Matthaeus 15:1 τοτεG5119 [KHI-ẤY] ADV προσερχονταιG4334 [ĐẾN-GẦN] V-PNI-3P τωG3588 [nơi-đức] T-DSM ιησουG2424 [JESUS] N-DSM αποG575 [TỪ] PREP ιεροσολυμωνG2414 [những-KHU-JERUSALEM] N-GPN φαρισαιοιG5330 [những-KẺ-FE-FARISEE] N-NPM καιG2532 [CẢ] CONJ γραμματειςG1122 [những-VIÊN-THƯ-LUẬT] N-NPM λεγοντεςG3004 [NÓI] V-PAP-NPM {1 Khi-ấy những kẻ-fe-Farisee cả những viên-thư-luật từ những khu-Jerusalem đến-gần nơi đức Jesus, nói:}
Matthaeus 15:2 διαG1223 [QUA] PREP τιG5101 [cớ-NÀO] I-ASN οιG3588 [CÁI] T-NPM μαθηταιG3101 [những-ZÁO-ĐỒ] N-NPM σουG4771 [của-Người] P-2GS παραβαινουσινG3845 [TIẾN-TRỆCH] V-PAI-3P τηνG3588 [CÁI] T-ASF παραδοσινG3862 [SỰ-TRUYỀN-NỘP] N-ASF τωνG3588 [của-CÁI] T-GPM πρεσβυτερωνG4245 [những-kẻ-NIÊN-TRƯỞNG] A-GPM-C ουG3756 [CHẲNG] PRT-N γαρG1063 [VÌ] CONJ νιπτονταιG3538 [họ-RỬA] V-PMI-3P ταςG3588 [CÁI] T-APF χειραςG5495 [những-TAY-QUYỀN] N-APF οτανG3752 [CHỪNG-KHI] CONJ αρτονG740 [BÁNH-CƠM] N-ASM εσθιωσινG2068 [họ-ĂN] V-PAS-3P {2 “Qua cớ-nào cái những záo-đồ của Người tiến-trệch cái sự-truyền-nộp của cái những kẻ niên-trưởng? Vì họ chẳng rửa cái những tay-quyền chừng-khi họ ăn bánh-cơm.”}
Matthaeus 15:3 οG3588 [Ngài] T-NSM δεG1161 [RỒI] CONJ αποκριθειςG611 [LUẬN-XÉT] V-AOP-NSM ειπενG2036 [NÓI-RA] V-2AAI-3S αυτοιςG846 [nơi-họ] P-DPM διαG1223 [QUA] PREP τιG5101 [cớ-NÀO] I-ASN καιG2532 [CẢ] CONJ υμειςG4771 [CHÍNH-CÁC-NGƯỜI] P-2NP παραβαινετεG3845 [TIẾN-TRỆCH] V-PAI-2P τηνG3588 [CÁI] T-ASF εντοληνG1785 [SỰ-TRUYỀN-RĂN] N-ASF τουG3588 [của-đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM διαG1223 [QUA] PREP τηνG3588 [CÁI] T-ASF παραδοσινG3862 [SỰ-TRUYỀN-NỘP] N-ASF υμωνG4771 [của-CÁC-NGƯỜI] P-2GP {3 Rồi luận-xét thì Ngài nói-ra nơi họ: “Qua cớ-nào cả chính-các-người tiến-trệch cái sự-truyền-răn của đấng Chúa-thần qua cái sự-truyền-nộp của các-người?”}
Matthaeus 15:4 οG3588 [đấng] T-NSM γαρG1063 [VÌ] CONJ θεοςG2316 [CHÚA-THẦN] N-NSM ειπενG2036 [NÓI-RA] V-2AAI-3S τιμαG5091 [ngươi-hãy-TRĨU-TRỌNG] V-PAM-2S τονG3588 [người] T-ASM πατεραG3962 [CHA] N-ASM καιG2532 [CẢ] CONJ τηνG3588 [người] T-ASF μητεραG3384 [MẸ] N-ASF καιG2532 [CẢ] CONJ οG3588 [kẻ] T-NSM κακολογωνG2551 [NÓI-XẤU] V-PAP-NSM πατεραG3962 [CHA] N-ASM ηG2228 [HOẶC] PRT μητεραG3384 [MẸ] N-ASF θανατωG2288 [nơi-SỰ-CHẾT] N-DSM τελευτατωG5053 [hãy-MỆNH-CHUNG] V-PAM-3S {4 “Vì đấng Chúa-thần nói-ra: ‘Ngươi hãy trĩu-trọng người cha cả người mẹ!’ cả: ‘Kẻ nói-xấu cha hoặc mẹ thì hãy mệnh-chung nơi sự-chết!’”}
Matthaeus 15:5 υμειςG4771 [CHÍNH-CÁC-NGƯỜI] P-2NP δεG1161 [RỒI] CONJ λεγετεG3004 [NÓI] V-PAI-2P οςG3739 [kẻ-MÀ] R-NSM ανG302 [CHỪNG] PRT ειπηG2036 [NÓI-RA] V-2AAS-3S τωG3588 [nơi-người] T-DSM πατριG3962 [CHA] N-DSM ηG2228 [HOẶC] PRT τηG3588 [nơi-người] T-DSF μητριG3384 [MẸ] N-DSF δωρονG1435 [HIẾN-VẬT] N-NSN οG3739 [cái-MÀ] R-ASN εανG1437 [CHỪNG-NẾU] COND εξG1537 [RA-TỪ] PREP εμουG1473 [TÔI] P-1GS ωφεληθηςG5623 [Người-bị/được-ZÚP-ÍCH] V-APS-2S ουG3756 [CHẲNG] PRT-N μηG3361 [KHÔNG] PRT-N τιμησειG5091 [y-sẽ-TRĨU-TRỌNG] V-FAI-3S τονG3588 [người] T-ASM πατεραG3962 [CHA] N-ASM αυτουG846 [của-y] P-GSM {5 “Rồi chính-các-người nói: ‘Kẻ mà chừng nói-ra nơi người cha hoặc nơi người mẹ: ‘Hiến-vật là cái mà chừng-nếu Người bị/được zúp-ích ra-từ tôi!’ thì y [chẳng] sẽ không trĩu-trọng người cha của y!’”}
Matthaeus 15:6 καιG2532 [CẢ] CONJ ηκυρωσατεG208 [các-người-VÔ-HIỆU-HOÁ] V-AAI-2P τονG3588 [CÁI] T-ASM λογονG3056 [NGÔN-LỜI] N-ASM τουG3588 [của-đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM διαG1223 [QUA] PREP τηνG3588 [CÁI] T-ASF παραδοσινG3862 [SỰ-TRUYỀN-NỘP] N-ASF υμωνG4771 [của-CÁC-NGƯỜI] P-2GP {6 “Cả các-người vô-hiệu-hoá cái ngôn-lời của đấng Chúa-thần qua cái sự-truyền-nộp của các-người.”}
Matthaeus 15:7 υποκριταιG5273 [hỡi-những-KẺ-ZẢ-HÌNH] N-VPM καλωςG2573 [CÁCH-TỐT-LÀNH] ADV επροφητευσενG4395 [TIÊN-CÁO] V-AAI-3S περιG4012 [QUANH] PREP υμωνG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2GP ησαιαςG2268 [ISAIAH] N-NSM λεγωνG3004 [NÓI] V-PAP-NSM {7 “Hỡi những kẻ-zả-hình, cách-tốt-lành Isaiah tiên-cáo quanh các-người, nói:”}
Matthaeus 15:8 οG3588 [CÁI] T-NSM λαοςG2992 [CHÚNG-ZÂN] N-NSM ουτοςG3778 [THẾ-ẤY] D-NSM τοιςG3588 [nơi-CÁI] T-DPN χειλεσινG5491 [những-BỜ-MÔI] N-DPN μεG1473 [TA] P-1AS τιμαG5091 [TRĨU-TRỌNG] V-PAI-3S ηG3588 [CÁI] T-NSF δεG1161 [RỒI] CONJ καρδιαG2588 [TÂM] N-NSF αυτωνG846 [của-chúng] P-GPM πορρωG4206 [XA] ADV απεχειG568 [CÓ-RỒI] V-PAI-3S απG575 [TỪ] PREP εμουG1473 [TA] P-1GS {8 “‘Cái chúng-zân thế-ấy trĩu-trọng Ta nơi cái những bờ-môi thì rồi cái tâm của chúng có-rồi xa từ Ta!’”}
Matthaeus 15:9 ματηνG3155 [CÁCH-RỖNG-TUẾCH] ADV δεG1161 [RỒI] CONJ σεβονταιG4576 [chúng-TÔN-KÍNH] V-PNI-3P μεG1473 [TA] P-1AS διδασκοντεςG1321 [ZẢNG-ZẠY] V-PAP-NPM διδασκαλιαςG1319 [những-SỰ-ZÁO-HUẤN] N-APF ενταλματαG1778 [những-ZÁO-ĐIỀU] N-APN ανθρωπωνG444 [của-những-CON-NGƯỜI] N-GPM {9 “‘Rồi cách-rỗng-tuếch chúng tôn-kính Ta, zảng-zạy những sự-záo-huấn là những záo-điều của những con-người!’”}
Matthaeus 15:10 καιG2532 [CẢ] CONJ προσκαλεσαμενοςG4341 [GỌI-TỚI] V-ADP-NSM τονG3588 [CÁI] T-ASM οχλονG3793 [ĐÁM-ĐÔNG] N-ASM ειπενG2036 [Ngài-NÓI-RA] V-2AAI-3S αυτοιςG846 [nơi-họ] P-DPM ακουετεG191 [các-người-hãy-NGHE] V-PAM-2P καιG2532 [CẢ] CONJ συνιετεG4920 [các-người-hãy-THẤU-HIỂU] V-PAM-2P {10 Cả gọi-tới cái đám-đông thì Ngài nói-ra nơi họ: “Các-người hãy nghe, cả các-người hãy thấu-hiểu!”}
Matthaeus 15:11 ουG3756 [CHẲNG] PRT-N τοG3588 [thứ] T-NSN εισερχομενονG1525 [ĐẾN-VÀO] V-PNP-NSN ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τοG3588 [CÁI] T-ASN στομαG4750 [MIỆNG] N-ASN κοινοιG2840 [KHIẾN-CHUNG-TỤC] V-PAI-3S τονG3588 [CÁI] T-ASM ανθρωπονG444 [CON-NGƯỜI] N-ASM αλλαG235 [NHƯNG] CONJ τοG3588 [thứ] T-NSN εκπορευομενονG1607 [ĐI-RA] V-PNP-NSN εκG1537 [RA-TỪ] PREP τουG3588 [CÁI] T-GSN στοματοςG4750 [MIỆNG] N-GSN τουτοG3778 [thứ-THẾ-ẤY] D-NSN κοινοιG2840 [KHIẾN-CHUNG-TỤC] V-PAI-3S τονG3588 [CÁI] T-ASM ανθρωπονG444 [CON-NGƯỜI] N-ASM {11 “Chẳng thứ đến-vào trong-nơi cái miệng bèn khiến-chung-tục cái con-người, nhưng thứ đi-ra ra-từ cái miệng thì thứ thế-ấy khiến-chung-tục cái con-người.”}
Matthaeus 15:12 τοτεG5119 [KHI-ẤY] ADV προσελθοντεςG4334 [ĐẾN-GẦN] V-2AAP-NPM οιG3588 [CÁI] T-NPM μαθηταιG3101 [những-ZÁO-ĐỒ] N-NPM λεγουσινG3004 [NÓI] V-PAI-3P αυτωG846 [nơi-Ngài] P-DSM οιδαςG1492 [Người-đã-THẤY-BIẾT] V-RAI-2S οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ οιG3588 [CÁI] T-NPM φαρισαιοιG5330 [những-KẺ-FE-FARISEE] N-NPM ακουσαντεςG191 [NGHE] V-AAP-NPM τονG3588 [CÁI] T-ASM λογονG3056 [NGÔN-LỜI] N-ASM εσκανδαλισθησανG4624 [bị/được-GÂY-VẤP-NGÃ] V-API-3P {12 Khi-ấy cái những záo-đồ đến-gần bèn nói nơi Ngài: “Người đã thấy-biết thực-rằng cái những kẻ-fe-Farisee nghe cái ngôn-lời bèn bị/được gây-vấp-ngã?”}
Matthaeus 15:13 οG3588 [Ngài] T-NSM δεG1161 [RỒI] CONJ αποκριθειςG611 [LUẬN-XÉT] V-AOP-NSM ειπενG2036 [NÓI-RA] V-2AAI-3S πασαG3956 [TẤT-THẢY] A-NSF φυτειαG5451 [CÂY-CỐI] N-NSF ηνG3739 [MÀ] R-ASF ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N εφυτευσενG5452 [TRỒNG] V-AAI-3S οG3588 [đấng] T-NSM πατηρG3962 [CHA] N-NSM μουG1473 [của-TA] P-1GS οG3588 [đấng] T-NSM ουρανιοςG3770 [THIÊN-THƯỢNG] A-NSM εκριζωθησεταιG1610 [sẽ-bị/được-BỨNG-NHỔ] V-FPI-3S {13 Rồi luận-xét thì Ngài nói-ra: “Tất-thảy cây-cối mà đấng Cha của Ta đấng thiên-thượng chẳng trồng thì sẽ bị/được bứng-nhổ.”}
Matthaeus 15:14 αφετεG863 [các-người-hãy-THA-BUÔNG] V-2AAM-2P αυτουςG846 [họ] P-APM τυφλοιG5185 [MÙ] A-NPM εισινG1510 [họ-LÀ] V-PAI-3P οδηγοιG3595 [những-KẺ-ZẪN-ĐƯỜNG] N-NPM τυφλοςG5185 [kẻ-MÙ] A-NSM δεG1161 [RỒI] CONJ τυφλονG5185 [kẻ-MÙ] A-ASM εανG1437 [CHỪNG-NẾU] COND οδηγηG3594 [ZẪN-ĐƯỜNG] V-PAS-3S αμφοτεροιG297 [CẢ-HAI] A-NPM ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP βοθυνονG999 [HỐ] N-ASM πεσουνταιG4098 [sẽ-NGÃ-RƠI] V-FNI-3P {14 “Các-người hãy tha-buông họ! Họ là những kẻ-zẫn-đường mù. Rồi chừng-nếu kẻ mù zẫn-đường kẻ mù thì cả-hai sẽ ngã-rơi trong-nơi hố.”}
Matthaeus 15:15 αποκριθειςG611 [LUẬN-XÉT] V-AOP-NSM δεG1161 [RỒI] CONJ οG3588 [ông] T-NSM πετροςG4074 [PETROS] N-NSM ειπενG2036 [NÓI-RA] V-2AAI-3S αυτωG846 [nơi-Ngài] P-DSM φρασονG5419 [Người-hãy-ZẢI-THÍCH] V-AAM-2S ημινG1473 [nơi-CHÚNG-TÔI] P-1DP τηνG3588 [CÁI] T-ASF παραβοληνG3850 [TỈ-NGÔN] N-ASF {15 Rồi luận-xét thì ông Petros nói-ra nơi Ngài: “Người hãy zải-thích nơi chúng-tôi cái tỉ-ngôn!”}
Matthaeus 15:16 οG3588 [Ngài] T-NSM δεG1161 [RỒI] CONJ ειπενG2036 [NÓI-RA] V-2AAI-3S ακμηνG188 [HIỆN-THỜI] N-ASF καιG2532 [CẢ] CONJ υμειςG4771 [CHÍNH-CÁC-NGƯỜI] P-2NP ασυνετοιG801 [THIẾU-THẤU-HIỂU] A-NPM εστεG1510 [LÀ] V-PAI-2P {16 Rồi Ngài nói-ra: “Hiện-thời cả chính-các-người là thiếu-thấu-hiểu?”}
Matthaeus 15:17 ουG3756 [CHẲNG] PRT-N νοειτεG3539 [các-người-NHẬN-THỨC] V-PAI-2P οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ πανG3956 [TẤT-THẢY] A-NSN τοG3588 [thứ] T-NSN εισπορευομενονG1531 [ĐI-VÀO] V-PNP-NSN ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τοG3588 [CÁI] T-ASN στομαG4750 [MIỆNG] N-ASN ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τηνG3588 [CÁI] T-ASF κοιλιανG2836 [BỤNG] N-ASF χωρειG5562 [CHỨA] V-PAI-3S καιG2532 [CẢ] CONJ ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP αφεδρωναG856 [CẦU-TIÊU] N-ASM εκβαλλεταιG1544 [bị/được-XUA] V-PPI-3S {17 “Chẳng các-người nhận-thức thực-rằng tất-thảy thứ đi-vào trong-nơi cái miệng thì chứa trong-nơi cái bụng cả bị/được xua trong-nơi cầu-tiêu?”}
Matthaeus 15:18 ταG3588 [những-thứ] T-NPN δεG1161 [RỒI] CONJ εκπορευομεναG1607 [ĐI-RA] V-PNP-NPN εκG1537 [RA-TỪ] PREP τουG3588 [CÁI] T-GSN στοματοςG4750 [MIỆNG] N-GSN εκG1537 [RA-TỪ] PREP τηςG3588 [CÁI] T-GSF καρδιαςG2588 [TÂM] N-GSF εξερχεταιG1831 [ĐẾN-RA] V-PNI-3S κακειναG2548 [CẢ-những-thứ-ĐÓ] D-NPN-K κοινοιG2840 [KHIẾN-CHUNG-TỤC] V-PAI-3S τονG3588 [CÁI] T-ASM ανθρωπονG444 [CON-NGƯỜI] N-ASM {18 “Rồi những thứ đi-ra ra-từ cái miệng thì đến-ra ra-từ cái tâm, cả những thứ đó khiến-chung-tục cái con-người.”}
Matthaeus 15:19 εκG1537 [RA-TỪ] PREP γαρG1063 [VÌ] CONJ τηςG3588 [CÁI] T-GSF καρδιαςG2588 [TÂM] N-GSF εξερχονταιG1831 [ĐẾN-RA] V-PNI-3P διαλογισμοιG1261 [những-SỰ-FÂN-LUẬN] N-NPM πονηροιG4190 [ÁC] A-NPM φονοιG5408 [những-SỰ-SÁT-HẠI] N-NPM μοιχειαιG3430 [những-SỰ-NGOẠI-TÌNH] N-NPF πορνειαιG4202 [những-SỰ-ZAN-ZÂM] N-NPF κλοπαιG2829 [những-SỰ-TRỘM-CẮP] N-NPF ψευδομαρτυριαιG5577 [những-SỰ-TUYÊN-CHỨNG-ZỐI] N-NPF βλασφημιαιG988 [những-SỰ-BÁNG-BỔ] N-NPF {19 “Vì đến-ra ra-từ cái tâm là những sự-fân-luận ác, những sự-sát-hại, những sự-ngoại-tình, những sự-zan-zâm, những sự-trộm-cắp, những sự-tuyên-chứng-zối, những sự-báng-bổ.”}
Matthaeus 15:20 ταυταG3778 [những-THẾ-ẤY] D-NPN εστινG1510 [LÀ] V-PAI-3S ταG3588 [những-thứ] T-NPN κοινουνταG2840 [KHIẾN-CHUNG-TỤC] V-PAP-NPN τονG3588 [CÁI] T-ASM ανθρωπονG444 [CON-NGƯỜI] N-ASM τοG3588 [sự] T-NSN δεG1161 [RỒI] CONJ ανιπτοιςG449 [MIỄN-RỬA] A-DPF χερσινG5495 [nơi-những-TAY-QUYỀN] N-DPF φαγεινG2068 [để-ĂN] V-2AAN ουG3756 [CHẲNG] PRT-N κοινοιG2840 [KHIẾN-CHUNG-TỤC] V-PAI-3S τονG3588 [CÁI] T-ASM ανθρωπονG444 [CON-NGƯỜI] N-ASM {20 “Những thế-ấy là những thứ khiến-chung-tục cái con-người. Rồi sự để ăn nơi những tay-quyền miễn-rửa thì chẳng khiến-chung-tục cái con-người.”}
Matthaeus 15:21 καιG2532 [CẢ] CONJ εξελθωνG1831 [ĐẾN-RA] V-2AAP-NSM εκειθενG1564 [TỪ-ĐÓ] ADV οG3588 [đức] T-NSM ιησουςG2424 [JESUS] N-NSM ανεχωρησενG402 [RÚT-LUI] V-AAI-3S ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP ταG3588 [CÁI] T-APN μερηG3313 [những-FẦN] N-APN τυρουG5184 [của-TYRE] N-GSF καιG2532 [CẢ] CONJ σιδωνοςG4605 [SIĐON] N-GSF {21 Cả đến-ra từ-đó thì đức Jesus rút-lui trong-nơi cái những fần của Tyre cả Siđon.}
Matthaeus 15:22 καιG2532 [CẢ] CONJ ιδουG2400 [KÌA] V-2AAM-2S γυνηG1135 [THÂN-NỮ] N-NSF χαναναιαG5478 [NGƯỜI-CANAAN] A-NSF αποG575 [TỪ] PREP τωνG3588 [CÁI] T-GPN οριωνG3725 [những-BỜ-CÕI] N-GPN εκεινωνG1565 [ĐÓ] D-GPN εξελθουσαG1831 [ĐẾN-RA] V-2AAP-NSF εκραζενG2896 [KÊU-GÀO] V-IAI-3S λεγουσαG3004 [NÓI] V-PAP-NSF ελεησονG1653 [Người-hãy-THƯƠNG-XÓT] V-AAM-2S μεG1473 [TÔI] P-1AS κυριεG2962 [hỡi-CHÚA-CHỦ] N-VSM υιοςG5207 [CON-TRAI] N-NSM δαυιδG1138 [của-ĐAVIĐ] N-PRI ηG3588 [CÁI] T-NSF θυγατηρG2364 [CON-GÁI] N-NSF μουG1473 [của-TÔI] P-1GS κακωςG2560 [CÁCH-XẤU-HƯ] ADV δαιμονιζεταιG1139 [MẮC-QUỶ-LINH] V-PNI-3S {22 Cả kìa, thân-nữ người-Canaan đến-ra từ cái những bờ-cõi đó bèn kêu-gào, nói: “Hỡi Chúa-chủ, con-trai của Đaviđ, Người hãy thương-xót tôi! Cái con-gái của tôi mắc-quỷ-linh cách-xấu-hư.”}
Matthaeus 15:23 οG3588 [Ngài] T-NSM δεG1161 [RỒI] CONJ ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N απεκριθηG611 [LUẬN-XÉT] V-ADI-3S αυτηG846 [nơi-ả] P-DSF λογονG3056 [NGÔN-LỜI] N-ASM καιG2532 [CẢ] CONJ προσελθοντεςG4334 [ĐẾN-GẦN] V-2AAP-NPM οιG3588 [CÁI] T-NPM μαθηταιG3101 [những-ZÁO-ĐỒ] N-NPM αυτουG846 [của-Ngài] P-GSM ηρωτουνG2065 [ZỤC-HỎI] V-IAI-3P αυτονG846 [Ngài] P-ASM λεγοντεςG3004 [NÓI] V-PAP-NPM απολυσονG630 [Người-hãy-THÁO-RỜI] V-AAM-2S αυτηνG846 [ả] P-ASF οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ κραζειG2896 [ả-KÊU-GÀO] V-PAI-3S οπισθενG3693 [ĐẰNG-SAU] ADV ημωνG1473 [CHÚNG-TA] P-1GP {23 Rồi Ngài chẳng luận-xét ngôn-lời nơi ả; cả cái những záo-đồ của Ngài đến-gần bèn zục-hỏi Ngài, nói: “Người hãy tháo-rời ả! Thực-rằng ả kêu-gào đằng-sau chúng-ta.”}
Matthaeus 15:24 οG3588 [Ngài] T-NSM δεG1161 [RỒI] CONJ αποκριθειςG611 [LUẬN-XÉT] V-AOP-NSM ειπενG2036 [NÓI-RA] V-2AAI-3S ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N απεσταληνG649 [Ta-bị/được-SAI-FÁI] V-2API-1S ειG1487 [NẾU] COND μηG3361 [KHÔNG] PRT-N ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP ταG3588 [CÁI] T-APN προβαταG4263 [những-CON-ZA-SÚC] N-APN ταG3588 [mà] T-APN απολωλοταG622 [đã-ZIỆT-MẤT] V-2RAP-APN οικουG3624 [của-NHÀ] N-GSM ισραηλG2474 [ISRAEL] N-PRI {24 Rồi luận-xét thì Ngài nói-ra: “Ta chẳng bị/được sai-fái nếu không trong-nơi cái những con-za-súc mà đã ziệt-mất của nhà Israel.”}
Matthaeus 15:25 ηG3588 [ả] T-NSF δεG1161 [RỒI] CONJ ελθουσαG2064 [ĐẾN] V-2AAP-NSF προσεκυνειG4352 [LỄ-BÁI] V-IAI-3S αυτωG846 [nơi-Ngài] P-DSM λεγουσαG3004 [NÓI] V-PAP-NSF κυριεG2962 [hỡi-CHÚA-CHỦ] N-VSM βοηθειG997 [Người-hãy-CỨU-ZÚP] V-PAM-2S μοιG1473 [nơi-TÔI] P-1DS {25 Rồi ả đến bèn lễ-bái nơi Ngài, nói: “Hỡi Chúa-chủ, Người hãy cứu-zúp nơi tôi!”}
Matthaeus 15:26 οG3588 [Ngài] T-NSM δεG1161 [RỒI] CONJ αποκριθειςG611 [LUẬN-XÉT] V-AOP-NSM ειπενG2036 [NÓI-RA] V-2AAI-3S ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N εστινG1510 [LÀ] V-PAI-3S καλονG2570 [điều-TỐT] A-NSN λαβεινG2983 [để-NHẬN] V-2AAN τονG3588 [CÁI] T-ASM αρτονG740 [BÁNH-CƠM] N-ASM τωνG3588 [của-CÁI] T-GPN τεκνωνG5043 [những-CON-CÁI] N-GPN καιG2532 [CẢ] CONJ βαλεινG906 [để-QUĂNG] V-2AAN τοιςG3588 [nơi-CÁI] T-DPN κυναριοιςG2952 [những-CON-CHÓ-CON] N-DPN {26 Rồi luận-xét thì Ngài nói-ra: “Chẳng là điều tốt để nhận cái bánh-cơm của cái những con-cái cả để quăng nơi cái những con-chó-con.”}
Matthaeus 15:27 ηG3588 [ả] T-NSF δεG1161 [RỒI] CONJ ειπενG2036 [NÓI-RA] V-2AAI-3S ναιG3483 [VÂNG] PRT κυριεG2962 [hỡi-CHÚA-CHỦ] N-VSM καιG2532 [CẢ] CONJ γαρG1063 [VÌ] CONJ ταG3588 [CÁI] T-NPN κυναριαG2952 [những-CON-CHÓ-CON] N-NPN εσθιειG2068 [ĂN] V-PAI-3S αποG575 [TỪ] PREP τωνG3588 [CÁI] T-GPN ψιχιωνG5589 [những-BÁNH-VỤN] N-GPN τωνG3588 [mà] T-GPN πιπτοντωνG4098 [NGÃ-RƠI] V-PAP-GPN αποG575 [TỪ] PREP τηςG3588 [CÁI] T-GSF τραπεζηςG5132 [BÀN] N-GSF τωνG3588 [của-CÁI] T-GPM κυριωνG2962 [những-CHÚA-CHỦ] N-GPM αυτωνG846 [của-chúng] P-GPN {27 Rồi ả nói-ra: “Vâng, hỡi Chúa-chủ, vì cả cái những con-chó-con ăn từ cái những bánh-vụn mà ngã-rơi từ cái bàn của cái những chúa-chủ của chúng.”}
Matthaeus 15:28 τοτεG5119 [KHI-ẤY] ADV αποκριθειςG611 [LUẬN-XÉT] V-AOP-NSM οG3588 [đức] T-NSM ιησουςG2424 [JESUS] N-NSM ειπενG2036 [NÓI-RA] V-2AAI-3S αυτηG846 [nơi-ả] P-DSF ωG5599 [ÔI] INJ γυναιG1135 [hỡi-THÂN-NỮ] N-VSF μεγαληG3173 [LỚN] A-NSF σουG4771 [của-NGƯƠI] P-2GS ηG3588 [CÁI] T-NSF πιστιςG4102 [SỰ-TÍN-THÁC] N-NSF γενηθητωG1096 [nó-hãy-XẢY-NÊN] V-AOM-3S σοιG4771 [nơi-NGƯƠI] P-2DS ωςG5613 [NHƯ] ADV θελειςG2309 [ngươi-MUỐN] V-PAI-2S καιG2532 [CẢ] CONJ ιαθηG2390 [bị/được-CHỮA-LÀNH] V-API-3S ηG3588 [CÁI] T-NSF θυγατηρG2364 [CON-GÁI] N-NSF αυτηςG846 [của-ả] P-GSF αποG575 [TỪ] PREP τηςG3588 [CÁI] T-GSF ωραςG5610 [ZỜ-KHẮC] N-GSF εκεινηςG1565 [ĐÓ] D-GSF {28 Khi-ấy luận-xét thì đức Jesus nói-ra nơi ả: “Ôi hỡi thân-nữ, cái sự-tín-thác của ngươi là lớn! Nó hãy xảy-nên nơi ngươi như ngươi muốn!” Cả cái con-gái của ả bị/được chữa-lành từ cái zờ-khắc đó.}
Matthaeus 15:29 καιG2532 [CẢ] CONJ μεταβαςG3327 [TIẾN-ZỜI] V-2AAP-NSM εκειθενG1564 [TỪ-ĐÓ] ADV οG3588 [đức] T-NSM ιησουςG2424 [JESUS] N-NSM ηλθενG2064 [ĐẾN] V-2AAI-3S παραG3844 [TỪ-NƠI] PREP τηνG3588 [CÁI] T-ASF θαλασσανG2281 [BỂ] N-ASF τηςG3588 [của-xứ] T-GSF γαλιλαιαςG1056 [GALILEE] N-GSF καιG2532 [CẢ] CONJ αναβαςG305 [TIẾN-LÊN] V-2AAP-NSM ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τοG3588 [CÁI] T-ASN οροςG3735 [NÚI] N-ASN εκαθητοG2521 [Ngài-NGỒI] V-INI-3S εκειG1563 [Ở-ĐÓ] ADV {29 Cả tiến-zời từ-đó thì đức Jesus đến từ-nơi cái bể của xứ Galilee; cả tiến-lên trong-nơi cái núi thì Ngài ngồi ở-đó.}
Matthaeus 15:30 καιG2532 [CẢ] CONJ προσηλθονG4334 [ĐẾN-GẦN] V-2AAI-3P αυτωG846 [nơi-Ngài] P-DSM οχλοιG3793 [những-ĐÁM-ĐÔNG] N-NPM πολλοιG4183 [NHIỀU] A-NPM εχοντεςG2192 [CÓ] V-PAP-NPM μεθG3326 [CÙNG] PREP εαυτωνG1438 [CHÍNH-MÌNH] F-3GPM χωλουςG5560 [những-kẻ-QUÈ] A-APM κυλλουςG2948 [những-kẻ-QUEO-CỤT] A-APM τυφλουςG5185 [những-kẻ-MÙ] A-APM κωφουςG2974 [những-kẻ-CÂM-ĐIẾC] A-APM καιG2532 [CẢ] CONJ ετερουςG2087 [những-kẻ-KHÁC-KIA] A-APM πολλουςG4183 [NHIỀU] A-APM καιG2532 [CẢ] CONJ ερριψανG4496 [chúng-VẤT] V-AAI-3P αυτουςG846 [họ] P-APM παραG3844 [TỪ-NƠI] PREP τουςG3588 [CÁI] T-APM ποδαςG4228 [những-CHÂN-CƯỚC] N-APM αυτουG846 [của-Ngài] P-GSM καιG2532 [CẢ] CONJ εθεραπευσενG2323 [Ngài-TRỊ-LIỆU] V-AAI-3S αυτουςG846 [họ] P-APM {30 Cả nhiều những đám-đông đến-gần nơi Ngài, có cùng chính-mình những kẻ què, những kẻ queo-cụt, những kẻ mù, những kẻ câm-điếc cả nhiều những kẻ khác-kia; cả chúng vất họ từ-nơi cái những chân-cước của Ngài; cả Ngài trị-liệu họ.}
Matthaeus 15:31 ωστεG5620 [NHƯ-VẬY] CONJ τονG3588 [CÁI] T-ASM οχλονG3793 [ĐÁM-ĐÔNG] N-ASM θαυμασαιG2296 [để-KINH-NGẠC] V-AAN βλεπονταςG991 [NHÌN] V-PAP-APM κωφουςG2974 [những-kẻ-CÂM-ĐIẾC] A-APM λαλουνταςG2980 [FÁT-NGÔN] V-PAP-APM καιG2532 [CẢ] CONJ χωλουςG5560 [những-kẻ-QUÈ] A-APM περιπατουνταςG4043 [BƯỚC-ĐI] V-PAP-APM καιG2532 [CẢ] CONJ τυφλουςG5185 [những-kẻ-MÙ] A-APM βλεπονταςG991 [NHÌN] V-PAP-APM καιG2532 [CẢ] CONJ εδοξασανG1392 [họ-TÔN-TƯỞNG] V-AAI-3P τονG3588 [đấng] T-ASM θεονG2316 [CHÚA-THẦN] N-ASM ισραηλG2474 [của-ISRAEL] N-PRI {31 Như-vậy cái đám-đông để kinh-ngạc, nhìn những kẻ câm-điếc fát-ngôn cả những kẻ què bước-đi cả những kẻ mù nhìn; cả họ tôn-tưởng đấng Chúa-thần của Israel.}
Matthaeus 15:32 οG3588 [đức] T-NSM δεG1161 [RỒI] CONJ ιησουςG2424 [JESUS] N-NSM προσκαλεσαμενοςG4341 [GỌI-TỚI] V-ADP-NSM τουςG3588 [CÁI] T-APM μαθηταςG3101 [những-ZÁO-ĐỒ] N-APM αυτουG846 [của-Ngài] P-GSM ειπενG2036 [NÓI-RA] V-2AAI-3S σπλαγχνιζομαιG4697 [Ta-ĐỘNG-LÒNG] V-PNI-1S επιG1909 [TRÊN] PREP τονG3588 [CÁI] T-ASM οχλονG3793 [ĐÁM-ĐÔNG] N-ASM οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ ηδηG2235 [HIỆN-RỒI] ADV ημεραιG2250 [NGÀY] N-NPF τρειςG5140 [BA] A-NPF προσμενουσινG4357 [họ-NÁN-LẠI-THÊM] V-PAI-3P μοιG1473 [nơi-TA] P-1DS καιG2532 [CẢ] CONJ ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N εχουσινG2192 [họ-CÓ] V-PAI-3P τιG5101 [thứ-NÀO] I-ASN φαγωσινG2068 [họ-ĂN] V-2AAS-3P καιG2532 [CẢ] CONJ απολυσαιG630 [để-THÁO-RỜI] V-AAN αυτουςG846 [họ] P-APM νηστειςG3523 [NHỊN-ĐÓI] A-APM ουG3756 [CHẲNG] PRT-N θελωG2309 [Ta-MUỐN] V-PAI-1S μηποτεG3379 [KẺO-CHỪNG] ADV-N εκλυθωσινG1590 [họ-bị/được-THÁO-RA] V-APS-3P ενG1722 [TRONG] PREP τηG3588 [CÁI] T-DSF οδωG3598 [CON-ĐƯỜNG] N-DSF {32 Rồi đức Jesus gọi-tới cái những záo-đồ của Ngài bèn nói-ra: “Ta động-lòng trên cái đám-đông, thực-rằng hiện-rồi ba ngày họ nán-lại-thêm nơi Ta cả họ chẳng có thứ-nào họ ăn, cả Ta chẳng muốn để tháo-rời họ nhịn-đói: kẻo-chừng họ bị/được tháo-ra trong cái con-đường!”}
Matthaeus 15:33 καιG2532 [CẢ] CONJ λεγουσινG3004 [NÓI] V-PAI-3P αυτωG846 [nơi-Ngài] P-DSM οιG3588 [CÁI] T-NPM μαθηταιG3101 [những-ZÁO-ĐỒ] N-NPM ποθενG4159 [TỪ-ĐÂU] ADV-I ημινG1473 [nơi-CHÚNG-TÔI] P-1DP ενG1722 [TRONG] PREP ερημιαG2047 [ĐỒNG-HOANG] N-DSF αρτοιG740 [những-BÁNH-CƠM] N-NPM τοσουτοιG5118 [ZƯỜNG-ẤY] D-NPM ωστεG5620 [NHƯ-VẬY] CONJ χορτασαιG5526 [để-KHIẾN-NO-THOẢ] V-AAN οχλονG3793 [ĐÁM-ĐÔNG] N-ASM τοσουτονG5118 [ZƯỜNG-ẤY] D-ASM {33 Cả cái những záo-đồ nói nơi Ngài: “Từ-đâu nơi chúng-tôi trong đồng-hoang những bánh-cơm zường-ấy như-vậy để khiến-no-thoả đám-đông zường-ấy?”}
Matthaeus 15:34 καιG2532 [CẢ] CONJ λεγειG3004 [NÓI] V-PAI-3S αυτοιςG846 [nơi-họ] P-DPM οG3588 [đức] T-NSM ιησουςG2424 [JESUS] N-NSM ποσουςG4214 [BAO-NHIÊU] Q-APM αρτουςG740 [những-BÁNH-CƠM] N-APM εχετεG2192 [các-người-CÓ] V-PAI-2P οιG3588 [họ] T-NPM δεG1161 [RỒI] CONJ ειπανG2036 [NÓI-RA] V-2AAI-3P επταG2033 [BẢY] A-NUI καιG2532 [CẢ] CONJ ολιγαG3641 [ÍT] A-APN ιχθυδιαG2485 [những-CON-CÁ-NHỎ] N-APN {34 Cả đức Jesus nói nơi họ: “Các-người có bao-nhiêu những bánh-cơm?” Rồi họ nói-ra: “Bảy, cả ít những con-cá-nhỏ.”}
Matthaeus 15:35 καιG2532 [CẢ] CONJ παραγγειλαςG3853 [RAO-ZỤC] V-AAP-NSM τωG3588 [nơi-CÁI] T-DSM οχλωG3793 [ĐÁM-ĐÔNG] N-DSM αναπεσεινG377 [để-NGÃ-MÂM] V-2AAN επιG1909 [TRÊN] PREP τηνG3588 [CÁI] T-ASF γηνG1093 [ĐẤT] N-ASF {35 Cả rao-zục nơi cái đám-đông để ngã-mâm trên cái đất}
Matthaeus 15:36 ελαβενG2983 [Ngài-NHẬN] V-2AAI-3S τουςG3588 [CÁI] T-APM επταG2033 [BẢY] A-NUI αρτουςG740 [BÁNH-CƠM] N-APM καιG2532 [CẢ] CONJ τουςG3588 [CÁI] T-APM ιχθυαςG2486 [những-CON-CÁ] N-APM καιG2532 [CẢ] CONJ ευχαριστησαςG2168 [TẠ-ƠN] V-AAP-NSM εκλασενG2806 [Ngài-BẺ] V-AAI-3S καιG2532 [CẢ] CONJ εδιδουG1325 [BAN] V-IAI-3S τοιςG3588 [nơi-CÁI] T-DPM μαθηταιςG3101 [những-ZÁO-ĐỒ] N-DPM οιG3588 [CÁI] T-NPM δεG1161 [RỒI] CONJ μαθηταιG3101 [những-ZÁO-ĐỒ] N-NPM τοιςG3588 [nơi-CÁI] T-DPM οχλοιςG3793 [những-ĐÁM-ĐÔNG] N-DPM {36 thì Ngài nhận cái bảy bánh-cơm cả cái những con-cá; cả tạ-ơn thì Ngài bẻ cả ban nơi cái những záo-đồ. Rồi cái những záo-đồ ban nơi cái những đám-đông.}
Matthaeus 15:37 καιG2532 [CẢ] CONJ εφαγονG2068 [họ-ĂN] V-2AAI-3P παντεςG3956 [TẤT-THẢY] A-NPM καιG2532 [CẢ] CONJ εχορτασθησανG5526 [bị/được-KHIẾN-NO-THOẢ] V-API-3P καιG2532 [CẢ] CONJ τοG3588 [thứ] T-ASN περισσευονG4052 [ZÔI-THỪA] V-PAP-ASN τωνG3588 [của-CÁI] T-GPN κλασματωνG2801 [những-BÁNH-VỠ] N-GPN ηρανG142 [họ-NHẤC] V-AAI-3P επταG2033 [BẢY] A-NUI σπυριδαςG4711 [SỌT] N-APF πληρειςG4134 [ĐẦY] A-APF {37 Cả tất-thảy họ ăn cả bị/được khiến-no-thoả; cả họ nhấc thứ zôi-thừa là bảy sọt đầy của cái những bánh-vỡ.}
Matthaeus 15:38 οιG3588 [những-kẻ] T-NPM δεG1161 [RỒI] CONJ εσθιοντεςG2068 [ĂN] V-PAP-NPM ησανG1510 [đã-LÀ] V-IAI-3P τετρακισχιλιοιG5070 [BỐN-NGHÌN] A-NPM ανδρεςG435 [THÂN-NAM] N-NPM χωριςG5565 [TRỪ-RA-KHỎI] ADV γυναικωνG1135 [những-THÂN-NỮ] N-GPF καιG2532 [CẢ] CONJ παιδιωνG3813 [những-ĐỨA-TRẺ] N-GPN {38 Rồi những kẻ ăn đã là bốn-nghìn thân-nam trừ-ra-khỏi những thân-nữ cả những đứa-trẻ.}
Matthaeus 15:39 καιG2532 [CẢ] CONJ απολυσαςG630 [THÁO-RỜI] V-AAP-NSM τουςG3588 [CÁI] T-APM οχλουςG3793 [những-ĐÁM-ĐÔNG] N-APM ενεβηG1684 [Ngài-TIẾN-VÀO] V-2AAI-3S ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τοG3588 [CÁI] T-ASN πλοιονG4143 [THUYỀN] N-ASN καιG2532 [CẢ] CONJ ηλθενG2064 [ĐẾN] V-2AAI-3S ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP ταG3588 [CÁI] T-APN οριαG3725 [những-BỜ-CÕI] N-APN μαγαδανG3093 [của-MAGĐALA] N-PRI {39 Cả tháo-rời cái những đám-đông thì Ngài tiến-vào trong-nơi cái thuyền cả đến trong-nơi cái những bờ-cõi của Magđala.}
© https://vietbible.co/ 2024