Tụng-Ca 119:1 אַשְׁרֵי [TRỰC-HẠNH-THAY]H835 תְמִימֵי [những-kẻ-TRỌN-VẸN]H8549 דָרֶךְ [CON-ĐƯỜNG]H1870 הַהֹלְכִים [cái-những-kẻ-khiến-ĐI]H3212 בְּתוֹרַת [trong-ZỚI-LUẬT]H8451 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 ׃
{1 Trực-hạnh-thay là những kẻ trọn-vẹn của con-đường: cái những kẻ khiến đi trong zới-luật của Yahweh!}
Tụng-Ca 119:2 אַשְׁרֵי [TRỰC-HẠNH-THAY]H835 נֹצְרֵי [những-kẻ-khiến-CHĂM-ZỮ]H5341 עֵדֹתָיו [những-CHỨNG-CỚ-Ngài]H5713 בְּכָל [trong-TẤT-THẢY]H3605 לֵב [TÂM]H3820 יִדְרְשׁוּהוּ [họ-sẽ-TRUY-CỨU-Ngài]H1875 ׃
{2 Trực-hạnh-thay là những kẻ khiến chăm-zữ những chứng-cớ của Ngài: họ sẽ truy-cứu Ngài trong tất-thảy tâm!}
Tụng-Ca 119:3 אַף [HƠN-NỮA]H637 לֹא [CHẲNG]H3808 פָעֲלוּ [họ-đã-THỰC-HIỆN]H6466 עַוְלָה [SỰ-BỨC-HẠI]H5766 בִּדְרָכָיו [trong-những-CON-ĐƯỜNG-Ngài]H1870 הָלָכוּ [họ-đã-ĐI]H3212 ׃
{3 Hơn-nữa họ chẳng đã thực-hiện sự-bức-hại; họ đã đi trong những con-đường của Ngài.}
Tụng-Ca 119:4 אַתָּה [CHÍNH-Chúa]H859 צִוִּיתָה [đã-khiến-TRUYỀN-RĂN]H6680 פִקֻּדֶיךָ [những-ĐIỀU-ZÁM-MỤC-Chúa]H6490 לִשְׁמֹר [để-CANH-ZỮ]H8104 מְאֹד [QUÁ-LỰC]H3966 ׃
{4 Chính-Chúa đã khiến truyền-răn để canh-zữ những điều-zám-mục của Chúa quá-lực.}
Tụng-Ca 119:5 אַחֲלַי [TÔI-MONG]H305 יִכֹּנוּ [sẽ-bị/được-ZỰNG-LẬP]H3559 דְּרָכָי [những-CON-ĐƯỜNG-tôi]H1870 לִשְׁמֹר [để-CANH-ZỮ]H8104 חֻקֶּיךָ [những-ĐIỀU-KHẮC-LẬP-Chúa]H2706 ׃
{5 Tôi-mong những con-đường của tôi sẽ bị/được zựng-lập để canh-zữ những điều-khắc-lập của Chúa.}
Tụng-Ca 119:6 אָז [KHI-ẤY]H227 לֹא [CHẲNG]H3808 אֵבוֹשׁ [tôi-sẽ-NGƯỢNG-NGỪNG]H954 בְּהַבִּיטִי [trong-để-gây-CHÚ-MỤC-tôi]H5027 אֶל [Ở-NƠI]H413 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 מִצְוֹתֶיךָ [những-SỰ-TRUYỀN-RĂN-Chúa]H4687 ׃
{6 Khi-ấy tôi chẳng sẽ ngượng-ngừng trong lúc tôi để gây chú-mục ở-nơi tất-thảy những sự-truyền-răn của Chúa.}
Tụng-Ca 119:7 אוֹדְךָ [tôi-sẽ-gây-TUNG-XƯNG-Chúa]H3034 בְּיֹשֶׁר [trong-SỰ-BẰNG-THẲNG]H3476 לֵבָב [TÂM-KHẢM]H3824 בְּלָמְדִי [trong-để-HỌC-BIẾT-tôi]H3925 מִשְׁפְּטֵי [những-ĐIỀU-FÁN-XÉT]H4941 צִדְקֶךָ [ĐIỀU-HỢP-LẼ-ĐẠO-Chúa]H6664 ׃
{7 Tôi sẽ gây tung-xưng Chúa trong sự-bằng-thẳng của tâm-khảm trong lúc tôi để học-biết những điều-fán-xét của điều-hợp-lẽ-đạo của Chúa.}
Tụng-Ca 119:8 אֶת [CHÍNH]H853 חֻקֶּיךָ [những-ĐIỀU-KHẮC-LẬP-Chúa]H2706 אֶשְׁמֹר [tôi-sẽ-CANH-ZỮ]H8104 אַל [CHẲNG-NÊN]H408 תַּעַזְבֵנִי [Chúa-sẽ-BỎ-RỜI-tôi]H5800 עַד [CHO-TỚI]H5704 מְאֹד [QUÁ-LỰC]H3966 ׃
{8 Chính những điều-khắc-lập của Chúa thì tôi sẽ canh-zữ; Chúa chẳng-nên sẽ bỏ-rời tôi cho-tới quá-lực!}
Tụng-Ca 119:9 בַּמֶּה [trong-ZÌ-NÀO]H4100 יְזַכֶּה [sẽ-khiến-NÊN-TRONG-SẠCH]H2135 נַּעַר [GÃ-NIÊN-THIẾU]H5288 אֶת [CHÍNH]H853 אָרְחוֹ [LỐI-gã]H734 לִשְׁמֹר [để-CANH-ZỮ]H8104 כִּדְבָרֶךָ [như-NGÔN-LỜI-Chúa]H1697 ׃
{9 Trong zì-nào thì gã-niên-thiếu sẽ khiến nên-trong-sạch chính lối của gã để canh-zữ như ngôn-lời của Chúa?}
Tụng-Ca 119:10 בְּכָל [trong-TẤT-THẢY]H3605 לִבִּי [TÂM-tôi]H3820 דְרַשְׁתִּיךָ [tôi-đã-TRUY-CỨU-Chúa]H1875 אַל [CHẲNG-NÊN]H408 תַּשְׁגֵּנִי [Chúa-sẽ-gây-LẠC-LỐI-tôi]H7686 מִמִּצְוֹתֶיךָ [từ-những-SỰ-TRUYỀN-RĂN-Chúa]H4687 ׃
{10 Trong tất-thảy tâm của tôi thì tôi đã truy-cứu Chúa; Chúa chẳng-nên sẽ gây lạc-lối tôi từ những sự-truyền-răn của Chúa!}
Tụng-Ca 119:11 בְּלִבִּי [trong-TÂM-tôi]H3820 צָפַנְתִּי [tôi-đã-ZẤU]H6845 אִמְרָתֶךָ [LỜI-NÓI-RA-Chúa]H565 לְמַעַן [nơi-ƠN-CỚ]H4616 לֹא [CHẲNG]H3808 אֶחֱטָא [tôi-sẽ-LỖI-ĐẠO]H2398 לָךְ [nơi-Chúa]׃
{11 Tôi đã zấu lời-nói-ra của Chúa trong tâm của tôi: nơi ơn-cớ tôi chẳng sẽ lỗi-đạo nơi Chúa!}
Tụng-Ca 119:12 בָּרוּךְ [bị/được-khiến-FÚC-FỤC]H1288 אַתָּה [CHÍNH-Chúa]H859 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 לַמְּדֵנִי [Chúa-hãy-khiến-HỌC-BIẾT-tôi]H3925 חֻקֶּיךָ [những-ĐIỀU-KHẮC-LẬP-Chúa]H2706 ׃
{12 Bị/được khiến fúc-fục là chính-Chúa Yahweh: Chúa hãy khiến tôi học-biết những điều-khắc-lập của Chúa!}
Tụng-Ca 119:13 בִּשְׂפָתַי [trong-những-BỜ-MÔI-tôi]H8193 סִפַּרְתִּי [tôi-đã-khiến-KỂ-ĐẾM]H5608 כֹּל [TẤT-THẢY]H3605 מִשְׁפְּטֵי [những-ĐIỀU-FÁN-XÉT]H4941 פִיךָ [MIỆNG-Chúa]H6310 ׃
{13 Trong những bờ-môi của tôi thì tôi đã khiến kể-đếm tất-thảy những điều-fán-xét của miệng của Chúa.}
Tụng-Ca 119:14 בְּדֶרֶךְ [trong-CON-ĐƯỜNG]H1870 עֵדְוֹתֶיךָ [những-SỰ-TUYÊN-CHỨNG-Chúa]H5715 שַׂשְׂתִּי [tôi-đã-HÂN-HOAN]H7797 כְּעַל [như-TRÊN]H5921 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הוֹן [ĐIỀU-SUNG-TÚC]H1952 ׃
{14 Trong con-đường của những sự-tuyên-chứng của Chúa thì tôi đã hân-hoan, như trên tất-thảy điều-sung-túc.}
Tụng-Ca 119:15 בְּפִקּוּדֶיךָ [trong-những-ĐIỀU-ZÁM-MỤC-Chúa]H6490 אָשִׂיחָה [tôi-sẽ-NGẪM-THÁN]H7878 וְאַבִּיטָה [cả-tôi-sẽ-gây-CHÚ-MỤC]H5027 אֹרְחֹתֶיךָ [những-LỐI-Chúa]H734 ׃
{15 Trong những điều-zám-mục của Chúa thì tôi sẽ ngẫm-thán; cả tôi sẽ gây chú-mục những lối của Chúa.}
Tụng-Ca 119:16 בְּחֻקֹּתֶיךָ [trong-những-SỰ-KHẮC-LẬP-Chúa]H2708 אֶשְׁתַּעֲשָׁע [tôi-sẽ-tự-gây-LIM-ZIM]H8173 לֹא [CHẲNG]H3808 אֶשְׁכַּח [tôi-sẽ-LÃNG-QUÊN]H7911 דְּבָרֶךָ [NGÔN-LỜI-Chúa]H1697 ׃
{16 Trong những sự-khắc-lập của Chúa thì tôi sẽ tự gây lim-zim; tôi chẳng sẽ lãng-quên ngôn-lời của Chúa.}
Tụng-Ca 119:17 גְּמֹל [Chúa-hãy-ĐỐI-XỬ]H1580 עַל [TRÊN]H5921 עַבְדְּךָ [GÃ-NÔ-BỘC-Chúa]H5650 אֶחְיֶה [tôi-sẽ-SỐNG]H2421 וְאֶשְׁמְרָה [cả-tôi-sẽ-CANH-ZỮ]H8104 דְבָרֶךָ [NGÔN-LỜI-Chúa]H1697 ׃
{17 Chúa hãy đối-xử trên gã-nô-bộc của Chúa thì tôi sẽ sống cả tôi sẽ canh-zữ ngôn-lời của Chúa!}
Tụng-Ca 119:18 גַּל [Chúa-hãy-khiến-FÔ-TRẦN]H1540 עֵינַי [những-ZIẾNG-MẮT-tôi]H5869 וְאַבִּיטָה [cả-tôi-sẽ-gây-CHÚ-MỤC]H5027 נִפְלָאוֹת [những-điều-bị/được-TRỖI-BIỆT]H6381 מִתּוֹרָתֶךָ [từ-ZỚI-LUẬT-Chúa]H8451 ׃
{18 Chúa hãy khiến fô-trần những ziếng-mắt của tôi thì cả tôi sẽ gây chú-mục những điều bị/được trỗi-biệt từ zới-luật của Chúa!}
Tụng-Ca 119:19 גֵּר [KẺ-KIỀU-NGỤ]H1616 אָנֹכִי [CHÍNH-tôi]H595 בָאָרֶץ [trong-ĐẤT]H776 אַל [CHẲNG-NÊN]H408 תַּסְתֵּר [Chúa-sẽ-gây-CHE-ZẤU]H5641 מִמֶּנִּי [TỪ-NƠI-tôi]H4480 מִצְוֹתֶיךָ [những-SỰ-TRUYỀN-RĂN–Chúa]H4687 ׃
{19 Chính-tôi là kẻ-kiều-ngụ trong đất; Chúa chẳng-nên sẽ gây che-zấu từ-nơi tôi những sự-truyền-răn của Chúa!}
Tụng-Ca 119:20 גָּרְסָה [đã-VỠ-RỤNG]H1638 נַפְשִׁי [SINH-HỒN-tôi]H5315 לְתַאֲבָה [nơi-SỰ-MONG-MỎI]H8375 אֶל [Ở-NƠI]H413 מִשְׁפָּטֶיךָ [những-ĐIỀU-FÁN-XÉT-Chúa]H4941 בְכָל [trong-TẤT-THẢY]H3605 עֵת [KÌ-LÚC]H6256 ׃
{20 Sinh-hồn của tôi đã vỡ-rụng nơi sự-mong-mỏi ở-nơi những điều-fán-xét của Chúa trong tất-thảy kì-lúc.}
Tụng-Ca 119:21 גָּעַרְתָּ [Chúa-đã-QUỞ-TRÁCH]H1605 זֵדִים [những-kẻ-NGẠO-MẠN]H2086 אֲרוּרִים [mà-bị/được-khiến-NGUYỀN-RỦA]H779 הַשֹּׁגִים [cái-những-kẻ-khiến-LẠC-LỐI]H7686 מִמִּצְוֹתֶיךָ [từ-những-SỰ-TRUYỀN-RĂN–Chúa]H4687 ׃
{21 Chúa đã quở-trách những kẻ ngạo-mạn mà bị/được khiến nguyền-rủa là cái những kẻ khiến lạc-lối từ những sự-truyền-răn của Chúa.}
Tụng-Ca 119:22 גַּל [Chúa-hãy-LĂN-ĐI]H1556 מֵעָלַי [từ–TRÊN-tôi]H5921 חֶרְפָּה [SỰ-BÊU-BÁNG]H2781 וָבוּז [cả-ĐIỀU-KHINH-KHI]H937 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 עֵדֹתֶיךָ [những-CHỨNG-CỚ-Chúa]H5713 נָצָרְתִּי [tôi-đã-CHĂM-ZỮ]H5341 ׃
{22 Chúa hãy lăn-đi từ trên tôi sự-bêu-báng cả điều-khinh-khi! Thực-rằng tôi đã chăm-zữ những chứng-cớ của Chúa!}
Tụng-Ca 119:23 גַּם [CŨNG]H1571 יָשְׁבוּ [đã-CƯ-TOẠ]H3427 שָׂרִים [những-KẺ-CẦM-QUYỀN]H8269 בִּי [trong-tôi]נִדְבָּרוּ [họ-đã-bị/được-ZẪN-ĐẶT]H1696 עַבְדְּךָ [GÃ-NÔ-BỘC-Chúa]H5650 יָשִׂיחַ [sẽ-NGẪM-THÁN]H7878 בְּחֻקֶּיךָ [trong-những-ĐIỀU-KHẮC-LẬP-Chúa]H2706 ׃
{23 Cũng những kẻ-cầm-quyền đã cư-toạ; họ đã bị/được zẫn-đặt trong tôi; gã-nô-bộc của Chúa sẽ ngẫm-thán trong những điều-khắc-lập của Chúa.}
Tụng-Ca 119:24 גַּם [CŨNG]H1571 עֵדֹתֶיךָ [những-CHỨNG-CỚ-Chúa]H5713 שַׁעֲשֻׁעַי [những-SỰ-KHOÁI-LIM-ZIM-tôi]H8191 אַנְשֵׁי [những-NGƯỜI-FÀM]H582 עֲצָתִי [SỰ-LIỆU-ĐỊNH-tôi]H6098 ׃
{24 Cũng những chứng-cớ của Chúa là những sự-khoái-lim-zim của tôi, những người-fàm của sự-liệu-định của tôi.}
Tụng-Ca 119:25 דָּבְקָה [đã-ZÍNH-KẾT]H1692 לֶעָפָר [nơi-BỤI-ĐẤT]H6083 נַפְשִׁי [SINH-HỒN-tôi]H5315 חַיֵּנִי [Chúa-hãy-khiến-SỐNG-tôi]H2421 כִּדְבָרֶךָ [như-NGÔN-LỜI-Chúa]H1697 ׃
{25 Sinh-hồn của tôi đã zính-kết nơi bụi-đất; Chúa hãy khiến tôi sống như ngôn-lời của Chúa!}
Tụng-Ca 119:26 דְּרָכַי [những-CON-ĐƯỜNG-tôi]H1870 סִפַּרְתִּי [tôi-đã-khiến-KỂ-ĐẾM]H5608 וַתַּעֲנֵנִי [cả-Chúa-sẽ-ĐÁP-TIẾNG-tôi]H6030 לַמְּדֵנִי [Chúa-hãy-khiến-HỌC-BIẾT-tôi]H3925 חֻקֶּיךָ [những-ĐIỀU-KHẮC-LẬP-Chúa]H2706 ׃
{26 Tôi đã khiến kể-đếm những con-đường của tôi, cả Chúa sẽ đáp-tiếng tôi; Chúa hãy khiến tôi học-biết những điều-khắc-lập của Chúa!}
Tụng-Ca 119:27 דֶּרֶךְ [CON-ĐƯỜNG]H1870 פִּקּוּדֶיךָ [những-ĐIỀU-ZÁM-MỤC-Chúa]H6490 הֲבִינֵנִי [Chúa-hãy-gây-THẤU-HIỂU-tôi]H995 וְאָשִׂיחָה [cả-tôi-sẽ-NGẪM-THÁN]H7878 בְּנִפְלְאוֹתֶיךָ [trong-những-điều-bị/được-TRỖI-BIỆT-Chúa]H6381 ׃
{27 Con-đường của những điều-zám-mục của Chúa thì Chúa hãy gây tôi thấu-hiểu! Cả tôi sẽ ngẫm-thán trong những điều bị/được trỗi-biệt của Chúa.}
Tụng-Ca 119:28 דָּלְפָה [đã-RỈ-ZỌT]H1811 נַפְשִׁי [SINH-HỒN-tôi]H5315 מִתּוּגָה [từ-SỰ-TRĨU-ĐAU-BUỒN]H8424 קַיְּמֵנִי [Chúa-hãy-khiến-CHỖI-ZỰNG-tôi]H6965 כִּדְבָרֶךָ [như-NGÔN-LỜI-Chúa]H1697 ׃
{28 Sinh-hồn của tôi đã rỉ-zọt từ sự-trĩu-đau-buồn; Chúa hãy khiến tôi chỗi-zựng như ngôn-lời của Chúa!}
Tụng-Ca 119:29 דֶּרֶךְ [CON-ĐƯỜNG]H1870 שֶׁקֶר [ĐIỀU-ZỐI-TRÁ]H8267 הָסֵר [Chúa-hãy-gây-NGẢ-RA]H5493 מִמֶּנִּי [TỪ-NƠI-tôi]H4480 וְתוֹרָתְךָ [cả-ZỚI-LUẬT-Chúa]H8451 חָנֵּנִי [Chúa-hãy-THƯƠNG-XÓT-tôi]H2603 ׃
{29 Con-đường của điều-zối-trá thì Chúa hãy gây ngả-ra từ-nơi tôi! Cả zới-luật của Chúa thì Chúa hãy thương-xót tôi!}
Tụng-Ca 119:30 דֶּרֶךְ [CON-ĐƯỜNG]H1870 אֱמוּנָה [SỰ-TÍN-THÁC]H530 בָחָרְתִּי [tôi-đã-CHỌN]H977 מִשְׁפָּטֶיךָ [những-ĐIỀU-FÁN-XÉT-Chúa]H4941 שִׁוִּיתִי [tôi-đã-khiến-ĐỐI-SÁNH]H7737 ׃
{30 Con-đường của sự-tín-thác thì tôi đã chọn; những điều-fán-xét của Chúa thì tôi đã khiến đối-sánh.}
Tụng-Ca 119:31 דָּבַקְתִּי [tôi-đã-ZÍNH-KẾT]H1692 בְעֵדְוֹתֶיךָ [trong-những-SỰ-TUYÊN-CHỨNG-Chúa]H5715 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אַל [CHẲNG-NÊN]H408 תְּבִישֵׁנִי [Chúa-sẽ-gây-BỐC-MÙI-tôi]H887 ׃
{31 Tôi đã zính-kết trong những sự-tuyên-chứng của Chúa! Hỡi Yahweh, Chúa chẳng-nên sẽ gây bốc-mùi tôi!}
Tụng-Ca 119:32 דֶּרֶךְ [CON-ĐƯỜNG]H1870 מִצְוֹתֶיךָ [những-SỰ-TRUYỀN-RĂN-Chúa]H4687 אָרוּץ [tôi-sẽ-CHẠY]H7323 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 תַרְחִיב [Chúa-sẽ-gây-MỞ-RỘNG]H7337 לִבִּי [TÂM-tôi]H3820 ׃
{32 Con-đường của những sự-truyền-răn của Chúa thì tôi sẽ chạy! Thực-rằng Chúa sẽ gây mở-rộng tâm của tôi.}
Tụng-Ca 119:33 הוֹרֵנִי [Chúa-hãy-gây-FÓNG-HẠ-tôi]H3384 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 דֶּרֶךְ [CON-ĐƯỜNG]H1870 חֻקֶּיךָ [những-ĐIỀU-KHẮC-LẬP-Chúa]H2706 וְאֶצְּרֶנָּה [cả-tôi-sẽ-CHĂM-ZỮ-nó]H5341 עֵקֶב [HỆ-QUẢ]H6118 ׃
{33 Hỡi Yahweh, Chúa hãy gây fóng-hạ tôi con-đường của những điều-khắc-lập của Chúa thì cả tôi sẽ chăm-zữ nó hệ-quả!}
Tụng-Ca 119:34 הֲבִינֵנִי [Chúa-hãy-gây-THẤU-HIỂU-tôi]H995 וְאֶצְּרָה [cả-tôi-sẽ-CHĂM-ZỮ]H5341 תוֹרָתֶךָ [ZỚI-LUẬT-Chúa]H8451 וְאֶשְׁמְרֶנָּה [cả-tôi-sẽ-CANH-ZỮ-nó]H8104 בְכָל [trong-TẤT-THẢY]H3605 לֵב [TÂM]H3820 ׃
{34 Chúa hãy gây tôi thấu-hiểu thì cả tôi sẽ chăm-zữ zới-luật của Chúa cả tôi sẽ canh-zữ nó trong tất-thảy tâm!}
Tụng-Ca 119:35 הַדְרִיכֵנִי [Chúa-hãy-gây-ZẪM-TIẾN-tôi]H1869 בִּנְתִיב [trong-LỐI-ĐI]H5410 מִצְוֹתֶיךָ [những-SỰ-TRUYỀN-RĂN-Chúa]H4687 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 בוֹ [trong-nó]חָפָצְתִּי [tôi-đã-THIÊN-ÁI]H2654 ׃
{35 Chúa hãy gây tôi zẫm-tiến trong lối-đi của những sự-truyền-răn của Chúa! Thực-rằng trong nó thì tôi đã thiên-ái!}
Tụng-Ca 119:36 הַט [Chúa-hãy-gây-ZUỖI-RA]H5186 לִבִּי [TÂM-tôi]H3820 אֶל [Ở-NƠI]H413 עֵדְוֹתֶיךָ [những-SỰ-TUYÊN-CHỨNG-Chúa]H5715 וְאַל [cả-CHẲNG-NÊN]H408 אֶל [Ở-NƠI]H413 בָּצַע [MÓN-KIẾM-CHÁC]H1215 ׃
{36 Chúa hãy gây zuỗi-ra tâm của tôi ở-nơi những sự-tuyên-chứng của Chúa cả chẳng-nên ở-nơi món-kiếm-chác!}
Tụng-Ca 119:37 הַעֲבֵר [Chúa-hãy-gây-TIẾN-NGANG]H5674 עֵינַי [những-ZIẾNG-MẮT-tôi]H5869 מֵרְאוֹת [từ-để-THẤY]H7200 שָׁוְא [ĐIỀU-ZỐI-RỖNG]H7723 בִּדְרָכֶךָ [trong-CON-ĐƯỜNG-Chúa]H1870 חַיֵּנִי [Chúa-hãy-khiến-SỐNG-tôi]H2421 ׃
{37 Chúa hãy gây tiến-ngang những ziếng-mắt của tôi từ sự để thấy điều-zối-rỗng! Chúa hãy khiến tôi sống trong con-đường của Chúa!}
Tụng-Ca 119:38 הָקֵם [Chúa-hãy-gây-CHỖI-ZỰNG]H6965 לְעַבְדְּךָ [nơi-GÃ-NÔ-BỘC-Chúa]H5650 אִמְרָתֶךָ [LỜI-NÓI-RA-Chúa]H565 אֲשֶׁר [MÀ]H834 לְיִרְאָתֶךָ [nơi-SỰ-KINH-SỢ-Chúa]H3374 ׃
{38 Chúa hãy gây chỗi-zựng nơi gã-nô-bộc của Chúa lời-nói-ra của Chúa mà nơi sự-kinh-sợ Chúa!}
Tụng-Ca 119:39 הַעֲבֵר [Chúa-hãy-gây-TIẾN-NGANG]H5674 חֶרְפָּתִי [SỰ-BÊU-BÁNG-tôi]H2781 אֲשֶׁר [MÀ]H834 יָגֹרְתִּי [tôi-đã-SỢ-HÃI]H3025 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 מִשְׁפָּטֶיךָ [những-ĐIỀU-FÁN-XÉT-Chúa]H4941 טוֹבִים [những-TỐT-LÀNH]H2896 ׃
{39 Chúa hãy gây tiến-ngang sự-bêu-báng tôi mà tôi đã sợ-hãi! Thực-rằng những điều-fán-xét của Chúa là tốt-lành!}
Tụng-Ca 119:40 הִנֵּה [A-KÌA]H2009 תָּאַבְתִּי [tôi-đã-MONG-ƯỚC]H8373 לְפִקֻּדֶיךָ [nơi-những-ĐIỀU-ZÁM-MỤC-Chúa]H6490 בְּצִדְקָתְךָ [trong-SỰ-HỢP-LẼ-ĐẠO-Chúa]H6666 חַיֵּנִי [Chúa-hãy-khiến-SỐNG-tôi]H2421 ׃
{40 A-kìa tôi đã mong-ước nơi những điều-zám-mục của Chúa; Chúa hãy khiến tôi sống trong sự-hợp-lẽ-đạo của Chúa!}
Tụng-Ca 119:41 וִיבֹאֻנִי [cả-sẽ-ĐẾN-tôi]H935 חֲסָדֶךָ [ĐIỀU-BỈ-XÓT-Chúa]H2617 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 תְּשׁוּעָתְךָ [SỰ-CỨU-THẮNG-Chúa]H8668 כְּאִמְרָתֶךָ [như-LỜI-NÓI-RA-Chúa]H565 ׃
{41 Cả điều-bỉ-xót của Chúa sẽ đến tôi: hỡi Yahweh, sự-cứu-thắng của Chúa là như lời-nói-ra của Chúa!}
Tụng-Ca 119:42 וְאֶעֱנֶה [cả-tôi-sẽ-ĐÁP-TIẾNG]H6030 חֹרְפִי [kẻ-khiến-BÊU-BÁNG-tôi]H2778 דָבָר [NGÔN-LỜI]H1697 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 בָטַחְתִּי [tôi-đã-CẬY-TRÔNG]H982 בִּדְבָרֶךָ [trong-NGÔN-LỜI-Chúa]H1697 ׃
{42 Cả tôi sẽ đáp-tiếng kẻ khiến bêu-báng tôi ngôn-lời! Thực-rằng tôi đã cậy-trông trong ngôn-lời của Chúa.}
Tụng-Ca 119:43 וְאַל [cả-CHẲNG-NÊN]H408 תַּצֵּל [Chúa-sẽ-gây-ĐOẠT-THOÁT]H5337 מִפִּי [từ-MIỆNG-tôi]H6310 דְבַר [NGÔN-LỜI]H1697 אֱמֶת [LẼ-THẬT]H571 עַד [CHO-TỚI]H5704 מְאֹד [QUÁ-LỰC]H3966 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 לְמִשְׁפָּטֶךָ [nơi-những-ĐIỀU-FÁN-XÉT-Chúa]H4941 יִחָלְתִּי [tôi-đã-khiến-BÁM-ĐỢI]H3176 ׃
{43 Cả Chúa chẳng-nên sẽ gây đoạt-thoát từ miệng của tôi ngôn-lời của lẽ-thật cho-tới quá-lực! Thực-rằng tôi đã khiến bám-đợi nơi những điều-fán-xét của Chúa.}
Tụng-Ca 119:44 וְאֶשְׁמְרָה [cả-tôi-sẽ-CANH-ZỮ]H8104 תוֹרָתְךָ [ZỚI-LUẬT-Chúa]H8451 תָמִיד [THƯỜNG-KÌ]H8548 לְעוֹלָם [nơi-ĐỜI-ĐỜI]H5769 וָעֶד [cả-MÃI-MÃI]H5703 ׃
{44 Cả tôi sẽ canh-zữ zới-luật của Chúa thường-kì nơi đời-đời cả mãi-mãi!}
Tụng-Ca 119:45 וְאֶתְהַלְּכָה [cả-tôi-sẽ-tự-khiến-ĐI]H3212 בָרְחָבָה [trong-chỗ-RỘNG]H7342 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 פִקֻּדֶיךָ [những-ĐIỀU-ZÁM-MỤC-Chúa]H6490 דָרָשְׁתִּי [tôi-đã-TRUY-CỨU]H1875 ׃
{45 Cả tôi sẽ tự khiến đi trong chỗ rộng! Thực-rằng tôi đã truy-cứu những điều-zám-mục của Chúa.}
Tụng-Ca 119:46 וַאֲדַבְּרָה [cả-tôi-sẽ-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 בְעֵדֹתֶיךָ [trong-những-CHỨNG-CỚ-Chúa]H5713 נֶגֶד [ĐỐI-ZIỆN]H5048 מְלָכִים [những-VUA]H4428 וְלֹא [cả-CHẲNG]H3808 אֵבוֹשׁ [tôi-sẽ-NGƯỢNG-NGỪNG]H954 ׃
{46 Cả tôi sẽ khiến zẫn-đặt trong những chứng-cớ của Chúa đối-ziện những vua, cả tôi chẳng sẽ ngượng-ngừng.}
Tụng-Ca 119:47 וְאֶשְׁתַּעֲשַׁע [cả-tôi-sẽ-tự-gây-LIM-ZIM]H8173 בְּמִצְוֹתֶיךָ [những-SỰ-TRUYỀN-RĂN-Chúa]H4687 אֲשֶׁר [MÀ]H834 אָהָבְתִּי [tôi-đã-THƯƠNG-ÁI]H157 ׃
{47 Cả tôi sẽ tự gây lim-zim trong những sự-truyền-răn của Chúa mà tôi đã thương-ái.}
Tụng-Ca 119:48 וְאֶשָּׂא [cả-tôi-sẽ-NHẤC]H5375 כַפַּי [những-LÕM-tôi]H3709 אֶל [Ở-NƠI]H413 מִצְוֹתֶיךָ [những-SỰ-TRUYỀN-RĂN-Chúa]H4687 אֲשֶׁר [MÀ]H834 אָהָבְתִּי [tôi-đã-THƯƠNG-ÁI]H157 וְאָשִׂיחָה [cả-tôi-sẽ-NGẪM-THÁN]H7878 בְחֻקֶּיךָ [trong-những-ĐIỀU-KHẮC-LẬP-Chúa]H2706 ׃
{48 Cả tôi sẽ nhấc những lõm của tôi ở-nơi những sự-truyền-răn của Chúa mà tôi đã thương-ái, cả tôi sẽ ngẫm-thán trong những điều-khắc-lập của Chúa.}
Tụng-Ca 119:49 זְכָר [Chúa-hãy-LƯU-NHỚ]H2142 דָּבָר [NGÔN-LỜI]H1697 לְעַבְדֶּךָ [nơi-GÃ-NÔ-BỘC-Chúa]H5650 עַל [TRÊN]H5921 אֲשֶׁר [điều-MÀ]H834 יִחַלְתָּנִי [Chúa-đã-khiến-BÁM-ĐỢI-tôi]H3176 ׃
{49 Chúa hãy lưu-nhớ ngôn-lời nơi gã-nô-bộc của Chúa trên điều mà Chúa đã khiến tôi bám-đợi!}
Tụng-Ca 119:50 זֹאת [ẤY]H2063 נֶחָמָתִי [SỰ-CÁO-ZỤC-tôi]H5165 בְעָנְיִי [trong-ĐIỀU-KHỐN-HÃM-tôi]H6040 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אִמְרָתְךָ [LỜI-NÓI-RA-Chúa]H565 חִיָּתְנִי [đã-khiến-SỐNG-tôi]H2421 ׃
{50 Ấy là sự-cáo-zục của tôi trong điều-khốn-hãm của tôi! Thực-rằng lời-nói-ra của Chúa đã khiến tôi sống.}
Tụng-Ca 119:51 זֵדִים [những-kẻ-NGẠO-MẠN]H2086 הֱלִיצֻנִי [đã-gây-TRỆU-TRẠO-tôi]H3887 עַד [CHO-TỚI]H5704 מְאֹד [QUÁ-LỰC]H3966 מִתּוֹרָתְךָ [từ-ZỚI-LUẬT-Chúa]H8451 לֹא [CHẲNG]H3808 נָטִיתִי [tôi-đã-ZUỖI-RA]H5186 ׃
{51 Những kẻ ngạo-mạn đã gây trệu-trạo tôi cho-tới quá-lực; tôi chẳng đã zuỗi-ra từ zới-luật của Chúa.}
Tụng-Ca 119:52 זָכַרְתִּי [tôi-đã-LƯU-NHỚ]H2142 מִשְׁפָּטֶיךָ [những-ĐIỀU-FÁN-XÉT-Chúa]H4941 מֵעוֹלָם [từ-ĐỜI-ĐỜI]H5769 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 וָאֶתְנֶחָם [cả-tôi-sẽ-tự-khiến-CÁO-ZỤC]H5162 ׃
{52 Hỡi Yahweh, tôi đã lưu-nhớ những điều-fán-xét của Chúa từ đời-đời, cả tôi sẽ tự khiến cáo-zục!}
Tụng-Ca 119:53 זַלְעָפָה [SỰ-BỰC-DỌC]H2152 אֲחָזַתְנִי [đã-NẮM-ZỮ-tôi]H270 מֵרְשָׁעִים [từ-những-kẻ-VÔ-LẼ-ĐẠO]H7563 עֹזְבֵי [mà-khiến-BỎ-RỜI]H5800 תּוֹרָתֶךָ [ZỚI-LUẬT-Chúa]H8451 ׃
{53 Sự-bực-dọc đã nắm-zữ tôi từ những kẻ vô-lẽ-đạo mà khiến bỏ-rời zới-luật của Chúa.}
Tụng-Ca 119:54 זְמִרוֹת [những-ĐIỀU-TỤNG-CA]H2158 הָיוּ [đã-XẢY-NÊN]H1961 לִי [nơi-tôi]חֻקֶּיךָ [những-ĐIỀU-KHẮC-LẬP-Chúa]H2706 בְּבֵית [trong-NHÀ]H1004 מְגוּרָי [những-CHỖ-HOẢNG-ZẠT-tôi]H4033 ׃
{54 Những điều-khắc-lập của Chúa đã xảy-nên những điều-tụng-ca nơi tôi, trong nhà của những chỗ-hoảng-zạt của tôi.}
Tụng-Ca 119:55 זָכַרְתִּי [tôi-đã-LƯU-NHỚ]H2142 בַלַּיְלָה [trong-BAN-ĐÊM]H3915 שִׁמְךָ [ZANH-TÊN-Chúa]H8034 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 וָאֶשְׁמְרָה [cả-tôi-sẽ-CANH-ZỮ]H8104 תּוֹרָתֶךָ [ZỚI-LUẬT-Chúa]H8451 ׃
{55 Hỡi Yahweh, tôi đã lưu-nhớ trong ban-đêm zanh-tên của Chúa, cả tôi sẽ canh-zữ zới-luật của Chúa!}
Tụng-Ca 119:56 זֹאת [sự-ẤY]H2063 הָיְתָה [đã-XẢY-NÊN]H1961 לִּי [nơi-tôi]כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 פִקֻּדֶיךָ [những-ĐIỀU-ZÁM-MỤC-Chúa]H6490 נָצָרְתִּי [tôi-đã-CHĂM-ZỮ]H5341 ׃
{56 Sự ấy đã xảy-nên nơi tôi! Thực-rằng tôi đã chăm-zữ những điều-zám-mục của Chúa.}
Tụng-Ca 119:57 חֶלְקִי [ĐIỀU-CÓ-FẦN-tôi]H2506 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 אָמַרְתִּי [tôi-đã-NÓI-RA]H559 לִשְׁמֹר [để-CANH-ZỮ]H8104 דְּבָרֶיךָ [những-NGÔN-LỜI-Chúa]H1697 ׃
{57 Hỡi Yahweh, điều-có-fần của tôi thì tôi đã nói-ra để canh-zữ những ngôn-lời của Chúa!}
Tụng-Ca 119:58 חִלִּיתִי [tôi-đã-khiến-YẾU-ĐAU]H2470 פָנֶיךָ [MẶT-Chúa]H6440 בְכָל [trong-TẤT-THẢY]H3605 לֵב [TÂM]H3820 חָנֵּנִי [Chúa-hãy-THƯƠNG-XÓT-tôi]H2603 כְּאִמְרָתֶךָ [như-LỜI-NÓI-RA-Chúa]H565 ׃
{58 Tôi đã khiến yếu-đau mặt của Chúa trong tất-thảy tâm! Chúa hãy thương-xót tôi như lời-nói-ra của Chúa!}
Tụng-Ca 119:59 חִשַּׁבְתִּי [tôi-đã-khiến-LƯỢNG-ZÁ]H2803 דְרָכָי [những-CON-ĐƯỜNG-tôi]H1870 וָאָשִׁיבָה [cả-tôi-sẽ-gây-XOAY-LUI]H7725 רַגְלַי [những-CHÂN-CƯỚC-tôi]H7272 אֶל [Ở-NƠI]H413 עֵדֹתֶיךָ [những-CHỨNG-CỚ-Chúa]H5713 ׃
{59 Tôi đã khiến lượng-zá những con-đường của tôi, cả tôi sẽ gây xoay-lui những chân-cước của tôi ở-nơi những chứng-cớ của Chúa.}
Tụng-Ca 119:60 חַשְׁתִּי [tôi-đã-NÔN-NẢ]H2363 וְלֹא [cả-CHẲNG]H3808 הִתְמַהְמָהְתִּי [tôi-đã-tự-gây-LẦN-LỮA]H4102 לִשְׁמֹר [để-CANH-ZỮ]H8104 מִצְוֹתֶיךָ [những-SỰ-TRUYỀN-RĂN-Chúa]H4687 ׃
{60 Tôi đã nôn-nả, cả tôi chẳng đã tự gây lần-lữa để canh-zữ những sự-truyền-răn của Chúa.}
Tụng-Ca 119:61 חֶבְלֵי [những-ĐIỀU-QUẶN-BUỘC]H2256 רְשָׁעִים [những-kẻ-VÔ-LẼ-ĐẠO]H7563 עִוְּדֻנִי [đã-khiến-BUỘC-CHỨNG-tôi]H5749 תּוֹרָתְךָ [GIỚI-LUẬT-Chúa]H8451 לֹא [CHẲNG]H3808 שָׁכָחְתִּי [tôi-đã-LÃNG-QUÊN]H7911 ׃
{61 Những điều-quặn-buộc của những kẻ vô-lẽ-đạo đã khiến buộc-chứng tôi; tôi chẳng đã lãng-quên giới-luật của Chúa.}
Tụng-Ca 119:62 חֲצוֹת [LÚC-ZỮA]H2676 לַיְלָה [BAN-ĐÊM]H3915 אָקוּם [tôi-sẽ-CHỖI-ZỰNG]H6965 לְהוֹדוֹת [để-gây-TUNG-XƯNG]H3034 לָךְ [nơi-Chúa]עַל [TRÊN]H5921 מִשְׁפְּטֵי [những-ĐIỀU-FÁN-XÉT]H4941 צִדְקֶךָ [ĐIỀU-HỢP-LẼ-ĐẠO-Chúa]H6664 ׃
{62 Lúc-zữa ban-đêm tôi sẽ chỗi-zựng để gây tung-xưng nơi Chúa trên những điều-fán-xét của điều-hợp-lẽ-đạo của Chúa.}
Tụng-Ca 119:63 חָבֵר [BẦU-BẠN]H2270 אָנִי [CHÍNH-tôi]H589 לְכָל[nơi-TẤT-THẢY]H3605 אֲשֶׁר [những-kẻ-MÀ]H834 יְרֵאוּךָ [đã-KINH-SỢ-Chúa]H3372 וּלְשֹׁמְרֵי [cả-nơi-những-kẻ-khiến-CANH-ZỮ]H8104 פִּקּוּדֶיךָ [những-ĐIỀU-ZÁM-MỤC-Chúa]H6490 ׃
{63 Chính-tôi bầu-bạn nơi tất-thảy những kẻ mà đã kinh-sợ Chúa cả nơi những kẻ khiến canh-zữ những điều-zám-mục của Chúa.}
Tụng-Ca 119:64 חַסְדְּךָ [ĐIỀU-BỈ-XÓT-Chúa]H2617 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 מָלְאָה [đã-TRỌN-ĐẦY]H4390 הָאָרֶץ [cái-ĐẤT]H776 חֻקֶּיךָ [những-ĐIỀU-KHẮC-LẬP-Chúa]H2706 לַמְּדֵנִי [Chúa-hãy-khiến-HỌC-BIẾT-tôi]H3925 ׃
{64 Hỡi Yahweh, cái đất đã trọn-đầy điều-bỉ-xót của Chúa! Chúa hãy khiến tôi học-biết những điều-khắc-lập của Chúa!}
Tụng-Ca 119:65 טוֹב [điều-TỐT-LÀNH]H2896 עָשִׂיתָ [Chúa-đã-LÀM]H6213 עִם [CÙNG]H5973 עַבְדְּךָ [GÃ-NÔ-BỘC-Chúa]H5650 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 כִּדְבָרֶךָ [như-NGÔN-LỜI-Chúa]H1697 ׃
{65 Hỡi Yahweh, Chúa đã làm điều tốt-lành cùng gã-nô-bộc của Chúa như ngôn-lời của Chúa!}
Tụng-Ca 119:66 טוּב [ĐIỀU-TỐT-LÀNH]H2898 טַעַם [ĐIỀU-NẾM-XÉT]H2940 וָדַעַת [cả-SỰ-NHẬN-THỨC]H1847 לַמְּדֵנִי [Chúa-hãy-khiến-HỌC-BIẾT-tôi]H3925 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 בְמִצְוֹתֶיךָ [trong-những-SỰ-TRUYỀN-RĂN-Chúa]H4687 הֶאֱמָנְתִּי [tôi-đã-gây-TÍN-THÁC]H539 ׃
{66 Điều-tốt-lành của điều-nếm-xét cả sự-nhận-thức thì Chúa hãy khiến tôi học-biết! Thực-rằng tôi đã gây tín-thác trong những sự-truyền-răn của Chúa!}
Tụng-Ca 119:67 טֶרֶם [CHƯA]H2962 אֶעֱנֶה [tôi-sẽ-KHỐN-HÃM]H6031 אֲנִי [CHÍNH-tôi]H589 שֹׁגֵג [mà-khiến-LẦM-LỠ]H7683 וְעַתָּה [cả-BÂY-GIỜ]H6258 אִמְרָתְךָ [LỜI-NÓI-RA-Chúa]H565 שָׁמָרְתִּי [tôi-đã-CANH-ZỮ]H8104 ׃
{67 Chính-tôi mà khiến lầm-lỡ thì tôi chưa sẽ khốn-hãm; cả bây-giờ tôi đã canh-zữ lời-nói-ra của Chúa.}
Tụng-Ca 119:68 טוֹב [TỐT-LÀNH]H2896 אַתָּה [CHÍNH-Chúa]H859 וּמֵטִיב [cả-đang-gây-TỐT-LÀNH-LÊN]H2895 לַמְּדֵנִי [Chúa-hãy-khiến-HỌC-BIẾT-tôi]H3925 חֻקֶּיךָ [những-ĐIỀU-KHẮC-LẬP-Chúa]H2706 ׃
{68 Tốt-lành là chính-Chúa cả đang gây tốt-lành-lên! Chúa hãy khiến tôi học-biết những điều-khắc-lập của Chúa!}
Tụng-Ca 119:69 טָפְלוּ [đã-GẮN-ĐẮP]H2950 עָלַי [TRÊN-tôi]H5921 שֶׁקֶר [ĐIỀU-ZỐI-TRÁ]H8267 זֵדִים [những-kẻ-NGẠO-MẠN]H2086 אֲנִי [CHÍNH-tôi]H589 בְּכָל [trong-TẤT-THẢY]H3605 לֵב [TÂM]H3820 אֶצֹּר [tôi-sẽ-CHĂM-ZỮ]H5341 פִּקּוּדֶיךָ [những-ĐIỀU-ZÁM-MỤC-Chúa]H6490 ׃
{69 Những kẻ ngạo-mạn đã gắn-đắp trên tôi điều-zối-trá; chính-tôi trong tất-thảy tâm thì tôi sẽ chăm-zữ những điều-zám-mục của Chúa.}
Tụng-Ca 119:70 טָפַשׁ [đã-Ứ-ĐẶC]H2954 כַּחֵלֶב [như-MỠ]H2459 לִבָּם [TÂM-họ]H3820 אֲנִי [CHÍNH-tôi]H589 תּוֹרָתְךָ [GIỚI-LUẬT-Chúa]H8451 שִׁעֲשָׁעְתִּי [đã-khiến-LIM-ZIM]H8173 ׃
{70 Tâm của họ đã ứ-đặc như mỡ; chính-tôi đã khiến lim-zim giới-luật của Chúa.}
Tụng-Ca 119:71 טוֹב [TỐT-LÀNH]H2896 לִי [nơi-tôi]כִי [THỰC-RẰNG]H3588 עֻנֵּיתִי [tôi-đã-bị/được-khiến-KHỐN-HÃM]H6031 לְמַעַן [nơi-ƠN-CỚ]H4616 אֶלְמַד [tôi-sẽ-HỌC-BIẾT]H3925 חֻקֶּיךָ [những-ĐIỀU-KHẮC-LẬP-Chúa]H2706 ׃
{71 Tốt-lành nơi tôi là thực-rằng tôi đã bị/được khiến khốn-hãm: nơi ơn-cớ tôi sẽ học-biết những điều-khắc-lập của Chúa!}
Tụng-Ca 119:72 טוֹב [TỐT-LÀNH]H2896 לִי [nơi-tôi]תּוֹרַת [ZỚI-LUẬT]H8451 פִּיךָ [MIỆNG-Chúa]H6310 מֵאַלְפֵי [từ-những-NGHÌN]H505 זָהָב [VÀNG-THỎI]H2091 וָכָסֶף [cả-BẠC-THỎI]H3701 ׃
{72 Tốt-lành nơi tôi là zới-luật của miệng của Chúa hơn từ những nghìn vàng-thỏi cả bạc-thỏi.}
Tụng-Ca 119:73 יָדֶיךָ [những-TAY-QUYỀN-Chúa]H3027 עָשׂוּנִי [đã-LÀM-tôi]H6213 וַיְכוֹנְנוּנִי [cả-sẽ-khiến-ZỰNG-LẬP-tôi]H3559 הֲבִינֵנִי [Chúa-hãy-gây-THẤU-HIỂU-tôi]H995 וְאֶלְמְדָה [cả-tôi-sẽ-HỌC-BIẾT]H3925 מִצְוֹתֶיךָ [những-SỰ-TRUYỀN-RĂN-Chúa]H4687 ׃
{73 Những tay-quyền của Chúa đã làm tôi cả sẽ khiến zựng-lập tôi; Chúa hãy gây tôi thấu-hiểu thì cả tôi sẽ học-biết những sự-truyền-răn của Chúa!}
Tụng-Ca 119:74 יְרֵאֶיךָ [những-kẻ-ĐẦY-KINH-SỢ-Chúa]H3373 יִרְאוּנִי [sẽ-THẤY-tôi]H7200 וְיִשְׂמָחוּ [cả-họ-sẽ-SƯỚNG-VUI]H8055 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 לִדְבָרְךָ [nơi-NGÔN-LỜI-Chúa]H1697 יִחָלְתִּי [tôi-đã-khiến-BÁM-ĐỢI]H3176 ׃
{74 Những kẻ đầy-kinh-sợ Chúa sẽ thấy tôi, cả họ sẽ sướng-vui! Thực-rằng tôi đã khiến bám-đợi nơi ngôn-lời của Chúa.}
Tụng-Ca 119:75 יָדַעְתִּי [tôi-đã-BIẾT]H3045 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 צֶדֶק [ĐIỀU-HỢP-LẼ-ĐẠO]H6664 מִשְׁפָּטֶיךָ [những-ĐIỀU-FÁN-XÉT-Chúa]H4941 וֶאֱמוּנָה [cả-SỰ-TÍN-THÁC]H530 עִנִּיתָנִי [Chúa-đã-khiến-KHỐN-HÃM-tôi]H6031 ׃
{75 Hỡi Yahweh, tôi đã biết thực-rằng những điều-fán-xét của Chúa là điều-hợp-lẽ-đạo! Cả sự-tín-thác thì Chúa đã khiến khốn-hãm tôi.}
Tụng-Ca 119:76 יְהִי [sẽ-XẢY-NÊN]H1961 נָא [XIN-NÀO]H4994 חַסְדְּךָ [ĐIỀU-BỈ-XÓT-Chúa]H2617 לְנַחֲמֵנִי [để-khiến-CÁO-ZỤC-tôi]H5162 כְּאִמְרָתְךָ [như-LỜI-NÓI-RA-Chúa]H565 לְעַבְדֶּךָ [nơi-GÃ-NÔ-BỘC-Chúa]H5650 ׃
{76 Xin-nào, điều-bỉ-xót của Chúa sẽ xảy-nên để khiến cáo-zục tôi như lời-nói-ra của Chúa nơi gã-nô-bộc của Chúa!}
Tụng-Ca 119:77 יְבֹאוּנִי [sẽ-ĐẾN-tôi]H935 רַחֲמֶיךָ [những-ĐIỀU-THƯƠNG-CẢM-Chúa]H7356 וְאֶחְיֶה [cả-tôi-sẽ-SỐNG]H2421 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 תוֹרָתְךָ [ZỚI-LUẬT-Chúa]H8451 שַׁעֲשֻׁעָי [những-SỰ-KHOÁI-LIM-ZIM-tôi]H8191 ׃
{77 Những điều-thương-cảm của Chúa sẽ đến tôi thì cả tôi sẽ sống! Thực-rằng zới-luật của Chúa là những sự-khoái-lim-zim của tôi.}
Tụng-Ca 119:78 יֵבֹשׁוּ [sẽ-NGƯỢNG-NGỪNG]H954 זֵדִים [những-kẻ-NGẠO-MẠN]H2086 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 שֶׁקֶר [ĐIỀU-ZỐI-TRÁ]H8267 עִוְּתוּנִי [họ-đã-khiến-XOẮN-OẰN-tôi]H5791 אֲנִי [CHÍNH-tôi]H589 אָשִׂיחַ [sẽ-NGẪM-THÁN]H7878 בְּפִקּוּדֶיךָ [trong-những-ĐIỀU-ZÁM-MỤC-Chúa]H6490 ׃
{78 Những kẻ ngạo-mạn sẽ ngượng-ngừng! Thực-rằng họ đã khiến xoắn-oằn tôi điều-zối-trá thì chính-tôi sẽ ngẫm-thán trong những điều-zám-mục của Chúa.}
Tụng-Ca 119:79 יָשׁוּבוּ [sẽ-XOAY-LUI]H7725 לִי [nơi-tôi]יְרֵאֶיךָ [những-kẻ-ĐẦY-KINH-SỢ-Chúa]H3373 וְיֹדְעֵי [cả-những-kẻ-khiến-BIẾT]H3045 עֵדֹתֶיךָ [những-CHỨNG-CỚ-Chúa]H5713 ׃
{79 Sẽ xoay-lui nơi tôi là những kẻ đầy-kinh-sợ Chúa cả những kẻ khiến biết những chứng-cớ của Chúa.}
Tụng-Ca 119:80 יְהִי [sẽ-XẢY-NÊN]H1961 לִבִּי [TÂM-tôi]H3820 תָמִים [TRỌN-VẸN]H8549 בְּחֻקֶּיךָ [trong-những-ĐIỀU-KHẮC-LẬP-Chúa]H2706 לְמַעַן [nơi-ƠN-CỚ]H4616 לֹא [CHẲNG]H3808 אֵבוֹשׁ [tôi-sẽ-NGƯỢNG-NGỪNG]H954 ׃
{80 Tâm của tôi sẽ xảy-nên trọn-vẹn trong những điều-khắc-lập của Chúa: nơi ơn-cớ tôi chẳng sẽ ngượng-ngừng!}
Tụng-Ca 119:81 כָּלְתָה [đã-KẾT-THÚC]H3615 לִתְשׁוּעָתְךָ [nơi-SỰ-CỨU-THẮNG-Chúa]H8668 נַפְשִׁי [SINH-HỒN-tôi]H5315 לִדְבָרְךָ [nơi-NGÔN-LỜI-Chúa]H1697 יִחָלְתִּי [tôi-đã-khiến-BÁM-ĐỢI]H3176 ׃
{81 Sinh-hồn của tôi đã kết-thúc nơi sự-cứu-thắng của Chúa; tôi đã khiến bám-đợi nơi ngôn-lời của Chúa.}
Tụng-Ca 119:82 כָּלוּ [đã-KẾT-THÚC]H3615 עֵינַי [những-ZIẾNG-MẮT-tôi]H5869 לְאִמְרָתֶךָ [nơi-LỜI-NÓI-RA-Chúa]H565 לֵאמֹר [để-NÓI-RA]H559 מָתַי [KHI-NÀO]H4970 תְּנַחֲמֵנִי [Chúa-sẽ-khiến-CÁO-ZỤC-tôi]H5162 ׃
{82 Những ziếng-mắt của tôi đã kết-thúc nơi lời-nói-ra của Chúa, để nói-ra: “Khi-nào Chúa sẽ khiến tôi cáo-zục?“}
Tụng-Ca 119:83 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 הָיִיתִי [tôi-đã-XẢY-NÊN]H1961 כְּנֹאד [như-TÚI-ZA]H4997 בְּקִיטוֹר [trong-HƠI-KHÓI]H7008 חֻקֶּיךָ [những-ĐIỀU-KHẮC-LẬP-Chúa]H2706 לֹא [CHẲNG]H3808 שָׁכָחְתִּי [tôi-đã-LÃNG-QUÊN]H7911 ׃
{83 Thực-rằng tôi đã xảy-nên như túi-za trong hơi-khói; tôi chẳng đã lãng-quên những điều-khắc-lập của Chúa.}
Tụng-Ca 119:84 כַּמָּה [như-ZÌ-NÀO]H4100 יְמֵי [những-NGÀY]H3117 עַבְדֶּךָ [GÃ-NÔ-BỘC-Chúa]H5650 מָתַי [KHI-NÀO]H4970 תַּעֲשֶׂה [Chúa-sẽ-LÀM]H6213 בְרֹדְפַי [trong-những-kẻ-khiến-SĂN-ĐUỔI-tôi]H7291 מִשְׁפָּט [ĐIỀU-FÁN-XÉT]H4941 ׃
{84 Như zì-nào là những ngày của gã-nô-bộc của Chúa? Khi-nào Chúa sẽ làm điều-fán-xét trong những kẻ khiến săn-đuổi tôi?}
Tụng-Ca 119:85 כָּרוּ [đã-ĐÀO-KHOÉT]H3738 לִי [nơi-tôi]זֵדִים [những-kẻ-NGẠO-MẠN]H2086 שִׁיחוֹת [những-HỐ-SỤP]H7882 אֲשֶׁר [MÀ]H834 לֹא [CHẲNG]H3808 כְתוֹרָתֶךָ [như-ZỚI-LUẬT-Chúa]H8451 ׃
{85 Những kẻ ngạo-mạn đã đào-khoét nơi tôi những hố-sụp mà chẳng như zới-luật của Chúa.}
Tụng-Ca 119:86 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 מִצְוֹתֶיךָ [những-SỰ-TRUYỀN-RĂN-Chúa]H4687 אֱמוּנָה [SỰ-TÍN-THÁC]H530 שֶׁקֶר [ĐIỀU-ZỐI-TRÁ]H8267 רְדָפוּנִי [họ-đã-SĂN-ĐUỔI-tôi]H7291 עָזְרֵנִי [Chúa-hãy-CỨU-GIÚP-tôi]H5826 ׃
{86 Tất-thảy những sự-truyền-răn của Chúa là sự-tín-thác; họ đã săn-đuổi tôi điều-zối-trá; Chúa hãy cứu-giúp tôi!}
Tụng-Ca 119:87 כִּמְעַט [như-BÉ-ÍT]H4592 כִּלּוּנִי [họ-đã-khiến-KẾT-THÚC-tôi]H3615 בָאָרֶץ [trong-ĐẤT]H776 וַאֲנִי [cả-CHÍNH-tôi]H589 לֹא [CHẲNG]H3808 עָזַבְתִּי [đã-BỎ-RỜI]H5800 פִקֻּדֶיךָ [những-ĐIỀU-ZÁM-MỤC-Chúa]H6490 ׃
{87 Như bé-ít họ đã khiến kết-thúc tôi trong đất thì cả chính-tôi chẳng đã bỏ-rời những điều-zám-mục của Chúa.}
Tụng-Ca 119:88 כְּחַסְדְּךָ [như-ĐIỀU-BỈ-XÓT-Chúa]H2617 חַיֵּנִי [Chúa-hãy-khiến-SỐNG-tôi]H2421 וְאֶשְׁמְרָה [cả-tôi-sẽ-CANH-ZỮ]H8104 עֵדוּת [SỰ-TUYÊN-CHỨNG]H5715 פִּיךָ [MIỆNG-Chúa]H6310 ׃
{88 Chúa hãy khiến tôi sống như điều-bỉ-xót của Chúa thì cả tôi sẽ canh-zữ sự-tuyên-chứng của miệng của Chúa!}
Tụng-Ca 119:89 לְעוֹלָם [nơi-ĐỜI-ĐỜI]H5769 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 דְּבָרְךָ [NGÔN-LỜI-Chúa]H1697 נִצָּב [mà-bị/được-TRỤ-ĐẶT]H5324 בַּשָּׁמָיִם [trong-những-TRỜI]H8064 ׃
{89 Hỡi Yahweh, nơi đời-đời là ngôn-lời của Chúa mà bị/được trụ-đặt trong những trời!}
Tụng-Ca 119:90 לְדֹר [nơi-THẾ-HỆ]H1755 וָדֹר [cả-THẾ-HỆ]H1755 אֱמוּנָתֶךָ [SỰ-TÍN-THÁC-Chúa]H530 כּוֹנַנְתָּ [Chúa-đã-khiến-ZỰNG-LẬP]H3559 אֶרֶץ [ĐẤT]H776 וַתַּעֲמֹד [cả-nó-sẽ-ĐỨNG-TRỤ]H5975 ׃
{90 Sự-tín-thác Chúa là nơi thế-hệ cả thế-hệ; Chúa đã khiến zựng-lập đất cả nó sẽ đứng-trụ.}
Tụng-Ca 119:91 לְמִשְׁפָּטֶיךָ [nơi-những-ĐIỀU-FÁN-XÉT-Chúa]H4941 עָמְדוּ [họ-đã-ĐỨNG-TRỤ]H5975 הַיּוֹם [cái-NGÀY]H3117 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 הַכֹּל [cái-TẤT-THẢY]H3605 עֲבָדֶיךָ [những-GÃ-NÔ-BỘC-Chúa]H5650 ׃
{91 Nơi những điều-fán-xét của Chúa thì họ đã đứng-trụ cái ngày! Thực-rằng cái tất-thảy là những gã-nô-bộc của Chúa.}
Tụng-Ca 119:92 לוּלֵי [NẾU-NHƯ-CHẲNG]H3884 תוֹרָתְךָ [ZỚI-LUẬT-Chúa]H8451 שַׁעֲשֻׁעָי [những-SỰ-KHOÁI-LIM-ZIM-tôi]H8191 אָז [KHI-ẤY]H227 אָבַדְתִּי [tôi-đã-ZIỆT-MẤT]H6 בְעָנְיִי [trong-ĐIỀU-KHỐN-HÃM-tôi]H6040 ׃
{92 Nếu-như-chẳng zới-luật của Chúa là những sự-khoái-lim-zim của tôi thì khi-ấy tôi đã ziệt-mất trong điều-khốn-hãm của tôi!}
Tụng-Ca 119:93 לְעוֹלָם [nơi-ĐỜI-ĐỜI]H5769 לֹא [CHẲNG]H3808 אֶשְׁכַּח [tôi-sẽ-LÃNG-QUÊN]H7911 פִּקּוּדֶיךָ [những-ĐIỀU-ZÁM-MỤC-Chúa]H6490 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 בָם [trong-chúng] חִיִּיתָנִי [Chúa-đã-khiến-SỐNG-tôi]H2421 ׃
{93 Nơi đời-đời tôi chẳng sẽ lãng-quên những điều-zám-mục của Chúa! Thực-rằng Chúa đã khiến tôi sống trong chúng.}
Tụng-Ca 119:94 לְךָ [nơi-Chúa]אֲנִי [CHÍNH-tôi]H589 הוֹשִׁיעֵנִי [Chúa-hãy-gây-CỨU-AN-tôi]H3467 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 פִקּוּדֶיךָ [những-ĐIỀU-ZÁM-MỤC-Chúa]H6490 דָרָשְׁתִּי [tôi-đã-TRUY-CỨU]H1875 ׃
{94 Chính-tôi là nơi Chúa; Chúa hãy gây cứu-an tôi! Thực-rằng tôi đã truy-cứu những điều-zám-mục của Chúa!}
Tụng-Ca 119:95 לִי [nơi-tôi]קִוּוּ [đã-khiến-LƯU-ĐỢI]H6960 רְשָׁעִים [những-kẻ-VÔ-LẼ-ĐẠO]H7563 לְאַבְּדֵנִי [để-khiến-ZIỆT-MẤT-tôi]H6 עֵדֹתֶיךָ [những-CHỨNG-CỚ-Chúa]H5713 אֶתְבּוֹנָן [tôi-sẽ-tự-khiến-THẤU-HIỂU]H995 ׃
{95 Những kẻ vô-lẽ-đạo đã khiến lưu-đợi nơi tôi để khiến tôi ziệt-mất; tôi sẽ tự khiến thấu-hiểu những chứng-cớ của Chúa.}
Tụng-Ca 119:96 לְכָל [nơi-TẤT-THẢY]H3605 תִּכְלָה [SỰ-ĐỒNG-KẾT-THÚC]H8502 רָאִיתִי [tôi-đã-THẤY]H7200 קֵץ [FẦN-CUỐI]H7093 רְחָבָה [RỘNG]H7342 מִצְוָתְךָ [SỰ-TRUYỀN-RĂN-Chúa]H4687 מְאֹד [QUÁ-LỰC]H3966 ׃
{96 Nơi tất-thảy sự-đồng-kết-thúc thì tôi đã thấy fần-cuối; sự-truyền-răn của Chúa là rộng quá-lực.}
Tụng-Ca 119:97 מָה [ZÌ-NÀO]H4100 אָהַבְתִּי [tôi-đã-THƯƠNG-ÁI]H157 תוֹרָתֶךָ [ZỚI-LUẬT-Chúa]H8451 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הַיּוֹם [cái-NGÀY]H3117 הִיא [CHÍNH-nó]H1931 שִׂיחָתִי [SỰ-NGẪM-THÁN-tôi]H7881 ׃
{97 Zì-nào tôi đã thương-ái zới-luật của Chúa; chính-nó là sự-ngẫm-thán của tôi tất-thảy cái ngày.}
Tụng-Ca 119:98 מֵאֹיְבַי [từ-những-kẻ-khiến-THÙ-ĐỊCH-tôi]H341 תְּחַכְּמֵנִי [sẽ-khiến-NÊN-KHÔN-SÁNG-tôi]H2449 מִצְוֹתֶךָ [SỰ-TRUYỀN-RĂN-Chúa]H4687 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 לְעוֹלָם [nơi-ĐỜI-ĐỜI]H5769 הִיא [CHÍNH-nó]H1931לִי [nơi-tôi]׃
{98 Sự-truyền-răn của Chúa sẽ khiến tôi nên-khôn-sáng hơn từ những kẻ khiến thù-địch tôi: thực-rằng chính-nó là nơi tôi nơi đời-đời.}
Tụng-Ca 119:99 מִכָּל [từ-TẤT-THẢY]H3605 מְלַמְּדַי [kẻ-khiến-HỌC-BIẾT-tôi]H3925 הִשְׂכַּלְתִּי [tôi-đã-gây-THÔNG-SÁNG]H7919 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 עֵדְוֹתֶיךָ [những-SỰ-TUYÊN-CHỨNG-Chúa]H5715 שִׂיחָה [SỰ-NGẪM-THÁN]H7881לִי [nơi-tôi]׃
{99 Tôi đã gây thông-sáng hơn từ tất-thảy kẻ khiến tôi học-biết! Thực-rằng những sự-tuyên-chứng của Chúa là sự-ngẫm-thán nơi tôi.}
Tụng-Ca 119:100 מִזְּקֵנִים [từ-những-kẻ-NIÊN-TRƯỞNG]H2205 אֶתְבּוֹנָן [tôi-sẽ-tự-khiến-THẤU-HIỂU]H995 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 פִקּוּדֶיךָ [những-ĐIỀU-ZÁM-MỤC-Chúa]H6490 נָצָרְתִּי [tôi-đã-CHĂM-ZỮ]H5341 ׃
{100 Tôi sẽ tự khiến thấu-hiểu hơn từ những kẻ niên-trưởng! Thực-rằng tôi đã chăm-zữ những điều-zám-mục của Chúa.}
Tụng-Ca 119:101 מִכָּל [từ-TẤT-THẢY]H3605 אֹרַח [LỐI]H734 רָע [XẤU-ÁC]H7451 כָּלִאתִי [tôi-đã-NGĂN-ZỮ]H3607 רַגְלָי [những-CHÂN-CƯỚC-tôi]H7272 לְמַעַן [nơi-ƠN-CỚ]H4616 אֶשְׁמֹר [tôi-sẽ-CANH-ZỮ]H8104 דְּבָרֶךָ [NGÔN-LỜI-Chúa]H1697 ׃
{101 Tôi đã ngăn-zữ những chân-cước của tôi từ tất-thảy lối xấu-ác: nơi ơn-cớ tôi sẽ canh-zữ ngôn-lời của Chúa!}
Tụng-Ca 119:102 מִמִּשְׁפָּטֶיךָ [từ-những-ĐIỀU-FÁN-XÉT-Chúa]H4941 לֹא [CHẲNG]H3808 סָרְתִּי [tôi-đã-NGẢ-RA]H5493 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אַתָּה [CHÍNH-Chúa]H859 הוֹרֵתָנִי [đã-gây-FÓNG-HẠ-tôi]H3384 ׃
{102 Tôi chẳng đã ngả-ra từ những điều-fán-xét của Chúa! Thực-rằng chính-Chúa đã gây fóng-hạ tôi.}
Tụng-Ca 119:103 מַה [ZÌ-NÀO]H4100 נִּמְלְצוּ [đã-bị/được-TRƠN-NGỌT]H4452 לְחִכִּי [nơi-VÒM-MIỆNG-tôi]H2441 אִמְרָתֶךָ [LỜI-NÓI-RA-Chúa]H565 מִדְּבַשׁ [từ-MẬT-ONG]H1706 לְפִי [nơi-MIỆNG-tôi]H6310 ׃
{103 Zì-nào đã bị/được trơn-ngọt nơi vòm-miệng của tôi là lời-nói-ra của Chúa: hơn từ mật-ong nơi miệng của tôi!}
Tụng-Ca 119:104 מִפִּקּוּדֶיךָ [từ-những-ĐIỀU-ZÁM-MỤC-Chúa]H6490 אֶתְבּוֹנָן [tôi-sẽ-tự-khiến-THẤU-HIỂU]H995 עַל [TRÊN]H5921 כֵּן [THẾ-ẤY]H3651 שָׂנֵאתִי [tôi-đã-THÙ-GHÉT]H8130 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 אֹרַח [LỐI]H734 שָׁקֶר [ĐIỀU-ZỐI-TRÁ]H8267 ׃
{104 Tôi sẽ tự khiến thấu-hiểu từ những điều-zám-mục của Chúa! Trên thế-ấy thì tôi đã thù-ghét tất-thảy lối của điều-zối-trá.}
Tụng-Ca 119:105 נֵר [NGỌN-ĐÈN]H5216 לְרַגְלִי [nơi-CHÂN-CƯỚC-tôi]H7272 דְבָרֶךָ [NGÔN-LỜI-Chúa]H1697 וְאוֹר [cả-ÁNH-SÁNG]H216 לִנְתִיבָתִי [nơi-LỐI-ĐI-tôi]H5410 ׃
{105 Ngôn-lời của Chúa là ngọn-đèn nơi chân-cước của tôi, cả ánh-sáng nơi lối-đi của tôi.}
Tụng-Ca 119:106 נִשְׁבַּעְתִּי [tôi-đã-bị/được-BUỘC-THỀ]H7650 וָאֲקַיֵּמָה [cả-tôi-sẽ-khiến-CHỖI-ZỰNG]H6965 לִשְׁמֹר [để-CANH-ZỮ]H8104 מִשְׁפְּטֵי [những-ĐIỀU-FÁN-XÉT]H4941 צִדְקֶךָ [ĐIỀU-HỢP-LẼ-ĐẠO-Chúa]H6664 ׃
{106 Tôi đã bị/được buộc-thề cả tôi sẽ khiến chỗi-zựng để canh-zữ những điều-fán-xét của điều-hợp-lẽ-đạo của Chúa.}
Tụng-Ca 119:107 נַעֲנֵיתִי [tôi-đã-bị/được-KHỐN-HÃM]H6031 עַד [CHO-TỚI]H5704 מְאֹד [QUÁ-LỰC]H3966 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 חַיֵּנִי [Chúa-hãy-khiến-SỐNG-tôi]H2421 כִדְבָרֶךָ [như-NGÔN-LỜI-Chúa]H1697 ׃
{107 Tôi đã bị/được khốn-hãm cho-tới quá-lực! Hỡi Yahweh, Chúa hãy khiến tôi sống như ngôn-lời của Chúa!}
Tụng-Ca 119:108 נִדְבוֹת [những-SỰ-SẴN-NGUYỆN]H5071 פִּי [MIỆNG-tôi]H6310 רְצֵה [Chúa-hãy-HÀI-LÒNG]H7521 נָא [XIN-NÀO]H4994 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 וּמִשְׁפָּטֶיךָ [cả-những-ĐIỀU-FÁN-XÉT-Chúa]H4941 לַמְּדֵנִי [Chúa-hãy-khiến-HỌC-BIẾT-tôi]H3925 ׃
{108 Hỡi Yahweh xin-nào, Chúa hãy hài-lòng những sự-sẵn-nguyện của miệng của tôi, cả Chúa hãy khiến tôi học-biết những điều-fán-xét của Chúa!}
Tụng-Ca 119:109 נַפְשִׁי [SINH-HỒN-tôi]H5315 בְכַפִּי [trong-LÕM-tôi]H3709 תָמִיד [THƯỜNG-KÌ]H8548 וְתוֹרָתְךָ [cả-ZỚI-LUẬT-Chúa]H8451 לֹא [CHẲNG]H3808 שָׁכָחְתִּי [tôi-đã-LÃNG-QUÊN]H7911 ׃
{109 Sinh-hồn của tôi là trong lõm của tôi thường-kì, cả tôi chẳng đã lãng-quên zới-luật của Chúa.}
Tụng-Ca 119:110 נָתְנוּ [đã-BAN]H5414 רְשָׁעִים [những-kẻ-VÔ-LẼ-ĐẠO]H7563 פַּח [LƯỚI-BẪY]H6341 לִי [nơi-tôi]וּמִפִּקּוּדֶיךָ [cả-từ-những-ĐIỀU-ZÁM-MỤC-Chúa]H6490 לֹא [CHẲNG]H3808 תָעִיתִי [tôi-đã-TIẾN-TRỆCH]H8582 ׃
{110 Những kẻ vô-lẽ-đạo đã ban lưới-bẫy nơi tôi, cả tôi chẳng đã tiến-trệch từ những điều-zám-mục của Chúa.}
Tụng-Ca 119:111 נָחַלְתִּי [tôi-đã-THỪA-HƯỞNG]H5157 עֵדְוֹתֶיךָ [những-SỰ-TUYÊN-CHỨNG-Chúa]H5715 לְעוֹלָם [nơi-ĐỜI-ĐỜI]H5769 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 שְׂשׂוֹן [ĐIỀU-HÂN-HOAN]H8342 לִבִּי [TÂM-tôi]H3820 הֵמָּה [CHÍNH-chúng]H1992 ׃
{111 Tôi đã thừa-hưởng những sự-tuyên-chứng của Chúa nơi đời-đời:! Thực-rằng chính-chúng là điều-hân-hoan của tâm của tôi.}
Tụng-Ca 119:112 נָטִיתִי [tôi-đã-ZUỖI-RA]H5186 לִבִּי [TÂM-tôi]H3820 לַעֲשׂוֹת [để-LÀM]H6213 חֻקֶּיךָ [những-ĐIỀU-KHẮC-LẬP-Chúa]H2706 לְעוֹלָם [nơi-ĐỜI-ĐỜI]H5769 עֵקֶב [HỆ-QUẢ]H6118 ׃
{112 Tôi đã zuỗi-ra tâm của tôi để làm những điều-khắc-lập của Chúa nơi đời-đời hệ-quả.}
Tụng-Ca 119:113 סֵעֲפִים [những-kẻ-HAY-NỨT-GÃY]H5588 שָׂנֵאתִי [tôi-đã-THÙ-GHÉT]H8130 וְתוֹרָתְךָ [cả-ZỚI-LUẬT-Chúa]H8451 אָהָבְתִּי [tôi-đã-THƯƠNG-ÁI]H157 ׃
{113 Tôi đã thù-ghét những kẻ hay-nứt-gãy, cả tôi đã thương-ái zới-luật của Chúa.}
Tụng-Ca 119:114 סִתְרִי [CHỖ-KÍN-ZẤU-tôi]H5643 וּמָגִנִּי [cả-LÁ-CHẮN-tôi]H4043 אָתָּה [CHÍNH-Chúa]H859 לִדְבָרְךָ [nơi-NGÔN-LỜI-Chúa]H1697 יִחָלְתִּי [tôi-đã-khiến-BÁM-ĐỢI]H3176 ׃
{114 Chính-Chúa là chỗ-kín-zấu của tôi cả lá-chắn của tôi; tôi đã khiến bám-đợi nơi ngôn-lời của Chúa.}
Tụng-Ca 119:115 סוּרוּ [các-người-hãy-NGẢ-RA]H5493 מִמֶּנִּי [TỪ-NƠI-tôi]H4480 מְרֵעִים [những-kẻ-gây-XẤU-ÁC-LÊN]H7489 וְאֶצְּרָה [cả-tôi-sẽ-CHĂM-ZỮ]H5341 מִצְוֹת [những-SỰ-TRUYỀN-RĂN]H4687 אֱלֹהָי [ĐẤNG-CHÚA-THẦN-tôi]H430 ׃
{115 Các-người hãy ngả-ra từ-nơi tôi hỡi những kẻ gây xấu-ác-lên! Cả tôi sẽ chăm-zữ những sự-truyền-răn của đấng-Chúa-thần của tôi!}
Tụng-Ca 119:116 סָמְכֵנִי [Chúa-hãy-ĐỠ-tôi]H5564 כְאִמְרָתְךָ [như-LỜI-NÓI-RA-Chúa]H565 וְאֶחְיֶה [cả-tôi-sẽ-SỐNG]H2421 וְאַל [cả-CHẲNG-NÊN]H408 תְּבִישֵׁנִי [Chúa-sẽ-gây-BỐC-MÙI-tôi]H887 מִשִּׂבְרִי [từ-ĐIỀU-NGÓNG-ĐỢI-tôi]H7664 ׃
{116 Chúa hãy đỡ tôi như lời-nói-ra của Chúa thì cả tôi sẽ sống! Cả Chúa chẳng-nên sẽ gây bốc-mùi tôi từ điều-ngóng-đợi của tôi!}
Tụng-Ca 119:117 סְעָדֵנִי [Chúa-hãy-HỖ-TRỢ-tôi]H5582 וְאִוָּשֵׁעָה [cả-tôi-sẽ-bị/được-CỨU-AN]H3467 וְאֶשְׁעָה [cả-tôi-sẽ-ĐOÁI-HOÀI]H8159 בְחֻקֶּיךָ [trong-những-ĐIỀU-KHẮC-LẬP-Chúa]H2706 תָמִיד [THƯỜNG-KÌ]H8548 ׃
{117 Chúa hãy hỗ-trợ tôi cả tôi sẽ bị/được cứu-an thì cả tôi sẽ đoái-hoài trong những điều-khắc-lập của Chúa thường-kì!}
Tụng-Ca 119:118 סָלִיתָ [Chúa-đã-CÂN-NHẤC]H5541 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 שֹׁגִים [những-kẻ-khiến-LẠC-LỐI]H7686 מֵחֻקֶּיךָ [từ-những-ĐIỀU-KHẮC-LẬP-Chúa]H2706 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 שֶׁקֶר [ĐIỀU-ZỐI-TRÁ]H8267 תַּרְמִיתָם [SỰ-SUY-TÍNH-họ]H8649 ׃
{118 Chúa đã cân-nhấc tất-thảy những kẻ khiến lạc-lối từ những điều-khắc-lập của Chúa: thực-rằng sự-suy-tính của họ là điều-zối-trá.}
Tụng-Ca 119:119 סִגִים [những-ĐỒ-CÁU-CẶN]H5509 הִשְׁבַּתָּ [Chúa-đã-gây-NGƯNG-NGHỈ]H7673 כָל [TẤT-THẢY]H3605 רִשְׁעֵי [những-kẻ-VÔ-LẼ-ĐẠO]H7563 אָרֶץ [ĐẤT]H776 לָכֵן [nơi-THẾ-ẤY]H3651 אָהַבְתִּי [tôi-đã-THƯƠNG-ÁI]H157 עֵדֹתֶיךָ [những-CHỨNG-CỚ-Chúa]H5713 ׃
{119 Chúa đã gây ngưng-nghỉ tất-thảy những kẻ vô-lẽ-đạo của đất là những đồ-cáu-cặn; nơi thế-ấy tôi đã thương-ái những chứng-cớ của Chúa.}
Tụng-Ca 119:120 סָמַר [đã-SỞN-ZỰNG]H5568 מִפַּחְדְּךָ [từ-ĐIỀU-RUN-SỢ-Chúa]H6343 בְשָׂרִי [XÁC-THỊT-tôi]H1320 וּמִמִּשְׁפָּטֶיךָ [cả-từ-những-ĐIỀU-FÁN-XÉT-Chúa]H4941 יָרֵאתִי [tôi-đã-KINH-SỢ]H3372 ׃
{120 Xác-thịt của tôi đã sởn-zựng từ điều-run-sợ Chúa, cả tôi đã kinh-sợ từ những điều-fán-xét của Chúa.}
Tụng-Ca 119:121 עָשִׂיתִי [tôi-đã-LÀM]H6213 מִשְׁפָּט [ĐIỀU-FÁN-XÉT]H4941 וָצֶדֶק [cả-ĐIỀU-HỢP-LẼ-ĐẠO]H6664 בַּל [CHẲNG-HỀ]H1077 תַּנִּיחֵנִי [Chúa-sẽ-gây-NGỪNG-NGHỈ-tôi]H5117 לְעֹשְׁקָי [nơi-những-kẻ-khiến-ÁP-CHẾ-tôi]H6231 ׃
{121 Tôi đã làm điều-fán-xét cả điều-hợp-lẽ-đạo; Chúa chẳng-hề sẽ gây tôi ngừng-nghỉ nơi những kẻ khiến áp-chế tôi.}
Tụng-Ca 119:122 עֲרֹב [Chúa-hãy-BẢO-CHỨNG]H6148 עַבְדְּךָ [GÃ-NÔ-BỘC-Chúa]H5650 לְטוֹב [nơi-điều-TỐT-LÀNH]H2896 אַל [CHẲNG-NÊN]H408 יַעַשְׁקֻנִי [sẽ-ÁP-CHẾ-tôi]H6231 זֵדִים [những-kẻ-NGẠO-MẠN]H2086 ׃
{122 Chúa hãy bảo-chứng gã-nô-bộc của Chúa nơi điều tốt-lành! Những kẻ ngạo-mạn chẳng-nên sẽ áp-chế tôi.}
Tụng-Ca 119:123 עֵינַי [những-ZIẾNG-MẮT-tôi]H5869 כָּלוּ [đã-KẾT-THÚC]H3615 לִישׁוּעָתֶךָ [nơi-SỰ-CỨU-AN-Chúa]H3444 וּלְאִמְרַת [cả-nơi-LỜI-NÓI-RA]H565 צִדְקֶךָ [ĐIỀU-HỢP-LẼ-ĐẠO-Chúa]H6664 ׃
{123 Những ziếng-mắt của tôi đã kết-thúc nơi sự-cứu-an của Chúa cả nơi lời-nói-ra của điều-hợp-lẽ-đạo của Chúa.}
Tụng-Ca 119:124 עֲשֵׂה [Chúa-hãy-LÀM]H6213 עִם [CÙNG]H5973 עַבְדְּךָ [GÃ-NÔ-BỘC-Chúa]H5650 כְחַסְדֶּךָ [như-ĐIỀU-BỈ-XÓT-Chúa]H2617 וְחֻקֶּיךָ [cả-những-ĐIỀU-KHẮC-LẬP-Chúa]H2706 לַמְּדֵנִי [Chúa-hãy-khiến-HỌC-BIẾT-tôi]H3925 ׃
{124 Chúa hãy làm cùng gã-nô-bộc của Chúa như điều-bỉ-xót của Chúa! Cả những điều-khắc-lập của Chúa thì Chúa hãy khiến tôi học-biết!}
Tụng-Ca 119:125 עַבְדְּךָ [GÃ-NÔ-BỘC-Chúa]H5650 אָנִי [CHÍNH-tôi]H589 הֲבִינֵנִי [Chúa-hãy-gây-THẤU-HIỂU-tôi]H995 וְאֵדְעָה [cả-tôi-sẽ-BIẾT]H3045 עֵדֹתֶיךָ [những-CHỨNG-CỚ-Chúa]H5713 ׃
{125 Chính-tôi là gã-nô-bộc của Chúa; Chúa hãy gây tôi thấu-hiểu thì cả tôi sẽ biết những chứng-cớ của Chúa!}
Tụng-Ca 119:126 עֵת [KÌ-LÚC]H6256 לַעֲשׂוֹת [để-LÀM]H6213 לַיהֹוָה [nơi-YAHWEH]H3068 הֵפֵרוּ [họ-đã-gây-GÃY-VỠ]H6565 תּוֹרָתֶךָ [ZỚI-LUẬT-Chúa]H8451 ׃
{126 Kì-lúc để làm nơi Yahweh: họ đã gây gãy-vỡ zới-luật của Chúa.}
Tụng-Ca 119:127 עַל [TRÊN]H5921 כֵּן [THẾ-ẤY]H3651 אָהַבְתִּי [tôi-đã-THƯƠNG-ÁI]H157 מִצְוֹתֶיךָ [những-SỰ-TRUYỀN-RĂN-Chúa]H4687 מִזָּהָב [từ-VÀNG-THỎI]H2091 וּמִפָּז [cả-từ-VÀNG-RÒNG]H6337 ׃
{127 Trên thế-ấy thì tôi đã thương-ái những sự-truyền-răn của Chúa hơn từ vàng-thỏi cả từ vàng-ròng.}
Tụng-Ca 119:128 עַל [TRÊN]H5921 כֵּן [THẾ-ẤY]H3651 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 פִּקּוּדֵי [những-ĐIỀU-ZÁM-MỤC]H6490 כֹל [TẤT-THẢY]H3605 יִשָּׁרְתִּי [tôi-đã-khiến-NÊN-BẰNG-THẲNG]H3474 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 אֹרַח [LỐI]H734 שֶׁקֶר [ĐIỀU-ZỐI-TRÁ]H8267 שָׂנֵאתִי [tôi-đã-THÙ-GHÉT]H8130 ׃
{128 Trên thế-ấy thì tất-thảy những điều-zám-mục của tất-thảy thì tôi đã khiến nên-bằng-thẳng; tôi đã thù-ghét tất-thảy lối của điều-zối-trá.}
Tụng-Ca 119:129 פְּלָאוֹת [những-SỰ-TRỖI-BIỆT]H6382 עֵדְוֹתֶיךָ [những-SỰ-TUYÊN-CHỨNG-Chúa]H5715 עַל [TRÊN]H5921 כֵּן [THẾ-ẤY]H3651 נְצָרָתַם [đã-CHĂM-ZỮ-chúng]H5341 נַפְשִׁי [SINH-HỒN-tôi]H5315 ׃
{129 Những sự-tuyên-chứng của Chúa là những sự-trỗi-biệt! Trên thế-ấy thì sinh-hồn của tôi đã chăm-zữ chúng.}
Tụng-Ca 119:130 פֵּתַח [ĐIỀU-MỞ]H6608 דְּבָרֶיךָ [những-NGÔN-LỜI-Chúa]H1697 יָאִיר [sẽ-gây-SÁNG-LÊN]H215 מֵבִין [mà-gây-THẤU-HIỂU]H995 פְּתָיִים [những-kẻ-KHỜ-KHẠO]H6612 ׃
{130 Điều-mở của những ngôn-lời của Chúa sẽ gây sáng-lên, mà gây thấu-hiểu những kẻ khờ-khạo.}
Tụng-Ca 119:131 פִּי [MIỆNG-tôi]H6310 פָעַרְתִּי [tôi-đã-HÁ]H6473 וָאֶשְׁאָפָה [cả-tôi-sẽ-HẤP-HỚP]H7602 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 לְמִצְוֹתֶיךָ [nơi-những-SỰ-TRUYỀN-RĂN-Chúa]H4687 יָאָבְתִּי [tôi-đã-KHÁT-MONG]H2968 ׃
{131 Tôi đã há miệng của tôi, cả tôi sẽ hấp-hớp! Thực-rằng tôi đã khát-mong nơi những sự-truyền-răn của Chúa.}
Tụng-Ca 119:132 פְּנֵה [Chúa-hãy-XOAY]H6437 אֵלַי[Ở-NƠI-tôi]H413 וְחָנֵּנִי [cả-Chúa-hãy-THƯƠNG-XÓT-tôi]H2603 כְּמִשְׁפָּט [như-ĐIỀU-FÁN-XÉT]H4941 לְאֹהֲבֵי [nơi-những-kẻ-khiến-THƯƠNG-ÁI]H157 שְׁמֶךָ [ZANH-TÊN-Chúa]H8034 ׃
{132 Chúa hãy xoay ở-nơi tôi cả Chúa hãy thương-xót tôi như điều-fán-xét nơi những kẻ khiến thương-ái zanh-tên của Chúa!}
Tụng-Ca 119:133 פְּעָמַי [những-CỮ-TỪNG-tôi]H6471 הָכֵן [Chúa-hãy-gây-ZỰNG-LẬP]H3559 בְּאִמְרָתֶךָ [trong-LỜI-NÓI-RA-Chúa]H565 וְאַל [cả-CHẲNG-NÊN]H408 תַּשְׁלֶט [Chúa-sẽ-gây-THỐNG-TRỊ]H7980 בִּי [trong-tôi]כָל [TẤT-THẢY]H3605 אָוֶן [ĐIỀU-KHỔ-HẠI]H205 ׃
{133 Chúa hãy gây zựng-lập những cữ-từng của tôi trong lời-nói-ra của Chúa! Cả Chúa chẳng-nên sẽ gây thống-trị trong tôi tất-thảy điều-khổ-hại!}
Tụng-Ca 119:134 פְּדֵנִי [Chúa-hãy-ZẢI-CHUỘC-tôi]H6299 מֵעֹשֶׁק [từ-ĐIỀU-ÁP-CHẾ]H6233 אָדָם [CON-NGƯỜI]H120 וְאֶשְׁמְרָה [cả-tôi-sẽ-CANH-ZỮ]H8104 פִּקּוּדֶיךָ [những-ĐIỀU-ZÁM-MỤC-Chúa]H6490 ׃
{134 Chúa hãy zải-chuộc tôi từ điều-áp-chế của con-người thì cả tôi sẽ canh-zữ những điều-zám-mục của Chúa!}
Tụng-Ca 119:135 פָּנֶיךָ [MẶT-Chúa]H6440 הָאֵר [Chúa-hãy-gây-SÁNG-LÊN]H215 בְּעַבְדֶּךָ [trong-GÃ-NÔ-BỘC-Chúa]H5650 וְלַמְּדֵנִי [cả-Chúa-hãy-khiến-HỌC-BIẾT-tôi]H3925 אֶת [CHÍNH]H853 חֻקֶּיךָ [những-ĐIỀU-KHẮC-LẬP-Chúa]H2706 ׃
{135 Chúa hãy gây sáng-lên mặt của Chúa trong gã-nô-bộc của Chúa, cả Chúa hãy khiến tôi học-biết chính những điều-khắc-lập của Chúa!}
Tụng-Ca 119:136 פַּלְגֵי [những-ZÒNG-SUỐI]H6388 מַיִם [NƯỚC]H4325 יָרְדוּ [đã-TIẾN-XUỐNG]H3381 עֵינָי [những-ZIẾNG-MẮT-tôi]H5869 עַל [TRÊN]H5921 לֹא [CHẲNG]H3808 שָׁמְרוּ [họ-đã-CANH-ZỮ]H8104 תוֹרָתֶךָ [ZỚI-LUẬT-Chúa]H8451 ׃
{136 Những zòng-suối của nước đã tiến-xuống những ziếng-mắt của tôi: trên chẳng zới-luật của Chúa thì họ đã canh-zữ.}
Tụng-Ca 119:137 צַדִּיק [HỢP-LẼ-ĐẠO]H6662 אַתָּה [CHÍNH-Chúa]H859 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 וְיָשָׁר [cả-BẰNG-THẲNG]H3477 מִשְׁפָּטֶיךָ [những-ĐIỀU-FÁN-XÉT-Chúa]H4941 ׃
{137 Chính-Chúa Yahweh là hợp-lẽ-đạo; cả những điều-fán-xét của Chúa là bằng-thẳng!}
Tụng-Ca 119:138 צִוִּיתָ [Chúa-đã-khiến-TRUYỀN-RĂN]H6680 צֶדֶק [ĐIỀU-HỢP-LẼ-ĐẠO]H6664 עֵדֹתֶיךָ [những-CHỨNG-CỚ-Chúa]H5713 וֶאֱמוּנָה [cả-SỰ-TÍN-THÁC]H530 מְאֹד [QUÁ-LỰC]H3966 ׃
{138 Chúa đã khiến truyền-răn điều-hợp-lẽ-đạo của những chứng-cớ của Chúa cả sự-tín-thác quá-lực.}
Tụng-Ca 119:139 צִמְּתַתְנִי [đã-khiến-TIỆT-TIÊU-tôi]H6789 קִנְאָתִי [SỰ-NÓNG-HỜN-tôi]H7068 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 שָׁכְחוּ [đã-LÃNG-QUÊN]H7911 דְבָרֶיךָ [những-NGÔN-LỜI-Chúa]H1697 צָרָי [những-kẻ-NGHỊCH-HÃM-tôi]H6862 ׃
{139 Sự-nóng-hờn của tôi đã khiến tiệt-tiêu tôi! Thực-rằng những kẻ nghịch-hãm tôi đã lãng-quên những ngôn-lời của Chúa.}
Tụng-Ca 119:140 צְרוּפָה [bị/được-khiến-RÈN-LỌC]H6884 אִמְרָתְךָ [LỜI-NÓI-RA-Chúa]H565 מְאֹד [QUÁ-LỰC]H3966 וְעַבְדְּךָ [cả-GÃ-NÔ-BỘC-Chúa]H5650 אֲהֵבָהּ [đã-THƯƠNG-ÁI-nó]H157 ׃
{140 Bị/được khiến rèn-lọc quá-lực là lời-nói-ra của Chúa, cả gã-nô-bộc của Chúa đã thương-ái nó.}
Tụng-Ca 119:141 צָעִיר [KÉM-HƠN]H6810 אָנֹכִי [CHÍNH-tôi]H595 וְנִבְזֶה [cả-kẻ-bị/được-KHINH-RẺ]H959 פִּקֻּדֶיךָ [những-ĐIỀU-ZÁM-MỤC-Chúa]H6490 לֹא [CHẲNG]H3808 שָׁכָחְתִּי [tôi-đã-LÃNG-QUÊN]H7911 ׃
{141 Chính-tôi kém-hơn cả kẻ bị/được khinh-rẻ; tôi chẳng đã lãng-quên những điều-zám-mục của Chúa.}
Tụng-Ca 119:142 צִדְקָתְךָ [SỰ-HỢP-LẼ-ĐẠO-Chúa]H6666 צֶדֶק [ĐIỀU-HỢP-LẼ-ĐẠO]H6664 לְעוֹלָם [nơi-ĐỜI-ĐỜI]H5769 וְתוֹרָתְךָ [cả-ZỚI-LUẬT-Chúa]H8451 אֱמֶת [LẼ-THẬT]H571 ׃
{142 Sự-hợp-lẽ-đạo của Chúa là điều-hợp-lẽ-đạo nơi đời-đời, cả zới-luật của Chúa là lẽ-thật.}
Tụng-Ca 119:143 צַר [điều-NGHỊCH-HÃM]H6862 וּמָצוֹק [cả-ĐIỀU-KHỐN-CÙNG]H4689 מְצָאוּנִי [đã-GẶP-THẤY-tôi]H4672 מִצְוֹתֶיךָ [những-SỰ-TRUYỀN-RĂN-Chúa]H4687 שַׁעֲשֻׁעָי [những-SỰ-KHOÁI-LIM-ZIM-tôi]H8191 ׃
{143 Điều nghịch-hãm cả điều-khốn-cùng đã gặp-thấy tôi; những sự-truyền-răn của Chúa là những sự-khoái-lim-zim của tôi.}
Tụng-Ca 119:144 צֶדֶק [ĐIỀU-HỢP-LẼ-ĐẠO]H6664 עֵדְוֹתֶיךָ [những-SỰ-TUYÊN-CHỨNG-Chúa]H5715 לְעוֹלָם [nơi-ĐỜI-ĐỜI]H5769 הֲבִינֵנִי [Chúa-hãy-gây-THẤU-HIỂU-tôi]H995 וְאֶחְיֶה [cả-tôi-sẽ-SỐNG]H2421 ׃
{144 Điều-hợp-lẽ-đạo của những sự-tuyên-chứng của Chúa là nơi đời-đời; Chúa hãy gây tôi thấu-hiểu thì cả tôi sẽ sống!}
Tụng-Ca 119:145 קָרָאתִי [tôi-đã-GỌI]H7121 בְכָל [trong-TẤT-THẢY]H3605 לֵב [TÂM]H3820 עֲנֵנִי [Chúa-hãy-ĐÁP-TIẾNG-tôi]H6030 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 חֻקֶּיךָ [những-ĐIỀU-KHẮC-LẬP-Chúa]H2706 אֶצֹּרָה [tôi-sẽ-CHĂM-ZỮ]H5341 ׃
{145 Tôi đã gọi trong tất-thảy tâm: hỡi Yahweh, Chúa hãy đáp-tiếng tôi thì tôi sẽ chăm-zữ những điều-khắc-lập của Chúa!}
Tụng-Ca 119:146 קְרָאתִיךָ [tôi-đã-GỌI-Chúa]H7121 הוֹשִׁיעֵנִי [Chúa-hãy-gây-CỨU-AN-tôi]H3467 וְאֶשְׁמְרָה [cả-tôi-sẽ-CANH-ZỮ]H8104 עֵדֹתֶיךָ [những-CHỨNG-CỚ-Chúa]H5713 ׃
{146 Tôi đã gọi Chúa thì Chúa hãy gây cứu-an tôi! Cả tôi sẽ canh-zữ những chứng-cớ của Chúa!}
Tụng-Ca 119:147 קִדַּמְתִּי [tôi-đã-khiến-ZÁP-TIẾN]H6923 בַנֶּשֶׁף [trong-LÚC-NHẬP-NHOẠNG]H5399 וָאֲשַׁוֵּעָה [cả-tôi-sẽ-khiến-KÊU-CỨU]H7768 לִדְבָרְךָ [nơi-NGÔN-LỜI-Chúa]H1697 יִחָלְתִּי [tôi-đã-khiến-BÁM-ĐỢI]H3176 ׃
{147 Tôi đã khiến záp-tiến trong lúc-nhập-nhoạng, cả tôi sẽ khiến kêu-cứu; tôi đã khiến bám-đợi nơi ngôn-lời của Chúa.}
Tụng-Ca 119:148 קִדְּמוּ [đã-khiến-ZÁP-TIẾN]H6923 עֵינַי [những-ZIẾNG-MẮT-tôi]H5869 אַשְׁמֻרוֹת [những-CANH]H821 לָשִׂיחַ [để-NGẪM-THÁN]H7878 בְּאִמְרָתֶךָ [trong-LỜI-NÓI-RA-Chúa]H565 ׃
{148 Những ziếng-mắt của tôi đã khiến záp-tiến những canh để ngẫm-thán trong lời-nói-ra của Chúa.}
Tụng-Ca 119:149 קוֹלִי [TIẾNG-tôi]H6963 שִׁמְעָה [Chúa-hãy-NGHE]H8085 כְּחַסְדֶּךָ [như-ĐIỀU-BỈ-XÓT-Chúa]H2617 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 כְּמִשְׁפָּטֶךָ [như-ĐIỀU-FÁN-XÉT-Chúa]H4941 חַיֵּנִי [Chúa-hãy-khiến-SỐNG-tôi]H2421 ׃
{149 Chúa hãy nghe tiếng của tôi như điều-bỉ-xót của Chúa! Hỡi Yahweh, Chúa hãy khiến tôi sống như điều-fán-xét của Chúa!}
Tụng-Ca 119:150 קָרְבוּ [đã-TIẾN-KỀ]H7126 רֹדְפֵי [những-kẻ-khiến-SĂN-ĐUỔI]H7291 זִמָּה [SỰ-TÀ-ZỤC]H2154 מִתּוֹרָתְךָ [từ-ZỚI-LUẬT-Chúa]H8451 רָחָקוּ [họ-đã-ZÃN-XA]H7368 ׃
{150 Những kẻ khiến săn-đuổi sự-tà-zục bèn đã tiến-kề; họ đã zãn-xa từ zới-luật của Chúa.}
Tụng-Ca 119:151 קָרוֹב [GẦN-KỀ]H7138 אַתָּה [CHÍNH-Chúa]H859 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 וְכָל [cả-TẤT-THẢY]H3605 מִצְוֹתֶיךָ [những-SỰ-TRUYỀN-RĂN-Chúa]H4687 אֱמֶת [LẼ-THẬT]H571 ׃
{151 Chính-Chúa Yahweh là gần-kề; cả tất-thảy những sự-truyền-răn của Chúa là lẽ-thật!}
Tụng-Ca 119:152 קֶדֶם [ĐẰNG-TRƯỚC]H6924 יָדַעְתִּי [tôi-đã-BIẾT]H3045 מֵעֵדֹתֶיךָ [từ-những-CHỨNG-CỚ-Chúa]H5713 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 לְעוֹלָם [nơi-ĐỜI-ĐỜI]H5769 יְסַדְתָּם [Chúa-đã-LẬP-NỀN-MÓNG-chúng]H3245 ׃
{152 Đằng-trước tôi đã biết từ những chứng-cớ của Chúa! Thực-rằng Chúa đã lập-nền-móng chúng nơi đời-đời.}
Tụng-Ca 119:153 רְאֵה[Chúa-hãy-THẤY]H7200 עָנְיִי [ĐIỀU-KHỐN-HÃM-tôi]H6040 וְחַלְּצֵנִי [cả-Chúa-hãy-khiến-THÁO-CỞI-tôi]H2502 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 תוֹרָתְךָ [ZỚI-LUẬT-Chúa]H8451 לֹא [CHẲNG]H3808 שָׁכָחְתִּי [tôi-đã-LÃNG-QUÊN]H7911 ׃
{153 Chúa hãy thấy điều-khốn-hãm của tôi, cả Chúa hãy khiến tháo-cởi tôi! Thực-rằng tôi chẳng đã lãng-quên zới-luật của Chúa!}
Tụng-Ca 119:154 רִיבָה [Chúa-hãy-TRANH-CỰ]H7378 רִיבִי [ĐIỀU-TRANH-CỰ-tôi]H7379 וּגְאָלֵנִי [cả-Chúa-hãy-CỨU-CHUỘC-tôi]H1350 לְאִמְרָתְךָ [nơi-LỜI-NÓI-RA-Chúa]H565 חַיֵּנִי [Chúa-hãy-khiến-SỐNG-tôi]H2421 ׃
{154 Chúa hãy tranh-cự điều-tranh-cự của tôi, cả Chúa hãy cứu-chuộc tôi! Chúa hãy khiến tôi sống nơi lời-nói-ra của Chúa!}
Tụng-Ca 119:155 רָחוֹק [XA-CÁCH]H7350 מֵרְשָׁעִים [từ-những-kẻ-VÔ-LẼ-ĐẠO]H7563 יְשׁוּעָה [SỰ-CỨU-AN]H3444 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 חֻקֶּיךָ [những-ĐIỀU-KHẮC-LẬP-Chúa]H2706 לֹא [CHẲNG]H3808 דָרָשׁוּ [họ-đã-TRUY-CỨU]H1875 ׃
{155 Sự-cứu-an thì xa-cách từ những kẻ vô-lẽ-đạo! Thực-rằng họ chẳng đã truy-cứu những điều-khắc-lập của Chúa.}
Tụng-Ca 119:156 רַחֲמֶיךָ [những-ĐIỀU-THƯƠNG-CẢM-Chúa]H7356 רַבִּים [LỚN-NHIỀU]H7227 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 כְּמִשְׁפָּטֶיךָ [như-những-ĐIỀU-FÁN-XÉT-Chúa]H4941 חַיֵּנִי [Chúa-hãy-khiến-SỐNG-tôi]H2421 ׃
{156 Lớn-nhiều là những điều-thương-cảm của Chúa: hỡi Yahweh, Chúa hãy khiến tôi sống như những điều-fán-xét của Chúa!}
Tụng-Ca 119:157 רַבִּים [LỚN-NHIỀU]H7227 רֹדְפַי [những-kẻ-khiến-SĂN-ĐUỔI-tôi]H7291 וְצָרָי [cả-những-kẻ-NGHỊCH-HÃM-tôi]H6862 מֵעֵדְוֹתֶיךָ [từ-những-SỰ-TUYÊN-CHỨNG-Chúa]H5715 לֹא [CHẲNG]H3808 נָטִיתִי [tôi-đã-ZUỖI-RA]H5186 ׃
{157 Lớn-nhiều là những kẻ khiến săn-đuổi tôi cả những kẻ nghịch-hãm tôi; tôi chẳng đã zuỗi-ra từ những sự-tuyên-chứng của Chúa.}
Tụng-Ca 119:158 רָאִיתִי [tôi-đã-THẤY]H7200 בֹגְדִים [những-kẻ-khiến-ZIẾM-FỦ]H898 וָאֶתְקוֹטָטָה [cả-tôi-sẽ-tự-khiến-BUỒN-BỰC]H6962 אֲשֶׁר [điều-MÀ]H834 אִמְרָתְךָ [LỜI-NÓI-RA-Chúa]H565 לֹא [CHẲNG]H3808 שָׁמָרוּ [họ-đã-CANH-ZỮ]H8104 ׃
{158 Tôi đã thấy những kẻ khiến ziếm-fủ, cả tôi bèn sẽ tự khiến buồn-bực điều mà họ chẳng đã canh-zữ lời-nói-ra của Chúa.}
Tụng-Ca 119:159 רְאֵה [Chúa-hãy-THẤY]H7200 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 פִקּוּדֶיךָ [những-ĐIỀU-ZÁM-MỤC-Chúa]H6490 אָהָבְתִּי [tôi-đã-THƯƠNG-ÁI]H157 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 כְּחַסְדְּךָ [như-ĐIỀU-BỈ-XÓT-Chúa]H2617 חַיֵּנִי [Chúa-hãy-khiến-SỐNG-tôi]H2421 ׃
{159 Chúa hãy thấy thực-rằng tôi đã thương-ái những điều-zám-mục của Chúa! Hỡi Yahweh, Chúa hãy khiến tôi sống như điều-bỉ-xót của Chúa!}
Tụng-Ca 119:160 רֹאשׁ [ĐẦU]H7218 דְּבָרְךָ [NGÔN-LỜI-Chúa]H1697 אֱמֶת [LẼ-THẬT]H571 וּלְעוֹלָם [cả-nơi-ĐỜI-ĐỜI]H5769 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 מִשְׁפַּט [ĐIỀU-FÁN-XÉT]H4941 צִדְקֶךָ [ĐIỀU-HỢP-LẼ-ĐẠO-Chúa]H6664 ׃
{160 Đầu của ngôn-lời của Chúa là lẽ-thật, cả nơi đời-đời là tất-thảy điều-fán-xét của điều-hợp-lẽ-đạo của Chúa.}
Tụng-Ca 119:161 שָׂרִים [những-KẺ-CẦM-QUYỀN]H8269 רְדָפוּנִי [đã-SĂN-ĐUỔI-tôi]H7291 חִנָּם [CÁCH-LUỐNG-ZƯNG]H2600 וּמִדְּבָרְךָ [cả-từ-NGÔN-LỜI-Chúa]H1697 פָּחַד [đã-RUN-SỢ]H6342 לִבִּי [TÂM-tôi]H3820 ׃
{161 Những kẻ-cầm-quyền đã săn-đuổi tôi cách-luống-zưng, cả từ ngôn-lời của Chúa thì tâm của tôi đã run-sợ.}
Tụng-Ca 119:162 שָׂשׂ [kẻ-HÂN-HOAN]H7797 אָנֹכִי [CHÍNH-tôi]H595 עַל [TRÊN]H5921 אִמְרָתֶךָ [LỜI-NÓI-RA-Chúa]H565 כְּמוֹצֵא [như-kẻ-khiến-GẶP-THẤY]H4672 שָׁלָל [VẬT-TƯỚC-LỘT]H7998 רָב [LỚN-NHIỀU]H7227 ׃
{162 Kẻ hân-hoan là chính-tôi trên lời-nói-ra của Chúa, như kẻ khiến gặp-thấy vật-tước-lột lớn-nhiều.}
Tụng-Ca 119:163 שֶׁקֶר [ĐIỀU-ZỐI-TRÁ]H8267 שָׂנֵאתִי [tôi-đã-THÙ-GHÉT]H8130 וָאֲתַעֵבָה [cả-tôi-sẽ-khiến-TỞM-LỢM]H8581 תּוֹרָתְךָ [ZỚI-LUẬT-Chúa]H8451 אָהָבְתִּי [tôi-đã-THƯƠNG-ÁI]H157 ׃
{163 Tôi đã thù-ghét cả tôi sẽ khiến tởm-lợm điều-zối-trá; tôi đã thương-ái zới-luật của Chúa.}
Tụng-Ca 119:164 שֶׁבַע [BẢY]H7651 בַּיּוֹם [trong-NGÀY]H3117 הִלַּלְתִּיךָ [tôi-đã-khiến-TÁN-TỤNG-Chúa]H1984 עַל [TRÊN]H5921 מִשְׁפְּטֵי [những-ĐIỀU-FÁN-XÉT]H4941 צִדְקֶךָ [ĐIỀU-HỢP-LẼ-ĐẠO-Chúa]H6664 ׃
{164 Bảy lần trong ngày tôi đã khiến tán-tụng Chúa trên những điều-fán-xét của điều-hợp-lẽ-đạo của Chúa.}
Tụng-Ca 119:165 שָׁלוֹם [SỰ-AN-YÊN]H7965 רָב [LỚN-NHIỀU]H7227 לְאֹהֲבֵי [nơi-những-kẻ-khiến-THƯƠNG-ÁI]H157 תוֹרָתֶךָ [ZỚI-LUẬT-Chúa]H8451 וְאֵין [cả-CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 לָמוֹ [nơi-họ]מִכְשׁוֹל [ĐIỀU-GÂY-VẤP-NGÃ]H4383 ׃
{165 Sự-an-yên lớn-nhiều là nơi những kẻ khiến thương-ái zới-luật của Chúa, cả chẳng-hiện-hữu điều-gây-vấp-ngã nơi họ.}
Tụng-Ca 119:166 שִׂבַּרְתִּי [tôi-đã-khiến-NGÓNG-ĐỢI]H7663 לִישׁוּעָתְךָ [nơi-SỰ-CỨU-AN-Chúa]H3444 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 וּמִצְוֹתֶיךָ [cả-những-SỰ-TRUYỀN-RĂN-Chúa]H4687 עָשִׂיתִי [tôi-đã-LÀM]H6213 ׃
{166 Hỡi Yahweh, tôi đã khiến ngóng-đợi nơi sự-cứu-an của Chúa, cả tôi đã làm những sự-truyền-răn của Chúa!}
Tụng-Ca 119:167 שָׁמְרָה [đã-CANH-ZỮ]H8104 נַפְשִׁי [SINH-HỒN-tôi]H5315 עֵדֹתֶיךָ [những-CHỨNG-CỚ-Chúa]H5713 וָאֹהֲבֵם [cả-tôi-sẽ-THƯƠNG-ÁI-chúng]H157 מְאֹד [QUÁ-LỰC]H3966 ׃
{167 Sinh-hồn của tôi đã canh-zữ những chứng-cớ của Chúa, cả tôi sẽ thương-ái chúng quá-lực.}
Tụng-Ca 119:168 שָׁמַרְתִּי [tôi-đã-CANH-ZỮ]H8104 פִקּוּדֶיךָ [những-ĐIỀU-ZÁM-MỤC-Chúa]H6490 וְעֵדֹתֶיךָ [cả-những-CHỨNG-CỚ-Chúa]H5713 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 כָל [TẤT-THẢY]H3605 דְּרָכַי [những-CON-ĐƯỜNG-tôi]H1870 נֶגְדֶּךָ [ĐỐI-ZIỆN-Chúa]H5048 ׃
{168 Tôi đã canh-zữ những điều-zám-mục của Chúa cả những chứng-cớ của Chúa! Thực-rằng tất-thảy những con-đường của tôi là đối-ziện Chúa.}
Tụng-Ca 119:169 תִּקְרַב [sẽ-TIẾN-KỀ]H7126 רִנָּתִי [SỰ-REO-VUI-tôi]H7440 לְפָנֶיךָ [nơi-MẶT-Chúa]H6440 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 כִּדְבָרְךָ [như-NGÔN-LỜI-Chúa]H1697 הֲבִינֵנִי [Chúa-hãy-gây-THẤU-HIỂU-tôi]H995 ׃
{169 Sự-reo-vui của tôi sẽ tiến-kề nơi mặt của Chúa: hỡi Yahweh, Chúa hãy gây tôi thấu-hiểu như ngôn-lời của Chúa!}
Tụng-Ca 119:170 תָּבוֹא[sẽ-ĐẾN]H935 תְחִנָּתִי [SỰ-NÀI-XIN-tôi]H8467 לְפָנֶיךָ [nơi-MẶT-Chúa]H6440 כְּאִמְרָתְךָ [như-LỜI-NÓI-RA-Chúa]H565 הַצִּילֵנִי [Chúa-hãy-gây-ĐOẠT-THOÁT-tôi]H5337 ׃
{170 Sự-nài-xin của tôi sẽ đến nơi mặt của Chúa; Chúa hãy gây đoạt-thoát tôi như lời-nói-ra của Chúa!}
Tụng-Ca 119:171 תַּבַּעְנָה[sẽ-gây-TUÔN]H5042 שְׂפָתַי [những-BỜ-MÔI-tôi]H8193 תְּהִלָּה [SỰ-TÁN-TỤNG]H8416 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 תְלַמְּדֵנִי [Chúa-sẽ-khiến-HỌC-BIẾT-tôi]H3925 חֻקֶּיךָ [những-ĐIỀU-KHẮC-LẬP-Chúa]H2706 ׃
{171 Những bờ-môi của tôi sẽ gây tuôn sự-tán-tụng! Thực-rằng Chúa sẽ khiến tôi học-biết những điều-khắc-lập của Chúa.}
Tụng-Ca 119:172 תַּעַן [sẽ-ĐÁP-TIẾNG]H6030 לְשׁוֹנִי [LƯỠI-TIẾNG-tôi]H3956 אִמְרָתֶךָ [LỜI-NÓI-RA-Chúa]H565 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 כָל [TẤT-THẢY]H3605 מִצְוֹתֶיךָ [những-SỰ-TRUYỀN-RĂN-Chúa]H4687 צֶּדֶק [ĐIỀU-HỢP-LẼ-ĐẠO]H6664 ׃
{172 Lưỡi-tiếng của tôi sẽ đáp-tiếng lời-nói-ra của Chúa! Thực-rằng tất-thảy những sự-truyền-răn của Chúa là điều-hợp-lẽ-đạo.}
Tụng-Ca 119:173 תְּהִי [sẽ-XẢY-NÊN]H1961 יָדְךָ [TAY-QUYỀN-Chúa]H3027 לְעָזְרֵנִי [để-CỨU-GIÚP-tôi]H5826 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 פִקּוּדֶיךָ [những-ĐIỀU-ZÁM-MỤC-Chúa]H6490 בָחָרְתִּי [tôi-đã-CHỌN]H977 ׃
{173 Tay-quyền của Chúa sẽ xảy-nên để cứu-giúp tôi! Thực-rằng tôi đã chọn những điều-zám-mục của Chúa.}
Tụng-Ca 119:174 תָּאַבְתִּי [tôi-đã-MONG-ƯỚC]H8373 לִישׁוּעָתְךָ [nơi-SỰ-CỨU-AN-Chúa]H3444 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 וְתוֹרָתְךָ [cả-ZỚI-LUẬT-Chúa]H8451 שַׁעֲשֻׁעָי [những-SỰ-KHOÁI-LIM-ZIM-tôi]H8191 ׃
{174 Hỡi Yahweh, tôi đã mong-ước nơi sự-cứu-an của Chúa! Cả zới-luật của Chúa là những sự-khoái-lim-zim của tôi.}
Tụng-Ca 119:175 תְּחִי [sẽ-SỐNG]H2421 נַפְשִׁי [SINH-HỒN-tôi]H5315 וּתְהַלְלֶךָּ [cả-sẽ-khiến-TÁN-TỤNG-Chúa]H1984 וּמִשְׁפָּטֶךָ [cả-ĐIỀU-FÁN-XÉT-Chúa]H4941 יַעְזְּרֻנִי [sẽ-CỨU-ZÚP-tôi]H5826 ׃
{175 Sinh-hồn của tôi sẽ sống cả sẽ khiến tán-tụng Chúa, cả điều-fán-xét của Chúa sẽ cứu-zúp tôi.}
Tụng-Ca 119:176 תָּעִיתִי [tôi-đã-TIẾN-TRỆCH]H8582 כְּשֶׂה [như-CON-ZA-SÚC]H7716 אֹבֵד [mà-khiến-ZIỆT-MẤT]H6 בַּקֵּשׁ [Chúa-hãy-khiến-TÌM]H1245 עַבְדֶּךָ [GÃ-NÔ-BỘC-Chúa]H5650 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 מִצְוֹתֶיךָ [những-SỰ-TRUYỀN-RĂN-Chúa]H4687 לֹא [CHẲNG]H3808 שָׁכָחְתִּי [tôi-đã-LÃNG-QUÊN]H7911 ׃
{176 Tôi đã tiến-trệch như con-za-súc mà khiến ziệt-mất; Chúa hãy khiến tìm gã-nô-bộc của Chúa! Thực-rằng tôi chẳng đã lãng-quên những sự-truyền-răn của Chúa.}
© https://vietbible.co/ 2024