Đaniel 07

0

Đaniel 7:1 בִּשְׁנַת [trong-NIÊN]H8140 חֲדָה [MỘT]H2298 לְבֵלְאשַׁצַּר [nơi-BELSHAZZAR]H1113 מֶלֶךְ [VUA]H4430 בָּבֶל [BABYLON]H895 דָּנִיֵּאל [ĐANIEL]H1841 חֵלֶם [ZẤC-CHIÊM-BAO]H2493 חֲזָה [đã-NGẮM-THẤY]H2370 וְחֶזְוֵי [cả-những-ĐIỀU-NGẮM-THẤY]H2376 רֵאשֵׁהּ [ĐẦU-ông]H7217  עַל [TRÊN]H5922 מִשְׁכְּבֵהּ [CHỖ-NẰM-ông]H4903 בֵּאדַיִן [trong-LÚC-ẤY]H116 חֶלְמָא [cái-ZẤC-CHIÊM-BAO]H2493 כְתַב [ông-đã-VIẾT-GHI]H3790 רֵאשׁ [ĐẦU]H7217 מִלִּין [những-ĐIỀU-TUÔN-NGÔN]H4406 אֲמַר [ông-đã-NÓI-RA]H560 ׃

{1 Trong niên một, nơi Belshazzar, vua của Babylon, thì Đaniel đã ngắm-thấy zấc-chiêm-bao, cả những điều-ngắm-thấy của đầu của ông trên chỗ-nằm của ông. Trong lúc-ấy ông đã viết-ghi cái zấc-chiêm-bao thì ông đã nói-ra đầu của những điều-tuôn-ngôn.}

Đaniel 7:2 עָנֵה [đang-ĐÁP-TIẾNG]H6032 דָנִיֵּאל [ĐANIEL]H1841 וְאָמַר [cả-đã-NÓI-RA]H560 חָזֵה [đang-NGẮM-THẤY]H2370 הֲוֵית [tôi-đã-TRỞ-NÊN]H1934 בְּחֶזְוִי [trong-những-ĐIỀU-NGẮM-THẤY]H2376 עִם [CÙNG]H5974 לֵילְיָא [cái-ĐÊM]H3916 וַאֲרוּ [cả-NẦY]H718 אַרְבַּע [BỐN]H703 רוּחֵי [những-KHÍ-LINH]H7308 שְׁמַיָּא [cái-những-TRỜI]H8065 מְגִיחָן  [đang-gây-TUÔN-FỌT]H1519 לְיַמָּא [nơi-cái-BỂ]H3221 רַבָּא [cái-LỚN-NHIỀU]H7229 ׃

{2 Đaniel đang đáp-tiếng, cả đã nói-ra: “Tôi đã trở-nên đang ngắm-thấy trong những điều-ngắm-thấy cùng cái đêm, cả nầy, bốn khí-linh của cái những trời đang gây tuôn-fọt nơi cái bể lớn-nhiều.”}

Đaniel 7:3 וְאַרְבַּע [cả-BỐN]H703 חֵיוָן [những-CON-SỐNG-ĐỘNG]H2423 רַבְרְבָן [LỚN-LAO]H7260 סָלְקָן [đang-TIẾN-THĂNG]H5559 מִן [TỪ-NƠI]H4481 יַמָּא [cái-BỂ]H3221 שָׁנְיָן [đang-TÁI-LẬP]H8133 דָּא [ẤY]H1668 מִן [TỪ-NƠI]H4481 דָּא  [ẤY]H1668 ׃

{3 “Cả bốn con-sống-động lớn-lao đang tiến-thăng từ-nơi cái bể, đang tái-lập ấy từ-nơi ấy.”}

Đaniel 7:4 קַדְמָיְתָא [cái-con-BAN-ĐẦU]H6933 כְאַרְיֵה [như-CON-MÃNH-SƯ]H744 וְגַפִּין [cả-những-VÒM-CÁNH]H1611 דִּי [THẾ-MÀ]H1768 נְשַׁר [CON-KỀN-KỀN]H5403 לָהּ [nơi-]חָזֵה [đang-NGẮM-THẤY]H2370 הֲוֵית [tôi-đã-TRỞ-NÊN]H1934 עַד [CHO-TỚI]H5705 דִּי [THẾ-MÀ]H1768 מְרִיטוּ [đã-bị/được-TRAU-LÁNG]H4804 גַפַּהּ [VÒM-CÁNH-nó]H1611 וּנְטִילַת [cả-nó-đã-bị/được-CẤT-NHẮC]H5191 מִן [TỪ-NƠI]H4481 אַרְעָא [cái-ĐẤT]H772 וְעַל [cả-TRÊN]H5922 רַגְלַיִן [những-CHÂN-CƯỚC]H7271 כֶּאֱנָשׁ [như-NGƯỜI-FÀM]H606 הֳקִימַת [nó-đã-bị/được-gây-CHỖI-ZỰNG]H6966 וּלְבַב [cả-TÂM-KHẢM]H3825 אֱנָשׁ [NGƯỜI-FÀM]H606 יְהִיב [đang-bị/được-FÓ-TRAO]H3052 לָהּ [nơi-]׃ 

{4 “Cái con ban-đầu thì như con-mãnh-sư, cả những vòm-cánh thế-mà của con-kền-kền nơi nó; tôi đã trở-nên đang ngắm-thấy cho-tới thế-mà vòm-cánh của nó đã bị/được trau-láng, cả nó đã bị/được cất-nhắc từ-nơi cái đất; cả trên những chân-cước thì nó đã bị/được gây chỗi-zựng như người-fàm, cả tâm-khảm của người-fàm thì đang bị/được fó-trao nơi nó.”}

Đaniel 7:5 וַאֲרוּ [cả-NẤY]H718 חֵיוָה [CON-SỐNG-ĐỘNG]H2423 אָחֳרִי [KHÁC-KIA]H317 תִנְיָנָה [thứ-HAI]H8578 דָּמְיָה [mà-VÍ-SÁNH]H1821 לְדֹב [nơi-CON-GẤU]H1678 וְלִשְׂטַר [cả-nơi-BÊN]H7859 חַד [MỘT]H2298 הֳקִימַת [nó-đã-bị/được-gây-CHỖI-ZỰNG]H6966 וּתְלָת [cả-BA]H8532 עִלְעִין [SƯỜN]H5967 בְּפֻמַּהּ [trong-MIỆNG-nó]H6433 בֵּין [CHỖ-ZỮA]H997 שִׁנַּהּ [NANH-RĂNG-nó]H8128 וְכֵן [cả-THẾ-ẤY]H3652 אָמְרִין [những-kẻ-NÓI-RA]H560 לָהּ [nơi-]קוּמִי [ngươi-hãy-CHỖI-ZỰNG]H6966 אֲכֻלִי [ngươi-hãy-ĂN]H399 בְּשַׂר [XÁC-THỊT]H1321 שַׂגִּיא [LỚN-TRỖI]H7690 ׃

{5 “Cả nầy, con-sống-động khác-kia thứ hai mà ví-sánh nơi con-gấu; cả nó đã bị/được gây chỗi-zựng nơi một bên; cả ba sườn trong miệng của nó chỗ-zữa nanh-răng của nó; cả thế-ấy những kẻ nói-ra nơi nó: ‘Ngươi hãy chỗi-zựng! Ngươi hãy ăn xác-thịt lớn-trỗi!’}

Đaniel 7:6 בָּאתַר [trong-ZẤU-VẾT]H870 דְּנָה [ẤY]H1836 חָזֵה [đang-NGẮM-THẤY]H2370 הֲוֵית [tôi-đã-TRỞ-NÊN]H1934 וַאֲרוּ [cả-ẤY]H718 אָחֳרִי [con-KHÁC-KIA]H317 כִּנְמַר [như-CON-BEO]H5245 וְלַהּ [cả-nơi-]גַּפִּין [những--CÁNH]H1611 אַרְבַּע [BỐN]H703 דִּי [THẾ-MÀ]H1768 עוֹף [CON-LƯỢN-BAY]H5776 עַל [TRÊN]H5922 גַּבַּהּ [VÒM-KHUM-nó]H1355 וְאַרְבְּעָה [cả-BỐN]H703 רֵאשִׁין [những-ĐẦU]H7217 לְחֵיוְתָא [nơi-cái-CON-SỐNG-ĐỘNG]H2423 וְשָׁלְטָן [cả-THỐNG-QUYỀN]H7985 יְהִיב [mà-bị/được-FÓ-TRAO]H3052 לָהּ [nơi-]׃ 

{6 “Trong zấu-vết ấy thì tôi đã trở-nên đang ngắm-thấy, cả nầy, con khác-kia như con-beo, cả nơi nó bốn vòm-cánh, thế-mà của con-lượn-bay, thì trên vòm-khum của nó; cả bốn đầu nơi cái con-sống-động, cả thống-quyền mà bị/được fó-trao nơi nó.”}

Đaniel 7:7 בָּאתַר [trong-ZẤU-VẾT]H870 דְּנָה [ẤY]H1836 חָזֵה [đang-NGẮM-THẤY]H2370 הֲוֵית [tôi-đã-TRỞ-NÊN]H1934 בְּחֶזְוֵי [trong-những-ĐIỀU-NGẮM-THẤY]H2376 לֵילְיָא [cái-ĐÊM]H3916 וַאֲרוּ [cả-NẦY]H718 חֵיוָה [CON-SỐNG-ĐỘNG]H2423 רְבִיעָאָה [THỨ-TƯ]H7244 דְּחִילָה [mà-bị/được-CO-RÚM]H1763 וְאֵימְתָנִי [cả-KINH-KHỦNG]H574 וְתַקִּיפָא [cả-ĐẦY-THẮNG-THẾ]H8624 יַתִּירָה [ZÔI-VƯỢT]H3493 וְשִׁנַּיִן [cả-những-NANH-RĂNG]H8128 דִּי [THẾ-MÀ]H1768 פַרְזֶל [SẮT-THỎI]H6523 לָהּ [nơi-]רַבְרְבָן [LỚN-LAO]H7260 אָכְלָה [nó-đã-ĂN]H399 וּמַדְּקָה [cả-đang-gây-VỠ-VỤN]H1855 וּשְׁאָרָא [cả-cái-FẦN-SÓT-LẠI]H7606 בְּרַגְלַהּ [trong-CHÂN-CƯỚC-nó]H7271 רָפְסָה [đang-ZẪM-BÙN]H7512 וְהִיא [cả-CHÍNH-nó]H1932 מְשַׁנְיָה [đang-khiến-TÁI-LẬP]H8133 מִן [TỪ-NƠI]H4481 כָּל [TẤT-THẢY]H3606 חֵיוָתָא [cái-những-CON-SỐNG-ĐỘNG]H2423 דִּי [THẾ-MÀ]H1768 קָדָמָהּ [ĐẰNG-TRƯỚC-nó]H6925 וְקַרְנַיִן [cả-những-SỪNG]H7162 עֲשַׂר [MƯỜI]H6236לָהּ [nơi-]׃ 

{7 “Trong zấu-vết ấy thì tôi đã trở-nên đang ngắm-thấy trong những điều-ngắm-thấy của cái đêm, cả nầy, con-sống-động thứ-tư mà bị/được co-rúm cả kinh-khủng, cả đầy-thắng-thế zôi-vượt; cả những nanh-răng thế-mà của sắt-thỏi nơi nó thì lớn-lao; nó đã ăn, cả đang gây vỡ-vụn, cả đang zẫm-bùn cái fần-sót-lại trong chân-cước của nó; cả chính-nó đang khiến tái-lập từ-nơi tất-thảy cái những con-sống-động thế-mà đằng-trước nó, cả mười sừng nơi nó.”}

Đaniel 7:8 מִשְׂתַּכַּל [đang-tự-khiến-THÔNG-SÁNG]H7920 הֲוֵית [tôi-đã-TRỞ-NÊN]H1934 בְּקַרְנַיָּא [trong-cái-những-SỪNG]H7162 וַאֲלוּ [cả-A-NẦY]H431 קֶרֶן [SỪNG]H7162 אָחֳרִי [KHÁC-KIA]H317 זְעֵירָה [MỘT-CHÚT]H2192 סִלְקָת [đã-TIẾN-THĂNG]H5559 בֵּינֵיהֵן [CHỖ-ZỮA-chúng]H997 וּתְלָת [cả-BA]H8532 מִן [TỪ-NƠI]H4481 קַרְנַיָּא [cái-những-SỪNG]H7162 קַדְמָיָתָא [cái-những-BAN-ĐẦU]H6933 אִתְעֲקָרָה [sẽ-tự-khiến-BỨNG-NHỔ]H6132 מִן [TỪ-NƠI]H4481 קֳדָמָהּ [ĐẰNG-TRƯỚC-nó]H6925 וַאֲלוּ [cả-A-NẦY]H431 עַיְנִין [những-ZIẾNG-MẮT]H5870 כְּעַיְנֵי [như-những-ZIẾNG-MẮT]H5870 אֲנָשָׁא [cái-NGƯỜI-FÀM]H606 בְּקַרְנָא [trong-cái-SỪNG]H7162 דָא [ẤY]H1668 וּפֻם [cả-MIỆNG]H6433 מְמַלִּל [mà-khiến-TUÔN-NGÔN]H4449 רַבְרְבָן [những-điều-LỚN-LAO]H7260 ׃

{8 “Tôi đã trở-nên đang tự khiến thông-sáng trong cái những sừng, cả a-nầy, sừng khác-kia một-chút đã tiến-thăng chỗ-zữa chúng; cả ba từ-nơi cái những sừng cái những ban-đầu bèn sẽ tự khiến bứng-nhổ từ-nơi đằng-trước nó; cả a-nầy, những ziếng-mắt như những ziếng-mắt của cái người-fàm trong cái sừng ấy, cả miệng mà khiến tuôn-ngôn những điều lớn-lao.”}

Đaniel 7:9 חָזֵה [đang-NGẮM-THẤY]H2370 הֲוֵית [tôi-đã-TRỞ-NÊN]H1934 עַד [CHO-TỚI]H5705 דִּי [THẾ-MÀ]H1768 כָרְסָוָן [những-NGAI]H3764 רְמִיו [đang-bị/được-FÓNG-GẠT]H7412 וְעַתִּיק [cả-đấng-QUÁ-VÃNG]H6268 יוֹמִין [những-NGÀY]H3118 יְתִב [đã-CƯ-TOẠ]H3488 לְבוּשֵׁהּ [Y-PHỤC-Ngài]H3831 כִּתְלָג [như-TUYẾT]H8517 חִוָּר [TRẮNG-NHỢT]H2358 וּשְׂעַר [cả-LÔNG-TÓC]H8177 רֵאשֵׁהּ [ĐẦU-Ngài]H7217 כַּעֲמַר [như-LÔNG-CỪU]H6015 נְקֵא [SẠCH]H5343 כָּרְסְיֵהּ [NGAI-Ngài]H3764 שְׁבִיבִין [những-TIA-LOÉ]H7631 דִּי [THẾ-MÀ]H1768 נוּר [LỬA-HỰC]H5135 גַּלְגִּלּוֹהִי [những-VÒNG-CHẠY-nó]H1535 נוּר [LỬA-HỰC]H5135 דָּלִק [đang-HỰC-LÊN]H1815 ׃

{9 “Tôi đã trở-nên đang ngắm-thấy cho-tới thế-mà những ngai đang bị/được fóng-gạt, cả đấng Quá-vãng của những ngày đã cư-toạ; y-phục của Ngài như tuyết trắng-nhợt, cả lông-tóc của đầu của Ngài như lông-cừu sạch; ngai của Ngài những tia-loé thế-mà của lửa-hực, những vòng-chạy của nó lửa-hực đang hực-lên.”}

Đaniel 7:10 נְהַר [ZÒNG-CHẢY]H5103 דִּי [THẾ-MÀ]H1768 נוּר [LỬA-HỰC]H5135 נָגֵד [đang-HỞ-LỘ]H5047 וְנָפֵק [cả-đang-khiến-THOÁT-RA]H5312 מִן [TỪ-NƠI]H4481 קֳדָמוֹהִי [ĐẰNG-TRƯỚC-Ngài]H6925 אֶלֶף [NGHÌN]H506 אַלְפִין [những-NGHÌN]H506 יְשַׁמְּשׁוּנֵּהּ [sẽ-khiến-SÁNG-NGỜI-Ngài]H8120 וְרִבּוֹ [cả-VẠN]H7240 רִבְוָן [những-VẠN]H7240 קָדָמוֹהִי [ĐẰNG-TRƯỚC-Ngài]H6925 יְקוּמוּן [sẽ-CHỖI-ZỰNG]H6966 דִּינָא [cái-ĐIỀU-ÁN-XÉT]H1780 יְתִב [đã-CƯ-TOẠ]H3488 וְסִפְרִין [cả-những-CUỘN-CHỮ]H5609 פְּתִיחוּ [đã-khiến-MỞ]H6606 ׃

{10 “Zòng-chảy thế-mà của lửa-hực thì đang hở-lộ cả đang khiến thoát-ra từ-nơi đằng-trước Ngài; nghìn của những nghìn sẽ khiến sáng-ngời Ngài, cả vạn của những vạn sẽ chỗi-zựng đằng-trước Ngài; cái điều-án-xét đã cư-toạ, cả những cuộn-chữ đã khiến mở.”}

Đaniel 7:11 חָזֵה [đang-NGẮM-THẤY]H2370 הֲוֵית [tôi-đã-TRỞ-NÊN]H1934 בֵּאדַיִן [trong-LÚC-ẤY]H116 מִן [TỪ-NƠI]H4481 קָל [TIẾNG]H7032 מִלַּיָּא [cái-những-ĐIỀU-TUÔN-NGÔN]H4406 רַבְרְבָתָא [cái-những-LỚN-LAO]H7260 דִּי [THẾ-MÀ]H1768 קַרְנָא [cái-SỪNG]H7162 מְמַלְּלָא [mà-khiến-TUÔN-NGÔN]H4449 חָזֵה [đang-NGẮM-THẤY]H2370 הֲוֵית [tôi-đã-TRỞ-NÊN]H1934 עַד [CHO-TỚI]H5705 דִּי [THẾ-MÀ]H1768 קְטִילַת [mà-bị/được-LẤY-MẠNG]H6992 חֵיוְתָא [cái-CON-SỐNG-ĐỘNG]H2423 וְהוּבַד [cả-đã-bị/được-gây-ZIỆT-MẤT]H7 גִּשְׁמָהּ [THÂN-THỂ-nó]H1655 וִיהִיבַת [cả-mà-bị/được-FÓ-TRAO]H3052 לִיקֵדַת [nơi-SỰ-CHÁY]H3346 אֶשָּׁא [LỬA]H785 ׃

{11 “Tôi đã trở-nên đang ngắm-thấy trong lúc-ấy từ-nơi tiếng của cái những điều-tuôn-ngôn lớn-lao thế-mà cái sừng mà khiến tuôn-ngôn; tôi đã trở-nên đang ngắm-thấy cho-tới thế-mà cái con-sống-động mà bị/được lấy-mạng, cả thân-thể của nó đã bị/được gây ziệt-mất cả mà bị/được fó-trao nơi sự-cháy của lửa.”}

Đaniel 7:12 וּשְׁאָר [cả-FẦN-SÓT-LẠI]H7606 חֵיוָתָא [cái-những-CON-SỐNG-ĐỘNG]H2423 הֶעְדִּיו [đã-gây-KHOÁC-QUA]H5709 שָׁלְטָנְהוֹן [THỐNG-QUYỀN-chúng]H7985 וְאַרְכָה [cả-SỰ-ZÀI-RA]H754 בְחַיִּין [trong-những-SỐNG-ĐỘNG]H2417 יְהִיבַת [mà-bị/được-FÓ-TRAO]H3052 לְהוֹן [nơi-chúng]עַד [CHO-TỚI]H5705 זְמַן [KÌ-ĐỊNH-HẸN]H2166 וְעִדָּן [cái-KÌ-LÚC]H5732 ׃

{12 “Cả fần-sót-lại của cái những con-sống-động thì đã gây khoác-qua thống-quyền của chúng; cả sự-zài-ra trong những sống-động mà bị/được fó-trao nơi chúng cho-tới kì-định-hẹn của cái kì-lúc.”}

Đaniel 7:13 חָזֵה [đang-NGẮM-THẤY]H2370 הֲוֵית [tôi-đã-TRỞ-NÊN]H1934 בְּחֶזְוֵי [trong-những-ĐIỀU-NGẮM-THẤY]H2376 לֵילְיָא [cái-ĐÊM]H3916 וַאֲרוּ [cả-ẤY]H718 עִם [CÙNG]H5974 עֲנָנֵי [những-ĐÁM-MÂY]H6050 שְׁמַיָּא [cái-những-TRỜI]H8065 כְּבַר [như-CON-TRAI]H1247 אֱנָשׁ [NGƯỜI-FÀM]H606 אָתֵה [đang-TIẾN-ĐẾN]H858 הֲוָא [đã-TRỞ-NÊN]H1934 וְעַד [cả-CHO-TỚI]H5705 עַתִּיק [đấng-QUÁ-VÃNG]H6268 יוֹמַיָּא [cái-những-NGÀY]H3118 מְטָה [Người-đã-GẶP-THẤY]H4291 וּקְדָמוֹהִי [cả-ĐẰNG-TRƯỚC-Ngài]H6925 הַקְרְבוּהִי [họ-đã-gây-TIẾN-KỀ-Người]H7127 ׃

{13 “Tôi đã trở-nên đang ngắm-thấy trong những điều-ngắm-thấy của cái đêm, cả nầy, cùng những đám-mây của cái những trời như Con-trai của người-fàm đã trở-nên đang tiến-đến! Cả cho-tới đấng Quá-vãng của cái những ngày thì Người đã gặp-thấy, cả đằng-trước Ngài thì họ đã gây Người tiến-kề.”}

Đaniel 7:14 וְלֵהּ [cả-nơi-Người]יְהִב [mà-bị/được-FÓ-TRAO]H3052 שָׁלְטָן [THỐNG-QUYỀN]H7985 וִיקָר [cả-ĐIỀU-QUÝ-ZÁ]H3367 וּמַלְכוּ [cả-SỰ-TRỊ-VÌ]H4437 וְכֹל [cả-TẤT-THẢY]H3606 עַמְמַיָּא [cái-những-CHÚNG-ZÂN]H5972 אֻמַּיָּא [cái-những-CHỦNG-ZÂN]H524 וְלִשָּׁנַיָּא [cả-cái-những-LƯỠI-TIẾNG]H3961 לֵהּ [nơi-Người]יִפְלְחוּן [sẽ-SÙNG-FỤNG]H6399 שָׁלְטָנֵהּ [THỐNG-QUYỀN-Người]H7985 שָׁלְטַן [THỐNG-QUYỀN]H7985 עָלַם [ĐỜI-ĐỜI]H5957 דִּי [THẾ-MÀ]H1768 לָא [CHẲNG]H3809 יֶעְדֵּה [sẽ-KHOÁC-QUA]H5709 וּמַלְכוּתֵהּ [cả-SỰ-TRỊ-VÌ-Người]H4437 דִּי [THẾ-MÀ]H1768 לָא [CHẲNG]H3809 תִתְחַבַּל [sẽ-tự-QUẶN-BUỘC]H2255 ׃

{14 “Cả nơi Người mà bị/được fó-trao thống-quyền, cả điều-quý-zá cả sự-trị-vì; cả tất-thảy cái những chúng-zân, cái những chủng-zân, cả cái những lưỡi-tiếng bèn sẽ sùng-fụng nơi Người; thống-quyền của Người thống-quyền đời-đời thế-mà chẳng sẽ khoác-qua; cả sự-trị-vì của Người thế-mà chẳng sẽ tự quặn-buộc.”}

Đaniel 7:15 אֶתְכְּרִיַּת [đã-tự-ĐÀO-KHOÉT]H3735 רוּחִי [KHÍ-LINH-tôi]H7308 אֲנָה [CHÍNH-tôi]H576 דָנִיֵּאל [ĐANIEL]H1841 בְּגוֹ [trong-LƯNG]H1459 נִדְנֶה [VỎ-BỌC]H5085 וְחֶזְוֵי [cả-những-ĐIỀU-NGẮM-THẤY]H2376 רֵאשִׁי [ĐẦU-tôi]H7217 יְבַהֲלֻנַּנִי [sẽ-khiến-CUỐNG-CUỒNG-tôi]H927 ׃

{15 “Khí-linh của tôi đã tự đào-khoét, chính-tôi Đaniel, trong lưng của vỏ-bọc; cả những điều-ngắm-thấy của đầu của tôi sẽ khiến cuống-cuồng tôi.”}

Đaniel 7:16 קִרְבֵת [tôi-đã-TIẾN-KỀ]H7127 עַל [TRÊN]H5922 חַד [MỘT]H2298 מִן [TỪ-NƠI]H4481 קָאֲמַיָּא [cái-những-kẻ-CHỖI-ZỰNG]H6966 וְיַצִּיבָא [cả-cái-CHẮC-THẬT]H3330 אֶבְעֵא [tôi-sẽ-SÔI-SỤC]H1156 מִנֵּהּ [TỪ-NƠI-nó]H4481 עַל [TRÊN]H5922 כָּל [TẤT-THẢY]H3606 דְּנָה [ẤY]H1836 וַאֲמַר [cả-y-đã-NÓI-RA]H560 לִי [nơi-y]וּפְשַׁר [cả-ĐIỀU-ĐOÁN-ZẢI]H6591 מִלַּיָּא [cái-những-ĐIỀU-TUÔN-NGÔN]H4406 יְהוֹדְעִנַּנִי [y-sẽ-gây-BIẾT-tôi]H3046 ׃

{16 “Tôi đã tiến-kề trên một từ-nơi cái những kẻ chỗi-zựng, cả cái chắc-thật tôi sẽ sôi-sục từ-nơi y trên tất-thảy ấy; cả y đã nói-ra nơi tôi, cả điều-đoán-zải của cái những điều-tuôn-ngôn thì y sẽ gây tôi biết:”}

Đaniel 7:17 אִלֵּין [THỰC-NHỮNG-ẤY]H459 חֵיוָתָא [cái-những-CON-SỐNG-ĐỘNG]H2423 רַבְרְבָתָא [cái-những-LỚN-LAO]H7260 דִּי [THẾ-MÀ]H1768 אִנִּין [CHÍNH-CHÚNG]H581 אַרְבַּע [BỐN]H703 אַרְבְּעָה [BỐN]H703 מַלְכִין [những-VUA]H4430 יְקוּמוּן [chúng-sẽ-CHỖI-ZỰNG]H6966 מִן [TỪ-NƠI]H4481 אַרְעָא [cái-ĐẤT]H772 ׃

{17 ‘Thực-những-ấy cái những con-sống-động lớn-lao, thế-mà chính-chúng bốn bốn vua; chúng sẽ chỗi-zựng từ-nơi cái đất.’}

Đaniel 7:18 וִיקַבְּלוּן [cả-sẽ-khiến-TIẾP-HỢP]H6902 מַלְכוּתָא [cái-SỰ-TRỊ-VÌ]H4437 קַדִּישֵׁי [những-kẻ-THÁNH]H6922 עֶלְיוֹנִין [những-CHỐN-CAO-TRÊN]H5946 וְיַחְסְנוּן [cả-họ-sẽ-gây-KI-CÓP]H2631 מַלְכוּתָא [cái-SỰ-TRỊ-VÌ]H4437 עַד [CHO-TỚI]H5705 עָלְמָא [cái-ĐỜI-ĐỜI]H5957 וְעַד [cả-CHO-TỚI]H5705 עָלַם [ĐỜI-ĐỜI]H5957 עָלְמַיָּא [cái-những-ĐỜI-ĐỜI]H5957 ׃

{18 ‘Cả những kẻ thánh của những chốn-cao-trên sẽ khiến tiếp-hợp cái sự-trị-vì, cả họ sẽ gây ki-cóp cái sự-trị-vì cho-tới cái đời-đời, cả cho-tới đời-đời của cái những đời-đời.’}

Đaniel 7:19 אֱדַיִן [LÚC-ẤY]H116 צְבִית [tôi-đã-ƯNG-THÍCH]H6634 לְיַצָּבָא [để-khiến-ĐẶT-ĐỨNG]H3321 עַל [TRÊN]H5922 חֵיוְתָא [cái-CON-SỐNG-ĐỘNG]H2423 רְבִיעָיְתָא [cái-THỨ-TƯ]H7244 דִּי [THẾ-MÀ]H1768 הֲוָת [đã-TRỞ-NÊN]H1934 שָׁנְיָה [đang-TÁI-LẬP]H8133 מִן [TỪ-NƠI]H4481 כָּלְּהֵן [TẤT-THẢY-chúng]H3605 דְּחִילָה [đang-bị/được-CO-RÚM]H1763 יַתִּירָה [ZÔI-VƯỢT]H3493 שִׁנַּהּ [NANH-RĂNG-nó]H8128 דִּי [THẾ-MÀ]H1768 פַרְזֶל [SẮT-THỎI]H6523 וְטִפְרַהּ [cả-MÓNG-VUỐT-nó]H2953 דִּי [THẾ-MÀ]H1768 נְחָשׁ [ĐỒNG-THỎI]H5174 אָכְלָה [nó-đã-ĂN]H399 מַדְּקָה [đang-gây-VỠ-VỤN]H1855 וּשְׁאָרָא [cả-cái-FẦN-SÓT-LẠI]H7606 בְּרַגְלַהּ [trong-CHÂN-CƯỚC-nó]H7271 רָפְסָה 
[đang-ZẪM-BÙN]H7512 ׃

{19 “Lúc-ấy tôi đã ưng-thích để khiến đặt-đứng trên cái con-sống-động thứ-tư thế-mà đã trở-nên đang tái-lập từ-nơi tất-thảy chúng; đang bị/được co-rúm zôi-vượt nanh-răng của nó thế-mà của sắt-thỏi, cả móng-vuốt của nó thế-mà của đồng-thỏi; nó đã ăn, đang gây vỡ-vụn, cả đang zẫm-bùn cái fần-sót-lại trong chân-cước của nó.”}

Đaniel 7:20 וְעַל [cả-TRÊN]H5922 קַרְנַיָּא [cái-những-SỪNG]H7162 עֲשַׂר [MƯỜI]H6236 דִּי [THẾ-MÀ]H1768 בְרֵאשַׁהּ [trong-ĐẦU-nó]H7217 וְאָחֳרִי [cả-KHÁC-KIA]H317 דִּי [THẾ-MÀ]H1768 סִלְקַת [đã-TIẾN-THĂNG]H5559 וּנְפַלָה [cả-đã-NGÃ-RƠI]H5308 מִן [TỪ-NƠI]H4481 קֳדָמַהּ [ĐẰNG-TRƯỚC-nó]H6925 תְּלָת [BA]H8532 וְקַרְנָא [cả-cái-SỪNG]H7162 דִכֵּן [ẤY]H1797 וְעַיְנִין [cả-những-ZIẾNG-MẮT]H5870 לָהּ [nơi-]וְפֻם [cả-MIỆNG]H6433 מְמַלִּל [mà-khiến-TUÔN-NGÔN]H4449 רַבְרְבָן [những-điều-LỚN-LAO]H7260 וְחֶזְוָהּ [cả-ĐIỀU-NGẮM-THẤY-nó]H2376 רַב [LỚN-NHIỀU]H7229 מִן [TỪ-NƠI]H4481 חַבְרָתָהּ [những-SỪNG-KẾT-ZAO-nó]H2273 ׃

{20 “Cả trên mười cái sừng thế-mà trong đầu của nó, cả sừng khác-kia thế-mà đã tiến-thăng, cả đã ngã-rơi từ-nơi đằng-trước nó ba sừng; cả cái sừng ấy thì cả những ziếng-mắt nơi nó, cả miệng mà khiến tuôn-ngôn những điều lớn-lao, cả điều ngắm-thấy của nó thì lớn-nhiều từ-nơi những sừng-kết-zao của nó.”}

Đaniel 7:21 חָזֵה [đang-NGẮM-THẤY]H2370 הֲוֵית [tôi-đã-TRỞ-NÊN]H1934 וְקַרְנָא [cả-cái-SỪNG]H7162 דִכֵּן [ẤY]H1797 עָבְדָא [đang-FỤC-ZỊCH]H5648 קְרָב [CUỘC-XUNG-ĐỘT]H7129 עִם [CÙNG]H5974 קַדִּישִׁין [những-kẻ-THÁNH]H6922 וְיָכְלָה [cả-đang-CÓ-THỂ]H3202 לְהֹן [nơi-họ]׃ 

{21 “Tôi đã trở-nên đang ngắm-thấy, cả cái sừng ấy đang fục-zịch cuộc-xung-đột cùng những kẻ thánh, cả đang có-thể nơi họ.”}

Đaniel 7:22 עַד [CHO-TỚI]H5705 דִּי [THẾ-MÀ]H1768 אֲתָה [đã-TIẾN-ĐẾN]H858 עַתִּיק [đấng-QUÁ-VÃNG]H6268 יוֹמַיָּא [cái-những-NGÀY]H3118 וְדִינָא [cả-cái-ĐIỀU-ÁN-XÉT]H1780 יְהִב [mà-bị/được-FÓ-TRAO]H3052 לְקַדִּישֵׁי [nơi-những-kẻ-THÁNH]H6922 עֶלְיוֹנִין [những-CHỐN-CAO-TRÊN]H5946 וְזִמְנָא [cả-cái-KÌ-ĐỊNH-HẸN]H2166 מְטָה [đã-GẶP-THẤY]H4291 וּמַלְכוּתָא [cả-cái-SỰ-TRỊ-VÌ]H4437 הֶחֱסִנוּ [đã-gây-KI-CÓP]H2631 קַדִּישִׁין [những-kẻ-THÁNH]H6922 ׃

{22 “Cho-tới thế-mà đấng Quá-vãng của cái những ngày đã tiến-đến, cả cái điều-án-xét mà bị/được fó-trao nơi những kẻ thánh của những chốn-cao-trên; cả cái kì-định-hẹn đã gặp-thấy, cả những kẻ thánh đã gây ki-cóp cái sự-trị-vì.”}

Đaniel 7:23 כֵּן [THẾ-ẤY]H3652 אֲמַר [y-đã-NÓI-RA]H560 חֵיוְתָא [cái-CON-SỐNG-ĐỘNG]H2423 רְבִיעָיְתָא [cái-THỨ-TƯ]H7244 מַלְכוּ [SỰ-TRỊ-VÌ]H4437 רְבִיעָאָה [THỨ-TƯ]H7244 תֶּהֱוֵא [sẽ-TRỞ-NÊN]H1934 בְאַרְעָא [trong-cái-ĐẤT]H772 דִּי [THẾ-MÀ]H1768 תִשְׁנֵא [sẽ-TÁI-LẬP]H8133 מִן [TỪ-NƠI]H4481 כָּל [TẤT-THẢY]H3606 מַלְכְוָתָא [cái-SỰ-TRỊ-VÌ]H4437 וְתֵאכֻל [cả-nó-sẽ-ĂN]H399 כָּל [TẤT-THẢY]H3606 אַרְעָא [cái-ĐẤT]H772 וּתְדוּשִׁנָּהּ [cả-nó-sẽ-ZẬM-CHÀ-đất-ấy]H1759 וְתַדְּקִנָּהּ [cả-nó-sẽ-gây-VỠ-VỤN-đất-ấy]H1855 ׃

{23 “Thế-ấy y đã nói-ra: ‘Cái con-sống-động thứ-tư sẽ trở-nên sự-trị-vì thứ-tư trong cái đất, thế-mà sẽ tái-lập từ-nơi tất-thảy cái sự-trị-vì, cả nó sẽ ăn tất-thảy cái đất, cả nó sẽ zậm-chà đất-ấy, cả nó sẽ gây vỡ-vụn đất-ấy.’}

Đaniel 7:24 וְקַרְנַיָּא [cả-cái-những-SỪNG]H7162 עֲשַׂר [MƯỜI]H6236 מִנָּהּ [TỪ-NƠI-nó]H4481 מַלְכוּתָא [cái-SỰ-TRỊ-VÌ]H4437 עַשְׂרָה [MƯỜI]H6236 מַלְכִין [những-VUA]H4430 יְקֻמוּן [sẽ-CHỖI-ZỰNG]H6966 וְאָחֳרָן [cả-KHÁC-KIA]H321 יְקוּם [sẽ-CHỖI-ZỰNG]H6966 אַחֲרֵיהֹן [SÁT-SAU-họ]H311 וְהוּא [cả-CHÍNH-y]H1931 יִשְׁנֵא [sẽ-TÁI-LẬP]H8133 מִן [TỪ-NƠI]H4481 קַדְמָיֵא [cái-những-BAN-ĐẦU]H6933 וּתְלָתָה [cả-BA]H8532 מַלְכִין [những-VUA]H4430 יְהַשְׁפִּל [y-sẽ-gây-HẠ-THẤP]H8214 ׃

{24 ‘Cả mười cái sừng từ-nơi nó cái sự-trị-vì mười vua sẽ chỗi-zựng; cả vua khác-kia sẽ chỗi-zựng sát-sau họ; cả chính-y sẽ tái-lập từ-nơi cái những ban-đầu, cả y sẽ gây hạ-thấp ba vua.’}

Đaniel 7:25 וּמִלִּין [cả-những-ĐIỀU-TUÔN-NGÔN]H4406 לְצַד [nơi-BÊN-HÔNG]H6655 עִלָּאָה [cái-FÍA-TRÊN-CAO]H5943 יְמַלִּל [y-sẽ-khiến-TUÔN-NGÔN]H4449 וּלְקַדִּישֵׁי [cả-nơi-những-kẻ-THÁNH]H6922 עֶלְיוֹנִין [những-CHỐN-CAO-TRÊN]H5946 יְבַלֵּא [y-sẽ-khiến-MÒN-CŨ]H1080 וְיִסְבַּר [cả-y-sẽ-NGỜ-TƯỞNG]H5452 לְהַשְׁנָיָה [để-gây-TÁI-LẬP]H8133 זִמְנִין [những-KÌ-ĐỊNH-HẸN]H2166 וְדָת [cả-ĐIỀU-QUY]H1882 וְיִתְיַהֲבוּן [cả-chúng-sẽ-tự-khiến-FÓ-TRAO]H3052 בִּידֵהּ [trong-TAY-QUYỀN-y]H3028 עַד [CHO-TỚI]H5705 עִדָּן [KÌ-LÚC]H5732 וְעִדָּנִין [cả-những-KÌ-LÚC]H5732 וּפְלַג [cả-FẦN-CHIA-RA]H6387 עִדָּן [KÌ-LÚC]H5732 ׃

{25 ‘Cả y sẽ khiến tuôn-ngôn những điều-tuôn-ngôn nơi bên-hông của cái fía-trên-cao; cả y sẽ khiến mòn-cũ nơi những kẻ thánh của những chốn-cao-trên; cả y sẽ ngờ-tưởng để gây tái-lập những kì-định-hẹn cả điều-quy; cả chúng sẽ tự khiến fó-trao trong tay-quyền của y cho-tới kì-lúc, cả những kì-lúc, cả fần-chia-ra của kì-lúc.’}

Đaniel 7:26 וְדִינָא [cả-cái-ĐIỀU-ÁN-XÉT]H1780 יִתִּב [đã-CƯ-TOẠ]H3488 וְשָׁלְטָנֵהּ [cả-những-THỐNG-QUYỀN-y]H7985 יְהַעְדּוּן [sẽ-gây-KHOÁC-QUA]H5709 לְהַשְׁמָדָה [để-gây-HUỶ-ZIỆT]H8046 וּלְהוֹבָדָה [cả-để-gây-ZIỆT-MẤT]H7 עַד [CHO-TỚI]H5705 סוֹפָא [cái-CHỖ-KẾT-CUỐI]H5491 ׃

{26 ‘Cả cái điều-án-xét đã cư-toạ; cả những thống-quyền của y sẽ gây khoác-qua để gây huỷ-ziệt cả để gây ziệt-mất cho-tới cái chỗ-kết-cuối.’}

Đaniel 7:27 וּמַלְכוּתָא [cả-cái-SỰ-TRỊ-VÌ]H4437 וְשָׁלְטָנָא [cả-cái-THỐNG-QUYỀN]H7985 וּרְבוּתָא [cả-cái-SỰ-LỚN-TRỌNG]H7238 דִּי [THẾ-MÀ]H1768 מַלְכְוָת [SỰ-TRỊ-VÌ]H4437 תְּחוֹת [ZƯỚI]H8460 כָּל [TẤT-THẢY]H3606 שְׁמַיָּא [cái-những-TRỜI]H8065 יְהִיבַת [mà-bị/được-FÓ-TRAO]H3052 לְעַם [nơi-CHÚNG-ZÂN]H5972 קַדִּישֵׁי [những-kẻ-THÁNH]H6922 עֶלְיוֹנִין [những-CHỐN-CAO-TRÊN]H5946 מַלְכוּתֵהּ [SỰ-TRỊ-VÌ-y]H4437 מַלְכוּת [SỰ-TRỊ-VÌ]H4437 עָלַם [ĐỜI-ĐỜI]H5957 וְכֹל [cả-TẤT-THẢY]H3606 שָׁלְטָנַיָּא [cái-những-THỐNG-QUYỀN]H7985 לֵהּ [nơi-y]יִפְלְחוּן [sẽ-SÙNG-FỤNG]H6399 וְיִשְׁתַּמְּעוּן [cả-sẽ-tự-khiến-NGHE]H8086 ׃

{27 ‘Cả cái sự-trị-vì, cả cái thống-quyền, cả cái sự-lớn-trọng thế-mà của sự-trị-vì zưới tất-thảy cái những trời mà bị/được fó-trao nơi chúng-zân của những kẻ thánh của những chốn-cao-trên; sự-trị-vì của y sự-trị-vì đời-đời; cả tất-thảy cái những thống-quyền sẽ sùng-fụng, cả sẽ tự khiến nghe nơi y.’}

Đaniel 7:28 עַד [CHO-TỚI]H5705 כָּה [NHƯ-THẾ]H3542 סוֹפָא [cái-CHỖ-KẾT-CUỐI]H5491 דִי [THẾ-MÀ]H1768 מִלְּתָא [cái-ĐIỀU-TUÔN-NGÔN]H4406 אֲנָה [CHÍNH-tôi]H576 דָנִיֵּאל [ĐANIEL]H1841 שַׂגִּיא [LỚN-TRỖI]H7690 רַעְיוֹנַי [những-ĐIỀU-RONG-RUỔI-tôi]H7476 יְבַהֲלֻנַּנִי [chúng-sẽ-khiến-CUỐNG-CUỒNG-tôi]H927 וְזִיוַי [cả-những-SỰ-LOÁNG-CHOÁNG-tôi]H2122 יִשְׁתַּנּוֹן [sẽ-tự-khiến-TÁI-LẬP]H8133 עֲלַי [TRÊN-tôi]H5922 וּמִלְּתָא [cả-cái-ĐIỀU-TUÔN-NGÔN]H4406 בְּלִבִּי [trong-TÂM-tôi]H3821 נִטְרֵת [tôi-đã-ZẰNG-ZỮ]H5202 ׃

{28 “Cho-tới như-thế cái chỗ-kết-cuối thế-mà của cái điều-tuôn-ngôn. Chính-tôi Đaniel thì những điều-rong-ruổi của tôi sẽ khiến cuống-cuồng tôi lớn-trỗi; cả những sự-loáng-choáng của tôi sẽ tự khiến tái-lập trên tôi; cả tôi đã zằng-zữ cái điều-tuôn-ngôn trong tâm của tôi.”}

© https://vietbible.co/ 2024