Ezra 2:1 וְאֵלֶּה [cả-NHỮNG-ẤY]H428 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 הַמְּדִינָה [cái-VÙNG-ÁN-XÉT]H4082 הָעֹלִים [cái-những-kẻ-khiến-TIẾN-LÊN]H5927 מִשְּׁבִי [từ-NÔ-TÙ]H7628 הַגּוֹלָה [cái-SỰ-LƯU-ĐÀY]H1473 אֲשֶׁר [MÀ]H834 הֶגְלָה [đã-gây-FÔ-TRẦN]H1540 נְבוּכַדְנֶצַּר [NEBUCHAĐNEZZAR]H5020 מֶלֶךְ [VUA]H4428 בָּבֶל [BABYLON]H894 לְבָבֶל [nơi-BABYLON]H894 וַיָּשׁוּבוּ [cả-họ-sẽ-XOAY-LUI]H7725 לִירוּשָׁלִַם [nơi-JERUSALEM]H3389 וִיהוּדָה [cả-JUĐAH]H3063 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 לְעִירוֹ [nơi-CƯ-THÀNH-mình]H5892 ׃
{1 Cả những-ấy những con-trai của cái vùng-án-xét là cái những kẻ khiến tiến-lên từ nô-tù của cái sự-lưu-đày mà Nebuchađnezzar vua của Babylon đã gây fô-trần nơi Babylon; cả họ sẽ xoay-lui nơi Jerusalem cả Juđah, mỗi thân-nam nơi cư-thành của mình;}
Ezra 2:2 אֲשֶׁר [MÀ]H834 בָּאוּ [đã-ĐẾN]H935 עִם [CÙNG]H5973 זְרֻבָּבֶל [ZERUBBABEL]H2216 יֵשׁוּעַ [JESHUA]H3442 נְחֶמְיָה [NEHEMIAH]H5166 שְׂרָיָה [SERAIAH]H8304 רְעֵלָיָה [REELAIAH]H7480 מָרְדְּכַי [MORĐECAI]H4782 בִּלְשָׁן [BILSHAN]H1114 מִסְפָּר [MISPAR]H4558 בִּגְוַי [BIGVAI]H902 רְחוּם [REHUM]H7348 בַּעֲנָה [BAANAH]H1196 מִסְפַּר [CON-SỐ]H4557 אַנְשֵׁי [những-NGƯỜI-FÀM]H582 עַם [CHÚNG-ZÂN]H5971 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 ׃
{2 mà đã đến cùng Zerubbabel, Jeshua, Nehemiah, Seraiah, Reelaiah, Morđecai, Bilshan, Mispar, Bigvai, Rehum, Baanah là con-số của những người-fàm của chúng-zân của Israel.}
Ezra 2:3 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 פַרְעֹשׁ [PAROSH]H6551 אַלְפַּיִם [những-NGHÌN]H505 מֵאָה [TRĂM]H3967 שִׁבְעִים [BẢY-CHỤC]H7657 וּשְׁנָיִם [cả-HAI]H8147 ׃
{3 Những con-trai của Parosh là những nghìn trăm bảy-chục cả hai.}
Ezra 2:4 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 שְׁפַטְיָה [SHEFATIAH]H8203 שְׁלֹשׁ [BA]H7969 מֵאוֹת [TRĂM]H3967 שִׁבְעִים [BẢY-CHỤC]H7657 וּשְׁנָיִם [cả-HAI]H8147 ׃
{4 Những con-trai của Shefatiah là ba trăm bảy-chục cả hai.}
Ezra 2:5 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 אָרַח [ARAH]H733 שְׁבַע [BẢY]H7651 מֵאוֹת [TRĂM]H3967 חֲמִשָּׁה [NĂM]H2568 וְשִׁבְעִים [cả-BẢY-CHỤC]H7657 ׃
{5 Những con-trai của Arah là bảy trăm năm cả bảy-chục.}
Ezra 2:6 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 פַחַת מוֹאָב [PAHATH-MOAB]H6355 לִבְנֵי [nơi-những-CON-TRAI]H1121 יֵשׁוּעַ [JESHUA]H3442 יוֹאָב [JOAB]H3097 אַלְפַּיִם [những-NGHÌN]H505 שְׁמֹנֶה [TÁM]H8083 מֵאוֹת [TRĂM]H3967 וּשְׁנֵים [cả-HAI]H8147 עָשָׂר [MƯƠI]H6240 ׃
{6 Những con-trai của Pahath-Moab nơi những con-trai của Jeshua, Joab là những nghìn tám trăm cả mươi hai.}
Ezra 2:7 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 עֵילָם [ELAM]H5867 אֶלֶף [NGHÌN]H505 מָאתַיִם [những-TRĂM]H3967 חֲמִשִּׁים [NĂM-CHỤC]H2572 וְאַרְבָּעָה [cả-BỐN]H702 ׃
{7 Những con-trai của Elam là nghìn những trăm năm-chục cả bốn.}
Ezra 2:8 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 זַתּוּא [ZATTU]H2240 תְּשַׁע [CHÍN]H8672 מֵאוֹת [TRĂM]H3967 וְאַרְבָּעִים [cả-BỐN-CHỤC]H705 וַחֲמִשָּׁה [cả-NĂM]H2568 ׃
{8 Những con-trai của Zattu là chín trăm cả bốn-chục cả năm.}
Ezra 2:9 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 זַכָּי [ZACCAI]H2140 שְׁבַע [BẢY]H7651 מֵאוֹת [TRĂM]H3967 וְשִׁשִּׁים [cả-SÁU-CHỤC]H8346 ׃
{9 Những con-trai của Zaccai là bảy trăm cả sáu-chục.}
Ezra 2:10 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 בָנִי [BANI]H1137 שֵׁשׁ [SÁU]H8337 מֵאוֹת [TRĂM]H3967 אַרְבָּעִים [BỐN-CHỤC]H705 וּשְׁנָיִם [cả-HAI]H8147 ׃
{10 Những con-trai của Bani là sáu trăm bốn-chục cả hai.}
Ezra 2:11 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 בֵבָי [BEBAI]H893 שֵׁשׁ [SÁU]H8337 מֵאוֹת [TRĂM]H3967 עֶשְׂרִים [HAI-CHỤC]H6242 וּשְׁלֹשָׁה [cả-BA]H7969 ׃
{11 Những con-trai của Bebai là sáu trăm hai-chục cả ba.}
Ezra 2:12 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 עַזְגָּד [AZGAĐ]H5803 אֶלֶף [NGHÌN]H505 מָאתַיִם [những-TRĂM]H3967 עֶשְׂרִים [HAI-CHỤC]H6242 וּשְׁנָיִם [cả-HAI]H8147 ׃
{12 Những con-trai của Azgađ là nghìn những trăm hai-chục cả hai.}
Ezra 2:13 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 אֲדֹנִיקָם [AĐONIKAM]H140 שֵׁשׁ [SÁU]H8337 מֵאוֹת [TRĂM]H3967 שִׁשִּׁים [SÁU-CHỤC]H8346 וְשִׁשָּׁה [cả-SÁU]H8337 ׃
{13 Những con-trai của Ađonikam là sáu trăm sáu-chục cả sáu.}
Ezra 2:14 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 בִגְוָי [BIGVAI]H902 אַלְפַּיִם [những-NGHÌN]H505 חֲמִשִּׁים [NĂM-CHỤC]H2572 וְשִׁשָּׁה [cả-SÁU]H8337 ׃
{14 Những con-trai của Bigvai là những nghìn năm-chục cả sáu.}
Ezra 2:15 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 עָדִין [AĐIN]H5720 אַרְבַּע [BỐN]H702 מֵאוֹת [TRĂM]H3967 חֲמִשִּׁים [NĂM-CHỤC]H2572 וְאַרְבָּעָה [cả-BỐN]H702 ׃
{15 Những con-trai của Ađin là bốn trăm năm-chục cả bốn.}
Ezra 2:16 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 אָטֵר [ATER]H333 לִיחִזְקִיָּה [nơi-HEZEKIAH]H2396 תִּשְׁעִים [CHÍN-CHỤC]H8673 וּשְׁמֹנָה [cả-TÁM]H8083 ׃
{16 Những con-trai của Ater nơi Hezekiah là chín-chục cả tám.}
Ezra 2:17 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 בֵצָי [BEZAI]H1209 שְׁלֹשׁ [BA]H7969 מֵאוֹת [TRĂM]H3967 עֶשְׂרִים [HAI-CHỤC]H6242 וּשְׁלֹשָׁה [cả-BA]H7969 ׃
{17 Những con-trai của Bezai là ba trăm hai-chục cả ba.}
Ezra 2:18 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 יוֹרָה [JORAH]H3139 מֵאָה [TRĂM]H3967 וּשְׁנֵים [cả-HAI]H8147 עָשָׂר [MƯƠI]H6240 ׃
{18 Những con-trai của Jorah là trăm cả mươi hai.}
Ezra 2:19 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 חָשֻׁם [HASHUM]H2828 מָאתַיִם [những-TRĂM]H3967 עֶשְׂרִים [HAI-CHỤC]H6242 וּשְׁלֹשָׁה [cả-BA]H7969 ׃
{19 Những con-trai của Hashum là những trăm hai-chục cả ba.}
Ezra 2:20 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 גִבָּר [GIBBAR]H1402 תִּשְׁעִים [CHÍN-CHỤC]H8673 וַחֲמִשָּׁה [cả-NĂM]H2568 ׃
{20 Những con-trai của Gibbar là chín-chục cả năm.}
Ezra 2:21 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 בֵּית לָחֶם [BETH-LEHEM]H1035 מֵאָה [TRĂM]H3967 עֶשְׂרִים [HAI-CHỤC]H6242 וּשְׁלֹשָׁה [cả-BA]H7969 ׃
{21 Những con-trai của Nhà của Lehem là trăm hai-chục cả ba.}
Ezra 2:22 אַנְשֵׁי [những-NGƯỜI-FÀM]H582 נְטֹפָה [NETOFAH]H5199 חֲמִשִּׁים [NĂM-CHỤC]H2572 וְשִׁשָּׁה [cả-SÁU]H8337 ׃
{22 Những người-fàm của Netofah là năm-chục cả sáu.}
Ezra 2:23 אַנְשֵׁי [những-NGƯỜI-FÀM]H582 עֲנָתוֹת [ANATHOTH]H6068 מֵאָה [TRĂM]H3967 עֶשְׂרִים [HAI-CHỤC]H6242 וּשְׁמֹנָה [cả-TÁM]H8083 ׃
{23 Những người-fàm của Anathoth là trăm hai-chục cả tám.}
Ezra 2:24 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 עַזְמָוֶת [AZMAVETH]H5820 אַרְבָּעִים [BỐN-CHỤC]H705 וּשְׁנָיִם [cả-HAI]H8147 ׃
{24 Những con-trai của Azmaveth là bốn-chục cả hai.}
Ezra 2:25 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 קִרְיַת [QUẦN-CƯ]H7151עָרִים [KIRIATH]H7157 כְּפִירָה [CHEFIRAH]H3716 וּבְאֵרוֹת [BEEROTH]H881 שְׁבַע [BẢY]H7651 מֵאוֹת [TRĂM]H3967 וְאַרְבָּעִים [cả-BỐN-CHỤC]H705 וּשְׁלֹשָׁה [cả-BA]H7969 ׃
{25 Những con-trai của quần-cư Kiriath, Chefirah, cả Beeroth là bảy trăm cả bốn-chục cả ba.}
Ezra 2:26 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 הָרָמָה [RAMAH]H7414 וָגָבַע [cả-GEBA]H1387 שֵׁשׁ [SÁU]H8337 מֵאוֹת [TRĂM]H3967 עֶשְׂרִים [HAI-CHỤC]H6242 וְאֶחָד [cả-MỘT]H259 ׃
{26 Những con-trai của Ramah cả Geba là sáu trăm hai-chục cả một.}
Ezra 2:27 אַנְשֵׁי [những-NGƯỜI-FÀM]H582 מִכְמָס [MICMASH]H4363 מֵאָה [TRĂM]H3967 עֶשְׂרִים [HAI-CHỤC]H6242 וּשְׁנָיִם [cả-HAI]H8147 ׃
{27 Những người-fàm của Micmash là trăm hai-chục cả hai.}
Ezra 2:28 אַנְשֵׁי [những-NGƯỜI-FÀM]H582 בֵית אֵל [BETH-EL]H1008 וְהָעָי [cả-cái-AY]H5857 מָאתַיִם [những-TRĂM]H3967 עֶשְׂרִים [HAI-CHỤC]H6242 וּשְׁלֹשָׁה [cả-BA]H7969 ׃
{28 Những người-fàm của Nhà của Quyền-thần cả cái Ay là những trăm hai-chục cả ba.}
Ezra 2:29 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 נְבוֹ [NEBO]H5015 חֲמִשִּׁים [NĂM-CHỤC]H2572 וּשְׁנָיִם [cả-HAI]H8147 ׃
{29 Những con-trai của Nebo là năm-chục cả hai.}
Ezra 2:30 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 מַגְבִּישׁ [MAGBISH]H4019 מֵאָה [TRĂM]H3967 חֲמִשִּׁים [NĂM-CHỤC]H2572 וְשִׁשָּׁה [cả-SÁU]H8337 ׃
{30 Những con-trai của Magbish là trăm năm-chục cả sáu.}
Ezra 2:31 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 עֵילָם [ELAM]H5867 אַחֵר [KHÁC-KIA]H312 אֶלֶף [NGHÌN]H505 מָאתַיִם [những-TRĂM]H3967 חֲמִשִּׁים [NĂM-CHỤC]H2572 וְאַרְבָּעָה [cả-BỐN]H702 ׃
{31 Những con-trai của Elam khác-kia là nghìn những trăm năm-chục cả bốn.}
Ezra 2:32 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 חָרִם [HARIM]H2766 שְׁלֹשׁ [BA]H7969 מֵאוֹת [TRĂM]H3967 וְעֶשְׂרִים [cả-HAI-CHỤC]H6242 ׃
{32 Những con-trai của Harim là ba trăm cả hai-chục.}
Ezra 2:33 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 לֹד [LOĐ]H3850 חָדִיד [HAĐIĐ]H2307 וְאוֹנוֹ [cả-ONO]H207 שְׁבַע [BẢY]H7651 מֵאוֹת [TRĂM]H3967 עֶשְׂרִים [HAI-CHỤC]H6242 וַחֲמִשָּׁה [cả-NĂM]H2568 ׃
{33 Những con-trai của Lođ, Hađiđ cả Ono là bảy trăm hai-chục cả năm.}
Ezra 2:34 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 יְרֵחוֹ [JERICHO]H3405 שְׁלֹשׁ [BA]H7969 מֵאוֹת [TRĂM]H3967 אַרְבָּעִים [BỐN-CHỤC]H705 וַחֲמִשָּׁה [cả-NĂM]H2568 ׃
{34 Những con-trai của Jericho là ba trăm bốn-chục cả năm.}
Ezra 2:35 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 סְנָאָה [SENAAH]H5570 שְׁלֹשֶׁת [BA]H7969 אֲלָפִים [những-NGHÌN]H505 וְשֵׁשׁ [cả-SÁU]H8337 מֵאוֹת [TRĂM]H3967 וּשְׁלֹשִׁים [cả-BA-CHỤC]H7970 ׃
{35 Những con-trai của Senaah là ba những nghìn cả sáu trăm cả ba-chục.}
Ezra 2:36 הַכֹּהֲנִים [cái-những-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 יְדַעְיָה [JEĐAIAH]H3048 לְבֵית [nơi-NHÀ]H1004 יֵשׁוּעַ [JESHUA]H3442 תְּשַׁע [CHÍN]H8672 מֵאוֹת [TRĂM]H3967 שִׁבְעִים [BẢY-CHỤC]H7657 וּשְׁלֹשָׁה [cả-BA]H7969 ׃
{36 Cái những vị-tư-tế, những con-trai của Jeđaiah nơi nhà của Jeshua là chín trăm bảy-chục cả ba.}
Ezra 2:37 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 אִמֵּר [IMMER]H564 אֶלֶף [NGHÌN]H505 חֲמִשִּׁים [NĂM-CHỤC]H2572 וּשְׁנָיִם [cả-HAI]H8147 ׃
{37 Những con-trai của Immer là nghìn năm-chục cả hai.}
Ezra 2:38 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 פַשְׁחוּר [PASHUR]H6583 אֶלֶף [NGHÌN]H505 מָאתַיִם [những-TRĂM]H3967 אַרְבָּעִים [BỐN-CHỤC]H705 וְשִׁבְעָה [cả-BẢY]H7651 ׃
{38 Những con-trai của Pashur là nghìn những trăm bốn-chục cả bảy.}
Ezra 2:39 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 חָרִם [HARIM]H2766 אֶלֶף [NGHÌN]H505 וְשִׁבְעָה [cả-BẢY]H7651 עָשָׂר [MƯƠI]H6240 ׃
{39 Những con-trai của Harim là nghìn cả mươi bảy.}
Ezra 2:40 הַלְוִיִּם [cái-những-NGƯỜI-LEVI]H3881 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 יֵשׁוּעַ [JESHUA]H3442 וְקַדְמִיאֵל [cả-KAĐMIEL]H6934 לִבְנֵי [nơi-những-CON-TRAI]H1121 הוֹדַוְיָה [HOĐAVIAH]H1938 שִׁבְעִים [BẢY-CHỤC]H7657 וְאַרְבָּעָה[cả-BỐN]H702 ׃
{40 Cái những người-Levi, những con-trai của Jeshua cả Kađmiel nơi những con-trai của Hođaviah là bảy-chục cả bốn.}
Ezra 2:41 הַמְשֹׁרְרִים [cái-những-kẻ-khiến-HÁT-CA]H7891 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 אָסָף [ASAF]H623 מֵאָה [TRĂM]H3967 עֶשְׂרִים [HAI-CHỤC]H6242 וּשְׁמֹנָה [cả-TÁM]H8083 ׃
{41 Cái những kẻ khiến hát-ca, những con-trai của Asaf là trăm hai-chục cả tám.}
Ezra 2:42 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 הַשֹּׁעֲרִים [cái-những-KẺ-GÁC-CỔNG]H7778 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 שַׁלּוּם [SHALLUM]H7967 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 אָטֵר [ATER]H333 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 טַלְמוֹן [TALMON]H2929 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 עַקּוּב [AKKUB]H6126 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 חֲטִיטָא [HATITA]H2410 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 שֹׁבָי [SHOBAI]H7630 הַכֹּל [cái-TẤT-THẢY]H3605 מֵאָה [TRĂM]H3967 שְׁלֹשִׁים [BA-CHỤC]H7970 וְתִשְׁעָה [cả-CHÍN]H8672 ׃
{42 Những con-trai của cái những kẻ-gác-cổng, những con-trai của Shallum, những con-trai của Ater, những con-trai của Talmon, những con-trai của Akkub, những con-trai của Hatita, những con-trai của Shobai cái tất-thảy là trăm ba-chục cả chín.}
Ezra 2:43 הַנְּתִינִים [cái-những-KẺ-THỪA-FỤNG]H5411 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 צִיחָא [ZIHA]H6727 בְנֵי [những-CON-TRAI]H1121 חֲשׂוּפָא [HASUFA]H2817 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 טַבָּעוֹת [TABBAOTH]H2884 ׃
{43 Cái những kẻ-thừa-fụng là những con-trai của Ziha, những con-trai của Hasufa, những con-trai của Tabbaoth,}
Ezra 2:44 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 קֵרֹס [KEROS]H7026 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 סִיעֲהָא [SIA]H5517 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 פָדוֹן [PAĐON]H6303 ׃
{44 những con-trai của Keros, những con-trai của Sia, những con-trai của Pađon,}
Ezra 2:45 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 לְבָנָה [LEBANA]H3838 בְנֵי [những-CON-TRAI]H1121 חֲגָבָה [HAGABA]H2286 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 עַקּוּב [AKKUB]H6126 ׃
{45 những con-trai của Lebana, những con-trai của Hagaba, những con-trai của Akkub,}
Ezra 2:46 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 חָגָב [HAGAB]H2285 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 שַׁלְמַי [SHALMAI]H8014 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 חָנָן [HANAN]H2605 ׃
{46 những con-trai của Hagab, những con-trai của Shalmai, những con-trai của Hanan,}
Ezra 2:47 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 גִדֵּל [GIĐĐEL]H1435 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 גַחַר [GAHAR]H1515 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 רְאָיָה [REAIAH]H7211 ׃
{47 những con-trai của Giđđel, những con-trai của Gahar, những con-trai của Reaiah,}
Ezra 2:48 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 רְצִין [REZIN]H7526 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 נְקוֹדָא [NEKOĐA]H5353 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 גַזָּם [GAZZAM]H1502 ׃
{48 những con-trai của Rezin, những con-trai của Nekođa, những con-trai của Gazzam,}
Ezra 2:49 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 עֻזָּא [UZZA]H5798 בְנֵי [những-CON-TRAI]H1121 פָסֵחַ [PASEAH]H6454 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 בֵסָי [BESAI]H1153 ׃
{49 những con-trai của Uzza, những con-trai của Paseah, những con-trai của Besai,}
Ezra 2:50 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 אַסְנָה [ASNAH]H619 בְנֵי [những-CON-TRAI]H1121 מְעוּנִים [những-NGƯỜI-MEUN]H4586 בְּנֵי [CON-TRAI]H1121 נְפוּסִים [NEFUSIM]H5300 ׃
{50 những con-trai của Asnah, những con-trai của những người-Meun, những con-trai của Nefusim,}
Ezra 2:51 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 בַקְבּוּק [BAKBUK]H1227 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 חֲקוּפָא [HAKUFA]H2709 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 חַרְחוּר [HARHUR]H2744 ׃
{51 những con-trai của Bakbuk, những con-trai của Hakufa, những con-trai của Harhur,}
Ezra 2:52 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 בַצְלוּת [BAZLUTH]H1213 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 מְחִידָא [MEHIĐA]H4240 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 חַרְשָׁא
[HARSHA]H2797 ׃
{52 những con-trai của Bazluth, những con-trai của Mehiđa, những con-trai của Harsha,}
Ezra 2:53 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 בַרְקוֹס [BARKOS]H1302 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 סִיסְרָא [SISERA]H5516 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 תָמַח [TEMAH]H8547 ׃
{53 những con-trai của Barkos, những con-trai của Sisera, những con-trai của Temah,}
Ezra 2:54 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 נְצִיחַ [NEZIAH]H5335 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 חֲטִיפָא [HATIFA]H2412 ׃
{54 những con-trai của Neziah, những con-trai của Hatifa,}
Ezra 2:55 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 עַבְדֵי [những-GÃ-NÔ-BỘC]H5650 שְׁלֹמֹה [SOLOMON]H8010 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 סֹטַי [SOTAI]H5479 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 הַסֹּפֶרֶת [SOFERETH]H5618 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 פְרוּדָא [PERUZA]H6514 ׃
{55 những con-trai của những gã-nô-bộc của Solomon, những con-trai của Sotai, những con-trai của Sofereth, những con-trai của Peruza,}
Ezra 2:56 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 יַעְלָה [JAALAH]H3279 בְנֵי [những-CON-TRAI]H1121 דַרְקוֹן [ĐARKON]H1874 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 גִדֵּל [GIĐĐEL]H1435 ׃
{56 những con-trai của Jaalah, những con-trai của Đarkon, những con-trai của Giđđel,}
Ezra 2:57 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 שְׁפַטְיָה [SHEFATIAH]H8203 בְנֵי [những-CON-TRAI]H1121 חַטִּיל [HATTIL]H2411 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 פֹּכֶרֶת הַצְּבָיִים [POKERETH-HAZZEBAIM]H6380 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 אָמִי [AMI]H532 ׃
{57 những con-trai của Shefatiah, những con-trai của Hattil, những con-trai của Pokereth-Hazzebaim, những con-trai của Ami.}
Ezra 2:58 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הַנְּתִינִים [cái-những-KẺ-THỪA-FỤNG]H5411 וּבְנֵי [cả-những-CON-TRAI]H1121 עַבְדֵי [những-GÃ-NÔ-BỘC]H5650 שְׁלֹמֹה [SOLOMON]H8010 שְׁלֹשׁ [BA]H7969 מֵאוֹת [TRĂM]H3967 תִּשְׁעִים [CHÍN-CHỤC]H8673 וּשְׁנָיִם [cả-HAI]H8147 ׃
{58 Tất-thảy cái những kẻ-thừa-fụng cả những con-trai của những gã-nô-bộc của Solomon là ba trăm chín-chục cả hai.}
Ezra 2:59 וְאֵלֶּה [cả-NHỮNG-ẤY]H428 הָעֹלִים [cái-những-kẻ-khiến-TIẾN-LÊN]H5927 מִתֵּל מֶלַח [từ-TEL-MELAH]H8528 תֵּל חַרְשָׁא [TEL-HARESHA]H8521 כְּרוּב [KERUB]H3743 אַדָּן [AĐĐAN]H135 אִמֵּר [IMMER]H564 וְלֹא [cả-CHẲNG]H3808 יָכְלוּ [họ-đã-CÓ-THỂ]H3201 לְהַגִּיד [để-gây-HỞ-LỘ]H5046 בֵּית [NHÀ]H1004 אֲבוֹתָם [những-CHA-họ]H1 וְזַרְעָם [cả-HẠT-ZỐNG-họ]H2233 אִם [CHỪNG-NẾU]H518 מִיִּשְׂרָאֵל [từ-ISRAEL]H3478 הֵם [CHÍNH-HỌ]H1992 ׃
{59 Cả những-ấy là cái những kẻ khiến tiến-lên từ Gò-fế-tích Melah, Gò-fế-tích Haresha, Kerub, Ađđan Immer, cả họ chẳng đã có-thể để gây hở-lộ nhà của những cha của họ cả hạt-zống của họ chừng-nếu từ Israel chính-họ.}
Ezra 2:60 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 דְלָיָה [ĐELAIAH]H1806 בְנֵי [những-CON-TRAI]H1121 טוֹבִיָּה [TOBIAH]H2900 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 נְקוֹדָא [NEKOĐA]H5353 שֵׁשׁ [SÁU]H8337 מֵאוֹת [TRĂM]H3967 חֲמִשִּׁים [NĂM-CHỤC]H2572 וּשְׁנָיִם [cả-HAI]H8147 ׃
{60 Những con-trai của Đelaiah, những con-trai của Tobiah, những con-trai của Nekođa là sáu trăm năm-chục cả hai.}
Ezra 2:61 וּמִבְּנֵי [cả-từ-những-CON-TRAI]H1121 הַכֹּהֲנִים [cái-những-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 חֲבַיָּה [HABAIAH]H2252 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 הַקּוֹץ [KOZ]H6976 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 בַרְזִלַּי [BARZILLAI]H1271 אֲשֶׁר [kẻ-MÀ]H834 לָקַח [y-đã-LẤY]H3947 מִבְּנוֹת [từ-những-CON-GÁI]H1323 בַּרְזִלַּי [BARZILLAI]H1271 הַגִּלְעָדִי [cái-NGƯỜI-GILEAĐ]H1569 אִשָּׁה [THÂN-NỮ]H802 וַיִּקָּרֵא [cả-y-sẽ-bị/được-GỌI]H7121 עַל [TRÊN]H5921 שְׁמָם [ZANH-TÊN-họ]H8034 ׃
{61 Cả từ những con-trai của cái vị-tư-tế là những con-trai của Habaiah, những con-trai của Koz, những con-trai của Barzillai (kẻ mà đã lấy từ những con-gái của Barzillai cái người-Gileađ là thân-nữ, cả y sẽ bị/được gọi trên zanh-tên của họ.)}
Ezra 2:62 אֵלֶּה [NHỮNG-ẤY]H428 בִּקְשׁוּ [đã-khiến-TÌM]H1245 כְתָבָם [BẢN-VIẾT-GHI-họ]H3791 הַמִּתְיַחְשִׂים [cái-những-kẻ-tự-khiến-CHIA-FỔ-HỆ]H3187 וְלֹא [cả-CHẲNG]H3808 נִמְצָאוּ [chúng-đã-bị/được-GẶP-THẤY]H4672 וַיְגֹאֲלוּ [cả-họ-sẽ-bị/được-VẤY-BẨN]H1351 מִן [TỪ-NƠI]H4480 הַכְּהֻנָּה [cái-CHỨC-VỤ-TƯ-TẾ]H3550 ׃
{62 Những-ấy đã khiến tìm bản-viết-ghi của họ là cái những kẻ tự khiến chia-fổ-hệ thì cả chúng chẳng đã bị/được gặp-thấy; cả họ sẽ bị/được vấy-bẩn từ-nơi cái chức-vụ-tư-tế.}
Ezra 2:63 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 הַתִּרְשָׁתָא [cái-QUAN-THỐNG-ĐỐC]H8660 לָהֶם [nơi-họ]אֲשֶׁר [MÀ]H834 לֹא [CHẲNG]H3808 יֹאכְלוּ [họ-sẽ-ĂN]H398 מִקֹּדֶשׁ [từ-ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT]H6944 הַקֳּדָשִׁים [cái-những-ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT]H6944 עַד [CHO-TỚI]H5704 עֲמֹד [để-ĐỨNG-TRỤ]H5975 כֹּהֵן [VỊ-TƯ-TẾ]H3548 לְאוּרִים [nơi-NHỮNG-ĐIỀU-SÁNG-LÊN]H224 וּלְתֻמִּים [cả-nơi-NHỮNG-ĐIỀU-TINH-TẤT]H8550 ׃
{63 Cả cái quan-thống-đốc sẽ nói-ra nơi họ mà họ chẳng sẽ ăn từ điều-thánh-khiết của cái những điều-thánh-khiết cho-tới lúc vị-tư-tế để đứng-trụ nơi những Điều-Sáng-Lên cả nơi những Điều-Tinh-Tất.}
Ezra 2:64 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הַקָּהָל [cái-HỘI-TRIỆU]H6951 כְּאֶחָד [như-MỘT]H259 אַרְבַּע [BỐN]H702 רִבּוֹא [VẠN]H7239 אַלְפַּיִם [những-NGHÌN]H505 שְׁלֹשׁ [BA]H7969 מֵאוֹת [TRĂM]H3967 שִׁשִּׁים [SÁU-CHỤC]H8346 ׃
{64 Tất-thảy cái hội-triệu như một là bốn vạn những nghìn ba trăm sáu-chục.}
Ezra 2:65 מִלְּבַד [từ-nơi-ĐIỀU-TÁCH-BIỆT]H905 עַבְדֵיהֶם [những-GÃ-NÔ-BỘC-họ]H5650 וְאַמְהֹתֵיהֶם [cả-những-Ả-NÔ-TÌ-họ]H519 אֵלֶּה [NHỮNG-ẤY]H428 שִׁבְעַת [BẢY]H7651 אֲלָפִים [những-NGHÌN]H505 שְׁלֹשׁ [BA]H7969 מֵאוֹת [TRĂM]H3967 שְׁלֹשִׁים [BA-CHỤC]H7970 וְשִׁבְעָה [cả-BẢY]H7651 וְלָהֶם [cả-nơi-họ]מְשֹׁרְרִים [những-gã-khiến-HÁT-CA]H7891 וּמְשֹׁרְרוֹת [cả-những-ả-khiến-HÁT-CA]H7891 מָאתָיִם [những-TRĂM]H3967 ׃
{65 Từ nơi điều-tách-biệt của những gã-nô-bộc của họ cả những ả-nô-tì của họ thì những-ấy là bảy những nghìn ba trăm ba-chục cả bảy; cả nơi họ những gã khiến hát-ca cả những ả khiến hát-ca là những trăm.}
Ezra 2:66 סוּסֵיהֶם [những-CON-NGỰA-họ]H5483 שְׁבַע [BẢY]H7651 מֵאוֹת [TRĂM]H3967 שְׁלֹשִׁים [BA-CHỤC]H7970 וְשִׁשָּׁה [cả-SÁU]H8337 פִּרְדֵיהֶם [những-CON-LA-họ]H6505 מָאתַיִם [những-TRĂM]H3967 אַרְבָּעִים [BỐN-CHỤC]H705 וַחֲמִשָּׁה [cả-NĂM]H2568 ׃
{66 Những con-ngựa của họ là bảy trăm ba-chục cả sáu; những con-la của họ là những trăm bốn-chục cả năm;}
Ezra 2:67 גְּמַלֵּיהֶם [những-CON-LẠC-ĐÀ-họ]H1581 אַרְבַּע [BỐN]H702 מֵאוֹת [TRĂM]H3967 שְׁלֹשִׁים [BA-CHỤC]H7970 וַחֲמִשָּׁה [cả-NĂM]H2568 חֲמֹרִים [những-CON-LỪA]H2543 שֵׁשֶׁת [SÁU]H8337 אֲלָפִים [những-NGHÌN]H505 שְׁבַע
[BẢY]H7651 מֵאוֹת [TRĂM]H3967 וְעֶשְׂרִים [cả-HAI-CHỤC]H6242 ׃
{67 những con-lạc-đà của họ là bốn trăm ba-chục cả năm; những con-lừa là sáu những nghìn bảy trăm cả hai-chục.}
Ezra 2:68 וּמֵרָאשֵׁי [cả-từ-những-ĐẦU]H7218 הָאָבוֹת [cái-những-CHA]H1 בְּבוֹאָם [trong-để-ĐẾN-họ]H935 לְבֵית [nơi-NHÀ]H1004 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 אֲשֶׁר [MÀ]H834 בִּירוּשָׁלִָם [trong-JERUSALEM]H3389 הִתְנַדְּבוּ [họ-đã-tự-khiến-SẴN-NGUYỆN]H5068 לְבֵית [nơi-NHÀ]H1004 הָאֱלֹהִים [cái-ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 לְהַעֲמִידוֹ [để-gây-ĐỨNG-TRỤ-nó]H5975 עַל [TRÊN]H5921 מְכוֹנוֹ [CHỖ-ZỰNG-LẬP-nó]H4349 ׃
{68 Cả từ những đầu của cái những cha trong lúc họ để đến nơi nhà của Yahweh mà trong Jerusalem thì họ đã tự khiến sẵn-nguyện nơi nhà của cái đấng-Chúa-thần để gây đứng-trụ nó trên chỗ-zựng-lập của nó.}
Ezra 2:69 כְּכֹחָם [như-QUYỀN-FÉP-họ]H3581 נָתְנוּ [họ-đã-BAN]H5414 לְאוֹצַר [nơi-KHO-TRỮ-VẬT]H214 הַמְּלָאכָה [cái-CÔNG-VIỆC]H4399 זָהָב [VÀNG-THỎI]H2091 דַּרְכְּמוֹנִים [những-CHỈ-LƯỢNG]H1871 שֵׁשׁ [SÁU]H8337 רִבֹּאות [VẠN]H7239 וָאֶלֶף [cả-NGHÌN]H505 וְכֶסֶף [cả-BẠC-THỎI]H3701 מָנִים [những-BÁCH-LƯỢNG]H4488 חֲמֵשֶׁת [NĂM]H2568 אֲלָפִים [những-NGHÌN]H505 וְכָתְנֹת [cả-ÁO-CHẼN]H3801 כֹּהֲנִים [những-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 מֵאָה [TRĂM]H3967 ׃
{69 Như quyền-fép của họ thì họ đã ban nơi kho-trữ-vật của cái công-việc: vàng-thỏi của những chỉ-lượng là sáu vạn cả nghìn, cả bạc-thỏi của những bách-lượng là năm nghìn, cả áo-chẽn của những vị-tư-tế là trăm.}
Ezra 2:70 וַיֵּשְׁבוּ [cả-sẽ-CƯ-TOẠ]H3427 הַכֹּהֲנִים [cái-những-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 וְהַלְוִיִּם [cả-cái-những-NGƯỜI-LEVI]H3881 וּמִן [cả-TỪ-NƠI]H4480 הָעָם [cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 וְהַמְשֹׁרְרִים [cả-cái-những-kẻ-khiến-HÁT-CA]H7891 וְהַשּׁוֹעֲרִים [cả-cái-những-KẺ-GÁC-CỔNG]H7778 וְהַנְּתִינִים [cả-cái-những-KẺ-THỪA-FỤNG]H5411 בְּעָרֵיהֶם [trong-những-CƯ-THÀNH-họ]H5892 וְכָל [cả-TẤT-THẢY]H3605 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 בְּעָרֵיהֶם [trong-những-CƯ-THÀNH-họ]H5892 ׃
{70 Cả cái những vị-tư-tế, cả cái những người-Levi sẽ cư-toạ; cả từ-nơi cái chúng-zân là cả cái những kẻ khiến hát-ca, cả cái những kẻ-gác-cổng, cả cái những kẻ-thừa-fụng trong những cư-thành của họ; cả tất-thảy Israel là trong những cư-thành của họ.}
© https://vietbible.co/ 2024