Fán-Xét 2:1 וַיַּעַל [cả-sẽ-TIẾN-LÊN]H5927 מַלְאַךְ [THÂN-SỨ]H4397 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 מִן [TỪ-NƠI]H4480 הַגִּלְגָּל [cái-GILGAL]H1537 אֶל [Ở-NƠI]H413 הַבֹּכִים [cái-BOCHIM]H1066 וַיֹּאמֶר [cả-sứ-sẽ-NÓI-RA]H559 אַעֲלֶה [Ta-sẽ-gây-TIẾN-LÊN]H5927 אֶתְכֶם [CHÍNH-các-người]H853 מִמִּצְרַיִם [từ-AI-CẬP]H4714 וָאָבִיא [cả-Ta-sẽ-gây-ĐẾN]H935 אֶתְכֶם [CHÍNH-các-người]H853 אֶל [Ở-NƠI]H413 הָאָרֶץ [cái-ĐẤT]H776 אֲשֶׁר [MÀ]H834 נִשְׁבַּעְתִּי [Ta-đã-bị/được-BUỘC-THỀ]H7650 לַאֲבֹתֵיכֶם [nơi-những-CHA-các-người]H1 וָאֹמַר [cả-Ta-sẽ-NÓI-RA]H559 לֹא [CHẲNG]H3808 אָפֵר [Ta-sẽ-gây-GÃY-VỠ]H6565 בְּרִיתִי [SỰ-ZAO-ƯỚC-Ta]H1285 אִתְּכֶם [CHÍNH-NƠI-các-người]H854 לְעוֹלָם [nơi-ĐỜI-ĐỜI]H5769 ׃
{1 Cả thân-sứ của Yahweh từ-nơi cái Gilgal bèn sẽ tiến-lên ở-nơi cái Bochim, cả sứ sẽ nói-ra: “Ta sẽ gây tiến-lên chính-các-người từ Ai-cập cả Ta sẽ gây đến chính-các-người ở-nơi cái đất mà Ta đã bị/được buộc-thề nơi những cha của các-người; cả Ta sẽ nói-ra: Ta chẳng sẽ gây gãy-vỡ sự-zao-ước của Ta chính-nơi các-người nơi đời-đời.”}
Fán-Xét 2:2 וְאַתֶּם [cả-CHÍNH-các-người]H859 לֹא [CHẲNG]H3808 תִכְרְתוּ [sẽ-CẮT]H3772 בְרִית [SỰ-ZAO-ƯỚC]H1285 לְיוֹשְׁבֵי [nơi-những-kẻ-khiến-CƯ-TOẠ]H3427 הָאָרֶץ [cái-ĐẤT]H776 הַזֹּאת [cái-ẤY]H2063 מִזְבְּחוֹתֵיהֶם [những-BÀN-HIẾN-TẾ-họ]H4196 תִּתֹּצוּן [các-người-sẽ-FÁ-VỠ]H5422 וְלֹא [cả-CHẲNG]H3808 שְׁמַעְתֶּם [các-người-đã-NGHE]H8085 בְּקֹלִי [trong-TIẾNG-Ta]H6963 מַה [ZÌ-NÀO]H4100 זֹּאת [ẤY]H2063 עֲשִׂיתֶם [các-người-đã-LÀM]H6213 ׃
{2 “Cả chính-các-người chẳng sẽ cắt sự-zao-ước nơi những kẻ khiến cư-toạ cái đất ấy! Các-người sẽ fá-vỡ những bàn-hiến-tế của họ! Cả các-người chẳng đã nghe trong tiếng của Ta! Zì-nào ấy thì các-người đã làm?”}
Fán-Xét 2:3 וְגַם [cả-CŨNG]H1571 אָמַרְתִּי [Ta-đã-NÓI-RA]H559 לֹא [CHẲNG]H3808 אֲגָרֵשׁ [Ta-sẽ-khiến-XUA-HẤT]H1644 אוֹתָם [CHÍNH-chúng]H853 מִפְּנֵיכֶם [từ-MẶT-các-người]H6440 וְהָיוּ [cả-họ-đã-XẢY-NÊN]H1961 לָכֶם [nơi-các-người]לְצִדִּים [nơi-những-BÊN-HÔNG]H6654 וֵאלֹהֵיהֶם [cả-những-CHÚA-THẦN-họ]H430 יִהְיוּ [sẽ-XẢY-NÊN]H1961 לָכֶם [nơi-các-người]לְמוֹקֵשׁ [nơi-CẠM-BẪY]H4170 ׃
{3 “Cả cũng Ta đã nói-ra: Ta chẳng sẽ khiến xua-hất chính-họ từ mặt của các-người; cả họ đã xảy-nên nơi các-người nơi những bên-hông; cả những-chúa-thần của họ sẽ xảy-nên nơi các-người nơi cạm-bẫy.”}
Fán-Xét 2:4 וַיְהִי [cả-nó-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 כְּדַבֵּר [như-để-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 מַלְאַךְ [THÂN-SỨ]H4397 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 אֶת [CHÍNH]H853 הַדְּבָרִים [cái-những-NGÔN-LỜI]H1697 הָאֵלֶּה [cái-NHỮNG-ẤY]H428 אֶל [Ở-NƠI]H413 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 וַיִּשְׂאוּ [cả-sẽ-NHẤC]H5375 הָעָם [cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 אֶת [CHÍNH]H853 קוֹלָם [TIẾNG-họ]H6963 וַיִּבְכּוּ [cả-họ-sẽ-KHÓC-LÓC]H1058 ׃
{4 Cả nó sẽ xảy-nên như lúc thân-sứ của Yahweh để khiến zẫn-đặt chính cái những ngôn-lời ấy ở-nơi tất-thảy những con-trai của Israel thì cả cái chúng-zân sẽ nhấc chính tiếng của họ cả họ sẽ khóc-lóc.}
Fán-Xét 2:5 וַיִּקְרְאוּ [cả-họ-sẽ-GỌI]H7121 שֵׁם [ZANH-TÊN]H8034 הַמָּקוֹם [cái-CHỖ]H4725 הַהוּא [cái-CHÍNH-nó]H1931 בֹּכִים [BOCHIM]H1066 וַיִּזְבְּחוּ [cả-họ-sẽ-ZIẾT-TẾ]H2076 שָׁם [NƠI-ĐÓ]H8033 לַיהֹוָה [nơi-YAHWEH]H3068 ׃
{5 Cả họ sẽ gọi zanh-tên của cái chỗ cái chính-nó là Bochim; cả họ sẽ ziết-tế nơi-đó nơi Yahweh.}
Fán-Xét 2:6 וַיְשַׁלַּח [cả-sẽ-khiến-SAI-FÁI]H7971 יְהוֹשֻׁעַ [JOSHUA]H3091 אֶת [CHÍNH]H853 הָעָם [cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 וַיֵּלְכוּ [cả-sẽ-ĐI]H3212 בְנֵי [những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 אִישׁ [THÂN-NAM]H376 לְנַחֲלָתוֹ [nơi-SỰ-THỪA-HƯỞNG-mình]H5159 לָרֶשֶׁת [để-CHIẾM-HƯỞNG]H3423 אֶת [CHÍNH]H853 הָאָרֶץ [cái-ĐẤT]H776 ׃
{6 Cả Joshua sẽ khiến sai-fái chính cái chúng-zân, cả những con-trai của Israel sẽ đi, mỗi thân-nam nơi sự-thừa-hưởng của mình, để chiếm-hưởng chính cái đất.}
Fán-Xét 2:7 וַיַּעַבְדוּ [cả-sẽ-FỤC-ZỊCH]H5647 הָעָם [cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 אֶת [CHÍNH]H853 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 כֹּל [TẤT-THẢY]H3605 יְמֵי [những-NGÀY]H3117 יְהוֹשֻׁעַ [JOSHUA]H3091 וְכֹל [cả-TẤT-THẢY]H3605 יְמֵי [những-NGÀY]H3117 הַזְּקֵנִים [cái-những-kẻ-NIÊN-TRƯỞNG]H2205 אֲשֶׁר [MÀ]H834 הֶאֱרִיכוּ [đã-gây-ZÀI-RA]H748 יָמִים [những-NGÀY]H3117 אַחֲרֵי [SÁT-SAU]H310 יְהוֹשׁוּעַ [JOSHUA]H3091 אֲשֶׁר [MÀ]H834 רָאוּ [họ-đã-THẤY]H7200 אֵת [CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 מַעֲשֵֹה [VIỆC-LÀM]H4639 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 הַגָּדוֹל [cái-LỚN]H1419 אֲשֶׁר [MÀ]H834 עָשָֹה [Ngài-đã-LÀM]H6213 לְיִשְׂרָאֵל [nơi-ISRAEL]H3478 ׃
{7 Cả cái chúng-zân sẽ fục-zịch chính Yahweh tất-thảy những ngày của Joshua cả tất-thảy những ngày của cái những kẻ niên-trưởng mà đã gây zài-ra những ngày sát-sau Joshua, mà họ đã thấy chính tất-thảy việc-làm của Yahweh là cái lớn mà Ngài đã làm nơi Israel.}
Fán-Xét 2:8 וַיָּמָת [cả-sẽ-CHẾT]H4191 יְהוֹשֻׁעַ [JOSHUA]H3091 בִּן [CON-TRAI]H1121 נוּן [NUN]H5126 עֶבֶד [GÃ-NÔ-BỘC]H5650 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 בֶּן [CON-TRAI]H1121 מֵאָה [TRĂM]H3967 וָעֶשֶׂר [cả-MƯỜI]H6235 שָׁנִים [những-NIÊN]H8141 ׃
{8 Cả Joshua sẽ chết (con-trai của Nun, gã-nô-bộc của Yahweh), con-trai của trăm cả mười niên.}
Fán-Xét 2:9 וַיִּקְבְּרוּ [cả-họ-sẽ-CHÔN]H6912 אוֹתוֹ [CHÍNH-ông]H853 בִּגְבוּל [trong-RANH-ZỚI]H1366 נַחֲלָתוֹ [SỰ-THỪA-HƯỞNG-ông]H5159 בְּתִמְנַת חֶרֶס [trong-TIMNATH-HERES]H8556b בְּהַר [trong-NÚI]H2022 אֶפְרָיִם [EFRAIM]H669 מִצְּפוֹן [từ-ĐẰNG-BẮC]H6828 לְהַר [nơi-NÚI]H2022 גָּעַשׁ [GAASH]H1608 ׃
{9 Cả họ sẽ chôn chính-ông trong ranh-zới của sự-thừa-hưởng của ông, trong Timnath-Heres, trong núi Efraim, từ đằng-bắc nơi núi Gaash.}
Fán-Xét 2:10 וְגַם [cả-CŨNG]H1571 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הַדּוֹר [cái-THẾ-HỆ]H1755 הַהוּא [cái-CHÍNH-nó]H1931 נֶאֶסְפוּ [đã-bị/được-GOM-ZỜI]H622 אֶל [Ở-NƠI]H413 אֲבוֹתָיו [những-CHA-nó]H1 וַיָּקָם [cả-sẽ-CHỖI-ZỰNG]H6965 דּוֹר [THẾ-HỆ]H1755 אַחֵר [KHÁC-KIA]H312 אַחֲרֵיהֶם [SÁT-SAU-họ]H310 אֲשֶׁר [MÀ]H834 לֹא [CHẲNG]H3808 יָדְעוּ [họ-đã-BIẾT]H3045 אֶת [CHÍNH]H853 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 וְגַם [cả-CŨNG]H1571 אֶת [CHÍNH]H853 הַמַּעֲשֶֹה [cái-VIỆC-LÀM]H4639 אֲשֶׁר [MÀ]H834 עָשָֹה [Ngài-đã-LÀM]H6213 לְיִשְׂרָאֵל [nơi-ISRAEL]H3478 ׃
{10 Cả cũng tất-thảy cái thế-hệ cái chính-nó đã bị/được gom-zời ở-nơi những cha của nó; cả thế-hệ khác-kia sẽ chỗi-zựng sát-sau họ mà họ chẳng đã biết chính Yahweh cả cũng chính cái việc-làm mà Ngài đã làm nơi Israel.}
Fán-Xét 2:11 וַיַּעֲשֹוּ [cả-sẽ-LÀM]H6213 בְנֵי [những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 אֶת [CHÍNH]H853 הָרַע [cái-điều-XẤU-ÁC]H7451 בְּעֵינֵי [trong-những-ZIẾNG-MẮT]H5869 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 וַיַּעַבְדוּ [cả-họ-sẽ-FỤC-ZỊCH]H5647 אֶת [CHÍNH]H853 הַבְּעָלִים [cái-những-BAAL]H1168 ׃
{11 Cả những con-trai của Israel sẽ làm chính cái điều xấu-ác trong những ziếng-mắt của Yahweh; cả họ sẽ fục-zịch chính cái những Baal.}
Fán-Xét 2:12 וַיַּעַזְבוּ [cả-họ-sẽ-BỎ-RỜI]H5800 אֶת [CHÍNH]H853 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 אֱלֹהֵי [ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 אֲבוֹתָם [những-CHA-họ]H1 הַמּוֹצִיא [cái-đấng-gây-ĐẾN-RA]H3318 אוֹתָם [CHÍNH-họ]H853 מֵאֶרֶץ [từ-ĐẤT]H776 מִצְרַיִם [AI-CẬP]H4714 וַיֵּלְכוּ [cả-họ-sẽ-ĐI]H3212 אַחֲרֵי [SÁT-SAU]H310 אֱלֹהִים [những-CHÚA-THẦN]H430 אֲחֵרִים [KHÁC-KIA]H312 מֵאֱלֹהֵי [từ-những-CHÚA-THẦN]H430 הָעַמִּים [cái-những-CHÚNG-ZÂN]H5971 אֲשֶׁר [MÀ]H834 סְבִיבוֹתֵיהֶם [những-CHỐN-CHUNG-QUANH-họ]H5439 וַיִּשְׁתַּחֲווּ [cả-họ-sẽ-tự-khiến-LỄ-BÁI]H7812 לָהֶם [nơi-chúng]וַיַּכְעִסוּ [cả-họ-sẽ-gây-BỰC-BỘI]H3707 אֶת [CHÍNH]H853 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 ׃
{12 Cả họ sẽ bỏ-rời chính Yahweh đấng-Chúa-thần của những cha của họ là cái đấng gây đến-ra chính-họ từ đất Ai-cập; cả họ sẽ đi sát-sau những-chúa-thần khác-kia từ những-chúa-thần của cái những chúng-zân mà những chốn-chung-quanh họ; cả họ sẽ tự khiến lễ-bái nơi chúng; cả họ sẽ gây bực-bội chính Yahweh.}
Fán-Xét 2:13 וַיַּעַזְבוּ [cả-họ-sẽ-BỎ-RỜI]H5800 אֶת [CHÍNH]H853 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 וַיַּעַבְדוּ [cả-họ-sẽ-FỤC-ZỊCH]H5647 לַבַּעַל [nơi-BAAL]H1168 וְלָעַשְׁתָּרוֹת [cả-nơi-ASHTAROTH]H6252 ׃
{13 Cả họ sẽ bỏ-rời chính Yahweh, cả họ sẽ fục-zịch nơi Baal cả nơi Ashtaroth.}
Fán-Xét 2:14 וַיִּחַר [cả-sẽ-NỔI-FỪNG]H2734 אַף [MŨI-KHỊT]H639 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 בְּיִשְׂרָאֵל [trong-ISRAEL]H3478 וַיִּתְּנֵם [cả-Ngài-sẽ-BAN-họ]H5414 בְּיַד [trong-TAY-QUYỀN]H3027 שֹׁסִים [những-KẺ-CƯỚP-ZIỆT]H8154 וַיָּשֹׁסּוּ [cả-chúng-sẽ-CƯỚP-FÁ]H8155 אוֹתָם [CHÍNH-họ]H853 וַיִּמְכְּרֵם [cả-Ngài-sẽ-BÁN-họ]H4376 בְּיַד [trong-TAY-QUYỀN]H3027 אוֹיְבֵיהֶם [những-KẺ-THÙ-ĐỊCH-họ]H341 מִסָּבִיב [từ-CHỐN-CHUNG-QUANH]H5439 וְלֹא [cả-CHẲNG]H3808 יָכְלוּ [họ-đã-CÓ-THỂ]H3201 עוֹד [THÊM-NỮA]H5750 לַעֲמֹד [để-ĐỨNG-TRỤ]H5975 לִפְנֵי [nơi-MẶT]H6440 אוֹיְבֵיהֶם [những-KẺ-THÙ-ĐỊCH-họ]H341 ׃
{14 Cả mũi-khịt của Yahweh sẽ nổi-fừng trong Israel; cả Ngài sẽ ban họ trong tay-quyền của những kẻ-cướp-ziệt, cả chúng sẽ cướp-fá chính-họ; cả Ngài sẽ bán họ trong tay-quyền của những kẻ-thù-địch của họ từ chốn-chung-quanh; cả họ chẳng đã có-thể thêm-nữa để đứng-trụ nơi mặt của những kẻ-thù-địch của họ.}
Fán-Xét 2:15 בְּכֹל [trong-TẤT-THẢY]H3605 אֲשֶׁר [MÀ]H834 יָצְאוּ [họ-đã-ĐẾN-RA]H3318 יַד [TAY-QUYỀN]H3027 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 הָיְתָה [đã-XẢY-NÊN]H1961 בָּם [trong-họ]לְרָעָה [nơi-SỰ-XẤU-ÁC]H7451 כַּאֲשֶׁר [như-MÀ]H834 דִּבֶּר [đã-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 וְכַאֲשֶׁר [cả-như-MÀ]H834 נִשְׁבַּע [đã-bị/được-BUỘC-THỀ]H7650 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 לָהֶם [nơi-họ]וַיֵּצֶר [cả-Ngài-sẽ-FIỀN-BUỘC]H3334 לָהֶם [nơi-họ]מְאֹד [QUÁ-LỰC]H3966 ׃
{15 Trong tất-thảy mà họ đã đến-ra thì tay-quyền của Yahweh đã xảy-nên trong họ nơi sự-xấu-ác, như mà Yahweh đã khiến zẫn-đặt, cả như mà Yahweh đã bị/được buộc-thề nơi họ; cả Ngài sẽ fiền-buộc nơi họ quá-lực.}
Fán-Xét 2:16 וַיָּקֶם [cả-sẽ-gây-CHỖI-ZỰNG]H6965 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 שֹׁפְטִים [những-kẻ-khiến-FÁN-XÉT]H8199 וַיּוֹשִׁיעוּם [cả-chúng-sẽ-gây-CỨU-AN-họ]H3467 מִיַּד [từ-TAY-QUYỀN]H3027 שֹׁסֵיהֶם [những-KẺ-CƯỚP-ZIỆT-họ]H8154 ׃
{16 Cả Yahweh sẽ gây chỗi-zựng những kẻ khiến fán-xét; cả chúng sẽ gây cứu-an họ từ tay-quyền của những kẻ-cướp-ziệt họ.}
Fán-Xét 2:17 וְגַם [cả-CŨNG]H1571 אֶל [Ở-NƠI]H413 שֹׁפְטֵיהֶם [những-kẻ-khiến-FÁN-XÉT-họ]H8199 לֹא [CHẲNG]H3808 שָׁמֵעוּ [họ-đã-NGHE]H8085 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 זָנוּ [họ-đã-FẠM-ZAN-ZÂM]H2181 אַחֲרֵי [SÁT-SAU]H310 אֱלֹהִים [những-CHÚA-THẦN]H430 אֲחֵרִים [KHÁC-KIA]H312 וַיִּשְׁתַּחֲווּ [cả-họ-sẽ-tự-khiến-LỄ-BÁI]H7812 לָהֶם [nơi-chúng]סָרוּ [họ-đã-NGẢ-RA]H5493 מַהֵר [MAU-CHÓNG]H4118 מִן [TỪ-NƠI]H4480 הַדֶּרֶךְ [cái-CON-ĐƯỜNG]H1870 אֲשֶׁר [MÀ]H834 הָלְכוּ [đã-ĐI]H3212 אֲבוֹתָם [những-CHA-họ]H1 לִשְׁמֹעַ [để-NGHE]H8085 מִצְוֹת [những-SỰ-TRUYỀN-RĂN]H4687 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 לֹא [CHẲNG]H3808 עָשׂוּ [họ-đã-LÀM]H6213 כֵן [THẾ-ẤY]H3651 ׃
{17 Cả cũng họ chẳng đã nghe ở-nơi những kẻ khiến fán-xét của họ! Thực-rằng họ đã fạm-zan-zâm sát-sau những-chúa-thần khác-kia, cả họ sẽ tự khiến lễ-bái nơi chúng. Họ đã ngả-ra mau-chóng từ-nơi cái con-đường mà những cha của họ đã đi để nghe những sự-truyền-răn của Yahweh. Họ chẳng đã làm thế-ấy.}
Fán-Xét 2:18 וְכִי [cả-THỰC-RẰNG]H3588 הֵקִים [đã-gây-CHỖI-ZỰNG]H6965 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 לָהֶם [nơi-họ]שֹׁפְטִים [những-kẻ-khiến-FÁN-XÉT]H8199 וְהָיָה [cả-đã-XẢY-NÊN]H1961 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 עִם [CÙNG]H5973 הַשֹּׁפֵט [cái-kẻ-khiến-FÁN-XÉT]H8199 וְהוֹשִׁיעָם [cả-đã-gây-CỨU-AN-họ]H3467 מִיַּד [từ-TAY-QUYỀN]H3027 אֹיְבֵיהֶם [những-kẻ-khiến-THÙ-ĐỊCH-họ]H341 כֹּל [TẤT-THẢY]H3605 יְמֵי [những-NGÀY]H3117 הַשּׁוֹפֵט [cái-kẻ-khiến-FÁN-XÉT]H8199 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 יִנָּחֵם [sẽ-bị/được-CÁO-ZỤC]H5162 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 מִנַּאֲקָתָם [từ-những-SỰ-KÊU-RÊN-họ]H5009 מִפְּנֵי [từ-MẶT]H6440 לֹחֲצֵיהֶם [những-KẺ-ĐÈ-ÉP-họ]H3905 וְדֹחֲקֵיהֶם [cả-những-KẺ-XÔ-ĐẨY-họ]H1766 ׃
{18 Cả thực-rằng Yahweh đã gây chỗi-zựng nơi họ những kẻ khiến fán-xét, cả Yahweh đã xảy-nên cùng cái kẻ khiến fán-xét cả đã gây cứu-an họ từ tay-quyền của những kẻ khiến thù-địch họ tất-thảy những ngày của cái kẻ khiến fán-xét: thực-rằng Yahweh sẽ bị/được cáo-zục từ những sự-kêu-rên của họ từ mặt của những kẻ-đè-ép họ cả những kẻ-xô-đẩy họ.}
Fán-Xét 2:19 וְהָיָה [cả-nó-đã-XẢY-NÊN]H1961 בְּמוֹת [trong-để-CHẾT]H4191 הַשּׁוֹפֵט [cái-kẻ-khiến-FÁN-XÉT]H8199 יָשֻׁבוּ [họ-sẽ-XOAY-LUI]H7725 וְהִשְׁחִיתוּ [cả-đã-gây-FÂN-HOẠI]H7843 מֵאֲבוֹתָם [từ-những-CHA-họ]H1 לָלֶכֶת [để-ĐI]H3212 אַחֲרֵי [SÁT-SAU]H310 אֱלֹהִים [những-CHÚA-THẦN]H430 אֲחֵרִים [KHÁC-KIA]H312 לְעָבְדָם [để-FỤC-ZỊCH-chúng]H5647 וּלְהִשְׁתַּחֲוֹת [cả-để-tự-khiến-LỄ-BÁI]H7812 לָהֶם [nơi-chúng]לֹא [CHẲNG]H3808 הִפִּילוּ [họ-đã-gây-NGÃ-RƠI]H5307 מִמַּעַלְלֵיהֶם [từ-những-ĐIỀU-TẬN-HOẠT-họ]H4611 וּמִדַּרְכָּם [cả-từ-CON-ĐƯỜNG-họ]H1870 הַקָּשָׁה [cái-ĐẦY-TRƠ-NGẠNH]H7186 ׃
{19 Cả nó đã xảy-nên trong lúc cái kẻ khiến fán-xét để chết thì họ sẽ xoay-lui cả đã gây fân-hoại hơn từ những cha của họ để đi sát-sau những-chúa-thần khác-kia để fục-zịch chúng cả để tự khiến lễ-bái nơi chúng. Họ chẳng đã gây ngã-rơi từ những điều-tận-hoạt của họ cả từ con-đường của họ là cái đầy-trơ-ngạnh.}
Fán-Xét 2:20 וַיִּחַר [cả-sẽ-NỔI-FỪNG]H2734 אַף [MŨI-KHỊT]H639 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 בְּיִשְׂרָאֵל [trong-ISRAEL]H3478 וַיֹּאמֶר [cả-Ngài-sẽ-NÓI-RA]H559 יַעַן [BỞI-VÌ]H3282 אֲשֶׁר [MÀ]H834 עָבְרוּ [đã-TIẾN-NGANG]H5674 הַגּוֹי [cái-TỘC-ZÂN]H1471 הַזֶּה [cái-ẤY]H2088 אֶת [CHÍNH]H853 בְּרִיתִי [SỰ-ZAO-ƯỚC-Ta]H1285 אֲשֶׁר [MÀ]H834 צִוִּיתִי [Ta-đã-khiến-TRUYỀN-RĂN]H6680 אֶת [CHÍNH]H853 אֲבוֹתָם [những-CHA-họ]H1 וְלֹא [cả-CHẲNG]H3808 שָׁמְעוּ [họ-đã-NGHE]H8085 לְקוֹלִי [nơi-TIẾNG-Ta]H6963 ׃
{20 Cả mũi-khịt của Yahweh sẽ nổi-fừng trong Israel, cả Ngài sẽ nói-ra: “Bởi-vì mà cái tộc-zân ấy đã tiến-ngang chính sự-zao-ước của Ta mà Ta đã khiến truyền-răn chính những cha của họ, cả họ chẳng đã nghe nơi tiếng của Ta.”}
Fán-Xét 2:21 גַּם [CŨNG]H1571 אֲנִי [CHÍNH-TA]H589 לֹא [CHẲNG]H3808 אוֹסִיף [sẽ-gây-ZA-THÊM]H3254 לְהוֹרִישׁ [để-gây-CHIẾM-HƯỞNG]H3423 אִישׁ [THÂN-NAM]H376 מִפְּנֵיהֶם [từ-MẶT-họ]H6440 מִן [TỪ-NƠI]H4480 הַגּוֹיִם [cái-những-TỘC-ZÂN]H1471 אֲשֶׁר [MÀ]H834 עָזַב[đã-BỎ-RỜI]H5800 יְהוֹשֻׁעַ [JOSHUA]H3091 וַיָּמֹת [cả-y-sẽ-CHẾT]H4191 ׃
{21 “Cũng chính-Ta chẳng sẽ gây za-thêm để gây chiếm-hưởng thân-nam từ mặt của họ từ-nơi cái những tộc-zân mà Joshua đã bỏ-rời thì cả y sẽ chết!”}
Fán-Xét 2:22 לְמַעַן [nơi-ƠN-CỚ]H4616 נַסּוֹת [để-khiến-THỬ-THÁCH]H5254 בָּם [trong-chúng]אֶת [CHÍNH]H853 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 הֲשֹׁמְרִים [chăng-đang-khiến-CANH-ZỮ]H8104 הֵם [CHÍNH-HỌ]H1992 אֶת [CHÍNH]H853 דֶּרֶךְ [CON-ĐƯỜNG]H1870 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 לָלֶכֶת [để-ĐI]H3212 בָּם [trong-chúng]כַּאֲשֶׁר [như-MÀ]H834 שָׁמְרוּ [đã-CANH-ZỮ]H8104 אֲבוֹתָם [những-CHA-họ]H1 אִם [CHỪNG-NẾU]H518 לֹא [CHẲNG]H3808 ׃
{22 “Nơi ơn-cớ để khiến thử-thách chính Israel trong chúng thì chăng chính-họ đang khiến canh-zữ chính con-đường của Yahweh để đi trong chúng như mà những cha của họ đã chăm-zữ hoặc chừng-nếu chẳng?”}
Fán-Xét 2:23 וַיַּנַּח [cả-sẽ-gây-NGỪNG-NGHỈ]H5117 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 אֶת [CHÍNH]H853 הַגּוֹיִם [cái-những-TỘC-ZÂN]H1471 הָאֵלֶּה [cái-NHỮNG-ẤY]H428 לְבִלְתִּי [nơi-CHẲNG-TÍNH]H1115 הוֹרִישָׁם [để-gây-CHIẾM-HƯỞNG-chúng]H3423 מַהֵר [MAU-CHÓNG]H4118 וְלֹא [cả-CHẲNG]H3808 נְתָנָם [Ngài-đã-BAN-chúng]H5414 בְּיַד [trong-TAY-QUYỀN]H3027 יְהוֹשֻׁעַ [JOSHUA]H3091 ׃
{23 Cả Yahweh sẽ gây chính cái những tộc-zân ấy ngừng-nghỉ, nơi chẳng-tính để gây chiếm-hưởng chúng mau-chóng; cả Ngài chẳng đã ban chúng trong tay-quyền của Joshua.}
© https://vietbible.co/ 2024