì những kẻ-thái-zám là những kẻ-nào-đó-mà bị/được sinh ra-từ bụng mẹ, thì vậy-thế-ấy cả những kẻ-thái-zám là những kẻ-nào-đó-mà thiến-hoạn bởi cái những con-người; cả những kẻ-thái-zám là những kẻ-nào-đó-mà thiến-hoạn chính-mình qua cái vương-quốc của cái những trời. Kẻ có-thể để chứa thì hãy chứa!”}
Matthaeus 19:13 τοτεG5119 [KHI-ẤY] ADV προσηνεχθησανG4374 [bị/được-ĐEM-ZÂNG] V-API-3P αυτωG846 [nơi-Ngài] P-DSM παιδιαG3813 [những-ĐỨA-TRẺ] N-NPN ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ ταςG3588 [CÁI] T-APF χειραςG5495 [những-TAY-QUYỀN] N-APF επιθηG2007 [Ngài-ĐẶT-LÊN] V-2AAS-3S αυτοιςG846 [nơi-chúng] P-DPN καιG2532 [CẢ] CONJ προσευξηταιG4336 [CẦU-NGUYỆN] V-ADS-3S οιG3588 [CÁI] T-NPM δεG1161 [RỒI] CONJ μαθηταιG3101 [những-ZÁO-ĐỒ] N-NPM επετιμησανG2008 [QUỞ-TRÁCH] V-AAI-3P αυτοιςG846 [nơi-họ] P-DPM {13 Khi-ấy những đứa-trẻ bị/được đem-zâng nơi Ngài, để-cho Ngài đặt-lên cái những tay-quyền nơi chúng cả cầu-nguyện. Rồi cái những záo-đồ quở-trách nơi họ.}
Matthaeus 19:14 οG3588 [đức] T-NSM δεG1161 [RỒI] CONJ ιησουςG2424 [JESUS] N-NSM ειπενG2036 [NÓI-RA] V-2AAI-3S αφετεG863 [các-người-hãy-THA-BUÔNG] V-2AAM-2P ταG3588 [CÁI] T-APN παιδιαG3813 [những-ĐỨA-TRẺ] N-APN καιG2532 [CẢ] CONJ μηG3361 [KHÔNG] PRT-N κωλυετεG2967 [các-người-hãy-NGĂN-CẤM] V-PAM-2P αυταG846 [chúng] P-APN ελθεινG2064 [để-ĐẾN] V-2AAN προςG4314 [NƠI] PREP μεG1473 [TA] P-1AS τωνG3588 [của-CÁI] T-GPN γαρG1063 [VÌ] CONJ τοιουτωνG5108 [những-kẻ-NHƯ-THẾ-ẤY] D-GPN εστινG1510 [LÀ] V-PAI-3S ηG3588 [CÁI] T-NSF βασιλειαG932 [VƯƠNG-QUỐC] N-NSF τωνG3588 [của-CÁI] T-GPM ουρανωνG3772 [những-TRỜI] N-GPM {14 Rồi đức Jesus nói-ra: “Các-người hãy tha-buông cái những đứa-trẻ, cả các-người hãy không ngăn-cấm chúng để đến nơi Ta! Vì cái vương-quốc của cái những trời là của cái những kẻ như-thế-ấy.”}
Matthaeus 19:15 καιG2532 [CẢ] CONJ επιθειςG2007 [ĐẶT-LÊN] V-2AAP-NSM ταςG3588 [CÁI] T-APF χειραςG5495 [những-TAY-QUYỀN] N-APF αυτοιςG846 [nơi-chúng] P-DPN επορευθηG4198 [Ngài-ĐI] V-AOI-3S εκειθενG1564 [TỪ-ĐÓ] ADV {15 Cả đặt-lên cái những tay-quyền nơi chúng thì Ngài đi từ-đó.}
Matthaeus 19:16 καιG2532 [CẢ] CONJ ιδουG2400 [KÌA] V-2AAM-2S ειςG1520 [MỘT-kẻ] A-NSM προσελθωνG4334 [ĐẾN-GẦN] V-2AAP-NSM αυτωG846 [nơi-Ngài] P-DSM ειπενG2036 [NÓI-RA] V-2AAI-3S διδασκαλεG1320 [hỡi-THẦY] N-VSM τιG5101 [điều-NÀO] I-ASN αγαθονG18 [điều-LÀNH] A-ASN ποιησωG4160 [tôi-nên-LÀM] V-AAS-1S ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ σχωG2192 [tôi-CÓ] V-2AAS-1S ζωηνG2222 [SỰ-SỐNG] N-ASF αιωνιονG166 [ĐỜI-ĐỜI] A-ASF {16 Cả kìa, một kẻ đến-gần nơi Ngài bèn nói-ra: “Hỡi Thầy, điều-nào là điều lành tôi nên làm, để-cho tôi có sự-sống đời-đời?”}
Matthaeus 19:17 οG3588 [Ngài] T-NSM δεG1161 [RỒI] CONJ ειπενG2036 [NÓI-RA] V-2AAI-3S αυτωG846 [nơi-y] P-DSM τιG5101 [cớ-NÀO] I-ASN μεG1473 [TA] P-1AS ερωταςG2065 [ngươi-ZỤC-HỎI] V-PAI-2S περιG4012 [QUANH] PREP τουG3588 [CÁI] T-GSN αγαθουG18 [điều-LÀNH] A-GSN ειςG1520 [MỘT-kẻ] A-NSM εστινG1510 [LÀ] V-PAI-3S οG3588 [CÁI] T-NSM αγαθοςG18 [kẻ-LÀNH] A-NSM ειG1487 [NẾU] COND δεG1161 [RỒI] CONJ θελειςG2309 [ngươi-MUỐN] V-PAI-2S ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τηνG3588 [CÁI] T-ASF ζωηνG2222 [SỰ-SỐNG] N-ASF εισελθεινG1525 [để-ĐẾN-VÀO] V-2AAN τηρειG5083 [ngươi-hãy-ZỮ] V-PAM-2S ταςG3588 [CÁI] T-APF εντολαςG1785 [những-SỰ-TRUYỀN-RĂN] N-APF {17 Rồi Ngài nói-ra nơi y: “Cớ-nào ngươi zục-hỏi Ta quanh cái điều lành? Một kẻ là cái kẻ lành. Rồi nếu ngươi muốn để đến-vào trong-nơi cái sự-sống thì ngươi hãy zữ cái những sự-truyền-răn!”}
Matthaeus 19:18 λεγειG3004 [y-NÓI] V-PAI-3S αυτωG846 [nơi-Ngài] P-DSM ποιαςG4169 [những-sự-ZÌ-NÀO] I-APF οG3588 [đức] T-NSM δεG1161 [RỒI] CONJ ιησουςG2424 [JESUS] N-NSM εφηG5346 [BỘC-LỘ] V-IAI-3S τοG3588 [sự] T-ASN ουG3756 [CHẲNG] PRT-N φονευσειςG5407 [ngươi-sẽ-SÁT-HẠI] V-FAI-2S ουG3756 [CHẲNG] PRT-N μοιχευσειςG3431 [ngươi-sẽ-FẠM-NGOẠI-TÌNH] V-FAI-2S ουG3756 [CHẲNG] PRT-N κλεψειςG2813 [ngươi-sẽ-TRỘM-CẮP] V-FAI-2S ουG3756 [CHẲNG] PRT-N ψευδομαρτυρησειςG5576 [ngươi-sẽ-TUYÊN-CHỨNG-ZỐI] V-FAI-2S {18 Y nói nơi Ngài: “Những sự zì-nào?” Rồi đức Jesus bộc-lộ: “Sự ngươi chẳng sẽ sát-hại, ngươi chẳng sẽ fạm-ngoại-tình, ngươi chẳng sẽ trộm-cắp, ngươi chẳng sẽ tuyên-chứng-zối!”}
Matthaeus 19:19 τιμαG5091 [ngươi-hãy-TRĨU-TRỌNG] V-PAM-2S τονG3588 [người] T-ASM πατεραG3962 [CHA] N-ASM καιG2532 [CẢ] CONJ τηνG3588 [người] T-ASF μητεραG3384 [MẸ] N-ASF καιG2532 [CẢ] CONJ αγαπησειςG25 [ngươi-sẽ-THƯƠNG-YÊU] V-FAI-2S τονG3588 [kẻ] T-ASM πλησιονG4139 [LÂN-CẬN] ADV σουG4771 [của-NGƯƠI] P-2GS ωςG5613 [NHƯ] ADV σεαυτονG4572 [CHÍNH-NGƯƠI] F-2ASM {19 “Ngươi hãy trĩu-trọng người cha cả người mẹ, cả ngươi sẽ thương-yêu kẻ lân-cận của ngươi như chính-ngươi!”}
Matthaeus 19:20 λεγειG3004 [NÓI] V-PAI-3S αυτωG846 [nơi-Ngài] P-DSM οG3588 [CÁI] T-NSM νεανισκοςG3495 [KẺ-NIÊN-THIẾU] N-NSM ταυταG3778 [những-điều-THẾ-ẤY] D-APN πανταG3956 [TẤT-THẢY] A-APN εφυλαξαG5442 [tôi-CANH-ZỮ] V-AAI-1S τιG5101 [điều-NÀO] I-ASN ετιG2089 [CÒN] ADV υστερωG5302 [tôi-THIẾU-HỤT] V-PAI-1S {20 Cái kẻ-niên-thiếu nói nơi Ngài: “Tôi canh-zữ tất-thảy những điều thế-ấy. Điều-nào tôi còn thiếu-hụt?”}
Matthaeus 19:21 εφηG5346 [BỘC-LỘ] V-IAI-3S αυτωG846 [nơi-y] P-DSM οG3588 [đức] T-NSM ιησουςG2424 [JESUS] N-NSM ειG1487 [NẾU] COND θελειςG2309 [ngươi-MUỐN] V-PAI-2S τελειοςG5046 [TRỌN-VẸN] A-NSM ειναιG1510 [để-LÀ] V-PAN υπαγεG5217 [ngươi-hãy-ZẪN-RÚT] V-PAM-2S πωλησονG4453 [ngươi-hãy-BÁN] V-AAM-2S σουG4771 [của-NGƯƠI] P-2GS ταG3588 [những-thứ] T-APN υπαρχονταG5224 [VỐN-CÓ] V-PAP-APN καιG2532 [CẢ] CONJ δοςG1325 [ngươi-hãy-BAN] V-2AAM-2S τοιςG3588 [nơi-CÁI] T-DPM πτωχοιςG4434 [những-kẻ-KHỐN-HẠ] A-DPM καιG2532 [CẢ] CONJ εξειςG2192 [ngươi-sẽ-CÓ] V-FAI-2S θησαυρονG2344 [TRỮ-VẬT] N-ASM ενG1722 [TRONG] PREP ουρανοιςG3772 [những-TRỜI] N-DPM καιG2532 [CẢ] CONJ δευροG1204 [ngươi-hãy-LẠI-ĐÂY] V-PAM-2S ακολουθειG190 [ngươi-hãy-ĐI-THEO] V-PAM-2S μοιG1473 [nơi-TA] P-1DS {21 Đức Jesus bộc-lộ nơi y: “Nếu ngươi muốn để là trọn-vẹn thì ngươi hãy zẫn-rút! Ngươi hãy bán những thứ vốn-có của ngươi, cả ngươi hãy ban nơi cái những kẻ khốn-hạ thì cả ngươi sẽ có trữ-vật trong những trời! Cả ngươi hãy lại-đây! Ngươi hãy đi-theo nơi Ta!”}
Matthaeus 19:22 ακουσαςG191 [NGHE] V-AAP-NSM δεG1161 [RỒI] CONJ οG3588 [CÁI] T-NSM νεανισκοςG3495 [KẺ-NIÊN-THIẾU] N-NSM τονG3588 [CÁI] T-ASM λογονG3056 [NGÔN-LỜI] N-ASM τουτονG3778 [THẾ-ẤY] D-ASM απηλθενG565 [LÌA-ĐẾN] V-2AAI-3S λυπουμενοςG3076 [bị/được-KHIẾN-BUỒN-NHỌC] V-PPP-NSM ηνG1510 [y-đã-LÀ] V-IAI-3S γαρG1063 [VÌ] CONJ εχωνG2192 [CÓ] V-PAP-NSM κτηματαG2933 [những-VẬT-SỞ-HỮU] N-APN πολλαG4183 [NHIỀU] A-APN {22 Rồi nghe cái ngôn-lời thế-ấy thì cái kẻ-niên-thiếu bèn lìa-đến, bị/được khiến-buồn-nhọc, vì y đã là có nhiều những vật-sở-hữu.}
Matthaeus 19:23 οG3588 [đức] T-NSM δεG1161 [RỒI] CONJ ιησουςG2424 [JESUS] N-NSM ειπενG2036 [NÓI-RA] V-2AAI-3S τοιςG3588 [nơi-CÁI] T-DPM μαθηταιςG3101 [những-ZÁO-ĐỒ] N-DPM αυτουG846 [của-Ngài] P-GSM αμηνG281 [AMEN] HEB λεγωG3004 [Ta-NÓI] V-PAI-1S υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ πλουσιοςG4145 [kẻ-ZÀU] A-NSM δυσκολωςG1423 [CÁCH-KHÓ-NUỐT] ADV εισελευσεταιG1525 [sẽ-ĐẾN-VÀO] V-FDI-3S ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τηνG3588 [CÁI] T-ASF βασιλειανG932 [VƯƠNG-QUỐC] N-ASF τωνG3588 [của-CÁI] T-GPM ουρανωνG3772 [những-TRỜI] N-GPM {23 Rồi đức Jesus nói-ra nơi cái những záo-đồ của Ngài: “Amen, Ta nói nơi các-người: thực-rằng kẻ zàu cách-khó-nuốt sẽ đến-vào trong-nơi cái vương-quốc của cái những trời.”}
Matthaeus 19:24 παλινG3825 [LẠI] ADV δεG1161 [RỒI] CONJ λεγωG3004 [Ta-NÓI] V-PAI-1S υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP ευκοπωτερονG2123 [ZỄ-ZÀNG-hơn] A-NSN-C εστινG1510 [LÀ] V-PAI-3S καμηλονG2574 [CON-LẠC-ĐÀ] N-ASM διαG1223 [QUA] PREP τρηματοςG5169 [LỖ] N-GSN ραφιδοςG4476 [của-KIM-KHÂU] N-GSF εισελθεινG1525 [để-ĐẾN-VÀO] V-2AAN ηG2228 [so-HOẶC] PRT πλουσιονG4145 [kẻ-ZÀU] A-ASM ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τηνG3588 [CÁI] T-ASF βασιλειανG932 [VƯƠNG-QUỐC] N-ASF τουG3588 [của-đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM {24 “Rồi Ta lại nói nơi các-người: Zễ-zàng-hơn là con-lạc-đà để đến-vào qua lỗ của kim-khâu so-hoặc kẻ zàu trong-nơi cái vương-quốc của đấng Chúa-thần.”}
Matthaeus 19:25 ακουσαντεςG191 [NGHE] V-AAP-NPM δεG1161 [RỒI] CONJ οιG3588 [CÁI] T-NPM μαθηταιG3101 [những-ZÁO-ĐỒ] N-NPM εξεπλησσοντοG1605 [bị/được-KHIẾN-CHOÁNG-VÁNG] V-IPI-3P σφοδραG4970 [QUÁ-ĐỖI] ADV λεγοντεςG3004 [NÓI] V-PAP-NPM τιςG5101 [kẻ-NÀO] I-NSM αραG687 [VẬY-CHĂNG] PRT-I δυναταιG1410 [CÓ-THỂ] V-PNI-3S σωθηναιG4982 [để-bị/được-CỨU-AN] V-APN {25 Rồi cái những záo-đồ nghe bèn bị/được khiến-choáng-váng quá-đỗi, nói: “Vậy-chăng kẻ-nào có-thể để bị/được cứu-an?”}
Matthaeus 19:26 εμβλεψαςG1689 [NGẮM-NHÌN] V-AAP-NSM δεG1161 [RỒI] CONJ οG3588 [đức] T-NSM ιησουςG2424 [JESUS] N-NSM ειπενG2036 [NÓI-RA] V-2AAI-3S αυτοιςG846 [nơi-họ] P-DPM παραG3844 [TỪ-NƠI] PREP ανθρωποιςG444 [những-CON-NGƯỜI] N-DPM τουτοG3778 [điều-THẾ-ẤY] D-NSN αδυνατονG102 [BẤT-KHẢ-NĂNG] A-NSN εστινG1510 [LÀ] V-PAI-3S παραG3844 [TỪ-NƠI] PREP δεG1161 [RỒI] CONJ θεωG2316 [CHÚA-THẦN] N-DSM πανταG3956 [những-điều-TẤT-THẢY] A-NPN δυναταG1415 [ĐẦY-KHẢ-NĂNG] A-NPN {26 Rồi ngắm-nhìn thì đức Jesus nói-ra nơi họ: “Điều thế-ấy là bất-khả-năng từ-nơi những con-người, rồi những điều tất-thảy là đầy-khả-năng từ-nơi Chúa-thần.”}
Matthaeus 19:27 τοτεG5119 [KHI-ẤY] ADV αποκριθειςG611 [LUẬN-XÉT] V-AOP-NSM οG3588 [ông] T-NSM πετροςG4074 [PETROS] N-NSM ειπενG2036 [NÓI-RA] V-2AAI-3S αυτωG846 [nơi-Ngài] P-DSM ιδουG2400 [KÌA] V-2AAM-2S ημειςG1473 [CHÍNH-CHÚNG-TÔI] P-1NP αφηκαμενG863 [THA-BUÔNG] V-AAI-1P πανταG3956 [những-thứ-TẤT-THẢY] A-APN καιG2532 [CẢ] CONJ ηκολουθησαμενG190 [ĐI-THEO] V-AAI-1P σοιG4771 [nơi-Người] P-2DS τιG5101 [điều-NÀO] I-NSN αραG687 [VẬY-CHĂNG] PRT-I εσταιG1510 [sẽ-LÀ] V-FDI-3S ημινG1473 [nơi-CHÚNG-TÔI] P-1DP {27 Khi-ấy luận-xét thì ông Petros nói-ra nơi Ngài: “Kìa, chính-chúng-tôi tha-buông những thứ tất-thảy cả đi-theo nơi Người. Vậy-chăng điều-nào sẽ là nơi chúng-tôi?”}
Matthaeus 19:28 οG3588 [đức] T-NSM δεG1161 [RỒI] CONJ ιησουςG2424 [JESUS] N-NSM ειπενG2036 [NÓI-RA] V-2AAI-3S αυτοιςG846 [nơi-họ] P-DPM αμηνG281 [AMEN] HEB λεγωG3004 [Ta-NÓI] V-PAI-1S υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ υμειςG4771 [CHÍNH-CÁC-NGƯỜI] P-2NP οιG3588 [những-kẻ] T-NPM ακολουθησαντεςG190 [ĐI-THEO] V-AAP-NPM μοιG1473 [nơi-TA] P-1DS ενG1722 [TRONG] PREP τηG3588 [CÁI] T-DSF παλιγγενεσιαG3824 [CỘI-SINH-MỚI] N-DSF οτανG3752 [CHỪNG-KHI] CONJ καθισηG2523 [AN-TOẠ] V-AAS-3S οG3588 [đấng] T-NSM υιοςG5207 [CON-TRAI] N-NSM τουG3588 [của-CÁI] T-GSM ανθρωπουG444 [CON-NGƯỜI] N-GSM επιG1909 [TRÊN] PREP θρονουG2362 [NGAI] N-GSM δοξηςG1391 [của-SỰ-TÔN-TƯỞNG] N-GSF αυτουG846 [của-đấng-ấy] P-GSM καθησεσθεG2521 [sẽ-NGỒI] V-FDI-2P καιG2532 [CẢ] CONJ υμειςG4771 [CHÍNH-CÁC-NGƯỜI] P-2NP επιG1909 [TRÊN] PREP δωδεκαG1427 [MƯỜI-HAI] A-NUI θρονουςG2362 [NGAI] N-APM κρινοντεςG2919 [FÁN-XÉT] V-PAP-NPM ταςG3588 [CÁI] T-APF δωδεκαG1427 [MƯỜI-HAI] A-NUI φυλαςG5443 [CHI-TỘC] N-APF τουG3588 [của-zân] T-GSM ισραηλG2474 [ISRAEL] N-PRI {28 Rồi đức Jesus nói-ra nơi họ: “Amen, Ta nói nơi các-người: thực-rằng chính-các-người là những kẻ đi-theo nơi Ta. Trong cái cội-sinh-mới chừng-khi đấng Con-trai của cái con-người an-toạ trên ngai của sự-tôn-tưởng của đấng-ấy thì cả chính-các-người sẽ ngồi trên mười-hai ngai, fán-xét cái mười-hai chi-tộc của zân Israel.”}
Matthaeus 19:29 καιG2532 [CẢ] CONJ παςG3956 [TẤT-THẢY] A-NSM οστιςG3748 [kẻ-NÀO-ĐÓ-MÀ] R-NSM αφηκενG863 [THA-BUÔNG] V-AAI-3S οικιαςG3614 [những-NGÔI-NHÀ] N-APF ηG2228 [HOẶC] PRT αδελφουςG80 [những-KẺ-ANH-EM] N-APM ηG2228 [HOẶC] PRT αδελφαςG79 [những-KẺ-CHỊ-EM] N-APF ηG2228 [HOẶC] PRT πατεραG3962 [CHA] N-ASM ηG2228 [HOẶC] PRT μητεραG3384 [MẸ] N-ASF ηG2228 [HOẶC] PRT τεκναG5043 [những-CON-CÁI] N-APN ηG2228 [HOẶC] PRT αγρουςG68 [những-CÁNH-ĐỒNG] N-APM ενεκενG1752 [VÌ-CỚ] PREP τουG3588 [CÁI] T-GSN εμουG1473 [của-TA] P-1GS ονοματοςG3686 [ZANH-TÊN] N-GSN πολλαπλασιοναG4179 [những-thứ-GẤP-NHIỀU-LẦN] A-APN λημψεταιG2983 [sẽ-NHẬN] V-FDI-3S καιG2532 [CẢ] CONJ ζωηνG2222 [SỰ-SỐNG] N-ASF αιωνιονG166 [ĐỜI-ĐỜI] A-ASF κληρονομησειG2816 [sẽ-THỪA-HƯỞNG] V-FAI-3S {29 “Cả tất-thảy kẻ-nào-đó-mà tha-buông những ngôi-nhà, hoặc những kẻ-anh-em, hoặc những kẻ-chị-em, hoặc cha, hoặc mẹ, hoặc những con-cái, hoặc những cánh-đồng vì-cớ cái zanh-tên của Ta thì sẽ nhận những thứ gấp-nhiều-lần cả sẽ thừa-hưởng sự-sống đời-đời.”}
Matthaeus 19:30 πολλοιG4183 [NHIỀU] A-NPM δεG1161 [RỒI] CONJ εσονταιG1510 [sẽ-LÀ] V-FDI-3P πρωτοιG4413 [những-kẻ-TRƯỚC-ĐẦU] A-NPM-S εσχατοιG2078 [SAU-CUỐI] A-NPM-S καιG2532 [CẢ] CONJ εσχατοιG2078 [những-kẻ-SAU-CUỐI] A-NPM-S πρωτοιG4413 [TRƯỚC-ĐẦU] A-NPM-S {30 “Rồi nhiều những kẻ trước-đầu sẽ là sau-cuối, cả những kẻ sau-cuối sẽ là trước-đầu.”}
© https://vietbible.co/ 2024